Một quần thể hang động đẹp ở Quảng Bình được công nhận là di sản văn hóa thế giới?. 7..[r]
Trang 1- Đọc với giọng trang trọng, thể hiện tính nghiêm túc của văn bản.
- Hiểu nôi dung: Luật tục nghiêm minh và công bằng của người Ê-đê xưa; kểđược 1 đến 2 luật của nước ta (Trả lời được 3 câu hỏi trong SGK)
II./ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
Tranh minh họa phóng to Bảng phụ viết rèn đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Ổn định tổ chức: KT sĩ sô
2 Kiểm tra bài cu
Cho HS đọc thuộc lòng bài thơ Chú đi
a Giới thiệu bài:Mỗi dân tộc trên đất
nước Việt Nam luôn có những quy định
yêu cầu mọi người phải tuân theo
Những quy định ấy sẽ giúp cộng đồng
giữ gìn cuộc sông thanh bình, yên ổn
Bài học hôm nay sẽ giới thiệu với các
em một sô luật lệ xa của dân tộc Ê-đê,
một dân tộc thiểu sô ở Tây Nguyên
b Nội dung
*Luyện đọc:
- Cho HS đọc nôi tiếp theo đoạn
• Đoạn 1: Về cách xử phạt
• Đoạn 2: Về tang chứng và nhân
chứng
• Đoạn 3: Về các tội
Cho HS luyện đọc cặp KT đọc cặp
GV đọc mẫu
- 4 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
- 1 HS đọc bài
- Lần 1: 4 HS nôi nhau đọc
Luyện đọc từ, câu
Từ: luật tục, Ê-đê,khoanh, xảy ra
Câu: Kẻ mà địch có tội lớn.
-Lần 2: 4 HS đọc
1 HS đọc chú giải
HS đọc cặp
Trang 2*Tìm hiểu bài:
- GV chia lớp thành 4 nhóm các em tự
đọc và trả lời các câu hỏi trong SGK
Câu hỏi 4 các em viết ra giấy
+ Người xưa đặt ra luật tục để làm gì?
+ Kể những việc mà người Ê-đê xem là
có tội?
+ Tìm những chi tiết trong bài cho thấy
đồng bào Ê-đê quy định xử phạt rất
công bằng?
+ Hãy kể tên một sô luật của nước ta mà
em biết?
- GV chôt câu trả lời đúng
- Nội dung bài tập đọc nói lên điều gì?
*Đọc diễn cảm:
- Nêu giọng đọc của bài?
Cho HS đọc diễn cảm đoạn 4
c Củng cố: Nêu lại ND bài?
4 Tổng kết: - GV nhận xét tiết học.
- HS thảo luận theo yêu cầu
- Cán sự điều khiển lớp chôt câu trả lời đúng
+ Để bảo vệ cuộc sông bình yên cho buôn làng
+ Tội không hỏi cha mẹ, tội ăn cắp, tội giúp kẻ có tội, tội dẫn đường cho địch đến đánh làng mình
+ Các mức xử phạt rất công bằng: Chuyện nhỏ thì xử nhẹ( phạt tiền 1 song); Chuyện lớn thì xử nặng ( phạt tiền 1 co); người phạm tội là người bà con anh em cũng xử vậy
- Tang chứng phải chắc chắn( phải nhìntận mặt, bắt tận tay; lấy và giữ được gùi, khăn, áo, dao của kẻ phạm tội; đánh dấu nơi xảy ra sự việc) mới được kết tội; phải có vài ba người làm chứng,tai nghe, mắt thấy thì tang chứng mới
-2, 4 HS phát biểu: Người Ê-đê từ xa đã
có luật tục quy định xử phạt rất nghiêmminh, công bằng để bảo vệ cuộc sôngyên lành của buôn làng Từ luật tục củangười Ê-đê, HS hiểu: xã hội nào cũng
có luật pháp và mọi ngư ời phải sông,làm việc theo pháp luật
Trang 35 Dặn dò: Dặn HS về nhà tiếp tục
luyện đọc và chuẩn bị bài Hộp thư mật
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Ổn định tổ chức: KT sĩ sô
2 Kiểm tra bài cu
- Nêu quy tắc và công thức tính diện
tích xung quanh, diện tích toàn phần &
thể tích của của hình hộp chữ nhật,
- Cho HS tự làm vào vở
- GV nhận xét, xác nhận kết quả đúng
Bài 2 cột 1( Nếu còn thời gian HD cột
- 4HS lên bảng phát biểu quy tắc và viếtcông thức GV yêu cầu
- HS cả lớp đổi chéo VBTT kiểm tra
6,25 x 6 = 37,5(cm2)Thể tích HLP là:
2,5 x 2,5 x 2,5 = 15,625(cm3)Đáp sô: a) Smột mặt = 6,25cm2
STP = 37,50cm2
V = 15,625 cm3
- 1 HS đọc
Trang 4-Yêu cầu HS nêu cách làm
-Yêu cầu HS thảo luận theo cặp
- GV xác nhận kết quả đúng
c Củng cố: - Khi tính Sxq & thể tích
hình hộp chữ nhật, hình lập phương ta
cần lưu ý điều gì?
4 Tổng kết: GV nhận xét tiết học.
5 Dặn dò: Chuẩn bị bài sau:
Luyện tập chung.
- HS nêu
Khoa học
SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG ĐIỆN (TIẾT 2)
( Dạy theo mô hình VNEN )
- Có ý thức học tập, rèn luyện để góp phần xây dựng và bảo vệ đất nước
- Yêu Tổ quôc Việt Nam
- HS khá giỏi: Tự hào về truyền thông tôt đẹp của dân tộc và quan tâm đến sự pháttriển của đất nước
BVMT: - Một sô di sản TN Thế giới của VN và một sô công trình lớn của đất nước
có liên quan đến môi trường như : vịnh Hạ Long, Phong Nha -Kẻ Bàng, nhà máythuỷ điện Sơn La, nhà máy thuỷ điện Trị An,
- Tích cực tham gia các hoạt động BVMT là thể hiện tình yêu đất nước
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
- Hình ảnh minh họa trong SGK
Trang 5III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ sô
2 Kiểm tra bài cu
Cho HS đọc ghi nhớ tiết trước
- GV cho HS chơi trò chơi giải ô chữ:
+ Phổ biến luật chơi: mỗi ô chữ hàng
ngang là một địa danh hoặc một công
trình nổi tiếng của Việt Nam Nếu giải
được ô chữ hàng ngang thì đợc 10 điểm
Ghép các con chữ ở mỗi hàng thành từ
khóa đúng đáp án thì được 40 điểm
+ GV chia lớp thành 2 đội, mỗi đội cử 4
đại diện lên chơi GV đọc từng câu hỏi
cho các đội nghe, bàn nhau và viết ô chữ
vào giấy của mình Sau 8 phút nộp giấy
bảng ô chữ đội mình tìm và từ khóa là
chiến thắng
- GV đọc thông tin 7 câu gợi ý:
1 Một trong những cảnh đẹp được thế
giới công nhận là di sản?
2 Hồ nước này là biểu tượng của Thủ
đô Hà Nội?
3 Đây là công trình thủy điện ở nước ta
có tầm cỡ lớn nhất Đông Nam Á?
4 Nơi đây có rừng được công nhận là
khu dự trữ sinh quyển thế giới?
5 Bờ biển nơi đây được xếp là 1 trong
15 bờ biển đẹp nhất thế giới?
6 Một quần thể hang động đẹp ở Quảng
Bình được công nhận là di sản văn hóa
thế giới?
7 Nơi đây có rất nhiều tháp chàm đẹp
được công nhận là di sản văn hóa thế
ĐÀ NẴNGPHONG NHA KẺ BÀNG
THÁNH ĐỊA MỸ SƠN
Trang 6Tổ quốc Việt Nam đang thay đổi
từng ngày Với nhiều danh lam thắng
cảnh nổi tiếng, Tổ quốc ta có nhiều cơ
hội phát triển, mở rộng giao lư u với
bạn bè quốc tế Tổ quốc Việt Nam có
hình chữ S với cờ đỏ sao vàng, vị lãnh
tụ vĩ đại của ta là Bác Hồ kính yêu,
Ng-ười đã lãnh đạo nhân dân ta đi đến
nhiều thắng lợi, giữ gìn truyền thống
văn hóa dân tộc.
+ Em cần phải làm gì để xây dựng đất
nước giàu đẹp?
* Hoạt động 2: Triển lãm " Em yêu Tổ
quốc Việt Nam"
* Cách tiến hành:
- GV chia HS thành 4 nhóm theo sự
chuẩn bị của HS:
c Củng cố: Đọc ghi nhớ?
4 Tổng kết: Nhận xét tiết học.
5 Dặn dò:- Học bài và chuẩn bị bài sau:
Em yêu hoà bình.
-Từ khóa: VIỆT NAM.
+ HS nêu ( 3- 4 em )
- Các nhóm thu thập từ các bạn, sau đódán vào bảng nhóm của mình để trìnhbày trước lớp
(Nếu nhóm khác có yêu cầu đọc, háthay giới thiệu thì nhóm đó phải đáplại)
- Đại diện 4 nhóm lên trình bày sảnphẩm
- 2 HS đọc
Thể dục PHỐI HỢP CHẠY MANG VÁC TRÒ CHƠI “ QUA CẦU TIẾP SỨC”
- Biết cách chơi và tham gia chơi được
- Có thể không cần thực hiện động tác mang vác, hoặc có thể chỉ mang vật nhẹ
Trang 7II- ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Sân trường sạch và mát đảm bảo an toàn
- Phương tiện: Còi, niệm
III- NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
lượng
Phương pháp tổ chức
A- Mở đầu:
* Ổn định: - Báo cáo sĩ sô
- Phổ biến nhiệm vụ yêu cầu giáo
án: Hôm nay các em sẽ học phối
hợp chạy - mang vác - bật cao và
phối hợp chạy, bật nhảy Trò chơi:
“Qua cầu tiếp sức”
5-6’
- Nghe HS báocáo và phổ biếnnhiệm vụ giáoán
GV
* Khởi động: Tập động tác khởi
động làm nóng cơ thể để cơ thể
thích ứng bài sắp tập
6 -> 8lần
- Cho HS khởiđộng nhanh,gọn và trật tự
* Kiểm tra bài cũ:
Gọi vài em tập lại kĩ thuật nhảy dây 1 -> 2
lần
- Nhận xétđánh giá ghi
thành đ.tác chohs
GV
I/- Hướng dẫn kĩ thuật động tác: 15-18’
2- Ôn kĩ thuật tập phối hợp chạy
– nhảy – mang vác và bật cao
- Toàn lớp tập luyện kĩ thuật
- Từng nhóm (tổ) tập lại kĩ thuật
- HS tập cá nhân kĩ thuật di chuyển
tung và bắt bóng
5–>6lần3–>4lần1–>2lần
- GV tập lạiđộng tác mẫu
để các em tậptheo kĩ thuật đã
II- Trò chơi: “Qua cầu tiếp sức”
- Hướng dẫn kĩ thuật trò chơi
- Cho HS chơi thử
- Tiến hành trò chơi
7-9’
1 lần
-Hướng dẫncách thức, luậtchơi để HSnắm và biếtchơi,
- Hồi tĩnh: Tập động tác thả
lỏng cơ thể, để cơ thể sớm
hồi phục
- Hôm nay các em học mới
nội dung gì? (chạy bật
6 -> 8lần
1 -> 2
- Cho hs thảlỏng và nghỉngơi tích cực
- Cho HS nhắclại nội dung
Trang 8nhảy)
- Nhận xét và dặn dò
Nhận xét tiết học và nhắc nhở
các em về cần tập lại kĩ thuật đã
học thật nhiều lần./
lần vừa được ôn
luyện
- Nhận xét vàgiao bài cho
HS về tậpluyện thêm ở
nhà
GV
Thứ ba ngày 23 tháng 2 năm Chính tả ( Nghe - viết )
NÚI NON HÙNG VĨ
I MỤC TIÊU:
- Nghe - viết đúng bài chính tả; viết hoa đúng các tên riêng trong bài
- Tìm được các tên riêng trong đoạn thơ (BT2)
- HS khá giỏi giải được câu đô và viết đúng tên các nhân vật lịch sử (BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Bảng phụ, bút dạ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC
1 Ổn định tổ chức: KT sĩ sô:
2 Kiểm tra bài cu
- 1 HS đọc cho 2 HS viết lại trên bảng
lớp những tên riêng trong đoạn thơ
Cửa gió Tùng Chinh.
*Trao đổi về nội dung đoạn văn:
- GV cho HS đọc đoạn văn
- Đoạn văn miêu tả gì?
* Hướng dẫn viết từ khó:
- Tìm những từ khó, dễ viết sai và các
tên địa lí?
Cho HS luyện viết các từ khó, dễ lẫn
- GV lưu ý HS cách trình bày bài thơ
*HS viết chính tả:
- GV đọc cho HS viết bài
*Soát lỗi, chấm bài:
Cho HS tự soát lỗi.
- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm
- Miêu tả vùng biên cơng Tây Bắc của Tổ quôc ta, nơi giáp giới nớc ta và Trung Quôc
- HS tự tìm VD: hiểm trở, lồ lộ; Hoàng
Liên Sơn, Phan-xi-păng, Ô Quy Hồ, Sa
Pa, Lào Cai.
+ HS luyện đọc và viết các từ trên
- HS viết bài
- HS đổi vở, soát bài
Trang 9- GV chấm 1 sô bài.
*Hướng dẫn HS làm BT
Bài 2:
- Cho HS làm bài theo nhóm 4.
- GV chốt lời giải đúng.
Bài 3:
- Nêu yêu cầu BT?
- Yêu cầu HS đánh số thứ tự ( 1, 2, 3,
4, 5) vào các câu đố, đọc thầm câu đó
và giải đố( viết lần lợt, đúng thứ tự tên
các nhân vật lịch sử vào giấy)
- GV chốt câu trả lời đúng.
- Yêu cầu cả lớp đọc thuộc lòng các
câu đố.
c Củng cố: Nêu cách viết hoa tên ngời,
tên địa lí VN?
4 Tổng kết: - Nhận xét tiết học.
5 Dặn dò: -Về nhà viết lại tên 5 vị
vua, HTL các câu đô ở BT 3và chuẩn
bị bài: Ai là …loài ngời.
- 1 HS đọc
- Trao đôi, tim cac tên riêng trong o n đ a
th , vi t v o gi y kh to ơ ê a â ô
Tên ngời, tên dân tộc Tên địa lí
A- ma Dơ- haoMơ- nông
- 1 HS nêu, đọc nội dung BT
- HS th o lu n nhom ôi, vi t câu tr l ia â đ ê a ơ
ra gi y, trinh b y.â a
Câu đô Lời giải đô
1 Ngô Quyền, Lê Hoàn, TrầnHng Đạo
2 Vua Quang Trung( NguyễnHuệ)
3 Đinh Tiên Hoàng(Đinh BộLĩnh)
4 Lý Thái Tổ( Lý Công Uẩn)
5 Lê Thánh Tông( Lê T Thành)
HS nhẩm để thuộc lòng 1 HS đọc
- 2 HS nêu: Viết hao chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
Biết :
- Biết tính tỉ sô phần trăm của một sô , ứng dụng trong tính nhẩm và giải toán
- Biết tính thể tích một hình lập phương trong môi quan hệ với thể tích của một hình lập phương khác
- Làm được bài tập 1;2 HS khá, giỏi làm được toàn bộ các bài tập
Trang 10II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV: Tranh vẽ mét khôi Bảng đơn vị đo thể tích và các tấm thẻ.
- HS: SGK.
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y- H CẠ Ọ
1 Ổn định tổ chức: KT sĩ sô:
2 Kiểm tra bài cu :
- GV yêu cầu Hs đọc tính nhẩm
15% của 120 tính nhẩm như sau:
10% của 120 là 12
5% của 120 là 6
Vậy 15% của 120 là 12 + 6 = 18
- Yêu cầu HS nhận xét
- Gợi ý: Hãy xem để hiểu cách tính nhẩm
của bạn Dung tính như thế nào?
- Thảo luận nhóm đôi tách 17,5% thành
tổng mà các sô hạng có thể nhẩm
được(tách thành 3 sô hạng)
- Yêu các nhóm nêu kết quả tách
- Yêu cầu HS nhận xét
- HS làm việc cặp đôi.
- Thảo luận cách làm của Dung
- Tính 10% = 120
10 ,dễ dàng nhẩm được 12(bằng cách chia 120 cho
a)Hãy viết sô thích hợp vào chỗ chấm
để tìm 17,5% của 240 theo cách tính của bạn Dung:
10 % của 240 là 24 5% của 240 là 12
2,5% của 240 là 6-HS nhận xét
b) Hãy tính 35% của 520 và nêu cách tính
-Cách 1:Đưa về BT mẫu
Tìm 35% của 520 là:
Trang 11- Yêu cầu HS nhận xét
- GV đánh giá
- Kết luận:Khi muôn tìm giá trị phần
trăm của một sô,ta có thể có hai cách làm
như sau:
+ Cách 1:Dựa vào quy tắc đã có:lấy sô
đã cho nhân với sô phần trăm,rồi chia
cho 100
+ Cách 2:Tách sô phần trăm thành những
sô hạng có thể tính nhẩm được dễ dàng
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS thảo luận và tìm cách giải
- Nếu HS không làm được,GV hướng
dẫn:
+ Tỉ sô thể tích của hai hình lập phương
là 2:3 cho biết gì?
