1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Hướng dẫn soạn Giáo án Buổi sáng lớp 1 Tuần 15 - 16

34 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 225,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. ổn định tổ chức: II. - Học sinh nêu yêu cầu và làm bảng con.. Củng cố dặn dò: - Giáo viên tóm lại nội dung bài. - Giáo viên đánh giá nhận xét giờ học... - Học sinh nêu yêu cầu và làm [r]

Trang 1

- Giúp HS nhận biết được: om, am, xóm làng, rừng tràm.

- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trong bài

* Giúp HS biết mình có bổn phận phải kính trọng, biết ơn các thầy cô giáo.Biết nói lời cảm ơn khi được chia sẻ giúp đỡ

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài trước

- Viết: bình minh, nhà rông

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

- Giáo viên phát âm mẫu vần o – o - om

- Giáo viên ghi bảng tiếng xóm và đọc

trơn tiếng

? Tiếng xóm do những âm gì ghép lại

Giáo viên đánh vần tiếng: x – om /

- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần

- Học sinh so sánh sự giống và khác nhaucủa hai vần om và on

- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáoviên (CN- ĐT)

- Học sinh đọc trơn tiếng xóm (CN-ĐT)

- Học sinh nêu cấu tạo tiếng xóm

- Học sinh đánh vần: x - om – / - xóm(CN-ĐT)

-Học sinh đọc trơn từ mới xóm làng.(CN-ĐT)

- Học sinh đọc lại nội dung bài trênbảng(CN-ĐT)

- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếngmới (ĐV-ĐT)

Trang 2

- Giáo viên gạch chân tiếng mới.

- Giáo viên giải nghĩa

d) Viết bảng:

- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy

trình viết

- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ

sao cho liền nét

- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng

- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng

b) Luyện viết:

- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong

vở tập viết

- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS

hoàn hành bài viết

- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những

lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát

và sửa sai

c) Luyện nói:

- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói

trong bài

- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh

và trả lời câu hỏi:

? Trong tranh vẽ những gì

? Tại sao em bé lại cảm ơn chị

? Em đã bao giờ nói lời xin lỗi chưa

? Khi nào ta phải nói lời cảm ơn, xin lỗi

- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,

hỏi và trả lời hay

- Giáo viên giải nghĩa nội dung

phần luyện nói

* Giúp HS biết mình có bổn phận

phải kính trọng, biết ơn các thầy cô giáo

Biết nói lời cảm ơn khi được chia sẻ giúp

đỡ

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới

- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứngdụng(CN-ĐT)

- Học sinh tô gió

- Học sinh nêu độ cao và khoảng cáchcủa từng con chữ

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bàitiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)

- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV- ĐT) tiếng mới đó

- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứngdụng (CN-ĐT)

- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độcao khoảng cách các âm trong một chữ vàkhoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài

- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảngcon

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảnglớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôitheo nội dung câu hỏi của giáo viên

- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thitrớc lớp

- Học sinh đọc lại nội dung bài trongSGK( CN- ĐT)

Trang 3

- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc

chuẩn bị giờ sau

………

Tiết 4: TOÁN

Tiết 57: Luyện tập

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 9

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp

II Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính kết

quả vế bên kia và điền dấu >, <, =

Bài 5

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thành

bài toán, nêu phép tính và làm bài

IV Củng cố dặn dò:

- Giáo viên tóm lại nội dung bài

- Giáo viên đánh giá nhận xét giờ học

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bảng con

Trang 4

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 10

a) Hướng dẫn thành lập phép cộng 1 + 9 =

10

- Giáo viên đính lần lượt số gấu bông và hỏi:

? Có 1 gấu bông, thêm 9 gấu bông là mấy gấu

bông

? Vậy 1 cộng 9 bằng mấy

- Giáo viên ghi bảng: 1 + 9 = 10 và đọc

b) hướng dẫn thành lập các phép công còn lại

- Giáo viên chỉ cho học sinh đọc xuôi ngược

sau đó xóa dần kết quả và hỏi:

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát mô hình

- Học sinh thao tác bằng que tínhtheo giáo viên và trả lời “ Có 1 gấubông thêm 7 gấu bông là 8 gấu bông

Trang 5

trong sách giáo khoa và hỏi: 1 + 9 và 9 + 1 cĩ

giống nhau khơng vì sao?

3) Thực hành:

Bài 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh dựa vào bảng

cộng và tính kết quả viết cho thẳng cột

- Giáo viên đọc đề tốn nêu tĩm tắt và yêu

cầu học sinh làm bài

- Biết giãn cách đúng khoảng cách con chữ

B.ẹồ duứng dáy hóc:

- Chửừ maĩu caực tieỏng ủửụùc phoựng to

- Vieỏt baỷng lụựp noọi dung vaứ caựch trỡnh baứy theo yẽu cầu baứi vieỏt

C.Hoát ủoọng dáy hóc:

I ổn định tổ chức:

Trang 6

II.Kieồm tra baứi cuừ:

-Vieỏt baỷng con: con ong, cây thơng

III B i m i:ài mới: ới:

1) Hướng dẫn viết bảng

- Giáo viên hướng dẫn lần lượt quy trình

viết từng con chữ, tiếng lên bảng lớp

- Giáo viên lưu ý uấn lắn giúp học sinh viết đúng qui trình từng con chữ - Giáo viên giải nghĩa nội dung bài viết 2) Hướng dẫn viết vở: - Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút, cách để vở, khoảng cách từ mắt đến vở sao cho đúng - Giáo viên đọc nội dung bài viết trên bảng lớp - Giáo viên uấn lắn giúp học sinh hồn thành bài viết 3) Chấm chữa lỗi: - Giáo viên thu một vài vở chấm bài và sửa những lỗi sai cơ bản lên bảng lớp IV CC – D D - Gv nhận xét giờ học, nhắc HS viết bài ở nhà - Học sinh đọc chữ mẫu, nêu độ cao khoảng giữa các âm trong một chữ, giữa các chữ trong một với nhau - Học sinh nêu qui trình viết, vị trí các dấu thanh - Học sinh tơ giĩ, viết bảng con lần lượt từng con chữ theo giáo viên - Học sinh đọc lại nội dung bài viết - Học sinh chú ý viết đúng qui trình - Học sinh quan sát và viết bài vào vở tập viết - Học sinh quan sát và sửa sai trong vở

-Tiết 4: TỰ NHIÊN- XÃ HỘI

Tiết 15: Lụựp hóc

A Mục tiêu:

-Lụựp hóc laứ nụi caực em ủeỏn hóc haứng ngaứy

-Noựi ủửụùc caực thaứnh viẽn cuỷa lụựp, tẽn cõ giaựo, lụựp, 1 soỏ bán ụỷ lụựp

- Kớnh tróng thaỏy cõ giaựo, ủoaứn keỏt bán beứ vaứ yẽu quyự bán beứ

* Giúp HS biết mình cĩ quyền bình đảng giới Quyền được học hành Bổn phận chăm ngoan, học giỏi, vâng lời thầy cơ

B Đồ dùng:

-Moọt soỏ bỡa, moĩi boọ gồm nhiều taỏm bỡa nhoỷ, 1 taỏm ghi tẽn ủồ

duứng trong lụựp C Các hoạt động dạy học:

Trang 7

I ổn ủũnh toồ chửực:

II Kieồm tra baứi cuừ: Hõm trửụực caực con hóc baứi gỡ? (An toaứn khi

ụỷ nhaứ) - Keồ tẽn nhửừng ủồ duứng deĩ gãy ủửựt tay?

- Keồ tẽn nhửừng ủồ duứng deĩ gãy chaựy?

- Nhaọn xeựt baứi cuừ

III Baứi mụựi:

1) Hẹ1: Chung caỷ lụựp

Giụựi thieọu baứi mụựi: Lụựp Hóc

a) Múc tiẽu: Hóc sinh bieỏt caực em hóc ụỷ

Theo doừi HS traỷ lụứi

- Hửụựng daĩn HS quan saựt hỡnh ụỷ SGK

- Hỡnh SGK lụựp hóc coự nhửừng ai? Vaứ

nhửừng thửự gỡ?

- Lụựp hóc mỡnh coự gần gioỏng vụựi hỡnh

naứo?

- Caực bán thớch hóc lụựp hóc naứo?

- Sau ủoự GV gói 1 soỏ em trỡnh baứy noọi dung

2) Hẹ 2: Liẽn heọ thửùc teỏ

a) Múc tiẽu: Liẽn heọ thửùc teỏ xem lụựp mỡnh

coự bao nhiẽu bán?

GV nẽu cãu hoỷi ?

? Lụựp em coự taỏt caỷ bao nhiẽu bán

? Lụựp em coự maỏy bán trai

? Lụựp em coự maỏy bán gaựi

? Cõ giaựo chuỷ nhieọm tẽn gỡ

? Trong lụựp caực con chụi vụựi ai

- GV theo doừi HS traỷ lụứi

c) Keỏt luaọn: Lụựp hóc naứo cuừng coự thầy

giaựo, cõ giaựo vaứ HS Coự baỷng, tuỷ, tranh

3) Hẹ3:Liẽn heọ thửùc teỏ lụựp hóc cuỷa mỡnh

a) Múc tiẽu: Giụựi thieọu lụựp hóc cuỷa mỡnh

b) Caựch tieỏn haứnh:

- Xem trong lụựp coự ủồ duứng gỡ?

- Muoỏn lụựp hóc sách ủép em phaỷi laứm gỡ?

GV quan saựt, hửụựng daĩn nhửừng em chửa bieỏt

hoỷi hay traỷ lụứi

- GV cuứng caỷ lụựp theo doừi, nhaọn xeựt

c)Keỏt luaọn: Caực con cần nhụự tẽn trửụứng,

lụựp Yẽu quyự vaứ bieỏt giửừ veọ sinh cho lụựp

hóc

Lụựp 1

- Trang 32, 33

- HS thaỷo luaọn nhoựm 2

- Lụựp theo doừi boồ sung

- bán

- trai,_ gaựi

-

- Hoát ủoọng tửứng caởp

- Baứn, gheỏ, tuỷ, baỷng

- 1 vaứi em lẽn keồ trửụực lụựp

- Troứ chụi: Ai nhanh, ai ủuựng

Trang 8

4) Hẹ 4: Luyeọn taọp

a) Múc tiẽu: Nhaọn dáng vaứ phãn loái ủồ

duứng trong lụựp

b) Caựch tieỏn haứnh:

- GV phaựt 1 nhoựm 1 boọ bỡa

- Chia baỷng thaứnh 4 coọt

- GV theo doừi xem nhoựm naứo nhanh, ủuựng seừ

thaộng cuoọc

IV Củng cố- Dặn dị:

* Giúp HS biết mình cĩ quyền bình đảng

giới Quyền được học hành Bổn phận chăm ngoan,

học giỏi, vâng lời thầy cơ

Daởn doứ : Caực con phaỷi bieỏt giửừ gỡn lụựp

hóc sách ủép , yẽu quyự lụựp hóc nhử ngõi

nhaứ cuỷa mỡnh

- HS chón caực taỏm bỡa

- Ghi tẽn caực ủồ duứng coự trong lụựp lẽn baỷng

- Giúp HS nhận biết được: ăm, âm, nuơi tằm, hái nấm

- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài trước

- Viết: chịm râu, đom đĩm

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

- Giáo viên phát âm mẫu vần ă – m - ăm

- Giáo viên ghi bảng tiếng tằm và đọc

trơn tiếng

- Học sinh đọc vần ăm (CN- ĐT)

- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần

- Học sinh so sánh sự giống và khác nhaucủa hai vần ăm và om

- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáoviên (CN- ĐT)

- Học sinh đọc trơn tiếng tằm (CN-ĐT)

Trang 9

? Tiếng tằm do những âm gì ghép lại.

