Kĩ năng: Rèn học sinh đổi đơn vị đo diện tích và giải các bài toán có liên quan về.. diện tích nhanh, chính xác.[r]
Trang 1ĐẠO ĐỨC Tiết 6 CÓ CHÍ THÌ NÊN (Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS biết được cuộc sống con người luôn phải đối mặt với những khó khăn thử
thách Nhưng nếu có ý chí quyết tâm và biết tìm kiếm sự hỗ trợ, giúp đỡ của những ngườitin cậy thì sẽ có thể vượt qua được những khó khăn, vươn lên trong cuộc sống
2 Kĩ năng: Học sinh biết phân tích những thuận lợi, khó khăn của mình; lập được “Kế
hoạch vượt khó” của bản thân
3 Thái độ: Cảm phục những tấm gương có ý chí vượt lên những khó khăn của số
phận để trở thành những người có ích cho xã hội
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Tìm hiểu hoàn cảnh khó khăn của một số HS trong lớp, trường.
- Học sinh: Tìm hiểu hoàn cảnh khó khăn của một số bạn HS trong lớp, trường.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Học sinh làm việc cánhân , kể cho nhau nghe vềcác tấm gương mà mình đãbiết
- GV gợi ý để HS phát hiệnnhững bạn có khó khăn ởngay trong lớp mình, trườngmình và có kế hoạch để giúp
đỡ bạn vượt khó
- Lớp trao đổi, bổ sungthêm những việc có thểgiúp đỡ được các bạn gặphồn cảnh khó khăn
* Hoạt động 2: * Hướng dẫn Học sinh tự liên - Làm việc cá nhân
Trang 2hệ (bài tập 4, SGK)
- Nêu yêu cầu
- Tự phân tích thuận lợi,khó khăn của bản thân
- Trao đổi hoàn cảnh thuậnlợi, khó khăn của mình vớinhóm
Phần lớn học sinh của lớp
có rất nhiều thuận lợi Đó làhạnh phúc, các em phải biếtquí trọng nó Tuy nhiên, aicũng có khó khăn riêng củamình, nhất là về việc học tập
Nếu có ý chí vươn lên, cô tinchắc các em sẽ chiến thắngđược những khó khăn đó
- Mỗi nhóm chọn 1 bạn cónhiều khó khăn nhất trìnhbày với lớp
* Hoạt động 3: - Tập hát 1 đoạn:
“Đường đi khó không khó vìngăn sông cách núi mà khó vìlòng người ngại núi e sông”
(2 lần)
- Học sinh tập và hát
- Tìm câu ca dao, tục ngữ có ýnghĩa giống như “Có chí thìnên”
- Thi đua theo dãy
I MỤC TIÊU:
Trang 31 Kiến thức: Đọc trôi chảy toàn bài - Đọc đúng các tiếng phiên âm, tên riêng, các số
liệu thống kê Giọng đọc thể hiện sự bất bình với chế độ phân biệt chủng tộc và cangợi cuộc đấu tranh dũng cảm, bền bỉ của ông Nen-xơn Man-đê-la và ND Nam Phi
2 Kĩ năng: Hiểu được nội dung : Phản đối chế độ phân biệt chủng tộc, ca ngợi cuộc
đấu tranh của người da đen ở Nam Phi
3 Thái độ: Ủng hộ cuộc đấu tranh chống chế độ A-pác-thai của người da đen, da
màu ở Nam Phi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Tranh (ảnh) mọi người dân đủ màu da, đứng lên đấu tranh, tài liệu sưu
tầm về chế độ A-pác-thai (nếu có)
- Học sinh: SGK, vẽ tranh, sưu tầm tài liệu về nạn phân biệt chủng tộc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC:
kê sau
- Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh nhìn bảng đọctừng từ theo yêu cầu củagiáo viên
- Yêu cầu HS đọc toàn bài - Học sinh đọc lại
- Yêu cầu 1 HS đọc từ khó - HS nêu các từ khó khác
- GV sẽ đọc mẫu toàn bài - Học sinh lắng nghe
* Hoạt động 2: * Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:
+ Nam Phi là nước như thếnào, có đảm bảo công bằng, anninh không?
