1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ câu hỏi trắc nghiệm về luật

159 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 159
Dung lượng 117,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thông qua thi tuy nể b... Tr ườ ng bán công d.

Trang 1

B câu h i tr c nghi m v lu t viên ch c ộ ỏ ắ ệ ề ậ ứ

Câu 1: Ph m vi đi u ch nh lu t viên ch cạ ề ỉ ậ ứ

a) Lu t này quy đ nh v viên ch c; quy n và nghĩa v c a viên ch c,ậ ị ề ứ ề ụ ủ ứtuy n d ng viên ch cể ụ ứ

b) Lu t này quy đ nh v viên ch c; nghĩa v c a viên ch c; tuy nậ ị ề ứ ụ ủ ứ ể

d ng, s d ng và qu n lý viên ch c trong đ n v s nghi p côngụ ử ụ ả ứ ơ ị ự ệ

l p.ậ

c) Lu t này quy đ nh v vi c tuy n d ng viên ch c, quy n c a viênậ ị ề ệ ể ụ ứ ề ủ

ch c.ứ

d) Lu t này quy đ nh v viên ch c; quy n, nghĩa v c a viên ậ ị ề ứ ề ụ ủ

ch c; tuy n d ng, s d ng và qu n lý viên ch c trong đ n v ứ ể ụ ử ụ ả ứ ơ ị

b) Viên ch c đứ ược tuy n d ng theo v trí vi c làm, làm vi c t i đ nể ụ ị ệ ệ ạ ơ

v s nghi p công l p theo ch đ h p đ ng làm vi c, hị ự ệ ậ ế ộ ợ ồ ệ ưởng

lương t quỹ lừ ương c a đ n v s nghi p công l p theo quy đ nhủ ơ ị ự ệ ậ ị

c a pháp lu t.ủ ậ

c) Viên ch c là công dân Vi t Nam đứ ệ ược tuy n d ng theo v trí vi cể ụ ị ệlàm, làm vi c t i đ n v s nghi p công l p, đệ ạ ơ ị ự ệ ậ ược hưởng lương

t quỹ lừ ương c a đ n v s nghi p công lâp.ủ ơ ị ự ệ

d) Viên ch c là công dân Vi t Nam, làm vi c trong đ n v s nghi pứ ệ ệ ơ ị ự ệcông l p, đậ ược hưởng lương t quỹ lừ ương c a đ n v s nghi pủ ơ ị ự ệcông l p theo quy đ nh c a pháp lu tậ ị ủ ậ

Trang 2

b) Viên ch c qu n lý là ngứ ả ườ ượi đ c b nhi m gi ch c v qu n lýổ ệ ữ ứ ụ ả

c) Đ o đ c ngh nghi p là nh ng chu n m c v nh n th c và ạ ứ ề ệ ữ ẩ ự ề ậ ứ hành vi phù h p v i đ c thù c a t ng lĩnh v c trong ho t ợ ớ ặ ủ ừ ự ạ

đ ng ngh nghi p do c quan, t ch c có th m quy n quy ộ ề ệ ơ ổ ứ ẩ ề

đ nh ị

d) Đ o đ c ngh nghi p là nh ng chu n m c v nh n th c trongạ ứ ề ệ ữ ẩ ự ề ậ ứ

ho t đ ng ngh nghi p do c quan, t ch c có th m quy n quyạ ộ ề ệ ơ ổ ứ ẩ ề

ho t đ ng và đ ạ ộ ượ c công khai đ nhân dân giám sát vi c ch p hành ể ệ ấ

Trang 3

c) Quy t c ng x là chu n m c x s c a viên ch c trong thi hànhắ ứ ử ẩ ự ử ự ủ ứnhi m v và trong quan h xã h i do c quan nhà nệ ụ ệ ộ ơ ước có th mẩquy n ban hành, phù h p v i đ c thù công vi c trong t ng lĩnhề ợ ớ ặ ệ ừ

v c ho t đ ng và đự ạ ộ ược công khai đ nhân dân giám sát.ể

d) Quy t c ng x là chu n m c x s c a viên ch c trong thi hànhắ ứ ử ẩ ự ử ự ủ ứnhi m v , trong quan h xã h i do nhà nệ ụ ệ ộ ước ban hành, phù h pợ

v i đ c thù công vi c trong t ng lĩnh v c ho t đ ng và đớ ặ ệ ừ ự ạ ộ ượccông khai đ nhân dân giám sát.ể

Câu 6: Tuy n d ngể ụ

a) Tuy n d ng là vi c l a ch n ngể ụ ệ ự ọ ười có ph m ch t, trình đ vàẩ ấ ộnăng l c vào làm viên ch c t i đ n v s nghi p công l p.ự ứ ạ ơ ị ự ệ ậ

b) Tuy n d ng là vi c l a ch n ngể ụ ệ ự ọ ười có ph m ch t, trình đ vàẩ ấ ộnăng l c vào làm t i các đ n v s nghi p công l p.ự ạ ơ ị ự ệ ậ

c) Tuy n d ng là vi c l a ch n ngể ụ ệ ự ọ ười có ph m ch t, trình đ vàẩ ấ ộnăng l c.ự

d) Tuy n d ng là vi c l a ch n ng ể ụ ệ ự ọ ườ ố i c năng l c, ph m ch t ự ẩ ấ

và trình đ vào làm viên ch c t i các đ n v s nghi p công ộ ứ ạ ơ ị ự ệ

l p ậ

Câu 7: H p đ ng làm vi cợ ồ ệ

a) H p đ ng làm vi c là s th a thu n b ng văn b n gi a viên ch cợ ồ ệ ự ỏ ậ ằ ả ữ ứ

v i ngớ ườ ứi đ ng đ u đ n v s nghi p công l p v v trí vi c làm,ầ ơ ị ự ệ ậ ề ị ệ

ti n lề ương, ch đ đãi ng , đi u ki n làm vi c, quy n và nghĩaế ộ ộ ề ệ ệ ề

v c a m i bên.ụ ủ ỗ

b) H p đ ng làm vi c là s th a thu n b ng văn b n gi a viên ch cợ ồ ệ ự ỏ ậ ằ ả ữ ứ

ho c ngặ ườ ượi đ c tuy n d ng làm viên ch c v i ngể ụ ứ ớ ườ ứi đ ng đ uầ

đ n v s nghi p công l p v v trí vi c làm, ti n lơ ị ự ệ ậ ề ị ệ ề ương, đi uề

ki n làm vi c, quy n và nghĩa v c a m i bên.ệ ệ ề ụ ủ ỗ

c) H p đ ng làm vi c là s th a thu n b ng văn b n gi a viên ợ ồ ệ ự ỏ ậ ằ ả ữ

ch c ho c ng ứ ặ ườ i đ ượ c tuy n d ng v i ng ể ụ ớ ườ i đ ng đ u đ n ứ ầ ơ

v s nghi p công l p v trí vi c làm, ti n l ị ự ệ ậ ề ệ ề ươ ng, ch đ đãi ế ộ

ng , đi u ki n làm vi c, quy n và nghĩa v c a m i bên ộ ề ệ ệ ề ụ ủ ỗ

d H p đ ng làm vi c là s th a thu n b ng văn b n gi a viên ch cợ ồ ệ ự ỏ ậ ằ ả ữ ứ

ho c ngặ ười được tuy n d ng làm viên ch c v i ngể ụ ứ ớ ười đ ng đ uứ ầ

đ n v s nghi p công l p v v trí vi c làm, ti n lơ ị ự ệ ậ ề ị ệ ề ương, ch đ đãiế ộ

ng , đi u ki n làm vi c.ộ ề ệ ệ

Trang 4

Câu 8: Ho t đ ng ngh nghi p c a viên ch cạ ộ ề ệ ủ ứ

a) Ho t đ ng ngh nghi p c a viên ch c là vi c th c hi n công vi cạ ộ ề ệ ủ ứ ệ ự ệ ệ

ho c nhi m v có yêu c u v trình đ , năng l c, kỹ năng chuyênặ ệ ụ ầ ề ộ ựmôn, nghi p v trong đ n v s nghi p công l p theo quy đ nhệ ụ ơ ị ự ệ ậ ị

c a lu t này ủ ậ

b) Ho t đ ng ngh nghi p c a viên ch c là vi c th c hi n công ạ ộ ề ệ ủ ứ ệ ự ệ

vi c ho c nhi m v có yêu c u v trình đ , năng l c, kỹ ệ ặ ệ ụ ầ ề ộ ự năng chuyên môn, nghi p v trong đ n v s nghi p công ệ ụ ơ ị ự ệ

l p theo quy đ nh c a Lu t này và các quy đ nh khác c a ậ ị ủ ậ ị ủ pháp lu t có liên quan ậ

c) Ho t đ ng ngh nghi p c a viên ch c là vi c th c hi n công vi cạ ộ ề ệ ủ ứ ệ ự ệ ệ

ho c nhi m v đặ ệ ụ ược giao có yêu c u v trình đ , năng l c, kỹầ ề ộ ựnăng chuyên môn, nghi p v trong đ n v s nghi p công l pệ ụ ơ ị ự ệ ậtheo quy đ nh c a Lu t này và các quy đ nh khác c a pháp lu t cóị ủ ậ ị ủ ậliên quan

d) Ho t đ ng ngh nghi p c a viên ch c là vi c th c hi n công vi cạ ộ ề ệ ủ ứ ệ ự ệ ệ

ho c nhi m v có yêu c u trình đ , năng l c, kỹ năng chuyênặ ệ ụ ầ ộ ựmôn, nghi p v trong đ n v s nghi p công l p.ệ ụ ơ ị ự ệ ậ

Đi u 5: Các nguyên t c trong ho t đ ng ngh nghi p c a viên ề ắ ạ ộ ề ệ ủ

Trang 5

e) C c và d ả

Câu 11: Nguyên t c trong ho t đ ng ngh nghi p c a viên ch cắ ạ ộ ề ệ ủ ứ

a) Tuân th quy trình, quy đ nh chuyên môn, nghi p v , đ o đ củ ị ệ ụ ạ ứngh nghi p và quy t c ng x ề ệ ắ ứ ử

b) Ch u s thanh tra, ki m tra, giám sát c a c quan có th m quy nị ự ể ủ ơ ẩ ề

và c a nhân dân.ủ

c) B o đ m quy n ch đ ng và đ cao trách nhi m c a ngả ả ề ủ ộ ề ệ ủ ườ ứi đ ng

đ u đ n v s nghi p công l p.ầ ơ ị ự ệ ậ

d) C a và b ả

Đi u 6: Các nguyên t c qu n lý viên ch cề ắ ả ứ

Câu 12: Có m y nguyên t c qu n lý viên ch cấ ắ ả ứ

a) 2nt

b) 3 nt

c) 4 nt

d) 5 nt

Câu 13: Nguyên t c qu n lý viên ch cắ ả ứ

a) Vi c tuy n d ng, s d ng, qu n lý, đánh giá viên ch c đ ệ ể ụ ử ụ ả ứ ượ c

th c hi n trên c s tiêu chu n ch c danh ngh nghi p, v ự ệ ơ ở ẩ ứ ề ệ ị trí vi c làm và căn c vào h p đ ng làm vi c ệ ứ ợ ồ ệ

b) Th c hi n bình đ ng gi i, các chính sách u đãi c a Nhà nự ệ ẳ ớ ư ủ ước

đ i v i viên ch c là ngố ớ ứ ười có tài năng,người dân t c thi u s ,ộ ể ố

người có công v i cách m ng, viên ch c làm vi c mi n núi, biênớ ạ ứ ệ ở ề

gi i, h i đ o, vùng sâu, vùng xa, vùng dân t c thi u s , vùng cóớ ả ả ộ ể ố

đi u ki n kinh t -xã h i đ c bi t khó khăn và các chính sách uề ệ ế ộ ặ ệ ưđãi khác c a Nhà nủ ước đ i v i viên ch c.ố ớ ứ

Trang 6

ng ườ i làm vi c, c c u viên ch c đ th c hi n vi c tuy n d ng, s ệ ơ ấ ứ ể ự ệ ệ ể ụ ử

d ng và qu n lý viên ch c trong đ n v s nghi p công l p ụ ả ứ ơ ị ự ệ ậ

b) V trí vi c làm là công vi c g n v i ch c danh ngh nghi p ho cị ệ ệ ắ ớ ứ ề ệ ặ

ch c v qu n lý tứ ụ ả ương ng, là căn c xác đ nh s lứ ứ ị ố ượng ngườilàm vi c, c c u viên ch c đ th c hi n vi c tuy n d ng, sệ ơ ấ ứ ể ự ệ ệ ể ụ ử

d ng và qu n lý viên ch c trong đ n v s nghi p công l p.ụ ả ứ ơ ị ự ệ ậ

c) V trí vi c làm là công vi c g n v i ch c danh ngh nghi p ho cị ệ ệ ắ ớ ứ ề ệ ặ

ch c v qu n lý tứ ụ ả ương ng, là căn c xác đ nh s lứ ứ ị ố ượng ngườilàm vi c, c c u viên ch c đ th c hi n vi c tuy n d ng, sệ ơ ấ ứ ể ự ệ ệ ể ụ ử

d ng và qu n lý viên ch c.ụ ả ứ

d) V trí làm vi c là công vi c g n v i ch c danh ngh nghi p, là cănị ệ ệ ắ ớ ứ ề ệ

c xác đ nh s lứ ị ố ượng người làm vi c, c c u viên ch c đ th cệ ơ ấ ứ ể ự

hi n vi n tuy n d ng, s d ng, qu n lý viên ch c trong đ n v sệ ệ ể ụ ử ụ ả ứ ơ ị ựnghi p công l p.ệ ậ

Câu 15: C quan nào quy đ nh nguyên t c, phơ ị ắ ương pháp xác đ nh v tríị ị

vi c làm, th m quy n, trình t , th t c quy t đ nh s lệ ẩ ề ự ủ ụ ế ị ố ượng v trí vi cị ệlàm trong đ n v s nghi p công l pơ ị ự ệ

đ n v s nghi p công l p.ơ ị ự ệ ậ

b) Chính ph quy đ nh nguyên t c, phủ ị ắ ương pháp xác đ nh v trí vi cị ị ệlàm, th m quy n, th t c quy t đ nh s lẩ ề ủ ụ ế ị ố ượng v trí vi c làmị ệtrong đ n v s nghi p công l p.ơ ị ự ệ ậ

c) Chính ph quy đ nh nguyên t c, phủ ị ắ ương pháp xác đ nh v trí vi cị ị ệlàm, trình t , th t c quy t đ nh s lự ủ ụ ế ị ố ượng v trí vi c làm trongị ệ

đ n v s nghi p công l p.ơ ị ự ệ ậ

d.Chính ph quy đ nh nguyên t c, ph ủ ị ắ ươ ng pháp xác đ nh v trí ị ị

vi c làm, th m quy n, trình t , th t c quy t đ nh s l ệ ẩ ề ự ủ ụ ế ị ố ượ ng v ị trí vi c làm trong đ n v s nghi p công l p ệ ơ ị ự ệ ậ

Đi u 8: Ch c danh ngh nghi pề ứ ề ệ

Câu 17: Ch c danh ngh nghi p là gì?ứ ề ệ

Trang 7

a) Ch c danh ngh nghi p là tên g i th hi n trình đ và năng ứ ề ệ ọ ể ệ ộ

l c chuyên môn, nghi p v c a viên ch c trong t ng lĩnh v c ự ệ ụ ủ ứ ừ ự ngh nghi p ề ệ

b) Ch c danh ngh nghi p là tên g i th hi n trình đ và năng l cứ ề ệ ọ ể ệ ộ ựchuyên môn nghi p v c a viên ch c.ệ ụ ủ ứ

c) Ch c danh ngh nghi p là tên g i th hi n trình đ , chuyên môn,ứ ề ệ ọ ể ệ ộnghi p v và năng l c c a viên ch c.ệ ụ ự ủ ứ

d) Ch c danh ngh nghi p là tên g i th hi n trình đ và năng l cứ ề ệ ọ ể ệ ộ ựchuyên môn, nghi p v c a viên ch c trong đ n v s nghi pệ ụ ủ ứ ơ ị ự ệcông l p.ậ

Câu 18: C quan nào quy đ nh h th ng danh m c, tiêu chu n và mã sơ ị ệ ố ụ ẩ ố

Câu 19: Đ n v s nghi p công l p là gì?ơ ị ự ệ ậ

a) Đ n v s nghi p công l p là t ch c do c quan có th m quy nơ ị ự ệ ậ ổ ứ ơ ẩ ề

c a Nhà nủ ước, t ch c chính tr -xã h i thành l p theo quy đ nhổ ứ ị ộ ậ ị

c a pháp lu t, có t cách pháp nhân, cung c p d ch v công, ph củ ậ ư ấ ị ụ ụ

v qu n lý nhà nụ ả ước

b) Đ n v s nghi p công l p là t ch c do c quan có th m ơ ị ự ệ ậ ổ ứ ơ ẩ quy n c a Nhà n ề ủ ướ c, t ch c chính tr , t ch c chính tr -xã ổ ứ ị ổ ứ ị

h i thành l p theo quy đ nh c a pháp lu t, có t cách pháp ộ ậ ị ủ ậ ư nhân, cung c p d ch v công, ph c v qu n lý nhà n ấ ị ụ ụ ụ ả ướ c.

c) Đ n v s nghi p công l p là t ch c do c quan có th m quy nơ ị ự ệ ậ ổ ứ ơ ẩ ề

Trang 8

l p, có t cách pháp nhân, cung c p d ch v công, ph c v qu nậ ư ấ ị ụ ụ ụ ả

h i đ c bi t khó khăn ho c làm vi c trong nghành ngh đ c h i,ộ ặ ệ ặ ệ ề ộ ạnguy hi m, lĩnh v c s nghi p đ c thù.ể ự ự ệ ặ

b) 2 quy nề

1 Được tr lả ương tương x ng v i v trí vi c làm, ch c danh nghứ ớ ị ệ ứ ềnghi p, ch c v qu n lý và k t qu th c hi n công vi c ho cệ ứ ụ ả ế ả ự ệ ệ ặnhi m v đệ ụ ược giao; được hưởng ph c p chính sách u đãi,ụ ấ ưtrong trường h p làm vi c mi n núi, biên gi i, h i đ o, vùngợ ệ ở ề ớ ả ảsâu, vùng xa, vùng dân t c thi u s , vùng có đi u ki n kinh t -xãộ ể ố ề ệ ế

h i đ c bi t khó khăn ho c làm vi c trong nghành ngh đ c h i,ộ ặ ệ ặ ệ ề ộ ạnguy hi m, lĩnh v c s nghi p đ c thù.ể ự ự ệ ặ

2 Được hưởng ti n làm thêm gi , ti n làm đêm công tác phí và chề ờ ề ế

đ khác theo quy đ nh c a pháp lu t và quy ch c a đ n v sộ ị ủ ậ ế ủ ơ ị ựnghi p công l p.ệ ậ

s nghi p đ c thù ự ệ ặ

2 Đ ượ c h ưở ng ti n làm thêm gi , ti n làm đêm, công tác ề ờ ề phí và các ch đ khác theo quy đ nh c a pháp lu t và ế ộ ị ủ ậ quy ch c a đ n v s nghi p công l p ế ủ ơ ị ự ệ ậ

Trang 9

3 Đ ượ c h ưở ng ti n th ề ưở ng, đ ượ c xét nâng l ươ ng theo quy

đ nh c a pháp lu t và quy ch c a đ n v s nghi p ị ủ ậ ế ủ ơ ị ự ệ công l p ậ

Điều 13: Quyền c a viên ch c v ngh ng i.ủ ứ ề ỉ ơ

Câu 21: Viên ch c có m y quy n v ngh ng i và là nh ng quy n nàoứ ấ ề ề ỉ ơ ữ ề ?

c a ngủ ườ ứi đ ng đ u đ n v s nghi p công l p.ầ ơ ị ự ệ ậ

Trang 10

ngày ngh phép c a 3 năm đ ngh 1 l n thì ph i đỉ ủ ể ỉ ầ ả ược s đ ng ýự ồ

c a ngủ ườ ứi đ ng đ u đ n v s nghi p công l p.ầ ơ ị ự ệ ậ

3 Đ i v i lĩnh v c s nghi p đ c thù, viên ch c đố ớ ự ự ệ ặ ứ ược ngh vi c vàỉ ệ

hưởng lương theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ

d) 4 quy n ề

1 Đ ượ c ngh h ng năm, ngh l , ngh vi c riêng theo quy đ nh ỉ ằ ỉ ễ ỉ ệ ị

c a pháp lu t v lao đ ng Do yêu c u công vi c, viên ch c ủ ậ ề ộ ầ ệ ứ không s d ng ho c s d ng không h t s ngày ngh h ng năm ử ụ ặ ử ụ ế ố ỉ ằ thì đ ượ c thanh toán m t kho n ti n cho s ngày không ngh ộ ả ề ố ỉ

2 Viên ch c làm vi c biên gi i, h i đ o, vùng sâu, vùng xa, ứ ệ ở ớ ả ả vùng dân t c thi u s ho c tr ộ ể ố ặ ườ ng h p đ c bi t khác; n u có ợ ặ ệ ế yêu c u, đ ầ ượ c g p s ngày ngh phép c a 2 năm đ ngh 1 l n; ộ ố ỉ ủ ể ỉ ầ

n u g p s ngày ngh phép c a 3 năm đ ngh 1 l n thì ph i có ế ộ ố ỉ ủ ể ỉ ầ ả

s đ ng ý c a ng ự ồ ủ ườ ứ i đ ng đ u đ n v s nghi p công l p ầ ơ ị ự ệ ậ

3 Đ i v i lĩnh v c s nghi p đ c thù, viên ch c đ ố ớ ự ự ệ ặ ứ ượ c ngh vi c ỉ ệ

và h ưở ng l ươ ng theo quy đ nh c a pháp lu t ị ủ ậ

4 Đ ượ c ngh không h ỉ ưở ng l ươ ng trong tr ườ ng h p có lý do ợ chính đáng và đ ượ c s đ ng ý c a ng ự ồ ủ ườ i đ ng đ u đ n v s ứ ầ ơ ị ự nghi p công l p ệ ậ

Câu 22: Trong đi u 16( m c 2 nghĩa v c a viên ch c) trong lu t viên ề ụ ụ ủ ứ ậ

ch c quy đ nh :Nghĩa v chung c a viên ch c g m m y nghĩa v ?ứ ị ụ ủ ứ ồ ấ ụ

A.4 B.5 C.6 D.7

Câu 23: Trong đi u 17( m c 2 nghĩa v c a viên ch c) trong lu t viên ề ụ ụ ủ ứ ậ

ch c quy đ nh :Nghĩa v c a viên ch c trong ho t đ ng ngh nghi p ứ ị ụ ủ ứ ạ ộ ề ệ

g m m y nghĩa v ?ồ ấ ụ

A.4 B.5 C.6 D.7

Trang 11

Câu 24:Trong đi u 17( m c 2 nghĩa v c a viên ch c) trong lu t viên ề ụ ụ ủ ứ ậ

ch c quy đ nh Khi ph c v nhân dân, viên ch c ph i tuân th các quy ứ ị ụ ụ ứ ả ủ

đ nh nàoị ?

a Có thái đ l ch s , tôn tr ng nhân dân Ch p hành các quy đ nh v ộ ị ự ọ ấ ị ề

đ o d c ngh nghi p.ạ ứ ề ệ

b Có tinh th n h p tác, tác phong khiêm t nầ ợ ố

c Không hách d ch, c a quy n, gây khó khăn, phi n hà đ i v i nhân ị ử ề ề ố ớdân

d T t c đáp án trên đ u đúng ấ ả ề

Câu 25: Trong đi u 18( m c 2 nghĩa v c a viên ch c) trong lu t viên ề ụ ụ ủ ứ ậ

ch c quy đ nh: Nghĩa v c a viên ch c qu n lý g m m y nghĩa v ?ứ ị ụ ủ ứ ả ồ ấ ụ

A.4 B.5 C.6 D.7

Câu 26: Trong đi u 19( m c 2 nghĩa v c a viên ch c) trong lu t viên ề ụ ụ ủ ứ ậ

ch c quy đ nh:Nh ng vi c viên ch c không đứ ị ữ ệ ứ ược làm g m bao nhiêu ồ

vi c ?ệ

A.4 B.5 C.6 D.7

Câu 27; Trong đi u 19( m c 2 nghĩa v c a viên ch c) trong lu t viên ề ụ ụ ủ ứ ậ

ch c quy đ nh:Nh ng vi c viên ch c không đứ ị ữ ệ ứ ược làm g m?ồ

a Tr n tránh trách nhi m, thoái thác cong vi c ho c nhi m v đố ệ ệ ặ ệ ụ ươc giao; gây bè phái, m t đoàn k t; t ý b vi c; tham gia đình công.ấ ế ự ỏ ệ

b S d ng tài s n c a c quan, t ch c, đ n v và c a nhân dân trái ử ụ ả ủ ơ ổ ứ ơ ị ủ

v i quy đ nh c a pháp lu t.ớ ị ủ ậ

c Phân bi t đ i x dân t c, nam n , thành ph n xã h i, tín ngệ ố ử ộ ữ ầ ộ ưỡng, tôngiáo dưới m i hình th c.ọ ứ

d.T t c 3 ý trên đ u đúng ấ ả ề

Trang 12

Câu 28 Trong đi u 19( m c 2 nghĩa v c a viên ch c) trong lu t viên ề ụ ụ ủ ứ ậ

ch c quy đ nh:Nh ng vi c viên ch c không đứ ị ữ ệ ứ ược làm g m bao nhiêu ồ

vi c ?ệ

a L i d ng ngh nghi p đ tuyên truy n ch ng l i ch trợ ụ ề ệ ể ề ố ạ ủ ương, đường

l i, chính sách c a Đ ng, pháp lu t c a Nhà nố ủ ả ậ ủ ước ho c gây phặ ương

h i đ i v i thu n phong, mỹ t c, đ i s ng văn hóa, tinh th n c a nhân ạ ố ớ ầ ụ ờ ố ầ ủdân và xã h i.ộ

b Xúc ph m danh d , nhân ph m, uy tín c a ngạ ự ẩ ủ ười khác trong khi th cự

hi n ho t đ ng ngh nghi p.ệ ạ ộ ề ệ

c.Nh ng vi c khác viên ch c không đữ ệ ứ ược làm theo quy đ nh c a Lu t ị ủ ậphòng ch ng tham nhũng, Lu t th c hành ti t ki m, ch ng lãng phí và ố ậ ự ế ệ ốcác quy đ nh khác c a lu t pháp có liên quan.ị ủ ậ

