Chứng minh rằng tứ giác AEBM là hình bình hành.. Chứng minh tứ giác BMNI là hình bình hành; 3.. 1 Chứng minh rằng tứ giác APDQ là hình chữ nhật 2 Gọi K là giao điểm củaAD và PQ.. Chứng m
Trang 11 Làm tính nhân: 3 (2x x 7)
2 Tính nhanh: 2 2
2013 13
3 Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2xy 5x 5y
Câu 2: (2,0 điểm)
a Tìm x biết: 3 (x x 2) 5(x 2) 0
b Làm tính chia: 4 3 2 2
(x 6x 12x 14x 3):(x 4x 1)
Câu 3: (1,5 điểm) Cho biểu thức:
2 2
M
x
(với x 0 và x 2)
a Rút gọn biểu thức M
b Tính giá trị của biểu thức M khi 3.
2
x
Câu 4: (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Gọi D là trung điểm
của AB và E là điểm đối xứng với điểm M qua D
a Chứng minh rằng tứ giác AEBM là hình bình hành
b Chứng minh rằng AB EM
c Gọi F là trung điểm của AM Chứng minh rằng ba điểm E, F, C thẳng hàng
Câu 5: (0,5 điểm)
Đa thức f(x) khi chia cho x 1dư 4, khi chia cho 2
1
x dư 2x 3 Tìm phần dư khi chia f(x) cho 2
(x 1)(x 1).
- Hết -
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 21 Làm tính nhân 3 (2x x 7)
2015 2015.4028 2014
3 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a 15x 5y
b x2 4xxy 4y
Câu 2 (2,0 điểm)
1 Tìm x biết 9(x 2) 3 (x x 2) 0
2 Làm tính chia 2 4 3 2
(2x 2x 5x 1 2 ):(x x 1 x)
Câu 3 (1,5 điểm) Cho biểu thức:
2
A
25
x
x x x
(với x 5 và x 5)
1 Rút gọn biểu thức A
2 Tính giá trị của biểu thức A khi 4
5
x
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BD Gọi
M và N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn AH và DH
1 Chứng minh MN // AD;
2 Gọi I là trung điểm của cạnh BC Chứng minh tứ giác BMNI là hình bình hành;
3 Chứng minh tam giác AIN vuông tại N
Câu 5 (0,5 điểm)
Cho hai đa thức: P (x 1)(x 2)(x 4)(x 7) 2069 và 2
Q x 6x 2 Tìm số dư của phép chia đa thức P cho đa thức Q
- Hết -
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 31 Làm tính nhân:
a) 2 (4x x3)
b) 3 ( 2 7 1)
3
2 Tính nhanh: 84216232.84
Câu 2 (3,0 điểm)
1 Tìm x biết: 4 (x x 2) 6(2 x) 0
2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
c 10x 24y
d x2 y2 10x 25
Câu 3 (1,5 điểm)
1 Cho hai đa thức: 4 3 2
P(x) x 5x 13x 12x 2 và 2
Q(x) x 3x 1 Tìm đa thức dư R(x) khi chia P(x) cho Q(x)
2 Thực hiện phép tính 4 2 24 1 2 3
2 1
x
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH Gọi D là điểm đối xứng
của A qua H Trên tia HC lấy điểm M sao cho HM = HB Gọi N là giao điểm của DM
và AC
1) Chứng minh tứ giác ABDM là hình thoi;
2) Chứng minh AM CD;
3) Gọi I là trung điểm của MC Chứng minh IN HN
Câu 5 (0,5 điểm)
Tìm đa thức f(x) biết rằng: f(x) chia cho x 2 dư 10, f(x) chia cho x 2dư
24, f(x) chia cho 2
4
x được thương là 5x và còn dư
- Hết -
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 41) Làm tính nhân: 2
2 x x 3
2) Tính nhanh 2 2
73 27 54.73 3) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2
4
x x
b) x2 – 9y2 6 – 1y
Câu 2 (2,0 điểm)
1) Rút gọn biểu thức
2
25
A
x
2) Làm tính chia 3 2
5x 14x 12 + 8 :x x 2
Câu 3 (1,5 điểm)
1) Rút gọn biểu thức 2 1 6 52
,
x P
với x 2 và x 2.