- Nam Phi là nước rất giàu,nổi tiếng vì có nhiều vàng,kim cương, cũng nổi tiếng
về nạn phân biệt chủng tộc + Dưới chế độ ấy, người da
đen và da màu bị đối xử rasao? Giáo viên mời nhóm 2
- Gần hết đất đai, thu nhập,toàn bộ hầm mỏ, xí nghiệp,ngân hàng…trong tay người
Trang 4da trắng.
+ Trước sự bất công đó, người
da đen, da màu đã làm gì đểxóa bỏ chế độ phân biệt chủngtộc ?
- Bất bình với chế độ thai, người da đen, da màu ởNam Phi đã đứng lên đòibình đẳng
A-pác-+ Họ có được đông đảo thếgiới ủng hộ không?
- Yêu hòa bình, bảo vệ công
lý, không chấp nhận sự phânbiệt chủng tộc
+ Khi cuộc đấu tranh giànhthắng lợi thì ai được bầu làmtổng thống?
- luật sư: Nen-xơn la
Man-đê Nội dung chính của bài? - HS nêu
* Hoạt động 3: * Luyện đọc diễn cảm:
- Học sinh thảo luận nhóm đôi
- Mời học sinh nêu giọng đọc
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đọc với giọng thông báo,
- Mời học sinh đọc lại - Học sinh đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
- Thi đua: trưng bày tranh vẽ,tranh ảnh, tài liệu đã sưu tầmnói về chế độ A-pác-thai
- Học sinh trưng bày, giớithiệu
3’ 3 Củng cố
-dặn dò:
* Xem lại bài
- Chuẩn bị: “ Tác phẩm củaSin-le và tên phát xít”
- Nhận xét tiết học - HS lắng nghe và thực hiện
CHÍNH TẢ Tiết 6 Ê - MI – LI, CON…
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nhớ và viết đúng khổ thơ 3 và 4 của bài “Ê-mi-li con ”
2 Kĩ năng: Trình bày đúng khổ thơ, làm đúng các bài tập chính tả, phân biệt tiếng
có âm đôi ươ/ ưa Nắm vững qui tắc đánh dấu thanh vào các tiếng có nguyên âm đôiươ/ ưa
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bảng phụ, giấy khổ to ghi nội dung bài 2, 3
Trang 5- Học sinh: Vở, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
3’ 1 Kiểm tra bài
cũ:
- Gọi 1 HS lên bảng viếtnhững từ có chứa nguyên âmđôi uô/ ua và cách đánh dấuthanh ở các tiếng đó
- Học sinh quan sát và nhậnxét
- GV đọc cho học sinh viết:
sông suối, ruộng đồng, buổihồng hôn, tuổi thơ, đùa vui,ngày mùa, lúa chín, dải lụa
- 2 học sinh viết bảng
- Lớp viết nháp, nhận xétcách đánh dấu thanh củabạn
- Nêu qui tắc đánh dấu thanhuô/ ua
- GV nhắc nhở HS về cáchtrình bày bài thơ như hết mộtkhổ thơ thì phải biết cáchdòng
- HS gạch dưới các tiếng có
Trang 6nguyên âm đôi ươ/ ưa vàquan sát nhận xét cách đánhdấu thanh.
- Giáo viên nhận xét và chốt - Học sinh sửa, bài nêu qui
tắc đánh dấu thanhBài 3: - Yêu cầu HS đọc bài 4 - 1 học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài - sửa bài
- Lớp nhận xét
- 1 học sinh đọc lại cácthành ngữ, tục ngữ trên
- GV phát bảng từ chứa sẵntiếng
- Học sinh gắn dấu thanh
- GV nhận xét, tuyên dương3’ 3 Củng cố –
dặn dò:
* Học thuộc lòng các thànhngữ, tục ngữ ở bài 4
- Nhận xét tiết học - HS lắng nghe và thực hiện
TUẦN 6 Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm
TOÁN Tiết 26 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố về mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích
và giải các bài toán có liên quan đến diện tích
3 Thái độ: GDHS yêu thích môn học, ham học hỏi tìm tòi mở rộng kiến thức
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập, SGK, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
3’ 1 Kiểm tra bài
Trang 7bài: - GV nêu - HS nghe
- Hoạt động cá nhân
