1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Một số bài toán luyện thi đại học liên quan đến hàm số

8 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 147,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp tuyến của vô nghiệmC tại M1 cắt đồ thị tại điểm M2 ≠ M1.

Trang 1

BÀI TOÁN LIÊN QUAN TỚI TIẾP TUYẾN

Câu 1: Cho hàm số y=x3−m x2+ (2m−3) x−1 Tìm m để mọi tiếp tuyến của đồ thị đều

có hệ số dương?

Giải TXĐ: x ∈ R

Có: y '=3 x2−2 mx+2 m−3

Để hàm số có tất cả các hệ số tiếp tuyến dương 

y '

>0 , ∀ m ↔ ∆ '=m2−3 (2 m−3)<0, m (do 3>0)

m2−6 m+9< 0  (m−3 )2<0 (vô nghiệm)vô nghiệm)

Vậy không tồn tại m thoả mãn bài toán

Câu 2: Tìm điểm M có hoành độ âm sao cho tiếp tuyến của hàm số y=1

3x

3

x +2

3 tại

M vuông góc với đường thẳng y=−1

3

4? Giải TXĐ: x ∈ R

Có: y '

=x2−1

Do tiếp tuyến tại M vuông góc với đường thẳng y=−1

3

4 nên y '

(x M).(−13 )=−1

x M2 −1=3 x M=±2

Do x M<0 nên xM=−2 => Vậy M(vô nghiệm)-2;0)

Câu 3: Tiếp tuyến của hàm số y=x

3

2

Giải TXĐ: x ∈ R

Ta có: y '=−x2+2 x +3

Gọi M là điểm có hệ số góc của tiếp tuyến lớn nhất, đặt x M=a

Nên, y '(M )=−a2+2 a+3=−(a2−2 a+1)+4=4−(a−1)2≤ 4

Dấu = xảy ra  a=2

Trang 2

Vậy hệ số góc lớn nhất là: 4

Câu 4: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= 4 x−3

giác có diện tích là?

Thi thử ĐH Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ 2019 Giải

TXĐ: x ∈ R/{−12 }

Ta có: y '= 10

(2 x +1)2

Gọi M(a , 4 a−3

2a+ 1) là điểm thuộc đồ thị (a≠−1

2)

 Phương trình tiếp tuyến tại M là: y= 10 ( x−a )

(2 a+1 )2 +

4 a−3 2a+1

Tiệm cận {TCĐ : x=−1

2

TCN : y=2

Gọi A, B lần lượt là giao điểm của tiếp tuyến tại M với TCĐ và TCN

 {A(−12 ;

4 a−8

B(4 a+12 ;2)

Giao điểm 2 tiệm cận I(−12 ;2)

 {IA → (0 ;− 10

2 a+1)

IB → (2 a+1 ; 0)

|2 a+1|

IB=|2 a+1|

Câu 5: Cho hàm số y=f ( x ) có đạo hàm liên tục trên R thoả mãn 2 f (2 x)+f (1−2 x )=12 x2

Tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 1 là?

Thi thử ĐH Chuyên Hà Tĩnh 2019 Giải

1

Trang 3

Nên f (0 )=−1, f (1)=2

Lại có: 4 f '(2 x )−2 f '(1−2 x )=24 x  2 f '(2 x )−f'(1−2 x )=12 x

Tại x=1

2: 2 f '

(1)−f (0 )=6

Tại x=0 : 2 f '(0)−f '(1)=0

Nên f '(1)=4

Do vậy phương trình tiếp tuyến thoả mãn bài toán là: y=f '(1 )( x−1)+ f (1) hay y=4 x−2

Chú ý: mấu chốt của phương trình tiếp tuyến là f '

(x0)và f (x0) do đó ta cần tìm cách để tính được các giá trị đó

Câu 6: Cho hàm số y=x3−2021 x có đồ thị (vô nghiệm)C) Gọi M1 là điểm trên (vô nghiệm)C) có x1=2 Tiếp

tuyến của (vô nghiệm)C) tại M1 cắt đồ thị tại điểm M2 ≠ M1 Tiếp tuyến của (vô nghiệm)C) tại M2 cắt đồ thị

tại điểm M3,…, tiếp tuyến của (vô nghiệm)C) tại M n−1cắt đồ thị tại điểm M n (vô nghiệm)n=4,5…)

Gọi (x n ; y n) là toạ độ của điểm M n Tìm nđể2021 x ny n=22022

Giải

Ta có: y '=3 x2−2021

Do M k ∈ (C ), nên M k(x k ; x k3−2021 x k)

Tiếp tuyến của C tại M k :(d¿¿k ) y=(3 x k2−2021) (x−x k)+x k3−2021 xk¿

Phương trình hoành độ giao điểm của (d k) và (vô nghiệm)C):

x3−2021 x=(3 x k2−2021) (x−x k)+x k3−2021 xk

( x−x−k )2(x +2 x k)=0 ↔[ x=x k

x=−2 x k

Vậy M k+1(−2 xk ;−8 x k3+2021.2 xk)

y n=8 (−2)3 n−3−2021 (−2)n−1

Vậy 2020 x ny n=22022 (−1)3 n−3 2 3 n=22022 n=674

Câu 7:

Trang 4

BÀI TOÁN TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ

Câu 1: Cho hàm số f (x)=a x3

+b x2+cx +d (a , b , c , d∈ R , a ≠ 0) có đồ thị như hình vẽ:

Tập nghiệm của phương trình f ( x )[f ( x )−4]=0 là?

Giải

Ta có: f ( x )[f ( x )−4]=0 [f ( x )=4 f ( x )=0

Với f ( x )=0, xét tương giao đồ thị f ( x ) với đường thẳng y=0 ta thấy có 2 giao điểm tại

[x=−1 x=2

Với f ( x )=4, xét tương giao đồ thị hàm số f (x) với đường thẳng y=4 ta thấy có 2 giao

điểm tại [x=0 x=3

Vậy phương trình có tập nghiệm S={−1;0 ;2 ;4}

Câu 2: Cho hàm số bạc 3 có đồ thị như hình vẽ:

Số nghiệm thực của phương trình: |f(x3−3 x) |=1?

Giải

Ta có: |f(x3−3 x) |=1 ↔[ f (x3−3 x)=1

f(x3−3 x)=−1

Trang 5

Bảng biến thiên:

x -∞ -1 1 +∞

g '(x ) + 0 - 0 +

g(x )

TH1: f(x3−3 x)=1  [x3−3 x=k1(−2<k1<0). → xét tương giao g ( x ) có 4 nghiệm

x3−3 x=k2(0< k2<2)→ xét tương giao g ( x )có 4 nghiệm

x3−3 x=k3(k3>2)→ xét tương giao g ( x )có 1nghiệm

TH2: f(x3

3 x)=−1  ¿

Vậy phương trình có tổng 14 nghiệm

Câu 3: Cho hàm số y=f ( x ) có bảng biến thiên như hình vẽ:

Số nghiệm của phương trình f (sin x +1)=2 trên [-π ; 2π] ?

Giải Xét tương giao đồ thị hàm số y=f (sin x+1 )và đường thẳng y=2 ta được

[ sin x=k1−1 , k1<0

sin x=k2−1 , 0<k2<1

sin x=k3−1, 1<k3<2

sin x=k4−1 , k4>2

Do – π ≤ x ≤ 2 π →−1 ≤sin x ≤ 1 →{k4−1>1 → sin x =k4−1 vô nghiệm

Xét tương giao đò thị hàm số: y=sin x và đường thẳng y=k2−1 và y=k3−1 tại

x ∈[−π ;2 π ] có 6 giao điểm

Vậy phương trình có 6 nghiệm

Câu 4: Cho hàm số bậc 4 có đồ thị là đường cong như hình bên Số nghiệm thực phân

biệt của phương trình f(x2f ( x ))+2=0 là?

