- Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập. - Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần truyện kể. Các hoạt động dạy và học:. I. ổn định tổ chức: II. Kiểm tra bài cũ:[r]
Trang 1- Giúp HS nhận biết được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật.
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trong bài
* Giúp HS biết mình có bổn phận yêu thương chăm sóc các con vật, bảo vệ,giữ gìn môi trường sống
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: bánh ngọt, bãi cát
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
- Giáo viên phát âm mẫu vần ă– t -ăt
- Giáo viên ghi bảng tiếng mặt và đọc
trơn tiếng
? Tiếng mặt do những âm gì ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng: m - ăt - –
- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhaucủa hai vần ăt và ot
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáoviên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng mặt (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng mặt
- Học sinh đánh vần: m - ăt – mặt(CN-ĐT)
-Học sinh đọc trơn từ mới rửa mặt.(CN-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung bài trênbảng(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng
Trang 2- Giáo viên gạch chân tiếng mới.
- Giáo viên giải nghĩa
d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy
trình viết
- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ
sao cho liền nét
- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b) Luyện viết:
- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong
vở tập viết
- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS
hoàn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những
lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát
và sửa sai
c) Luyện nói:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
trong bài
- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh
và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì
? Ngày chủ nhật cha mẹ thường cho em
đi chơi những đâu
? Em thấy những gì ở công viên
? Em có thích được cha mẹ cho đi chơi
không
? Vì sao lại thích được cha mẹ đưa đi
chơi ngày chủ nhật
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,
hỏi và trả lời hay
- Giáo viên giải nghĩa nội dung
phần luyện nói
* Giúp HS biết mình có bổn phận
yêu thương chăm sóc các con vật, bảo vệ,
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứngdụng(CN-ĐT)
- Học sinh tô gió
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cáchcủa từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bàitiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứngdụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độcao khoảng cách các âm trong một conchữ và khoảng cách giữa các chữ sau đóviết bài
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảngcon
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảnglớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôitheo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thitrớc lớp
- Học sinh đọc lại nội dung bài trongSGK( CN- ĐT)
Trang 3giữ gìn môi trường sống
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhìn vào
tóm tắt, đọc thành lời văn, nêu phép
tính, làm bài
IV Củng cố dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài
- Giáo viên đánh giá nhận xét giờ học
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bảng con
Trang 4Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 20 Tiết 1: TOÁN
Tiết 66: Luyện tập chung
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính nhẩm
kết quả và điền dấu
Bài 4
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhìn vào
