1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn Thạc sĩ Nông nghiệp: Nghiên cứu đặc điểm sinh trưởng, năng suất một số giống lúa chất lượng trong vụ Xuân năm 2011 tại huyện Lâm Thoa và thị xã Phú Thọ tỉnh Phú Thọ

70 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận văn nghiên cứu nhằm đánh giá thực trạng sản xuất lúa chất lượng tại huyện Lâm Thao, thị xã Phú Thọ giai đoạn 2006–2010; theo dõi thí nghiệm đánh giá khả năng sinh trưởng, phát triển, các yếu tố cấu thành năng suất và năng suất của các giống lúa thí nghiệm; đánh giá khả năng chống chịu sâu bệnh và điều kiện ngoại cảnh của các giống lúa thí nghiệm.

Trang 1

B  GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ

TR ƯỜ NG Đ I H C NÔNG NGHI P HÀ N I Ạ Ọ Ệ Ộ

*********

NGUY N NGOC DUNG Ễ ̣

NGHIÊN C U Đ C ĐI M SINH TRỨ Ặ Ể ƯỞNG, NĂNG SU T M T SẤ Ộ Ố 

GI NG LÚA CH T LỐ Ấ ƯỢNG TRONG V  XUÂN NĂM 2011 T IỤ Ạ  HUY N LÂM THOA VÀ TH  XàPHÚ TH  TINH PHU THOỆ Ị Ọ ̉ ́ ̣ 

Chuyên ngành: Tr ng tr tồ ọ

      Mã s : 60.62.01  

      

Trang 2

Ngườ ưới h ng d n khoa h cẫ ọ :  PGS. TS NGUYÔN THÕ Hïng

      

 

Phu Tho – 2010́ ̣

PHÂN I. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề

Cây lúa (Oryza Sativa) là m t trong năm lo i ộ ạ cây lương th cự  chính c aủ  

th  gi iế ớ , có ngu n ồ gôc   ́ ở vùng nhi t đ iệ ớ  va ̀vùng cân nhiêt đ i khu v c̣ ̣ ớ ự  Đông Nam Á. Theo s  li u th ng kê c a FAO năm 2006ố ệ ố ủ  trên thê gi i ć ơ ó 114 ń ướ  c

tr ng lúa, phân b    t t c  các Châu l c trên th  gi i. ồ ố ở ấ ả ụ ế ớ

 Viêt Nam cây lua la cây cung câp ́ ̀ ́

trên 90% s n lả ượng lương th c c a c  nự ủ ả ướ và là ngành s n xu t truy nc   ả ấ ề  

th ng trong nông nghi pố ệ  Trong nh ng năm qua cùng v i s  ti n b  c a khoaữ ớ ự ế ộ ủ  

h c k  thu t trong lĩnh v c chăm sóc, ch n t o gi ng m i có năng su t cao,ọ ỹ ậ ự ọ ạ ố ớ ấ  

ch t lấ ượng đã làm cho   n n nông nghi p c a nề ệ ủ ước ta có nh ng bữ ước phát tri n nhanh, liên t c và đ t để ụ ạ ược nhi u thành t u to l n. Đ c bi t, k t quề ự ớ ặ ệ ế ả 

s n xu t lả ấ ương th c đã góp ph n quan tr ng vào  n đ nh chính tr , phát tri nự ầ ọ ổ ị ị ể  kinh t  và t ng bế ừ ước nâng cao đ i s ng c a nhân dân. H n 20 năm trờ ố ủ ơ ướ  c,

Vi t Nam là m t qu c gia thi u lệ ộ ố ế ương th c tri n miên, đ n nay không nh ngự ề ế ữ  

đ m b o đ  lả ả ủ ương th c cho nhu c u trong nự ầ ước mà còn xu t kh u t  3 ­ 4ấ ẩ ừ  tri u t n g o/năm. Đ ng hàng th  2 trên th  gi i v  các nệ ấ ạ ứ ứ ế ớ ề ước xu t kh u g o.ấ ẩ ạ  

Có được nh ng thành t u trên là k t qu  c a vi c đ i m i c  ch  chính sách,ữ ự ế ả ủ ệ ổ ớ ơ ế  

đ u t  c  s  h  t ng ph c v  s n xu t nông nghi p (thu  l i, giao thông,ầ ư ơ ở ạ ầ ụ ụ ả ấ ệ ỷ ợ  phân bón ) và áp d ng các ti n b  k  thu t vào s n xu t, trong đó s  d ngụ ế ộ ỹ ậ ả ấ ử ụ  các gi ng m i có năng su t cao, ch t lố ớ ấ ấ ượng t t là y u t  quan tr ng góp ph nố ế ố ọ ầ  phát tri n s n xu t nông nghi p nể ả ấ ệ ước ta trong th i gian qua. ờ

Trang 3

Tinh Phú Th  thu c khu v c mi n núi, trung du phía B c, n m trong̉ ọ ộ ự ề ắ ằ  khu v c giao l u gi a vùng Đông B c, đ ng b ng sông H ng và Tây Băc, coự ư ữ ắ ồ ằ ồ ́ ́ 

di n tích t  nhiên là 352.841 ha. Đ a hình b  chia c t thành cac ti u vùng chệ ự ị ị ắ ́ ể ủ 

y u nh : Ti u vùng núi cao phía Tây và phía Nam c a tinh; ti u vùng gò, đ iế ư ể ủ ̉ ể ồ  

th p, xen k  là đ ng ru ng và d i đ ng b ng ven sông H ng, h u Lô, t  Đáy.ấ ẽ ồ ộ ả ồ ằ ồ ữ ả  

Vê khi hâu, tinh Phu Tho n m trong vùng khí h u nhi t đ i gió mùa, có m t̀ ́ ̣ ̉ ́ ̣ ằ ậ ệ ớ ộ  mùa đông l nh. Nhi t đ  trung bình năm kho ng 23ạ ệ ộ ả 0C, lượng m a trung bìnhư  trong năm kho ng 1.600 đ n 1.800 mm. Đ   m trung bình trong năm tả ế ộ ẩ ươ  ng

đ i l n, kho ng 85 – 87%. Nhìn chung khí h u c a Phú Th  thu n l i choố ớ ả ậ ủ ọ ậ ợ  

vi c phát tri n cây tr ng, v t nuôi đa d ng [16]. ệ ể ồ ậ ạ Trong nh ng năm qua UBNDữ  tinh Phú Th  đa co nh ng chu tr̉ ọ ̃ ́ ữ ̉ ương đê phat triên nông nghiêp môt cach bên̉ ́ ̉ ̣ ̣ ́ ̀ 

v ng, đữ ẩy m nh phát tri n s n xu t lạ ể ả ấ ương th c c  v  s  lự ả ề ố ượng và ch tấ  

lượng trên c  s  đ u t  thâm canh, c i thi n đi u ki n canh tác. Nh ng vùngơ ở ầ ư ả ệ ề ệ ữ  khó khăn ti p t c gieo c y cac gi ng lua lai năng su t cao con nh ng vùngế ụ ấ ́ ố ́ ấ ̀ ữ  khác m  r ng di n tích các gi ng lua ch t lở ộ ệ ố ́ ấ ượng cao đ  nâng cao hi u quể ệ ả 

s n xu t, c i thi n ch t lả ấ ả ệ ấ ượng lương th c đáp  ng nhu c u tiêu dùng.ự ứ ầ

D a vao tinh hinh th c tê đia phự ̀ ̀ ̀ ự ́ ̣ ương va chu tr̀ ̉ ương phat triên nônǵ ̉  nghiêp cua tinh, chung tôi th c hiên đê tai: ̣ ̉ ̉ ́ ự ̣ ̀ ̀

“ Nghiên c u đăc điêm sinh tr ứ ̣ ̉ ưở ng, năng suât cua môt sô giông luá ̉ ̣ ́ ́ ́   chât ĺ ượ ng trong vu xuân năm 2011 tai huyên Lâm Thao va thi xa Phu Tho ̣ ̣ ̣ ̀ ̣ ̃ ́ ̣   tinh Phu Tho” ̉ ́ ̣

1.1. Muc tiêu đê tai:̣ ̀ ̀

Nghiên c u đê tai nhăm l a chon đứ ̀ ̀ ̀ ự ̣ ược môt sô giông lua co chât ḷ ́ ́ ́ ́ ́ ượng tôt,́ năng suât cao, phu h p v i điêu kiên t  nhiên cua huyên Lâm Thao, thi xa Phú ̀ ợ ớ ̀ ̣ ự ̉ ̣ ̣ ̃ ́ Tho, gop phân lam phong phu bô giông lua chât ḷ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ́ ́ ượng cua t nh va thay thê cac̉ ỉ ̀ ́ ́ giông cu co năng suât thâp, chât ĺ ̃ ́ ́ ́ ́ ượng kem.  ́

1.2. Yêu câu cua đê tai.̀ ̉ ̀ ̀

Trang 4

­ Đanh gia kha năng sinh tŕ ́ ̉ ưởng, phat triên va kha năng thich  ng cua cać ̉ ̀ ̉ ́ ứ ̉ ́ giông thi nghiêm.́ ́ ̣

­ Đanh gia cac yêu tô câu thanh năng suât va năng suât cua cac giông thí ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ́ ́ ́ nghiêm.̣

h n kha năng san xuât lua gao   nh ng nơ ̉ ̉ ́ ́ ̣ ở ữ ươc nay. Vi vây, san xuât lua gaó ̀ ̀ ̣ ̉ ́ ́ ̣  trong vung phai tăng lên gâp bôi đê đap  ng nhu câu l̀ ̉ ́ ̣ ̉ ́ ứ ̀ ương th c. Đê đap  ngự ̉ ́ ư  ́nhu câu ngay cang cao vê l̀ ̀ ̀ ̀ ương th c, san xuât lua gao trong vai thâp ky gânự ̉ ́ ́ ̣ ̀ ̣ ̉ ̀ đây đa co m c tăng tr̃ ́ ứ ưởng đang kê, nh ng phân bô không đêu do cac tr  ngaí ̉ ư ́ ̀ ́ ở ̣  

vê tiêp cân l̀ ́ ̣ ương th c, thu nhâp quôc gia va thu nhâp cua hô gia đinh không đuự ̣ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ ̀ ̉ 

đê mua l̉ ương th c, s  bât ôn gi a cung câu, thiêt hai do thiên tai mang lai laự ự ́ ̉ ữ ̀ ̣ ̣ ̣ ̀ 

nh ng nhân tô khiên cho vân đê lữ ́ ́ ́ ̀ương th c tr  nên câp thiêt h n luc nao hêt.ự ở ́ ́ ơ ́ ̀ ́ Tuy tông san l̉ ̉ ượng lua không ng ng đ́ ừ ược gia tăng, năm sau cao h n nămơ  