2) Thực hiện phép tính: (18x3y5 – 9x2y2 + 3xy2): 3xy2
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A AB AC, kẻ AH BC tại H. Trên tia HC lấy điểm D sao cho HDHB. Gọi P Q, theo thứ tự là hình chiếu của D trên AC AB,
1) Chứng minh rằng tứ giác APDQ là hình chữ nhật
2) Gọi K là giao điểm củaAD và PQ. Chứng minh rằng 1
2
HK AD 3) Đường thẳng DP cắt AH tại E,vẽ hình chữ nhật ABGC. Chứng minh rằng
tứ giác BEGC là hình thang cân
Câu 5 (0,5 điểm)
Cho biểu thức 2 2
luôn nhận giá trị dương với mọi số thực x y,
- Hết -
Họ và tên học sinh: Số báo danh:
Trang 51) Làm tính nhân: 3 5 2x x
2) Tính nhanh 2 2
158 58 116.158 3) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2 3
8x 6 x
b) 3 2
x x x
Câu 2 (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính:
1) Tìm x biết 6(x 2) 2 (x x 2) 0
2) Thực hiện phép tính 4 3 2 2
2x 3x 3x 6x 2 : x 2
Câu 3 (1,5 điểm)
1) Rút gọn biểu thức 2 1 9 2
,
x P
với x 3 và x 3.
2) Thực hiện phép tính 4 6 3 4 2 3 2 2
15x y 12x y 18x y : 6x y
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD với AD AB. Gọi E là điểm nằm trên đường chéo
0 .
BD BEED Vẽ điểm F đối xứng với điểm C qua điểm E. Gọi H và K theo thứ tự là hình chiếu của Ftrên các đường thẳng AD AB, Gọi O là giao điểm của ,
BD AC Chứng minh rằng:
1) Tứ giác FHAK là hình chữ nhật
2) FA/ /BD.
3) Ba điểm E H K, , thẳng hàng
Câu 5 (0,5 điểm)
Cho các số thực a b c, , thoả mãn 2 2 2
3
a b c và a b c ab bc ca 6.
Tính giá trị của biểu thức A a3030 b44 c19752019.
- Hết -
Họ và tên học sinh: Số báo danh:
Trang 6Trong các câu từ 1 đến 6 chỉ có duy nhất một đáp án đúng Hãy chọn chỉ một chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào tờ giấy thi
Câu 1: Kết quả của phép tính 2 2
2x x x x 1 là:
A 2x4 x3 3x2x B 4 3 2
2x x x x C 4 2
2x x x D 4 3 2
2x x x x
Câu 2: Kết quả của phép tính: 2 2
10ab c : 5abc là:
A 10abc B 5abc C 2bc D 5bc
Câu 3: Giá trị của biểu thức 4 3
2
A x y tại x 1;y 1 là:
Câu 4: Số dư khi chia đa thức 4 3 2
3x 2x x 2x 2 cho đa thức x là: 2
Câu 5: Những tứ giác đặc biệt nào có hai đường chéo bằng nhau ?
A Hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
B Hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật
C Hình chữ nhật, hình thang cân, hình vuông
D Hình thoi, hình chữ nhật, hình thang cân
Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH = 8cm; BC = 10cm Diện tích tam
giác ABC là:
A 48cm2 B 40cm2 C 24cm2 D 12cm2
II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7: (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2 2
x xy y
b) x2 2x 3
Câu 8: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính sau:
a) 3 2
2x 5x 2x 3 : x 3
b) 4 2 52 6
x
Câu 9: (3,0 điểm)
Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA
a) Tứ giác MNPQ là hình gì ? Vì sao ?