tóm tắt, đọc thành lời văn, nêu phép
Trang 5IV Củng cố dặn dị:
- Giáo viên tĩm lại nội dung bài
- Giáo viên đánh giá nhận xét giờ học
b) 7 – 2 = 5
………
Tiết 2: TẬP VIẾT Tiết 15: thanh kiếm, âu yếm, ao chuơm, bánh ngọt bãi cát, thật thà A Mục tiêu: - Giúp HS viết đúng, đẹp các tiếng: thanh kiếm, âu yếm, ao chuơm theo kiểu chữ thường nét đều, viết đúmg quy trình các nét - Biết giãn cách đúng khoảng cách con chữ B.ẹồ duứng dáy hóc: - Chửừ maĩu caực tieỏng ủửụùc phoựng to - Vieỏt baỷng lụựp noọi dung vaứ caựch trỡnh baứy theo yẽu cầu baứi vieỏt C.Hoát ủoọng dáy hóc:
I ổn định tổ chức: II.Kieồm tra baứi cuừ: -Vieỏt baỷng con: đỏ thắm, mầm non III B i m i:ài mới: ới: 1) Hướng dẫn viết bảng - Giáo viên hướng dẫn lần lượt quy trình viết từng con chữ, tiếng lên bảng lớp
- Giáo viên lưu ý uấn lắn giúp học sinh
viết đúng qui trình từng con chữ
- Giáo viên giải nghĩa nội dung bài viết
2) Hướng dẫn viết vở:
- Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, cách để vở, khoảng cách từ mắt
đến vở sao cho đúng
- Giáo viên đọc nội dung bài viết trên
bảng lớp
- Giáo viên uấn lắn giúp học sinh hồn
thành bài viết
3) Chấm chữa lỗi:
- Giáo viên thu một vài vở chấm bài và
sửa những lỗi sai cơ bản lên bảng lớp
IV CC – D D
- Học sinh đọc chữ mẫu, nêu độ cao khoảng giữa các âm trong một chữ, giữa các chữ trong một với nhau
- Học sinh nêu qui trình viết, vị trí các dấu thanh
- Học sinh tơ giĩ, viết bảng con lần lượt từng con chữ theo giáo viên
- Học sinh đọc lại nội dung bài viết
- Học sinh chú ý viết đúng qui trình
- Học sinh quan sát và viết bài vào vở tập viết
Trang 6- Gv nhận xét giờ học, nhắc HS viết bài
vở
-Tiết 4: TỰ NHIÊN- XÃ HỘI
Tiết 17: Giửừ gỡn lụựp hóc sách ủép
A Mục tiêu:
-Nhaọn bieỏt ủửụùc theỏ naứo laứ lụựp hóc sách ủép
-Taực dúng cuỷa vieọc giửừ gỡn lụựp hóc sách ủép ủoỏi vụựi sửực khoeỷ.-Laứm 1 soỏ cõng vieọc ủụn giaỷn ủeồ giửừ lụựp hóc sach ủép
* Quyền bình đảng giới Quyền được học hành Bổn phận chăm ngoan, họcgiỏi: phỉa giữ gìn lớp học sạch sẽ
B Đồ dùng:
-Tranh minh hoá cho baứi hóc
-Choồi, khaồu trang, khaờn lau, caựi hĩt raực
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kieồm tra baứi cuừ: Hõm trửụực caực con hóc baứi gỡ?
- Caực em phaỷi laứm gỡ ủeồ giuựp bán hóc toỏt?
- ễÛ lụựp cõ giaựo laứm gỡ?
- Caực bán HS laứm gỡ?
- Nhaọn xeựt baứi cuừ
III Ba i mứi mụựi: ụựi:i:
1) Giụựi thieọu baứi mụựi: Giửừ gỡn lụựp hóc
sách ủép
2) Hẹ1: laứm vieọc vụựi SGK
a) Múc tiẽu :HS bieỏt yẽu quyự , vaứ giửừ gỡn
lụựp hóc sách
b) Caựch tieỏn haứnh
- GV nẽu moọt soỏ cãu hoỷi
? Caực em coự yẽu quyự lụựp hóc khõng?
? Muoỏn cho lụựp hóc sách ủép em phaỷi laứm
gỡ?
? Hửụựng daĩn HS quan saựt SGK
* Bửụực 1: GV nẽu yẽu cầu gụùi yự
- Trong bửực tranh thửự nhaỏt veừ gỡ?
- Sửỷ dúng dúng cú gỡ?
- Bửực tranh hai veừ gỡ?
- Sửỷ dúng dúng cú gỡ?
* Bửụực 2: HS thaỷo luaọn chung nhoựm 4
- GV gói 1 soỏ em trỡnh baứy trửụực lụựp
* Bửụực 3:
- Lụựp hóc cuỷa em ủaừ sách ủép chửa?
- Lụựp em coự nhửừng tranh trang trớ naứo?
- CN + ẹT
- coự
- Caực bán dón veọ sinh
- Choồi, khaờn, caựi hoỏt raực
- Trang trớ lụựp
- Giaỏy, buựt maứu
- Tieỏn haứnh thaỷo luaọn
- Thaỷo luaọn caỷ lụựp
- ẹaừ sách, ủép
- Ngay ngaộn
Trang 7- Baứn gheỏ trong lụựp ủaừ xaộp xeỏp ngay ngaộn
chửa?
- Muừ noựn ủaừ ủeồ ủuựng nụi quy ủũnh khõng?
- Em coự vieỏt veừ baọy lẽn tửụứng khõng?
- Em coự vửựt raực bửứa baừi ra lụựp khõng?
- Em nẽn laứm gỡ ủeồ lụựp sách ủép?
- GV ruựt ra keỏt luaọn (SGK)
3) Hẹ2: Thửùc haứnh
a)Múc tiẽu: Bieỏt caựch sửỷ dúng 1 soỏ dúng
cú ủeồ laứm veọ sinh lụựp hóc
b)Caựch tieỏn haứnh
* Bửụực 1: GV chia lụựp ra 3 toồ
* Bửụực 2: Caực toồ thaỷo luaọn theo cãu gụùi yự:
- Nhoựm em coự dúng cú gỡ?
