1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

1 UBND HUY?N C? CHI TR??NG TRUNG H?C C? S? C?NG H?A X? H?I CH? NGH?A VI?T NAM ??c l?p T? do H?nh ph?.

6 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 704,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Tính thành phần phần trăm theo thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp ban đầu. b/ Tính thể tích dung dịch brom đã tham gia phản ứng[r]

Trang 1

UBND HUYỆN CỦ CHI

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THỊ TRẤN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII NĂM HỌC 2019 – 2020

BỘ MÔN: HÓA HỌC 9

A LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

CHƯƠNG IV HIĐROCACBON – NHIÊN LIỆU

1 Sơ lược về một số hiđrocacbon

Tên CTPT Loại liên kết Phản ứng đặc trưng

metan CH4 liên kết đơn phản ứng thế với Cl2 (ánh sáng)

etilen C2H4 liên kết đôi phản ứng cộng với Br2 dung dịch, H2

phản ứng trùng hợp

2 Một số hiện tượng thí nghiệm thường gặp

a/ Đưa bình đựng hỗn hợp khí metan và clo ra ánh sáng Sau một thời gian cho nước vào bình lắc nhẹ, rồi thêm vào một mẩu giấy quỳ tím

 PT: CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl

 HT: màu vàng nhạt của clo mất đi, giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ

 NX: metan đã tác dụng với clo khi có ánh sáng

b/ Dẫn khí etylen qua dung dịch brom

 PT: C2H4 + Br2  C 2H4Br2

 HT: dung dịch brom bị mất màu da cam

 NX: etilen đã phản ứng với brom trong dung dịch

3 Thuốc thử nhận biết một số chất khí

Chất Thuốc thử Hiện tượng - PTHH

Vô cơ

CO2 Dung dịch

Ca(OH)2

Xuất hiện kết tủa màu trắng Ca(OH)2 + CO2  CaCO3 + H2O

H2 Bột CuO

nung nóng

Chất rắn từ màu đen chuyển sang màu đỏ CuO + H2

𝑡𝑜

→ Cu + H2O

O2 Que đóm đỏ Que đóm đỏ bùng cháy

C + O2

𝑡𝑜

→CO2

Hữu cơ

C2H4 Dung dịch brom dung dịch brom bị mất màu da cam

C2H4 + Br2 C2H4Br2

CH4 Khí clo (ánh sáng) màu vàng nhạt của clo mất đi

CH4 + Cl2

𝑎𝑠

→ CH3Cl + HCl

CHƯƠNG V DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON– POLIME

1 Sơ lược về một số dẫn xuất của hiđrocacbon

as

Trang 2

Tên CTPT Tính chất

hóa học

PTHH minh họa

Rượu

etylic

C2H6O (C2H5OH)

Natri etylat

+ O2 (phản ứng cháy) C2H5OH + 3O2 o

Axit

axetic

C2H4O2

+ kim loại

(K, Na, Ba, Ca,

Mg, Al, Zn, Fe)

Kẽm axetat

Đồng (II) axetat

Natri axetat

+ C2H5OH

C 2 H 5 OH + CH 3 COOH𝐻2𝑆𝑂4 đ,𝑡

𝑜

⇔ CH 3 COOC 2 H 5 +H 2 O

Etyl axetat

Chất

+ H2O (RCOO)

3 C 3 H 5 + 3H 2 O 𝑡

𝑜 ,𝑎𝑥𝑖𝑡

→ C 3 H 5 (OH) 3 + 3RCOOH

+ NaOH

(phản ứng

xà phòng hóa)

(RCOO) 3 C 3 H 5 + 3NaOH𝑡

𝑜

→ C 3 H 5 (OH) 3 + 3RCOONa

Glucozo C6H12O6

+ AgNO 3 /NH 3 (phản ứng tráng gương)

C6H12O6 +Ag2O  o

t

NH ,3

C6H12O7 + 2Ag

Lên men

𝑚𝑒𝑛 𝑟ượ𝑢

2 Một số hiện tượng thí nghiệm thường gặp

a/ Cho mẩu natri vào cốc đựng rượu etylic

 PT: 2C2H5OH+2Na→2C2H5ONa+H2

 HT: mẩu natri tan dần, có bọt khí thoát ra

 NX: rượu etylic tác dụng được với natri, giải phóng khí hiđro

b/ Cho dung dịch axit axetic vào ống nghiệm đựng dung dịch NaOH cóphenolphthalein

