- Học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 8.. Củng cố dặn dò: - Giáo viên tóm tắt nội dung bài.. - Giúp HS nhận biết được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh. - Đọc được các từ và câu ứng dụng[r]
Trang 1Tuần 13
Thứ hai ngày 8 tháng 11năm 20
Tiết 2 TIẾNG VIỆT
Tiết 111, 112: Ôn tập
A Mục tiêu:
- Giúp HS đọc, viết được các vần vừa học có kết thúc bằng n
- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng trong bài ôn tập
- Nghe- hiểu- kể lại theo tranh câu chuyên chia phần
* Giúp HS biết mình có quyền được có cha mẹ yêu thương chăm sóc Bổnphận phải thực hiện đúng nội quy của nhà trường
B đồ dùng:
- Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần truyện kể
C Các hoạt động dạy và học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: học sinh đọc câu ứng dụng bài trớc
- Viết: uôn, ươn, chuồn chuồn, vươn vai
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2)Dạy bài ôn tập:
- HS ghép các chữ ở cột hàng ngang vàhàng dọc thành tiếng mới
- HS đọc trơn nội dung bảng ĐT)
ôn(CN HS tìm tiếng có âm trong bài ôn(ĐVôn(CN ĐT)
ôn(ĐV HS đọc lại nội dung từ ứngdụng(CN-ĐT)
- HS đọc trơn toàn bộ nội dungbài(CN- ĐT)
- HS quan sát GV viết mẫu và đọc lạinội dung viết
- HS nêu độ cao và khoảng cách củachữ trong một tiếng sau đó viết bài
.
Trang 2- Giáo viên thu vài bài chấm và nhận xét.
- Giáo viên biểu dơng những bài viết đẹp
- Giáo viên kể chuyện lần hai từng đoạn và
kết hợp tranh minh hoạ
- Giáo viên yêu cầu học sinh kể truỵện
trong nhóm
- Giáo viên cùng học sinh bình chọn nhóm,
bạn kể hay
- Giáo viên tóm lại nội dung câu chuyện
* Giúp HS biết mình có quyền
được có cha mẹ yêu thương chăm sóc
Bổn phận phải thực hiện đúng nội quy
của nhà trường
IV.Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học
- Học sinh đọc trơn nội dung bài tiết1(CN-ĐT)
- Học sinh tìm tiếng mới trong câu ứngdụng và đánh vần và đọc trơn tiếngmới đó.(CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn câu ứng dụng(CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết,nêu
độ cao, khoảnh cách và viết bài
- Học sinh đọc tên truyện: Chia phần
- Học sinh nghe nhớ tên nhân vật trongtruyện
- Học sinh nghe nhớ đợc nội dung từngđoạn truyện
- Học sinh kể chuyện trong nhóm
- Học sinh thi kể chuyện giữa cácnhóm
- Học sinh thi kể chuyện cá nhân trướclớp
Trang 3III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 7
a) Hướng dẫn thành lập phép cộng 1 + 6 = 7
- Giáo viên đính lần lượt số gấu bông và hỏi:
? Có 1 gấu bông, thêm 6 gấu bông là mấy gấu
bông
? Vậy 1 cộng 6 bằng mấy
- Giáo viên ghi bảng: 1 + 6 = 7 và đọc
b) hướng dẫn thành lập các phép công còn lại
- Giáo viên chỉ cho học sinh đọc xuôi ngược
sau đó xóa dần kết quả và hỏi:
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát mô hình
trong sách giáo khoa và hỏi: 1 + 6 và 6 + 1 có
giống nhau không vì sao?
3) Thực hành:
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh dựa vào bảng
cộng và tính kết quả viết cho thẳng cột
Bài 2:
- Học sinh thao tác bằng que tínhtheo giáo viên và trả lời “ Có 1 gấubông thêm 6 gấu bông là 7 gấu bông
- Học sinh nêu yêu cầu của bài nhẩm tính kết quả dựa vào bảng cộng mới thành lập
6 2 4 1
+
1 + 5 + 3 + 6
Trang 4- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng con và
- Giáo viên đọc đề toán nêu tóm tắt và yêu
cầu học sinh làm bài
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 20 Tiết 1: TOÁN
1) Giới thiệu bài
2) Giới thiệu khái niệm ban đầu về phép trừ
a) Hướng dẫn học sinh học phép tính trừ
7– 1 = 5
- Giáo viên giới thiệu tranh trong sách giáo
khoa và đọc thành bài toán: “ Có 7 bông hoa
- Học sinh quan sát tranh và đọc lạibài toán
Trang 5cho đi 1 bông hoa.Hỏi còn lại mấy bông
hoa”
? Có mấy bông hoa
? Cho đi mấy bông hoa
? Còn lại mấy bông hoa
? Muốn biết còn lại mấy bông hoa ta làm thế
nào
? Vậy 7 bớt 1 còn mấy
- Giáo viên ghi phép tính 7 – 1 = 6
- Giáo viên cho học sinh thao tác với nhiều
vật mẫu để rút ra các phép tính tiếp theo:
- Giáo viên nêu yêu cầu học sinh nhẩm tính
kết quả, nhận xét kết quả của phép tính 7 – 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhìn vào tranh
minh hoạ đọc thành bài toán, nêu phép tính
và giải bài toán đó
IV Củng cố dặn dò:
- Có 7 bông hoa
- Cho đi 1 bông hoa
- Còn lại 7 bông hoa
Trang 6- Giáo viên tĩm lại nội dung bài.