* Bửụực 3: Gói ủái dieọn lẽn trỡnh baứy
- GV theo doừi HS traỷ lụứi
c)keỏt luaọn: Khi laứm veọ sinh caực con cần sửỷ
dúng dúng cú hụùp lyự coự nhử vaọy mụựi
ủaỷm baỷo sửực khoeỷ
IV Củng cố- Dặn dị:
- Cuỷng coỏ
Vửứa rồi caực con hóc baứi gỡ?
Muoỏn cho lụựp hóc sách, ủép caực con phaỷi
laứm gỡ?
Thaỏy bán vaỏt raực bửứa baừi con phaỷi nhaộc
bán nhử theỏ naứo?
* Quyền bình đảng giới Quyền được học
hành Bổn phận chăm ngoan, học giỏi: phỉa giữ gìn
- Choồi, khaồu trang
- Choồi lõng gaứ, khaờn lau
- Giúp HS nhận biết được: ơt, ơt, quả ớt, cột cờ
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề trong bài
- Biết cách chăm sĩc cây xanh, và tác dùng của chúng
* Quyền cĩ những người thân trong gia đình, hộ nội, họ ngoại Quyền kết giaobạn bè, cĩ những người bạn tốt và là những người bạn tốt
Trang 8II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: nhặt rau, chủ nhật
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
- Giáo viên phát âm mẫu vần ô– t - ôt
- Giáo viên ghi bảng tiếng cột và đọc
trơn tiếng
? Tiếng cột do những âm gì ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng: c - ôt - – cột
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ cột
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Giáo viên giải nghĩa
d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy
trình viết
- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ
sao cho liền nét
- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhaucủa hai vần ôt và ot
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáoviên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng cột (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng cột
- Học sinh đánh vần: c - ôt – - cột(CN-ĐT)
-Học sinh đọc trơn từ mới cột cờ.(CN-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung bài trênbảng(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếngmới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứngdụng(CN-ĐT)
- Học sinh tô gió
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cáchcủa từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
Trang 9- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên
bảng lớp cho HS đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b) Luyện viết:
- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong
vở tập viết
- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS
hoàn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những
lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát
và sửa sai
c) Luyện nói:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
trong bài
- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh
và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì
? Cây xanh đó có tươi tốt không, Vì sao
cây tươi tốt như vậy?
? Cây xanh đem đến cho con người
những ích lợi gì?
? Kể những việc làm mình chăm sóc cây
xanh?
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,
hỏi và trả lời hay
- Giáo viên giải nghĩa nội dung
phần luyện nói
* Quyền có những người thân
trong gia đình, hộ nội, họ ngoại Quyền
kết giao bạn bè, có những người bạn tốt
và là những người bạn tốt
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bàitiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứngdụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độcao khoảng cách các âm trong một conchữ và khoảng cách giữa các chữ sau đóviết bài
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảngcon
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảnglớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôitheo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thitrớc lớp
- Học sinh đọc lại nội dung bài trongSGK( CN- ĐT)
Trang 10- Biết quan sát tranh, nêu tóm tắt bài toán, ghi được phép tính thích hợp.
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhìn vào
tóm tắt, đọc thành lời văn, nêu phép
tính, làm bài
Bài 5
Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát
hình và đếm số hình tam giác trong hình
Trang 11
IV Củng cố dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài
- Giáo viên đánh giá nhận xét giờ học
Tiết 2: TIẾNG VIỆT
Tiết 151, 152: et, êt
A Mục tiêu
- Giúp HS nhận biết được:et, êt, bánh tét, dẹt vải
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ tết
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: quả ớt, cột cờ
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
- Giáo viên phát âm mẫu vần e – t - et
- Giáo viên ghi bảng tiếng tét và đọc trơn
tiếng
? Tiếng tét do những âm gì ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng: t - et - / – tét
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ
- Học sinh đọc vần et (CN- ĐT)
- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhaucủa hai vần et và ăt
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáoviên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng tét (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng tét
- Học sinh đánh vần: t - et – / - tét(CN-ĐT)
-Học sinh đọc trơn từ bánh tét mặt
Trang 12- Giáo viên gạch chân tiếng mới.