 PT: CH3COOH+NaOH CH3COONa + H2O

 HT: ống nghiệm đựng dung dịch NaOH có phenolphthalein ban đầu có màu hồng,

 khi cho dung dịch axit axetic vào màu hồng nhạt dần rồi mất đi

 NX: axit axetic có tác dụng với dung dịch NaOH

c/ Cho dung dịch axit axetic vào ống nghiệm đựng CuO

 PT: 2CH3COOH + CuO  (CH3COO)2Cu + H2O

 HT: CuO tan dần, dung dịch tạo thành có màu xanh lam

 NX: axit axetic có tác dụng với CuO

d/ Cho dung dịch axit axetic vào ống nghiệm đựng Na 2 CO 3

 PT: 2CH3COOH + Na2CO3  2CH 3COONa + CO2 + H2O

 HT: Na2CO3tan dần, có khí thoát ra

 NX: axit axetic có tác dụng với Na2CO3

Trang 3

e/ Đun hỗn hợp axit axetic và rượu etylic có H 2 SO 4 đặc làm xúc tác

 PT: CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O

 HT: tạp thành chất lỏng không màu, mùi thơm, không tan trong nước, nổi trên mặt nước

 NX: axit axetic có tác dụng với rượu etylic

3 Thuốc thử nhận biết một số chất lỏng

(HS tự viết PTHH) Glucozo AgNO3/NH3 Xuất hiện kết tủa màu sáng bạc

Axit axetic

Quỳ tím Quỳ tím hóa đỏ Kim loại / Na2CO3 “thuốc thử” tan dần, có khí thoát ra NaOH (P.P) màu hồng của dung dịch ban đầu nhạt dần

rồi mất đi CuO  CuO tan dần, dung dịch tạo thành có màu

xanh lam Rượu etylic Na Mẩu Natri tan dần, có khí thoát ra

Benzen/ Chất béo/

Etyl axetat

Không có hiện tượng

B MỘT SỐ BÀI TẬP VẬN DỤNG

Câu 1: Hoàn thành các phương trình hóa học sau

a CH4 + Cl2  ? + ?

b ? + ? C2H4Br2

c C2H6O+ O2 ? + ?

d CH3COOH+ ?  (CH3COO)2Mg + ?

Câu 2: Nêu hiện tượng, nhận xét, viết phương trình hóa học khi

a/ Dẫn khí etylen qua dung dịch brom

b/ Đưa bình đựng hỗn hợp khí metan và khí clo ra ánh sáng

Câu 3: Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết:

a/ Các khí riêng biệt sau: CO2 , CH4 , C2H4

b/ Các khí riêng biệt sau: etilen, oxi, hiđro

c/ Các dung dịch riêng biệt sau: rượu etylic, axit axetic, chất béo

d/ Các dung dịch riêng biệt sau: glucozo, rượu etylic, axit axetic

Câu 4:

Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí metan (đktc), rồi dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong dư, thu được kết tủa

a/ Tính thể tích không khí cần dùng cho phản ứng cháy (đktc)

b/ Tính khối lượng kết tủa thu được

Câu 5:

Dẫn 8,96 lít hỗn hợp khí metan và khí etilen (đktc) qua dung dịch brom dư nồng độ 2M, sau phản ứng thấy có 2,24 lít khí (đktc) thoát ra ngoài

a/ Tính thành phần phần trăm theo thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp ban đầu

H 2 SO 4 đ, t O

Trang 4

b/ Tính thể tích dung dịch brom đã tham gia phản ứng

Câu 6:

Cho 2,8 lít hỗn hợp khí metan và etilen (đktc) vào dung dịch brom thấy có 4g brom đã tham gia phản ứng Tính thành phần % thể tích các khí có trong hỗn hợp

Câu 7: Cho 13,8g natri phản ứng với rượu etylic dư

a/ Tính thể tích khí hidro sinh ra (đktc)

b/ Dẫn khí sinh ra qua ống đựng bột CuO đun nóng Tính khối lượng đồng thu được

Câu 8: Cho 100g dung dịch axit axetic tác dụng hoàn toàn với m(g) kẽm, cô cạn dung dịch

sau phản ứng thu được 10,98g muối khan

a/ Tính m

b/ Tính thể tích khí hidro sinh ra (đktc)

c/ Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng

Câu 9: Trung hòa 300ml dung dịch axit axetic bằng 150ml dung dịch NaOH 2M

a/ Tính khối lượng muối thu được

b/ Tính nồng độ mol của dung dịch axit axetic

c/ / Tính nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng

Câu 10: Cho 13,6g hỗn hợp sắt và magie tác dụng hết với 100g dung dịch axit axetic 36%,

thu được V(l) khí hiđro

a/ Tính V

b/ Tính khối lượng mỗi muối thu được

Bài 11: Cho 7,6g hỗn hợp rượu etylic và axit axetic tác dụng với natri thu được 1,68 lít khí

hidro (đktc)

a/ Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp

b/ Nếu đem hỗn hợp này thực hiện phản ứng este hóa, thì thu được bao nhiêu gam etylaxetat? (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn)