Trang 13

b Đ cao trách nhi m c a ngề ệ ủ ườ ứi đ ng đ u đ n v s nghi p công l p.ầ ơ ị ự ệ ậ

c.C 2 đáp án đ u đúng ả ề

d.C 2 đáp án đ u saiả ề

Câu 33: Đi u 22 trong chề ương III Tuy n d ng, s d ng viên ch c- Lu t ể ụ ử ụ ứ ậViên Ch c quy đ nh: Ngứ ị ười có đ đi u ki n nào sau đây không phân bi t ủ ề ệ ệdân t c, nam n , thành ph n xã h i, tín ngộ ữ ầ ộ ưỡng, tôn giáo được đăng kí d ựtuy n viên ch c.?ể ứ

a, Người có qu c t ch Vi t Nam và c trú t i Vi t Nam.T đ 18 tu i tr ố ị ệ ư ạ ệ ừ ủ ổ ởlên

Trang 14

a.Đ s c kh e đ th c hi n công vi c ho c nhi m v ủ ứ ỏ ể ự ệ ệ ặ ệ ụ

b.Đáp ng các đi u ki n khác theo yêu c u c a v trí vi c làm do đ n v sứ ề ệ ầ ủ ị ệ ơ ị ựnghi p công l p xác đ nh nh ng không đệ ậ ị ư ược trái v i quy đ nh c a pháp ớ ị ủ

a thông qua thi tuy nể

b Thông qua xét tuy nể

c.Thông qua thi tuy n và xét tuy n ể ể

Trang 15

c B giáo d cộ ụ

d Chính phủ

Câu 38: Đi u 25 trong H p đ ng làm vi c c a chề ơ ồ ệ ủ ương III Tuy n d ng, s ể ụ ử

d ng viên ch c- Lu t Viên Ch c quy đ nh: Có m y lo i h p đ ng làm ụ ứ ậ ứ ị ấ ạ ợ ồ

vi c?ệ

a.1 b.3 c.2 d.4

Câu 39: Đi u 25 trong H p đ ng làm vi c c a chề ơ ồ ệ ủ ương III Tuy n d ng, s ể ụ ử

d ng viên ch c- Lu t Viên Ch c quy đ nh: Có m y lo i h p đ ng làm ụ ứ ậ ứ ị ấ ạ ợ ồ

vi c?ệ

a.H p đ ng làm vi c xác đ nh th i h n và H p đ ng làm vi c không ợ ồ ệ ị ờ ạ ợ ồ ệ xác đ nh th i h n ị ờ ạ

b.H p đ ng làm vi c xác đ nh th i h nợ ồ ệ ị ờ ạ

c H p đ ng làm vi c không xác đ nh th i h n.ợ ồ ệ ị ờ ạ

d.C 3 đ u saiả ề

Câu 40: Đi u 25 trong H p đ ng làm vi c c a chề ơ ồ ệ ủ ương III Tuy n d ng, sể ụ ử

d ng viên ch c- Lu t Viên Ch c quy đ nh: h p đ ng làm vi c xác đ nh ụ ứ ậ ứ ị ợ ồ ệ ị

th i h n là?ờ ạ

a.là h p đ ng mà trong đó 2 bên xác đ nh th i h n, th i đi m ch m ợ ồ ị ờ ạ ờ ể ấ

d t hi u l c c a h p đ ng trong kho ng th i gian t đ 12 tháng ứ ệ ự ủ ợ ồ ả ờ ừ ử

đ n 36 tháng.Nó áp d ng đ i v i ng ế ụ ố ớ ườ i trúng tuy n vào viên ch c, ể ứ

tr tr ừ ườ ng h p quy đ nh t i di m d và đi m đ kho n 1 đi u 58 c a ợ ị ạ ể ể ả ề ủ

lu t viên ch c ậ ứ

b.là h p đ ng mà trong đó 2 bên không xác đ nh th i h n, th i đi m ợ ồ ị ờ ạ ờ ể

ch m d t hi u l c c a h p đ ng Nó không xá đ nh th i h n áp d ng đ i ấ ứ ệ ự ủ ợ ồ ị ờ ạ ụ ố

v i trớ ường h p đã th c hi n xong h p đ ng làm vi c xác đ nh th i h n vàợ ự ệ ợ ồ ệ ị ờ ạ

trường h p cán b , công ch c chuy n ngành viên ch c theo quy đ nh t i ợ ộ ứ ể ứ ị ạ

đi m d và đi m đ kho n 1 đi u 58 c a lu t viên ch c.ể ể ả ề ủ ậ ứ

Trang 16

c C 2 đ u đúngả ề

d.c 2 đ u saiả ề

Câu 41: Đi u 26 trong H p đ ng làm vi c c a chề ơ ồ ệ ủ ương III Tuy n d ng, s ể ụ ử

d ng viên ch c- Lu t Viên Ch c quy đ nh: h p đ ng làm vi c g m m y ụ ứ ậ ứ ị ợ ồ ệ ồ ấ

n i dung?ộ

a 12 b.11 c.14 d.15

Câu 42: Đi u 26 trong H p đ ng làm vi c c a chề ơ ồ ệ ủ ương III Tuy n d ng, s ể ụ ử

d ng viên ch c- Lu t Viên Ch c quy đ nh: h p đ ng làm vi c g m nh ngụ ứ ậ ứ ị ợ ồ ệ ồ ữ

n i dung nào?ộ

a.Tên, đ a chie c a đ n v s nghi p công l p và ngị ủ ơ ị ự ệ ậ ườ ứi đ ng đ u đ n v ầ ơ ị

s nghi p công l pự ệ ậ

b.H tên, đ a ch , ngày, tháng, năm sinh c a ngọ ị ỉ ủ ườ ượi đ c tuy n d ngể ụ

c.Công vi c ho c nhi m v , v trí vi c làm và đ a đi m làm vi c.ệ ặ ệ ụ ị ệ ị ể ệ

d.Quy n và nghĩa v c a các bênề ụ ủ

e.T t c đ u đúng ấ ả ề

Câu 43: Đi u 26 trong H p đ ng làm vi c c a chề ơ ồ ệ ủ ương III Tuy n d ng, s ể ụ ử

d ng viên ch c- Lu t Viên Ch c quy đ nh: h p đ ng làm vi c g m nh ngụ ứ ậ ứ ị ợ ồ ệ ồ ữ

n i dung nào dộ ưới đây?

a Lo i h p đ ng, th i h n và đi u ki n ch m d t h p đ ng làm vi c.ạ ơ ồ ờ ạ ề ệ ấ ứ ợ ồ ệb.Ti n lề ương, ti n thề ưởng và ch đ đãi ng khác; th i gian lam vi c, th iế ộ ộ ờ ệ ờgian ngh ng i.ỉ ơ

c Ch đ t p s ; đi u ki n làm vi c và các v n đ liên quan đ n b o h ế ộ ậ ự ề ệ ệ ấ ề ế ả ộlao đ ng.ộ

d B o hi m xã h i; b o hi m y t ; các cam k t khác g n v i tính ch t, ả ể ộ ả ể ế ế ắ ớ ấ

đ c đi m c a ngành, lĩnh v c và đi u ki n đ c thù c a đ n v s nghi p ặ ể ủ ự ề ệ ặ ủ ơ ị ự ệcông l p nh ng k trái quy đ nh c a lu t này.ậ ư ị ủ ậ

Trang 17

e.C 4 đáp án đ u đúng ả ề

Câu 44: Đi u 26 trong H p đ ng làm vi c c a chề ơ ồ ệ ủ ương III Tuy n d ng, s ể ụ ử

d ng viên ch c- Lu t Viên Ch c quy đ nh: hình th c c a h p đ ng làm ụ ứ ậ ứ ị ứ ủ ợ ồ

Câu 45: Đi u 27 trong H p đ ng làm vi c c a chề ơ ồ ệ ủ ương III Tuy n d ng, s ể ụ ử

d ng viên ch c- Lu t Viên Ch c quy đ nh: ch đ t p s đụ ứ ậ ứ ị ế ộ ậ ự ược quy đ nh ịtrong th i gian bao lâu?ờ

a t 2 tháng đ n 12 thángừ ế

b.T 3 tháng đ n 12 tháng ừ ế

c t 4 tháng đ n 12 thángừ ế

d.T 6 tháng đ n 12 tháng.ừ ế

Câu 46: Đi u 27 trong H p đ ng làm vi c c a chề ơ ồ ệ ủ ương III Tuy n d ng, s ể ụ ử

d ng viên ch c- Lu t Viên Ch c quy đ nh: Ai là ngụ ứ ậ ứ ị ười quy đ nh chi ti t ị ế

ch đ t p s ?ế ộ ậ ự

a) B trộ ưởng B Giáo d c và Đào t oộ ụ ạ

b) Th trủ ưởng c quan qu n lý nhà nơ ả ước

c) Chính phủ.