Giáo viên đánh vần tiếng: t – ăm \

- Giáo viên gạch chân tiếng mới

- Giáo viên giải nghĩa

d) Viết bảng:

- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy

trình viết

- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ

sao cho liền nét

- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng

- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng

b) Luyện viết:

- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong

vở tập viết

- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS

hoàn hành bài viết

- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những

lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát

và sửa sai

c) Luyện nói:

- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói

trong bài

- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh

và trả lời câu hỏi:

? Em hãy đọc thời khoá biẻu lớp mình

? Em thích ngày nào trong tuần

- Học sinh nêu cấu tạo tiếng tằm

- Học sinh đánh vần: t - ằm – \ - tằm(CN-ĐT)

-Học sinh đọc trơn từ mới: nuôi tằm(CN-ĐT)

- Học sinh đọc lại nội dung bài trênbảng(CN-ĐT)

- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếngmới (ĐV-ĐT)

- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới

- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứngdụng(CN-ĐT)

- Học sinh tô gió

- Học sinh nêu độ cao và khoảng cáchcủa từng con chữ

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bàitiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)

- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV- ĐT) tiếng mới đó

- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứngdụng (CN-ĐT)

- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độcao khoảng cách các âm trong một conchữ và khoảng cách giữa các chữ sau đóviết bài

- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảngcon

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảnglớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Trang 10

? Ngày chủ nhật em thường làm gì

? Em hãy đọc thứ, ngày, tháng hôm nay

- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,

hỏi và trả lời hay

- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần

luyện nói

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc

chuẩn bị giờ sau

- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôitheo nội dung câu hỏi của giáo viên

- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thitrớc lớp

- Học sinh đọc lại nội dung bài trongSGK( CN- ĐT)

………

Tiết 3: TOÁN

Tiết 59: Luyện tập

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 10

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp

II Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhẩm tính

kết quả và củng cố tính chất giao háon

của phép cộng

Bài 2

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính kết quả

và viíet sao cho thẳng cột

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài

3 + = 10 2 + = 10

7 + = 10 8 + = 10

6 + = 10 4 + = 10 Bài 4

Trang 11

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhẩm tính

theo cách: 5 + 3 = 8, 8 + 2 = 10

Bài 5

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thành

bài toán, nêu phép tính và làm bài

IV Củng cố dặn dò:

- Giáo viên tóm lại nội dung bài

- Giáo viên đánh giá nhận xét giờ học

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài

5 + 3 + 2 = 2 + 3 + 5 =

4 + 4 + 1 = 3 + 4 + 3 =

2 + 2 + 6 = 6 + 1 + 3 =

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài

1) Giới thiệu bài

2) Giới thiệu khái niệm ban đầu về phép trừ

a) Hướng dẫn học sinh học phép tính trừ

10 – 1 = 9

- Giáo viên giới thiệu tranh trong sách giáo

khoa và đọc thành bài toán: “ Có 10 bông

hoa cho đi 1 bông hoa.Hỏi còn lại mấy bông

hoa”

? Có mấy bông hoa

? Cho đi mấy bông hoa

? Còn lại mấy bông hoa

? Muốn biết còn lại mấy bông hoa ta làm thế

- Cho đi 1 bông hoa

- Còn lại 9 bông hoa

- Lấy 10 – 1 = 9

- 10 bớt 1 còn 9

Trang 12

- Giáo viên ghi phép tính 9 – 1 = 8.