Bài 1: - Yêu cầu học sinh đọc đề - 2 HS đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh nhắc lại mối quan
hệ giữa 2 đơn vị đo diện tíchliên quan nhau
- Học sinh đọc thầm, xácđịnh dạng đổi bài a, b
- Học sinh làm bài
- Giáo viên chốt lại - Lần lượt học sinh sửa bài Bài 2: - Yêu cầu học sinh đọc đề bài - 2 HS đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh nêu cách làm - Học sinh đọc thầm, xác
định dạng bài (đổi đơn vịđo)
- Học sinh làm bài
- Giáo viên nhận xét và chốtlại
- Lần lượt học sinh sửa bàigiải thích cách đổi
Hoạt động 2: * Luyện tập
- Giáo viên gợi ý hướng dẫn
HS phải đổi đơn vị rồi so sánh
+ 61 km2 = 6 100 hm2+ So sánh 6 100 hm2 > 610
hm2Bài 3: - Giáo viên theo dõi cách làm
để kịp thời sửa chữa
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Giáo viên chốt lại
* Hoạt động 3: * Luyện tập
- Giáo viên gợi ý cho học sinhthảo luận nhóm đôi để tìmcách giải và tự giải
- 2 học sinh đọc đề
- HS phân tích đề - Tóm tắt
- Học sinh nêu công thứctìm diện tích hình vuông ,HCN
- GV nhận xét và chốt lại - Học sinh làm bài và sửa
dặn dò: * Chuẩn bị: “Héc-ta”
Trang 8- Nhận xét tiết học - HS lắng nghe và thực
hiện
Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm
TOÁN Tiết 27 HÉC – TA
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nắm được tên gọi, ký hiệu của đơn vị đo diện tích héc-ta Biết chuyển
đổi đúng các đơn vị đo diện tích và vận dụng để giải các bài toán có liên quan
2 Kĩ năng: Rèn học sinh đổi đơn vị đo diện tích và giải các bài toán có liên quan về
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
* Hướng dẫn học sinh nắm được
tên gọi, ký hiệu của đơn vị đodiện tích héc-ta
- Hoạt động cá nhân
- Giới thiệu đơn vị đo diện tích - Học sinh nêu mối
Trang 9héc-ta quan hệ 1ha = 1hm2
- Héc-ta là đơn vị đo ruộng đất
Viết tắt là ha đọc là hécta
1ha = 100a1ha = 10000m2
* Hoạt động 2: * Hướng dẫn HS nắm được quan
hệ giữa héc-ta và mét vuông .Biết đổi đúng các đơn vị đo diệntích và giải các bài toán có liênquan
- Hoạt động cá nhân
Bài 1: - Gọi HS đọc bài, tìm hiểu bài và
làm bài tập
Viết số thích hợp vàochỗ chấm :
- HS nêu
- GV yêu cầu học sinh đọc đề - HS đọc đề, xác định
dạng
- GV yêu cầu học sinh giải - Học sinh làm bài
Bài 2: - Rèn HS kĩ năng đổi đơn vị đo
Trang 10LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 11 MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Mở rộng, hệ thống hóa vốn từ, nắm nghĩa các từ nói về hữu nghị, sự
hợp tác giữa người với người; giữa các quốc gia, dân tộc Bước đầu làm quen với cácthành ngữ nói về tình hữu nghị, sự hợp tác
2 Kĩ năng: Biết sử dụng các từ đã học để đặt câu
3 Thái độ: Có ý thức khi lựa chọn sử dụng từ ngữ thuộc chủ điểm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Giỏ trái cây bằng bìa giấy, đính sẵn câu hỏi (KTBC) - 8 ngôi nhà bằng bìa
giấy , phần mái ghi 2 nghĩa của từ “hữu”, phần thân nhà để ghép từ và nghĩa - Namchâm - Tranh ảnh thể hiện tình hữu nghị, sự hợp tác giữa các quốc gia
- Học sinh : Từ điển Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
3’ 1 Kiểm tra bài
cũ:
1) Thế nào là từ đồng âm? Nêumột VD về từ đồng âm
- HS trả lời câu hỏi
2) Phân biệt nghĩa của từ đồngâm: “đường” trong “conđường”, “đường cát”
- Học sinh nhận xét
