Mời các bạn cùng tham khảo đề cương để có thêm tư liệu tham khảo, hỗ trợ cho quá trình ôn thi tuyển sinh văn bằng hai năm 2017 môn Kinh tế vi mô.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C ĐÔNG ÁẠ Ọ
Trang 24. Yêu tô nao sau đây không bao ham trong ́ ́ ̀ ̀ chi phi c hôi đê co thê đ́ ơ ̣ ̉ ́ ̉ ượ c hoc tr ̣ ở ươ ng̀
e) Tât ca cac ph́ ̉ ́ ương an trên.́
5. Nêu môt nǵ ̣ ươi ra quyêt đinh băng cach so sanh l i ich cân biên va chi phi cân biên cuà ́ ̣ ̀ ́ ́ ợ ́ ̣ ̀ ́ ̣ ̉
s l a ch n thi hanh vi h p ly la :ự ự ọ ̀ ̀ ợ ́ ̀
a) Chon quyêt đinh khi ma l i ich cân biên l n h n chi phi cân biên.̣ ́ ̣ ̀ợ ́ ̣ ớ ơ ́ ̣
b) Chon quyêt đinh khi ma chi phi cân biên băng l i ich cân biên.̣ ́ ̣ ̀ ́ ̣ ̀ ợ ́ ̣
c) Chon quyêt đinh khi ma l i ich cân biên nho h n chi phi cân biên.̣ ́ ̣ ̀ợ ́ ̣ ̉ ơ ́ ̣
d) Tât ca cac ph́ ̉ ́ ương an đêu sai.́ ̀
e) Không co ph́ ương an nao đung.́ ̀ ́
7. Trong mô hinh kinh tê hôn h p, cac vân đê kinh tê c ban đ̀ ́ ̃ ợ ́ ́ ̀ ́ ơ ̉ ược giai quyêt:̉ ́
a) Thông qua cac kê hoach cua nha ń ́ ̣ ̉ ̀ ươć
b) Thông qua thi tṛ ương.̀
c) Thông qua thi tṛ ương va kê hoach cua nha ǹ ̀ ́ ̣ ̉ ̀ ươc.́
d) Không co ph́ ương an nao đung.́ ̀ ́
8. Quy luât chi phi c hôi tăng dân ng v i :̣ ́ ơ ̣ ̀ ứ ớ
a) Đương gi i han kha năng san xuât cong lôi ra ngoai.̀ ớ ̣ ̉ ̉ ́ ̀ ̀
b) Đương gi i han kha năng san xuât cong lom vao trong.̀ ớ ̣ ̉ ̉ ́ ̃ ̀
c) Đương gi i han kha năng san xuât la đ̀ ớ ̣ ̉ ̉ ́ ̀ ương thăng dôc xuông.̀ ̉ ́ ́
d) Không co dang đ́ ̣ ương nao trên đây.̀ ̀
9. V i gia đinh cac yêu tô khac không thay đôi, luât câu cho biêt :ớ ̉ ̣ ́ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̀ ́
a) Gia hang hoa tăng thi ĺ ̀ ́ ̀ượng câu giam̀ ̉
Trang 3b) Gia hang hoa tăng thi ĺ ̀ ́ ̀ượng cung giam.̉
c) Gia va ĺ ̀ượng câu co môi quan hê thuân chiêu.̀ ́ ́ ̣ ̣ ̀
d) Gia hang hoa tăng thi ĺ ̀ ́ ̀ượng câu tăng.̀
e) Gia hang hoa tăng thi ĺ ̀ ́ ̀ượng cung giam̉
10. Yêu tô nao sau đây se lam dich chuyên đ́ ́ ̀ ̃ ̀ ̣ ̉ ường câu r̀ ượu vang sang phai ?̉
a) Thu nhâp tăng.̣
b) Giam gia r̉ ́ượu sâm banh (hang hoa thay thê)̀ ́ ́
c) Giam gia r̉ ́ượu vang
c) Tăng lượng câu vê thit bò ̀ ̣ ̀
d) Giam l̉ ượng câu vê thit bò ̀ ̣ ̀
e) Câu a va d đung̀ ́
13. Thu nhâp tăng se gây ra :̣ ̃
