C.Hai tia chung gốc và tia này nằm trên tia kia D.Hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng Câu 12 : M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu :A. A..[r]
Trang 1Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Thực hiệnđược một
số phéptính đơngiản,hiểuđược cáctính chấtgiaohoán,kếthợp,phânphối
Vận dụngđược dấuhiệu chiahết,các tínhchất giaohoán,kếthợp ,phânphối
Tìm một số khibiết điều kiệnchia hết cho
2 ; 5 ; 3 ; 9
Phát triểnnăng lực tưduy, tínhtoán vànhận biếtđối tượng
( 4%)
0.4(4%)
0,5 5%
)
0,4( 4%)
1,5( 15%
)
0,2( 2%)
1(10%)
4.4điểm(44%)
Chủ đề 2 :
Số Nguyên(
15 tiết )
Biết được các sốnguyên dương,các sốnguyên âm,số o,bội vàước của số nguyên
Tìm và viếtđược sốđối ,giá trịtuyệt đốicủa một sốnguyên,sắpxếp sốnguyêntheo thứ
tự tănghoặc giảm
Vận dụngđược các quytắc thực hiệnđược cácphép tính, cáctính chất
làm được dãycác phép tínhvới các sốnguyên
Phát triểnnăng lựcnhận biếtđối tượng,tính toán
(2%)
0.4(4%)
0.5(5
%)
0.4(4%)
0.5(5%)
0,2(2%)
2,2điểm(22%)
Vẽ đượchình minhhọa :
Vận dụngđược đẳngthức AM +
Phát triểnnăng lực tưduy, trình
Trang 2g điểm củađoạn thẳng
MB = AB đểgiải bài toán
bày lời giải,tính toán
Số điểm 0,4
(4%)
0,4(4%)
1(10
%)
0,4( 4%)
1(10%)
0,2(2%)
A.Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau
Câu 1:Cho ;trong các cách viết sau,cách viết nào đúng ?
Trang 3Câu 19 Ba điểm M, N, P thẳng hàng Trong các câu sau, câu nào sai?
A Đường thẳng MN đi qua P C Đường thẳng MP đi qua N
B M,N,P thuộc một đường thẳng D M,N,P không cùng thuộc 1 đường thẳng
Câu 20 Hai tia chung gốc, nằm cùng phía trên một đường thẳng là:
A hai tia trùng nhau B hai tia đối nhau
C hai tia phân biệt D hai tia không có điểm chung
B.Phần tự luận.(6 điểm)
Trang 4Số học sinh của một trường khi xếp thành 12 hàng ,18 hàng, 21 hàng đều vừa đủ.Hỏi trường
đó có bao nhiêu học sinh? Biết số học sinh trong khoảng từ 500 đến 600
Trang 5C/ ĐÁP ÁN – Hướng dẫn chấmA.Trắc nghiệm (mỗi câu đúng được 0,2 điểm)
Câu1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
= -100 + 14 = -86
( hoặc tính từ trái sang phải)Bài 2:(mỗi phần 0,5 điểm)
a)Vì C thuộc tia AB mà AC < AB( Vì AC = 6cm, AB= 8cm)
⇨ điểm C nằm giữa hai điểm A và B (0,5 điểm)
⇨ AC + CB = AB
Trang 8MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK 1 MÔN TOÁN 6 Đề 02
tử của tập hợp,sử dụng các kí hiệu
Thực hiện được một số phép tính đơn giản,hiểu được các tính chất giao hoán,kết hợp,phân phối
Vận dụng được dấu hiệuchia hết,các tính chất giao hoán,kết hợp ,phân phối
Tìm một số khibiết điều kiện chia hết cho
Tìm và viết được số đối ,giá trị tuyệt đối củamột số nguyên,sắp xếp số nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm
Vận dụng được các quy tắc thực hiện được các phép tính, các tính chất
làm được dãy các phép tính với các số nguyên
Trang 9Vẽ được hìnhminh họa : Điểmthuộc (không thuộc) đường thẳng,tia,đoạn thẳng,trung điểm của đoạn thẳng
Vận dụng được đẳng thức AM + MB
= AB để giải bài toán
BIÊN SOẠN BÀI KIỂM TRA HK I MÔN TOÁN 6
Thời gian làm bài : 90 phútPhần I : Trắc nghiệm(3đ)
Mức độ: Nhận biết
Trang 10D Không có số nguyên nhỏ nhất, cũng không có số nguyên lớn nhất.
