Đây là đề kiểm tra cuối kì 1 môn Công nghệ lớp 6,7,8,9 mới năm học 2020 2021 chuẩn kiến thức theo công văn 3280 2020. Bộ đề được biên soạn chi tiết, gồm ma trận đề, đề và đáp án chi tiết cụ thể từ lớp 6 đến lớp 9. Mỗi khối lớp có 4 mã đề.. Đề dùng tham khảo cho giáo viên và học sinh rất hữu ích.
Trang 1KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6, 7, 8, 9
Số câu:
Số điểm:
TL:
10,252,5%
Hiểu vềvật liệudùng trong lắp đặtmạng điện trongnhà
So sánh dâydẫn điện vàdây cáp điện
Số câu:
Số điểm:
TL:
20,55%
41đ10%
3330%
Số câu:
Số điểm:
20,5đ
Trang 2Tính sai
số của đồng
hồ đo điện
Số câu:
Số điểm:
TL:
30,757,5%
13,0đ30%
1110%
000
41,010%
13,030%
000
13,030%
11,010%
Trang 3Đề 1
I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm) : Khoanh tròn chữ cái đầu của câu trả lời đúng Câu 1:Vật liệu nào sau đây là vật liệu cách điện?
A Lõi dây dẫn B.Vỏ cầu chì C.Dây chảy cầu chì D Thiếc
Câu 2:Các dụng cụ cơ khí dùng để lắp đặt mạng điện gồm:
A Kìm, tua vít, búa, khoan B Cưa , đục , đồng hồ điện, thước
C Công tơ, thước , đục, kìm D Vôn kế, thước, tua vít, búa
Câu 3 Cấu tạo của dây cáp điện gồm có:
A Lõi, vỏ bảo vệ, dây dẫn B Lõi, vỏ cách điện,vỏ bảo vệ
C Vỏ cách điện, vỏ bảo vệ, dây cáp D Lõi, vỏ cách điện, dây dẫn
Câu 4 Để đo cường độ dòng điện người ta sử dụng đồng hồ nào?
A Vôn kế B Ôm kế C Oát kế D Ampe kế
Câu 5 Công tơ điện có ký hiệu như thế nào?
Câu 6 Nhóm vật liệu cách điện là:
A Nhựa, sành, nhôm ; B Nhựa, gỗ, cao su
C Tôn, gỗ, sứ ; D Cao su, nhựa, đồng
Câu 7 Kí hiệu dây dẫn bọc cách điện M(2x1,5) có nghĩa:
A Dây lõi đồng, số lõi 2, tiết diện 1,5 mm2
B Dây lõi đồng, tiết diện 2, số lõi 1,5 mm2
C Dây lõi nhôm, số lõi 2, tiết diện 1,5mm2
Câu 8 Dây cáp điện của mạch điện trong nhà là loại cáp
A Ba pha, điện áp thâp B Một pha điện áp thấp
C một pha điện áp cao D Ba pha điện áp cao
Câu 9: 3 Để đo kích thước đường kính dây điện ta dùng:
A Thước lá B Thước cuộn
C Thước gấp D Thước cặp
Trang 4Câu 10 Câu nào sau đây sai:
A Oát kế dùng đo điện trở mạch điện
B Công tơ điện dùng đo điện năng tiêu thụ của mạch điện
C Ampekế dùng đo cường độ dòng điện
D Vôn kế dùng đo điện áp
Câu 11: Đối tượng lao động của nghề điện dân dụng là:
A Thiết bị bảo vệ, đóng cắt, lấy và đo lường điện
B Các đồ dùng điện và nguồn điện
C Thợ điện và dụng cụ điện
D Cả A và B đều đúng
Câu 12: Kí hiệu của dây dẫn điện M (n x F) thứ tự cho ta biết:
A Chất liệu lõi, số lõi, tiết diện lõi B Số lõi, chất liệu lõi, tiết diện lõi
C Tiết diện lõi, số lõi, chất liệu lõi D Cả a, b, c đều đúng
II Tự luận : (7đ)
Câu 1:(3,0 điểm) : So sánh dây dẫn điện và dây cáp điện
Câu 2: (3,0 điểm) Kể tên các loại đồng hồ đo điện và đại lượng đo của chúng.