a) Tăng câu vê banh ran nêu banh ran la hang hoa câp thâp.̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́
b) Tăng câu vê banh ran nêu banh ran la hang hoa thông th̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ương̀c) Tăng cung vê banh ran.̀ ́ ́
Trang 4a) Gia dâu giam lam ĺ ̀ ̉ ̀ ượng cung vê dâu giam.̀ ̀ ̉
b) Gia dâu tăng lam ĺ ̀ ̀ ượng cung vê dâu giam.̀ ̀ ̉
b) Lượng câu l n h n l̀ ớ ơ ượng cung
c) Lượng cung l n h n lớ ơ ượng câu.̀
d) Lượng câu nho h n l̀ ̉ ơ ượng cân băng.̀
18. D th a thi trư ừ ̣ ương:̀
a) Tôn tai nêu gia cao h n gia cân băng.̀ ̣ ́ ́ ơ ́ ̀
b) La chênh lêch gi a l̀ ̣ ư ượ̃ ng câu va l̀ ̀ượng cung
c) La chênh lêch gi a l̀ ̣ ư ượ̃ ng câu va l̀ ̀ượng cân băng.̀
d) La chênh lêch gi a l̀ ̣ ư ượ̃ ng cung va l̀ượng cân băng.̀
e) Se lam cho gia tăng.̃ ̀ ́
19. Nêu ca cung va câu đêu tăng thi :́ ̉ ̀ ̀ ̀ ̀
a) Gia va ĺ ̀ượng cân băng đêu tăng.̀ ̀
b) Gia cân băng giam nh ng ĺ ̀ ̉ ư ượng cân băng tăng.̀
c) Gia cân băng co thê tăng, giam hoăc không đôi nh ng ĺ ̀ ́ ̉ ̉ ̣ ̉ ư ượng cân băng tăng.̀d) Gia cân băng tăng nh ng ĺ ̀ ư ượng cân băng tăng hoăc giam.̀ ̣ ̉
e) Gia cân băng giam nh ng ĺ ̀ ̉ ư ượng cân băng tăng hoăc giam.̀ ̣ ̉
20. L i ich đợ ́ ược đinh nghia la :̣ ̃ ̀
a) Gia tri cua hang hoá ̣ ̉ ̀ ́
b) S hai long tăng thêm khi tiêu dung đ n vi hang hoa khac.ự ̀ ̀ ̀ ơ ̣ ̀ ́ ́
c) S hai long t viêc tiêu dung hang hoa hoăc dich v đoự ̀ ̀ ừ ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ụ ́
d) Băng gia cua hang hoà ́ ̉ ̀ ́
Trang 521. L i ich tăng thêm t tiêu dung đ n vi hang hoa cuôi cung goi la:ợ ́ ừ ̀ ơ ̣ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ̀
a) Tông l i ich̉ ợ ́
b) L i ich cân biênợ ́ ̣
c) L i ich binh quân.ợ ́ ̀
d) L i ich cân biên trên môt đ n vi tiên tê.ợ ́ ̣ ̣ ơ ̣ ̀ ̣
22. L i ich cân biên băng:ợ ́ ̣ ̀
a) Tông l i ich chia cho gia.̉ ợ ́ ́
b) Tông l i ich chi cho sô l̉ ợ ́ ̉ ́ượng hang hoa tiêu dung.̀ ́ ̀
c) Đô dôc cua đ̣ ́ ̉ ương tông l i ich.̀ ̉ ợ ́
d) Nghich đao cua tông l i ich.̣ ̉ ̉ ̉ ợ ́
23. Khi sô ĺượng hang hoa đ̀ ́ ược tiêu dung tăng lên, thi:̀ ̀
a) L i ich cân biên tăng lênợ ́ ̣
b) L i ich cân biên giam xuôngợ ́ ̣ ̉ ́
c) L i ich cân biên không đôiợ ́ ̣ ̉
d) Tông l i ich ngay cang tăng lên.̉ ợ ́ ̀ ̀
24. Gia s MỦ ử A va MÙ B tương ng la l i ich cân biên cua hai hang hoa A va B; Pứ ̀ợ ́ ̣ ̉ ̀ ́ ̀ A va P̀ B là gia cua hai hang hoa đo. Công th c nao sau đây minh hoa điêu kiên đê nǵ ̉ ̀ ́ ́ ứ ̀ ̣ ̀ ̣ ̉ ười tiêu dung tôì ́
đa hoa l i ich ?́ ợ ́
d)
Pa
Pb MUb MUa
e) MUA PA = MUB PB
f) Ca b va c̉ ̀
25. Tôi đa hoa l i ich v i m c thu nhâp cho tŕ ́ ợ ́ ớ ứ ̣ ươc thi :́ ̀
a) L i ich cân biên cua môi hang hoa phai l n nhât.ợ ́ ̣ ̉ ̃ ̀ ́ ̉ ớ ́
b) Tông l i ich t viêc tiêu dung môi loai hang hoa la l n nhât̉ ợ ́ ừ ̣ ̀ ̃ ̣ ̀ ́ ̀ớ ́
c) L i ich cân biên cua tât ca cac hang hoa đợ ́ ̣ ̉ ́ ̉ ́ ̀ ́ ược chi mua la băng nhaù ̀
d) L i ich cân biên trên môt đ n vi tiên tê chi mua cac loai hang hoa la băng nhauợ ́ ̣ ̣ ơ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ̀ ́ ̀ ̀a) Sô ĺ ượng cac hang hoa đ́ ̀ ́ ược chi mua la băng nhaù ̀
B.Đúng/SaiGi i thíchả
Trang 61 Quy lu t hi u su t gi m d n có nghĩa là khi b sung thêm các y u t s n xu t thìậ ệ ấ ả ầ ổ ế ố ả ấ sau 1 đi m nào đó ph n b sung thêm cho s n lể ầ ổ ả ượng gi m xu ngả ố
2 S n ph m c n biên là đ n v s n ph m cu i cùngả ẩ ậ ơ ị ả ẩ ố
3 Ở múc giá P lượng c u l n h n lầ ớ ơ ượng cung thì P có xu hướng b đ y lênị ẩ
4 Đường c u th trầ ị ường là t ng các s lổ ố ượng và các m c giá c a các c u cá nhânứ ủ ầ
5 Đường c u cá nhân là ví d v m i quan h cân b ngầ ụ ề ố ệ ằ
6 KHi giá gi m lả ượng c u gi mầ ả
7 M t lý do làm cho độ ường cung d c lên là các m c giá cao h n có nhi u ngố ở ứ ơ ề ười gia
nh p th trậ ị ường h nơ
8 Ở cân b ng không có c u vằ ầ ượt cung
9 N u giá cao h n giá cân b ng ngế ơ ằ ười tiêu dùng có thêt mua được m t s lộ ố ượng mà
12 Giá kim cương cao h n giá nơ ước vì kim cương có giá tr s d ng cao h n.ị ử ụ ơ
13 Thay đ i trong thu nh p c a ngổ ậ ủ ười tiêu dùng s làm d ch chuy n đẽ ị ể ường c u.ầ
14 Tăng giá hàng hoá thay th c a m t hàng hóa xác đ nh nào đó s làm d ch chuy nế ủ ộ ị ẽ ị ể
17 Tăng giá d u s làm cho lầ ẽ ượng cung d u tăng và lầ ượng c u d u gi m.ầ ầ ả
18 Vì lượng mua ph i b ng lả ằ ượng bán nên không th có m t m c giá mà đó l iể ộ ứ ở ạ không có s b ng nhau c a lự ằ ủ ượng c u và lầ ượng cung
19 Khi m i ngọ ườ ải tr nhi u đ ng h n cho đôla thì t giá h i đoái c nh tranh đ ng/đôlaề ồ ơ ỷ ố ạ ồ
s tăng.ẽ
20 Giá t o đ ng c cho n n kinh t s d ng tài nguyên m t cách hi u qu ạ ộ ơ ề ế ử ụ ộ ệ ả
C. Bài t pậ