- Giáo viên đánh giá
2 Bài mới:
1’ a Giới thiệu
33’ b Giảng bài: - Tổ chức cho học sinh học tập
theo 4 nhóm
- HS nhận bìa, thảo luận
và ghép từ với nghĩaHoạt động 1: - Yêu cầu: Ghép từ với nghĩa
thích hợp của từ rồi phân thành
2 nhóm:
- HS cùng giáo viên sửabài, nhận xét kết quả làmviệc của 4 nhóm
Hoạt động 2: - Nắm nghĩa những từ có tiếng
“hợp” và biết đặt câu với các
từ ấy
- Hoạt động nhóm bàn, cánhân, lớp
- GV đính lên bảng sẵn các - Thảo luận nhóm bàn để
Trang 11dòng từ và giải nghĩa bị sắpxếp lại
tìm ra cách ghép đúng(dùng từ điển)
- Nhận xét, đánh giá thi đua - Nhóm: nhận xét, sửa
chữa
- Tổ chức cho học sinh đặt câu
để hiểu rõ hơn nghĩa của từ
- Đặt câu nối tiếp
- Lớp nhận xét
* Hoạt động 3: - Nắm nghĩa và hoàn cảnh sử
dụng 3 thành ngữ / SGK 56
- Hoạt động cá nhân,nhóm đôi, cả lớp
- Treo bảng phụ có ghi 3 thànhngữ
- Lần lượt giúp học sinh tìmhiểu 3 thành ngữ:
* Bốn biển một nhà
* Kề vai sát cánh
- Thảo luận nhóm đôi đểnêu hoàn cảnh sử dụng vàđặt câu
* Hoạt động 4: * Đính tranh ảnh lên bảng
+ Ảnh lăng Bác Hồ + Ảnh về nhà máy thủy điệnHòa Bình
+ Ảnh cầu Mĩ Thuận + Tranh
- Giải thích sơ nét các tranh,ảnh trên
- Quan sát tranh ảnh
- Suy nghĩ và đặt tên choảnh, tranh bằng từ ngữ,thành ngữ hoặc câu ngắngọn thể hiện rõ ý nghĩatranh ảnh
- HS nêu, lớp nhận xét,sửa
3’ 3 Củng cố –
dặn dò:
* Chuẩn bị: Ôn lại từ đồng âm
và xem trước bài: “Dùng từđồng âm để chơi chữ”
- Nhận xét tiết học - HS lắng nghe và thực
hiện
KỂ CHUYỆN Tiết 6 KỂ CHUYỆN CÓ NỘI DUNG CA NGỢI HÒA BÌNH
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nắm rõ nội dung câu chuyện cần kể và ý nghĩa của câu chuyện.
2 Kĩ năng: Biết chọn một câu chuyện các em đã tận mắt chứng kiến hoặc một việc
chính em đã làm để thể hiện tình hữu nghị giữa nhân dân ta với nhân dân các nước
Trang 12Biết sắp xếp các tình tiết, sự kiện thành một câu chuyện (cốt chuyện, nhân vật) Kểlại câu chuyện bằng lời nói của mình
3 Thái độ: Giáo dục học sinh biết trân trọng và vun đắp tình hữu nghị giữa nhân
dân ta với nhân dân các nước bằng những việc làm cụ thể
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Một số cốt truyện để gợi ý nếu HS không xác định được nội dung cần
kể
- Học sinh: Học sinh sưu tầm một số tranh nói về tình hữu nghị giữa nhân dân ta với
nhân dân các nước như gợi ý học sinh tìm câu chuyện của mình
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
3’ 1 Kiểm tra bài
33’ b Giảng bài: * Tìm hiểu yêu cầu đề bài
+ Nói về một nước mà emđược biết qua truyền hình,phim ảnh ,…
- Đọc gợi ý đề 1 và đề 2 /SGK 57
- Tìm câu chuyện củamình
nói tên câu chuyện sẽ kể
- Lập dàn ý ra nháp trìnhbày dàn ý (2 HS)
* Hoạt động 2: * Thực hành kể chuyện trong
Trang 13- Giáo viên giúp đỡ, uốn nắn trao đổi về ý nghĩa câu
- 1 học sinh khá, giỏi kể câuchuyện của mình trước lớp
- Các nhóm cử đại diện kể(bắt thăm chọn nhóm)
- Tập kể câu chuyện cho ngườithân nghe
- Chuẩn bị: Cây cỏ nước Nam
- Nhận xét tiết học - HS lắng nghe và thực
hiện
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm
TOÁN Tiết 28 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh các đơn vị đo diện tích đã học
2 Kĩ năng: Giải các bài toán có liên quan đến diện tích
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, ham học hỏi tìm tòi mở rộng kiến