- Giáo viên nhận xét đánh giá giờ học
7
-Tiết 2: TẬP VIẾT Tiết 11:nền nhaứ, nhaứ in, caự bieồn, yẽn ngửùa, cuoọn dãy, vửụứn nhaừn A Mục tiêu: - Giúp HS viết đúng, đẹp các tiếng: nền nhà, nhà in theo kiểu chữ thường nét đều, viết đúmg quy trình các nét - Biết giãn cách đúng khoảng cách con chữ B.ẹồ duứng dáy hóc: - Chửừ maĩu caực tieỏng ủửụùc phoựng to - Vieỏt baỷng lụựp noọi dung vaứ caựch trỡnh baứy theo yẽu cầu baứi vieỏt C.Hoát ủoọng dáy hóc:
I ổn định tổ chức: II.Kieồm tra baứi cuừ: -Vieỏt baỷng con: cái kéo, trái đào III B i m i:ài mới: ới: 1) Hướng dẫn viết bảng - Giáo viên hướng dẫn lần lượt quy trình viết từng con chữ, tiếng lên bảng lớp
- Giáo viên lưu ý uấn lắn giúp học sinh
viết đúng qui trình từng con chữ
- Giáo viên giải nghĩa nội dung bài viết
2) Hướng dẫn viết vở:
- Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, cách để vở, khoảng cách từ mắt
đến vở sao cho đúng
- Giáo viên đọc nội dung bài viết trên
bảng lớp
- Giáo viên uấn lắn giúp học sinh hồn
thành bài viết
3) Chấm chữa lỗi:
- Giáo viên thu một vài vở chấm bài và
sửa những lỗi sai cơ bản lên bảng lớp
IV CC – D D
- Học sinh đọc chữ mẫu, nêu độ cao khoảng giữa các âm trong một chữ, giữa các chữ trong một với nhau
- Học sinh nêu qui trình viết, vị trí các dấu thanh
- Học sinh tơ giĩ, viết bảng con lần lượt từng con chữ theo giáo viên
- Học sinh đọc lại nội dung bài viết
- Học sinh chú ý viết đúng qui trình
- Học sinh quan sát và viết bài vào vở tập viết
Trang 7- Gv nhận xét giờ học, nhắc HS viết bài
ở nhà
- Học sinh quan sát và sửa sai trongvở
………
Tiết 3: TỰ NHIÊN- XÃ HỘI
Tiết 13: Cõng việc ở nhà
A Mục tiêu:
- Mói ngửụứi trong gia ủỡnh ủều phaỷi laứm vieọc tuyứ theo sửực cuỷa
mỡnh
- Traựch nhieọm cuỷa moĩi HS ngoaứi giụứ hóc taọp cần phaỷi laứm vieọc,
keồ tẽn 1 soỏ cõng vieọc thửụứng laứm
- Học sinh cĩ ý thức giữ gìn nhà cửa sạch sẽ
* Giúp HS biết mình cĩ quyền được yêu thương, chăm sĩc và dạy dỗ từ cha mẹ và người thân trong gia đình.Bổn phận phải biết giúp đỡ ch, meh trong việc giữ gìn, làm vệ sinh nhà cửa, giữ gìn đồ đạc ngăn nắp
- Em phaỷi laứm gỡ ủeồ baỷo veọ nhaứ cuỷa mỡnh?