Trang 71/ Gia s ham câu môt hang hoa A đ̉ ử ̀ ̀ ̣ ̀ ́ ược biêu diên nh sau : Q = 0,5I + 10 (trong đo, I la thủ ̃ ư ́ ̀ nhâp tinh băng triêu đông va Q tinh băng nghin chiêc).̣ ́ ̀ ̣ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́
a) Tinh hê sô co dan cua câu theo thu nhâp đôi v i hang hoa đo tai m c thu nhâp lá ̣ ́ ̃ ̉ ̀ ̣ ́ ớ ̀ ́ ́ ̣ ứ ̣ ̀
8 triêu đông.̣ ̀
b) Co dan cua câu theo thu nhâp la bao nhiêu nêu thu nhâp tăng lên 12 triêu đông ?̃ ̉ ̀ ̣ ̀ ́ ̣ ̣ ̀c) Hang hoa nay thuôc loai hang hoa nao ?̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̀ ́ ̀
3/ Hàm t ng chi phí c a m t hãng c nh tranh hoàn h o là : ổ ủ ộ ạ ả
( đ n v tính : USD ) TC = qơ ị 2 + q + 100
a) Vi t phế ương trình bi u di n các hàm chi phí ngăn h n FC, ATC, AVC và MCể ễ ́ ạ
c a hãng.ủ
b) Hãng s s n xu t bao nhiêu s n ph m đ t i đa hóa l i nhu n n u giá bán s nẽ ả ấ ả ẩ ể ố ợ ậ ế ả
ph m trên th trẩ ị ường là 27USD ? Tính l i nhu n l n nh t đó ?ợ ậ ớ ấ
c) Xác đ nh m c giá và s n lị ứ ả ượng hòa v n c a hãng.ố ủ
d) Khi giá tr th trị ị ường là 9USD thì hãng có nên đóng c a s n xu t không?ử ả ấ
4/ Hãng đ c quy n có hàm c u P = 52 – 2Q ( trong đó, P tính b ng USD/ s n ph m ; Qộ ề ầ ằ ả ẩ tính b ng nghìn đ n v s n ph m )ằ ơ ị ả ẩ
Hàm chi phí : TC = 0.5Q2 + 2Q + 47,5
a) Quy t đ nh s n xu t c a hãng là gì ?ế ị ả ấ ủ
b) N u chính ph đánh thu vào m t đ n v s n ph m bán ra là t = 2,5USDế ủ ế ộ ơ ị ả ẩ
thì quy t đ nh s n xu t c a hãng thay đ i nh th nào ? Chính ph thu đế ị ả ấ ủ ổ ư ế ủ ược bao nhiêu
Trang 8d) Tac đông cua thuê đôi v i cac thanh viên kinh tê nh thê nao ?́ ̣ ̉ ́ ́ ớ ́ ̀ ́ ư ́ ̀
6/ Hãy s d ng lý thuy t và đ th cung c u đ gi i thích các trử ụ ế ồ ị ầ ể ả ường h p sau đây:ợ
Gi s th i ti t nóng b t thả ử ờ ế ấ ường làm cho đường c u v kem d ch chuy n sang ph i.ầ ề ị ể ả
Gi i thích t i sao giá kem l i tăng t i m c th trả ạ ạ ớ ứ ị ường n đ nh m i.ổ ị ớ
Khi hãng b t ng t Vedan b ki n vì gây ô nhi m nghiêm tr ng cho nộ ọ ị ệ ễ ọ ước sông Th V i,ị ả làm nh hả ưởng đ n ngế ười dân s ng ven sông. Đi u gì s x y ra v i b t ng t Vedan?ố ở ề ẽ ả ớ ộ ọ
Gi i thích t i sao b t ng t Ajinomoto l i tăng giá.ả ạ ộ ọ ạ
Ch ra tác đ ng c a bi n c này đ n th trỉ ộ ủ ế ố ế ị ường cà phê trong nước:
H n hán làm cho Tây Nguyên b m t mùa cà phê.ạ ị ấ