- Giáo viên giải nghĩa
d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy
trình viết
- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ
sao cho liền nét
- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b) Luyện viết:
- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong
vở tập viết
- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS
hoàn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những
lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát
và sửa sai
c) Luyện nói:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
trong bài
- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh
và trả lời câu hỏi:
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứngdụng(CN-ĐT)
- Học sinh tô gió
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cáchcủa từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bàitiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứngdụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độcao khoảng cách các âm trong một conchữ và khoảng cách giữa các chữ sau đóviết bài
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảngcon
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảnglớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôitheo nội dung câu hỏi của giáo viên
Trang 13? Vì sao lại thích được cha mẹ đưa đi
chợ tết
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,
hỏi và trả lời hay
- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần
luyện nói
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thitrước lớp
- Học sinh đọc lại nội dung bài trongSGK( CN- ĐT)
- Giúp HS nhận biết được: ut, ưt, cái bút, mứt tết
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trong bài
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: bánh tét, dệt vải
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
- Giáo viên phát âm mẫu vần u – t - ut
- Giáo viên ghi bảng tiếng bút và đọc trơn
tiếng
? Tiếng bút do những âm gì ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng: b - ut - / –
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáoviên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng bút (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng bút
- Học sinh đánh vần: b - ut – / - bút(CN-ĐT)
-Học sinh đọc trơn từ cái bút ĐT)
Trang 14* Dạy vần ưt tương tự ut.
c) Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Giáo viên giải nghĩa
d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy
trình viết
- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ
sao cho liền nét
- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b) Luyện viết:
- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong
vở tập viết
- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS
hoàn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những
lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát
và sửa sai
c) Luyện nói:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
trong bài
- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh
và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ các bạn đang làm gì
? Trong bàn tay ngón nào là ngón út
? Em thấy ngón út so với các ngón khác
thì thế nào
? Em út là em bé nhất hay lớn nhất
? Đi sau cùng gọi là gì
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,
hỏi và trả lời hay
- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần
luyện nói
- Học sinh đọc lại nội dung bài trênbảng(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếngmới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứngdụng(CN-ĐT)
- Học sinh tô gió
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cáchcủa từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dungbài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âmmới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứngdụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu
độ cao khoảng cách các âm trong mộtcon chữ và khoảng cách giữa các chữsau đó viết bài
- Học sinh viết lại những lỗi sai vàobảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảnglớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôitheo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lờithi trước lớp
Trang 15IV Củng cố- Dặn dị:
? Hơm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
-Tiết 3: TẬP VIẾT Tiết 16: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút con vịt, thời tiết A Mục tiêu: - Giúp HS viết đúng, đẹp các tiếng: xay bột, nét chữ, kết bạn theo kiểu chữ thường nét đều, viết đúmg quy trình các nét - Biết giãn cách đúng khoảng cách con chữ B.ẹồ duứng dáy hóc: - Chửừ maĩu caực tieỏng ủửụùc phoựng to - Vieỏt baỷng lụựp noọi dung vaứ caựch trỡnh baứy theo yẽu cầu baứi vieỏt C.Hoát ủoọng dáy hóc:
I ổn định tổ chức: II.Kieồm tra baứi cuừ: -Vieỏt baỷng con: thanh kiếm, âu yếm III B i m i:ài mới: ới: 1) Hướng dẫn viết bảng - Giáo viên hướng dẫn lần lượt quy trình viết từng con chữ, tiếng lên bảng lớp
- Giáo viên lưu ý uấn lắn giúp học sinh
viết đúng qui trình từng con chữ
- Giáo viên giải nghĩa nội dung bài viết
2) Hướng dẫn viết vở:
- Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, cách để vở, khoảng cách từ mắt
đến vở sao cho đúng
- Giáo viên đọc nội dung bài viết trên
bảng lớp
- Giáo viên uấn lắn giúp học sinh hồn
thành bài viết
3) Chấm chữa lỗi:
- Giáo viên thu một vài vở chấm bài và
sửa những lỗi sai cơ bản lên bảng lớp
IV CC – D D
- Học sinh đọc chữ mẫu, nêu độ cao khoảng giữa các âm trong một chữ, giữa các chữ trong một với nhau
- Học sinh nêu qui trình viết, vị trí các dấu thanh
- Học sinh tơ giĩ, viết bảng con lần lượt từng con chữ theo giáo viên
- Học sinh đọc lại nội dung bài viết
- Học sinh chú ý viết đúng qui trình
- Học sinh quan sát và viết bài vào vở tập viết