Trang 5

trươc nh ng dân sô tăng nhanh h n, nhât la   cac ń ư ́ ơ ́ ̀ở ́ ươc đang phat triên, nêń ́ ̉  

lương th c vân la vân đê câp bach cân quan tâm trong nh ng năm trự ̃ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ữ ươc măt́ ́ cung nh  lâu dai.̃ ư ̀

Bang 1.1 cho thây trên thê gi i t  năm 2000 đ n nay diên tich canh tac,̉ ́ ́ ơ ừ́ ế ̣ ́ ́  năng suât lua co xu h́ ́ ́ ương tăng dân. Điêu nay cho thây “cuôc cach mang xanh”́ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ̣  

đa co anh h̃ ́ ̉ ưởng tich c c đên san ĺ ự ́ ̉ ượng lua thê gi i. Nh ng tiên bô ky thuât́ ́ ớ ữ ́ ̣ ̃ ̣  

m i, nhât la giông m i, ky thuât thâm canh tiên tiên đã đớ ́ ̀ ́ ớ ̃ ̣ ́ ược ap dung rông raí ̣ ̣ ̃ trong san xuât đã gop phân lam cho san l̉ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ượng lua tăng lên đang kê.́ ́ ̉

Theo FAO STAT, 2006 thi san xuât lua gao tâp trung chu yêu   cac ǹ ̉ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ́ ở ́ ươ  ćchâu A n i chiêm t i 90% diên tich gieo trông va san ĺ ơ ́ ớ ̣ ́ ̀ ̀ ̉ ượng (diên tich trông luạ ́ ̀ ́ 133,2 triêu ha, san ḷ ̉ ượng 477,3 triêu tân). Trong đo, Ân Đô la ṇ ́ ́ ́ ̣ ̀ ươc co diên tich́ ́ ̣ ́  lua l n nhât (42,5 triêu ha), tiêp đên la Trung Quôc (trên 29,4 triêu ha). Châu Á ớ ́ ̣ ́ ́ ̀ ́ ̣ ́ 

co   8   ń ươc   co   san   ĺ ́ ̉ ượng   lua   cao   nhât   la   Trung   Quôc,   Ân   Đô,   Indonêsia,́ ́ ̀ ́ ́ ̣  Bănglađet, Thai Lan, Viêt Nam, Myanma va Nhât Ban.[21] ́ ́ ̣ ̀ ̣ ̉

Bang 1.1. Tinh hinh san xuât lua t  năm 2000 đ n nay.̉ ̀ ̀ ̉ ́ ́ ừ ế

Năm Diên tich (1000 ha)̣ ́ Năng suât (ta/ha)́ ̣ San L̉ ượng (triêụ  

Trang 6

gi i nh  giông lua: Basmati, Brimphun co gia tri rât cao trên thi trớ ư ́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ương tiêù  thu. Ân Đô cung la ṇ ́ ̣ ̃ ̀ ươc nghiên c u lua lai kha s m va đa đat đ́ ứ ́ ́ ớ ̀ ̃ ̣ ược nh ngư  ̃thanh công nhât đinh, môt sô tô h p lai đ̀ ́ ̣ ̣ ́ ̉ ợ ược s  dung rông rai nh : IR580ử ̣ ̣ ̃ ư  25A/IR9716,   IR62829A/IR46,   PMS8A/IR46,   ORI161,   ORI136,   2RI158, 3RI160, 3RI086,…[20]. 

Trung Quôc la ń ̀ ươc đâu tiên s  dung thành công  u thê lai cua lua vao sań ̀ ử ̣ ư ́ ̉ ́ ̀ ̉  xuât va co nhiêu thanh t u trong cai tiên giông lua lai đăc biêt quan tâm đên viêć ̀ ́ ̀ ̀ ự ̉ ́ ́ ́ ̣ ̣ ́ ̣  

s  dung  u thê lai   lua do đo năng suât binh quân đat 63,47 ta/ha, san lử ̣ ư ́ ở ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ượng đaṭ  186,73 triêu tân (cao nhât thê gi i) [21]. Vao năm 1974 cac nha khoa hoc Trung̣ ́ ́ ́ ớ ̀ ́ ̀ ̣  Quôc đa cho ra đ i cac tô h p lai co  u thê lai cao, đông th i quy trinh ky thuât́ ̃ ờ ́ ̉ ợ ́ư ́ ̀ ờ ̀ ̃ ̣  san xuât hat lai hê 3 dong đ̉ ́ ̣ ̣ ̀ ược hoan thiên va đ a vao san xuât năm 1975, đanh̀ ̣ ̀ ư ̀ ̉ ́ ́  dâu b́ ươc ngoăt to l n trong linh v c san xuât nông nghiêp cua Trung Quôc noí ̣ ớ ̃ ự ̉ ́ ̣ ̉ ́ ́ riêng va trên toan thê gi i noi chung [7]. Nh ng năm cuôi thê ky XX đâu XXÌ ̀ ́ ớ ́ ữ ́ ́ ̉ ̀  Trung Quôc tâp trung vao viêc lai tao cac giông lua lai 2 dong va đang h́ ̣ ̀ ̣ ̣ ́ ́ ́ ̀ ̀ ương t í ơ  ́tao ra cac giông lua lai 1 dong siêu cao san co thê đat năng suât 18 tân/ha/vu [22].̣ ́ ́ ́ ̀ ̉ ́ ̉ ̣ ́ ́ ̣  

Co thê noi răng Trung Quôc la ń ̉ ́ ̀ ́ ̀ ươc tiên phong trong viêc nghiên c u  ng dunǵ ̣ ̣ ư ứ ́ ̣  lua lai đ a lua lai vao san xuât đai tra, nh  đo đa lam tăng năng suât va san lư ̉ ̣ ơ ̉ ượ  ng

Trang 7

lua gao cua Trung Quôc, gop phân đam bao an ninh ĺ ̣ ̉ ́ ́ ̀ ̉ ̉ ương th c cho môt nự ̣ ươ  ćđông dân nhât thê gi i. Cac giông lua lai cua Trung Quôc đ́ ́ ớ ́ ́ ́ ̉ ́ ược tao ra trong th ị ơ  ̀gian gân đây đêu co tinh  u viêt h n hăn vê năng suât, chât l̀ ̀ ́ ̀ ư ̣ ơ ̉ ̀ ́ ́ ượng va kha năng̀ ̉  chông chiu sâu bênh. Cac giông lua nh : Bôi tap s n thanh, Nhi  u 838, San  ú ̣ ̣ ́ ́ ́ ư ̀ ̣ ơ ̣ ư ́ ư  quê, Băc th m, CV1, D u 527,… Ngay nay, Trung Quôc đa hinh thanh hê thônǵ ́ ơ ư ̀ ́ ̃ ̀ ̀ ̣ ́  nghiên c u lua lai đên tân cac tinh, đao tao đôi ngu can bô nghiên c u va ky thuâtứ ́ ́ ̣ ́ ̉ ̀ ̣ ̣ ̃ ́ ̣ ứ ̀ ̃ ̣  viên đông, xây d ng hê thông san xuât kiêm tra, khao nghiêm va chi đao thâmự ̣ ́ ̉ ́ ̉ ̉ ̣ ̀ ̉ ̣  canh lua lai th́ ương phâm. Tuy nhiên trong nh ng năm gân đây diên tich đât canh̉ ữ ̀ ̣ ́ ́  tac cua Trung Quôc giam do qua trinh công nghiêp hoa, đô thi hoa tăng nhanh bêń ̉ ́ ̉ ́ ̀ ̣ ́ ̣ ́  canh đo nguôn ṇ ́ ̀ ươc ngot không đu va phân bô không đêu con la tr  ngai l ń ̣ ̉ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ở ̀ ơ  ́trong viêc nâng cao năng suât va san ḷ ́ ̀ ̉ ượng lua cua Trung Quôc [8] . ́ ̉ ́

 Nhât Ban công tac giông lua cung đ́ ́ ́ ̃ c chu trong nhât la giông lua chât́ ́ ̀ ́ ́ ́

lượng cao. Đê đap  ng thi hiêu ng̉ ́ ứ ̣ ́ ươi tiêu dung, Nhât Ban đa tâp trung vaò ̀ ̣ ̉ ̃ ̣ ̀ công tac nghiên c u giông lua. Cac nha khoa hoc Nhât Ban đa lai tao va đ á ứ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ̃ ̣ ̀ ư  vao san xuât cac giông lua v a co năng suât cao, chât l̀ ̉ ́ ́ ́ ́ ừ ́ ́ ́ ượng tôt nh : Koshihi,́ ư  Kari, Sasanisiki, Koeensho,… đăc biêt   Nhât đa lai tao đ̣ ̣ ở ̣ ̃ ̣ ược 2 giông lua có ́ ́ mui th m đăc biêt, chât l̀ ơ ̣ ̣ ́ ượng gao ngon va năng suât cao, nh  giông: Miyazakị ̀ ́ ư ́  

1 va Miyazaki 2, cho đên nay cac giông nay vân gi  đ̀ ́ ́ ́ ̀ ̃ ư ượ̃ c vi tri hang đâu vê 2̣ ́ ̀ ̀ ̀  chi tiêu quan trong đo la ham l̉ ̣ ́ ̀ ̀ ượng protein cao đên 13%, ham ĺ ̀ ượng lysin cung̃  rât cao [6].́

Thai Lan la ń ̀ ươc co đât đai mau m , diên tich canh tac l n (chiêm khoanǵ ́ ́ ̀ ỡ ̣ ́ ́ ớ ́ ̉  40% diên tich t  nhiên), điêu kiên th i tiêt thuân l i, thich h p cho viêc phaṭ ́ ự ̀ ̣ ờ ́ ̣ ợ ́ ợ ̣ ́ triên cây lua n̉ ́ ươc [8]. Vi vây cây lua la cây trông chinh trong san xuât nônǵ ̀ ̣ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ́  nghiêp cua Thai Lan v i diên tich 9,8 triêu ha, năng suât binh quân 27,8 ta/ha,̣ ̉ ́ ớ ̣ ́ ̣ ́ ̀ ̣  san l̉ ượng 28 triêu tân (năm 2000) va la ṇ ́ ̀ ̀ ươc xuât khâu gao đ ng đâu thế ́ ̉ ̣ ứ ̀ ́ 

gi i,chiêm h n 30% thi phân cua thi trớ ́ ơ ̣ ̀ ̉ ̣ ương thê gi i [18]. Măc du năng suât,̀ ́ ớ ̣ ̀ ́ san l̉ ượng gao cua Thai Lan không cao song ho chu trong đên viêc tao giông cọ ̉ ́ ̣ ́ ̣ ́ ̣ ̣ ́ ́ chât ĺ ượng cao. Cac trung tâm nghiên c u lua cua Thai Lan đ́ ứ ́ ̉ ́ ược thanh lâp ̀ ̣ ở nhiêu tinh va cac khu v c. Cac trung tâm nay co nhiêm vu tiên hanh chon loc,̀ ̉ ̀ ́ ự ́ ̀ ́ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ̣  