Người ta nghiên c u ra gi ng cà phê cho năng su t cao v i chi phí đ u t th p h n trứ ố ấ ớ ầ ư ấ ơ ước
Hi n t i đang có d ch heo tai xanh. Thông tin này nh hệ ạ ị ả ưởng nh th nào đ n th trư ế ế ị ườ ng
th t heo trong nị ước? Hãy gi i thích bi n c này có gây tác đ ng đ n th trả ế ố ộ ế ị ường th t bò hayị không? Gi i thích.ả
Nh m m c đích gi m b t s ngằ ụ ả ớ ố ười hút thu c. Nhà ho ch đ nh chính sách đ a ra hai cáchố ạ ị ư sau:
B t bu c các hãng s n xu t ph i ghi dòng ch : “hút thu c lá có h i cho s c kh e” vàắ ộ ả ấ ả ữ ố ạ ứ ỏ
c m qu ng cáo thu c lá trên các phấ ả ố ương ti n thông tin đ i chúng.ệ ạ
Đ a ra quy đ nh không đư ị ược hút thu c n i công s , công c ng. N u vi ph m ph t 50.000ố ơ ở ộ ế ạ ạ
Trang 9Câu 2 (1đ): Nêu các y u t tác đ ng đ n c u hàng hóa. Phân tích s tác đ ng c a y u tế ố ộ ế ầ ự ộ ủ ế ố
“thu nh p c a ngậ ủ ười tiêu dùng” đ n c u hàng hóa và cho ví d minh h a.ế ầ ụ ọ
Câu 3 (1.5đ): Th nào là th tr ng đ c quy n bán? Hãy so sánh nh ng đ c đi m c a thế ị ườ ộ ề ữ ặ ể ủ ị
trường c nh tranh hoàn h o và th trạ ả ị ường đ c quy n.ộ ề
Câu 4 (3đ): Hàm s cung và hàm s c u c a s n ph m X có d ng: ố ố ầ ủ ả ẩ ạ
(D): Q = P + 120 và (S): Q = P 40, (Q tính b ng t n, P tính b ng USD)ằ ấ ằ
a. Tìm giá và s n lả ượng cân b ng c a th trằ ủ ị ường s n ph m X ả ẩ
b. Tính đ co dãn c a c u t i đi m cân b ng. Ý nghĩa?ộ ủ ầ ạ ể ằ
c. N u Chính ph quy đ nh giá là P = 75 thì đi u gì x y ra?ế ủ ị ề ả
d. N u Chính ph đánh thu t = 6USD/t n thì giá và lế ủ ế ấ ượng cân b ng m i là baoằ ớ nhiêu? Tính m c thu mà m i bên ph i ch u.ứ ế ỗ ả ị
Câu 5 (3đ): Môt doanh nghiêp đôc quyên co ham tông chi phi: TC = Q̣ ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ̉ ́ 2 – 12Q + 500. Giá ban ma doanh nghiêp nhân đ́ ̀ ̣ ̣ ược phu thuôc vao san ḷ ̣ ̀ ̉ ượng san xuât va co dang P = 32 – 0.1Q̉ ́ ̀ ́ ̣
Kinh t vi mô nghiên c u nh ng v n đ tiêu dùng cá nhân, cung, c u, s n xu t, chi phí,ế ứ ữ ấ ề ầ ả ấ giá c th trả ị ường, l i nhu n, c nh tranh c a t ng t bào kinh t ợ ậ ạ ủ ừ ế ế
Kinh t vĩ mô: T p trung nghiên c u ho t đ ng c a toàn b n n kinh t , nh ng v n đế ậ ứ ạ ộ ủ ộ ề ế ữ ấ ề
l m phát, th t nghi p tăng trạ ấ ệ ưởng
Câu 2: Các y u t tác đ ng đ n c u hàng hóa: Giá c b n thân hàng hóa, giá c hàng hóaế ố ộ ế ầ ả ả ả liên quan, thi nh p c a ngậ ủ ười tiêu dùng, dân s , th hi u, k v ngố ị ế ỳ ọ
S tác đ ng c a thu nh p:ự ộ ủ ậ
Đ i v i hàng hóa thông thố ớ ường: thu nh p tăng thì c u tăng và ngậ ầ ượ ạc l i
Đ i v i hàng hóa th c p: thu nh p tăng thì c u gi m, và ngố ớ ứ ấ ậ ầ ả ượ ạc l i
Trang 10Câu 3: Đ c quy n là m t hình thái th tr ng không hoàn h o trong đó ch có m t doanhộ ề ộ ị ườ ả ỉ ộ nghiêp s n xu t và bán cho nhi u ngả ấ ề ười mua th s n ph m đ c bi t s n ph m đ c bi tứ ả ẩ ặ ệ ả ẩ ặ ệ
là s n ph m không có s n ph m g n gũiả ẩ ả ẩ ầ
Đ c đi m th trặ ể ị ương CTHH:
Nhi u ngề ười bán, nhi u ngề ười mua
S n ph m tả ẩ ương đ i đ ng nh tố ồ ấ
Doanh nghi p ko có s c m nh th trệ ứ ạ ị ường,
giá c do th trả ị ường quy t đ nhế ị
Rào c n gia nh p th pả ậ ấ
Đ.đi m th trể ị ường đ c quy nộ ề
Nhi u ngề ười mua, duy nh t m t ngấ ộ ười bán
S n ph m là duy nh tả ẩ ấ
Doanh nghi p có s c m nh th trệ ứ ạ ị ường, là
người quy t đ nh giáế ị
Rào c n gia nh p caoả ậ
Câu 4:
a Qs= P40, Qd= P+120
Cân b ng th trằ ị ường khi Qs=Qd P=80, Q=40
b Đ co dãn c a c u E=Q’*P/Q= 2ộ ủ ầ
Ý nghĩa: C u co dãn nhi u, khi giá thay đ i 1% thì lầ ề ổ ượng c u thay đ i 2%ầ ổ
c N u P=75 thì Qd = 45, Qs= 35, Qs<Qd gây ra tr ng thái thi u h t hàng hóa trênế ạ ế ụ
th trị ường
N u t=6 thìế
Qs(t)=P46. Cân b ng m i t i P’=83, Q’=37ằ ớ ạ
M c thu ngứ ế ười tiêu dùng ch u: 3USD/t nị ấ
M c thu doanh nghi p ch u: 3USD/t nứ ế ệ ị ấ
Trang 11Ban giám hi uệ Lãnh đ o khoaạ Người biên so nạ
TRƯỜNG Đ I H C ĐÔNG ÁẠ Ọ
a) Gia hang hoa tăng thi ĺ ̀ ́ ̀ượng câu giam̀ ̉
b) Gia hang hoa tăng thi ĺ ̀ ́ ̀ượng cung giam.̉
c) Gia va ĺ ̀ượng câu co môi quan hê thuân chiêu.̀ ́ ́ ̣ ̣ ̀
Trang 12d) Gia hang hoa tăng thi ĺ ̀ ́ ̀ượng câu tăng.̀
e) Gia hang hoa tăng thi ĺ ̀ ́ ̀ượng cung giam̉
2. Yêu tô nao sau đây se lam dich chuyên đ́ ́ ̀ ̃ ̀ ̣ ̉ ương câu r̀ ̀ ượu vang sang phai ?̉
a) Thu nhâp tăng.̣
b) Giam gia r̉ ́ượu sâm banh (hang hoa thay thê)̀ ́ ́
c) Giam gia r̉ ́ượu vang
c) Tăng lượng câu vê thit bò ̀ ̣ ̀
d) Giam l̉ ượng câu vê thit bò ̀ ̣ ̀
e) Câu a va d đung̀ ́
5. Thu nhâp tăng se gây ra :̣ ̃
a) Tăng câu vê banh ran nêu banh ran la hang hoa câp thâp.̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́
b) Tăng câu vê banh ran nêu banh ran la hang hoa thông th̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ương̀c) Tăng cung vê banh ran.̀ ́ ́
f) Gia dâu giam lam ĺ ̀ ̉ ̀ ượng cung vê dâu giam.̀ ̀ ̉
g) Gia dâu tăng lam ĺ ̀ ̀ ượng cung vê dâu giam.̀ ̀ ̉
h) Cung dâu tăng lam gia dâu giam.̀ ̀ ́ ̀ ̉
i) Chi phi san xuât dâu giam se lam cung dâu tăng.́ ̉ ́ ̀ ̉ ̃ ̀ ̀
Trang 13j) Chi phi san xuât dâu tăng lam gia dâu tăng.́ ̉ ́ ̀ ̀ ́ ̀
9. Thiêu hut thi tŕ ̣ ̣ ương co nghia la:̀ ́ ̃ ̀
a) Câu tăng thi gia tăng.̀ ̀ ́
b) Lượng câu l n h n l̀ ớ ơ ượng cung
c) Lượng cung l n h n lớ ơ ượng câu.̀
d) Lượng câu nho h n l̀ ̉ ơ ượng cân băng.̀
10. D th a thi trư ừ ̣ ương:̀
a) Tôn tai nêu gia cao h n gia cân băng.̀ ̣ ́ ́ ơ ́ ̀
b) La chênh lêch gi a l̀ ̣ ư ượ̃ ng câu va l̀ ̀ượng cung
c) La chênh lêch gi a l̀ ̣ ư ượ̃ ng câu va l̀ ̀ượng cân băng.̀
d) La chênh lêch gi a l̀ ̣ ư ượ̃ ng cung va l̀ượng cân băng.̀
e) Se lam cho gia tăng.̃ ̀ ́
11. Nêu ca cung va câu đêu tăng thi :́ ̉ ̀ ̀ ̀ ̀
a) Gia va ĺ ̀ượng cân băng đêu tăng.̀ ̀
b) Gia cân băng giam nh ng ĺ ̀ ̉ ư ượng cân băng tăng.̀
c) Gia cân băng co thê tăng, giam hoăc không đôi nh ng ĺ ̀ ́ ̉ ̉ ̣ ̉ ư ượng cân băng ̀ tăng
d) Gia cân băng tăng nh ng ĺ ̀ ư ượng cân băng tăng hoăc giam.̀ ̣ ̉
e) Gia cân băng giam nh ng ĺ ̀ ̉ ư ượng cân băng tăng hoăc giam.̀ ̣ ̉
12 M t hãng ch p nh n giá ph i đ i m t v i m t :ộ ấ ậ ả ố ặ ớ ộ
a) Đường doanh thu bình quân d c xu ng.ố ố
b) Đường doanh thu c n biên d c xu ngậ ố ố
c) Đường cung d c xu ngố ố
d) Đường c u hoàn toàn co dãn.ầ
e) Đường c u d c xu ng.ầ ố ố
13 M t hãng c nh tranh hoàn h o đang t i đa hóa l i nhu n và có l i nhu n dộ ạ ả ố ợ ậ ợ ậ ương n u:ế
a) Chi phí c n biên b ng giá và giá l n h n chi phí bi n đ i bình quân t i thi u.ậ ằ ớ ơ ế ổ ố ểb) Chi phí c n biên b ng giá và giá l n h n t ng chi phí bình quân t i thi u.ậ ằ ớ ơ ổ ố ể
c) V n thu đẫ ượ ợc l i nhu n kinh t dậ ế ương
d) Đang b thua l nh ng nên ti p t c ho t đ ng ch ng nào giá còn l n h n chiị ỗ ư ế ụ ạ ộ ừ ớ ơ phí c đ nh bình quân t i thi u.ố ị ố ể
e) Đang b thua l nh ng nên ti p t c ho t đ ng ch ng nào giá còn l n h n chiị ỗ ư ế ụ ạ ộ ừ ớ ơ phí bi n đ i bình quân t i thi u.ế ổ ố ể
15. M t hãng nên đóng c a s n xu t n u giá .ộ ử ả ấ ế
a) L n h n chi phí bi n đ i bình quân t i thi u.ớ ơ ế ổ ố ể