III Baứi mụựi:
1) Giụựi thieọu baứi mụựi
2) Hẹ1: Laứm vieọc vụựi SGK
a) Múc tiẽu: Keồ tẽn 1 soỏ cõng vieọc ụỷ nhaứ
cuỷa nhửừng ngửụứi trong gia ủỡnh Noựi roừ noọi
dung tửứng hỡnh
b) Caựch tieỏn haứnh:
GV cho HS laỏy SGK quan saựt tranh
Theo doừi HS thửùc hieọn
- Gói 1 soỏ HS trỡnh baứy trửụực lụựp vaứ nẽu
taực dúng cuỷa tửứng cõng vieọc
? Muốn nhà cửa sạch sẽ em phải làm gì
? Nhà cửa sạch sẽ cĩ lợi gì cho sức khỏe
c) GV keỏt luaọn: Nhửừng vieọc laứm ụỷ SGK theồ
hieọn laứm cho gia ủỡnh nhaứ cửỷa sách seừ, gón
gaứng vửứa theồ hieọn moỏi quan tãm cuỷa nhửừng
ngửụứi trong gia ủỡnh vụựi nhau
3) Hẹ2: Thaỷo luaọn nhoựm
a) Múc tiẽu: Bieỏt keồ ủửụùc tẽn cuỷa 1 soỏ
- HS laỏy SGK quan saựt noọi dung SGK
- Moọt soỏ em lẽn trỡnh baứy
Trang 8cõng vieọc ụỷ nhaứ cuỷa nhửừng ngửụứi trong gia
ủỡnh mỡnh vaứ keồ nhửừng vieọc em thửụứng laứm
giuựp boỏ mé
b) Caựch tieỏn haứnh
Cãu hoỷi gụùi yự cho HS thaỷo luaọn
- Trong nhaứ bán, ai ủi chụù, naỏu cụm, giaởt
quần aựo? Ai queựt dón? Ai giuựp ủụừ bán hóc
taọp?
- Haống ngaứy em laứm gỡ ủeồ giuựp ủụừ gia
ủỡnh?
GV quan saựt HS thửùc hieọn
Bửụực 2: GV gói 1 vaứi em noựi trửụực caỷ lụựp
c) GV keỏt luaọn: Mói ngửụứi trong gia ủỡnh ủều
phaỷi tham gia laứm vieọc nhaứ, tuyứ theo sửực
cuỷa mỡnh
4) Hẹ3: Quan saựt tranh
a) Múc tiẽu: HS hieồu ủiều gỡ seừ xaỷy ra khi
trong nhaứ khõng coự ai quan tãm dón dép
b) Caựch tieỏn haứnh
Bửụực 1: GV theo doừi, HS quan saựt cãu hoỷi
gụùi yự
Cãu hoỷi gụùi yự: Haừy tỡm ra nhửừng ủieồm
gioỏng nhau, khaực nhau cuỷa 2 hỡnh ụỷ trang 29
- Noựi xem em thớch caờn phoứng naứo? Tái sao?
ẹeồ coự ủửụùc nhaứ cửỷa gón gaứng, saựch seừ em
phaỷi laứm gỡ giuựp ba mé?
Bửụực 2: ẹái dieọn caực nhoựm lẽn trỡnh baứy
c) GV keỏt luaọn: Neỏu moĩi ngửụứi trong nhaứ
ủều quan tãm ủeỏn vieọc dón dép nhaứ cửỷa thỡ
nhaứ ụỷ seừ gón gaứng ngaờn naộp
- Ngoaứi giụứ hóc ủeồ coự ủửụùc nhaứ ụỷ gón
gaứng, moĩi HS nẽn giuựp ủụừ boỏ mé nhửừng
cõng vieọc tuyứ theo sửực mỡnh
IV Củng cố dặn dị:
Con haừy nẽu tẽn baứi vửứa hóc ?
-Muoỏn cho nhaứ cửỷa gón gaứng sách seừ con
phaỷi laứm gỡ?
* Giúp HS biết mình cĩ quyền được yêu
thương, chăm sĩc và dạy dỗ từ cha mẹ và người
thân trong gia đình.Bổn phận phải biết giúp đỡ
ch, meh trong việc giữ gìn, làm vệ sinh nhà cửa,
giữ gìn đồ đạc ngăn nắp
- Thaỷo luaọn nhoựm 2
- HS quan saựt trang 29
- HS laứm vieọc theo caởp
HS nẽu
Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 20
Trang 9Tiết 1 TIẾNG VIỆT
Tiết 113, 114: ong, ông
A Mục tiêu
- Giúp HS nhận biết được: ong, ông, cái võng, dòng sông
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trong bài
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: con vượn, cuồn cuộn
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
- GV phát âm mẫu vần: o– ng- ong
- GV ghi bảng tiếng võng và đọc trơn
- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng
- GV gạch chân tiếng mới
- GV giải nghĩa
d) Viết bảng:
- GV viết mẫu và phân tích quy trình viết
- Giáo viên lu ý cách viết của các chữ sao
cho liền nét
Tiết 2
- HS đọc vần ong (CN- ĐT)
- HS trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhaucủa hai vần ong và on
- HS đọc đánh vần theo GV (CN- ĐT)
- HS đọc trơn tiếng võng (CN-ĐT)
- HS nêu cấu tạo tiếng võng
- HS đánh vần: v – ong - ~ - võng ĐT)
(CN HS đọc trơn từ cái võng (CN(CN ĐT)
- HS đọc lại nội dung bài trên ĐT)
bảng(CN HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới
Trang 10- GV ghi câu ứng dụng lên bảng.
- GV giải nghĩa câu ứng dụng
- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai
cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa
? Em thường xem bóng đá ở đâu
? Trong đội bóng ai là người dùng tay bắt
- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảnglớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theonội dung câu hỏi của GV
- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớclớp
- HS đọc lại nội dung bài trongSGK( CN- ĐT)
………
Tiết 3: Toán
Tiết 51: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 7
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp
B Đồ dùng:
- Hình minh hoạ trong sách giáo khoa
Trang 11II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhẩm tính
kết quả ghi sao cho thẳng cột
Bài 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính kết quả
nối tiếp và nhận xét kết quả hai phép tính
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thành
bài toán, nêu phép tính và làm bài
IV Củng cố dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài
- Giáo viên đánh giá nhận xét giờ học
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
3 + 4 7 2 + 5 6
4 + 3 6 3 + 4 5
7 + 0 5 6 + 1 7
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
Trang 12III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 7
a) Hướng dẫn thành lập phép cộng 1 + 7 = 8
- Giáo viên đính lần lượt số gấu bông và hỏi:
? Có 1 gấu bông, thêm 7 gấu bông là mấy gấu
bông
? Vậy 1 cộng 7 bằng mấy
- Giáo viên ghi bảng: 1 + 7 = 8 và đọc
b) hướng dẫn thành lập các phép công còn lại
- Giáo viên chỉ cho học sinh đọc xuôi ngược
sau đó xóa dần kết quả và hỏi:
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát mô hình
trong sách giáo khoa và hỏi: 1 + 7 và 7 + 1 có
giống nhau không vì sao?
3) Thực hành:
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh dựa vào bảng
- Học sinh thao tác bằng que tínhtheo giáo viên và trả lời “ Có 1 gấubông thêm 7 gấu bông là 8 gấu bông
Trang 13cộng và tính kết quả viết cho thẳng cột.
- Giáo viên đọc đề toán nêu tóm tắt và yêu
cầu học sinh làm bài
Tiết 2: TIẾNG VIỆT
Tiết 115, 116: ăng, âng
A Mục tiêu
- Giúp HS nhận biết được: ăng âng, nhà tầng, măng tre
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề vâng lời cha mẹ
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: con ong, vòng tròn, cây thông
III Bài mới:
Trang 141) Giới thiệu bài:
- GV phát âm mẫu vần: ă– ng- ăng
- GV ghi bảng tiếng măng và đọc trơn
tiếng
? Tiếng măng do những âm gì ghép lại
- GV đánh vần tiếng: m – ăng - măng
- GV giới thiệu tranh rút ra từ măng tre
và giải nghĩa
* Dạy vần âng tương tự ăng
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng
- GV gạch chân tiếng mới
- GV giải nghĩa
d) Viết bảng:
- GV viết mẫu và phân tích quy trình viết
- Giáo viên lu ý cách viết của các chữ sao
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- GV giải nghĩa câu ứng dụng
- HS trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhaucủa hai vần ăng và ăn
- HS đọc đánh vần theo GV (CN- ĐT)
- HS đọc trơn tiếng măng (CN-ĐT)
- HS nêu cấu tạo tiếng măng
- HS đánh vần: m - ăng – măng ĐT)
(CN HS đọc trơn từ măng tre (CN(CN ĐT)
- HS đọc lại nội dung bài trên ĐT)
bảng(CN HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới
Trang 15bài viết.
- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai
cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa
lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ những ai
? Em bé trong tranh đang làm gì
? Bố mẹ thường khuyên em điều gì
? Em có làm theo lời khuyên của bố mẹ
- GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói
* Giúp HS biết mình có bổn phận vâng
lời, giúp đỡ cha mẹ
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị
giờ sau
- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảnglớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theonội dung câu hỏi của GV
- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớclớp
- HS đọc lại nội dung bài trongSGK( CN- ĐT)
- Giúp HS nhận biết được: ung ưng, bông súng, sừng hươu
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trong bài
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: rặng rừa, phẳng lặng
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
Trang 16- Giáo viên phát âm mẫu vần: u– ng- ung.