d) S n i vở ộ ụ

Câu 47: Đi u 28 trong H p đ ng làm vi c c a chề ơ ồ ệ ủ ương III Tuy n d ng, s ể ụ ử

d ng viên ch c- Lu t Viên Ch c quy đ nh:trong quá trình làm vi c, n u 1 ụ ứ ậ ứ ị ệ ếbên có yêu c u thay đ i n i dung h p đ ng làm vi c thì ph i báo cho bên ầ ổ ộ ợ ồ ệ ảkia bi t trế ước bao nhiêu th i gian?ờ

Trang 18

a) 3 ngày b) 6 ngày

Câu 48 a: Viên ch c không ph i th c hi n ch đ t p s n u đã cóứ ả ự ệ ế ộ ậ ự ế

th i gian làm t bao lâu?ờ ừ

Câu 50: Đ i v i h p đ ng xác đ nh th i h n thì trố ớ ợ ồ ị ờ ạ ước khi h t h n h pế ạ ợ

đ ng bao nhiêu ngày thì ngồ ười đ ng đ u đ n v s nghi p công l pứ ầ ơ ị ự ệ ậquy t đ nh kí k t ti p ho c ch m d t.ế ị ế ế ặ ấ ứ

.

Trang 19

Câu 51:theo Đi u 29:Đ n phề ơ ương ch m d t h p đ ng làm vi c.ấ ứ ợ ồ ệ

Đ n vơ ị s nghi p công l p đự ệ ậ ược đ n phơ ương ch m d t h p đ ng làmấ ứ ợ ồ

vi c v i viên ch c b m đau trong th i h n là bao lâu?ệ ớ ứ ị ố ờ ạ

a) 12 tháng liên t c v i h p đ ng không xác đ nh th i h n, 6 ụ ớ ợ ồ ị ờ ạ tháng liên t c đ i v i h p đ ng xác đ nh th i h n ụ ố ớ ợ ồ ị ờ ạ

b) 36 tháng liên t c v i hđ không xác đ nh th i h n, 12 tháng liênụ ớ ị ờ ạ

Câu 52: theo Đi u 29:Đ n phề ơ ương ch m d t h p đ ng làm vi c quyấ ứ ợ ồ ệ

đ nh: Viên ch c có m y năm liên ti p b phân lo i đánh giá m cị ứ ấ ế ị ạ ở ứkhông hoàn thành nhi m v thì b đ n phệ ụ ị ơ ương ch m d t h p đ ng.ấ ứ ợ ồ

Câu 53: theo Đi u 29:Đ n phề ơ ương ch m d t h p đ ng làm vi cấ ứ ợ ồ ệ quy

đ nh: Tr trị ừ ường h p quy đ nh t i đi m b kho n 1 đi u này, ngợ ị ạ ể ả ề ười

đ ng đ u đ n v s nghi p công l p ph i báo cho viên ch c bi t trứ ầ ơ ị ự ệ ậ ả ứ ế ướcbao nhiêu ngày khi đ n phơ ương ch m d t h p đ ng làm vi c?ấ ứ ợ ồ ệ

a) 45 ngày đ i v i hđ không xđ th i h n, 30 ngày đ i v i h p đ ngố ớ ờ ạ ố ớ ợ ồxác đ nh th i h n.ị ờ ạ

b) Ít nh t 45 ngày đ i v i hđ không xđ th i h n, ít nh t 30 ngày ấ ố ớ ờ ạ ấ

Câu 54: theo Đi u 29:Đ n phề ơ ương ch m d t h p đ ng làm vi cấ ứ ợ ồ ệ quy

đ nh: Ngị ười đ ng đ u đ n v s nghi p công l p không đứ ầ ơ ị ự ệ ậ ược đ nơ

Trang 20

phương ch m d t h p đ ng v i viên ch c n đang có thai và nuôi conấ ứ ợ ồ ớ ứ ữbao nhiêu tháng tu i

a) Dưới 18 tháng tu iổ b) Dưới 24 tháng tu iổ

Câu 55: theo Đi u 29:Đ n phề ơ ương ch m d t h p đ ng làm vi cấ ứ ợ ồ ệ quy

đ nh: Viên ch c làm vi c theo h p đ ng không xác đ nh th i h n đị ứ ệ ợ ồ ị ờ ạ ược

đ n phơ ương ch m d t h p đ ng làm vi c nh ng ph i thông báo b ngấ ứ ợ ồ ệ ư ả ằvăn b n v i ngả ớ ườ ứi đ ng đ u đ n v s nghi p công l p bi t trầ ơ ị ự ệ ậ ế ước bao

đ nh: ị Viên ch c làm vi c theo h p đ ng xác đ nh th i h n có quy nứ ệ ợ ồ ị ờ ạ ề

đ n phơ ương ch m d t h p đ ng khi b tai n n, khi b m đau đã đi uấ ứ ợ ồ ị ạ ị ố ề

tr bao nhiêu thángị ?

c) ít nh t 3 thángấ d) ít nh t 6 thángấ

Câu 57: theo Đi u 29:Đ n phề ơ ương ch m d t h p đ ng làm vi cấ ứ ợ ồ ệ quy

đ nh: ị Viên ch c ph i thông báo b ng văn b n v vi c đ n phứ ả ằ ả ề ệ ơ ương

ch m d t h p đ ng làm vi c cho ngấ ứ ợ ồ ệ ười đ ng đ u đ n v s nghi pứ ầ ơ ị ự ệ

Trang 21

công l p bi t trậ ế ước bao nhiêu ngày đ i v i các kho n a,ố ớ ả b, c, đ, e kho n 5 đi u này? ả ề

câu 59: Không bi t phái viên ch c n đang mang thai ho c nuôi con ệ ứ ữ ặ

dưới bao nhiêu tháng tu i?ổ

Đi u 37: B nhi m viên ch c qu n lý ề ổ ệ ứ ả

Câu 61: Đi u 37: B nhi m viên ch c qu n lý có bao nhiêu kho n:ề ổ ệ ứ ả ả

Câu 62: Vi c b nhi m viên ch c qu n lý ph i căn c vào đâu?ệ ổ ệ ứ ả ả ứ

Trang 22

a) Vi c b nhi m viên ch c qu n lý ph i căn c vào nhu c u c a ệ ổ ệ ứ ả ả ứ ầ ủ

đ n v s nghi p công l p, tiêu chu n, đi u ki n c a ch c v ơ ị ự ệ ậ ẩ ề ệ ủ ứ ụ

qu n lý và theo đúng th m quy n.ả ẩ ề

b) Vi c b nhi m viên ch c qu n lý ph i căn c vào nhu c u ệ ổ ệ ứ ả ả ứ ầ

c a đ n v s nghi p công l p, tiêu chu n, đi u ki n c a ủ ơ ị ự ệ ậ ẩ ề ệ ủ

ch c v qu n lý và theo đúng th m quy n, trình t , th t c ứ ụ ả ẩ ề ự ủ ụ

c) Vi c b nhi m viên ch c qu n lý ph i căn c vào nhu c u c a ệ ổ ệ ứ ả ả ứ ầ ủ

đ n v s nghi p công l p, đi u ki n c a ch c v qu n lý và theoơ ị ự ệ ậ ề ệ ủ ứ ụ ảđúng th m quy n, trình t , th t c.ẩ ề ự ủ ụ

d) Vi c b nhi m viên ch c qu n lý ph i căn c vào nhu c u c a ệ ổ ệ ứ ả ả ứ ầ ủ

đ n v s nghi p công l p, tiêu chu n, đi u ki n và theo đúng ơ ị ự ệ ậ ẩ ề ệ

th m quy n, trình t , th t c.ẩ ề ự ủ ụ

Câu 63: Viên ch c gi ch c v qu n lý có th i h n bao nhiêu nămứ ữ ứ ụ ả ờ ạ

Câu 64: C quan nào quy đ nh chi ti t b nhi m viên ch c qu n lýơ ị ế ổ ệ ứ ảa) Ngườ ứi đ ng đ u đ n v s nghi p công l pầ ơ ị ự ệ ậ

b) Chính phủ

c) C quan qu n lý đ n v s nghi p công l pơ ả ơ ị ự ệ ậ

d) C p có th m quy nấ ẩ ề

Câu 65 Đi u 33 ch đ đào t o, b i dề ế ộ ạ ồ ưỡng viên ch c quy đ nh: Hìnhứ ị

th c đào t o, b i dứ ạ ồ ưỡng viên ch c g m:ứ ồ

a.Đào t o, b i dạ ồ ưỡng theo tiêu chu n ch c v qu n lý.ẩ ứ ụ ả

b B i dồ ưỡng theo tiêu chu n ch c danh ngh nghi pẩ ứ ề ệ

c B i dồ ưỡng nh m b sung, c p nh t ki n th c, kĩ năng ph c v ho tằ ổ ậ ậ ế ứ ụ ụ ạ

đ ng ngh nghi p.ộ ề ệ

d C 3 đ p án đ u đúng ả ấ ề

Câu 66 Đi u 33 ch đ đào t o, b i dề ế ộ ạ ồ ưỡng viên ch c quy đ nh:Cứ ị ơquan nào được giao qu n lý nhà nả ước v các lĩnh v c ho t đ ng c aề ự ạ ộ ủviên ch c quy đ nh chi ti t v n i dung, chứ ị ế ề ộ ương trình, hình th c, th iứ ờ

Trang 23

gian đào t o, b i dạ ồ ưỡng viên ch c làm vi c trong ngành, lĩnh v c đứ ệ ự ượcgiao qu n lý.ả

a) Ngườ ứi đ ng đ u đ n v s nghi p công l pầ ơ ị ự ệ ậ

d Đ n v s nghi p ngoài công l p ơ ị ự ệ ậ

Câu 68: Đi u 35 trách nhi m và quy n l i c a viên ch c trong đào t o,ề ệ ề ợ ủ ứ ạ

b i dồ ưỡng quy đ nhị : “Viên ch c đ ứ ượ ử c c tham gia đào t o, b i d ạ ồ ưỡ ng

đ ượ c h ưở ng ti n l ề ươ ng và ph c p theo quy đ nh c a pháp lu t và quy ụ ấ ị ủ ậ

ch c a đ n v s nghi p công l p; th i gian đào t o, b i d ế ủ ơ ị ự ệ ậ ờ ạ ồ ưỡ ng đ ượ c tính là th i gian công tác liên t c, đ ờ ụ ượ c xét nâng l ươ ng” đi u này đúngềhay sai?

A Đúng B Sai

Câu 69:Đi u 36 Bi t phái viên ch c quy đ nh: Bi t phái viên ch c là gì?ề ệ ứ ị ệ ứ

a Bi t phái viên ch c là vi c viên ch c c a đ n v s nghi p công l pệ ứ ệ ứ ủ ơ ị ự ệ ậnày đượ ửc c đi làm vi c t i c quan t ch c, đ n v khác.ệ ạ ơ ổ ứ ơ ị

b Bi t phái viên ch c là vi c viên ch c c a đ n v s nghi p công ệ ứ ệ ứ ủ ơ ị ự ệ

l p này đ ậ ượ c c đi làm vi c t i c quan t ch c, đ n v khác theo ử ệ ạ ơ ổ ứ ơ ị yêu c u, nhi m v trong m t th i h n nh t đ nh ầ ệ ụ ộ ờ ạ ấ ị

c Bi t phái viên ch c là vi c viên ch c c a đ n v s nghi p công l pệ ứ ệ ứ ủ ơ ị ự ệ ậnày đượ ửc c đi làm vi c t i c quan t ch c, đ n v khác theo yêu c uệ ạ ơ ổ ứ ơ ị ầ

c a hi u trủ ệ ưởng

d C 3 đ u đúngả ề

Câu 70:Đi u 36 Bi t phái viên ch c quy đ nh: Ai là ngề ệ ứ ị ười qu t đ nhế ị

vi c bi t phái viên ch c ?ệ ệ ứ

a Người đúng đ u đ n v s nghi p công l pầ ơ ị ự ệ ậ

b C quan có th m quy n qu n lí đ n v s nghi p công l p.ơ ẩ ề ả ơ ị ự ệ ậ

Trang 24

c C 2 đ u saiả ề

d Ng ườ i đúng đ u đ n v s nghi p công l p ho c C quan có ầ ơ ị ự ệ ậ ặ ơ

th m quy n qu n lí đ n v s nghi p công l p ẩ ề ả ơ ị ự ệ ậ

Câu 71 Đi u 38 Xin thôi gi u ch c v qu n lí ho c mi n nhi m đ iề ữ ứ ụ ả ặ ễ ệ ố

v i viên ch c qu n lí quy đ nh: Viên ch c qu n lí có th xin thôi giớ ứ ả ị ứ ả ể ữ

ch c v qu n lí ho c đứ ụ ả ặ ược mi n nhi m n u thu c trễ ệ ế ộ ường h p nào?ợ

Câu 72 Đi u 39 M c đích đánh giá viên ch c quy đ nh:ề ụ ứ ị

a M c đích c a đánh giá viên ch c đ làm căn c ti p t c b trí, sụ ủ ứ ể ứ ế ụ ố ử

d ng viên ch c.ụ ứ

b M c đích c a đánh giá viên ch c đ làm căn c ti p t c b trí, sụ ủ ứ ể ứ ế ụ ố ử

d ng , b nhi m, mi n nhi m viên ch c.ụ ổ ệ ễ ệ ứ

c M c đích c a đánh giá viên ch c đ làm căn c ti p t c b trí, sụ ủ ứ ể ứ ế ụ ố ử

d ng , b nhi m, mi n nhi m, đào t o, b i dụ ổ ệ ễ ệ ạ ồ ưỡng viên ch c.ứ

d M c đích c a đánh giá viên ch c đ làm căn c ti p t c b trí, ụ ủ ứ ể ứ ế ụ ố

s d ng , b nhi m, mi n nhi m, đào t o, b i d ử ụ ổ ệ ễ ệ ạ ồ ưỡ ng , khen

th ưở ng, k lu t và th c hi n ch đ , chính sách đ i v i viên ỉ ậ ự ệ ế ộ ố ớ

ch c ứ

Câu 73.Đi u 40 Căn c đánh giá viên ch c quy đ nh: Vi c đánh giá viênề ứ ứ ị ệ

ch c đứ ược th c hi n d a trên căn c nào?ự ệ ự ứ

a Các cam k t trong h p đ ng làm vi c đã kí k t.ế ợ ồ ệ ế

b Quy đ nh v đ o đ c ngh nghi p, quy t c ng x c a vien ch c.ị ề ạ ứ ề ệ ắ ứ ử ủ ứ

c C 2 đ u đúng ả ề

Trang 25

c Tinh th n trách nhi m, thái đ ph c v nhân dân, tinh th n h p tácầ ệ ộ ụ ụ ầ ợ

v i đ ng nghi p và th c hi n quy t c ng x c a viên ch c.ớ ồ ệ ự ệ ắ ứ ử ủ ứ

c Hàng năm; khi k t thúc th i gian t p s ; tr ế ờ ậ ự ướ c khi kí k t h p ế ợ

đ ng làm vi c; thay đ i v trí vi c làm; khi xét khan th ồ ệ ổ ị ệ ưở ng, k ỉ

lu t, b nhi m l i, quy ho ch, đào t o, b i d ậ ổ ệ ạ ạ ạ ồ ưỡ ng

d khi xét khan thưởng, k lu t, b nhi m l i, quy ho ch, đào t o, b iỉ ậ ổ ệ ạ ạ ạ ồ

dưỡng

Câu 76 Đi u 42 Phân lo i đánh giá viên ch c quy đ nh: H ng năm, cănề ạ ứ ị ằ

c vào n i dung đánh giá, viên ch c đứ ộ ứ ược phân thành m y lo i?ấ ạ

a 3 b.4 c.5 d.6

Câu 77 Đi u 42 Phân lo i đánh giá viên ch c quy đ nh: H ng năm, cănề ạ ứ ị ằ

c vào n i dung đánh giá, viên ch c đứ ộ ứ ược phân thành m y lo i?ấ ạ

a.Hoàn thành xu t s c nhi m vấ ắ ệ ụ

Trang 26

b Hoàn thành t t nhi m vố ệ ụ

c Hoàn thành nhi m vệ ụ

d Không hoàn thành nhi m vệ ụ

Câu 78.Đi u 43 quy đ nh trách nhi m đánh giá viên ch c thu c th mề ị ệ ứ ộ ẩquy n qu n lí thu c v ai?ề ả ộ ề

a.Chính phủ

b B giáo d cộ ụ

c Đ n v công l pơ ị ậ

d Ng ườ ứ i đ ng đ u đ n v s nghi p công l p ầ ơ ị ự ệ ậ

Câu 79.Đi u 43 quy đ nh chi ti t trình t , th t c đánh giá viên ch c doề ị ế ự ủ ụ ứ

c quan nào?ơ

a.Chính phủ

b B giáo d cộ ụ

c Đ n v công l pơ ị ậ

d Ngườ ứi đ ng đ u đ n v s nghi p công l pầ ơ ị ự ệ ậ

Câu 80.Đi u 44 thông báo k t qu đánh giá, phân lo i viên ch c quyề ế ả ạ ứ

đ nh.ị

a N i dung đánh giá viên ch c ph i độ ứ ả ược thông báo cho viên ch c.ứ

b K t qu phân lo i viên ch c đế ả ạ ứ ược công khai trong đ n v s nghi pơ ị ự ệcông l p.ậ

c N u không nh t trí v i k t qu đánh giá và phân lo i thì viên ch cế ấ ớ ế ả ạ ứ

được quy n khi u n i lên c p có th m quy n.ề ế ạ ấ ẩ ề

d C 3 đáp án trên đ u đúng ả ề

Trang 27

Câu 81 Đi u 45 ch đ thôi vi c quy đ nh: Khi ch m d t h p đ ngề ế ộ ệ ị ấ ứ ợ ồlàm vi c, viên ch c đệ ứ ược?