- Giáo viên cho học sinh thao tác với nhiều

vật mẫu để rút ra các phép tính tiếp theo:

- Giáo viên nêu yêu cầu học sinh dựa vào

bảng trừ trong phạm vi 10 nêu kết quả nối

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính kết quả vế

bên kia trước sau đó điền dấu

Bài 4

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhìn vào tranh

minh hoạ đọc thành bài toán, nêu phép tính

và giải bài toán đó

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài tập

Trang 13

- Giáo viên nhận xét đánh giá giờ học.

………

Tiết 2 TIẾNG VIỆT

Tiết 133, 134: ôm, ơm

A Mục tiêu

- Giúp HS nhận biết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm

- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trong bài

* Giúp HS biết mình có quyền được đi học (Trẻ em trai, gái dân tộc đều có quyềnđược đi học)

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài trước

- Viết: tắm rửa, cô tấm

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

- Giáo viên phát âm mẫu vần ô – m - ôm

- Giáo viên ghi bảng tiếng tôm và đọc

trơn tiếng

? Tiếng tôm do những âm gì ghép lại

Giáo viên đánh vần tiếng: t – ôm

-tôm

- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ con

tôm và giải nghĩa

- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần

- Học sinh so sánh sự giống và khác nhaucủa hai vần ôm và om

- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáoviên (CN- ĐT)

- Học sinh đọc trơn tiếng tôm (CN-ĐT)

- Học sinh nêu cấu tạo tiếng tôm

- Học sinh đánh vần vần: t - ôm – tằm(CN-ĐT)

-Học sinh đọc trơn từ mới: con tôm(CN-ĐT)

- Học sinh đọc lại nội dung bài trênbảng(CN-ĐT)

- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếngmới (ĐV-ĐT)

- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới

Trang 14

- Giáo viên gạch chân tiếng mới.

- Giáo viên giải nghĩa

d) Viết bảng:

- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy

trình viết

- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ

sao cho liền nét

- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng

- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng

b) Luyện viết:

- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong

vở tập viết

- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS

hoàn hành bài viết

- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những

lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát

và sửa sai

c) Luyện nói:

- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói

trong bài

- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh

và trả lời câu hỏi:

? Trong tranh vẽ gì

? Những con vật đó thường sống ở đâu

? Nhà em có những con vật đó không

? Em thích nhất con vật nào

- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,

hỏi và trả lời hay

- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần

luyện nói

* Giúp HS biết mình có quyền được đi

học (Trẻ em trai, gái dân tộc đều có

quyền được đi học)

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc

chuẩn bị giờ sau

- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứngdụng(CN-ĐT)

- Học sinh tô gió

- Học sinh nêu độ cao và khoảng cáchcủa từng con chữ

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bàitiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)

- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV- ĐT) tiếng mới đó

- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứngdụng (CN-ĐT)

- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độcao khoảng cách các âm trong một conchữ và khoảng cách giữa các chữ sau đóviết bài

- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảngcon

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảnglớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôitheo nội dung câu hỏi của giáo viên

- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thitrớc lớp

- Học sinh đọc lại nội dung bài trongSGK( CN- ĐT)

Trang 15

Thứ sáu ngày 26 tháng 11 năm 20 Tiết 1 TIẾNG VIỆT

Tiết 135, 136: em, êm

A Mục tiêu

- Giúp HS nhận biết được: em, êm, con tem, sao đêm

- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trong bài

* Giúp HS biết anh chị em trong nhà có bổn phận yêu thương giúp đỡ lẫn nhau

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài trước

- Viết: con tôm, sáng sớm

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

- Giáo viên phát âm mẫu vần e – m – em

- Giáo viên ghi bảng tiếng tem và đọc

trơn tiếng

? Tiếng tem do những âm gì ghép lại

Giáo viên đánh vần tiếng: t – em

-tem

- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ con

tem và giải nghĩa

- Giáo viên gạch chân tiếng mới

- Giáo viên giải nghĩa

- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáoviên (CN- ĐT)

- Học sinh đọc trơn tiếng tem ĐT)

(CN Học sinh nêu cấu tạo tiếng tem

- Học sinh đánh vần vần: t - em – tem(CN-ĐT)

-Học sinh đọc trơn từ mới: con tem(CN-ĐT)

- Học sinh đọc lại nội dung bài trênbảng(CN-ĐT)

- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếngmới (ĐV-ĐT)

- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếngmới

- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng

Trang 16

trình viết.

- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ

sao cho liền nét

- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng

- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng

b) Luyện viết:

- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong

vở tập viết

- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS

hoàn hành bài viết

- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những

lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát

và sửa sai

c) Luyện nói:

- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói

trong bài

- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh

và trả lời câu hỏi:

? Trong tranh vẽ gì

? Anh chị em trong một gia đình còn gọi

là gì

? Trong nhà nếu em là anh chị em phải

đối sử với các em như thế nào

? Bố mẹ muốn anh em trong nhà phải

đổi sử với nhau như thế nào

- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,

hỏi và trả lời hay

- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần

luyện nói

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc

chuẩn bị giờ sau

dụng(CN-ĐT)

- Học sinh tô gió

- Học sinh nêu độ cao và khoảng cáchcủa từng con chữ

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dungbài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)

- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âmmới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó

- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứngdụng (CN-ĐT)

- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu

độ cao khoảng cách các âm trong mộtcon chữ và khoảng cách giữa các chữsau đó viết bài

- Học sinh viết lại những lỗi sai vàobảng con

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảnglớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôitheo nội dung câu hỏi của giáo viên

- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lờithi trớc lớp

- Học sinh đọc lại nội dung bài trongSGK( CN- ĐT)

-Tiết 3: TẬP VIẾT

Trang 17

Tiết 14: đỏ thắm, mầm non, chơm chơm, trẻ em,

ghế đệm, mũm mĩm

A Mục tiêu:

- Giúp HS viết đúng, đẹp các tiếng: đỏ thắm, mầm non, đường hầm theo kiểu chữ thường nét đều, viết đúmg quy trình các nét

- Biết giãn cách đúng khoảng cách con chữ

B.ẹồ duứng dáy hóc:

- Chửừ maĩu caực tieỏng ủửụùc phoựng to

- Vieỏt baỷng lụựp noọi dung vaứ caựch trỡnh baứy theo yẽu cầu baứi vieỏt

C.Hoát ủoọng dáy hóc:

I ổn định tổ chức: II.Kieồm tra baứi cuừ: -Vieỏt baỷng con: nhà trường, buơn làng III B i m i:ài mới: ới: 1) Hướng dẫn viết bảng - Giáo viên hướng dẫn lần lượt quy trình viết từng con chữ, tiếng lên bảng lớp

- Giáo viên lưu ý uấn lắn giúp học sinh viết đúng qui trình từng con chữ - Giáo viên giải nghĩa nội dung bài viết 2) Hướng dẫn viết vở: - Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút, cách để vở, khoảng cách từ mắt đến vở sao cho đúng - Giáo viên đọc nội dung bài viết trên bảng lớp - Giáo viên uấn lắn giúp học sinh hồn thành bài viết 3) Chấm chữa lỗi: - Giáo viên thu một vài vở chấm bài và sửa những lỗi sai cơ bản lên bảng lớp IV CC – D D - Gv nhận xét giờ học, nhắc HS viết bài ở nhà - Học sinh đọc chữ mẫu, nêu độ cao khoảng giữa các âm trong một chữ, giữa các chữ trong một với nhau - Học sinh nêu qui trình viết, vị trí các dấu thanh - Học sinh tơ giĩ, viết bảng con lần lượt từng con chữ theo giáo viên - Học sinh đọc lại nội dung bài viết - Học sinh chú ý viết đúng qui trình - Học sinh quan sát và viết bài vào vở tập viết - Học sinh quan sát và sửa sai trong vở

Ngày đăng: 20/12/2020, 07:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w