Trang 6

Câu 49 mã 121 – Thi tốt nghiệp THPT Quốc gia năm 2020 đợt 1

Giải

Ta có: f(x2f ( x ))+2=0↔[x x22f ( x )=k f ( x )=01

x2f ( x )=k2

x2f ( x )=k3

(k1, k2, k3>0)

TH1: x2f (x )=0 [ x2=0 → x=0

f ( x )=0 → có 2 nghiệm

TH2: x2f (x )=k (k >0 )→ f ( x )= k

x2

Xét hàm số y= k

x2, k >0 → y

'

x3

Bảng biến thiên:

x -∞ 0 +∞

y ' + || -

y

Vậy đồ thị hàm số y= k

x2cắt đồ thị y=f ( x ) tại 2 điểm Vậy tổng 3+2+2+2=9 giao điểm => có 9 nghiệm

DẠNG TOÁN BIỆN LUẬN CÓ THAM SỐ

Câu 1: Cho hàm số y=f ( x ) có đồ thị như hình vẽ:

Trang 7

Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số 13f(2x+1)=m−xcó nghiệm thuộc đoạn [−2 ;2]?

Giải Đặt t= x

2+1 , do x[−2 ;2]→ 0 ≤ t ≤2

Phương trình trở thành: 13f (t )=m−(2t−2 )→ f (t )+6 t−6=3 m

Xét hàm số g ( x )=f (t )+6 t−6, t ∈[0 ;2]

Có: g ' (t )=f ' (t )+6

Với 0 ≤ t ≤ 2 theo đòo thị ta có f ( x ) đồng biến → f '(t)>0 → g '(t )>0

Có: {g (2 )=f (2)+6.2−6=6+12−6=12 g (0)=f (0)+6.0−6=−4−6=−10

3 ≤ m≤ 4

Do m nguyên nên m∈{−3 ;−2;−1 ;0 ;1;2 ;3 ;4}→ có 8 giá trị thoảmãn

Câu 2: Cho hàm số bậc 3 có đồ thị như hình vẽ:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số f2(x )−( m+5 )|f (x )|+4 m+4=0 có 7 nghiệm

phân biệt?

Giải

Trang 8

Từ đồ thị hàm số ta dựng được đồ thị hàm y=|f ( x )| như sau:

Có: ∆=(m+5)2−4 ( 4 m+4 )=m2+10 m+25−16 m−16=m2−6 m+9=(m−3)2∆=|m−3|

Vậy [ |f ( x )|=4 → có 3 nghiệm

|f ( x )|=m+1

Để phương trình có 7 nghiệm thì phương trình |f (x )|=m+1có 4 nghiệm

Từ đồ thị ta được: 0<m+1<4 −1<m<3

Do đó có 3 giá trị nguyên của m

Câu 3: Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng d : y=x−m+2 cắt đồ thị hàm số

x−1 (C ) tại hai điểm A, B sao cho AB ngắn nhất?

Giải TXĐ: x ∈ R/{1}

Phương trình hoành độ giao điểm: x−1 2 x =x−m+2f ( x )=x2−(m+1) x+ m−2 (1)

Để (vô nghiệm)d) và (vô nghiệm)C) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt 

{∆=(m+1)2−4 (m−2)=m2−2 m+9>0

Đặt {A(x1; x1−m+2)

B(x2; x2−m+2)→ với ∀ m taluôncó :{x1+x2=m+1

x1x2=m−2

A B2

=(x2−x1)2

+(x2−m+2−x1+m−2)2=2(x2−x1)2=2[ (x1+x2)2−2 x1x2]2=2[( m+1)2−2 (m−2 )]2=2[(m−1)2+8]≥16

Vậy A B min=4 m=1

Câu 4: Cho hai ha

Ngày đăng: 20/12/2020, 22:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w