Trang 8

phuc trang, lai tao, nhân giông phuc vu cho nhu câu san xuât cua ng̣ ́ ̣ ́ ̣ ̣ ̀ ̉ ́ ̉ ươi dân v ì ơ  ́muc tiêu phuc vu nhu câu trong ṇ ̣ ̣ ̀ ươc va xuât khâu. Các đăc điêm nôi bât cuá ̀ ́ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉  cac giông lua ma cac nha khoa hoc tâp trung nghiên c u va lai tao đo la hat gaó ́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ứ ̀ ̣ ́ ̀ ̣ ̣  dai va trong, it dâp gay khi xay sat co h̀ ̀ ́ ̣ ̃ ́ ́ ương th m, coi trong chât lơ ̣ ́ ượng h nơ  năng suât, điêu nay cho thây gia lua gao xuât khâu cua Thai Lan bao gi  cunǵ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̣ ́ ̉ ̉ ́ ờ ̃  cao h n Viêt Nam [5]. Môt sô giông lua chât lơ ̣ ̣ ́ ́ ́ ́ ượng cao nôi tiêng thê gi i cuả ́ ́ ớ ̉  Thai Lan la: Khaodomali, Jasmin (H́ ̀ ương Nhai) [8]̀

Indonesia cung la ñ ̀ ươc co nhiêu giông lua chât ĺ ́ ̀ ́ ́ ́ ượng cao, c m deo, coơ ̉ ́ mui th m, hâu hêt cac giông   Indonesia co nguôn gôc ban đia hoăc đ̀ ơ ̀ ́ ́ ́ ở ́ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ược lai tao   c  s  nghiên c u. Trong th i gian gân đây Indonesia nhân đinh co khạ ở ơ ở ứ ờ ̀ ̣ ̣ ́ ̉ năng đôi măt v i khung hoang ĺ ̣ ớ ̉ ̉ ương th c trong mự ươi năm t i nên đa kh̀ ớ ̃ ở đông cḥ ương trinh “hôi sinh nganh nông nghiêp” [1].̀ ̀ ̀ ̣

c u cac giông lua nhăm muc đich đ a ra nh ng giông co năng suât cao, phâmứ ́ ́ ́ ̀ ̣ ́ ư ữ ́ ́ ́ ̉  chât tôt, co kha năng chông chiu v i điêu kiên ngoai canh, chiu thâm canh. ́ ́ ́ ̉ ́ ̣ ớ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣

Bang 1.2. Tinh hinh san xuât lua  cua 10 n̉ ̀ ̀ ̉ ́ ́ ̉ ươc ́

đ ng đâu thê gi i năm 2009.ứ ̀ ́ ớSTT Tên nước Di n tích (1000   Năng su t   S n lả ượng 

Trang 9

ha) (t /ha) (tri u t n)ệ ấ

nước này ch  y u  tr ng các gi ng lúa ch t lủ ế ồ ố ấ ượng nên có giá bán cao.   

2.1.2. Tinh hinh san xuât va nghiên c u lua tai Viêt Nam.̀ ̀ ̉ ́ ̀ ứ ́ ̣ ̣

Viêt Nam n m trong vùng khi hâu nhiêt đ i gio mua r t thich h p chọ ằ ́ ̣ ̣ ớ ́ ̀ ấ ́ ợ  phat triên cây lua, ś ̉ ́ an xuât lua găn liên v i s  phat triên nông nghiêp   n c ta.̉ ́ ́ ́ ̀ ơ ự́ ́ ̉ ̣ ở ướ  Sau 1980, c  chê khoan 10 đa thuc đây nông nghiêp phat triên, nâng cao năng suâtơ ́ ́ ̃ ́ ̉ ̣ ́ ̉ ́ 

va san l ng. T  đo đên nay nông nghiêp không ng ng phat triên không chi xoà ̉ ượ ừ ́ ́ ̣ ừ ́ ̉ ̉ ́ đoi giam ngheo ma con giup nhiêu nông dân đi lên lam giau. Công cuôc đôi m i dó ̉ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̉ ớ  đang ta kh i s ng va lanh đao trong nh ng năm qua cung lây nông nghiêp la măt̉ ở ướ ̀ ̃ ̣ ữ ̃ ́ ̣ ̀ ̣  

Trang 10

trân hang đâu la khâu đôt pha. Chi thi 100 cua Ban bi th  khoa IV, Nghi quyêt 10̣ ̀ ̀ ̀ ̣ ́ ̉ ̣ ̉ ́ ư ́ ̣ ́  cua Bô chinh tri Khoa VI đ c triên khai đa đ a đên nh ng thanh t u to l n trong̉ ̣ ́ ̣ ́ ượ ̉ ̃ ư ́ ữ ̀ ự ớ  nông nghiêp, nông thôn n c ta.[2].̣ ướ

Ngay nay trong c  chê thi tr̀ ơ ́ ̣ ường, Đang va Nha n̉ ̀ ̀ ươc co chu tŕ ́ ̉ ươ  ngphat triên kinh tê nông nghiêp băng viêc thâm canh tăng vu,  ng dung cać ̉ ́ ̣ ̀ ̣ ̣ ứ ̣ ́ tiên bô khoa hoc ky thuât vao san xuât trong đo tiên bô vê giông đ́ ̣ ̣ ̃ ̣ ̀ ̉ ́ ́ ́ ̣ ̀ ́ ược đăc̣  biêt quan tâm. Nh ng năm gân đây th c hiên chu tṛ ữ ̀ ự ̣ ̉ ương chuyên dich c  câủ ̣ ơ ́ cây trông trong nông nghiêp nhăm nâng cao năng suât, chât l̀ ̣ ̀ ́ ́ ượng va hiêù ̣  qua kinh tê, Nha n̉ ́ ̀ ươc luôn khuyên khich va mong muôn san phâm cua nônǵ ́ ́ ̀ ́ ̉ ̉ ̉  dân phai tr  thanh hang hoa va ng̉ ở ̀ ̀ ́ ̀ ươi nông dân co thu nhâp ôn đinh [3].̀ ́ ̣ ̉ ̣  Chung ta đa giai quyêt c  ban vân đê thiêu ĺ ̃ ̉ ́ ơ ̉ ̀ ̀ ́ ương th c, đam bao an ninhự ̉ ̉  

lương th c Quôc gia va con là nự ́ ̀ ̀ ước xuât khâu gao đ ng th  2 thê gi i (saú ̉ ̣ ứ ứ ́ ớ  Thai Lan). Ngay nay gao đa tr  thanh măt hang xuât khâu lam tăng ngoai tế ̀ ̣ ̃ ở ̀ ̣ ̀ ́ ̉ ̀ ̣ ̣ cho đât ń ươc, nh  vây co thê noi th i gian qua san xuât lua cua Viêt Nam đá ư ̣ ́ ̉ ́ ờ ̉ ́ ́ ̉ ̣ ̃ đat đ̣ ược kha nhiêu thanh công, Đê nâng cao gia tri xuât khâu chung ta câń ̀ ̀ ̉ ́ ̣ ́ ̉ ́ ̀ tiêp tuc th c hiên chiên ĺ ̣ ự ̣ ́ ược phat triên lua chât ĺ ̉ ́ ́ ượng cao phuc vu cho công̣ ̣  tac xuât khâu lua gao trong nh ng năm tiêp theo [12]. Tuy nhiên trong vaí ́ ̉ ́ ̣ ữ ́ ̀ năm tr  lai đây diên tich trông lua co xu hở ̣ ̣ ́ ̀ ́ ́ ướng giam dân do đô thi hoa, công̉ ̀ ̣ ́  nghiêp hoa đa va đang lam cho diên tich đât nông nghiêp noi chung va diêṇ ́ ̃ ̀ ̀ ̣ ́ ́ ̣ ́ ̀ ̣  tich đât trông lua noi riêng giam đang kê. So sanh năm 2000 v i 2005 thí ́ ̀ ́ ́ ̉ ́ ̉ ́ ớ ̀ diên tich trông lua cua ṇ ́ ̀ ́ ̉ ươc ta giam t i 315.000 ha [18].́ ̉ ớ

Bang 1.3. Tinh hinh san xuât lua gao   Viêt Nam ̉ ̀ ̀ ̉ ́ ́ ̣ ở ̣

t  năm 2000 ­ đ n nay.ừ ế

Năm Diên tich (1000 ha)̣ ́ Năng suât (ta/ha)́ ̣ San L̉ ượng (triêụ  

tân)́

Trang 11

l ng lua gao vân tăng do đa co nhiêu thê hê cac nha khoa hoc đong gop công s c,ượ ́ ̣ ̃ ̃ ́ ̀ ́ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ́ ư  ́tri tuê đê nghiên c u ra cac công trinh khoa hoc co gia tri nh  chung ta đa tâp trunǵ ̣ ̉ ứ ́ ̀ ̣ ́ ́ ̣ ư ́ ̃ ̣  nhiêu vao nghiên c u cây lua trong đo công tac chon tao va lai tao cac giông luà ̀ ứ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ́ ́ 

đ c đăc biêt chu trong va ap dung cac thanh t u trong khoa hoc ky thuât canh tacượ ̣ ̣ ́ ̣ ̀ ́ ̣ ́ ̀ ự ̣ ̃ ̣ ́ lam cho năng suât lua cua Viêt Nam không ng ng tăng nhanh, chung ta cung đà ́ ́ ̉ ̣ ừ ̃ ̃ nhâp nôi môt sô giông lua t  Viên nghiên c u lua quôc tê  (IRRI) va cua môt sộ ̣ ̣ ́ ́ ́ ừ ̣ ứ ́ ́ ́ ̀ ̉ ̣ ́ 

n c khac lam phong phu bô giông cua Viêt Nam. T  nh ng thanh công vê sanướ ́ ̀ ́ ̣ ́ ̉ ̣ ừ ữ ̀ ̀ ̉  

l ng lua gao, chung ta cân co cai nhin toan diên h n vê san xuât lua gao cua Viêtượ ́ ̣ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ơ ̀ ̉ ́ ́ ̣ ̉ ̣  Nam trong đo vân đê chât l ng cua lua gao cân đăc biêt quan tâm. ́ ̀ ̀ ́ ượ ̉ ́ ̣ ̀ ̣ ̣

