- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK. Các hoạt động dạy học: I. ổn định tổ chức: II. Kiểm tra bài cũ:?. - Đọc: Đọc từ, câu ứng dụng bài trước. c) Đọc từ ứng[r]
Trang 1Tuần 6
Thứ hai ngày 23 tháng 9 năm 20 Tiết 2: TIẾNG VIỆT
Tiết 47, 48: ph, nh
A Mục tiêu:
- Viết được: ph, nh, phố, nhà
- Luyện nói từ 2 – 3 theo chủ để: chợ, phố, thị, xã
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: Đọc từ, câu ứng dụng bài trước
- Viết: xe chỉ, củ xả
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy chữ ghi âm:
* Dạy chữ ph
a)Nhận diện chữ ph
- GV ghi chữ ph lên bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Chữ ph gồm những nét gì
b) Phát âm đánh vần:
- GV phát âm mẫu: ph
- GV ghi bảng tiếng phố và đọc trơn
tiếng
? Tiếng phố do mấy âm ghép lại
- GV đánh vần chữ phố
- GV giới thiệu tranh rút ra từ phố xá và
giải nghĩa
* Dạy chữ nh tương tự chữ ph
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng
- GV gạch chân tiếng mới
- GV giải nghĩa
d) Viết bảng:
- GV viết mẫu và phân tích quy trình
viết
Tiết 3:
- HS đọc chữ ph (CN- ĐT)
- HS trả lời và so sánh ph với th
- HS đọc chữ ph theo GV (CN- ĐT)
- HS đọc trơn tiếng : phố (CN-ĐT)
- HS nêu cấu tạo tiếng phố
- HS đánh vần: ph -ô- phố ( CN-ĐT)
- HS đọc trơn từ (CN-ĐT)
- HS đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)
- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới
- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)
- HS tô gió
- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- HS viết bảng con
Trang 23) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho
HS đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- GV giải nghĩa câu ứng dụng
b) luyện viết:
- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở
tập viết
- GV quan sát uốn lắn giúp HS hoàn
hành bài viết
- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi
sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và
sửa sai
c) Luyện nói:
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong
bài
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và
trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ những cảnh gì
? Chợ có gần nhà em không
? Chợ thường để làm gì
? Nhà em ai hay đi chợ
- GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả
lời hay
- GV giải nghĩa nội dung phần luyện
nói
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị
giờ sau
- HS đọc xuôi và ngược nọi dung bài tiết
1 (CN- ĐT)
- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV-ĐT) tiếng mới đó
- HS đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT)
- HS đọc lại toàn câu ứng dụng( CN-ĐT)
- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV
- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp
- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
………
Tiết 4: TOÁN
Tiết 21: Số 1 0
A Mục tiêu:
- Biết 9 thêm 1 được 10, viết số 10; biết so sánh các số trong phạm vi 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
B Đồ dùng.
Trang 3- Các nhóm có 10 mẫu vật cùng loại.
- Bộ đồ dùng dạy toán
C Các hoạt động dạy học.
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- Học sinh làm bảng con điền dấu >, <, =
III Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Giới thiệu số 10
a) Lập số:
- Giáo viên đính lần lượt các nhóm có
10 đồ vật lên bảng
- Giáo viên chỉ vào từng nhóm và giới
thiệu: “Có 10 bông hoa, 10 hình tròn, 10
hình vuông ” Tất cả các nhóm đều có
10 Vậy dùng số 10 để chỉ số lượng đồ
vật có trong các nhóm đó
b) Hướng dẫn ghi số 10:
- Giáo viên giới thiệu số 10 in và số 10
viết
? Số 10 là số có mấy chữ số
? Số 10 được viết bằng mấy đơn vị
dòng
- Giáo viên ghi số 10 và giới thiệu quy
trình viết số 10
- Giáo viên chỉ bảng số 10 cho học hinh
đọc
c) Nhận biết vị trí số 10:
- Giáo viên ghi bảng dãy số từ 0 đến
10
? Trong dãy số từ 0 đến 10 số nào lớn
nhất
? Số 10 lớn hơn những số nào
3 Thực hành
Bài 1:
- Học sinh quan sát và đếm số lượng của từng nhóm đồ vật
- Học sinh đọc:
+ 10 hình tròn + 10 bông hoa
+ 10 hình vuông
- Học sinh nêu độ cao và viết vào bảng con số 10
- Số 10 là số có 2 chữ số
- Số 10 được viết bằng hai dơn vị dòng
- Học sinh nêu độ cao và viết bảng con
- Học sinh đọc ssố10(CN-ĐT)
- Trong dãy số từ 0 đến 10 số 10 lớn nhất
- Số 10 lớn hơn các số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8, 9
- Học sinh đọc dãy số từ 0 đến 10
Trang 4- Giáo viên yêu cầu học sinh viết số 10.
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm
sốchấm tròn trong mỗi hình và ghi số
vào ô trống
Bài 3: - Giáo viên yêu cầu học sinh đếm số cây nấm trong mỗi hình và ghi vào ô trống
Bài 4: - Giáo viên yêu cầu học sinh viết số thich hợp vào ô trống Bài 5: - Giáo viên yêu cầu học sinh khoanh vào số lớn nhất a 4, 2, 7
b 8, 10, 9
c 6, 3, 5
IV Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học - Học sinh viết vào vở - Học sinh đếm và ghi số lượng đồ vật vào ô trống tương ứng và nêu + Có 9 chấm tròn + Có 8
+ Có 7
- Học sinh làm bài vào bảng con và đọc lại dãy số 0, 1, , 3, , 5, , 7, , 9, 10 10, , , 7, , 5, , 3, , 1, - Học sinh khoanh vào số lớn nhất của mỗi nhóm và nêu số đó ……….………
Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 20
Tiết 1: TOÁN Tiết 22: Luyện tập A Mục tiêu: - Giúp HS củng cố về: Nhận biết số lượnh trong phạm vi 10 - Đọc, viết các số trong phạm vi 10, nêu ddược cấu tạo số10 B Đồ dùng: - Tranh minh họa sách giáo khoa - Bộ đồ dùng dạy học toán C Các hoạt động dạy học: I ổn định tổ chức: II Kiểm tra bài cũ: - HS làm bảng con điền dấu: >, <, = 2 6 5 7 8 5 4 3 9 10 3 3
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướnh dẫn HS làm bài tập:
Bài 1
- GV yêu cầu HS đếm số con vật trong - HS đếm- điền- neu
Trang 5các hình vẽ để nối vào các ô trống cho
phù hợp
Bài 2
- GV yêu cầu HS vẽ sao cho đủ 10 chấm
tròn vào các hình vẽ
Bài 3
- GV yêu cầu HS đếm số hình tam giác
và ghi vào ô trống tương ứng
Bài 4
- GV yêu cầu HS làm bảng con điền
dấu:>, <, =
? Các số bé hơn 10 là số nào
? Trong dãy các số tờ 0 đến 10 số nào
bénhất,số nào lớn nhất
Bài 5
- GV yêu cầu ghi số vào ô trống và nêu
cấu tạo số 10
IV Củng cố- Dặn dò:
- GV tóm lại nội dung bài học
- GV nhận xét đánh giá giờ học
+ Có 10 con lợn
+ Có 9 con thỏ
+ Có 8 con mèo
- HS làm bài cá nhân và nêu số chấm tròn trong mỗi hình vẽ
- HS đếm và điền
a 10 hình
b 10 hình
- HS nêu yêu cầu và làm bảng con
0 1 7 6 8 7
2 3 1 2 6 6
- HS ghi và nêu:
+ 10 gồm 9 & 1
+ 10 gồm 1 & 9
+ 10 gồm 8 & 2
+
………
Tiết 2 TIẾNG VIỆT
Bài 49, 50: g, gh
A Mục tiêu:
- Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Luyện nói từ 2 – 3 theo chủ để: gà ri, gà gô
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: Đọc từ, câu ứng dụng bài trước
- Viết: xe chỉ, củ xả
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy chữ ghi âm:
Trang 6* Dạy chữ ph.
a)Nhận diện chữ ph
- GV ghi chữ ph lên bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Chữ ph gồm những nét gì
b) Phát âm đánh vần:
- GV phát âm mẫu: ph
- GV ghi bảng tiếng phố và đọc trơn
tiếng
? Tiếng phố do mấy âm ghép lại
- GV đánh vần chữ phố
- GV giới thiệu tranh rút ra từ phố xá và
giải nghĩa
* Dạy chữ nh tương tự chữ ph
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng
- GV gạch chân tiếng mới
- GV giải nghĩa
d) Viết bảng:
- GV viết mẫu và phân tích quy trình
viết
Tiết 3
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho
HS đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- GV giải nghĩa câu ứng dụng
b) luyện viết:
- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở
tập viết
- GV quan sát uốn lắn giúp HS hoàn
hành bài viết
- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi
sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và
sửa sai
c) Luyện nói:
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong
- HS đọc chữ ph (CN- ĐT)
- HS trả lời và so sánh ph với th
- HS đọc chữ ph theo GV (CN- ĐT)
- HS đọc trơn tiếng : phố (CN-ĐT)
- HS nêu cấu tạo tiếng phố
- HS đánh vần: ph -ô- phố ( CN-ĐT)
- HS đọc trơn từ (CN-ĐT)
- HS đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)
- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới
- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)
- HS tô gió
- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- HS viết bảng con
- HS đọc xuôi và ngược nọi dung bài tiết
1 (CN- ĐT)
- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV-ĐT) tiếng mới đó
- HS đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT)
- HS đọc lại toàn câu ứng dụng( CN-ĐT)
- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng
Trang 7- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và
trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ những cảnh gì
? Chợ có gần nhà em không
? Chợ thường để làm gì
? Nhà em ai hay đi chợ
- GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả
lời hay
- GV giải nghĩa nội dung phần luyện
nói
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị
giờ sau
lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV
- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp
- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010 Tiết 1 TIẾNG VIỆT
Tiết 51, 52: q, qu, gi
A Mục tiêu:
- Viết được: q, qu, gi, chợ que, cụ già
- Luyện nói từ 2 – 3 theo chủ để: quà quê
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: Đọc từ, câu ứng dụng bài trước
- Viết: Nhà ga, gà gô, gồ ghề
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy chữ ghi âm:
* Dạy chữ qu
a)Nhận diện chữ qu
- GV ghi chữ qu lên bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Chữ qu gồm những nét gì
b) Phát âm đánh vần:
- GV phát âm mẫu: qu
- GV ghi bảng tiếng quê và đọc trơn
tiếng
? Tiếng quê do mấy âm ghép lại
- GV đánh vần chữ quê
- HS đọc chữ qu (CN- ĐT)
- HS trả lời và so sánh qu với q
- HS đọc chữ qu theo GV (CN- ĐT)
- HS đọc trơn tiếng : quê (CN-ĐT)
- HS nêu cấu tạo tiếng quê
- HS đánh vần: qu- ê- quê ( CN-ĐT)
- HS đọc trơn từ (CN-ĐT)
Trang 8- GV giới thiệu tranh rút ra từ chợ quê
và giải nghĩa
* Dạy chữ gi tương tự chữ qu
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng
- GV gạch chân tiếng mới
- GV giải nghĩa
d) Viết bảng:
- GV viết mẫu và phân tích quy trình
viết
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho
HS đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- GV giải nghĩa câu ứng dụng
b) luyện viết:
- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở
tập viết
- GV quan sát uốn lắn giúp HS hoàn
hành bài viết
- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi
sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và
sửa sai
c) Luyện nói:
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong
bài
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và
trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ những cảnh gì
? Quà quê gồm những thứ gì
? Em thích quà gì nhất
? Ai hay cho em quà
- GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả
lời hay
- GV giải nghĩa nội dung phần luyện
nói
- HS đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)
- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới
- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)
- HS tô gió
- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- HS viết bảng con
- HS đọc xuôi và ngược nọi dung bài tiết
1 (CN- ĐT)
- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV-ĐT) tiếng mới đó
- HS đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT)
- HS đọc lại toàn câu ứng dụng( CN-ĐT)
- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV
- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp
Trang 9* GV giỳp HS biết được mỡnh cú
quyền được yờu thương, chăm súc
IV Củng cố- Dặn dũ:
? Hụm nay học bài gỡ
- GV nhận xột giờ học và nhắc chuẩn bị
giờ sau
- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
………
Tiết 4: : Tự nhiên – x hội ã
Tiết 6: Chaờm Soực vaứ Baỷo Veọ Raờng
A Mục tiêu:
- HS hieồu caựch giửừ veọ sinh raờng mieọng ủeà phoứng saõu raờng vaứ coự haứm raờng
traộng ủeùp
- Chaờm soực raờng ủuựng caựch
- Tửù giaực suực mieọng haứng ngaứy
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ sách giáo khoa
- Bàn chải đánh răng ngời lớn và trẻ em, kem đánh răng, nớc sạch, mô hình
đánh răng
C Các hoạt động dạy học:
I ổn ủũnh toồ chửực:
II Kieồm tra baứi cuừ: Tieỏt trửụực caực con hoùc baứi gỡ?
(Giửừ veọ sinh thaõn theồ)
(Rửỷa tay trửụực khi aờn vaứ sau khi ủi veọ sinh)
- GV nhaọn xeựt baứi cuừ
III Baứi mụựi:
Giụựi thieọu baứi mụựi
1: Troứ chụi: Ai nhanh – Ai kheựo
Caựch tieỏn haứnh
- GV neõu luaọt chụi keỏt hụùp hửụựng daón HS chụi
Theo doừi HS chụi
- Keỏt thuực troứ chụi, GV coõng boỏ ủoọi thaộng neõu roừ lyự
do (chuự yự vai troứ cuỷa raờng) Vaọy ủeồ haứm raờng traộng
chaộc nhử theỏ naứo chuựng ta cuứng hoùc baứi: “Chaờm
soực raờng mieọng”
- Moói ủoọi cửỷ 4 em, moói
em ngaọm 1 que baống giaỏy, em ủaàu haứng coự 1 voứng troứn baống tre GV cho HS chuyeồn voứng troứn ủoự cho baùn thửự 2…
HS tieỏn haứnh chụi
Trang 102: Quan sát răng
Cách tiến hành: Từng người quan sát hàm răng của
nhau
- GV theo dõi:
- Bước 2: Hoạt động chung
+ Đại diện nhóm nào cho cô biết: Răng bạn nào
trắng và đều
+ GV gọi 3 em lên phỏng vấn: Con có bí quyết gì
mà răng trắng như vậy?
+ Trong lớp bạn nào răng sún?
+ Vì sao răng con lại sún?
+ Răng của bạn đang trong thời kỳ thay răng chứ
không phải răng bị sâu
+ GV kết luận: Hàm răng trẻ em có 20 chiếc gọi
là răng sửa Đến 6-7 tuổi răng sửa được thay răng
mới gọi là răng vĩnh viễn Nếu răng vĩnh viễn này
bị sâu không bao giờ mọc lại, vì vậy các con phải
biết chăm sóc và bảo vệ răng
+ Giới thiệu bộ răng: Bàn chải người lớn, trẻ em,
nước muối, nước súc miệng để chăm sóc răng
3: Làm việc với SGK
Cách tiến hành: Hướng dẫn HS quan sát các hình
14-15 SGK những việc làm nào đúng? Những việc
làm nào sai?
- GV cho lớp thảo luận chung
- GV treo tranh lớn
- GV chốt lại nội dung từng tranh
- Vậy qua nội dung 4 bức tranh này ta nên và
không nên làm cái gì?
- GV kết luận: Nên đánh răng, súc miệng, đến bác
sĩ khám đúng định kỳ
4:Củng cố bài học: Vừa rồi các con học bài gì?
- Mỗi ngày các con đánh răng ít nhất mấy lần?
- Muốn cho răng chắc khoẻ con phải ăn uống như
thế nào?
Nhận xét tiết học:
- HS làm việc theo cặp
- HS quay mặt vào nhau, lần lượt
- Xem răng bạn như thế nào?
- HS tiến hành quan sát
- Đại diện nêu 3 em răng trắngnhất lên
- Mời 2 em lên cười cho cả lớp thấy
- Vì con thay răng
- Thực hiện quan sát cá nhân: 2’
- Đại diện 1 số HS lên trình bày theo nội dung từng tranh
-HS đọc không nên ăn các đồ cứng
-Tiết 4: NGLL