Chủ đề 3 : Cho đoạn thẳng CD, nếu M là điểm nằm giữa CD thì :
A CM và MC là hai tia đối nhau;
B CM và DM là hai tia đối nhau;
C MC và MD là hai tia đối nhau;
D CM và DM là hai tia trùng nhau
Trang 11Chủ đề 2: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 2; -4; 5; 3; -11; -8; 0.
Chủ đề 3 : Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
b) Trong các số sau, số nào chia hết cho 2; 5; 3; 9? 1278; 591; 8370; 2076
c) Điền chữ số vào dấu * để được số 45* chia hết cho cả 3 và 5?
Trang 12BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 6Thời gian làm bài : 90 phútĐỀ :
Phần I: Trắc nghiệm (3đ):Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng trong các câu sau:Câu 1: Cho tập hợp M = {4; 5; 6; 7} Cách viết nào sau đây là đúng ?
Câu 5: Tổng 12 + 48 + 2400 chia hết cho: A.8 B.10 C.12 D.24
Câu 6: Kết qủa của phép tính x20
: x5 viết dưới dạng luỹ thừa là :
D Không có số nguyên nhỏ nhất, cũng không có số nguyên lớn nhất
Câu 8: Kết quả của (-24) + 35 bằng: A.-11 B.11 C.59 D.-59
Câu 9: thì x bằng : A 0 B 7 C -7 D x không có giá trị nào
Câu 10: Cho x- (-100) = 150 , số x bằng : A 150 B -150 C -50 D 50
Câu 11:Cho đoạn thẳng CD, nếu M là điểm nằm giữa CD thì :
A CM và MC là hai tia đối nhau;
B CM và DM là hai tia đối nhau;
C MC và MD là hai tia đối nhau;
D CM và DM là hai tia trùng nhau
Câu 12: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng EF khi :
A ME = MF B ME = MF = C ME + MF = EF D Tất cả đều đúng
M
Trang 13Phần II : Tự luận (7đ)
Bài 1 : (1đ) Thực hiện phép tính a) (1200 - 60) : 12 b) 3.23 + 18:32
Bài 2 : (2đ) a) Tính nhanh: 13.75 + 13.25 -1200
b) Trong các số sau, số nào chia hết cho 2; 5; 3; 9? 1278; 591; 8370; 2076
c) Điền chữ số vào dấu * để được số 45* chia hết cho cả 3 và 5?
Bài 3 :( 2đ) a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 2; -4; 5; 3; -11; -8; 0
b) Tính: (- 5) +(+2).(-6) +|+3| +(- 4)+|-1|
c) Tìm số nguyên x, biết: |x| = | - 3|
Bài 4:( 1đ) a) Vẽ hình theo cách diễn đạt sau: a) Vẽ tia Ox
b) Trên tia Ox vẽ hai điểm M và N sao cho: OM = 3 cm; ON = 6 cm
Bài 5: (1đ) a) Vẽ đoạn thẳng AB = 9 cm Trên đoạn thẳng AB hãy vẽ hai điểm M và N sao cho
AM = 2 cm, AN = 7 cm
b) Tính độ dài đoạn thẳng NB và MN
- HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂMPhần I : Trắc nghiệm (3đ) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 đ
c) Điền chữ số vào dấu * để được số 45* chia hết cho cả 3 và 5?