2.1.3. Tinh hinh nghiên c u giông lua chât l̀ ̀ ứ ́ ́ ́ ượ ng cao    Viêt Nam: ở ̣

 Viêt Nam lua th m co nhiêu net đăc săc thu hut nhiêu s  chu y cuá ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ́

nhiêu nha nghiên c u trên thê gi i. Bên canh cac giông lua th m cô truyên, môt̀ ̀ ứ ́ ớ ̣ ́ ́ ́ ơ ̉ ̀ ̣  vai dong lua thuân thông qua lai tao co mui th m cung đ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ́ ̀ ơ ̃ ược phat triên tronǵ ̉  

Trang 12

san xuât. Cac nha chon giông n̉ ́ ́ ̀ ̣ ́ ươc ta đa khai thac nguôn giông bô me tronǵ ̃ ́ ̀ ́ ́ ̣  ngân hanh gen cua Viêt Nam thông qua nôi dung: Chon dong thuân, đôt biêǹ ̀ ̣ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ́ gen, lai đ n, nuôi cây mô khai thac đôt biên tê bao soma,… [9].ơ ́ ́ ̣ ́ ́ ̀

Viên khoa hoc ky thuât nông nghiêp Viêt Nam la môt viên nghiên c ụ ̣ ̃ ̣ ̣ ̣ ̀ ̣ ̣ ư  ́hanh đâu cua Viêt Nam đa co nhiêu thanh t u trong viêc chon tao cac giông lua,̀ ̀ ̉ ̣ ̃ ́ ̀ ̀ ự ̣ ̣ ̣ ́ ́ ́  nhât la cac giông chât ĺ ̀ ́ ́ ́ ượng cao, cac giông lua nêp th m, te th m nh : IR64,́ ́ ́ ́ ơ ̉ ơ ư  IR66, T1, X21, Xi23,… đat tiêu chuân xuât khâu. Hiên tai cac giông lua laị ̉ ́ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ́  HYT cua Viên lai tao ra cung đang đ̉ ̣ ̣ ̃ ược thi nghiêm va san xuât th    nhiêú ̣ ̀ ̉ ́ ử ở ̀ 

n i, kêt qua thu đơ ́ ̉ ược cung rât kha quan [4]. Đê tao c  s  cho viêc  ng dung̃ ́ ̉ ̉ ̣ ơ ở ̣ ứ ̣  cac quy trinh canh tac giông lua chât ĺ ̀ ́ ́ ́ ́ ượng cao tâp thê tac gia cua Viên khoạ ̉ ́ ̉ ̉ ̣  hoc ky thuât nông nghiêp Viêt Nam đa gi i thiêu vê cac giông chât ḷ ̃ ̣ ̣ ̣ ̃ ớ ̣ ̀ ́ ́ ́ ượng va kỳ ̃ thuât canh tac nhăm không ng ng nâng cao năng suât va chât ḷ ́ ̀ ừ ́ ̀ ́ ượng cua lua [9].̉ ́  Viên cây ḷ ương th c th c phâm đự ự ̉ ược thanh lâp năm 1968 do bac sy nông̀ ̣ ́ ̃  hoc L ng Đinh Cua, giao s , tiên sy, viên sy Vu Tuyên Hoang lanh đao đa tâp̣ ươ ̀ ̉ ́ ư ́ ̃ ̣ ̃ ̃ ̀ ̃ ̣ ̃ ̣  

h p cac nha khoa hoc tâp trung vao công tac chon loc giông. Nhiêu giông lua m iợ ́ ̀ ̣ ̣ ̀ ́ ̣ ̣ ́ ̀ ́ ́ ơ  ́

đ c ra đ i nh : Chiêm 314 co năng suât kha, chiu ret, chiu n c sâu. Giông Baoượ ờ ư ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ướ ́  thai lun đa tôn tai v i th i gian dai hiên nay vân la giông chu l c co năng suât caò ̃ ̀ ̣ ớ ờ ̀ ̣ ̃ ̀ ́ ̉ ự ́ ́  phâm chât tôt trên tra lua mua chinh vu   cac tinh trung du va miên nui phia Băc̉ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ở ́ ̉ ̀ ̀ ́ ́ ́ Viêt Nam…Trong nh ng năm gân đây viên đa tâp trung nghiên c u va chon taọ ữ ̀ ̣ ̃ ̣ ứ ̀ ̣ ̣  cac giông lua theo h ng chon ra cac giông co tinh chông chiu cao v i điêu kiêń ́ ́ ướ ̣ ́ ́ ́ ́ ́ ̣ ớ ̀ ̣  ngoai canh nh : Chiu han, chiu ung, chiu măn chông chiu tôt v i sâu bênh, đông̣ ̉ ư ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ̣ ́ ̣ ́ ớ ̣ ̀  

th i chon cac giông chât l ng cao nh  giông P4 va P6 la cac giông lua co hamờ ̣ ́ ́ ́ ượ ư ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀  

l ng protein cao, năng suât trung binh đat 45­50 ta/ha/vu [5]. ượ ́ ̀ ̣ ̣ ̣

Viên Di truyên nông nghiêp Viêt Nam cung đa nghiên c u chon tao ra cac̣ ̀ ̣ ̣ ̃ ̃ ứ ̣ ̣ ́ giông lua m i nh  DT122 la giông co năng suât cao, phâm chât gao tôt.́ ́ ớ ư ̀ ́ ́ ́ ̉ ́ ̣ ́

Viên Bao vê th c vât cung đa chon tao đ̣ ̉ ̣ ự ̣ ̃ ̃ ̣ ̣ ược nhiêu giông lua co năng suât̀ ́ ́ ́ ́ cao, chât ĺ ượng tôt nh : CR203, C70, C71,… ́ ư

Vi n nghiên c u lúa đ ng b ng sông C u Long v i phệ ứ ồ ằ ử ớ ương pháp  ngứ  

d ng công ngh  sinh h c (marker phân t , nuôi c y túi ph n) k t h p v iụ ệ ọ ử ấ ấ ế ợ ớ  

Trang 13

kh o nghi m đ ng ru ng đã ch n t o gi ng lúa ng n ngày, năng su t cao,ả ệ ồ ộ ọ ạ ố ắ ấ  

ch t lấ ượng g o t t nh  OM1490, OM2517, OM3536, OM2717, OM2718,ạ ố ư  OM3405, OM4495, OM4498, OM2514 tr ng r ng rãi   vùng s n xu t ng p lũồ ộ ở ả ấ ậ  

Đ ng   b ng   sông   C u   Long   Vi n   cũng   đã   s   d ng   phồ ằ ử ệ ử ụ ương   pháp Agrobacterium và h  th ng ch n l c manose chuy n gen v i vector pCaCar,ệ ố ọ ọ ể ớ  pEun3 mang gen psy, crtI vào gi ng lúa IR6, MTL250, Tapei309 t o ra cácố ạ  dòng lúa giàu Vitamine A giúp gi m suy dinh dả ưỡng c a c ng đ ng dân củ ộ ồ ư nghèo   v i   g o   là   th c   ph m   chính   Vi n   còn   ng   d ng   phớ ạ ự ẩ ệ ứ ụ ương   pháp microsatellite phân tích qu n th  t  h p lai Khao dawk mali/OM 1490 đã xácầ ể ổ ợ  

đ nh đị ược gen fgr di u khi n mùi th m là gen l n trên nhi m s c th  s  8.ề ể ơ ặ ễ ắ ể ố  Gen th m là tính tr ng ph c t p ch u  nh hơ ạ ứ ạ ị ả ưởng r t m nh c a đi u ki nấ ạ ủ ề ệ  ngo i c nh[19].ạ ả

Trường Đ i h c C n Th  đã  ng d ng phạ ọ ầ ơ ứ ụ ương pháp đi n di proteinệ  SDS­Page tuy n ch n các gi ng lúa thu n nh  lúa N p Bè Ti n Giang, VĐ20,ể ọ ố ầ ư ế ề  Klong Kluang, đánh giá đa d ng di truy n c a t p đoàn gi ng ph c v  côngạ ề ủ ậ ố ụ ụ  tác lai t o nh  t p đoàn lúa mùa ven bi n đ ng b ng sông C u Long và kh oạ ư ậ ể ồ ằ ử ả  sát quy lu t di truy n   m c đ  phân t  nh  hàm lậ ề ở ứ ộ ử ư ượng proglutelin, acidic glutilin, basic glutelin [19]

1995 đên năm 2000 diên tich, năng suât tăng nhe không ôn đinh do th i gian nay chú ̣ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ờ ̀ ̉ yêu cây cac giông lua thuân nên năng suât thâp. T  năm 2001 đên nay diên tich ,́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ừ ̀ ́ ̣ ́  năng suât lua tăng nhanh va ôn đinh do c  câu tra, giông đa đ c thay đôi. Giai đoań ́ ̀ ̉ ̣ ơ ́ ̀ ́ ̃ ượ ̉ ̣  nay lua lai đa đ c đ a vao c  câu giông cua tinh la bi n pháp t o b c đ t phá̀ ́ ̃ ượ ư ̀ ơ ́ ́ ̉ ̉ ̀ ệ ạ ướ ộ  tăng nhanh năng su t. Ngoai ra cac tiên bô khoa hoc ky thuât m i đa đ c ap dungấ ̣ ̣ ̣ ơ ượ ̣  

Trang 14

vao san xuât nh  vi c s  d ng gi ng có ph m c p ch t l ng t t (gi ng nguyêǹ ̉ ́ ư ệ ử ụ ố ẩ ấ ấ ượ ố ố  

ch ng, xác nh n) đ c m  r ng góp ph n nâng cao đ  thu n đ ng ru ng, tăngủ ậ ượ ở ộ ầ ộ ầ ồ ộ  năng su t,  ng d ng thành công công ngh  s n xu t m t s  t  h p gi ng lúa lai,ấ ứ ụ ệ ả ấ ộ ố ổ ợ ố  làm m  xuân mu n có che ph  nilon đang đ c áp d ng r ng rãi trong s n xu t ạ ộ ủ ượ ụ ộ ả ấ ở các đ a ph ng.  ng d ng c  gi i hoá vào s n xu t (ch  y u là c  gi i hoá khâuị ươ Ứ ụ ơ ớ ả ấ ủ ế ơ ớ  làm đ t, ra h t) đã có b c phát tri n t t,  c tính hi n có kho ng 50% di n tíchấ ạ ướ ể ố ướ ệ ả ệ  