b) Để tứ giác MNPQ là hình vuông thì tứ giác ABCD cần có thêm điều kiện gì ?
c) Cho AC = 8cm; BD = 6cm Hãy tính diện tích tứ giác MNPQ
Câu 10: (0,5 điểm)
Cho 3 3 3
3
a b c abc và a b c 0 Tính giá trị của biểu thức:
2 2 2
2
P a b c
a b c
Trang 7Viết phương án đúng (A, B, C hoặc D) vào bài thi
Câu 1 Kết quả của phép chia 24x4y3z: (- 8x2y3) là:
A -3x2yz B -3x2z C 3x2yz D 3x2z
Câu 2 Phân thức 2
x y
y x
rút gọn có kết quả là:
A 1
x y
B
1
y x C xy
1
D Cả A, B, C đều sai
Câu 3 Số dư của phép chia đa thức M = x3+ 4x + 4 cho x + 2 là:
A -2 B 4 C 20 D -12
Câu 4 Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường
là:
A Hình thang cân B Hình bình hành
C Hình chữ nhật D Hình thoi
B PHẦN TỰ LUẬN: (8,0 điểm)
Câu 5 (3,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) -12 xy - 3xyz + 9x2y b) 3a - 3b + a2 - ab
c) 125 xy - xy4 d) x2– 4x – y2 + 4
Câu 6 (1,5 điểm)
a) Tìm x biết: 2 2
(x 1) (x 2) 9 b) Thu gọn biểu thức sau:
A =
2 2
.
Câu 7 (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 5cm, AC = 4cm D là
trung điểm cạnh BC, E là trung điểm cạnh AC, F là điểm đối xứng với D qua E
a) Tứ giác AFCD là hình gì? Tại sao?
b) Gọi H là hình chiếu của D trên AB Chứng minh rằng AHDE là hình chữ nhật và tính diện tích đa giác AHDE
Câu 8 (1,0 điểm)
a) Tìm giá trị lớn nhất của B = -2x2 + 8x - 4
b) Cho abc = 1 Rút gọn biểu thức
N
……… Hết………
Thí sinh không sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh……….Số báo danh………
Trang 8Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2 4 4 2
4x y 16x y
b) 5a b 2 2a 10ab 2 4b
Bài 2: (3 điểm)
Thực hiện các phép tính:
a) (2x 1)(x 5) x(4 2x)
b) 2x 3 2 2x 3 2x 3
c) 2x 210x
x 5 x 5x (với x 0, x 5)
x 36 x 6x x 6x x 6 (với x 0, x 6)
Bài 3: (0,5 điểm) Cho x y 1
M 8x 16x y 16xy 8y 5x 5y 2018
Bài 4: (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC) có M, N thứ tự là trung điểm của AB, BC a) Biết AC = 9cm Tính độ dài của MN
b) Gọi E là điểm đối xứng của N qua M và P là trung điểm của CE Đoạn CE
cắt AB tại L Chứng minh AEBN là hình bình hành và PC = 3.PL
c) Vẽ đường cao AD của tam giác ABC Gọi Q là điểm đối xứng của P qua
BC Chứng minh DPNQ là hình thoi
d) Tia QN cắt tia EA tại S Chứng minh BNSE là hình thang cân
Bài 5: (1,0 điểm)
Bạn An dự định đến nhà sách để mua 20 cây bút với giá 10000 đồng/cây Nhưng nhà sách hiện có chương trình khuyến mãi nên mỗi cây bút được giảm giá 20% Hỏi cũng với số tiền mua 20 cây bút với giá ban đầu An có thể mua được nhiều
nhất bao nhiêu cây bút với giá đã giảm? Giải thích
Bài 6: (0,5 điểm)
Một vé xem phim có mức giá là 60000 đồng Trong dịp khuyến mãi cuối năm
2018, số lượng người xem phim tăng lên 45% nên tổng doanh thu cũng tăng 8,75%
Hỏi rạp phim đã giảm giá mỗi vé bao nhiêu phần trăm so với giá ban đầu?
