Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc.. sống3[r]
Trang 1TẬP ĐỌC Tiết 21 CHUYỆN MỘT KHU VƯỜN NHỎ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Đọc lưu loát và bước đầu biết đọc diễn cảm bài văn Giọng nhẹ nhàng,
biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, biết nhấn giọng ở những từ gợi tả Đọc rõ giọng hồnnhiên, nhí nhảnh của bé Thu, giọng chậm rãi của ông
2 Kĩ năng: Hiểu được các từ ngữ trong bài Có ý thức làm đẹp môi trường sống
trong gia đình và xung quanh
3 Thái độ: Hiểu được tình cảm yêu quý thiên nhiên của hai ông cháu.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Tranh vẽ phóng to.
- Học sinh: SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Giáo viên đọc mẫu
- GV giúp HS giải nghĩa từkhó
* Hướng dẫn HS tìm hiểu bài.
- HS nêu những từ phát âmcòn sai
- Lớp lắng nghe
- HS đọc phần chú giải
Hoạt động nhóm, lớp.
+ Để được ngắm nhìn cây
Trang 2+ Vì sao khi thấy chim về đậu
ở ban công, Thu muốn báongay cho Hằng biết?
+ Vì sao Thu muốn Hằng côngnhận ban công của nhà mình làmột khu vườn nhỏ?
+ Em hiểu: “Đất lành chim đậu
là như thế nào”?
- Nêu ý chính
* Rèn HS đọc diễn cảm
- GVHD HS đọc diễn cảm
- Giáo viên đọc mẫu
* Thi đua theo bàn đọc diễn
+ Cây quỳnh: lá dày, giữđược nước
+ Cây hoa ti-gôn: thò râutheo gió nguậy như vòivoi…
+ Vì Thu muốn Hằng côngnhận ban công nhà mìnhcũng là vườn
+ Học sinh phát biểu tự do
Trang 3Tiết 11 THỰC HÀNH GIỮA HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu: Trẻ em có quyền được gia đình và cả xã hội quan tâm, chăm
sóc Cần tôn trọng người già vì người già có nhiều kinh nghiệm sống, đã đóng góp nhiềucho xã hội
2 Kĩ năng: Học sinh biết thực hiện các hành vi biểu hiện sự tôn trọng, lễ phép, giúp đỡ
người già, nhường nhịn em nhỏ
3 Thái độ: HS có thái độ tôn trọng, yêu quý, thân thiện với người già, em nhỏ, biết
phản đối những hành vi không tôn trọng, yêu thương người già, em nhỏ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Đồ dùng để chơi đóng vai.
- Học sinh: SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
* Giao nhiệm vụ đóng vai cho
các nhóm theo nội dungtruyện
- Giáo viên nhận xét
* Thảo luận nội dung truyện+ Các bạn nhỏ trong truyện đãlàm gì khi gặp bà cụ và emnhỏ?
- Các nhóm lên đóng vai
- Lớp nhận xét, bổ sung
Hoạt động nhóm, lớp.
- Tránh sang một bênnhường bước cho cụ già và
Trang 4- Cần tôn trọng, giúp đỡ ngườigià, em nhỏ những việc phùhợp với khả năng.
- Tôn trọng người già, giúp đỡ
em nhỏ là biểu hiện của tìnhcảm tốt đẹp giữa con người vớicon người, là biểu hiện củangười văn minh, lịch sự
Kết luận:
* Làm bài tập
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
Cách d : Thể hiện sự chưaquan tâm, yêu thương em nhỏ
Cách a , b , c : Thể hiện sựquan tâm, yêu thương, chămsóc em nhỏ
* Chuẩn bị: Tìm hiểu cácphong tục, tập quán của DTthể hiện tình cảm kính già, yêutrẻ Nhận xét tiết học
em nhỏ
- Bạn Hương cầm tay cụgià và Sâm đỡ tay em nhỏ
- Vì bà cụ cảm động trướchành động của các bạn nhỏ
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe và thựchiện
LỊCH SỬ
Trang 5Tiết 11 ÔN TẬP: HƠN 80 NĂM
CHỐNG THỰC DÂN PHÁP (1858 – 1945)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh củng cố lại kiến thức về mốc thời gian, sự kiện lịch sử tiêu
biểu nhất (1858 – 1945)
2 Kĩ năng: Nhớ và thuật lại các sự kiện lịch sử tiêu biểu nhất từ (1858 – 1945), nêu
được ý nghĩa của các sự kiện đó
3 Thái độ: Giáo dục học sinh lòng tự hào dân tộc, yêu thương quê hương và biết ơn
các ông cha ta ngày trước
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bản đồ hành chính Việt Nam Bảng thống kê các niên đại và sự kiện.
- Học sinh: Chuẩn bị bài học.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
+ Trong buổi lễ, nhân dân ta đãthể hiện ý chí của mình vì độclập, tự do như thế nào?
- Giáo viên nhận xét bài cũ
“ Ôn tập”
* Hướng dẫn HS ôn tập:
Mục tiêu: Ôn tập lại các sự kiện
lịch sử trong giai đoạn 1858 –1945
- Hãy nêu các sự kiện lịch sử tiêubiểu trong giai đoạn 1858 –
Trang 6- Thực dân Pháp xâm lược nước
ta vào thời điểm nào?
Giáo viên nhận xét câu trả lờicủa 2 dãy
- Nêu ý nghĩa lịch sử của sự kiệnCách mạng tháng 8 – 1945 thànhcông?
- GV gọi 1 số nhóm trình bày
Giáo viên nhận xét + chốt ý
* Học sinh xác định vị trí Hà Nội,
Thành phố Hồ Chí Minh, nơi xảy
ra phong trào Xô Viết Nghệ Tĩnhtrên bản đồ
- HS lắng nghe và thựchiện
Trang 7Tiết 21 ĐẠI TỪ XƯNG HÔ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp học sinh nắm được khái niệm đại từ xưng hô.
2 Kĩ năng: Học sinh nhận biết được đại từ xưng hô trong đoạn văn, bước đầu biết sử
dụng đại từ xưng hô trong văn bản ngắn
3 Thái độ: Giáo dục học sinh có ý tìm từ đã học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Giấy khổ to chép sẵn đoạn văn BT3 (mục III)
- Học sinh: Xem bài trước.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
“Đại từ xưng hô”
* HD HS nắm được khái niệm đại
từ xưng hô trong đoạn văn
- Giáo viên nhận xét chốt lại:
những từ in đậm trong đoạn văn
đại từ xưng hô
+ Chỉ về mình: tôi, chúng tôi+ Chỉ về người và vật mà câuchuyện hướng tới: nó, chúng nó
- GV nêu yêu cầu của bài, HS tìm
những đại từ theo 3 ngôi: 1, 2, 3 –Ngoài ra đối với người Việt Namcòn dùng những đại từ xưng hônào theo thứ bậc, tuổi tác, giới
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- 1 học sinh đọc thành tiếngtoàn bài
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh suy nghĩ, họcsinh phát biểu ý kiến
- Yêu cầu HS đọc bài 2
- Cả lớp đọc thầm HSnhận xét thái độ của từngnhân vật
- Đại diện từng nhóm trình
Trang 8* Hướng dẫn HS bước đầu biết sử
dụng đại từ xưng hô trong vănbản ngắn
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu học sinh nhận xét
- GV gọi học sinh đọc yêu cầu
- GV theo dõi các nhóm làmviệc
- Giáo viên chốt lại
* Đại từ xưng hô dùng để làm gì?
Được chia theo mấy ngôi?
- Đặt câu với đại từ xưng hô ởngôi thứ hai
* Chuẩn bị: “Quan hệ từ”
- Nhận xét tiết học
bày Các nhóm khác nhậnxét
- 1 HS đọc YC của bài 3
- Học sinh viết ra nháp
- Lần lượt học sinh đọc
- HS thảo luận nhóm rút raghi nhớ
- HS đọc đề bài 1, làm bài
- HS sửa bài miệng, NX
- Học sinh đọc đề bài 2
- HS làm bài theo nhóm đôi
- HS sửa bài Thi đua sửabài bảng phụ giữa 2 dãy
- HS nhận xét lẫn nhau
- Học sinh đọc lại 3 câu vănkhi đã dùng đại từ xưng hôđúng
- HS lắng nghe và thực hiện
TUẦN 11 Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm
TOÁN
Trang 9Tiết 51 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Kĩ năng tính tổng nhiều số thập phân, sử dụng tính chất của phép cộng
để tính bằng cách thuận tiện nhất So sánh các số thập phân – Giải bài toán với các sốthập phân
2 Kĩ năng: Rèn học sinh nắm vững và vận dụng nhanh các tính chất cơ bản của
phép cộng Giải bài tập về số thập phân nhanh, chính xác
3 Thái độ: GD HS yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
để tính nhanh
- Giáo viên cho học sinh ôn lạicách xếp số thập phân, sau đócho học sinh làm bài
- Giáo viên chốt lại
- Giáo viên cho học sinh nêu lạicách đặt tính và tính tổng nhiều
số thập phân
- HS lên bảng làm bàitập
- Học sinh nêu lại cáchtính tổng của nhiều sốthập phân
Trang 10- Giáo viên chốt lại.
+ Yêu cầu học sinh nêu tínhchất áp dụng cho bài tập 2
- Học sinh nhắc lại cách đặttính và tính tổng nhiều số thậpphân
* HS nhắc lại kiến thức vừahọc
* Chuẩn bị: “Trừ hai số thậpphân”
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc đề, làmbài
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
- HS đọc đề, làm bài
- HS lên bảng (3 HS )
- HS sửa bài – Cả lớp lầnlượt từng bạn đọc KQ –
So sánh với kết quả trênbảng
- HS đọc đề, vẽ sơ đồ tómtắt, nêu lại cách tính tổngcủa nhiều số thập phân
- HS làm bài và sửa bài
- HS thi đua giải nhanh.a/ 456 – 7,986
b/ 4,7 + 12,86 + 46 +125,9
Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm
TOÁN
Trang 11Tiết 52 TRỪ HAI SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết cách thực hiện phép trừ hai số thập phân.
2 Kĩ năng: Bước đầu có kĩ năng trừ hai số thập phân và vận dụng kĩ năng đó trong
giải bài toán có nội dung thực tế
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc
sống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập, bảng con, SGK.
- Trừ hai số thập phân
* Hướng dẫn học sinh biết cách
thực hiện phép trừ hai số thậpphân
- Giáo viên hướng dẫn học sinhthực hiện trừ hai số thập phân
- Hướng dẫn HS đổi về đơn vị
429 4, 29_ _
Trang 12- Yêu cầu học sinh nêu ghi nhớ.
* Hướng dẫn HS bước đầu có
kĩ năng trừ hai số thập phân vàvận dụng kĩ năng đó trong giảibài toán có nội dung thực tế
- GV yêu cầu học sinh đọc đề
- GV yêu cầu học sinh làm bài
- Giáo viên chốt lại cách làm
- GV yêu cầu học sinh đọc đề
- Giáo viên yêu cầu học sinhtóm tắt đề và tìm cách giải
Thứ tư ngày 18 tháng 11 năm
TOÁN
Trang 13Tiết 53 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Kĩ năng trừ hai số thập phân Biết tìm thành phần chưa biết của phép
cộng và trừ với số thập phân Cách trừ một số cho một tổng
2 Kĩ năng: Rèn học sinh kĩ năng trừ số thập phân nhanh, tìm thành phần chưa biết
nhanh, chính xác
3 Thái độ: GD HS yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phấn màu
- Học sinh: Vở bài tập, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Học sinh sửa bài 2, 3,/ 54 (SGK)
- Giáo viên nhận xét và biểudương HS làm tốt
Luyện tập
* HD HS nắm vững kĩ năng trừ
hai số thập phân, biết tìm thànhphần chưa biết của phép cộng vàtrừ các số thập phân
- Giáo viên theo dõi cách làmcủa học sinh (xếp số thập phân)
Trang 14- Giải toán hơn kém.
- Quả dưa thứ hai cân nặng :
4, 8 - 1, 2 = 3, 6 (kg)
- Lưu ý học sinh hay làm
14, 5 – ( 4, 8 + 3, 6 ) = ……
Quả thứ ba cân nặng : 6, 1( kg)
- Học sinh nhắc lại (5 em)
Trang 15Tiết 54 LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Kĩ năng cộng trừ hai số thập phân Tính giá trị biểu thức Tìm một
thành phần chưa biết của phép tính Vận dụng tính chất của phép cộng, phép trừ đểtính bằng cách thuận tiện nhất
2 Kĩ năng: Rèn học sinh cộng trừ 2 số thập phân, tính giá trị biểu thức, tìm thành phân
chưa biết, giải các bài toán về dạng hơn kém
3 Thái độ: GD HS yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phấn màu, thước kẻ.
- Học sinh: Vở bài tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- GV yêu cầu học sinh nhắc lạicách cộng, trừ số thập phân
- Giáo viên nhận xét kĩ thuật tínhcộng, trừ hai số thập phân
- Cho HS nhắc lại quy tắc tìm x.
- Lưu ý: HS có những trường hợpsai
- Học sinh làm bài
Trang 16- GV yêu cầu HS tóm tắt bằng sơ
đồ
* Giáo viên yêu cầu học sinh
nhắc lại nội dung ôn tập
* Chuẩn bị: “Nhân một số thậpphân với một số tự nhiên”
- Nhận xét tiết học
- Học sinh sửa bài
- Yêu cầu học sinh nêu cáchlàm ghi nhớ tìm số bị trừ
- HS làm bài, sửa bài
Trang 17Tiết 55 NHÂN MỘT SỐ THẬP VỚI MỘT SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nắm được quy tắc nhân một số thập với một số tự nhiên.
2 Kĩ năng: Bước đầu hiểu ý nghĩa nhân một số thập với một số tự nhiên.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính toán cẩn thận, chính xác.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng ghi nội dung BT2
- Học sinh: Bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Giáo viên nêu ví dụ 1: Một
hình tam giác có 3 cạnh dàibằng nhau, mỗi cạnh dài 1,2 m
Hỏi chu vi của hình tam giác đóbằng bao nhiêu m ?
- Giáo viên chốt lại
+ Nêu cách nhân từ kết quả củaHS
- GV nêu ví dụ 2: 3,2 14
- Giáo viên nhận xét
- GV chốt lại từng ý
- HS trình bày bài tập vềnhà
- HS thực hiện ví dụ 2
- 1 HS thực hiện trênbảng
- Cả lớp nhận xét
Trang 18- GV yêu cầu vài học sinh phát
biểu lại quy tác nhân một số
thập phân với một số tự nhiên
- GV yêu cầu học sinh đọc đề,
nhắc lại kiến thức vừa học
* Chuẩn bị: Nhân số thập phânvới 10, 100, 1000
- Nhận xét tiết học
- Học sinh nêu ghi nhớ
- Lần lượt HS đọc ghinhớ
- Lớp nhận xét
KHOA HỌC Tiết 21 ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU:
Trang 191 Kiến thức: Xác định được giai đọan tuổi dậy thì trên sơ đồ sự phát triển của con
người từ lúc mới sinh đến khi trưởng thành Khắc sâu đặc điểm của tuổi dậy thì Vẽhoặc viết được sơ đồ cách phòng tránh các bệnh: Bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêmnão, viêm gan A và HIV/ AIDS Nhận ra được bệnh kể trên lây lan thành dịch nhưthế nào
2 Kĩ năng: Vận động các em vẽ tranh phòng tránh sử dụng các chất gây nghiện
(hoặc xâm hại trẻ em hoặc HIV/ AIDS, hoặc tai nạn giao thông
3 Thái độ: Giáo dục học sinh bảo vệ sức khỏe và an toàn cho bản thân và cho mọi
người
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Các sơ đồ trong SGK Giấy khổ to và bút dạ đủ dùng.
- Học sinh : - SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
“Ôn tập: Con người và sứckhỏe” (tiết 2)
* Trò chơi “Bắt tay lây bệnh”.
Tổ chức hướng dẫn
Bước 1:
- Giáo viên chọn ra 2 học sinh(giả sử 2 em này mắc bệnhtruyền nhiễm), Giáo viên không
- Học sinh trả lời
- Học sinh chọn sơ đồ vàtrình bày lại
Trang 20Bước 2:
- Tổ chức cho HS thảo luận
GV chốt + kết luận: Khi cónhiều người cùng mắc chungmột loại bệnh lây nhiễm, người
ta gọi đó là “dịch bệnh” Ví dụ:
dịch cúm, đại dịch HIV/ AIDS…
* Thực hành vẽ tranh vận động.
- GV theo dõi, giúp đỡ học sinh
GV dặn học sinh về nhà nói với
bố mẹ những điều đã học và treotranh ở chỗ thuận tiện, dễ xem
* Thế nào là dịch bệnh? Nêu ví
dụ?
- Chọn tranh vẽ đẹp, nội dungphong phú, mới lạ, tuyên dươngtrước lớp
* Xem lại bài + vận dụng nhữngđiều đã học
- Chuẩn bị: Tre, Mây, Song
- Nhận xét tiết học
• Lần thứ hai: đi bắt tay 2bạn khác rồi ghi tên cácbạn đó (đề rõ lần 2)
• Qua trò chơi, các em rút
ra nhận xét gì về tốc độ lâytruyền bệnh?
• Em hiểu thế nào là dịchbệnh?
• Nêu một số ví dụ về dịchbệnh mà em biết?
Hoạt động cá nhân.
- HS làm việc cá nhân như
đã hướng dẫn ở mục thựchành trang 40 SGK
- Một số HS trình bày sảnphẩm của mình với cả lớp
- Học sinh trả lời
- HS làm theo yêu cầu củaGV
- HS lắng nghe và thựchiện
TẬP ĐỌC Tiết 22 ÔN LUYỆN CÁC BÀI ĐÃ HỌC
Trang 211 Kiến thức: Đọc lưu loát diễn cảm các bài tập đọc đã học.
2 Kĩ năng: Bộc lộ được cảm xúc phù hợp qua giọng đọc.
3 Thái độ: Cảm nhận được nội dung các bài tập đọc.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Tranh SGK phóng to.
- Học sinh: Bài soạn, SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Chuyện khu vườn nhỏ
+ Mỗi loại cây trên ban côngnhà bé Thu có đặc điểm gì nổibật?
+ Em hiểu thế nào là “Đất lànhchim đậu”
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Giúp HS phát âm đúng thanhngã, hỏi
- Giáo viên đọc mẫu
- Giúp học sinh giải nghĩa từkhó
* Hướng dẫn HS tìm hiểu bài.
- GV nêu một số câu hỏi, yêucầu học sinh trả lời, tìm hiểu
- Học sinh đọc và trả lời
- Học sinh nhận xét
- HS lắng nghe Hoạt động lớp.
- 1 học sinh khá giỏi đọc
- Học sinh lần lượt đọc
- HS nêu những từ phát âmsai của bạn
- Lần lượt học sinh đọc
- Thi đua đọc
- Học sinh đọc thầm phầnchú giải
Hoạt động nhóm, lớp.
- Học sinh làm theo yêu
Trang 22- Cho học sinh đọc diễn cảm.
* Thi đua theo bàn đọc diễn cảm.
- Giáo viên nhận xét tuyêndương
- Giọng đọc phù hợp vớicác bài tập đọc
- Thi đua đọc diễn cảm
- Học sinh nhận xét
- HS lắng nghe và thựchiện
ĐỊA LÍ Tiết 11 LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN