- Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập. - Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần truyện kể. Các hoạt động dạy và học:.. I. ổn định tổ chức: II. Kiểm tra bài cũ:.[r]
Trang 1Tuần 7
Thứ hai ngày 30 tháng 9 năm 20 Tiết 2: TIẾNG VIỆT
Tiết: 57, 58: Ôn tập
A Mục tiêu:
- Đọc được: p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 22 đến bài 27
- Viết được: p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr; từ ngữ ứng dụng từ bài
22 đến bài 27
- Nghe- hiểu- kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: tre ngà
B đồ dùng:
- Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần truyện kể
C Các hoạt động dạy và học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: học sinh đọc câu ứng dụng bài trước
- Viết: y, tr, ytá, tre ngà
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2)Dạy bài ôn tập:
a) Dạy các chữ và âm vừa học:
- GV giới thiệu nội dung bảng phụ
b) Hướng dẫn HS ghép tiếng:
- GV yêu cầu HS đọc các chữ ở cột hàng
ngang và hàng dọc để ghép thành tiếng
mới
- GV viết các tiếng mới vào hoàn thiện
bảng ôn
- GV giải nghĩa các tiếng mới đó
c) Đọc từ ứng dụng
- GV viết nội dung từ ứng dụng lên bảng
lớp
- GV giải nghĩa từ ứng dụng
- GV chỉ nội dung bài trên bảng cho HS
đọc trơn
d) Hướng dẫn viết bảng
- GV viết mẫu và phân tích qui trình viết
từng con chữ
Tiết 3:
3) Luyện tập
a Luyện đọc
- HS đọc các chữ ở cột hàng dọc và hàng ngang( CN-ĐT)
- HS ghép các chữ ở cột hàng ngang và hàng dọc thành tiếng mới
- HS đọc trơn nội dung bảng ôn(CN-ĐT)
- HS tìm tiếng có âm trong bài ôn(ĐV-ĐT)
- HS đọc lại nội dung từ ứng dụng(CN-ĐT)
- HS đọc trơn toàn bộ nội dung bài(CN-ĐT)
- HS quan sát GV viết mẫu và đọc lại nội dung viết
- HS nêu độ cao và khoảng cách của các
âm trong mội chữ, sau đó viết bài
.
Trang 2* Đọc bài tiết 1:
- Giáo viên chỉ nội dung bài tiết 1 cho HS
đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên viết nội dung câu ứng dụng lên
bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b Luyện viết:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở
tập viết
- Giáo viên thu vài bài chấm và nhận xét
- Giáo viên biểu dương những bài viết đẹp
c) Kể chuyện:
- Giáo viên giới thiệu tên truyện kể, ghi
bảng Thỏ và sư tử
- Giáo viên kể chuyện lần một cả câu
truyện
- Giáo viên kể chuyện lần hai từng đoạn và
kết hợp tranh minh hoạ
+ Đoạn 1: Có một chú bé lên ba tuổi
+ Đoạn 2: Bỗng một hôm có người rao
+ Đoạn 3: Từ bé chú bé đòi ăn
+ Đoạn 4: Chú và ngựa ra trận
+ Đoạn 5: Gậy sắt gẫy
+ Đoạn 6: Đất nước trở lại bình yên
- Giáo viên cùng học sinh bình chọn nhóm,
bạn kể hay
- Giáo viên tóm lại nội dung câu chuyện
IV.Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học
- Học sinh đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT)
- Học sinh tìm tiếng mới trong câu ứng dụng và đánh vần và đọc trơn tiếng mới đó.(CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn câu ứng dụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết,nêu độ cao, khoảnh cách và viết bài
- Học sinh đọc tên truyện Thỏ và sư tử
- Học sinh nghe nhớ tên nhân vật trong truyện
- Học sinh nghe nhớ được nội dung từng đoạn truyện
- Học sinh kể chuyện trong nhóm
- Học sinh thi kể chuyện giữa các nhóm
- Học sinh thi kể chuyện cá nhân trước lớp
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh đọc lại toàn bài
………
Tiết 4: TOÁN
Tiết 25: Kiểm tra
A Mục tiêu:
- Kiểm tra kết quả học tập của học sinh về:
+ Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết được các số từ 0 đến 10
+ Nhận biết dãy số từ 0 đến10
+ Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
B Đồ dùng:
- Đề kiểm tra phô tô
C Các hoạt động dạy học:
Trang 3I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:( phát đề)
2) Hướng dẫn học sinh làm bài kiểm tra
Bài1.( 3 điểm)
- Yêu cầu học sinh đếm số hình tròn tronh mỗi ô dể điền vào ô trống tương ứng Bài 2.( 3 điểm)
- yêu cầu điền số liền sau vào ô trống
Bài 3.( 2 điểm)
- Yêu cầu viết các số: 5, 2, 1, 8, 4.Theo thứ tự từ bé lớn và ngược lại
Bài 4( 3điểm)
- Yêu cầu học sinh đếm số hình vuông hình tam giác để điền vào ô trống
- Giáo viên hướng dẫn học sinh lần lượt từng bài cho học sinh làm
- Học sinh làm và nộp cho giáo viên
IV Củng cố- Dặn dò:
- Giáo viên thu bài, tổng kết tiết học
-Thứ ba ngày 1 tháng 10 năm 20 Tiết 1: TOÁN
Tiết 26: Phép cộng trong phạm vi 3
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh hình thành ban đầu về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3
- Học sinh làm được thành thạo các phép tính cộng trong phạm vi 3
B Đồ dùng:
- Các nhóm đồ dùng khác nhau mỗi nhóm có 3 đồ vật
- Bộ đồ dùng dạy học toán
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3
a) Hướng dẫn thành lập phép cộng 1 + 1 =
2
- Giáo viên đính lần lượt số bông hoa và hỏi:
? Có 1 bông hoa, thêm 1 bông hoa là mấy
bông hoa
? Vậy 1 cộng 1 bằng mấy
- Giáo viên ghi bảng: 1 + 1 = 2 và đọc
b) hướng dẫn thành lập các phép công còn
lại ( tương tự phép tính trên)
c) Ghi nhớ bảng cộng
- Học sinh thao tác bằng que tính theo giáo viên và trả lời “ Có 1 bông hoa thêm 1 bông hoa là 2 bông hoa”
- 1 cộng 1 bằng 2
- Học sinh đọc theo(CN- ĐT)
- Học sinh đọc và ghi nhớ bảng
Trang 4- Sau khi thành lập các công thức:1 + 1 = 2
1 + 2 = 3; 2 + 1 = 3 Giáo viên chỉ cho học
sinh đọc xuôi ngược sau đó xóa dần kết quả
và hỏi:
? 2 cộng 1 bằng mấy
? 1 cộng 2 bằng mấy
? 1 cộng 1 bằng mấy
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát mô
hình trong sách giáo khoa và hỏi: 2 + 1 và 1
+ 2 có giống nhau không vì sao?
3) Thực hành:
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bảng con
các phép tính sau:
2 + 1 = 1 + 2 = 1 + 1 =
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ra nháp sau
đó lên trình bày bảng lớp
Bài 3:
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính và nêu kết
quả phép tính sau đó nối với số thích hợp
IV Củng cố dặn dò:
- Giáo viên tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét giờ học
cộng
- Bằng 3
- Bằng 3
- Bằng 2
- Có vì số 2 và số 1 đổi chỗ cho nhau
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh làm bảng con và đọc kết quả từng phép tính
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
1 2 1
1 1 2
- Học sinh nối và đọc phép tính: + 1 + 2 = 3 + 2 + 1 = 3 + 1 + 1 = 3 ………
Tiết 2: TẬP VIẾT Tiết 5: Cử tạ, thợ sẻ, chữ số, cỏ rụ A Mục tiêu: - Viết đúng các chữ: cử tạ, thợ sẻ, chữ số, cỏ rụ kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một B N i dungộ 1) Hướng dẫn viết bảng - Giáo viên hướng dẫn lần lượt quy trình viết từng con chữ, tiếng lên bảng lớp
- Học sinh đọc chữ mẫu, nêu độ cao khoảng giữa các âm trong một chữ, giữa các chữ trong một với nhau
- Học sinh nêu qui trình viết, vị trí các dấu thanh
- Học sinh tô gió, viết bảng con lần lượt từng con chữ theo giáo viên
Trang 5- Giáo viên lưu ý uấn lắn giúp học sinh
viết đúng qui trình từng con chữ
- Giáo viên giải nghĩa nọi dung bài viết
2) Hướng dẫn viết vở:
- Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, cách để vở, khoảng cách từ mắt
đến vở sao cho đúng
- Giáo viên đọc nội dung bài viết trên
bảng lớp
- Giáo viên uấn lắn giúp học sinh hồn
thành bài viết
- Giáo viên thu một vài vở chấm bài và
sửa những lỗi sai cơ bản lên bảng lớp
- Học sinh chú ý viết đúng qui trình
- Học sinh đọc lại nội dung bài viết
- Học sinh quan sát và viết bài vào
vở tập viết
- Học sinh quan sát và sửa sai trong vở
………
Tiết 3: TỰ NHIÊN XÃ HỘI
A Mục tiêu:
- Biết đánh răng rửa mặt đúng cách
B Đồ dùng:
- GV: Moõ hỡnh raờng
- HS: Baứn chaỷi, ca ủửùng nửụực
C Các hoạt động dạy học:
I Oồn ủũnh toồ chửực:
II Kieồm tra baứi cuừ: Tieỏt trửụực hoùc baứi gỡ? (Chaờm soực vaứ baỷo veọ raờng)
- Haống ngaứy caực con ủaựnh raờng vaứo luực naứo? Maỏy laàn?
(Con ủaựnh raờng 2 laàn: buoồi saựng vaứ sau khi nguỷ daọy, buoồi toỏi trửụực
khi ủi nguỷ)
- ẹeồ ủaựnh raờng traộng vaứ khoeỷ caực con phaỷi laứm gỡ?
(ủaựnh raờng vaứ suực mieọng, khoõng aờn baựnh keùo vaứo buoồi toỏi,
khoõng aờn ủoà cửựng)
- GV nhaọn xeựt
III Baứi mụựi:
1) Giụựi thieọu baứi mụựi: “Thửùc
haứnh ủaựnh raờng”
2) Thửùc haứnh ủaựnh raờng
Muùc tieõu: Bieỏt ủaựnh raờng ủuựng
caựch
Trang 6Caựch tieỏn haứnh:
- GV ủaởt caõu hoỷi: Ai coự theồ chổ
vaứo moõ hỡnh haứm raờng vaứ noựi
cho coõ bieỏt:
+ Maởt trong cuỷa raờng, maởt
ngoaứi cuỷa raờng
+ Maởt nhai cuỷa raờng
+ Haống ngaứy em quen chai raờng
nhử theỏ naứo?
- GV laứm maóu cho HS thaỏy:
+ Chuaồn bũ coỏc vaứ nửụực saùch
+ Laỏy kem ủaựnh raờng vaứo baứn
chaỷi
- HS quan saựt
- HS 4 em leõn chổ
- GV cho 5 em leõn chaỷi thửỷ
- Lụựp theo doừi nhaọn xeựt
+ Laỏy kem ủaựnh raờng vaứo baứn chaỷi
+ Chaỷi theo hửụựng tửứ treõn xuoỏng, tửứ
dửụựi leõn
+ Chaỷi maởt ngoaứi, maởt trong vaứ maởt nhai
+ Suực mieọng kú roài nhoồ ra vaứi laàn
+ Rửỷa saùch vaứ caỏt baứn chaỷi vaứo ủuựng
nụi quy ủũnh
Bửụực 2: GV ủeỏn vaứ giuựp HS
3) Thửùc haứnh rửỷa maởt
- Chuaồn bũ khaờn saùch, nửụực saùch
- Rửỷa tay saùch baống xaứ phoứng dửụựi voứi
nửụực Duứng hai baứn tay saùch hửựng voứi
nửụực saùch ủeồ rửỷa
- Duứng khaờn maởt saùch ủeồ lau
- Voứ khaờn vaứ vaột khoõ, duứng khaờn lau
vaứnh tai vaứ coồ
- Cuoỏi cuứng giaởt khaờn maởt baống xaứ
boõng vaứ phụi
- GV quan saựt
4) Cuỷng coỏ baứi hoùc:
- Vửứa roài caực con hoùc baứi gỡ?
- Con ủaựnh raờng nhử theỏ naứo?
- Con rửỷa maởt nhử theỏ naứo?
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc:
- HS laàn lửụùt thửùc haứnh
- HS neõu vaứ thửùc haứnh
- Lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt
- HS thửùc haứnh
HS traỷ lụứi
-Thứ tư ngày 2 tháng 10 năm 20
Trang 7Tiết 1 TIẾNG VIỆT
Tiết: 59, 60: Ôn tập âm và chữ ghi âm
A Mục tiêu:
- Giúp HS đọc, viết được một cách chắc chắn âm và chữ ghi âm đã học trong tuần qua
- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng trong bài ôn tập
- Nhớ lại được nội dung câu truyệ đã được nghe kể ở tiết trước
B đồ dùng:
- Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần truyện kể
C Các hoạt động dạy và học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: học sinh đọc câu ứng dụng bài trước
- Viết : tre ngà, quả nho
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2)Dạy bài ôn tập:
a) Dạy các chữ và âm vừa học:
- GV giới thiệu nội dung bảng phụ
b) Hướng dẫn HS ghép tiếng:
- GV yêu cầu HS đọc các chữ ở cột hàng
ngang và hàng dọc để ghép thành tiếng
mới
- GV viết các tiếng mới vào hoàn thiện
bảng ôn
- GV giải nghĩa các tiếng mới đó
c) Đọc từ ứng dụng
- GV viết nội dung từ ứng dụng lên bảng
lớp
- GV giải nghĩa từ ứng dụng
- GV chỉ nội dung bài trên bảng cho HS
đọc trơn
d) Hướng dẫn viết bảng
- GV viết mẫu và phân tích qui trình viết
từng con chữ
Tiết 2
3) Luyện tập
a Luyện đọc
* Đọc bài tiết 1:
- Giáo viên chỉ nội dung bài tiết 1 cho HS
đọc trơn
- HS đọc các chữ ở cột hàng dọc và hàng ngang( CN-ĐT)
- HS ghép các chữ ở cột hàng ngang
và hàng dọc thành tiếng mới
- HS đọc trơn nội dung bảng ôn(CN-ĐT)
- HS tìm tiếng có âm trong bài ôn(ĐV-ĐT)
- HS đọc lại nội dung từ ứng dụng(CN-ĐT)
- HS đọc trơn toàn bộ nội dung bài(CN- ĐT)
- HS quan sát GV viết mẫu và đọc lại nội dung viết
- HS nêu độ cao và khoảng cách của các âm trong mội chữ, sau đó viết bài
.
- Học sinh đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT)
Trang 8* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên viết nội dung câu ứng dụng
lên bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b Luyện viết:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào
vở tập viết
- Giáo viên thu vài bài chấm và nhận xét
- Giáo viên biểu dương những bài viết
đẹp
c) Kể chuyện:
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhớ lại tên
các câu chuyện đã được nghe và kể lại
cho bạn, cả lớp nghe
- Giáo viên cùng học sinh bình chọn
nhóm, bạn kể hay
IV.Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học
- Học sinh tìm tiếng mới trong câu ứng dụng và đánh vần và đọc trơn tiếng mới đó.(CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn câu ứng dụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết,nêu
độ cao, khoảnh cách và viết bài
- Học sinh nhớ tên truyện và kể cho lớp nghe
- Học sinh kể chuyện trong nhóm
- Học sinh thi kể chuyện giữa các nhóm
- Học sinh thi kể chuyện cá nhân trước lớp
- Học sinh đọc lại toàn bài
-Tiết 3: TOÁN
Tiết 27: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về làm tính cộng trong phạm vi 3
- Tập biểu diễn trong tranh bằng tính cộng
B Đồ dùng:
- Các nhóm có 3 đồ vật
-Bộ đồ dạy học toán
C Các hoạt động dạy học:
I ổn địng tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- Học sinh làm bảng con
III Bài mới
1) Giới thiệu bài
2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát
tranh đọc thành bài toán
? Có mấy con thỏ
? Thêm mấy con thỏ
- Học sinh quan sát và đọc nội dung bài toán: “Có 2 con thỏ, thêm 1 con thỏ Hỏi
có tất cả bao nhiêu con thỏ?
