+Rễ cây là các hoạt động bảo vệ hoà bình, chống chiến tranh, là các việc làm, các cách ứng xử thể hiện tình yêu hoà bình trong sinh hoạt hằng ngày1. +Hoa, quả, lá cây là những điều tố[r]
Trang 1TUẦN 28
Thứ hai, ngày 21 tháng 3 năm
Tập đọc
ÔN TẬP (TIẾT 1) I./
MỤC TIÊU :
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học tốc độ khoảng 115 tiếng / phút; đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4 – 5 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- Nắm được cấu tạo các kiểu câu để điền đúng bảng tổng kết
- HSKG đọc diễn cảm đúng nội dung VB nghệ thuật, nhấn giọng đúng cách
II./ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
- Phiếu viết tên các bài tập đọc, HTL
- 1 tờ giấy khổ to kẻ bảng tổng kết BT 2, bảng phụ kẻ bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
- Hướng dẫn hs: Bài tập yêu cầu các
em tím thí dụ minh hoạ cho từng kiểu
-Hs bốc thăm, xem lại bài
-Hs đọc bài, trả lời 1 câu hỏi trong bài
-1 hs đọc yêu cầu.
- HS theo dõi
-Hs làm vào vở: nhìn bảng tổng kết, viết
Trang 2-Gọi hs đính bài lên bảng, trình bày:
Các kiểu cấu tạo câu
- Lòng sông rộng, nước trong xanh
- Mây bay, gió thổi
- Súng kíp của ta bắn 1 phát thì súng của
họ đã bắn được năm, sáu mươi phát
- Vì trời nắng to, lại không mưa đã lâu nên
I./ MỤC TIÊU :
- Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường
- Biết đổi đơn vị đo thời gian
-Cho hs làm lại bài 3
-Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Cá nhân
-Bài 1:
-1 hs nêu yêu cầu
Trang 3
+Nêu: Thực chất bài toán yêu cầu
so sánh vận tốc của ô tô và xe máy
+Cho hs tự làm bài vào vở:
- GV nhận xét
-Nêu: cùng quãng đường đi, nếu
thời gian đi của xe máy gấp 1,5 lần
thời gian đi của ô tô thì vận tốc của
ô tô gấp 1,5 lần vận tốc của xe máy
+Hướng dẫn hs đổi các đơn vị đo:
+Cho hs giải vào vở:
135 : 3 = 45 (km)Mỗi giờ xe máy đi được:
135 : 4,5 = 30 (km)Mỗi giờ ô tô đi được nhiều hơn xe máy:
45 – 30 = 15 (km)Đáp số : 15 km +Nhận xét
-1 hs nêu yêu cầu.
- HS làm vở:
GiảiVận tốc của xe máy:
-1 hs nêu yêu cầu.
+ 15,75 km = 15 750 m
1 giờ 45 phút = 105 phútVận tốc của xe ngựa:
15750 : 105 = 150 (m/ phút)
Đáp số: 150 m/ phút +Nhận xét
-1 hs nêu yêu cầu
+7 giờ 45 phút – 6 giờ 30 phút = 1 giờ 15
Trang 4+Cho hs giải vào vở:
+Cho 2 hs thi đua giải nhanh, giải
đúng
+Nhắc hs: Nếu gặp trường hợp chia
không được thì ta sẽ viết dưới dạng
phân số rồi rút gọn
* Củng cố dặn dò
-Hỏi lại cách tính vận tốc, Quãng
đường, thời gian
-Về xem lại bài
-Xem trước: Luyện tập chung
-Nhận xét tiết học
phút+72 km/ giờ = 72 000 m/ giờThời gian để cá heo bơi 2400 m là:
+Nhận xét
Khoa học
SỰ SINH SẢN VÀ CHU TRÌNH SINH SẢN CỦA ĐỘNG VẬT
( Dạy theo mô hình VNEN )
Đạo đức LUYỆN TẬP
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu học tâp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1-Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nêu phần ghi nhớ bài 12
- GV nhận xét đánh giá
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: ghi đầu bài lên bảng.
2.3-Hoạt động 2: Vẽ cây hoà bình
-GV hướng dẫn và cho HS vẽ tranh theo
nhóm :
1-2 HS nêu
- HS lắng nghe
- HS thực hành vẽ tranh theo nhóm
Trang 5+Rễ cây là các hoạt động bảo vệ hoà bình,
chống chiến tranh, là các việc làm, các
cách ứng xử thể hiện tình yêu hoà bình
trong sinh hoạt hằng ngày
+Hoa, quả, lá cây là những điều tốt đẹp mà
hoà bình đã mang lại cho trẻ em nói riêng
và mội người nói chung
-Mời đại diện các nhóm HS lên giới thiệu
tham gia các hoạt động vì hoà bình phù
hợp với khả năng của bản thân
- Đại diện các nhóm trình bày
Thể dục MÔN THỂ THAO TỰ CHỌN – TÂNG CẦU TRÒ CHƠI “ BỎ KHĂN”
I- MỤC TIÊU:
- Thực hiện được động tác tâng cầu bằng đùi, tâng cầu và phát cầu bằng mu bàn chân( hoặc bất cứ bộ phận nào của cơ thể)
- Biết cách chơi và tham gia chơi được
II- ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Sân trường sạch và mát, đảm bảo an toàn
- Phương tiện: Còi, cầu, bóng,…
III- NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
A- Mở đầu:
* Ổn định: - Báo cáo sĩ số
- Phổ biến nhiệm vụ yêu cầu
giáo án: Hôm nay các em sẽ
ôn động tác tâng cầu bằng
Trang 6* Kiểm tra bài cũ:
Gọi vài em tập lại kĩ thuật
tâng cầu và chuyền cầu
1 -> 2 lần - Nhận xét ghi kếtquả mức hoàn
thành động tác choHS
I- Hướng dẫn kĩ thuật động
tác:
* Ôn luyện kĩ thuật động
tác tâng cầu bằng đùi, bằng
mu bàn chân, phát cầu bằng
mu bàn chân:
- Toàn lớp thực hiện kĩ thuật
đ.tác tâng cầu bằng đùi, bằng
HS nắm và biếtcách chơi
Hôm nay các em vừa ôn
nội dung gì? (tâng cầu
- Cho HS trả lờinhững nội dungvừa được ôn luyện
- Nhận xét và giaobài cho HS về tậpluyện thêm ở nhà
GV
Trang 7Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm Chính tả ( Nghe - viết )
ÔN TẬP (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 115 tiếng/ phút;đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4- 5 bài thơ (đoạn thơ, đoạn văn) dễ nhớ;hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- Tạo lập được câu ghép theo yêu cầu của BT2
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
- Ba tờ phiếu viết 3 câu văn cha hoàn chỉnh của BT2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC
- 7 Hs bốc thăm, xem lại bài
-Hs đọc bài, trả lời 1 câu hỏi trong bài
- 1hs đọc yêu cầu bài 2.
b) Nếu mỗi bộ phận trong chiếc đồng
hồ muốn làm theo ý thích của riêng mình
Trang 8-Nhắc các chữ hs viết sai nhiều -Về
xem lại bài
-Xem trước: Tiết 3 – Ôn tập giữa
HK I
-Nhận xét tiết học
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường
- Biết giải bài toán chuyển động ngược chiều trong cùng một thời gian
-Cho hs làm lại bài 4
-Giới thiệu bài
-Hỏi: +Có mấy chuyển động đồng thời
trong bài toán?
+ Chuyển động cùng chiều hay
ngược chiều?
-Giảng: Khi ô tô gặp xe máy thì cả ô tô và
xe máy đi hết quãng đường 180 km từ 2
chiều ngược nhau
- Sau mỗi giờ cả ô tô và xe máy đi được
quãng đường là bao nhiêu?
-Dựa vào công thức tính thời gian thì thời
gian để xe máy và ô tô gặp nhau là bao
nhiêu?
-Gọi hs lên bảng trình bày bài toán:
-1 hs nêu yêu cầu 1a
180 : 90 = 2 (giờ) Đáp số: 2 giờ
Trang 9+Gọi hs nêu cách tính thời gian của 2
chuyển động ngược chiều
-Về xem lại bài
Xem trước: Luyện tập chung
+…ta lấy quảng đường chia cho tổng
2 vận tốc
-Hs đọc yêu cầu.
- HS làm bài
GiảiTổng 2 vận tốc:
42 + 50 = 92 (km/ giờ)Thời gian để 2 ô tô gặp nhau:
276 : 92 = 3 (giờ)Đáp số: 3 giờ+Nhận xét
-1 hs nêu yêu cầu.
+Tìm thời gian đi của ca nô
Tính quãng đường ca nô đã đi
- HS làm bài
GiảiThời gian ca nô đi từ A đến B:
- Tìm được các câu ghép, các từ ngữ được lặp lại, được thay thế trong đoạnvăn (BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
Trang 10- Ba tờ phiếu viết 3 câu văn cha hoàn chỉnh của BT2.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra nội dung bài giờ trước
của HS
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài.
- GV nêu mục tiêu của bài học
2.2 Kiểm tra bài đọc.
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- GV yêu cầu HS đọc bài bốc thăm
đợc và trả lời từ 1 – 2 câu hỏi về nội
cầu HS đọc thầm, trao đổi, thảo luận
trả lời câu hỏi cuối bài
- GV yêu cầu HS nêu kết quả
+ Tìm các câu ghép trong một đoạn
của bài văn?
+ Tìm các từ ngữ được lặp lại, được
thay thế có tác dụng liên kết câu
trong bài văn?
- HS nghe
- Lần luợt từng học sinh bốc thăm bài, vềchỗ chuẩn bị, GV cho 1 HS giữ hộp phiếubài tập đọc, khi có một bạn kiểm tra xongthì gọi bạn khác lên bốc thăm bài đọc
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- 2 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng
- 4 HS ngồi 2 bàn trên dới cùng đọc thầm,trao đổi, trả lời câu hỏi
- HS báo cáo kết quả
a Những từ ngữ: Đăm đắm nhìn theo, sứcquyến rũ, nhớ thưuơng mãnh liệt, day dứt
b Những kỉ niệm tuổi thơ đã gắn bó tácgiả với quê hương
c tất cả các câu trong bài đều là câu ghép
d
* Các từ ngữ được lặp lại: Tôi, mảnh đất
* Các từ ngữ được thay thế:
+ Cụm từ Mảnh đất cọc cằn thay cho làng quê tôi
+ Cụm từ mảnh đất quê hơng thay thế cho mảnh đất cọc cằn.
Trang 11- Yêu cầu HS phân tích các vế câu
của câu ghép, dùng dấu gạch chéo để
và học thuộc lòng, xem trớc tiết 4
+ Cụm từ mảnh đất ấy thay thế cho Mảnh đất quê hơng.
LỄ KÍ HIỆP ĐỊNH PA-RI TIẾN VÀO DINH ĐỘC LẬP (TIẾT 1)
( Dạy theo mô hình VNEN)
K
ĩ thuật LẮP MÁY BAY TRỰC THĂNG(TIẾT 2)
I/ MỤC TIÊU :
- Chọn đúng, đủ số lượng các chi tiết lắp máy bay trực thăng
- Biết cách lắp và lắp được máy bay trực thăng theo mẫu Máy bay lắp tươngđối chắc chắn
- Với HS khéo tay: lắp được máy bay trực thăng theo mẫu.máy bay lắp chắcchắn
* SDNLTK&HQ: Lắp thiết bị thu năng lượng mặt trời để tiết kiệm xăng,dầu.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Trang 12III- Bài mới:
Hoạt động 3: Thực hành lắp máy bay
trực thăng
a- Chọn chi tiết: HS nhận bộ lắp ghép
và chọn chi tiết theo SGK để ngay ngắn
vào nắp hộp
- Gọi HS nêu lại ghi nhớ phần SGK
- Gọi HS nêu lại cách lắp từng bộ phận
- GV kiểm tra cách chọn chi tiết của
- GV lưu ý HS đối với lắp cánh quạt,
càng máy bay: Quạt phải đủ vòng hãm
Càng cánh quạt phải lưu ý vị trí trên
dưới của các thanh, mặt phải, mặt trái
của càng để sử dụng ốc vít
c- Lắp toàn bộ sản phẩm
- HS lắp xong , GV kiểm tra và hướng
dẫn các em hoàn thành
- GV lưu ý HS lắp thân máy bay vào
sàn ca bin và giá đỡ phải lắp đúng vị trí
Bước lắp sàn ca bin và càng máy bay
phải được lắp thật chặt
GDSDNLTK:
-Lắp thiết bị thu năng lượng mặt trời để
tiết kiệm xăng, dầu.
4- Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết sau: Lắp máy bay trực
thăng (tiết 3)
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- 1 HS nêu: Lắp sàn ca bin, giá đỡ, lắp
ca bin, lắp cánh quạt, lắp càng máybay
Trang 13Thứ tư ngày 23 tháng 3 năm
- Kể tên các bài tập đọc là văn miêu tả đã học trong 9 tuần đầu học kì II(BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
- Bút dạ, bảng nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
Trang 14- Kiểm tra bài học của HS.
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
- GV nêu nội dung yêu cầu bài học
2.2 Kiểm tra đọc
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- GV yêu cầu HS đọc bài bốc thăm
được và trả lời từ 1 – 2 câu hỏi về nội
- Yêu cầu HS làm bài tập
- Gọi HS làm ra giấy dán lên bảng, GV
cùng HS cả lớp nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét khen gợi HS
- HS nghe
- Lần luợt từng học sinh bốc thăm bài,
về chỗ chuẩn bị, GV cho 1 HS giữ hộpphiếu bài tập đọc, khi có một bạn kiểmtra xong thì gọi bạn khác lên bốc thămbài đọc
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc thành tiếng bài tập
- HS phát biểu: Các bài tập đọc là vănmiêu tả: Phong cảnh đền Hùng, Hộithổi cơm thi ở Đồng Vân, Tranh làngHồ
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- 3 HS làm vào giấy khổ to cả lớp làmvào vở
VD:
1 Phong cảnh đền Hùng: (Đây là mộtđoạn trích chỉ có phần thân bài)
- Đoạn 1: Đền Thợng trên đỉnh núiNghĩa Lĩnh (trớc đền, trong đền)
- Đoạn 2: Phong cảnh xung quanh đền:+ Bên trái là đỉnh Ba Vì
+ Chắn ngang bên phải là dãy TamĐảo
+ Phía xa là Sóc Sơn
+ Trước mặt là Ngã Ba Hạc
- Đoạn 3: Cảnh vật trong khu đền:+ Cột đá An Dương Vương
Trang 152 Hội Thổi Cơm thi ở Đồng Vân:
- Mở bài: Nguồn gốc hội thổi cơm thi ởĐồng Vân
- Thân bài:
+ Hoạt động lấy lửa và chuẩn bị nấucơm
+ Hoạt động nấu cơm
- Kết bài: Chấm thi Niềm tự hào củanhững người đoạn giải
3: Tranh Làng Hồ:
- Đoạn 1: Cảm nghĩ chung của tác giả
về tranh làng Hồ và nghệ sĩ dân gian
- Đoạn 2: Sự độc đáo của nội dungtranh làng Hồ
- Đoạn 3: Sự độc đáo của kĩ thuật tranhlàng Hồ
- HS nối tiếp nhau trả lời theo ý kiếncủa mình
- HS tiếp nối nhau nêu chi tiết hoặc câuvăn em thích
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Biết giải bài toán chuyển động cùng chiều
- Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường
- Làm được bài tập 1; 2
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV: Bảng phụ
- HS : SGK
Trang 16II CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y - H CẠ Ọ
* Kiểm tra :
-Cho hs làm lại bài 4
-Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Cá nhân
Luyện tập
-Bài 1:
+Có mấy chuyển động đồng thời?
+Cùng chiều hay ngược chiều?
+Giải thích: Xe máy đi nhanh hơn xe đạp,
xe đạp đi trước, xe máy đuổi theo thì đến
lúc nào đó xe máy sẽ đuổi kịp xe đạp
+Giảng: Khi xe máy đuổi kịp xe đạp tức là
khoảng cách giữa xe đạp và xe máy là 0
+Gọi hs nêu các bước giải:
+Cho hs giải vào vở:
36 – 12 = 24 (km)Thời gian để xe máy đuổi kịp xe đạp:
48 : 24 = 2 (giờ )Đáp số: 2 giờ
+Để tính được thời gian ta cần tìmquãng đường, tìm hiệu hai vận tốc tìm thời gian
Trang 17- Gọi hs nhắc lại cách tính quãng đường,
vận tốc, thời gian -Về xem lại bài
-Xem trước:Ôn tập về số tự nhiên
- HS làm bài
GiảiQuãng đường xe đạp đã đi:
12 x 3 = 36 (km)+Hiệu 2 vận tốc:
36 – 12 = 24 (km/ giờ)Thời gian 2 xe gặp nhau:
36 : 24 = 1,5 (giờ)1,5 giờ = 1 giờ 30 phútĐáp số: 1 giờ 30 phút+Nhận xét
-1 hs đọc yêu cầu.
+Lấy vận tốc nhân thời gian
- HS làm bài
GiảiQuãng đường báo gấm đã chạy:
120 x
25
1
= 28 (km)Đáp số: 28 km
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1- Giới thiệu bài: GV nêu mục
đích, yêu cầu của tiết học
2- Nghe- viết:
- GV đọc bài viết
Trang 18+ Bài chính tả nói điều gì?
- Cho HS đọc thầm lại bài
- GV đọc những từ khó, dễ viết sai
cho HS viết bảng con: gáo dừa, năm
chục tuổi, diễn viên tuồng chèo,…
- Em hãy nêu cách trình bày bài?
- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết
- GV đọc lại toàn bài
- GV thu một số bài để chấm
- Nhận xét chung, chữa lỗi
3- Bài tập 2:
- GV hỏi:
+ Đoạn văn các em vừa viết tả
ngoại hình hay tính cách của bà cụ
+ Miêu tả ngoại hình nhân vật
không nhất thiết phải tả tất cả các
đặc điểm mà chỉ tả những đặc
điểm tiêu biểu
+ Trong bài văn miêu tả, có thể có
1, 2, 3 đoạn văn tả ngoại hình nhân
+ Bằng cách so sánh với cây bàng già
- HS viết đoạn văn vào vở
- Một số HS đọc đoạn văn
VD: Em rất yêu bà ngoại Bà em năm nay
đã gần bảy mơi tuổi Mái tóc bà đã bạctrắng nh cớc Những nếp nhăn hằn sâutrên khuôn mặt phúc hậu Mỗi khi ngoạicời, ánh mắt toát lên vẻ hiền từ, ấm áp Da
bà đã có nhiều chấm đồi mồi Giọng bàtrầm ấm nh giọng bà tiên trong những câuchuyện cổ tích Những kỉ niệm về bà cònđọng mãi trong tâm trí em Bà là ngời dạycho em những nét chữ đầu tiên
Trang 194- Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà viết lại hoàn
chỉnh đoạn văn miêu tả đã chọn
- Dặn những HS cha kiểm tra tập
đọc, HTL hoặc kiểm tra cha đạt
yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc
- Củng cố kiến thức về các biện pháp liên kết câu Biết dùng các từ ngữ thíchhợp để liên kết câu theo yêu cầu của BT2
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
- Ba tờ giấy khổ to pho tô 3 đoạn văn ở bài tập 2 (đánh số tt các câu văn)
- Giấy khổ to viết về ba kiểu liên kết câu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,
yêu cầu của tiết học
2- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
Trang 20- GV nhắc HS: Sau khi điền từ ngữ thích
hợp với ô trống, các em cần xác định đó
là liên kết câu theo cách nào
- Cả lớp đọc thầm lại từng đoạn văn, suy
nghĩ, làm bài vào vở, một số HS làm bài
trên bảng
- Cả lớp và GV nhận xét chốt lời giải
đúng
4- Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học, tuyên dơng
những học sinh đợc điểm cao trong phần
a) Từ cần điền: nhưng (nhưng là từ
nối câu 3 với câu 2)
b) Từ cần điền: chúng (chúng ở câu 2 thay thế cho lũ trẻ ở câu 1).
c) Từ cần điền lần lợt là: nắng, chị,
nắng, chị, chị.
- nắng ở câu 3, câu 6 lặp lại nắng ở
câu 2
- chị ở câu 5 thay thế Sứ ở câu 4.
- chị ở câu 7 thay thế Sứ ở câu 6.
1- Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS nêu dấu hiệu chia
hết cho: 2, 3, 5, 9
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài: GV nêu mục
tiêu của tiết học
a, HS tiếp nối nhau đọc các số
b, HS trao đổi theo nhóm đôi và báo cáo kếtquả
- 1 HS nêu yêu cầu