- Hết -
Họ và tên học sinh: Số báo danh:
Trang 91 Kết quả của phép tính a 3a9 a 3 là:
A 3
a 3
2 Biểu thức: 3 9 1 2.
có kết quả rút gọn là:
3 Với x = 5 thì đa thức 10x – 25 - x2có giá trị bằng:
4 Phép chia 5xn-1y4:(2x3yn) là phép chia hết khi:
5 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm, diện tích tam giác ABC là
6 Cho ABC có M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC Biết độ dài cạnh MN = 10cm Độ dài cạnh BC là:
7 Hình nào sau đây chưa chắc có trục đối xứng?
A Tam giác đều B Hình chữ nhật C Hình thang D Hình tròn
8 Tứ giác có các đỉnh là trung điểm các cạnh của một tứ giác có hai đường chéo
vuông góc là:
A Hình thang cân B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình vuông
Câu 2 (1.0đ): Tính hợp lý giá trị của biểu thức:
a) 752 + 150.25 + 252 b) 20192– 2019.19 – 192– 19.1981
Câu 3 (1.0đ): Tìm x, biết
a) 5x 3 x x 5 5x 40 b) (x - 3)2– x + 3 = 0
Câu 4 (2.0đ): Cho biểu thức A = 2 2 2 2 6
(x 3) a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm giá trị x nguyên để A nhận giá trị nguyên
Câu 5(3.5điểm): Cho hình thang vuông ABCD ( = = 900), có CD = 2AB = 2AD
Kẻ BH vuông gócvới CD
a) Chứng minh rằng tứ giác ABHD là hình vuông
b) Gọi M là trung điểm của BH Chứng minh rằng A đối xứng với C qua M
c) Kẻ DI vuông góc với AC DI, DM cắt AH lần lượt tại P và Q Chứng minh:
ΔADP= ΔHDQ
d) Tứ giác BPDQ là hình gì?
Câu 6 (0.5đ): Cho x y z 1
y zz xx y
Chứng minh rằng x2 y2 z2 0
y z z x x y
- Hết -
Họ và tên học sinh: Số báo danh:
Trang 10Vi ết vào bài làm chữ cái đứng trước phương án đúng
Câu 1 Khai triển hằng đẳng thức 2
x2y được kết quả là:
A 2 2
x 2xy2y C 2 2
x 2xy4y D 2 2
x 4xy4y
Câu 2 Giá trị của biểu thức x x y y y tại x = 13 và y = 3 là: x
Câu 3 Kết quả của phép tính 3
x 8 : x2 là:
A x2 4 B x2 2x C 4 2
x 2x D 4 2
x 4x 4
Câu 4 Hình bình hành ABCD cần có thêm điều kiện gì để trở thành hình chữ nhật
A Hai đường chéo vuông góc với nhau B Có một góc vuông
C Một đường chéo là đường phân giác của một góc D Hai cạnh kề bằng nhau
II Phần tự luận (8,0 điểm)
Câu 5 (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 15x y 12xy2 2 3xy b) x2 y2 5x5y
Câu 6 (1,5 điểm) Tìm x, biết
a) x316x 0 b) x x 3 x 1 x 2 c) 0 2
x x 12 0
Câu 7 (1 điểm) Thực hiện phép tính 3 2
2x 3x 5x6 : x 2
Câu 8 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH Gọi E
và F lần lượt là hình chiếu của điểm H trên AB và AC
a) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật
b) Gọi M là trung điểm của HC, N là điểm đối xứng với A qua M Chứng minh
tứ giác AHNC là hình bình hành, tứ giác EFCN là hình thang cân
c) Gọi O là giao điểm của AH và EF, OC cắt AN tại G Chứng minh rằng AN
= 3AG
Câu 9 (1,0 điểm)
Cho x, y là hai số thực tùy ý, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P3x 3y 4xy2x2y2020
- H ết -
Lưu ý: - Học sinh không sử dụng máy tính cầm tay
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm