1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Hướng dẫn soạn Giáo án Buổi sáng lớp 1 - Tuần 10

15 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 106,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK. Các hoạt động dạy học: I. ổn định tổ chức: II. Kiểm tra bài cũ:.. - Đọc: câu ứng dụng bài trớc.. d) Viết bảng:.[r]

Trang 1

Tuần 10 Thứ hai ngày 21 tháng 10 năm 20 Tiết 2 TIẾNG VIỆT

A Mục tiêu:

- Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu, từ và câu ứng dụng

- Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Bà cháu

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài trớc

- Viết: Cái kéo, leo trèo, trái đào

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy vần mới:

* Dạy vần au

a)Nhận diện vần au

- GV ghi vần au lên bảng đọc mẫu và

hỏi:

? Vần au gồm những âm nào ghép lại

b) Phát âm đánh vần:

- GV phát âm mẫu vần: a – u - au

- GV ghi bảng tiếng cau và đọc trơn

tiếng

? Tiếng cau do những âm gì ghép lại

- GV đánh vần tiếng: c- au - cau

- GV giới thiệu tranh rút ra từ cây cau

và giải nghĩa

* Dạy vần âu tơng tự au

c) Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng

- GV gạch chân tiếng mới

- GV giải nghĩa

- HS đọc vần au (CN- ĐT)

- HS trả lời và nêu cấu tạo vần

- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần au với ai

- HS đọc đánh vần theo GV (CN- ĐT)

- HS đọc trơn tiếng : cau (CN-ĐT)

- HS nêu cấu tạo tiếng cau

- HS đánh vần: c – au- cau ( CN-ĐT)

- HS đọc trơn từ cây cau (CN-ĐT)

- HS đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)

- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới

- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)

Trang 2

d) Viết bảng:

- GV viết mẫu và phân tích quy trình

viết

sao cho liền nét

Tiết 3

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Đọc bài tiết 1

- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho

HS đọc trơn

* Đọc sách giáo khoa:

- Giáo viên đọc mẫu và yêu cầu học

sinh đọc bài tiết 1 trong sách giáo khoa

* Đọc câu ứng dụng:

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- GV giải nghĩa câu ứng dụng

b) luyện viết:

- GV hớng dẫn HS viết bài trong vở tập

viết

- GV quan sát uấn lắn giúp HS hoàn

hành bài viết

- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi

sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và

sửa sai

c) Luyện nói:

- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong

bài

- GV hớng dẫn HS quan sát tranh và trả

lời câu hỏi:

? Trong tranh vẽ gì

? Ngời bà đang làm gì

? Các chúa đang làm gì

? Trong nhà em ai là ngời nhiều tuổi

nhất

? Bà thờng dạy các cháu điều gì

- GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả

lời hay

- GV giải nghĩa nội dung phần luyện

nói

- HS tô gió- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ

- HS viết bảng con

- HS đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết

1 trên bảng lớp (CN- ĐT)

- Học sinh mở sách giáo khoa đọc trơn nội dung bài tiết 1 (CN - ĐT)

- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV-ĐT) tiếng mới đó

- HS đọc trơn câu ứng dụng (CN-ĐT)

- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ

và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài

- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV

- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp

- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)

Trang 3

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị

giờ sau

Tiết 4: TOÁN

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3 Củng

cố về mối quan hệ giữa cọng và trừ Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính

B Đồ dùng:

- Hình minh hoạ trong sách giáo khoa

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 3

II Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Hớng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1

- Giáo viên đọc phép tính cho học sinh

làm bảng con

Bài 2

- Giáo viên cho học sinh làm bài dới dạng

trò chơi

Bài3

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhận xét kết

quả sau đó điền dấu + hoặc -

Bài 4

- Giáo viên êu cầu học sinh nhìn vào

tranh vẽ và đọc thành bài toán, nêu cách

giải bài toán đó

IV Củng cố dặn dò:

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài

1 + 2 = 1 + 1 =

1 + 3 = 2 - 1 =

1 + 4 = 3 – 2 =

- Học sinh quan sát hình vẽ, nêu yêu cầu và làm bài vào bảng con

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài theo nhóm

1 1 = 2 2 1 = 3

2 1 = 1 3 2 = 1

1 4 = 5 2 2 = 2

- Học sinh nhìn tranh đọc thành bài toán và làm bài

a 3 – 1 = 2

b 3 – 2 = 1

Trang 4

- Giáo viên tóm lại nội dung bài.