đ c c  gi i hoá khâu làm đ t và trên 90% c  gi i hoá trong khâu ra h t lúa.ượ ơ ớ ấ ơ ớ ạ

Bang 1.4. Tinh hinh san xuât lua cua tinh Phu Thỏ ̀ ̀ ̉ ́ ́ ̉ ̉ ́ ̣

Năm Diên tich ̣ ́

(1000ha)

Năng suât ́(ta/ha)̣

San l̉ ượng (1000 tân)́

Trang 15

2.1.5. Tình hình s n xu t lúa ch t l ả ấ ấ ượ ng cao giai đo n 2006  ­ 2010 c a ạ ủ  

Năng 

su t  (t /ha)

S n  

lượng (t n)

Trang 16

PHÂN III: VÂT LIÊU, NÔI DUNG̀ ̣ ̣ ̣  VA PH̀ ƯƠNG PHAP NGHIÊN C Ú Ư ́

1. Giông HT6: ́ La gi ng đ̀ ố ược ch n t o t  t  h p HT1/VH1 năm 2001 doọ ạ ừ ổ ợ  

Vi n Cây lệ ương th c và Cây th c ph m, Vi n Khoa h c Nông nghi p Vi tự ự ẩ ệ ọ ệ ệ  Nam ch n t o. Gi ng HT6 là gi ng lúa th m, c m d o, đ m, m m và ng t.ọ ạ ố ố ơ ơ ẻ ậ ề ọ  HT6 có th i gian sinh trờ ưởng v  mùa 102­105 ngày, v  xuân mu n: 130­135ụ ụ ộ  ngày. Cây cao 100 – 110 cm, c ng cây, ch ng đ  khá, kháng b nh đ o ôn, khôứ ố ổ ệ ạ  

v n, b c lá, đ  nhánh trung binh, bông dài, s  h t/bông: 150 – 250, kh iằ ạ ẻ ̀ ố ạ ố  

lượng 1000h t : 22,7 – 22,9gram. Năng su t trung binh 6 t n/ha, thâm canh t tạ ấ ̀ ấ ố  

đ t 7t n/ha/v  HT6 là gi ng lúa ch ng b nh b c lá t t.ạ ấ ụ ố ố ệ ạ ố

2. Giông VS1: ́ Là gi ng lúa thu n do Công ty c  ph n gi ng cây tr ngố ầ ổ ầ ố ồ  trung ương s n xu t cung  ng. Th i gian sinh trả ấ ứ ờ ưởng v  Xuân t   120 ­ 125ụ ừ  ngày, v  Mùa t  95 ­ 100 ngày,  cây cao 100 ­ 110cm. Năng su t 55 – 60 t /ha,ụ ừ ấ ạ  thâm canh t t 65 ­ 70 t /ha. Ch t lố ạ ấ ượng g o t t. Kh  năng thích  ng r ng.ạ ố ả ứ ộ

3. Giông QR1:́  Là gi ng lúa thuân c m ôn, h tố ̀ ả ạ  g o nh , ch t lạ ỏ ấ ượng g oạ  ngon. QR1 có nhi u  u đi m: sinh trề ư ể ưởng, phát tri n m nh, lo i hinh câyể ạ ạ ̀  

đ p, nhi u bông, năng su t trung binh 55­60 t /ha, thich  ng r ng, th i gianẹ ề ấ ̀ ạ ́ ứ ộ ờ  

Trang 17

sinh trưởng v  mùa 100­110 ngày, thích h p đ  gieo c y trà xuân mu n vàụ ợ ể ấ ộ  mùa s m.ớ

Gi ng lúa QR1 có kh  năng ch ng ch u sâu b nh khá h n m t s  gi ng lúaố ả ố ị ệ ơ ộ ố ố  thu n đang gieo c y. QR1 có th  dùng làm gi ng d  phong khi g p đi u ki n th iầ ấ ể ố ự ̀ ặ ề ệ ờ  

ti t b t thu n. Gi ng lúa QR1 do GS.TS. Đ  Năng V nh và các c ng s  Vi n Diế ấ ậ ố ỗ ị ộ ự ệ  truy n NN ch n l c đó d c B  NN&PTNT công nh n cho s n xu t th  nămề ọ ọ ượ ộ ậ ả ấ ử  2009

và d  canh tác. Có kh  năng ch ng ch u v i các lo i sâu b nh: Nh  b c lá,ễ ả ố ị ớ ạ ệ ư ạ  

r y nh t là b nh vàng lùn, ch u ầ ấ ệ ị  rét và chua trung bình

( Nguôn Website: hua.edu.vn; Tr̀ ươ ng ĐH Nông nghiêp Ha Nôi)̀ ̣ ̀ ̣

5. Giông TBR45:́  La giông lua thuân do Công ty CP giông cây trông Thaì ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ Binh chon tao. Th i gian sinh tr ng vu xuân 125 – 130 ngay, vu mua 100 – 105̀ ̣ ̣ ờ ưở ̣ ̀ ̣ ̀  ngay, cây c ng, kiêu cây gon, đe nhanh khoe, chiu thâm canh. Trô bông tâp trung,̀ ứ ̉ ̣ ̉ ́ ̉ ̣ ̃ ̣  khôi l ng 1000 hat: 20 – 22g, năng suât trung binh: 70 – 75 ta/ha, thâm canh tôt có ượ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ́ thê đat 80 – 90 ta/ha. Gao trong, chât l ng gao ngon, c m deo, th m nhe. Kha năng̉ ̣ ̣ ̣ ́ ượ ̣ ơ ̉ ơ ̣ ̉  chông chiu v i điêu kiên ngoai canh va sâu bênh tôt.́ ̣ ớ ̀ ̣ ̣ ̉ ̀ ̣ ́

6. Giông TBR36:́  La giông lua thuân do Công ty CP giông cây trông Thaì ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ Binh chon tao. Th i gian sinh tr ng vu xuân 120 – 125 ngay, vu mua 100 – 105̀ ̣ ̣ ờ ưở ̣ ̀ ̣ ̀  ngay. Kiêu cây gon, đe nhanh khoe, trô trung binh, hat nho dai. Năng suât trung binh̀ ̉ ̣ ̉ ́ ̉ ̃ ̀ ̣ ̉ ̀ ́ ̀  

65 – 70 ta/ha. Thâm canh tôt co thê đat 70 – 75 ta/ha. Gao trong, chât l ng gaọ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ ượ ̣  

Trang 18

ngon, c m deo, th m nhe. Kha năng chông chiu v i điêu kiên ngoai canh va sâuơ ̉ ơ ̣ ̉ ́ ̣ ớ ̀ ̣ ̣ ̉ ̀  bênh tôt.̣́

7. Giông TBR135:́  La giông lua thuân do Công ty CP giông cây trông Thaì ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ Binh chon tao. Th i gian sinh tr ng vu xuân 120 – 125 ngay, vu mua 100 – 105̀ ̣ ̣ ờ ưở ̣ ̀ ̣ ̀  ngay. C ng cây trung binh, đe nhanh khoe, la đong h i ngang. Trô trung binh, hat̀ ứ ̀ ̉ ́ ̉ ́ ̀ ơ ̃ ̀ ̣  nho rât  dai. Năng suât trung binh 60 – 65 ta/ha. Thâm canh tôt co thê đat 65 – 70 tả ́ ̀ ́ ̀ ̣ ́ ́ ̉ ̣/ha. Gao trong, chât l ng gao ngon, c m deo, th m nhe. Kha năng chông chiu v í ́ ́

điêu kiên ngoai canh va sâu bênh tôt̀ ̣ ̣ ̉ ̀ ̣ ́

(Nguôn: Công ty CP giông cây trông Thai Binh)̀ ́ ̀ ́ ̀

8. Giông SH2: ́ Là gi ng lúa thu n do PGS­TS T  Minh S n cùng cácố ầ ạ ơ  

c ng s  c a Trung tâm Chuy n giao công ngh  và Khuy n nông (Vi n Câyộ ự ủ ể ệ ế ệ  

lương th c và cây th c ph m ­ B  Nông nghi p và Phát tri n nông thôn) ch nự ự ẩ ộ ệ ể ọ  

t o. Th i gian sinh trạ ờ ưởng vào v  mùa t  100 đ n 105 ngày, v  xuân t  125ụ ừ ế ụ ừ  

đ n 135 ngày. Chi u cao cây lúa kho ng 95 đ n 105cm v i các đ c tính: câyế ề ả ế ớ ặ  

g n, lá đòng c ng, c ng cây, đ  nhánh khá, bông to, h t nh , không nát,ọ ứ ứ ẻ ạ ỏ  

ch ng đ , ch u rét t t, ch ng ch u các b nh đ o ôn, b c lá và khô v n. Năngố ổ ị ố ố ị ệ ạ ạ ằ  

su t bình quân đ t kho ng 5,6 đ n 6,5 t n/ha/v ấ ạ ả ế ấ ụ

(Nguôn: ̀ http://www.hanoimoi.com.vn)

9. Giông SH14:́  Là gi ng lúa Sông H ng 14 do nhom tac gia Nguy n Thố ồ ́ ́ ̉ ễ ị 

G m, Tr n Văn T , Khúc Đình Quang cùng các c ng tác viên T  Minh S n vàấ ầ ứ ộ ạ ơ  Nguy n Tr ng Khanh, Trung tâm Nghiên c u và Phát tri n lúa (Vi n Câyễ ọ ứ ể ệ  

lương th c và cây th c ph m) lai t o, ch n l c. Th i gian sinh trự ự ẩ ạ ọ ọ ờ ưởng vụ Mùa 105 ­ 110 ngày, v  Xuân mu n 135 ­ 140 ngày. Cây cao 100 cm, d ngụ ộ ạ  hình thân lá đ p, tr  thoát nhanh. Ch ng ch u khá v i m t s  lo i sâu b nhẹ ổ ố ị ớ ộ ố ạ ệ  

h i chính nh : R y nâu, Khô v n, B c lá. Nhi m đ o ôn nh  Ch u l nh khá,ạ ư ầ ằ ạ ễ ạ ẹ ị ạ  

nh t là giai đo n tr  bông. Ch u thâm canh khá, bông to h t x p xít, tr ngấ ạ ỗ ị ạ ế ọ  

lượng 1000 h t 23 gam. Năng su t bình quân đ t kho ng 6,0 t n/ha/v , thâmạ ấ ạ ả ấ ụ  canh t t đ t 7,0 đ n 8,0 t n/ha/vố ạ ế ấ ụ

Trang 19

(Nguôn: ̀ K  thu t gieo cây gi ng lúa SH14 ỹ ậ ố ; http://www.vaas.org.vn)

10. Giông H́ ươ ng th m s  1 (HT1): ơ ố  Là gi ng lúa thu n Trung qu cố ầ ố  

ng n ngày, có th  c y đắ ể ấ ược c  2 v  xuân và mùa. Cây cao TB, d ng hìnhả ụ ạ  

đ p, khóm g n, lá nh  đ ng, tẹ ọ ỏ ứ ương đ i s ch sâu b nh, bông to, h t thon dài,ố ạ ệ ạ  

g o trong và th m, ch ng đ  khá h n B c th m s  7. Th i gian sinh trạ ơ ố ổ ơ ắ ơ ố ờ ưở  ng

v  xuân: 125­ 130 ngày, v  mùa:  105 ­ 110 ngày. Năng su t: 200­ 220 kg/sào.ụ ụ ấ

(Nguôn Trung tâm giông cây trông Phu Tho)̀ ́ ̀ ́ ̣ 3.1.2. Đia điêm nghiên c u: ̣ ̉ ứ

Thi nghiêm đ́ ̣ ược th c hiên tai xa Cao Xa huyên Lâm Thao va xa Ha Thachự ̣ ̣ ̃ ́ ̣ ̀ ̃ ̀ ̣  thi xa Phu Tho, tinh Phu Thọ ̃ ́ ̣ ̉ ́ ̣

­ Đanh gia chât ĺ ́ ́ ượng gao băng pḥ ̀ ương phap đo đêm cam quan.́ ́ ̉

3.3. Phương phap nghiên c u.́ ứ

3.3.1. Đanh gia hiên trang san xuât lua chât ĺ ́ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ́ ượ ng cao c a huyên Lâm ủ ̣   Thao, thi xa Phu Tho giai đoan 2006 – 2010. Đi u tra đánh giá c  c u ̣ ̃ ́ ̣ ̣ ề ơ ấ  

gi ng, c  c u trà tai huyên Lâm Thao, thi xa Phu Tho,  tinh Phu Tho  ố ơ ấ ̣ ̣ ̣ ̃ ́ ̣ ̉ ́ ̣

Sô liêu đ́ ̣ ược thu thâp t  Phong Nông nghiêp huyên Lâm Thao, phong Kinḥ ừ ̀ ̣ ̣ ̀  

tê thi xa Phu Tho, phong Trông trot – S  NN&PTNT va Cuc thông kê.́ ̣ ̃ ́ ̣ ̀ ̀ ̣ ở ̀ ̣ ́

 3.3.2. Nghiên c u môt sô giông lua chât l ứ ̣ ́ ́ ́ ́ ượ ng.

* Bô tri thi nghiêm: ́ ́ ́ ̣

Trang 20

Thi nghiêm đ́ ̣ ược bô tri trên chân đât van. ́ ́ ́ ̀

Cac công th c đ́ ứ ược bô tri theo khôi ngâu nhiên hoan chinh (RCB), 3 lâń ́ ́ ̃ ̀ ̉ ̀ nhăc lai. Diên tich môi ô thi nghiêm la 10 ḿ ̣ ̣ ́ ̃ ́ ̣ ̀ 2 (2m x 5m), Kho ng cách gi a cácả ữ  

ô trong cùng l n nh c l i là 10 cm và gi a các l n nh c là 20 cm.ầ ắ ạ ữ ầ ắ

­ Đ t làm thí nghi m: ấ ệ  B ng ph ng và ch  đ ng tằ ẳ ủ ộ ưới tiêu. Cày b a k ,ừ ỹ  

nh t s ch c  d i, đ m b o gi  nặ ạ ỏ ạ ả ả ữ ước trên ru ng.ộ

­ M t đ  c y:  ậ ộ ấ C y m t d nh, m i ô thí nghi m 10 hàng (theo chi u dàiấ ộ ả ỗ ệ ề  5m) cách nhau 20cm, s  cây trên hàng: 50 câyố

­ L ượ ng phân bon cho 1 ha va ph́ ̀ ươ ng phap bon:́ ́

+ Lượng phân bón cho 1ha: (120 kg N + 90kg P2O5 + 90kg K2O + 8 t nấ  phân chu ng). ồ

+ Cách bón: Bón lót toàn b  phân chu ng + toàn b  phân lân. Phân đ mộ ồ ộ ạ  

và kaly bón theo th i đi m sau:ờ ể

Trang 21

Th i đi mờ ể Lượng bon ́ (% kh i l ố ượ ng)

­ Phòng tr  sâu b nh:  ừ ệ Phòng tr  k p th i, khi c n s  d ng thu c hoá h cừ ị ờ ầ ử ụ ố ọ  thì tuân theo hướng d n c a ngành b o v  th c v t. ẫ ủ ả ệ ự ậ

3.4. Phương phap theo doi.́ ̃ 

3.4.1. Ph ươ ng pháp l y m u theo dõi:  ấ ẫ

Lây m u theo dõi: M i giông l y 5 khóm, theo đ́ ẫ ỗ ́ ấ ường chéo c a t ng ô thíủ ừ  nghi m (Khóm giao đi m c a đệ ể ủ ường chéo và 4 khóm còn l i là đi m gi a tạ ể ữ ừ giao đi m để ường chéo đ n 4 góc c a ô thí nghi m).ế ủ ệ

3.4.2. Ch  tiêu v  sinh tr ỉ ề ưở ng và ch ng ch u sâu bênh:  ố ị ̣

Theo quy pham khao nghiêm gia tri canh tac̣ ̉ ̣ ́ ̣ ́ va gia tri s  dung cua giông luà ́ ̣ ử ̣ ̉ ́ ́: 

10 TCN 558­2002; Hê thông tiêu chuân đanh gia cây lua IRRI 1996̣ ́ ̉ ́ ́ ́  

* Ch  tiêu v  sinh tr ỉ ề ưở ng phát tri n: 

­ Th i gian sinh trờ ưởng: Th i gian t  gieo đ n khi 85% s  cây trong qu nờ ừ ế ố ầ  

th  chín (ngày).ể

­ Th i gian t  gieo đ n c y (ngày)ờ ừ ế ấ

­ Th i gian t  gieo đ n b t đâu đ  nhánh (ngày)ờ ừ ế ắ ẻ

­ Th i gian t  gieo đ n tr : khi có 10% s  cây trên ru ng tr  (ngày).ờ ừ ế ỗ ố ộ ỗ

­ Đ  dài th i gian tr  (đi m):ộ ờ ỗ ể

+ Đi m 1: T p trung ( Không quá 3 ngày)ể ậ

Trang 22

+ Đi m 5: Trung bình (4­7 ngày)ể

+ Đi m 9: Dài (quá 7 ngày).ể

* S c s ng c a m ứ ố ủ ạ: Quan sát qu n th  m  trầ ể ạ ước khi nh  c y và cho đêm:ổ ấ ́

­ Đi m 1: M nh ( Cây sinh tr ng t t, lá xanh nhi u cây có nhi u h n m tể ạ ưở ố ề ề ơ ộ  

d nh).ả

­ Đi m 5: Trung bình (Cây sinh trể ưởng trung bình, nhi u cây có 1 d nh).ề ả

­ Đi m 9: Y u ( Cây m nh y u ho c còi c c, lá vàng)ể ế ả ế ặ ọ

* Chi u cao cây (cm):  Đo t  m t đ t đ n đ nh bông cao nh t, không k  râuừ ặ ấ ế ỉ ấ ể  

h t (đo m u 5 cây m u/ công th c).ạ ẫ ẫ ứ

* Kh  năng đ  nhánh ả ẻ : Theo dõi 5 cây đ nh s n theo phị ẵ ương pháp l y m uấ ẫ  

c a t ng công th c thí nghi m  và đánh giá theo thang đi m: ủ ừ ứ ệ ể

Trang 23

+ Đi m 1: Mu n và ch m (Lá gi  màu xanh t  nhiên)ể ộ ậ ữ ự

+ Đi m 5: Trung bình (Lá trên bi n vàng)ể ế

+ Đi m 9: S m và nhanh (T t c  các lá bi n vàng ho c ch t).ể ớ ấ ả ế ặ ế

­ Tr ng thái lá đòng: ạ  Th ng, n a th ng, n m ngang.ẳ ử ẳ ằ

     ­ Chi u dài phi n lá (cm): ề ế  Đo th c t  chi u dài lá ngay dự ế ề ưới lá đòng   giai ở

đo n sinh trạ ưởng 6. 

+ Đi m 9: Bò lan ( thân ho c ph n dể ặ ầ ưới bò t a vào m t đ t).ự ặ ấ

* Các y u t  c u thành năng su t và năng su t:  ế ố ấ ấ ấ

­ Năng su t lý thuy t (t /ha) ấ ế ạ   = (S  bông trên mố 2  x s  h t ch c/bông xố ạ ắ  M1000 h t)/ 10000ạ

­ Các y u t  c u thành năng su t ế ố ấ ấ : G t 5 khóm /ô thí nghi m, đo các chặ ệ ỉ tiêu: 

Trang 24

+ S  bông h u hi u/khóm: Đ m s  bông có ít nh t 10 h t ch c c a 1 ố ữ ệ ế ố ấ ạ ắ ủcây.

