I. ổn định tổ chức.. Củng cố dặn dò.. - Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập. - Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần truyện kể. Các hoạt động dạy và học:. I. ổn định tổ chức: II. c) Đọc từ ứng[r]
Trang 1Tuần 3
Thứ hai ngày 2 tháng 9 năm 20 Tiết 2: TIẾNG VIỆT.
Tiết:19- 20: l, h.
A Mục tiêu:
- Đọc được: l, h, lờ, hố; từ và câu ứng dụng
- Viết được: l, h, lờ, hố.( viết được 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một)
- Luyện nói từ 2 – 3 theo chủ để: le le
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: Bê, bề, bế, ve, vè, vẽ
- Viết: ê, bế, vẽ
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy chữ ghi âm:
* Dạy chữ l
a)Nhận diện chữ l
- GV ghi chữ l lên bảng đọc mẫu và hỏi:
? Chữ l gồm những nét gì
b) Phát âm đánh vần:
- GV đọc mẫu: l
- GV ghi bảng:lê và đọc trơn tiếng
? Tiếng lê do mấy âm ghếp lại
- GV đánh vần chữ lê
- GV giới thiệu tranh rút ra từ lê và giải
nghĩa
* Dạy chữ h tương tự chữ l
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng
- GV gạch chân tiếng mới
- GV giải nghĩa
d) Viết bảng:
- GV viết mẫu và phân tích quy trình
viết
- HS đọc chữ l (CN- ĐT)
- HS trả lời và so sánh l với b
- HS đọc chữ l thêo GV (CN- ĐT)
- HS đọc trơn tiếng : lê (CN-ĐT)
- HS nêu cấu tạo tiếng lê
- HS đánh vần: l- ê- lê ( CN-ĐT)
- HS đọc trơn từ(CN-ĐT)
- HS đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)
- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)
- HS tô gió
- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
Trang 2Tiết 3
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho
HS đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- GV giải nghĩa câu ứng dụng
b) luyện viết:
- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở
tập viết
- GV quan sát uấn lắn giúp HS hoàn
hành bài viết
- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi
sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và
sửa sai
c) Luyện nói:
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong
bài
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và
trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì
? Hai con vật đang bơi trong tranh giống
con gì
? Loài vịt sống tự do không có người
nuôi gọi là vịt gì
- GV- HS bình xét các nhóm hỏi và trả
lời hay
- GV giải nghĩa nội dung phần luyện
nói
* Tích hợp quyền trẻ em
- GV giúp học sinh thấy được minh
có quyền vui chơi giải trí, quyền
được học tập trong nhà trường
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị
giờ sau
- HS viết bảng con
- HS đọc xuôi và ngược (CN- ĐT)
- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV-ĐT) tiếng mới đó
- HS đọc lại toàn câu ứng dụng( CN-ĐT)
- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ
và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV
- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp
- HS đọc lại nội dung bài trong SGK(
ĐT)
Trang 3-Tiết4: TOÁN.
Tiết 9: Luyện tập.
A Mục tiêu:
- Nhận biết các số trong phạm vi 5; biết đoc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
B Đồ dùng
- Hình minh hoạ trong sách giáo khoa
C Các hoạt động dạy học.
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- Học sinh đọc và viết số: 3, 4, 5
III Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1, 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm số
lượng đồ vật ở mỗi nhóm và ghi số chỉ
số lượng đồ vật vào ô tương ứng
Bài 3:
- Giáo viên yêu cầu học sinh ghi số từ 1
đến 5 và ngược lại
Bài 4:
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết dãy số
từ 1 đến 5
IV Củng cố dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc học sinh về nhà học bài
- Học sinh làm theo nhóm sau đó nêu số lượng đồ vật của từng nhóm:
+ Có 4 cái ghế
+ Có 5 ngôi sao
+
- Học sinh ghi dãy số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1 và đọc
- Học sinh viết vào vở
-Thứ ba ngày 3 tháng 9 năm 20 Tiết:1 TIẾNG VIỆT.
Tiết : 21,22: o, c.
A Mục tiêu:
- Đọc được: o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: o, c, bò, cỏ.( viết được 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một)
Trang 4- Luyện nói từ 2 – 3 theo chủ để: vó, bè
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: Lê, lề, lễ, he, hè, hẽ
- Viết: Lê, hè
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy chữ ghi âm:
* Dạy chữ O
a)Nhận diện chữ O
- GV ghi chữ o lên bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Chữ o gồm những nét gì
b) Phát âm đánh vần:
- GV đọc mẫu: o
- GV ghi bảng tiếng bò và đọc trơn
tiếng
? Tiếng bò do mấy âm ghép lại
- GV đánh vần chữ bò
- GV giới thiệu tranh rút ra từ bò và giải
nghĩa
* Dạy chữ c tương tự chữ o
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng
- GV gạch chân tiếng mới
- GV giải nghĩa
d) Viết bảng:
- GV viết mẫu và phân tích quy trình
viết
Tiết:2
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho
HS đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- HS đọc chữ o (CN- ĐT)
- HS trả lời và so sánh o với e
- HS đọc chữ bò theo GV (CN- ĐT)
- HS đọc trơn tiếng : bò (CN-ĐT)
- HS nêu cấu tạo tiếng bò
- HS đánh vần: b- o- bò ( CN-ĐT)
- HS đọc trơn từ(CN-ĐT)
- HS đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)
- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)
- HS tô gió
- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- HS viết bảng con
- HS đọc xuôi và ngược (CN- ĐT)
- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV-ĐT) tiếng mới đó
- HS đọc lại toàn câu ứng dụng( CN-ĐT)
Trang 5- GV giải nghĩa câu ứng dụng.
b) luyện viết:
- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở
tập viết
- GV quan sát uấn lắn giúp HS hoàn
hành bài viết
- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi
sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và
sửa sai
c) Luyện nói:
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong
bài
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và
trả lời câu hỏi:
? Xem tranh em thấy những gì
? Dùng vó bè để làm gì
? ở nhà em người ta bắt cá bằng dụng cụ
nào
- GV- HS bình xét các nhóm hỏi và trả
lời hay
- GV giải nghĩa nội dung phần luyện
nói
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị
giờ sau
- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ
và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV
- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp
- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
-Thứ tư ngày 4 tháng 9 năm 20 Tiết 1 TIẾNG VIỆT.
Tiết 23, 24: ô, ơ.
A Mục tiêu:
- Đọc được: ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ô, ơ, cô, cờ.( viết được 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một)
- Luyện nói từ 2 – 3 theo chủ để: bờ, hồ
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
Trang 6II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: o, bò, c, cở, bò bê có bó cỏ
- Viết: cỏ, bó cỏ
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy chữ ghi âm:
* Dạy chữ Ô
a)Nhận diện chữ Ô
- GV ghi chữ ô lên bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Chữ ô gồm những nét gì
b) Phát âm đánh vần:
- GV đọc mẫu: ô
- GV ghi bảng tiếng cô và đọc trơn
tiếng
? Tiếng cô do mấy âm ghép lại
- GV đánh vần chữ cô
- GV giới thiệu tranh rút ra từ cô và giải
nghĩa
* Dạy chữ ơ tương tự chữ ô
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng
- GV gạch chân tiếng mới
- GV giải nghĩa
d) Viết bảng:
- GV viết mẫu và phân tích quy trình
viết
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho
HS đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- GV giải nghĩa câu ứng dụng
b) luyện viết:
- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở
tập viết
- GV quan sát uấn lắn giúp HS hoàn
hành bài viết
- HS đọc chữ ô (CN- ĐT)
- HS trả lời và so sánh ô với o
- HS đọc chữ bò theo GV (CN- ĐT)
- HS đọc trơn tiếng : cô (CN-ĐT)
- HS nêu cấu tạo tiếng cô
- HS đánh vần: c- ô- cô ( CN-ĐT)
- HS đọc trơn từ(CN-ĐT)
- HS đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)
- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)
- HS tô gió
- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- HS viết bảng con
- HS đọc xuôi và ngược (CN- ĐT)
- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV-ĐT) tiếng mới đó
- HS đọc lại toàn câu ứng dụng( CN-ĐT)
- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ
và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
Trang 7- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi
sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và
sửa sai
c) Luyện nói:
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong
bài
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và
trả lời câu hỏi:
? Em thấy trong tranh vẽ gì
? Cảnh trong tranh nói về mùa nào tại
sao em biết
? Chỗ em ở có hồ nước không
? Em có nên chơi một mình ở cạnh hồ
nước không
? Để giữ gìn môi trường trong lành
em phải làm gì
- GV- HS bình xét các nhóm hỏi và trả
lời hay
- GV giải nghĩa nội dung phần luyện
nói
* Tích hợp quyền trẻ em
- GV giúp HS hiểu mình có quyền
được học tập, vui chơi trong môi
trường trong lành, có bổn phận giữ
gìn môi trường trong lành để thực
hiện tốt quyền được học tập của mình
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị
giờ sau
- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV
- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp
- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
-Tiết 3: TOÁN
A Mục tiêu:
- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số
B Đồ dùng:
- Các nhóm đồ vật như trong SGK
- Các số 1, 2, 3, 4, 5 và dấu <
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
Trang 8- Học sinh đọc các số1, 2, 3, 4, 5 xuôi và ngược.
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài
2) Nhận biết quan hệ bé hơn
- Giáo viên lần lượt giới thiệu các nhóm đồ
vật và hỏi:
? Bên trái có mấy ô tô
? Bên phải có mấy ô tô
? Một ô tô có ít hơn hai ô tô không
- Một ô tô ít hơn hai ô tô vậy 1 bé hơn 2 ta
viết được như sau: 1 < 2
- Giáo viên cho học sinh so sánh với nhiều
nhóm đồ vật vầ rút ra: 1 < 2 < 3 < 4 < 5
3) Thực hành:
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh so sánh các
nhóm đồ vật và điền dấu
Bài 2, 3:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm số đồ vật ở
mỗi hình để ghi số và so sánh
Bài 4
- Giáo viên yêu cầu học sinh so sánh các số
và điền dấu
Bài 5
- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm số thích hợp
để nối vào ô trống sao cho phù hợp
- Có 1
- Có 2
- Có
- Học sinh đọc 1 bé hơn 2
- Học sinh đọc
- Học sinh điền dấu và nêu 4 < 5,
1 < 2, 2 < 3
- Học sinh thực hành và nêu:
“Bên trái có 3, bên phải có 5 vậy 3<5”
- Học sinh làm vào vở:
1 < 2 2 < 3
4 < 5 2 < 4
- Học sinh làm vào phiếu bài tập với nội dung sau:
1 2 3 4 5
- Học sinh các nhóm làm và nêu kết quả so sánh giữa các nhóm
- Giáo viên tóm lại nội dung bài
IV Củng cố dặn dò
- Hôm nay học bài gì?
- Giáo viên nhận xét đánh giá giờ học:
-Thứ năm ngày 5 tháng 9 năm 20 Tiết 1: TOÁN
Trang 9Tiết 11: Lớn hơn – Dấu >
A Mục tiêu:
- Bước đầu biết so sánh số lượng; biết sử dụng từ lớn hơn và dấu > để so sánh các số
B Đồ dùng:
- Các mô hình trông sách giáo khoa
- Bộ đồ dùng dạy toán
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- Học sinh đọc dấu < và so sánh các số:
1 2; 3 5; 4 5
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài
1) Giới thiệu bài
2) Nhận biết quan hệ lớn hơn
- Giáo viên lần lượt giới thiệu các nhóm
đồ vật và hỏi:
? Bên Phải có mấy con cá
? Bên trái có mấy con cá
? Số cá bên nào nhiều hơn
- Giáo viên chỉ vào hình và giới thiệu “3
con cá nhiều hơn 2 con cávậy ta nói rằng
3 lớn hơn 2 và ghi là: 3 > 2”
- Giáo viên làm nhiều lần với các nhóm
đồ vật khác
3) Hướng dẫn viết dấu >
- Giáo viên viết và phân tích quy trình
- Giáo viên ghi 2 > 1; 5 > 4
4) Thực hành:
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết dấu
lớn
Bài 2, 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh ghi số chỉ
số lượng đồ vật vào ô trống sau đó điền
dấu >
Bài 4:
- Giáo viên yêu cầu học sinh so sánh
từng cặp số sau đó điền dấu
- Có 2
- Có 3
- Bên trái
- Học sinh đọc 3 lớn hơn 2
- Học sinh quan sát nêu dấu > gồm những nét nào
- Học sinh viết vào bảng con
- Học sinh viết dấu > vào vở ô li
- Học sinh làm bài theo nhóm sau đó nêu
5 lớn hơn 3
4 lớn hơn 2
- Học sinh làm bảng con
3 > 1 5 > 3
Trang 10Bài 5:
- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm các số
1, 2, 3, 4, 5 để điền vào ô trống cho thích
hợp
IV Củng cố dặn dò
- Học sinh đọc lại dấu >
- Giáo viên nhận xét giờ học
4 > 2 3 > 2
1 2 3 4 5
- Học sinh làm bài theo nhóm
Tiết 2: TIẾNG VIỆT.
Tiết: 25, 26: Ôn tập.
A Mục tiêu:
- Đọc được ê, v, l, h, o, c ô, ơ các từ ngữ câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Viết được ê, v, l, h, o, c ô, ơ các từ ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Nghe- hiểu- kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Hổ
B đồ dùng:
Trang 11- Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần truyện kể
C Các hoạt động dạy và học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: Bé có vở vẽ
- Viết: ô, ơ, cô, cờ
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2)Dạy bài ôn tập:
a) Dạy các chữ và âm vừa học:
- GV giới thiệu nội dung bảng phụ
b) Hướng dẫn HS ghép tiếng:
- GV yêu cầu HS đọc các chữ ở cột hàng
ngang và hàng dọc để ghép thành tiếng
mới
- GV viết các tiếng mới vào hoàn thiện
bảng ôn
- GV giải nghĩa các tiếng mới đó
c) Đọc từ ứng dụng
- GV viết nội dung từ ứng dụng lên bảng
lớp
- GV giải nghĩa từ ứng dụng
- GV chỉ nội dung bài trên bảng cho HS
đọc trơn
d) Hướng dẫn viết bảng
- GV viết mẫu và phân tích qui trình viết
từng con chữ
Tiết 3
3) Luyện tập
a Luyện đọc
* Đọc bài tiết 1:
- Giáo viên chỉ nội dung bài tiết 1 cho HS
đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên viết nội dung câu ứng dụng lên
bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b Luyện viết:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở
- HS đọc các chữ ở cột hàng dọc và hàng ngang( CN-ĐT)
- HS ghép các chữ ở cột hàng ngang
và hàng dọc thành tiếng mới
- HS đọc trơn nội dung bảng ôn(CN-ĐT)
- HS tìm tiếng có âm trong bài ôn(ĐV-ĐT)
- HS đọc lại nội dung từ ứng dụng(CN-ĐT)
- HS đọc trơn toàn bộ nội dung bài(CN- ĐT)
- HS quan sát GV viết mẫu và đọc lại nội dung viết
- HS nêu độ cao và khoảng cách của các âm trong mội chữ, khoảng cách của chữ trong một tiếng sau đó viết bài
- Học sinh đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT)
- Học sinh tìm tiếng mới trong câu ứng dụng và đánh vần và đọc trơn tiếng mới đó.(CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn câu ứng dụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết,nêu
độ cao,khoảnh cách và viết bài