- Giáo viên đánh giá nhận xét giờ học

Thứ ba ngày 22 tháng 10 năm 20 Tiết 1: TOÁN

A Mục tiêu:

- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4; Biết mối quan hẹ giữa phép cộng và phép trừ

B Đồ dùng:

- Các mô hình có 4 đồ vật cùng loại

- Bộ đồ dùng dạy học toán

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

- Học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 3

III Bài mới

1) Giới thiệu bài

2) Giới thiệu khái niệm ban đầu về phép trừ

a) Hướng dẫn học sinh học phép tính trừ

4 – 1 = 3

- Giáo viên giới thiệu tranh trong sách giáo

khoa và đọc thành bài toán: “Lúc đầu có 4

con gà, sau đó 1 con gà chạy đi Hỏi còn lại

mấy con gà?”

? Lúc đầu có mấy con gà

? Có mấy con chạy đi

? Còn lại mấy con gà

? Muốn biết còn lại mấy con gà ta làm thế

nào

? Vậy 4 bớt 1 còn mấy

- Giáo viên ghi phép tính 4 – 1 = 3

- Giáo viên cho học sinh thao tác với nhiều

vật mẫu để rút ra các phép tính tiếp theo:

4 – 1 = 3

4 – 2 = 2

4 – 3 = 1

b) Ghi nhớ bảng trừ

- Giáo viên xoá dần kết quả và cho học sinh

đọc thuộc bảng trừ

- Giáo viên hỏi:

- Học sinh quan sát tranh và đọc lại bài toán

- Có 4 con gà

- Có 1 con gà chạy đi

- Lấy 4 – 1 = 3

- 4 bớt 1 còn 3

- Học sinh đọc: 4 trừ 1 bằng 3

- Học sinh đọc và ghi nhớ bảng trừ

Trang 5

? 4 trừ 1 bằng mấy.

? 4 trừ 2 bằng mấy

? 4 trừ 3 bằng mấy

3) Thực hành:

Bài 1:

- Giáo viên nêu yêu cầu, làm mẫu và cho

học sinh làm bảng con

Bài 2:

- Giáo viên hướng dẫn và cho học sinh lên

bảng làm

Bài 3:

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh

và làm bài

IV Củng cố dặn dò:

- Giáo viên tóm lại nội dung bài- nxgh

- 4 trừ 1 bằng 3

- 4 trừ 2 bằng 2

- 4 trừ 3 bằng 1

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài

4 – 2 = 4 – 3 =

4 – 1 = 3 – 2 =

3 – 2 = 4 – 0 =

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài

4 4 3 4

-

1 - 2 - 1 - 0

- Học sinh quan sát tranh và đọc bài toán

- Một học sinh làm bài trên bảng, lớp làm vở

4 – 1 = 3

Học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi

4

-Tiết 2 TIẾNG VIỆT

A Mục tiêu:

- Viết được: iu, êu, lỡi rìu, cái phễu

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài trớc

- Viết: rau cải, lau sậy, châu, chấu

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy vần mới:

* Dạy vần iu

a)Nhận diện vần iu

- GV ghi vần iu lên bảng đọc mẫu và - HS đọc vần iu (CN- ĐT)

Trang 6

? Vần au gồm những âm nào ghép lại

b) Phát âm đánh vần:

- GV phát âm mẫu vần: i – u - iu

- GV ghi bảng tiếng rìu và đọc trơn

tiếng

? Tiếng rìu do những âm gì ghép lại

- GV đánh vần tiếng: r - iu – riù

- GV giới thiệu tranh rút ra từ cây cau

và giải nghĩa

* Dạy vần êu tơng tự iu

c) Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng

- GV gạch chân tiếng mới

- GV giải nghĩa

d) Viết bảng:

- GV viết mẫu và phân tích quy trình

viết

sao cho liền nét

Tiết 3

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Đọc bài tiết 1

- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho

HS đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- GV giải nghĩa câu ứng dụng

b) luyện viết:

- GV hớng dẫn HS viết bài trong vở tập

viết

- GV quan sát uấn lắn giúp HS hoàn

hành bài viết

- HS trả lời và nêu cấu tạo vần

- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần iu với au

- HS đọc đánh vần theo GV (CN- ĐT)

- HS đọc trơn tiếng : rìu (CN-ĐT)

- HS nêu cấu tạo tiếng rìu

- HS đánh vần: r – iu- rìu ( CN-ĐT)

- HS đọc trơn từ cái rìu (CN-ĐT)

- HS đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)

- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới

- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)

- HS tô gió

- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ

- HS viết bảng con

- HS đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết

1 trên bảng lớp (CN- ĐT)

- Học sinh mở sách giáo khoa đọc trơn nội dung bài tiết 1 (CN - ĐT)

- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ

và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài

- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp

Trang 7

- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi

sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và

sửa sai

c) Luyện nói:

- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong

bài

- GV hớng dẫn HS quan sát tranh và trả

lời câu hỏi:

? Trong tranh vẽ gì

? Con gà đang bị con chó đuổi vậy con

gà có phải là chịu khó không

? Con chim đang hót có phải chịu khó

không

? Con mèo có chịu khó khong

- GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả

lời hay

- GV giải nghĩa nội dung phần luyện

nói

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị

giờ sau

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV

- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp

- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)

-Thứ tư ngày 23 thán 10 năm 20 Tiết 1 TIẾNG VIỆT

A Mục tiêu:

bài 40

40

- Nghe- hiểu- kể lại theo tranh câu chuyện trong bài

B đồ dùng:

- Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần truyện kể

C Các hoạt động dạy và học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: học sinh đọc câu ứng dụng bài trớc

- Viết: Lỡi rìu, cây nêu

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2)Dạy bài ôn tập:

a) Ôn các vần mới học:

Trang 8

- GV giới thiệu nội dung bảng phụ.

b) Hớng dẫn HS ghép tiếng mới:

- GV yêu cầu HS đọc các chữ ở cột hàng

ngang và hàng dọc để ghép thành tiếng

mới

- GV viết các tiếng mới vào hoàn thiện

bảng ôn

- GV giải nghĩa các tiếng mới đó

c) Đọc từ ứng dụng

- GV viết nội dung từ ứng dụng lên bảng

lớp

- GV giải nghĩa từ ứng dụng

- GV chỉ nội dung bài trên bảng cho HS

đọc trơn

d) Hớng dẫn viết bảng

- GV viết mẫu và phân tích qui trình viết

từng con chữ

Tiết 2

3) Luyện tập

a Luyện đọc

* Đọc bài tiết 1:

- Giáo viên chỉ nội dung bài tiết 1 cho HS

đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên viết nội dung câu ứng dụng lên

bảng

- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng

b Luyện viết:

- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết vào vở

tập viết

- Giáo viên thu vài bài chấm và nhận xét

- Giáo viên biểu dơng những bài viết đẹp

c) Kể chuyện:

- Giáo viên giới thiệu tên truyện kể, ghi

bảng Thỏ và sư tử

- Giáo viên kể chuyện lần một cả câu

truyện

- Giáo viên kể chuyện lần hai từng đoạn và

kết hợp tranh minh hoạ

- Giáo viên cùng học sinh bình chọn nhóm,

bạn kể hay

- Giáo viên tóm lại nội dung câu chuyện

- HS đọc các chữ ở cột hàng dọc và hàng ngang( CN-ĐT)

- HS ghép các chữ ở cột hàng ngang và hàng dọc thành tiếng mới

- HS đọc trơn nội dung bảng ôn(CN-ĐT)

- HS tìm tiếng có âm trong bài ôn(ĐV-ĐT)

- HS đọc lại nội dung từ ứng dụng(CN-ĐT)

- HS đọc trơn toàn bộ nội dung bài(CN- ĐT)

- HS quan sát GV viết mẫu và đọc lại nội dung viết

- HS nêu độ cao và khoảng cách của các âm trong mội chữ, khoảng cách của chữ trong một tiếng sau đó viết bài

1(CN-ĐT)

- Học sinh tìm tiếng mới trong câu ứng dụng và đánh vần và đọc trơn tiếng mới đó.(CN-ĐT)

- Học sinh đọc trơn câu ứng dụng (CN-ĐT)

- Học sinh đọc nội dung bài viết,nêu

độ cao, khoảnh cách và viết bài

- Học sinh đọc tên truyện: Cây khế

- Học sinh nghe nhớ tên nhân vật trong truyện

- Học sinh nghe nhớ đợc nội dung từng đoạn truyện

- Học sinh kể chuyện trong nhóm

- Học sinh thi kể chuyện giữa các nhóm

Trang 9

IV.Củng cố- Dặn dị:

? Hơm nay học bài gì

- Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học

- Học sinh thi kể chuyện cá nhân trước lớp

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh đọc lại tồn bài

-Tiết 3: TỰ NHIÊN – XÃ HỘI

Bài 10: Ôn taọp con ngửụứi vaứ sửực khoeỷ

A Mục tiêu:

- Giuựp HS cuỷng coỏ caực kieỏn thửực cụ baỷn về caực boọ phaọn cuỷa

cụ theồ vaứ caực giaực quan

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoá cho baứi hóc

C Các hoạt động dạy học:

I ổn ủũnh toồ chửực:

II Kieồm tra baứi cuừ: Tieỏt tửù nhiẽn xaừ hoọi tuần trửụực caực con

khoaỷng 4 em)

- GV nhaọn xeựt ghi ủieồm

III Ba i mứ ụựi:

1)Giới thiệu bài:

Giụựi thieọu troứ chụi khụỷi ủoọng:

“Chi chi, chaứnh chaứnh”

- GV cho HS nẽu tẽn caực boọ phaọn bẽn

ngoaứi cuỷa cụ theồ

- Cụ theồ ngửụứi gồm coự maỏy phần?

- Chuựng ta nhaọn bieỏt theỏ giụựi xung quanh

baống nhửừng giaực quan naứo?

- Về maứu saộc?

- Về ãm thanh?

- Về muứi vũ?

- Noựng lánh

- Neỏu thaỏy bán chụi suựng cao su, em

khuyẽn bán nhử theỏ naứo?

c) Keỏt luaọn: Muoỏn cho caực boọ phaọn caực

giaực quan khoeỷ mánh, caực con phaỷi bieỏt

baỷo veọ, giửừ gỡn caực giaực quan sách seừ

Bửụực 1: Caực con haừy keồ lái nhửừng vieọc

laứm cuỷa mỡnh

- Hửụựng daĩn HS keồ

- GV quan saựt HS traỷ lụứi

- Nhaọn xeựt

- HS chụi

- Thaỷo luaọn chung

- HS nẽu

- Da, tay, chãn, maột, muừi, roỏn…

- ẹầu, mỡnh, tay vaứ chãn

- ẹõi maột

- Nhụứ tai

- Nhụứ lửụừi

- Nhụứ da

HS traỷ lụứi

- HS nhụự vaứ keồ lái nhửừng vieọc laứm veọ sinh caự nhãn trong 1 ngaứy

- ủái dieọn moọt soỏ nhoựm

Trang 10

GV hoỷi: Buoồi trửa caực con aờn gỡ? Coự ủuỷ

no khõng?

- Buoồi toỏi trửụực khi ủi nguỷ con coự ủaựnh

raờng khõng?

c) keỏt luaọn: Haống ngaứy caực con phaỷi

bieỏt giửừ veọ sinh chung cho caực boọ phaọn

cuỷa cụ theồ

IV.Cuỷng coỏ:

- Vửứa rồi caực con hóc baứi gỡ?

- Cụ theồ chuựng ta coự boọ phaọn naứo?

- Muoỏn cho thãn theồ khoeỷ mánh con laứm

gỡ?

Daởn doứ: Caực con thửùc hieọn toỏt caực

hoát ủoọng vui chụi coự ớch, giửừ veọ sinh

toỏt

lẽn trỡnh baứy

- Buoồi saựng, nguỷ daọy con ủaựnh raờng, rửỷa maởt, taọp theồ dúc, veọ sinh caự nhãn vaứ aờn saựng rồi ủi hóc…

- HS nẽu lần lửụùt

- Ôn taọp

- Giửừ veọ sinh cụ theồ, aờn uoỏng ủiều ủoọ

-Thứ năm ngày 24 tháng 10 năm 20 Tiết 1: TIẾNG VIỆT

A Mục tiêu:

- Đọc được: iêu, yêu, diều sáo, yêu bé; từ và câu ứng dụng

- Viết được: iêu, yêu, diều sáo, yêu bé

khẳng định, phủ định), giới thiệu bản thân

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nĩi trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài trớc

- Viết: líu lo, chịu khĩ

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy vần mới:

* Dạy vần iêu

a)Nhận diện vần iêu

- GV ghi vần iêu lên bảng đọc mẫu và

hỏi:

? Vần iêu gồm những âm nào ghép lại

- HS đọc vần iêu (CN- ĐT)

- HS trả lời và nêu cấu tạo vần

- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần iêu với êu

Ngày đăng: 20/12/2020, 07:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w