Câu 82 Đi u 45 ch đ thôi vi c quy đ nh:Viên ch c không đề ế ộ ệ ị ứ ược

hưởng tr c p thôi vi c n u thu c trợ ấ ệ ế ộ ường h p nào sau đây?ợ

a.B bu c thôi vi cị ộ ệ

b Đ n phơ ương ch m d t h p đ ng làm vi c mà vi ph m quy đ nh t iấ ứ ợ ồ ệ ạ ị ạcác kho n 4,5 và 6 Đi u 29 c a lu t này.ả ề ủ ậ

c Ch m d t h p đ ng làm vi c theo quy đ nh t i kho n 5 Đi u 28 c aấ ứ ợ ồ ệ ị ạ ả ề ủ

Câu 84: Đi u 46 Ch đ h u trí quy đ nh: c quan, t ch c, đ n về ế ộ ư ị ơ ổ ứ ơ ị

qu n lí viên ch c ph i thông báo b ng văn b n v th i đi m ngh h uả ứ ả ằ ả ề ờ ể ỉ ư

trước?

a 6 tháng

Trang 28

b 4 tháng

c 2 tháng

d 5 tháng

Câu 85 Đi u 46 Ch đ h u trí quy đ nh: c quan, t ch c, đ n về ế ộ ư ị ơ ổ ứ ơ ị

qu n lí viên ch c ra quy t đ nh ngh h u trả ứ ế ị ỉ ư ước?

Trang 29

b Th c hi n vi c đánh giá, khen thự ệ ệ ưởng, k lu t viên ch cỉ ậ ứ

c Th c hi n ch đ ti n lự ệ ế ộ ề ương, các chính sách đãi ng , ch đ đào t o,ộ ế ộ ạ

Câu 91 Đi u 50: Ki m tra, thanh tra?ề ể

a C quan có th m quy n qu n lí đ n v s nghi p công l p, thanh tra,ơ ẩ ề ả ơ ị ự ệ ậ

ki m tra vi c tuy n d ng, s d ng, qu n lí viên ch c t i các đv sể ệ ể ụ ử ụ ả ứ ạ ị ựnghi p công l p đệ ậ ược giao qu n líả

b B N i v thanh tra vi c tuy n d ng, s d ng và qu n lí viên ch cộ ộ ụ ệ ể ụ ử ụ ả ứttheo quy đ nh c a Lu t này và các quy đ nh khác c a pháp lu t có liênị ủ ậ ị ủ ậquan

c Các b , c quan ngang b , thanh tra vi c th c hi n ho t đ ng nghộ ơ ộ ệ ự ệ ạ ộ ềnghi p c a viên ch c thu c ngành, lĩnh v c đệ ủ ứ ộ ự ược giao qu n lí.ả

Trang 30

d C 3 đ u đúng ả ề

Câu 92 Đi u 51 Khen thề ưởng quy đ nh:ị

a Viên ch c có công tr ng, thành tích và c ng hi n trong công tác, ho tứ ạ ố ế ạ

đ ng ngh nghi p thì độ ề ệ ược khen thưởng, tôn vinh theo quy đ nh c a ị ủpháp lu t v thi đua, khen thậ ề ưởng

b.Viên ch c đứ ược khen thưởng do có công tr ng, thành tích đ c bi t ạ ặ ệ

được xét nâng lương trước th i h n, nâng lờ ạ ương vượ ật b c theo quy

đ nh c a Chính ph ị ủ ủ

c.Viên ch c hoàn thành t t các nhi m v c a c quan, đ n v s ứ ố ệ ụ ủ ơ ơ ị ự

nghi p công l p giao phó.ệ ậ

d a và b đúng.

Câu 93.Đi u 52 Các hình th c k lu t đ i v i viên ch c quy đ nh: Viên ề ứ ỉ ậ ố ớ ứ ị

ch c vi ph m các quy đ nh c a pháp lu t trong quá trình th c hi n ứ ạ ị ủ ậ ự ệcông vi c ho c nhi m v thì tùy theo tính ch t, m c đ vi ph m, ph i ệ ặ ệ ụ ấ ứ ộ ạ ả

ch u 1 trong các hình th c k lu t nào sau đây?ị ứ ỉ ậ

Trang 31

d.C 3 đ u sai.ả ề

Câu 95 Đi u 52 Các hình th c k lu t đ i v i viên ch c quy đ nh: ề ứ ỉ ậ ố ớ ứ ị

Quy t đ nh k lu t đế ị ỉ ậ ượ ưc l u vào h s viên ch c đúng hay sai?ồ ơ ứ

Trang 32

Câu 99 Đi u 53 Th i hi u, th i h n x lí k lu t quy đ nh: trề ờ ệ ờ ạ ử ỉ ậ ị ường h p v ợ ụ

vi c có nh ng tình ti t ph c t p c n có th i gian thanh tra, ki m tra đ ệ ữ ế ứ ạ ầ ờ ể ểxác minh làm rõ thêm thì th i h n x lí k liuaatj có th kéo dài nh ng ờ ạ ử ỉ ể ưkhông quá?

x lí k lu t trong th i h n bao lâu?ử ỉ ậ ờ ạ

a 1 ngày

b 2 ngày

c 3 ngày

d 4 ngày

Câu 101 Đi u 54 t m đình ch công tác quy đ nh: trong th i h n x lí k ề ạ ỉ ị ờ ạ ử ỉ

lu t ai là ngậ ười quy t đ nh t m đình ch công tác c a viên ch c n u tháy ế ị ạ ỉ ủ ứ ếviên ch c ti p t c làm vi c có th gây khó khăn cho vi c xem xét, x lí k ứ ế ụ ệ ể ệ ử ỉ

Trang 33

Câu 102: Đi u 54 t m đình ch công tác quy đ nh: th i h n t m đình ch ề ạ ỉ ị ờ ạ ạ ỉcông tác là?

a không quá 5 ngày

b không quá 10 ngày

c không quá 15 ngày

d không quá 20 ngày

Câu 103: Đi u 54 t m đình ch công tác quy đ nh th i h n t m đình ch ề ạ ỉ ị ờ ạ ạ ỉcông tác trong trường h p c n thi t có th kéo dài thêm nh ng không ợ ầ ế ể ưquá?

a 20 ngày

b 25 ngày

c 30 ngày

d 40 ngày

Câu 104: Đi u 54 t m đình ch công tác quy đ nh : H t th i gian t m đình ề ạ ỉ ị ế ờ ạ

ch công tác, n u viên ch c không b x lí k lu t thì đỉ ế ứ ị ử ỉ ậ ược?

Trang 34

Câu 106:Đi u 55 trách nhi m b i thề ệ ồ ường, hoàn tr quy đ nh : c quan nàoả ị ơquy đ nh chi ti t vi c xác đ nh m c hoàn tr c a viên ch c là?ị ế ệ ị ứ ả ủ ứ

a B giáo d c và đào t oộ ụ ạ

b nhà nước

c pháp lu tậ

d chính phủ

Câu 107: Đi u 56 Các quy đ nh khác liên quan đ n k lu t viên ch c: viên ề ị ế ỉ ậ ứ

ch c b khi n trách thì th i h n nâng lứ ị ể ờ ạ ương b kéo dài?ị

a 1 tháng

b 2 tháng

c 3 tháng

d 4 tháng

Câu 108: Đi u 56 Các quy đ nh khác liên quan đ n k lu t viên ch c: viên ề ị ế ỉ ậ ứ

ch c b c nh cáo thì th i h n nâng lứ ị ả ờ ạ ương b kéo dài?ị

a 3 tháng

b 6 tháng

c 5 tháng

d 4 tháng

Câu 109: Đi u 56 Các quy đ nh khác liên quan đ n k lu t viên ch c : ề ị ế ỉ ậ ứ

trường h p viên ch c b cách ch c thì th i h n nâng lợ ứ ị ứ ờ ạ ương b kéo dài ị

đ ng th i đ n v s ngh p công l p b trí vi c làm khác phù h p?ồ ờ ơ ị ự ệ ậ ố ệ ợ

a 3 tháng

b 6 tháng

c 12 tháng

Trang 35

d 2 4 tháng

Câu 110: Đi u 56 Các quy đ nh khác liên quan đ n k lu t viên ch c: viên ề ị ế ỉ ậ ứ

ch c b k lu t t khi m trách đ n cách ch c thì không th c hi n vi c quyứ ị ỉ ậ ừ ể ế ứ ự ệ ệ

ho ch, đào t o, b i dạ ạ ồ ưỡng, b nhi m trong th i h n bao nhiêu k t ngàyổ ệ ờ ạ ể ừquy t đ nh k lu t có hi u l c?ế ị ỉ ậ ệ ự

a.3 tháng

b 6 tháng

c 12 tháng

d 24 tháng

Câu 111: Đi u 56 Các quy đ nh khác liên quan đ n k lu t viên ch c: “ ề ị ế ỉ ậ ứ viên

ch c đang trong th i h n x lí k lu t, đang b đi u tra, truy t , xét x thì ứ ờ ạ ử ỉ ậ ị ề ố ử không đ ượ c b nhi m, bi t phái, đào t o, b i d ổ ệ ệ ạ ồ ưỡ ng, giái quy t ngh h u ế ỉ ư

ho c thôi vi c ặ ệ ” đúng hay sai?

Trang 36

c Nhà nước

d Các b , c quan ngang bộ ơ ộ

Câu 114:Đi u 59 Quy đ nh chuy n ti p; “Viên ch c đề ị ể ế ứ ược tuy n d ng ể ụ

trước ngày 1/7/2003 có các quy n, nghĩa v và đề ụ ược qu n lí nh viên ả ư

ch c làm vi c theo h p đ ng làm vi c không xá đ nh th i h n theo quy ứ ệ ợ ồ ệ ị ờ ạ

đ nh c a lu t này.” Đi u này đúng hay sai?ị ủ ậ ề

Câu 116 Lu t viên ch c đậ ứ ược Qu c h i nố ộ ước C ng hòa xã h i ch nghĩa ộ ộ ủ

Vi t Nam khóa XII, kì h p th 8 thông qua ngày?ệ ọ ứ

a 15/9/2010

b 15/11/2010

c 15/10/2010

d.15/12/2010

Câu 117 Lu t Viên ch c g m bao nhiêu chậ ứ ồ ương, bao nhiêu đi u?ề

a 6 chương, 60 đi u b 7 chề ương, 62 đi u.ề

c 6 ch ươ ng, 62 đi u ề d 7 chương, 70 đi uề

Trang 37

LU T GIÁO D C Ậ Ụ

Câu 1: Theo Lu t Giáo d c 2005 và lu t s đ i b sung năm 2009, t ch cậ ụ ậ ử ổ ổ ổ ứ

lo i hình nhà trạ ường nào sau đây không trong h th ng giáo d c qu cệ ố ụ ốdân:

a Trường dân l p ậ

b Trường t th cư ụ

c Tr ườ ng bán công

d Trường công l pậ

Câu 2 Theo Lu t Giáo d c năm 2005, Ch n c m t sau đi n vào ch ậ ụ ọ ụ ừ ề ỗ

tr ng: “Giáo d c ph thông không bao g m giáo d c:……… ”ố ụ ổ ồ ụ

Câu 5: Đi u 1:Ph m vi đi u ch nh c a lu t giáo d c ề ạ ề ỉ ủ ậ ụ

a Lu t GD quy đ nh v h th ng giáo d c qu c dân.ậ ị ề ệ ố ụ ố

b Nhà trường, c s giáo d c khác c a h th ng GD qu c dân, c a c ơ ở ụ ủ ệ ố ố ủ ơquan nhà nước, t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i, l c lổ ứ ị ổ ứ ị ộ ự ượng vũ trang nhân dân

c.T ch c cá nhân tham gia ho t đ ng giáo d c.ổ ứ ạ ộ ụ

d Lu t GD quy đ nh v h th ng giáo d c qu c dân; nhà tr ậ ị ề ệ ố ụ ố ườ ng, c ơ

s giáo d c khác c a h th ng GD qu c dân, c a c quan nhà n ở ụ ủ ệ ố ố ủ ơ ướ c,

Trang 38

t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i, l c l ổ ứ ị ổ ứ ị ộ ự ượ ng vũ trang nhân dân; t ch c cá nhân tham gia ho t đ ng giáo d c ổ ứ ạ ộ ụ

Câu 6 Đi u 2 M c tiêu giáo d c là? Đi n t còn thi u vào ch tr ng: “ ề ụ ụ ề ừ ế ỗ ố

M c tiêu giáo d c là đào t o con ngụ ụ ạ ười Vi t Nam………., có đ o đ c, tri ệ ạ ứ

th c, s c kh e, th m mĩ và ngh nghi p, trung thành v i lí tứ ứ ỏ ẩ ề ệ ớ ưởng đ c l p ộ ậdân t c và CNXH; hình thành và b i dộ ồ ưỡng nhân cách, ph m ch t và năng ẩ ấ

l c a công dân,đáp ng yêu c u c a s nghi p x y d ng và b o v T ự ủ ứ ầ ủ ự ệ ấ ự ả ệ ổ

“N n giáo d c Vi t Nam là n n giáo d c xã h i ch nghĩa có……….”ề ụ ệ ề ụ ộ ủ

a tính nhân dân, tính dân t cộ

b tính nhân dân, dân t c, khoa h c, l y ch nghĩa Mác- Leenin và t tộ ọ ấ ủ ư ưởng

H Chí Minh làm n n t ng.ồ ề ả

c tính nhân dân, dân t c, khoa h c,hi n đ i, l y ch nghĩa Mác- ộ ọ ệ ạ ấ ủ

Lenin và t t ư ưở ng H Chí Minh làm n n t ng ồ ề ả

d tính nhân dân, ,tính khoa h c,tính hi n đ i, l y ch nghĩa Mác- Lenin vàọ ệ ạ ấ ủ

t tư ưởng H Chí Minh làm n n t ng.ồ ề ả

Câu 8 Đi u 3 Tính ch t, nguyên lý giáo d c:Nguyên lý giáo d c là?ề ấ ụ ụ

a H c đi đôi v i hành, giáo d c k t h p v i lao đ ng s n xu t.ọ ớ ụ ế ợ ớ ộ ả ấ

b lí lu n g n li n v i th c ti n.ậ ắ ề ớ ự ễ

Trang 39

c giáo d c nhà trụ ường k t h p v i giáo d c gia đình và giáo d c xã h i.ế ợ ớ ụ ụ ộ

d giáo d c chính quy và giáo d c th ụ ụ ườ ng xuyên.

Câu 10 Đi u 4 H th ng giáo d c qu c dân Có bao nhiêu c p h c trong ề ệ ố ụ ố ấ ọ

h th ng giáo d c qu c dân?ệ ố ụ ố

a 3 b 4 c 5 d.6

Câu 11 Đi u 4 H th ng giáo d c qu c dân Các c p h c và trình đ đào ề ệ ố ụ ố ấ ọ ộ

t o c a h th ng giáo d c qu c dân bao g m?ạ ủ ệ ố ụ ố ồ

a GDMN có nhà tr và m u giáo.ẻ ẫ

b GD ph thông có ti u h c, trung h c c s , THPTổ ể ọ ọ ơ ở

c GD ngh nghi p có trung c p chuyên nghi p và d y ngh ề ệ ấ ệ ạ ề

d GD đ i h c và sau đ i h c( g i chung là giáo d c đ i h c) đào t o trình ạ ọ ạ ọ ọ ụ ạ ọ ạ

Trang 40

c k th a và phát huy truy n th ng t t đ p, b n s c văn hóa dân t c, ế ừ ề ố ố ẹ ả ắ ộ

ti p thu tính hoa văn hóa nhân lo i.ế ạ

d phù h p v i s phát tri n v tâm sinh lý l a tu i c a ngợ ớ ự ể ề ứ ổ ủ ườ ọi h c

Câu 14 đi u 6 chề ương trình giáo d c quy đ nh: chụ ị ương trình giáo d c ụ

đượ ổc t ch c th c hi n theo năm h c đ i v i?ứ ự ệ ọ ố ớ

a giáo d c m m nonụ ầ

b.ti u h cể ọ

c trung h c c sọ ơ ở

d giáo d c m m non và giáo d c ph thông ụ ầ ụ ổ

Câu 15 đi u 6 chề ương trình giáo d c quy đ nh: ai quy đ nh vi c th c hi nụ ị ị ệ ự ệ

chương trình giáo d c theo hình th c tích lũy tín ch , vi c coonh nh n đ ụ ứ ỉ ệ ậ ểxem xét v giá tr chuy n đ i k t qu h c t p môn h c ho c tín ch ?ề ị ể ổ ế ả ọ ậ ọ ặ ỉ

a Chính phủ

b B tr ộ ưở ng B Giao d c và Đào t o ộ ụ ạ

c Các b , c quan ngang bộ ơ ộ

d C 3 đ u đúng.ả ề

Ngày đăng: 21/12/2020, 22:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w