- Giáo viên ghi bảng tiếng súng và đọc
trơn tiếng
? Tiếng súng do những âm gì ghép lại
Giáo viên đánh vần tiếng: s – ung /
-súng
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ bông
súng và giải nghĩa
* Dạy vần ưng tương tự ung
? Bông hoa súng nở trong hồ làm cho
cảnh thiên nhiên đẹp như thế nào
c) Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Giáo viên giải nghĩa
d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy
trình viết
- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ
sao cho liền nét
- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáoviên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng súng (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng súng
- Học sinh đánh vần: s - ung – / - súng.(CN-ĐT)
-Học sinh đọc trơn từ mới: bông súng.(CN-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung bài trênbảng(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếngmới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứngdụng(CN-ĐT)
- Học sinh tô gió
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cáchcủa từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bàitiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứngdụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độcao khoảng cách các âm trong một con
Trang 17- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS
hồn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những
lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát
và sửa sai
c) Luyện nĩi:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nĩi
trong bài
- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh
và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ những gì
? Em đã được đi rừng bao giơi chưa
? Em thích nhất những thứ gì ở trong
rừng
? Em cĩ biết đèo, suối ở đâu khơng
? Em quan sát trong trtanh hãy chỉ ra đâu
là đèo, đâu là suối
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhĩm,
hỏi và trả lời hay
- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần
luyện nĩi
IV Củng cố- Dặn dị:
? Hơm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đĩviết bài
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảngcon
- HS đọc tên chủ đề luyên nĩi trên bảnglớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhĩm đơitheo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhĩm lên hỏi và trả lời thitrớc lớp
- Học sinh đọc lại nội dung bài trongSGK( CN- ĐT)
………
Tiết 3: TẬP VIẾT
Tiết 12: con ong, cãy thõng, vầng traờng, cãy sung,
cuỷ riềng, cuỷ gửứng
A Mục tiêu:
- Giúp HS viết đúng, đẹp các tiếng: con ong, cây thơng, vầng trăng theo kiểuchữ thường nét đều, viết đúmg quy trình các nét
- Biết giãn cách đúng khoảng cách con chữ
B.ẹồ duứng dáy hóc:
- Chửừ maĩu caực tieỏng ủửụùc phoựng to
- Vieỏt baỷng lụựp noọi dung vaứ caựch trỡnh baứy theo yẽu cầu baứi vieỏt
C.Hoát ủoọng dáy hóc:
I ổn định tổ chức:
II.Kieồm tra baứi cuừ:
-Vieỏt baỷng con: nền nhà, nhà in
III B i m i:ài mới: ới:
1) Hướng dẫn viết bảng
- Giáo viên hướng dẫn lần lượt quy trình
viết từng con chữ, tiếng lên bảng lớp
- Học sinh đọc chữ mẫu, nêu độ caokhoảng giữa các âm trong một chữ,
Trang 18
- Giáo viên lưu ý uấn lắn giúp học sinh viết đúng qui trình từng con chữ - Giáo viên giải nghĩa nội dung bài viết 2) Hướng dẫn viết vở: - Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút, cách để vở, khoảng cách từ mắt đến vở sao cho đúng - Giáo viên đọc nội dung bài viết trên bảng lớp - Giáo viên uấn lắn giúp học sinh hoàn thành bài viết 3) Chấm chữa lỗi: - Giáo viên thu một vài vở chấm bài và sửa những lỗi sai cơ bản lên bảng lớp IV CC – D D - Gv nhận xét giờ học, nhắc HS viết bài ở nhà giữa các chữ trong một với nhau - Học sinh nêu qui trình viết, vị trí các dấu thanh - Học sinh tô gió, viết bảng con lần lượt từng con chữ theo giáo viên - Học sinh đọc lại nội dung bài viết - Học sinh chú ý viết đúng qui trình - Học sinh quan sát và viết bài vào vở tập viết - Học sinh quan sát và sửa sai trong vở
-Tiết 4: GIÁO DỤC TẬP THỂ Bài 3: Đánh giá nhận xét tuần 13. GV đánh giá các mặt hoạt động trong tuần 1 Đạo đức Các em ngoan đã có ý thức tu dưỡng rèn luyện đạo đức , kính thầy yêu bạn 2.Học tập : Học sinh có ý thức học tập tốt 4.Các hoạt động khác : Công tác vệ sinh các em chưa thực sự có ý thức trong hoạt động vệ sinh chung ……….………