1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Hướng dẫn soạn Giáo án Buổi sáng lớp 1 - Tuần 4

14 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 101,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài.. - HS viết lại những lỗi sai vào bảng con.[r]

Trang 1

Tuần 4

Thứ hai ngày 9 tháng 9 năm 20 Tiết 2 TIẾNG VIỆT

Tiết: 29, 30; n, m

A Mục tiêu:

- Đọc được: n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng

- Viết được: n, m, nơ, me.( viết được 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một)

- Luyện nói từ 2 – 3 theo chủ để: bố mẹ, ba, má

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: Bé hà có vở ô li

- Viết: bi ve, ba lô

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy chữ ghi âm:

* Dạy chữ n

a)Nhận diện chữ n

- GV ghi chữ n lên bảng đọc mẫu và

hỏi:

? Chữ n gồm những nét gì

b) Phát âm đánh vần:

- GV đọc mẫu: n

- GV ghi bảng tiếng nơ và đọc trơn

tiếng

? Tiếng nơ do mấy âm ghép lại

- GV đánh vần chữ nơ

- GV giới thiệu tranh rút ra từ nơ và

giải nghĩa

* Dạy chữ m tương tự chữ n

c) Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng

- GV gạch chân tiếng mới

- GV giải nghĩa

d) Viết bảng:

- GV viết mẫu và phân tích quy trình

viết

- HS đọc chữ n (CN- ĐT)

- HS trả lời và so sánh n với i

- HS đọc chữ n theo GV (CN- ĐT)

- HS đọc trơn tiếng : nơ (CN-ĐT)

- HS nêu cấu tạo tiếng nơ

- HS đánh vần: n- ơ- nơ ( CN-ĐT)

- HS đọc trơn từ (CN-ĐT)

- HS đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)

- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)

- HS tô gió

- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ

- HS viết bảng con

Trang 2

Tiết 3

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Đọc bài tiết 1

- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp

cho HS đọc trơn

* Đọc sách giáo khoa:

- GV đọc mẫu một lần

- GV yêu cầu HS đọc trơn bài trong

SGK

* Đọc câu ứng dụng:

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- GV giải nghĩa câu ứng dụng

b) luyện viết:

- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở

tập viết

- GV quan sát uấn lắn giúp HS hoàn

hành bài viết

- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi

sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát

và sửa sai

c) Luyện nói:

- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong

bài

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và

trả lời câu hỏi:

? Trong gia đình em gọi người sinh ra

mình là gì

? Em là con thứ mấy

? Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng

- GV- HS bình xét các nhóm hỏi và

trả lời hay

- GV giải nghĩa nội dung phần luyện

nói

* GV giúp HS thấy được mình có

quyền được yêu thương, chăm sóc,

có cha mẹ chăm sóc dạy dỗ

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn

- HS đọc xuôi và ngược (CN- ĐT)

- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV-ĐT) tiếng mới đó

- HS đọc lại toàn câu ứng dụng( CN-ĐT)

- HS nghe, chỉ vào nội dung bài tiết một

- HS đọc bài trong nhóm đôi và thi đọc giữa các nhóm

- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài

- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV

- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp

- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN-ĐT)

Trang 3

-Tiết 4: TOÁN

Tiết 13: Bằng nhau – Dấu =

A Mục tiêu:

- Nhận biết được sự bặng nhau về số lượng; mỗi số bằng chính nó(3 = 3, 4 = 4); Biết sử dùng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số

- Các mô hình trông sách giáo khoa

- Bộ đồ dùng dạy toán

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

- Học sinh đọc dấu <, > và so sánh các số:

- Học sinh làm bảng con

1  2; 5  3; 3  4; 5  2

III Bài1

mới:

1) Giới thiệu bài

2) Nhận biết quan hệ bằng nhau

a) Nhận biết 3 = 3

- Giáo viên thao tác với số cốc và thìa

sau đó đặt câu hỏi cho học sinh nhận

biết

? Có mấy cái cốc Có mấy cái thìa

? Khi bỏ các chiếc thìa ấy vào cốc có

thừa các nào không

? Vậy số thìa và số cốc như thế nào

với nhau

- Giáo viên ghi: 3 = 3

b) Nhận biết 4 = 4, 2 = 2 tương tự như

nhận biết 3 = 3

3) Thực hành

Bài 1

- Giáo viên yêu cầu học sinh viết dấu

= vào vở ô li

Bài 2:

- Giáo viên viết yêu cầu học sinh đếm

số đồ vật, ghi số lượng tương ứng vào

ô trống sau đó điền dấu

Bài 3:

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm vào

vở

- Có 3 cốc, 3 thìa

- Không thừa

- Bằng nhau

- Học sinh đọc 3 = 3

- Học sinh viết bài vào vở

- Học sinh làm trong nhóm

2 = 2; 1 = 1; 3 = 3

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài vào vở

5 > 4 1 < 2

Trang 4

Bài 4:

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm

tương tự bài tập 2

IV Củng cố dặn dò

- Giáo viên tóm tắt nội dunh bài

- Nhận xét giờ học

3 = 3 2 > 1

2 < 5 2 = 2

- Học sinh điền dấu và nêu

4 < 5 4 = 4

-Thứ ba ngày 10 tháng 9 năm 20 Tiết 1: TOÁN

Tiết 14: Luyện tập

A Mục tiêu:

- Biết sử dụng các từ bằng nhau, lớn hơn, bé hơn và các dấu >, <, = để so sánh các số trong phạm vi 5

B Đồ dùng:

- Mô hình như sach giáo khoa

C Các hoạt động dạy học.

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới

1) Giới thiệu bài

2) Hướng dẫn làm bài tập

Bài tập 1:

- giáo viên yêu cầu học sinh so sánh

từng cặp số và điền dấu

Bài 2:

- Yêu cầu học sinh quan sát các mô hình

đếm và ghi số tườn ứng sau đó điền dấu

Bài 3:

- Giáo viên yêu cầu học sinh nối một

trong các hình bên dưới vào chỗ trống

sao cho hai hàng bằng nhau

- Giáo viên tóm tắt nội dung bài

IV Củng cố

- Giáo viên nhận xét đánh giá giờ học

- Học sinh làm bảng con:

3 2 4 5 2 3

1 2 4 4 3 4

- Học sinh thi giữa các nhóm và nêu

5 > 4 3 = 3

4 < 5 5 = 5

- Học sinh thực hành nối mô hình trên bảng

Trang 5

-Tiết 2: TẬP VIẾT

Tiết 3: lễ, cọ, bờ, hổ

A Mục tiêu

- Viết đúng các chữ: lễ cọ, bờ, hổ, bi ve kiểu chữ thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1 tập một

B Đồ dùng:

- Bảng phụ

- Chữ mẫu

C Các hạot động dạy và học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên Kiểm tra bài viết của học sinh

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Hướng dẫn viết bảng

- Giáo viên hướng dẫn lần lượt quy trình

viết từng con chữ lên bảng lớp

- Giáo viên lưu ý uấn lắn giúp học sinh viết đúng qui trình từng con chữ - Giáo viên giải nghĩa nọi dung bài viết 3) Hướng dẫn viết vở: - Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút, cách để vở, khoảng cách từ mắt đến vở sao cho đúng - Giáo viên đọc nội dung bài viết trong vở và hướng dẫn học sinh viết bài - Giáo viên uấn lắn giúp học sinh hoàn thành bài viết - Giáo viên thu một vài vở chấm bài và sửa những lỗi sai cơ bản lên bảng lớp IV.Củng cố- Dặn dò: - Giáo viên nhận xét đánh giá giờ học - Học sinh đọc chữ mẫu, nêu độ cao khoảng giữa các âm trong một chữ, giữa các chữ trong một với nhau - Học sinh nêu qui trình viết, vị trí các dấu thanh - Học sinh tô gió, viết bảng con lần lượt từng con chữ theo giáo viên - Học sinh chú ý viết đúng qui trình - Học sinh đọc lại nọi dung bài viết - Học sinh mở vở quan sát và viết bài - Học sinh quan sát và sửa sai trong vở

-Thứ tư ngày 11 tháng 9 năm 20 Tiết 1,2: TIẾNG VIỆT

Trang 6

Tiết 31, 32: d, đ

A Mục tiêu:

- Đọc được: d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng

- Viết được: d, đ, dê, đò.( viết được 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một)

- Luyện nói từ 2 – 3 theo chủ để: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: Ca nô, bó mạ, bò bê có bó cỏ, bò bê no nê

- Viết: n, m, nơ, me

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy chữ ghi âm:

* Dạy chữ d

a)Nhận diện chữ đ

- GV ghi chữ d lên bảng đọc mẫu và hỏi:

? Chữ d gồm những nét gì

b) Phát âm đánh vần:

- GV đọc mẫu: d

- GV ghi bảng tiếng dê và đọc trơn

tiếng

? Tiếng dê do mấy âm ghép lại

- GV đánh vần chữ dê

- GV giới thiệu tranh rút ra từ dê và giải

nghĩa

* Dạy chữ đ tương tự chữ d

c) Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng

- GV gạch chân tiếng mới

- GV giải nghĩa

d) Viết bảng:

- GV viết mẫu và phân tích quy trình

viết

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Đọc bài tiết 1

- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho

HS đọc trơn

- HS đọc chữ d (CN- ĐT)

- HS trả lời và so sánh d với a

- HS đọc chữ d theo GV (CN- ĐT)

- HS đọc trơn tiếng : dê (CN-ĐT)

- HS nêu cấu tạo tiếng dê

- HS đánh vần: d – ê – dê ( CN-ĐT)

- HS đọc trơn từ (CN-ĐT)

- HS đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)

HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)

- HS tô gió

- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ

- HS viết bảng con

- HS đọc xuôi và ngược (CN- ĐT)

- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV- ĐT) tiếng mới đó

- HS nghe, chỉ vào nội dung bài trong

Trang 7

* Đọc sách giáo khoa:

- GV đọc mẫu một lần

- GV yêu cầu HS đọc trơn bài tiết một

* Đọc câu ứng dụng:

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- GV giải nghĩa câu ứng dụng

b) luyện viết:

- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở tập

viết

- GV quan sát uấn lắn giúp HS hoàn hành

bài viết

- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi

sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và

sửa sai

c) Luyện nói:

- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong

bài

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và trả

lời câu hỏi:

? Tại sao trẻ em lại thích con vật, đồ vật

này

? Em có biết đây là đồ chơi gì không

? Em thấy con cá cờ thường sống ở đâu

? Hãy kể tên các loài cá mà em biết

- GV- HS bình xét các nhóm hỏi và trả

lời hay

- GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị

giờ sau

SGK

- HS đọc lại toàn câu ứng dụng( CN-ĐT)

- HS đọc bài trong nhóm đôi và thi giữa các nhóm

- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ

và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài

- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV

- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp

- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)

-Tiết 3: TOÁN

Tiết 15: Luyện tập chung

A Mục tiêu:

- Biết sử dụng các từ bằng nhau, lớn hơn, bé hơn và các dấu >, <, = để so sánh các số trong phạm vi 5

Trang 8

B Đồ dùng:

- Các mô hình như trong sách giáo khoa

- Bảng con phấn, sách giáo khoa

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh so sánh và điền dấu:

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm số đồ

vật trong mỗi tranh véau đó vẽ thêm

hoặc bớt đi hay làm bằng hai cách sao

cho hai tranh vẽ bằng nhau

Bài 2:

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát

dãy số từ 1 đến 5 để điền vào ô trống

sao cho phù hợp

Bài 3:( GV hướng dẫn tương tự bài 2)

- Giáo viêv tóm lại nọi dung bài

IV Củng cố- Dặn dò:

- Giáo viên nhận xết đánh giá giờ học

- Học sinh thực hành trong nhóm và nêu:

a) Thêm 1 bông hoa vào hình bên phải

ta có: 3 = 3

b) Bớt 1 con kiến ở hình bên trái ta có: 3=3

c)

- Học sinh tìm và điền vào ô trống

1 < 2 2 < 3 4, 3 < 5

-Thứ năm ngày 12 tháng 9 năm 20 Tiết 1: TOÁN

Tiết 16: Số 6

A Mục tiêu:

- Biết 5 thêm 1 được 6, viết được số 6, đọc đếm được số 6; so sánh các số trong phạm vi 6, biết vị trí số 6 trong day số từ 1 đến 6

B Đồ dùng.

- Các nhóm có 6 đồ vật cùng loại

- Bộ đồ dùng dạy toán

C Các hoạt động dạy học.

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

Trang 9

- Học sinh đọc và viết các số từ 1 đến 5.

III Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu số 6

- Giáo viên lần lượt đính lần lượt các

nhóm có 6 đồ vật lên bảng

- Giáo viên chỉ vào từng nhóm và giới

thiệu: “Có 6 búp bê, có 6 bông hoa ”

Tất cả các nhóm đều có 6 Vậy dùng số

6 để chỉ số lượng đồ vật có trong các

nhóm đó

- Giáo viên giới thiệu số 6 in và số 6

viết

- Giáo viên ghi số 6 và giới thiệu quy

trình viết số 6

- Giáo viên chỉ bảng số 6 cho học hinh

đọc

4 Thực hành

Bài 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh viết số 6

Bài 2:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm số

lượng mẫu vật và ghi số chỉ số lượng

mẫu vật đó

Bài 3:

- Giáo viên yêu cầu học sinh điền số vào

ô trống để được dãy sốtừ 1 đến 6

Bài 4:

- Giáo viên yêu cầu học sinh so sánh

từng cặp số và điền dấu

- Giáo viên ghi dãy số: 1, 2, 3, 4, 5, 6

- Học sinh quan sát và đếm số lượng của từng nhóm đồ vật

- Học sinh đọc:

+ 6 búp bê + 6 bông hoa

- Học sinh nêu độ cao và viết vào bảng con số 6

- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

- Học sinh viết vào vở

- Học sinh đếm và ghi số lượng đồ vật vào ô trống tương ứng

- Học sinh ghi đúng và đọc dãy số đó

- Học sinh làm bảng con:

6 5 4 6 3 6

5 6 6 4 2 2

- Học sinh đọc xuôi và ngược cá nhân, đồng thanh

IV Củng cố dặn dò

- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm xuôi và ngược: 1  6; 6  1

- Tóm lại nội dung bài Nhận xét giờ học

-Tiết 2 TIẾNG VIỆT

Tiết 33, 34: t, th

A Mục tiêu:

- Đọc được: t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng

Trang 10

- Viết được: t, th, tổ, thỏ.( viết được 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết

1, tập một)

- Luyện nói từ 2 – 3 theo chủ để: ổ, tổ

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: Dì Na đi đò, bé và mẹ đi chợ

- Viết: d, dê, đ, đò

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy chữ ghi âm:

* Dạy chữ t

a)Nhận diện chữ t

- GV ghi chữ t lên bảng đọc mẫu và hỏi:

? Chữ t gồm những nét gì

b) Phát âm đánh vần:

- GV đọc mẫu: t

- GV ghi bảng tiếng tổ và đọc trơn

tiếng

? Tiếng tổ do mấy âm ghép lại

- GV đánh vần chữ tổ

- GV giới thiệu tranh rút ra từ tổ và giải

nghĩa

* Dạy chữ th tương tự chữ t

c) Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng

- GV gạch chân tiếng mới

- GV giải nghĩa

d) Viết bảng:

- GV viết mẫu và phân tích quy trình

viết

Tiết 3

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Đọc bài tiết 1

- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho

HS đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- GV giải nghĩa câu ứng dụng

- HS đọc chữ t (CN- ĐT)

- HS trả lời và so sánh t với i

- HS đọc chữ dttheo GV (CN- ĐT)

- HS đọc trơn tiếng : tổ (CN-ĐT)

- HS nêu cấu tạo tiếng tổ

- HS đánh vần: t - ô- tổ ( CN-ĐT)

- HS đọc trơn từ (CN-ĐT)

- HS đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)

HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)

- HS tô gió

- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ

- HS viết bảng con

- HS đọc xuôi và ngược bài tiết một (CN- ĐT)

- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV-ĐT) tiếng mới đó

- HS đọc lại toàn câu ứng dụng( CN-ĐT)

Trang 11

b) luyện viết:

- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở

tập viết

- GV quan sát uấn lắn giúp HS hoàn

hành bài viết

- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi

sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và

sửa sai

c) Luyện nói:

- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong

bài

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và

trả lời câu hỏi:

? Em có biết con gì có tổ? có ổ không

? Vậy con người có gì để ở

? Nhà em nuôi con vật gì ở tổ và ổ

? Hãy kể tên con vật đó

- GV- HS bình xét các nhóm hỏi và trả

lời hay

- GV giải nghĩa nội dung phần luyện

nói

* Giúp HS thấy được mình có quyền

được học tập

* Để giữ gìn, bảo vệ môi trường sống

em phải làm gì

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị

giờ sau

- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ

và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài

- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV

- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp

- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)

Thứ sáu ngày 13 tháng 9 năm 20 Tiết 1: TIẾNG VIỆT

Bài 35, 36: Ôn tập

A Mục tiêu:

- Đọc được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài

16

- Viết được: i, a, n, m, d, đ, t, th; từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Nghe- hiểu- kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: cò đi lò dò

B đồ dùng:

- Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập

Ngày đăng: 20/12/2020, 07:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w