45* chia hết cho 3 nên( 4 + 5 + *) chia hết cho 3
45* chia hết cho 5 nên * = 0; 5
* = 5
0,5đ0,25đ0,25đ
0,5đ
0,5đBài 3:
a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: -11; -8; -4; 0; 2; 3; 5 0,5đ
Trang 14b) Tính: (- 5) +(+2).(-6) +|+3| +(- 4)+|-1| =(- 5) +2.(-6) +3 - 4+1
= -5-12+0 = - 17 c) Tìm số nguyên x, biết: |x| = | - 3|=> |x|=3=>x= ± 3
0,75đ0,75đ
Bài 5: (1đ) a) Vẽ đoạn thẳng AB = 9 cm Trên đoạn thẳng AB hãy vẽ
hai điểm M và N sao cho AM = 2 cm, AN = 7 cm
*TínhMB: Vì trên đoạn thẳng AB, có AM=2cm<AN=7cm, nên N nằm
giữa A và M Suy ra: AN + NM = AM
Do đó NM = AM – AN = 7cm – 2cm Vậy MN = 5cm
0,5đ
0,25đ0,25đ
Trang 15MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK 1 MÔN TOÁN 6 Đề 03
tử của tập hợp,sử dụng các kí hiệu
Thực hiện được một số phép tính đơn giản,hiểu được các tính chất giaohoán,kết hợp,phân phối
Vận dụng được dấu hiệuchia hết,các tính chất giao hoán,kết hợp ,phân phối
Tìm một số khibiết điều kiện chia hết cho 2 ;
Tìm và viết được số đối ,giá trị tuyệt đối củamột số nguyên,sắp xếp số nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm
Vận dụng được các quy tắc thực hiện được các phéptính, các tính chất
làm được dãy các phép tính với các số nguyên
5
Trang 16Chủ đề 3 :
Đoạn
thẳng( 14 tiết)
Hiểu được các khái niệm tia,đoạnthẳng,hai tia đối nhau,trùng nhau
Vẽ được hìnhminh họa : Điểmthuộc (không thuộc) đường thẳng ,tia,đo
ạn thẳng,trung điểm của đoạn thẳng
Vận dụng được đẳng thức AM + MB
= AB để giải bài toán
BIÊN SOẠN BÀI KIỂM TRA HK I MÔN TOÁN 6
Thời gian làm bài : 90 phútPhần I : Trắc nghiệm(3đ)
Mức độ: Nhận biết
Chủ đề 1 : Cho tập hợp Cách viết nào sau đây là sai ?
Trang 17Chủ đề 3 : Hai tia đối nhau là :
A Hai tia chung gốc
B Hai tia tạo thành một đường thẳng
C Hai tia chung gốc và tia này nằm trên tia kia
D Hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳngMức độ : Thông hiểu
M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu :
A M nằm giữa A,B và M cách đều A,B B MA = MB =
C.A M+ MB = AB và AM = MB D Tất cả các ý A,B,C đều đúng
Trang 18e) Trong các số sau, số nào chia hết cho 2; 5; 3; 9? 4250; 2661; 9108.
f) Điền chữ số vào dấu * để được số 82* chia hết cho cả 3 và 5?
Trang 19BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 6Thời gian làm bài : 90 phútĐỀ :
Phần I : Trắc nghiệm (3đ)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết qủa đúng trong các câu sau :
Câu 1 : Cho tập hợp Cách viết nào sau đây là sai ?
Câu 8: Kết qủa của phép tính 42
. 45 viết dưới dạng luỹ thừa là :
A 1610 B 47 C 4 10 D 167
Câu 9 : Cho x- (-27) =8 , số x bằng :
A 3 B -3 C -19 D 19
Cau 10 : 3x= 21thì x bằng :
A 0 B 7 C -7 D x không có giá trị nào
Câu 11: Hai tia đối nhau là :
Trang 20A.Hai tia chung gốcB.Hai tia tạo thành một đường thẳngC.Hai tia chung gốc và tia này nằm trên tia kiaD.Hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳngCâu 12 : M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu :
A M nằm giữa A,B và M cách đều A,B B MA = MB =
C.A M+ MB = AB và AM = MB D Tất cả các ý A,B,C đều đúng
b)Trong các số sau, số nào chia hết cho 2; 5; 3; 9? 4250; 2661; 9108
c)Điền chữ số vào dấu * để được số 82* chia hết cho cả 3 và 5?
- Trên tia Oy vẽ hai điểm P và Q sao cho: OP = 4 cm; OQ = 8 cm
b)Tính đoạn thẳng PQ theo hình vẽ trên
Trang 21g) Điền chữ số vào dấu * để được số 82* chia hết cho cả 3 và 5?
82* chia hết cho 3 nên 8+ 2 + * chia hết cho 3
82* chia hết cho 5 nên * = 0; 5
* = 5
0,5đ0,5đ
= 37 - 21 + 1 + 21 - 37
= (37 - 37) + (21 - 21) +1 = 0 + 0 + 1 = 1
0,5đ0,5đ1đ
O P Q
y
Trang 22MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK 1 MÔN TOÁN 6 Đề 04
tử của tập hợp,sử dụng các kí hiệu
Thực hiện được một số phép tính đơn giản,hiểu được các tính chất giao hoán,kết hợp,phân phối
Vận dụng được dấu hiệuchia hết,các tính chất giao hoán,kết hợp ,phân phối
Tìm một số khibiết điều kiện chia hết cho
Tìm và viết được số đối ,giá trị tuyệt đối củamột số nguyên,sắp xếp số
Vận dụng được các quy tắc thực hiện được các phép tính, các tính chất
làm được dãy các phép tính với các số nguyên
Trang 23nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm
Vẽ được hìnhminh họa : Điểmthuộc (không thuộc) đường thẳng,tia,đoạn thẳng,trung điểm của đoạn thẳng
Vận dụng được đẳng thức AM + MB
= AB để giải bài toán
Trang 24BIÊN SOẠN BÀI KIỂM TRA HK I MÔN TOÁN 6
Thời gian làm bài : 90 phútPhần I : Trắc nghiệm(3đ)
Trang 25Trong các số sau, số nào chia hết cho 2; 3 ; 5? 2010;2011;2012.
Điền chữ số vào dấu * để được số *43 chia hết cho cả 2 và 5?
Trang 26BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I MƠN TOÁN 6Thời gian làm bài : 90 phútĐỀ :
Phần I : Trắc nghiệm (3đ)
Khoanh trịn chữ cái đứng trước kết qủa đúng trong các câu sau :
Câu 1 :Cho tập hợp Cách viết nào sau đây là sai ?
A 0 B 10 C -10 D x khơng cĩ giá trị nào
Câu 11: Cho biết AB = 3cm, CD = 4cm, EG = 4cm Ta có
Trang 27a) 3.[ 2 + ( 14 – 23 )] b) 22.2+ 56:53
Bài 2 : (2đ)
a) Tính nhanh: 31.25 + 75.31
b)Trong các số sau, số nào chia hết cho 2; 3 ; 5? 2010;2011;2012
c)Điền chữ số vào dấu * để được số *43 chia hết cho cả 2 và 5?
Trang 28Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂMPhần I : Trắc nghiệm (3đ)
a/ Tính nhanh: 31.25 + 75.31 = 31.100 = 3100
b) Trong các số sau, số chia hết cho 2; 3 ; 5 là 2010
c/ Không có chữ số nào vào dấu * để được số *43 chia hết cho cả
2 và 5 vì chữ số tận cùng là 3
d/ Số đối của -8 ; 0 ; 67 là 8 ; 0 ; -67
0,5đ0,5đ0,5đ0,5đ