thức
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phấn màu - Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập, SGK, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Trang 14TG Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học
3’ 1 Kiểm tra
bài cũ:
- HS nêu miệng kết quả bài3/32
- Học sinh lên bảng sửa bài 4
- 1 HS lên bảng sửa bài
- GV nhận xét, chốt ý đúng - Lớp nhận xét
2 Bài mới:
1’ a Giới thiệu
33’ b Giảng bài: * Củng cố cho học sinh cách
đổi các đơn vị đo diện tích đã
- Lần lượt học sinh sửa bàigiải thích tại sao điền dấu(<, >, =) (Sửa bài chéo) 7’ * Hoạt động 2: * Luyện tập
- Giáo viên gợi ý yêu cầu họcsinh thảo luận tìm cách giải
- 2 học sinh đọc đề
- Phân tích đề
Bài 3: - Giáo viên theo dõi cách làm
để kịp thời sửa chữa
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Giáo viên chốt lại Bài 4: - Giáo viên gợi ý cho học sinh
thảo luận nhóm đôi để tìmcách giải và tự giải
- 2 học sinh đọc đề
Học sinh phân tích đề Tóm tắt
Học sinh nêu công thứctìm diện tích hình chữ nhật
- Giáo viên nhận xét và chốtlại
- Học sinh làm bài và sửabài
Trang 15* Hoạt động 3: - Củng cố lại cách đổi đơn vị
- Tổ chức thi đua
4 ha 7 a = a
8 ha 7 a 8 m2 = m2
- GV chốt lại vị trí của số 0đơn vị a
3’ 3 Củng cố –
dặn dò:
* Chuẩn bị: “Luyện tậpchung”
- Nhận xét tiết học
- HS lắng nghe và thựchiện
LỊCH SỬ Tiết 6 QUYẾT CHÍ RA ĐI TÌM ĐƯỜNG CỨU NƯỚC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS biết Nguyễn Tất Thành chính là Bác Hồ kính yêu Nguyễn Tất
Thành đi ra nước ngồi là do lòng yêu nước thương dân, mong muốn tìm con đườngcứu nước
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng ghi nhớ và nắm sự kiện lịch sử, nhân vật lịch sử
3 Thái độ: Giáo dục học sinh lòng yêu quê hương, kính yêu Bác Hồ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Một số ảnh tư liệu về Bác như: phong cảnh quê hương Bác, cảng Nhà
Rồng, tàu La-tu-sơ Tờ-rê-vin Bản đồ hành chính Việt Nam, chuông
- Học sinh : SGK, tư liệu về Bác
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- GV nhận xét, chốt ý đúng
Trang 16- Giáo viên cung cấp nội dungthảo luận:
- Hoạt động lớp, nhóm
- Đại diện nhóm nhận nộidung thảo luận đọc yêucầu thảo luận của nhóm
Hiệu lệnh thảo luận trong 3phút
- Giáo viên gọi đại diện nhómđọc lại kết quả của nhóm
- Các nhóm thảo luận,nhóm nào hoàn thành thìđính lên bảng
- Đại diện nhóm trình bàymiệng nhóm khác nhậnxét + bổ sung
* Hoạt động 2: 2 Quá trình tìm đường cứu
nước của Nguyễn Tất Thành
a) Nguyễn Tất Thành ra nướcngoài để làm gì?
- Hoạt động lớp, cá nhâna) Để xem nước Pháp vàcác nước khác tìmđường đánh Pháp
b) Theo Nguyễn Tất Thành,làm thế nào để có thể sống và đicác nước khi ở nước ngoài?
c) Làm tất cả việc gì đểsống và để đi bằng chínhđôi bàn tay của mình c) Nguyễn Tất Thành ra đi tìm
đường cứu nước tại đâu? Lúcnào?
d) Tại Bến Cảng NhàRồng, vào ngày 5/6/1911
- Giáo viên chốt: - 1 học sinh đọc lại
* Hoạt động 3: - Giáo viên chơi trò chơi “Hái
hoa dâng Bác”
- Hoạt động nhóm bàn, cánhân
- Giáo viên nêu câu hỏi nói
từ “Hết” nhóm nào lắcchuông trước được quyền trả lời
trả lời Đ : 1 bông hoa
- Học sinh thi đua
- GV nhận xét tuyên dương3’ 3 Củng cố –
dặn dò:
* Học bài
- Chuẩn bị: “Đảng Cộng sảnViệt Nam”