1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIẢI CHI TIẾT đề THI QUỐC GIA 2019 mã 101

26 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại Câu 16... Chủ cơ sở

Trang 1

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI QUỐC GIA 2019 – MÃ ĐỀ 101

Sưu tầm: Thầy Ngô Long – Quảng Oai

Câu 1 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : P x2y3z 1 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ

Câu 3 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

d Vectơ nào dưới đây là một

vectơ chỉ phương của d ?

Trang 2

Câu 14 Cho hàm số ( )f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Câu 16 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:  

Số nghiệm thực của phương trình 2f x  3 0 là

Câu 17 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , SA2a , tam giác ABC vuông

tại B, ABa 3 và BCa (minh họa như hình vẽ bên) Góc giữa đường thẳng SC và mặt

phẳng ABC bằng:

B S

Trang 3

Câu 18 Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

Câu 22 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều

cạnha và AA' 3a(minh họa hình vẽ bên) Thể tích khối lăng

trụ đã cho bằng

A

3

34

a

3

32

Câu 27 Một cơ sở sản xuất có hai bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau, bán kính đáy lần lượt bằng 1m

và 1, 2m Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới, hình trụ, có cùng chiều cao và có thể tích bằng

tổng thể tích của hai bể nước trên Bán kính đáy của bể nước dự định làm gần nhất với kết quả nào dưới đây?

A 1,8 m B 1, 4 m C 2, 2m D 1, 6 m

Câu 28 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 4

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:

 

2

1416

  

2

16 416

   

2

16 1616

  

Câu 33 Trong không gian Oxyz, cho các điểm A  1;2;0 ,   B 2;0;2 ,   C 2; 1;3 ,    D 1;1;3  Đường

thẳng đi qua C và vuông góc với mặt phẳng  ABD  có phương trình là

Trang 5

A

2 4

2 32

Câu 35 Cho hàm số f x , bảng xét dấu của   f ' x như sau:

àm số yf 3 2 x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 4;  B 2;1  C  2; 4 D  1; 2

Câu 36 Cho hàm số yf x , hàm số yf ' x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Bất phương trình f x  x m (m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x 0; 2 khi và chỉ khi

Câu 38 Cho hình trụ có chiều cao bằng 5 3 Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục và cách

trục một khoảng bằng 1, thiết diện thu được có diện tích bằng 30 Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

Câu 40 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a mặt bên , SAB là tam giác đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên) Khoảng cách từ A đến mặt

a

.

Trang 6

Câu 41 Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên Biết f 4 1 và 1  

Câu 42 Trong không gianOxyz , cho điểm A0; 4; 3  Xét đường thẳng d thay đổi, song song với trục Oz

và cách trục Oz một khoảng bằng 3 Khi khoảng cách từ A đến d nhỏ nhất, d đi qua điểm nào dưới đây?

A P3;0; 3   B M0; 3; 5    C N0;3; 5   D Q0;5; 3  

33

f xx  là

Câu 44 Xét số phức z thỏa mãn z  2 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp điểm biểu diễn các số phức

41

iz w

Trang 7

Số điểm cực trị của hàm số  2 

2

yf xx

Câu 47 Cho lăng trụ ABC A B C có chiều cao bằng 8 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 6 Gọi ' ' ' M N, và

P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB A ACC A' ', ' ' và BCC B Thể tích của khối đa diện lồi có ' 'các đỉnh là các điểm A B C M N P, , , , , bằng

A a b c (a b c, , là các số nguyên) thuộc mặt phẳng Oxy sao cho có ít nhất hai tiếp tuyến của

 S đi qua A và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau?

A ; 2 B 2; C ; 2 D 2;

Câu 50 (Mã đề 001) Cho phương trình  2 

4 log xlog x5 7x m 0 (m là tham số thực) Có tất cả

bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt?

Trang 8

BẢNG ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : P x2y3z 1 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ

pháp tuyến của ( )P ?

A n31; 2; 1   B n4 1; 2;3 

C n11;3; 1   D n2 2;3; 1  

Lời giải Chọn B

Từ phương trình mặt phẳng (P) suy ra một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là n4 1; 2;3 

Câu 2 Với a là số thực dương tùy ý, 2

a là số thực dương nên ta có log5a2 2log5a

Câu 3 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2;0  B 2; C  0; 2 D. 0;

Lời giải Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy trên khoảng  0; 2 thì f ' x 0

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng  0; 2

Lời giải Chọn C

Ta có: d    u2 u1 6

Câu 6 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

Trang 9

A. y x3 3x23 B yx33x23 C yx42x23 D yx4 2x2 3

Lời giải Chọn A

Dạng hàm bậc ba nên loại C và loại D

d Vectơ nào dưới đây là một

vectơ chỉ phương của d ?

A u2 (2;1;1) B u4 (1; 2; 3) C u3  ( 1; 2;1) D u1(2;1; 3)

Lời giải Chọn C

Một vectơ chỉ phương của d là: u ( 1; 2;1)u3

Câu 8 Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là

Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là: 1 2

Mỗi cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là một tổ hợp chập 2 của 7 phần tử Số cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là: 2

7

C Câu 10 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M2;1; 1  trên trục Oz có tọa độ là

A 2;1; 0 B 0; 0; 1  C 2; 0; 0 D 0;1; 0

Lời giải Chọn B

Hình chiếu vuông góc của điểm M2;1; 1  trên trục Oz có tọa độ là: 0; 0; 1 

Trang 10

Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và có chiều cao h là: VB h

Lời giải Chọn C

Số phức liên hợp của số phức abi là số phức a bi

Vậy số phức liên hợp của số phức 3 4i là số phức 3 4i

Câu 14 Cho hàm số ( )f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Lời giải Chọn C

Theo bảng biến thiên thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm x  1

Câu 15 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x( )2x5 là

Lời giải Chọn A

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x( )2x5 là F x( )  x2 5x C

Trang 11

Số nghiệm thực của phương trình 2f x  3 0 là

Lời giải Chọn C

32

y là 4 Do đó phương trình đã cho có 4 nghiệm

tại B, ABa 3 và BCa (minh họa như hình vẽ bên) Góc giữa đường thẳng SC và mặt

phẳng ABC bằng :

B S

Lời giải Chọn B

Ta có SA  ABC nên AC là hình chiếu của SC lên mặt phẳng ABC

Do đó SC ABC,  SC AC, SCA

Tam giác ABC vuông tại B, ABa 3 và BCa nên ACAB2BC2  4a2 2a

Do đó tam giác SAC vuông cân tại A nên SCA450

Trang 12

Áp dụng định lý Viet áp dụng cho phương trình trên ta được: 1 2

1 2

610

Câu 22 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều

cạnha và AA' 3a(minh họa hình vẽ bên) Thể tích khối lăng

trụ đã cho bằng

A

3

34

a

3

32

Ta có

234

a

Trang 13

Câu 23 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm  2

f x x x   Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A 0 B 3 C 2 D 1

Lời giải Chọn D

Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị đó là điểm cực tiểu x0

Câu 24 Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn

 

4log alog blog a log blog a b log 16log 2 4

Câu 25 Cho hai số phức z1 1 iz2  1 2i Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn số phức

1 2

3zz có tọa độ là:

A. 4; 1  B 1; 4 C  4;1 D  1; 4

Lời giải Chọn A

1 2

3zz 3 1  i 1 2i  4 i Suy ra: Tọa độ điểm biểu diễn là:4; 1  

Câu 26 Nghiệm của phương trình log3x  1 1 log34x1

Lời giải Chọn D

Vậy: Nghiệm của phương trình là x2

và 1, 2m Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới, hình trụ, có cùng chiều cao và có thể tích bằng

tổng thể tích của hai bể nước trên Bán kính đáy của bể nước dự định làm gần nhất với kết quả nào dưới đây?

Lời giải Chọn D

Trang 14

Gọi R R R lần lượt là bán kính của trụ thứ nhất, thứ hai và dự kiến sẽ làm,ta có:1; 2;

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:

Lời giải Chọn D

Vậy tổng số tiệm cận đứng và ngang là 2

Trang 15

Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua trung điểm I3; 2; 1 , có vec tơ pháp tuyến

1

2; 1; 12

nAB   có phương trình: 2x 3 1 y 2 1 z  1 0 2x   y z 5 0 Chọn đáp án B

Câu 31 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số  

 

2

1416

  

2

16 416

2

16 1616

Trang 16

Câu 33 Trong không gian Oxyz, cho các điểm A  1;2;0 ,   B 2;0;2 ,   C 2; 1;3 ,    D 1;1;3  Đường thẳng đi qua C và vuông góc với mặt phẳng  ABD  có phương trình là

A.