+ S  bông/ mố 2

+ S  h t/bông: Đ m t ng s  h t trên bông, k  c  h t lép.ố ạ ế ổ ố ạ ể ả ạ

+ T  l  h t lép (%): Tính t  l  % h t lép/bông.ỷ ệ ạ ỷ ệ ạ

+ Kh i lố ượng 1000 h t (Gam): Ph i khô h t đ n đ   m 13 % r i cân 8 ạ ơ ạ ế ộ ẩ ồ

m u, m i m u 100 h t, chia trung bình, làm 3 l n nh c l i.ẫ ỗ ẫ ạ ầ ắ ạ

­ Năng su t th c thu: ấ ự  G t th ng kê 2 mặ ố 2 tu t h t, ph i khô đ n khi  m đố ạ ơ ế ẩ ộ 

h t đ t 13­14 %, qu t s ch, cân toàn b  kh i lạ ạ ạ ạ ộ ố ượng (Kg) sau đó quy ra t /ha. ạ

+ Đi m 1: T  1­10 % s  d nh ho c bông b  h i.ể ừ ố ả ặ ị ạ

+ Đi m 3: T  11­20 % s  d nh ho c bông b  h i.ể ừ ố ả ặ ị ạ

+ Đi m 5: T  21­30 % s  d nh ho c bông b  h i.ể ừ ố ả ặ ị ạ

+ Đi m 7: T  31­50 % s  d nh ho c bông b  h i.ể ừ ố ả ặ ị ạ

+ Đi m 9: T  51­100 % s  d nh ho c bông b  h i.ể ừ ố ả ặ ị ạ

­ Sâu cu n lá ấ (Cnaphallocrocis medinalis): Tính t  l  % cây b  sâu ăn ph nỷ ệ ị ầ  xanh c a lá b  cu n thành  ng   th i k  sinh trủ ị ố ố ở ờ ỳ ưởng sinh dưỡng áp d ng theoụ  thang đi m sau. ể

+ Đi m 0: Không có cây b  h i .ể ị ạ

Trang 25

­ R y nâu (ầ Nilaparvata lugens): Theo dõi cây chuy n màu vàng   t ng bể ở ừ ộ 

ph n hay toàn b  cây, đánh giá theo thang đi m: ậ ộ ể

+ Đi m 0: Không b  h i ể ị ạ

+ Đi m 1: H i b  bi n vàng trên m t s  cây.ể ơ ị ế ộ ố

+ Đi m 3: Lá bi n vàng   m t b  ph n nh ng ch a b  cháy r y.ể ế ở ộ ộ ậ ư ư ị ầ

+ Đi m 5: Nh ng lá vàng rõ, cây lùn ho c héo, 10­25% s  cây b  cháyể ữ ặ ố ị  

+ Đi m 0: Không th y có v t b nh.ể ấ ế ệ

+ Đi m 1: Phát hi n các v t b nh màu nâu, hình kim châm    gi a, ch aể ệ ế ệ ở ữ ư  

xu t hi n vùng sinh s n bào t ấ ệ ả ử

+ Đi m 2: Xu t hi n v t b nh nh  hình tròn ho c h i dai để ấ ệ ế ệ ỏ ặ ơ ̀ ường kính 1­

2 mm, có vi n nâu rõ, h u h t các lá dề ầ ế ướ ềi đ u có v t b nh.ế ệ

+ Đi m 3: Hình d ng v t bênh nh    2 đi m trên nh ng v t b nh đãể ạ ế ̣ ư ở ể ư ế ệ  

xu t hi n đáng k    các lá trên.ấ ệ ể ở

+ Đi m 4: V t b nh đi n hình cho các gi ng nhi m, v t b nh dài 3 mmể ế ệ ể ố ễ ế ệ  

ho c dài h n di n tích v t b nh   lá dặ ơ ệ ế ệ ở ưới chi m t i 4 % di n tích lá b  b nh. ế ớ ệ ị ệ+ Đi m 5: V t b nh đi n hình chiêm t  4­10 % di n tích lá b  b nh.ể ế ệ ể ́ ừ ệ ị ệ

+ Đi m 6: V t b nh đi n hình chiêm t  11­25 % di n tích lá b  b nh.ể ế ệ ể ́ ừ ệ ị ệ+ Đi m 7: V t b nh đi n hình chiêm t  26­50 % di n tích lá b  b nh.ể ế ệ ể ́ ừ ệ ị ệ+ Đi m 8: V t b nh đi n hình chi m t  51­75 % di n tích lá b  b nh.ể ế ệ ể ể ừ ệ ị ệ+ Đi m 9: V t b nh đi n hình chi m trên 75 % di n tích lá b  b nh.ể ế ệ ể ế ệ ị ệ

­ Đ i v i b nh đ o ôn c  bông, ti n hành đánh giá theo thang đi m.ố ớ ệ ạ ổ ế ể

Trang 26

+ Đi m 0: Không th y v t b nh ho c ch  có v t b nh trên vài cu ng ể ấ ế ệ ặ ỉ ế ệ ốbông.

+ Đi m 1: Th y v t b nh xu t hi n v t b nh có trên 1 vài bông ho c giéể ấ ế ệ ấ ệ ế ệ ặ  

c p 2ấ

+ Đi m 3: Xu t hi n v t b nh trên m t vài gié c p 1 ho c ph n gi aể ấ ệ ế ệ ộ ấ ặ ầ ữ  

c a tr c bông.ủ ụ

+ Đi m 5: V t b nh bao quanh m t ph n g c bông ho c m t ph n thânể ế ệ ộ ầ ố ặ ộ ầ  

r    phía dạ ở ướ ụi tr c bông

+ Đi m 7: V t b nh bao quanh toàn b  c  bông ho c   ph n tr c g n cể ế ệ ộ ổ ặ ở ầ ụ ầ ổ bông, có h n 30% h t ch c.ơ ạ ắ

+ Đi m 9: V t b nh bao quanh c  bông ho c ph n thân r  cao nh t ho cể ế ệ ổ ặ ầ ạ ấ ặ  

ph n tr c g n g c bông, s  h t ch c th p h n 30%.ầ ụ ầ ố ố ạ ắ ấ ơ

­ B nh khô v n ệ ằ (Rhizôctnia solani): Được đánh giá theo % đ  cao c a v tộ ủ ế  

b nh trên cây theo thang đi m sau: ệ ể

+ Đi m 0: Không có tri u ch ng v t b nh.ể ệ ứ ế ệ

+ Đi m 1: V t b nh   v  trí th p h n 20% chi u cao cây.ể ế ệ ở ị ấ ơ ề

+ Đi m 3: V t b nh   v  trí t  20­30% chi u cao cây.ể ế ệ ở ị ừ ề

+ Đi m 5: V t b nh   v  trí t  31­45% chi u cao cây.ể ế ệ ở ị ừ ề

+ Đi m 7: V t b nh   v  trí t  46­65% chi u cao cây.ể ế ệ ở ị ừ ề

+ Đi m 9: V t b nh   v  trí trên 65% chi u cao cây.ể ế ệ ở ị ề

Trang 27

­ Đi m 1: Ch ng đ  t t (Không có cây đ ).ể ố ổ ố ổ

­ Đi m 3: Ch ng đ  khá, h u h t các cây đ u b  nghiêng nh , không có câyể ố ổ ầ ế ề ị ẹ  

đ ổ

­ Đi m 5: Ch ng đ  trung bình, h u h t các cây nghiêng nh  30ể ố ổ ầ ế ẹ 0 ( Góc 

t o b i thân cây và m t ru ng). ạ ở ặ ộ

­ Đi m 7: Ch ng đ  y u, h u h t các cây nghiêng nh  45ể ố ổ ế ầ ế ẹ 0 so v i m t ớ ặ

đ t.ấ

­ Đi m 9: Ch ng đ  r t y u, t t c  các cây đ u n m r p trên m t đ t.ể ố ổ ấ ế ấ ả ề ằ ạ ặ ấ

* Kh  năng ch u l nh   giai đo n m : ả ị ạ ở ạ ạ  Quan sát s  khác nhau v  s c sinhự ề ứ  

trưởng và nh ng thay đ i nh  v  màu s c lá và cho đi m theo thang đi mữ ổ ỏ ề ắ ể ể  sau:

* Chi tiêu vê chât l ̉ ̀ ́ ượ ng: Đanh gia t ng loai giông theo ph ng phap cam quang:́ ́ ̀ư ̣ ́ ươ ́ ̉

­ Ty lê xay xat: ̉ ̣ ́  Sau khi thu hoach, ph i khô quat sach, lây môi giông 5 kg̣ ơ ̣ ̣ ́ ̃ ́  đem xay (Cân khôi ĺ ượng gao xay) va xat (Cân khôi ḷ ̀ ́ ́ ượng gao xat), lam nhăc̣ ́ ̀ ́ lai 3 lân rôi tinh ty lê gao lât, gao xat theo phân trăm khôi ḷ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ ́ ượng thoc.́

Trang 28

Dai: 6,51 – 7,50 mm̀Rât dai: >7,50 mm.́ ̀+ Chiêu rông: Hep <2,5 mm.̀ ̣ ̣

Trung binh: 2,5 – 3,0 mm.̀Rông: >3,0 mm.̣

+ Dang hat (D/R): Tron: <1,5 mm.̣ ̣ ̀

Ban tron: 1,5 – 1,99 mm.́ ̀Ban thon: 2,0 – 2,49 mm,́Thon dai: ≥ 3,0 mm.̀

S  lý s  li u đi u tra và s  li u theo dõi so sánh năng su t th  nghi mử ố ệ ề ố ệ ấ ử ệ  

b ng chằ ương trình th ng kê sinh h c IRISTAT 4.1.ố ọ

Trang 29

PH N IV: K T QU  VÀ TH O LU NẦ Ế Ả Ả Ậ

4.1. Đ c đi m c  b n c a vùng nghiên c u.ặ ể ơ ả ủ ứ

4.1.1. Đ c đi m c  b n cua huyên Lâm Thao ặ ể ơ ả ̉ ̣

Lâm Thao là huy n s n xu t lệ ả ấ ương th c tr ng đi m c a t nh Phú Th ,ự ọ ể ủ ỉ ọ  

n m   phía Đông c a t nh, có đ a hình đ ng b ng xen l n đ i núi th p, khíằ ở ủ ỉ ị ồ ằ ẫ ồ ấ  

h u mang tính ch t á nhi t đ i. Di n tích đ t t  nhiên cua huy n là 120.638ậ ấ ệ ớ ệ ấ ự ̉ ệ  

ha, trong đo đ t nông nghi p chi m 60,6%, có ru ng đ ng b ng ph ng, đ t́ ấ ệ ế ộ ồ ằ ẳ ấ  đai màu m  ỡ và kinh nghi m canh tác lâu đ i đã giúp Lâm Thao có m t n nệ ờ ộ ề  nông nghi p phát tri n toàn di n và b n v ng.ệ ể ệ ề ữ

Hi n nay,  ệ ch  trủ ương c a huyên  ủ ̣ Lâm Thao  là  đ y  ẩ m nhạ   vi c đ a  ệ ư các 

ti n b  k  thu t,ế ộ ỹ ậ  gi ng ch t lố ấ ượng cao vào s n xu t, ả ấ s n xu t lúa ch t lả ấ ấ ượ  ngcao đã và đang tr  thành hàng hoá có giá tr  kinh tở ị ế và đem l i ngu n thu nh pạ ồ ậ  khá cho người dân c a huy nủ ệ

4.1.2. Đ c đi m c  b n cua thi xa Phu Tho ặ ể ơ ả ̉ ̣ ̃ ́ ̣

Th  xã  Phú  Thị ọ  tr c  thu c  ự ộ t nh Phú  Thỉ ọ,  co di n  tích  đ t   t   nhiêń ệ ấ ự  6.400ha, trong đó diên tich đ t nông nghi p là 2.500ha. Thi xa năm   vùng̣ ́ ấ ệ ̣ ̃ ̀ ở  