- Có 2 con thỏ
- Thêm 1 con thỏ
Trang 9? Bài toán hỉo gì.
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng
làm bài
Bài 3:
- Giáo viên yêu cầu học sinh tách số đã
biết để điền vào ô trống
IV Củng cố dặn dò
- Giáo viên tóm lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Hỏi có tất cả bao nhiêu con thỏ
Học sinh làm bảng con: 2 + 1 = 3
- Học sinh làm theo nhóm
1 2 1
1+ + 1 + 2
- Học sinh làm bảng con:
1 + 1 = 2 + 1 =
1 + = 2 + 1 = 3 + 1 = 2 2 + = 3
- Học sinh đọc các phép tính cộng trong phạm vi 3
………
Thứ năm ngày 3 tháng 10 năm 20 Tiết 1: TIẾNG VIỆT
Tiết 61, 62: Chữ thường – Chữ hoa
A Mục tiêu:
- Bước đầu nhận diện được chữ in hoa
- Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ba Vì
B Đồ dùng:
- Bảng chữ thường và chữ hoa
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài ứng dụng tiết trước
- Viết: cử tạ, thợ xẻ, nhà ga
III Bài mới
1) Giới thiệu bài
2) Nhận diện chữ hoa
- Giáo viên giới thiệu bảng chữ in hoa
và in thường cho học sinh quan sát và
hỏi:
? Chữ in thường nào giống chữ in hoa
mà kích thước lớn hơn
- C, E, Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ, P, S, T, U, Ư,
V, X, Y
- A, Ă, Â, B, C, D, Đ, H, M, N, Q, R
Trang 10? Chữ in thường nào không giống chữ in
hoa mà kích thước lớn hơn
- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc
chữ in hoa
- Giáo viên che chữ in thường cho học
sinh đọc chữ in hoa
Tiết 2:
3) Luyện tập: a) Luyện đọc * Đọc bài tiết 1 - Giáo viên chỉ bảng bài tiết 1 * Đọc câu ứng dụng - Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng - Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng b) Luyện nói: - Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói và hỏi ? Em hãy kể tên vùng đất có nhiều cảnh đẹp ở nước ta ? Em đã được đến Ba Vì bao giờ chưa - Giáo viên tóm tắt nội dung chủ đề nói và giới thiệu cảnh đẹp của Ba Vì * Giáo viên giúp HS thấy được mình có quyền được tham quan, du lịch, vui chơi giải trí cùng người thân và bạn bè
IV Củng cố dặn dò - Giáo viên tóm tắt nội dung bài - Nhận xét giờ học - Học sinh đọc chữ in hoa dựa vào bảng chữ in thường CN - ĐT - Học sinh đọc toàn bài CN - ĐT - Học sinh nhẩm đọc và tìm tiếng có chữ in hoa trong câu ứng dụng - Học sinh đọc các tiếng có chữ in hoa CN - ĐT - Học sinh đọc toàn câu ứng dụng CN ĐT - Học sinh đọc chủ đề - Học sinh trả lời - Học sinh chú ý lắng nghe
-Tiết 3: TẬP VIẾT Tiết 6: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê A Mục tiêu: - Giúp HS viết đúng, đẹp các tiếng: nụ, thư, xe, chó theo kiểu chữ thường nét đều, viết đúmg quy trình các nét - Biết giãn cách đúng khoảng cách con chữ B N i dungộ 1) Hướng dẫn viết bảng - Giáo viên hướng dẫn lần lượt quy trình viết từng con chữ, tiếng lên bảng lớp
- Học sinh đọc chữ mẫu, nêu độ cao khoảng giữa các âm trong một chữ, giữa các chữ trong một với nhau
- Học sinh nêu qui trình viết, vị trí các