Câu 3: (1 điểm)Cho một máy biến áp có thang đo là 500V, cấp chính xác là 0,5 Hãy
tính sai số tuyệt đối lớn nhất của vôn kế
Đề 2 I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm) : Khoanh tròn chữ cái đầu của câu trả lời đúng Câu 1:Các dụng cụ cơ khí dùng để lắp đặt mạng điện gồm:
A Kìm, tua vít, búa, khoan B Cưa , đục , đồng hồ điện, thước
C Công tơ, thước , đục, kìm D Vôn kế, thước, tua vít, búa
Câu 2:Vật liệu nào sau đây là vật liệu cách điện?
A Lõi dây dẫn B.Vỏ cầu chì C.Dây chảy cầu chì D Thiếc
Câu 3 Kí hiệu dây dẫn bọc cách điện M(2x1,5) có nghĩa:
A Dây lõi đồng, số lõi 2, tiết diện 1,5 mm2
B Dây lõi đồng, tiết diện 2, số lõi 1,5 mm2
C Dây lõi nhôm, số lõi 2, tiết diện 1,5 mm2
Trang 5Câu 4 Dây cáp điện của mạch điện trong nhà là loại cáp
A Ba pha, điện áp thâp B Một pha điện áp thấp
C một pha điện áp cao D Ba pha điện áp cao
Câu 5 Cấu tạo của dây cáp điện gồm có:
A Lõi, vỏ bảo vệ, dây dẫn B Lõi, vỏ cách điện,vỏ bảo vệ
C Vỏ cách điện, vỏ bảo vệ, dây cáp D Lõi, vỏ cách điện, dây dẫn
Câu 6 Để đo cường độ dòng điện người ta sử dụng đồng hồ nào?
A Vôn kế B Ôm kế C Oát kế D Ampe kế
Câu 7 Công tơ điện có ký hiệu như thế nào?
Câu 8 Vật liệu cách điện là:
A Nhựa, sành, nhôm ; B Nhựa, gỗ, cao su
C Tôn, gỗ, sứ ; D Cao su, nhựa, đồng
Câu 9: Kí hiệu của dây dẫn điện M (n x F) thứ tự cho ta biết:
A Chất liệu lõi, số lõi, tiết diện lõi B Số lõi, chất liệu lõi, tiết diện lõi
C Tiết diện lõi, số lõi, chất liệu lõi D Cả a, b, c đều đúng
Câu 10: Đối tượng lao động của nghề điện dân dụng là:
A Thiết bị bảo vệ, đóng cắt, lấy và đo lường điện
B Các đồ dùng điện và nguồn điện
C Thợ điện và dụng cụ điện
D Cả A và B đều đúng
Câu 11 Câu nào sau đây sai:
A Oát kế dùng đo điện trở mạch điện
B Công tơ điện dùng đo điện năng tiêu thụ của mạch điện
C Ampekế dùng đo cường độ dòng điện
D Vôn kế dùng đo điện áp
Câu 12 Để đo kích thước đường kính dây điện ta dùng:
A Thước lá B Thước cuộn
C Thước gấp D Thước cặp
Trang 6II Tự luận : (7đ)
Câu 1:(3,0 điểm) : So sánh dây dẫn điện và dây cáp điện
Câu 2: (3,0 điểm) Kể tên các loại đồng hồ đo điện và đại lượng đo của chúng.
Câu 3: (1 điểm)Cho một máy biến áp có thang đo là 500V, cấp chính xác là 0,5 Hãy
tính sai số tuyệt đối lớn nhất của vôn kế
Đề 3 I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm) : Khoanh tròn chữ cái đầu của câu trả lời đúng Câu 1 Kí hiệu dây dẫn bọc cách điện M(2x1,5) có nghĩa:
A Dây lõi đồng, tiết diện 2, số lõi 1,5 mm2
B Dây lõi đồng, số lõi 2, tiết diện 1,5 mm2
C Dây lõi nhôm, số lõi 2, tiết diện 1,5 mm2
Câu 2:Các dụng cụ cơ khí dùng để lắp đặt mạng điện gồm:
A Kìm, tua vít, búa, khoan B Cưa , đục , đồng hồ điện, thước
C Công tơ, thước , đục, kìm D Vôn kế, thước, tua vít, búa
Câu 3:Vật liệu nào sau đây là vật liệu cách điện?
A Lõi dây dẫn B Thiếc
C.Vỏ cầu chì D.Dây chảy cầu chì
Câu 4 Dây cáp điện của mạch điện trong nhà là loại cáp
A Ba pha, điện áp thâp B một pha điện áp cao
C Ba pha điện áp caoD Một pha điện áp thấp
Câu 5 Cấu tạo của dây cáp điện gồm có:
A Lõi, vỏ bảo vệ, dây dẫn B Vỏ cách điện, vỏ bảo vệ, dây cáp
C Lõi, vỏ cách điện,vỏ bảo vệ D Lõi, vỏ cách điện, dây dẫn
Câu 6 Vật liệu cách điện là:
A Nhựa, sành, nhôm ; B Nhựa, gỗ, cao su
C Tôn, gỗ, sứ ; D Cao su, nhựa, đồng
Câu 7 Để đo cường độ dòng điện người ta sử dụng đồng hồ nào?
A Vôn kế B Ampe kế
C Ôm kế D Oát kế
Trang 7Câu 8: Kí hiệu của dây dẫn điện M (n x F) thứ tự cho ta biết:
A Chất liệu lõi, số lõi, tiết diện lõi B Số lõi, chất liệu lõi, tiết diện lõi
C Tiết diện lõi, số lõi, chất liệu lõi D Cả a, b, c đều đúng
Câu 9 Công tơ điện có ký hiệu như thế nào?
Câu 10 Câu nào sau đây sai:
A Ampekế dùng đo cường độ dòng điện
B Oát kế dùng đo điện trở mạch điện
C Công tơ điện dùng đo điện năng tiêu thụ của mạch điện
D Vôn kế dùng đo điện áp
Câu 11: Đối tượng lao động của nghề điện dân dụng là:
A Thiết bị bảo vệ, đóng cắt, lấy và đo lường điện
B Các đồ dùng điện và nguồn điện
C Thợ điện và dụng cụ điện
D Cả A và Bđều đúng
Câu 12 Để đo kích thước đường kính dây điện ta dùng:
A Thước lá B Thước cuộn
C Thước cặp D Thước gấp
II.Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1:(3,0 điểm) : So sánh dây dẫn điện và dây cáp điện
Câu 2: (3,0 điểm) Kể tên các loại đồng hồ đo điện và đại lượng đo của chúng.