Trang 30

trung du B c Bô, giáp gi i gi a đ ng b ng sông H ng và vùng đ i núi. Đ aắ ̣ ớ ữ ồ ằ ồ ồ ị  hình được hình thành trên vùng đ i th p, bao quanh các đ i là các cánh đ ngồ ấ ồ ồ  

nh , cao d n v  phía B c và th p d n v  phía sông H ng. Th  xã Phú Thỏ ầ ề ắ ấ ầ ề ồ ị ọ thu c vùng khí h u trung du B c B , mùa m a t  tháng 4 đ n tháng 10; mùaộ ậ ắ ộ ư ừ ế  khô t  tháng 11 đ n tháng 3 năm sau. Nhi t đ  trung bình năm là 23,10 C;ừ ế ệ ộ  

lượng m a trung bình năm là 1.850mm; đ   m trung bình năm là 84%.ư ộ ẩ

 Hiên nay, Thi xa Phu Tho đang đ y m nh công tác khuy n nông đ a các̣ ̣ ̃ ́ ̣ ẩ ạ ế ư  

gi ng chât lố ́ ượng cao, giông lúa lai vào s n xu t nhăm đam bao an ninh ĺ ả ấ ̀ ̉ ̉ ượ  ng

th c va tăng gia tri hang hoa cua lua gao.ự ̀ ́ ̣ ̀ ́ ̉ ́ ̣

4.2. Đ c đi m th i ti t, khí h u.ặ ể ờ ế ậ

Trong th i gian ti n hành kh o nghi m chúng tôi thu th p s  li u th iờ ế ả ệ ậ ố ệ ờ  

ti t khí hâu c a đ a phế ̣ ủ ị ương nh  sau:ư

B ng 4.1: Th i ti t khí h u v  xuân năm 2011ả ờ ế ậ ụ

Nhi t đ  là y u t  r t quan tr ng trong quá trình sinh trệ ộ ế ố ấ ọ ưởng phát tri nể  

c a cây lúa, n u nhi t đ  quá cao ho c quá th p cây đ u  nh hủ ế ệ ộ ặ ấ ề ả ưởng đ n sinhế  

trưởng c a cây lúa. Nhi t đ  dủ ệ ộ ưới 130C cây lúa s  ng ng sinh trẽ ừ ưởng, trên 400 

Trang 31

C h t ph n b  m t s c n y m m, không th  ph n th  tinh đạ ấ ị ấ ứ ả ầ ụ ấ ụ ược làm t  l  lépỉ ệ  cao [14.6]. Do đó theo dõi th i ti t khí h u giúp ta bi t đờ ế ậ ế ược kh  năng thíchả  nghi c a t ng gi ng v i đi u ki n c  th  c a đ a phủ ừ ố ớ ề ệ ụ ể ủ ị ương. 

Trong đi u ki n s n xu t v  Xuân 2011 t  khi gieo m  (tháng 1/2011)ề ệ ả ấ ụ ừ ạ  cho đ n khi thu ho ch (tháng 6/2011). T  tháng 1 đ n tháng 3 nhi t đ  th pế ạ ừ ế ệ ộ ấ  

t  12,3 – 17,5 0C nên  nh hừ ả ưởng r t l n đ n sinh trấ ớ ế ưởng phát tri n c a câyể ủ  

m , làm kéo dài th i gian sinh trạ ờ ưởng c a m  và  nh hủ ạ ả ưởng đ n kh  năng đế ả ẻ nhánh c a cây lúa.ủ  T  tháng 4 đ n tháng 6 nhi t đ  tăng d n thu n l i choừ ế ệ ộ ầ ậ ợ  cây lúa sinh trưởng, phát tri n, tr  bông và làm h t.ể ỗ ạ

4.2.2. L ượ ng m a ư

Lúa là cây tr ng c n r t nhi u nồ ầ ấ ề ước, n u thi u nế ế ướ ở ấc   b t k  giaiỳ  

đo n nào đ u  nh hạ ề ả ưởng đ n sinh trế ưởng và năng su t, đ c bi t t  giai đo nấ ặ ệ ừ ạ  phân hoá đòng đ n tr  bông. Tuy nhiên vùng th c hi n kh o nghiêm đế ỗ ự ệ ả ượ  c

th c hi n   đ a đi m ch  đ ng tự ệ ở ị ể ủ ộ ưới tiêu nên y u t  lế ố ượng m a không  như ả  

hưởng nhi u đ n sinh trề ế ưởng phát tri n c a lúa, lể ủ ượng m a và th i gian m aư ờ ư  

 v  này ch  y u theo dõi đ  đánh giá  nh h ng c a m a đ n giai đo n tr

bông ph i màu c a lúa.ơ ủ  Theo dõi lượng m a trong v  cho th y t  giai đo nư ụ ấ ừ ạ  phân hoá đòng đ n làm h t thế ạ ường xuyên có m a nh  thu n l i cho quá trìnhư ỏ ậ ợ  phân hoá đòng, tr  bông và làm h t. ỗ ạ

Theo dõi s  li u khí tố ệ ượng cho th y t áng 1 đ n tháng 3 thấ ừ ế ường xuyên 

có các đ t không khí l nh tăng cợ ạ ường gây rét đ m, th i ti t âm u, nhi t đậ ờ ế ệ ộ 

Trang 32

th p, s  gi  n ng trong các tháng h u h t đ u th p h n trung bình nhi u nămấ ố ờ ắ ầ ế ề ấ ơ ề  

và th p h n cùng k  năm trấ ơ ỳ ước, đ c bi t trong tháng 3 tr i m a phùn, s  giặ ệ ờ ư ố ờ 

n ng th p (11,3 gi /tháng) nên  nh hắ ấ ờ ả ưởng r t l n đ n giai đo n đ  nhánhấ ớ ế ạ ẻ  

c a cây, làm cho cây lúa sinh trủ ưởng và phát tri n ch m kéo dài th i gian sinhể ậ ờ  

trưởng. 

4.2.4.  m đ  không khí Ẩ ộ

Theo s  li u c a trung tâm khí tố ệ ủ ượng thu  văn khu v c Vi t B c   vỷ ự ệ ắ ở ụ Xuân 2011  m đ  không khí cao bi n đ ng t  81­ 87%. V i đ   m không khíẩ ộ ế ộ ừ ớ ộ ẩ  cao nh  v y là đi u ki n thu n l i cho cây lúa sinh trư ậ ề ệ ậ ợ ưởng và phát tri n songể  đây cũng là y u t  thu n l i cho sâu, b nh phát sinh phát tri n. Đ u v   mế ố ậ ợ ệ ể ầ ụ ẩ  

đ  cao k t h p v i n n nhi t đ  th p h n trung bình nhi u năm làm cho sâuộ ế ợ ớ ề ệ ộ ấ ơ ề  

b nh nh t là sâu cu n lá nh  và b nh khô v n phát tri n t p trung vào gi a vàệ ấ ố ỏ ệ ằ ể ậ ữ  

cu i. v  Th i đi m lúa tr  bông đi u ki n nhi t đ  và  m đ  thu n l i choố ụ ờ ể ỗ ề ệ ệ ộ ẩ ộ ậ ợ  lúa tr  bông ph i màu. ỗ ơ

4.3. Đánh giá tình hình s n su t lúa ch t lả ấ ấ ượng cao c a đ a phủ ị ương

4.3.1. Đánh giá tình hình s n su t lúa ch t l ả ấ ấ ượ ng cao c a huy n Lâm ủ ệ   Thao và th  xã Phú Th ị ọ

Đ  đánh giá tình hình s n su t lúa ch t lể ả ấ ấ ượng cao c a huy n Lâm Thaoủ ệ  

và th  xã Phú Th  chúng tôi đã ti n hành thu th p s  li u v  di n tích, năngị ọ ế ậ ố ệ ề ệ  

su t, s n lấ ả ượng lúa ch t lấ ượng cao giai đo n 2006 ­ 2010 qua các báo cáo c aạ ủ  phòng nông nghi p huy n Lâm Thao, phòng kinh t  th  xã Phú Th  và báo cáoệ ệ ế ị ọ  

c a phòng Tr ng tr t S  Nông nghi p &PTNT Phú Th  K t qu  đủ ồ ọ ở ệ ọ ế ả ược thể 

hi n   b ng sau:ệ ở ả

Bang 4.2. Tinh hinh san xuât lua chât l̉ ̀ ̀ ̉ ́ ́ ́ ượng cao taị

 thi xa Phu Tho và huy n Lâm Thao giai đoan 2006 ­  2010.̣ ̃ ́ ̣ ệ ̣

Trang 33

đi m di n tích  

lua (ha)́

Di n  tích (ha) % di n

 tích Năng suât́ (ta/ha)̣

San̉ 

lượng (tân)́

Trang 34

0 1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000

d ng khu công nghiêp và lam đự ̣ ̀ ương giao thông. Tuy nhiên diên tich va năng̀ ̣ ́ ̀  suât lua chât ĺ ́ ́ ượng cao tai huyên Lâm Thao và th  xã Phú Th  hàng năm đ ụ ̣ ị ọ ề  tăng ch ng to lua chât lứ ̉ ́ ́ ượng đang được ngươi dân quan tâm m  rông di ǹ ở ̣ ệ  tích vì chât ĺ ượng c m ngon và gia ban cao h n so v i cac giông khac.ơ ́ ́ ơ ớ ́ ́ ́

4.3.2. Đi u tra th c tr ng s n xu t c  c u mùa v  và c  c u các gi ng lúa ề ự ạ ả ấ ơ ấ ụ ơ ấ ố  

ch  l c c a đ a ph ủ ự ủ ị ươ ng.

Đi u tra th c tr ng s n xu t c  c u mùa v  và c  c u các gi ng lúa chề ự ạ ả ấ ơ ấ ụ ơ ấ ố ủ 

l c c a đ a ph ng chúng tôi đã ti n hành thu th p s  li u v  di n tích các tràự ủ ị ươ ế ậ ố ệ ề ệ  lúa trong m t v  và di n tích c y c a m t s  gi ng ch  l c c a đ a phộ ụ ệ ấ ủ ộ ố ố ủ ự ủ ị ương k tế  

Trang 35

Đ  th  3: C  c u các trà lúa trong v  xuân  ồ ị ơ ấ ụ giai đo n 2008 – 2010 c a Th  xã Phú Th ạ ủ ị ọ

Ngày đăng: 22/12/2020, 08:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm