Bệnh sử: Cách vào viện 2 ngày, trẻ xuất hiện ho khan, ho húng hắng trong ngày, không chảy mũi, không sốt, không khó thở, mẹ đếm nhịp thở 30l/p.. Trẻ quấy khóc nhiều, mệt mỏi, ăn uống ké
Trang 1PHẦN 2: CHUYÊN MÔN
1 Lí do vào viện: sốt, khó thở, co giật
2 Bệnh sử:
Cách vào viện 2 ngày, trẻ xuất hiện ho khan, ho húng hắng trong ngày, không chảy mũi, không sốt, không khó thở, mẹ đếm nhịp thở 30l/p Sau đó trẻ ho tăng dần, có đờm, kèm sốt 38oC liên tục trong ngày, không điều trị gì Trẻ quấy khóc nhiều, mệt mỏi, ăn uống kém,
mẹ phát hiện trẻ có thở rít, rút lõm lồng ngực đưa trẻ vào viện Trẻ xuất hiện co giật toàn thân, gấp tứ chi, trợn mắt, cơn kéo dài 1 phút Trong cơn gọi hỏi không biết, không tím tái, không tiết đờm dãi Ngoài cơn trẻ tỉnh táo, mệt mỏi nhiều, không nôn, đại tiện phân vàng, thành khuôn, nước tiểu vàng trong
Hiện tại ngày thứ 3 sau vào viện, trẻ hết sốt, đỡ ho, không co giật, không rút lõm lồng ngực, không thở rít
Trang 23 Tiền sử
3 lần sốt cao >39oC, co giật
Sản khoa: con lần 2, PARA 1001, đẻ mổ cân nặng lúc sinh 3100g, trẻ đẻ ra khóc ngay Trong quá trình mang thai không phát hiện bệnh lý gì
Dinh dưỡng: trẻ tăng trưởng bình thường
Tiêm chủng: Đủ các mũi theo TCMR
Tinh thần, vận động: bình thường
Dị ứng: không có tiền sử dị ứng
Gia đình: không ai bị cúm ,sốt ,ho
Trang 34 Khám lâm sàng:
4.1 Khám lúc vào viện
• Trẻ tỉnh, A/AVPU
• NT: 35 l/p, to: 38,7oC
• Phổi thông khí giảm rales ẩm nhỏ hạt 2 phế trường
• SpO2 không oxy 92%, spO2 có O2 (thở gì bn lít): 98%
• Thóp không phồng, không có dấu hiệu gáy cứng
• Tim đều , mạch ngoại vi bắt rõ
• Bụng mềm
Trang 44.2 Khám hiện tại:
a Toàn thân
Trẻ tỉnh táo, A/AVPU, quấy khóc nhiều, ăn uống kém
Da, niêm mạc hồng, mắt không trũng, nếp véo da mất nhanh
Không phù, không XHDD
M: l/p, nhịp thở: 30l/p, nhiệt độ: 36.8OC
Cân nặng: 9kg Chiều cao:
Trang 5b Khám bộ phận:
• Hô hấp:
Lồng ngực cân đối, di động theo nhịp thở, không có THBH, không RLLN Trẻ tự thở, NT 30l/p
Phổi thông khí giảm, rale ẩm nho hạt rải rác 2 phế trường
• Thần kinh:
Trẻ tỉnh A/AVPU
Thóp phẳng, vòng đầu:
Không yếu liệt tay chân, PXGX bình thường
Không có dấu hiệu cỏ cứng, vạch màng não (-), không có phản xạ bệnh lý
Trang 6b Khám bộ phận:
• Tim mạch
Mỏm tim KLS IV ngoài đường giữa đòn (T) 1cm
Tim đều, T1 T2 rõ, tần số 100l/p
Không có tiếng thổi bất thường
Mạch ngoại vi bắt rõ
• Khám bụng
Bụng cân đối, di động theo nhịp thở, không chướng Bụng mềm, gan lách không to
Đại tiện phân vàng thành khuôn
* Các cơ quan bộ phận khác chưa phát hiện bất thường
Trang 75 Tóm tắt bệnh án
Trẻ nam, 18 tháng tuổi, vv vì sốt, khó thở, co giật Bệnh diễn biến 5 ngày Qua hỏi bệnh và khám phát hiện các hội chứng, triệu chứng sau:
• Trẻ tỉnh A/AVPU, quấy khóc nhiều
• Co giật 1 cơn trong khi sốt, co giật toàn thể
• HC SHH: NT 35 l/p , RLLN (+), SpO2: 92%( không oxy),
• Phổi: ran ẩm nhỏ hạt 2 bên phổi.
• HCMN (-), HC TALNS (-), Không có dấu hiệu TK khu trú
• Không có dấu hiệu mất nước
Trang 86 Chẩn đoán sơ bộ
Co giật do sốt/ Viêm phế quản phổi – Suy hô hấp độ I
7 Chẩn đoán phân biệt
• Nhiễm khuẩn TKTW
• Động kinh
• Nhiễm khuẩn tiêu hóa, tiết niệ
• Viêm tiểu phế quản
Trang 98 Cận lâm sàng đã có
Xquang ngực thẳng:Đám mờ rải rác 2 phế trường, tập trung chủ yếu tại rốn phổi và cạnh tim
Khí máu động mạch
CTM – SHM
Điện giải đồ: Bình thường
Test nhanh RSV (-)
Hiện tại chưa đề xuất thêm CLS gì
Trang 109 Chẩn đoán xác định
Viêm phế quản phổi – SHH độ I – co giật do sốt
Trang 1110 Điều trị
Nguyên tắc điều trị:
• Chống suy hô hấp
• Điều trị nhiễm trùng
• Điều trị triệu chứng: Sốt, co giật, dự phòng co giật Điều trị cụ thể:
• Thở O2 kính 3l/p
• Kháng sinh: Augmentin 500mg, Zinnat 1250mg
• Deparkine
Trang 1211 Theo dõi
• Theo dõi mạch, nhiệt độ, nhịp thở, SpO2 4h/lần, chú ý biểu hiện co giật của trẻ khi sốt cao
• Tăng cường dinh dưỡng, nâng cao thể trạng