Câu 3: (1 điểm)Cho một máy biến áp có thang đo là 500V, cấp chính xác là 0,5 Hãy
tính sai số tuyệt đối lớn nhất của vôn kế
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I
MÔN CÔNG NGHỆ 9 Năm học 2020 – 2021 Đáp án
I.Phần trắc nghiệm ( 3 điểm ) :Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
Trang 8Đồng hồ vạn năng Cường độ dòng điện,điện
Trang 9= 2,5 (V) 0,25 đ
Kết luận: Vậy sai số tuyệt đối lơn nhất của máy biến áp là là 2,5V.0,25đ
Trang 11Câu 3: 2đ
Để trở thành người thợ điện em cần có một số yêu cầu cơ bản sau:
- Về kiến thức: Tối thiểu phải co trình độ văn hóa tốt nghiệp lớp 9,
Hiểu được một số quy trình kĩ thuật trong nghề điện dân dụng
- Về kĩ năng: Có kĩ năng đo lường, sử dụng, bảo dưỡng, sửa chữa,
lắp đặt những thiết bị điện và mạng điện
- Về thái độ: Yêu thích nghề điện dân dụng
- Về sức khỏe: Có sức khỏe tốt, không mắc bệnh về tim mạch, huyết
áp và thấp khớp
0,5
0,50,50,5
Câu 4: 1đ Cấu tạo dây dẫn điện
Gồm hai phần
- Vỏ cách điện: Vỏ: Gồm một lớp hay nhiều lớp bằng cao su hay nhựa tổng hợp
- Lõi dây: Làm bằng đồng hoặc nhôm, được chế tạo bằng một sợi hay nhiều sợi bện vớinhau
Kí duyệt của BGH Người ra đề
PHÒNG GD-ĐT
TRƯỜNG THCS
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I (gồm 3 mã đề) MÔN CÔNG NGHỆ 8 ( thời gian 45 phút) Năm học 2020 – 2021
Ma trận Hình thức: Trắc nghiệm 30% + Tự luận 70%
Trang 12- Vận dụng để đọcđược các bản vẽ khối
đa diện
thuật củavật thể
có cấutrúc đơngiản
và công dụng của cácbản vẽ đó
- Biết vai trò của mặt bằng trong bản vẽ nhà
Giải thích kí hiệu về các loạiren
Trang 14KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 8 ( thời gian 45 phút) Năm học 2020 - 2021
Đề 1 I.Trắc nghiệm: (3 đ) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Vai trò của bản vẽ kĩ thuật
A Chế tạo các sản phẩm
B Thi công các công trình
C Sử dụng có hiệu quả và an toàn các sản phẩm, các công trình
D Cả ba phương án trên
Câu 2: Bản vẽ kĩ thuật được dùng trong các lĩnh vực kĩ thuật nào?
A Cơ khí B Kiến trúc C Điện lực D Hầu hết các lĩnh vực kĩthuật
C
â u 3 : Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu
A song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu
B song song với nhau
C cùng đi qua một điểm
D song song với mặt phẳng cắt
Câu 4: Hướng chiếu của hình chiếu bằng là:
A Từ trên xuống B Từ trước tới C Từ trái sang D Từ dưới lên
Câu 5: Hình chóp đều được bao bởi các hình gì ?
A Đa giác đều và hình tam giác cân B Hình chữ nhật và tam giác đều
C Hình chữ nhật và hình tròn D Hình chữ nhật và đa giác đều
Câu 6: Các hình chiếu vuông góc của hình cầu đều là:
A Hình chữ nhật B Hình vuông C Tam giác cân D Hình tròn
Câu 7: Trong bản vẽ nhà thì mặt quan trọng nhất là
A- Mặt đứng B Mặt cắt A- A C Mặt bằng D Cả 3 phương ántrên
Câu 8: Hình lăng trụ đều được bao bởi các hình gì ?
A Hình chữ nhật và hình tròn B Hình chữ nhật và đa giác đều
C Đa giác đều và hình tam giác cân D Hình chữ nhật và tam giác đều
Trang 15Câu 10: Nội dung của bản vẽ chi tiết bao gồm:
A Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê
B Bảng kê, yêu cầu kĩ thuật, kích thước.
C Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
D Khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, bảng kê.
Câu 11 Chọn phương án sai khi nói về các mặt phẳng chiếu
A Mặt chính diện gọi là mặt phẳng chiếu
Câu 12 Chọn phương án đúng khi nói về vị trí các hình chiếu trên bản vẽ kĩ thuật.
A Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
B Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
C Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng
D Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu bằng
II.TỰ LUẬN (7.0 điểm).
Câu 1( 3 điểm ): Kể tên một số bản vẽ thường dùng và công dụng của chúng?
Câu 2:( 3 điểm) a Thế nào là ren trục, ren lỗ ?
b Giải thích các kí hiệu sau M 20x1,Tr 40x2 LH
Câu 3(1 điểm) : Hãy vẽ các hình chiếu đứng, bằng và cạnh của vật thể A ở hình 1 ( các kích thước được đo trực tiếp trên hình đã cho).
Trang 16PHÒNG GD-ĐT
TRƯỜNG THCS
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 8 ( thời gian 45 phút) Năm học 2020 – 2021
Đề 2 I.Trắc nghiệm: (3 đ) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: C
â u 1 : Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu
A song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu
B song song với nhau
C cùng đi qua một điểm
D song song với mặt phẳng cắt
Câu 2: Vai trò của bản vẽ kĩ thuật
A Chế tạo các sản phẩm
B Thi công các công trình
C Sử dụng có hiệu quả và an toàn các sản phẩm, các công trình
D Cả ba phương án trên
Câu 3: Trong bản vẽ nhà thì mặt qua trọng nhất là
A- Mặt đứng B Mặt cắt A- A C Mặt bằng D Cả 3 phương ántrên
Câu 4: Bản vẽ kĩ thuật được dùng trong các lĩnh vực kĩ thuật nào?
A Cơ khí B Kiến trúc C Điện lực D Hầu hết các lĩnh vực kĩthuật
Câu 5: Hướng chiếu của hình chiếu bằng là:
A Từ trước tới B Từ trên xuống C Từ trái sang D Từ dưới lên
Trang 17Câu 6: Hình chóp đều được bao bởi các hình gì ?
A Đa giác đều và hình tam giác cân B Hình chữ nhật và tam giác đều
C Hình chữ nhật và hình tròn D Hình chữ nhật và đa giác đều
Câu 7: Các hình chiếu vuông góc của hình cầu đều là:
A Hình chữ nhật B Hình vuông C Tam giác cân D Hình tròn
Câu 8: Phần vật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua được:
A Kẻ bằng nét đứt B Kẻ bằng đường chấm gạch
Câu 9: Hình lăng trụ đều được bao bởi các hình gì ?
A Hình chữ nhật và hình tròn B Hình chữ nhật và đa giác đều
C Đa giác đều và hình tam giác cân D Hình chữ nhật và tam giác đều
Câu 10 Chọn phương án sai khi nói về các mặt phẳng chiếu
A Mặt cạnh bên trái gọi là mặt p
Câu 11: Nội dung của bản vẽ chi tiết bao gồm:
A Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê
B Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
C Bảng kê, yêu cầu kĩ thuật, kích thước.
D Khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, bảng kê.
Câu 12 Chọn phương án đúng khi nói về vị trí các hình chiếu trên bản vẽ kĩ thuật.
A Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
B Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng
C Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
C D Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếubằng
II.TỰ LUẬN (7.0 điểm).
Câu 1( 3 điểm ): Kể tên một số bản vẽ thường dùng và công dụng của chúng?
Câu 2:( 3 điểm) ; Thế nào là ren trục, ren lỗ ?
Trang 18Hình 1
Giải thích các kí hiệu sau M 20x1,Tr 40x2 LH
Câu 3(1 điểm) : Hãy vẽ các hình chiếu đứng, bằng và cạnh của vật thể A ở hình 1 ( các kích thước được đo trực tiếp trên hình đã cho).
PHÒNG GD-ĐT
TRƯỜNG THCS
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 8 ( thời gian 45 phút) Năm học 2020 – 2021
Đề 3 I.
Trắc nghiệm : (3 đ)
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Hướng chiếu của hình chiếu bằng là:
A Từ trước tới B Từ trên xuống C Từ trái sang D Từ dưới lên
Trang 19â u 2 : Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu
A song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu
B song song với nhau
C cùng đi qua một điểm
D song song với mặt phẳng cắt
Câu 3: Vai trò của bản vẽ kĩ thuật
A Chế tạo các sản phẩm
B Thi công các công trình
C Sử dụng có hiệu quả và an toàn các sản phẩm, các công trình
D Cả ba phương án trên
Câu 4: Trong bản vẽ nhà thì mặt qua trọng nhất là
B- Mặt đứng B Mặt bằng C Mặt cắt A- A D Cả 3 phương ántrên
Câu 5: Bản vẽ kĩ thuật được dùng trong các lĩnh vực kĩ thuật nào?
A Cơ khí B Kiến trúc C Điện lực D Hầu hết các lĩnh vực kĩthuật
Câu 6: Phần vật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua được:
A Kẻ bằng nét đứt B Kẻ bằng đường chấm gạch
Câu 7: Hình chóp đều được bao bởi các hình gì ?
A Đa giác đều và hình tam giác cân B Hình chữ nhật và tam giác đều
C Hình chữ nhật và hình tròn D Hình chữ nhật và đa giác đều
Câu 8: Các hình chiếu vuông góc của hình cầu đều là:
A Hình chữ nhật B Hình vuông C Tam giác cân D Hình tròn
Câu 9 Chọn phương án đúng khi nói về vị trí các hình chiếu trên bản vẽ kĩ thuật.
A Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
B Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng
C Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
C D Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếubằng
Câu 10: Hình lăng trụ đều được bao bởi các hình gì ?
A Hình chữ nhật và hình tròn B Hình chữ nhật và đa giác đều
C Đa giác đều và hình tam giác cân D Hình chữ nhật và tam giác đều
Trang 20Hình 1
Câu 11 Chọn phương án sai khi nói về các mặt phẳng chiếu
A Mặt cạnh bên trái gọi là mặt phẳng
Câu 12: Nội dung của bản vẽ chi tiết bao gồm:
A Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê
B Khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, bảng kê.
C Bảng kê, yêu cầu kĩ thuật, kích thước.
D Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
II TỰ LUẬN (7.0 điểm)
Câu 1( 3 điểm ): Kể tên một số bản vẽ thường dùng và công dụng của chúng?
Câu 2( 3 điểm) : Thế nào là ren trục, ren lỗ ?
Giải thích các kí hiệu sau M 20x1,Tr 40x2 LH
Câu 3(1 điểm) : Hãy vẽ các hình chiếu đứng, bằng và cạnh của vật thể A ở hình 1 ( các kích thước được đo trực tiếp trên hình đã cho).
Trang 21
MÔN CÔNG NGHỆ 8 ( thời gian 45 phút) Năm học 2020 – 2021
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
A ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
Mỗi ý đúng được 0.25 điểm
II.TỰ LUẬN (7.0 điểm)
(0.5đ)
- Bản vẽ nhà
(0.5đ)
- Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn( mặt đứng,mặt bằng, mặt cắt …) và các số liệu xác địnhhình dạng, kích thước và kết cấu của ngôi nhànên được dùng trong thiết kế và thi công xâydựng ngôi nhà
(0.5đ)
Câu 2: 3đ
- Ren trục là ren nằm ở mặt ngoài của chi tiết 0,5đ
- Ren trong là ren được hình thành ở mặt trong của lỗ 0,5đ
- M 20x1 : M là kí hiệu ren hệ mét, 20 là kích thước đường kính ren, 1 là kích thước bước ren P
Trang 22- Tr 40x2 LH: Tr là kí hiệu ren hình thang, 40 là kích thước đường kính d của ren,
2 là kích thước bước ren P, LH là kí hiệu hướng xoắn trái 1 đ
Câu 3 ( 1đ) : Vẽ đúng thể hiện đúng kích thước và thể hiện đúng vị trí của 3 hình chiếu
Kí duyệt của BGH Người ra đề
PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN
Trang 23và cách sử dụng; vai trò
của giống cây trồng, cách sảnxuất và bảo quản giống câytrồng; sâu bệnh gây hại cây trồng và các biện pháp phòng trừ sâu bệnh
Hiểu được vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt đối với nông nghiệp - Tầm quan trọng củađất trồng đối với đời sống cây trồng và các biện pháp cải tạo đất trồng
Biết vận dụngkiến thức đãhọc để sử dụngphân bón vàphòng trừ sâubệnh một cáchhiệu quả trongtrồng trọt
Hiểu được mụcđích của việclàm cỏ, vun xớitrong quá trìnhsinh trưởng vàphát triển của
Biết vận dụng các kiến thức
đã học để giải thích một số câu tục ngữ trong dân gian