+ Suy ra tỉ sô có thể tích của hình lập
phương lớn và hình lập phơng bé bằng
bao nhiêu?
+ Hãy viết tỉ sô này dưới dạng phân sô
thập phân(hoặc sô thập phân)
+ Vậy thể tích hình lập phương lớn bằng
bao nhiêu thể tích hình lập phương bé?
-Gọi 1 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào
vở
520 x 35 = 182
-Cách 2:Nhẩm
Tách 35% thành 30% và 5%.Ta tính 10% rồi sau đó tình 30%
10 % của 520 là 52 30% của 520 là 156 5% của 520 là 26-HS nhận xét
Bài 2:
- HS đọc đề (trang 124)
- Thể tích hình lập phương bé là 2 phần thì thể tích của hình lập phương lớn là 3phần như thế nào
Trang 12b) Việc tính thể tích của hình lập phương
lớn có dữ liệu nào?
- Quy về bài toán mẫu nào đã biết?
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài HS dưới
lớp làm bài vào vở
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV đánh gía,giúp HS chữa bài
c Củng cố: - Nêu lại cách tính tỉ sô phần
trăm của một sô?
4 Tổng kết: Nhận xét tiết học.
5 Dặn dò: Chuẩn bị bài sau:
Giới thiệu hình cầu.
b) Thể tích hình lập phương nhỏ bằng 64cm3.Thể thể tích hình lập phương lớnbằng 150% thể tích hình lập phương nhỏ
-Quy về BT: Tìm 150% của 64
Bài giải
Thể thể tích hình lập phơng lớn là:
64 x 150 :100 = 96(cm3)
Đáp sô: 96 (cm3) -HS nhận xét,chữa bài
- Bảng nhóm kẻ bảng ở BT 2, 3 và ghi một cột trong BT4
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 ổn định tổ chức: KT sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS làm lại BT 1, 2( phần Luyện tập)
- Nêu yêu cầu BT
- GV lưu ý HS đọc kĩ nội dung từng
dòng để tìm đúng nghĩa của từ an ninh.
-2 HS lên bảng
- 1 HS nêu
- HS thảo luận nhóm đôi, có thể tra từ
Trang 13Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc nội dung BT
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm 4 Mỗi
nhóm làm 1 phần
+ Từ ngữ chỉ việc làm:
+ Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức:
+ Từ ngữ chỉ người có thể giúp em tự
bảo vệ khi không có cha mẹ ở bên:
c Củng cố: Nêu nghĩa của từ an ninh?
4 Tổng kết: - Nhận xét tiết học.
5 Dặn dò: - Ghi nhớ những việc cần
làm, giúp em bảo vệ an toàn cho
mình.Chuẩn bị bài : Nối các quan hệ tư
điển, lựa chọn đáp án đúng và nêumiệng:
+ an ninh là yên ổn về chính trị và trật
tự xã hội
- HS thực hiện theo hướng dẫn
a công an, đồn biên phòng, toà án, cơquan an ninh, thẩm phán
b bảo mật, cảnh giác, giữ bí mật, xétxử
- 1 HS đọc
- Lớp làm vào VBT, 3 nhóm HS dánbảng, đọc kết quả Cả lớp nhận xét, bổsung
+ Nhớ số điện thoại của cha mẹ; Nhớ
địa chỉ của người thân; Gọi ĐT 113 hoặc 114, 115, Kêu lớn để người xung quanh biết,
+ nhà hàng, cửa hiệu, trường học, đồn
công an.
+ ông bà, chú bác, người thân, hàng
xóm bạn bè.
- 1 HS nêu
Lịch sử NHÀ MÁY HIỆNĐẠI ĐẦU TIÊN CỦA NƯỚC TA
ĐƯỜNG TRƯỜNG SƠN HUYỀN THOẠI(TIẾT 3)
( Dạy theo mô hình VNEN)
K
ĩ thuật LẮP XE BEN (TIẾT 1)
I/ MỤC TIÊU :
- Chọn đúng, đủ sô lượng các chi tiết lắp xe ben
- Biết cách lắp và lắp được xe ben theo mẫu Xe lắp tương đôi chắc chắn và cóthể chuyển động được
Trang 14- Với HS khéo tay: Lắp được xe ben theo mẫu Xe lắp chắc chắn, chuyểnđộng dễ dàng, thùng xe nâng lên, hạ xuông được.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Mẫu xe ben đã lắp sẵn
- Bộ Lắp ghép kĩ thuật lớp 5
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Ổn định tổ chức: Kt sĩ sô
2 Kiểm tra bài cu:
- Hãy nêu những chi tiết và dụng cụ cần
thiết để lắp xe cần cẩu?
GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Nội dung:
*HĐ1: Quan sát, nhận xét mẫu
Cho HS quan sát mẫu xe ben đã lắp
+Để lắp được xe ben, cần phải lắp mấy bộ
phận?
Gv nhận xét, chôt lại
*HĐ2: Hướng dẫn thao tác kĩ thuật
a) Chọn chi tiết:
Cho HS lên bảng chọn chi tiết và nêu tên
gọi các chi tiết đó
Gv nhận xét, xếp các chi tiết đó vào nắp
hộp
b) Lắp tưng bộ phận:
- Lắp khung sàn xe và các giá đỡ
- Cho HS lên lắp khung sàn xe
- Lắp trục bánh xe sau
GV nhận xét, bổ sung
- Lắp ca bin
c) Lắp ráp xe ben:
GV lắp ráp xe ben theo các bước SGK
2 thanh thẳng 3 lỗ, 2 thanh chữ L dài,
1 thanh chữ U dài
Trang 15d) Tháo rời các chi tiết và xếp vào hộp:
Cho HS nêu cách tháo rời và xếp các chi
tiết vào hộp
c Củng cố: Nêu các bước lắp xe ben?
4 Tổng kết: Nhận xét tiết học.
5 Dặn dò: Chuẩn bị bài sau:
Lắp xe ben(T2 ).
- 2 HS nêu
Thứ tư ngày 24 tháng 2 năm
Kể chuyện LUYỆN TẬP: KỂ LẠI CÂU CHUYỆN “ ÔNG NGUYỄN KHOA ĐĂNG”
I MỤC TIÊU:
- Dựa vào tranh minh hoạ, nhớ và kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
- Biết trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn lời thuyết minh cho 4 tranh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 16HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Kiểm tra bài cũ: 5p
2 Bài mới:30p
- Giới thiệu:
- Ghi bảng tên tựa bài
* Kể chuyện
- Yêu cầu quan sát tranh và đọc thầm
các gợi ý của bài kể chuyện trong
SGK
* Hướng dẫn kể chuyện và trao đổi ý
nghĩa câu chuyện
- Gọi HS đọc lần lượt từng yêu cầu của
bài tập
- Nhắc HS kể chuyện kết hợp với trao
đổi ý nghĩa câu chuyện
a) Kể chuyện theo nhóm:
- Yêu cầu kể chuyện theo tranh với
nhóm đôi
- Yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện và
trao đổi, thảo luận câu hỏi: Biện pháp
ông Nguyễn Khoa Đăng dùng để tìm
kẻ cắp và trừng trị bọn cướp tài tình ở
chỗ nào ?
b) Tổ chức thi kể chuyện trước lớp:
- Treo tranh lên bảng, yêu cầu từng
nhóm tiếp nôi nhau kể từng đoạn câu
chuyện theo tranh
- Yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện và trả
lời câu hỏi chất vấn
- Nhận xét và tuyên dương HS kể hay,
kể tự nhiên; HS đặt câu hỏi hay và HS
hiểu chuyện
- Yêu cầu nêu ý nghĩa câu chuyện
- Nhận xét và ghi bảng
4/ Củng cô
- Gọi học sinh nêu lại tựa bài
- Gọi học sinh kể lại toàn câu chuyện
- Nhờ có những người thông minh, tài
trí như ông Nguyễn Khoa Đăng nên
cuộc sông của những người dân luôn
được ấm no, hạnh phúc
5/ Dặn dò
- Nhận xét tiết học
-Kể lại câu chuyện cho người thân
nghe
- Tìm và đọc một câu chuyện nói về
- Nhắc tựa bài
- Lắng nghe và quan sát tranh
- HS đọc to, lớp đọc thầm
- Chú ý
- Kể chuyện và trao đổi ý nghĩa câu chuyện với bạn ngồi cạnh
- Từng nhóm xung phong thi kể
- HS xung phong thi kể chuyện và trả lờicâu hỏi chất vấn của bạn
- Tiếp nôi nhau trình bày
- Nhận xét, bình chọn theo yêu cầu
- Học sinh nêu
- Học sinh kể lại