Bài 12: Đốt cháy hoàn toàn 71,875ml rượu etylic chưa rõ độ rượu thì thu được 5,6 lít khí

CO2 (đktc) Biết khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 g/ml Xác định độ rượu của dung dịch nói trên

ĐỀTHAM KHẢO 1 Câu 1: Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết 3 khí không màu, không mùi đựng trong 3

lọ riêng biệt mất nhãn sau: CO2 , CH4 , C2H4 (2,0đ)

Câu 2: Hoàn thành các phương trình hóa học sau: (2,0đ)

e CH4 + Cl2  ? + ?

f ? + ? C2H4Br2

g C2H4O2+ O2 ? + ?

h C2H5OH+ ?  C2H5ONa + ?

Câu 3: Nêu hiện tượng, nhận xét, viết phương trình hóa học khi dẫn khí etylen qua dung

dịch brom (1,0đ)

Trang 5

Câu 4: (2,5đ)

Dẫn 10,08 lít hỗn hợp khí metan và khí etilen (đktc) qua dung dịch brom dư nồng độ 2M, sau phản ứng thấy có 2,24 lít khí (đktc) thoát ra ngoài

a/ Tính thành phần phần trăm theo thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp ban đầu

b/ Tính thể tích dung dịch brom đã tham gia phản ứng

Câu 5: (2,5đ)

Cho 200g dung dịch axit axetic tác dụng vừa đủ với 84g dung dịch KOH 10%

a/ Tính khối lượng muối thu được

b/ Tính nồng độ phần trăm của dung dịch axit axetic

Cho H = 1, C = 12, O = 16, K = 39, Br = 80

ĐỀTHAM KHẢO 2 Câu 1: Sắp xếp các chất sau vào cột thích hợp (2,0đ)

CH4, CaCO3, C4H10 , NaNO3 , C2H6O , C2H4 , C2H4O2 , CO2

Hiđrocacbon Dẫn xuất hiđrocacbon

Viết công thức cấu tạo của các dẫn xuất hiđrocacbon

Câu 2: Nêu hiện tượng, nhận xét, viết phương trình phản ứng xảy ra khi đưa bình đựng hỗn

hợp khí metan và khí clo ra ánh sáng (1,0đ)

Câu 3: Hoàn thành các phương trình hóa học sau: (2,0đ)

a CH3COOH + K? + ?

b ? + ?CH3Cl + HCl

c C2H4+ O2 ? + ?

d C2H5OH+ CH3COOH ? + ?

Câu 4:(2,0đ)

Đốt cháy 4,48l khí metan (đktc) rồi dẫn sản phẩm cháy qua 100ml dung dịch Ca(OH)2

a/ Tính khối lượng kết tủa thu được

b/ Tính nồng độ mol của Ca(OH)2 đã phản ứng

Câu 5: (3,0đ)

Cho 13,8g K2CO3 tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch axit axetic

a/ Tính thể tích khí CO2 thoát ra (đktc)

b/ Tính nồng độ mol của dung dịch axit đã dùng

c/ Để trung hòa lượng axit trên cần bao nhiêu gam dung dịch KOH 10%

Cho H = 1, C = 12, O = 16, K = 39, Ca = 40

Trang 6

MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH TOÁN CẦN NHỚ Tính số mol Tính khối lượng Tính thể tích Tính nồng độ

𝒏 = 𝒎(𝒈)

𝑴

𝑚 = 𝑛 𝑀

𝒏 = 𝑽𝒌𝒉í(đ𝒌𝒕𝒄)

𝟐𝟐, 𝟒

𝑉𝑘ℎí = 𝑛 22,4

𝑑𝑑 = 𝑛

𝑛

𝑉𝑙

𝒏 = 𝒎𝒅𝒅 𝑪%

𝟏𝟎𝟎 𝑴 𝑚𝑑𝑑 =

𝑛 𝑀 100

𝑛 𝑀 100

𝑚𝑑𝑑

Thành phần phần trăm theo khối lượng

%𝑚𝐴 =𝑚𝐴 100

𝑚ℎℎ

𝑉𝑑𝑑 Khối lượng dung dịch sau phản ứng mddspu = mctđ+ m ddđ – m - m

Thể tích dung dịch sau phản ứng Vdd spu = Vdd 1 + Vdd2

Ngày đăng: 22/12/2020, 13:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w