2 4

2 32

1; 2;2 0; 1;3

Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn 3   z   i  2  i z    3 10 i Môđun của z bằng

Lời giải Chọn C

z   i

Vậy z  5

Câu 35 Cho hàm số f x , bảng xét dấu của   f ' x như sau:

Trang 17

àm số yf 3 2 x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 4;  B 2;1  C  2; 4 D  1; 2

Lời giải Chọn B

Câu 36 Cho hàm số yf x , hàm số yf ' x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Bất phương trình f x  x m (m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x 0; 2 khi và chỉ khi

Lời giải Chọn B

Trang 18

Lời giải Chọn C

Số cách chọn hai số khác nhau từ 25 số nguyên dương đầu tiên là 2  

trục một khoảng bằng 1, thiết diện thu được có diện tích bằng 30 Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

A 10 3 B 5 39 C 20 3 D 10 39

Lời giải Chọn C

Gọi , O O lần lượt là tâm của hai đáy và ABCD là thiết diện song song với trục với A B,  O ;

Diện tích xung quanh của hình trụ bằng S xq 2rh2 2.5 3 20 3

Điều kiện: 1

3

x và m  0 Phương trình đã cho tương đương: 3 3  3

1log x log 3x 1 log

Trang 19

mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên) Khoảng cách từ A đến mặt

Gọi H là trung điểm của AB Khi đó, SH ABCD

Gọi O là giao điểm của AC và BD suy ra ACBD Kẻ HKBD tại K ( K là trung điểm

BO)

Kẻ HISH tại I Khi đó: d A SBD ,  2d H SBD ,  2HI

Xét tam giác SHK,có: 3

,2

Trang 20

Câu 41 Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên . Biết f 4 1 và 1  

Câu 42 Trong không gianOxyz , cho điểm A0; 4; 3  Xét đường thẳng d thay đổi, song song với trục

Oz và cách trục Oz một khoảng bằng 3 Khi khoảng cách từ A đến d nhỏ nhất, d đi qua điểm nào dưới đây?

A. P3;0; 3   B M0; 3; 5    C N0;3; 5   D Q0;5; 3  

Lời giải Chọn C

Trang 21

Câu 43 Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Số nghiệm thực của phương trình

33

f xx  là

Lời giải Chọn B

Trang 22

f xx  có 8 nghiệm

41

iz w

Phương trình hoành độ giao điểm:

S P

Trang 23

x y

Phương trình (1) vô nghiệm, các phương trình (2), (3), (4) đều có hai nghiệm phân biệt khác 1 và

do b c d, , đôi một khác nhau nên các nghiệm của phương trình (2), (3), (4) cũng đôi một khác nhau

Do đó  2 

fxx  có 6 nghiệm phân biệt

Vậy y 0 có 7 nghiệm phân biệt, do đó số điểm cực trị của hàm số  2 

2

yf xx là 7

Câu 47 Cho lăng trụ ABC A B C có chiều cao bằng 8 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 6 Gọi ' ' ' M N,

P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB A ACC A' ', ' ' và BCC B Thể tích của khối đa diện lồi có ' 'các đỉnh là các điểm A B C M N P, , , , , bằng

A 27 3 B 21 3 C 30 3 D 36 3

Lời giải Chọn A

Trang 24

Gọi h là chiều cao của hình lăng trụ ABC A B C ' ' '

VìABC đều có độ dài cạnh bằng 6 nên 6 2 3 9 3

A a b c ( , , a b c là các số nguyên) thuộc mặt phẳng Oxy sao cho có ít nhất hai tiếp tuyến của

 S đi qua A và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau?

Lời giải Chọn A

* Xét trường hợp A S , ta có a2b21 Lúc này các tiếp tuyến của  S thuộc tiếp diện của

 S tại A nên có vô số các tiếp tuyến vuông góc nhau

Trang 25

Trường hợp này ta có 4 cặp giá trị của  a b là ; 0; 0 ; 1; 1

Dễ thấy A NIM là hình vuông có cạnh IN R 3 và IA  3 2 6

Điều kiện phải tìm là

Vậy có 12 điểm A thỏa mãn yêu cầu

Câu 49: (Mã đề 001) Cho hai hàm số 3 2 1

A ; 2 B 2; C ; 2 D 2;

Lời giải Chọn B

p x

x x

Trang 26

    

Do đó để  C và 1  C2 cắt nhau tại đúng bốn điểm phân biệt thì phương trình (1) phải có 4 nghiệm phân biệt Điều này xảy ra khi và chỉ khi đường thẳng ym cắt đồ thị hàm số yp x  tại 4 điểm phân biệt  m 2

Câu 50: Cho phương trình  2 

4 log xlog x5 7x m 0 (m là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá

trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt?

Lời giải Chọn B

22log

x x

2log m2

5 4

   Trường hợp này m3; 4;5; ; 48, có 46 giá trị nguyên dương của m

- TH2: log m7   0 m 1 Trường hợp này có 1 giá trị của m thỏa mãn

Vậy có tất cả 47 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu Chọn B

Ngày đăng: 22/12/2020, 02:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w