1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Hướng dẫn soạn Giáo án Buổi sáng lớp 1 Tuần 17 - 18

30 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 197 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập. - Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần truyện kể. Các hoạt động dạy và học:. I. ổn định tổ chức: II. Kiểm tra bài cũ:[r]

Trang 1

- Giúp HS nhận biết được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật.

- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trong bài

* Giúp HS biết mình có bổn phận yêu thương chăm sóc các con vật, bảo vệ,giữ gìn môi trường sống

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài trước

- Viết: bánh ngọt, bãi cát

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

- Giáo viên phát âm mẫu vần ă– t -ăt

- Giáo viên ghi bảng tiếng mặt và đọc

trơn tiếng

? Tiếng mặt do những âm gì ghép lại

- Giáo viên đánh vần tiếng: m - ăt - –

- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần

- Học sinh so sánh sự giống và khác nhaucủa hai vần ăt và ot

- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáoviên (CN- ĐT)

- Học sinh đọc trơn tiếng mặt (CN-ĐT)

- Học sinh nêu cấu tạo tiếng mặt

- Học sinh đánh vần: m - ăt – mặt(CN-ĐT)

-Học sinh đọc trơn từ mới rửa mặt.(CN-ĐT)

- Học sinh đọc lại nội dung bài trênbảng(CN-ĐT)

- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng

Trang 2

- Giáo viên gạch chân tiếng mới.

- Giáo viên giải nghĩa

d) Viết bảng:

- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy

trình viết

- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ

sao cho liền nét

- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng

- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng

b) Luyện viết:

- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong

vở tập viết

- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS

hoàn hành bài viết

- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những

lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát

và sửa sai

c) Luyện nói:

- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói

trong bài

- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh

và trả lời câu hỏi:

? Trong tranh vẽ gì

? Ngày chủ nhật cha mẹ thường cho em

đi chơi những đâu

? Em thấy những gì ở công viên

? Em có thích được cha mẹ cho đi chơi

không

? Vì sao lại thích được cha mẹ đưa đi

chơi ngày chủ nhật

- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,

hỏi và trả lời hay

- Giáo viên giải nghĩa nội dung

phần luyện nói

* Giúp HS biết mình có bổn phận

yêu thương chăm sóc các con vật, bảo vệ,

- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới

- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứngdụng(CN-ĐT)

- Học sinh tô gió

- Học sinh nêu độ cao và khoảng cáchcủa từng con chữ

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bàitiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)

- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV- ĐT) tiếng mới đó

- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứngdụng (CN-ĐT)

- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độcao khoảng cách các âm trong một conchữ và khoảng cách giữa các chữ sau đóviết bài

- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảngcon

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảnglớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôitheo nội dung câu hỏi của giáo viên

- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thitrớc lớp

- Học sinh đọc lại nội dung bài trongSGK( CN- ĐT)

Trang 3

giữ gìn môi trường sống

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc

chuẩn bị giờ sau

II Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhìn vào

tóm tắt, đọc thành lời văn, nêu phép

tính, làm bài

IV Củng cố dặn dò:

- Giáo viên tóm lại nội dung bài

- Giáo viên đánh giá nhận xét giờ học

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bảng con

Trang 4

Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 20 Tiết 1: TOÁN

Tiết 66: Luyện tập chung

II Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính nhẩm

kết quả và điền dấu

Bài 4

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhìn vào

tóm tắt, đọc thành lời văn, nêu phép

Trang 5

IV Củng cố dặn dị:

- Giáo viên tĩm lại nội dung bài

- Giáo viên đánh giá nhận xét giờ học

b) 7 – 2 = 5

………

Tiết 2: TẬP VIẾT Tiết 15: thanh kiếm, âu yếm, ao chuơm, bánh ngọt bãi cát, thật thà A Mục tiêu: - Giúp HS viết đúng, đẹp các tiếng: thanh kiếm, âu yếm, ao chuơm theo kiểu chữ thường nét đều, viết đúmg quy trình các nét - Biết giãn cách đúng khoảng cách con chữ B.ẹồ duứng dáy hóc: - Chửừ maĩu caực tieỏng ủửụùc phoựng to - Vieỏt baỷng lụựp noọi dung vaứ caựch trỡnh baứy theo yẽu cầu baứi vieỏt C.Hoát ủoọng dáy hóc:

I ổn định tổ chức: II.Kieồm tra baứi cuừ: -Vieỏt baỷng con: đỏ thắm, mầm non III B i m i:ài mới: ới: 1) Hướng dẫn viết bảng - Giáo viên hướng dẫn lần lượt quy trình viết từng con chữ, tiếng lên bảng lớp

- Giáo viên lưu ý uấn lắn giúp học sinh

viết đúng qui trình từng con chữ

- Giáo viên giải nghĩa nội dung bài viết

2) Hướng dẫn viết vở:

- Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết, cách

cầm bút, cách để vở, khoảng cách từ mắt

đến vở sao cho đúng

- Giáo viên đọc nội dung bài viết trên

bảng lớp

- Giáo viên uấn lắn giúp học sinh hồn

thành bài viết

3) Chấm chữa lỗi:

- Giáo viên thu một vài vở chấm bài và

sửa những lỗi sai cơ bản lên bảng lớp

IV CC – D D

- Học sinh đọc chữ mẫu, nêu độ cao khoảng giữa các âm trong một chữ, giữa các chữ trong một với nhau

- Học sinh nêu qui trình viết, vị trí các dấu thanh

- Học sinh tơ giĩ, viết bảng con lần lượt từng con chữ theo giáo viên

- Học sinh đọc lại nội dung bài viết

- Học sinh chú ý viết đúng qui trình

- Học sinh quan sát và viết bài vào vở tập viết

Trang 6

- Gv nhận xét giờ học, nhắc HS viết bài

vở

-Tiết 4: TỰ NHIÊN- XÃ HỘI

Tiết 17: Giửừ gỡn lụựp hóc sách ủép

A Mục tiêu:

-Nhaọn bieỏt ủửụùc theỏ naứo laứ lụựp hóc sách ủép

-Taực dúng cuỷa vieọc giửừ gỡn lụựp hóc sách ủép ủoỏi vụựi sửực khoeỷ.-Laứm 1 soỏ cõng vieọc ủụn giaỷn ủeồ giửừ lụựp hóc sach ủép

* Quyền bình đảng giới Quyền được học hành Bổn phận chăm ngoan, họcgiỏi: phỉa giữ gìn lớp học sạch sẽ

B Đồ dùng:

-Tranh minh hoá cho baứi hóc

-Choồi, khaồu trang, khaờn lau, caựi hĩt raực

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kieồm tra baứi cuừ: Hõm trửụực caực con hóc baứi gỡ?

- Caực em phaỷi laứm gỡ ủeồ giuựp bán hóc toỏt?

- ễÛ lụựp cõ giaựo laứm gỡ?

- Caực bán HS laứm gỡ?

- Nhaọn xeựt baứi cuừ

III Ba i mứi mụựi: ụựi:i:

1) Giụựi thieọu baứi mụựi: Giửừ gỡn lụựp hóc

sách ủép

2) Hẹ1: laứm vieọc vụựi SGK

a) Múc tiẽu :HS bieỏt yẽu quyự , vaứ giửừ gỡn

lụựp hóc sách

b) Caựch tieỏn haứnh

- GV nẽu moọt soỏ cãu hoỷi

? Caực em coự yẽu quyự lụựp hóc khõng?

? Muoỏn cho lụựp hóc sách ủép em phaỷi laứm

gỡ?

? Hửụựng daĩn HS quan saựt SGK

* Bửụực 1: GV nẽu yẽu cầu gụùi yự

- Trong bửực tranh thửự nhaỏt veừ gỡ?

- Sửỷ dúng dúng cú gỡ?

- Bửực tranh hai veừ gỡ?

- Sửỷ dúng dúng cú gỡ?

* Bửụực 2: HS thaỷo luaọn chung nhoựm 4

- GV gói 1 soỏ em trỡnh baứy trửụực lụựp

* Bửụực 3:

- Lụựp hóc cuỷa em ủaừ sách ủép chửa?

- Lụựp em coự nhửừng tranh trang trớ naứo?

- CN + ẹT

- coự

- Caực bán dón veọ sinh

- Choồi, khaờn, caựi hoỏt raực

- Trang trớ lụựp

- Giaỏy, buựt maứu

- Tieỏn haứnh thaỷo luaọn

- Thaỷo luaọn caỷ lụựp

- ẹaừ sách, ủép

- Ngay ngaộn

Trang 7

- Baứn gheỏ trong lụựp ủaừ xaộp xeỏp ngay ngaộn

chửa?

- Muừ noựn ủaừ ủeồ ủuựng nụi quy ủũnh khõng?

- Em coự vieỏt veừ baọy lẽn tửụứng khõng?

- Em coự vửựt raực bửứa baừi ra lụựp khõng?

- Em nẽn laứm gỡ ủeồ lụựp sách ủép?

- GV ruựt ra keỏt luaọn (SGK)

3) Hẹ2: Thửùc haứnh

a)Múc tiẽu: Bieỏt caựch sửỷ dúng 1 soỏ dúng

cú ủeồ laứm veọ sinh lụựp hóc

b)Caựch tieỏn haứnh

* Bửụực 1: GV chia lụựp ra 3 toồ

* Bửụực 2: Caực toồ thaỷo luaọn theo cãu gụùi yự:

- Nhoựm em coự dúng cú gỡ?

* Bửụực 3: Gói ủái dieọn lẽn trỡnh baứy

- GV theo doừi HS traỷ lụứi

c)keỏt luaọn: Khi laứm veọ sinh caực con cần sửỷ

dúng dúng cú hụùp lyự coự nhử vaọy mụựi

ủaỷm baỷo sửực khoeỷ

IV Củng cố- Dặn dị:

- Cuỷng coỏ

Vửứa rồi caực con hóc baứi gỡ?

Muoỏn cho lụựp hóc sách, ủép caực con phaỷi

laứm gỡ?

Thaỏy bán vaỏt raực bửứa baừi con phaỷi nhaộc

bán nhử theỏ naứo?

* Quyền bình đảng giới Quyền được học

hành Bổn phận chăm ngoan, học giỏi: phỉa giữ gìn

- Choồi, khaồu trang

- Choồi lõng gaứ, khaờn lau

- Giúp HS nhận biết được: ơt, ơt, quả ớt, cột cờ

- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề trong bài

- Biết cách chăm sĩc cây xanh, và tác dùng của chúng

* Quyền cĩ những người thân trong gia đình, hộ nội, họ ngoại Quyền kết giaobạn bè, cĩ những người bạn tốt và là những người bạn tốt

Trang 8

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài trước

- Viết: nhặt rau, chủ nhật

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

- Giáo viên phát âm mẫu vần ô– t - ôt

- Giáo viên ghi bảng tiếng cột và đọc

trơn tiếng

? Tiếng cột do những âm gì ghép lại

- Giáo viên đánh vần tiếng: c - ôt - – cột

- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ cột

- Giáo viên gạch chân tiếng mới

- Giáo viên giải nghĩa

d) Viết bảng:

- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy

trình viết

- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ

sao cho liền nét

- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần

- Học sinh so sánh sự giống và khác nhaucủa hai vần ôt và ot

- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáoviên (CN- ĐT)

- Học sinh đọc trơn tiếng cột (CN-ĐT)

- Học sinh nêu cấu tạo tiếng cột

- Học sinh đánh vần: c - ôt – - cột(CN-ĐT)

-Học sinh đọc trơn từ mới cột cờ.(CN-ĐT)

- Học sinh đọc lại nội dung bài trênbảng(CN-ĐT)

- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếngmới (ĐV-ĐT)

- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới

- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứngdụng(CN-ĐT)

- Học sinh tô gió

- Học sinh nêu độ cao và khoảng cáchcủa từng con chữ

- Học sinh viết bảng con

Trang 9

- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên

bảng lớp cho HS đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng

- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng

b) Luyện viết:

- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong

vở tập viết

- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS

hoàn hành bài viết

- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những

lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát

và sửa sai

c) Luyện nói:

- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói

trong bài

- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh

và trả lời câu hỏi:

? Trong tranh vẽ gì

? Cây xanh đó có tươi tốt không, Vì sao

cây tươi tốt như vậy?

? Cây xanh đem đến cho con người

những ích lợi gì?

? Kể những việc làm mình chăm sóc cây

xanh?

- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,

hỏi và trả lời hay

- Giáo viên giải nghĩa nội dung

phần luyện nói

* Quyền có những người thân

trong gia đình, hộ nội, họ ngoại Quyền

kết giao bạn bè, có những người bạn tốt

và là những người bạn tốt

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc

chuẩn bị giờ sau

- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bàitiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)

- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV- ĐT) tiếng mới đó

- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứngdụng (CN-ĐT)

- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độcao khoảng cách các âm trong một conchữ và khoảng cách giữa các chữ sau đóviết bài

- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảngcon

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảnglớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôitheo nội dung câu hỏi của giáo viên

- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thitrớc lớp

- Học sinh đọc lại nội dung bài trongSGK( CN- ĐT)

Trang 10

- Biết quan sát tranh, nêu tóm tắt bài toán, ghi được phép tính thích hợp.

II Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhìn vào

tóm tắt, đọc thành lời văn, nêu phép

tính, làm bài

Bài 5

Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát

hình và đếm số hình tam giác trong hình

Trang 11

IV Củng cố dặn dò:

- Giáo viên tóm lại nội dung bài

- Giáo viên đánh giá nhận xét giờ học

Tiết 2: TIẾNG VIỆT

Tiết 151, 152: et, êt

A Mục tiêu

- Giúp HS nhận biết được:et, êt, bánh tét, dẹt vải

- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ tết

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài trước

- Viết: quả ớt, cột cờ

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

- Giáo viên phát âm mẫu vần e – t - et

- Giáo viên ghi bảng tiếng tét và đọc trơn

tiếng

? Tiếng tét do những âm gì ghép lại

- Giáo viên đánh vần tiếng: t - et - / – tét

- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ

- Học sinh đọc vần et (CN- ĐT)

- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần

- Học sinh so sánh sự giống và khác nhaucủa hai vần et và ăt

- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáoviên (CN- ĐT)

- Học sinh đọc trơn tiếng tét (CN-ĐT)

- Học sinh nêu cấu tạo tiếng tét

- Học sinh đánh vần: t - et – / - tét(CN-ĐT)

-Học sinh đọc trơn từ bánh tét mặt

Trang 12

- Giáo viên gạch chân tiếng mới.

- Giáo viên giải nghĩa

d) Viết bảng:

- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy

trình viết

- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ

sao cho liền nét

- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng

- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng

b) Luyện viết:

- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong

vở tập viết

- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS

hoàn hành bài viết

- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những

lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát

và sửa sai

c) Luyện nói:

- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói

trong bài

- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh

và trả lời câu hỏi:

- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới

- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứngdụng(CN-ĐT)

- Học sinh tô gió

- Học sinh nêu độ cao và khoảng cáchcủa từng con chữ

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bàitiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)

- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV- ĐT) tiếng mới đó

- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứngdụng (CN-ĐT)

- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độcao khoảng cách các âm trong một conchữ và khoảng cách giữa các chữ sau đóviết bài

- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảngcon

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảnglớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôitheo nội dung câu hỏi của giáo viên

Trang 13

? Vì sao lại thích được cha mẹ đưa đi

chợ tết

- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,

hỏi và trả lời hay

- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần

luyện nói

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc

chuẩn bị giờ sau

- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thitrước lớp

- Học sinh đọc lại nội dung bài trongSGK( CN- ĐT)

- Giúp HS nhận biết được: ut, ưt, cái bút, mứt tết

- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trong bài

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài trước

- Viết: bánh tét, dệt vải

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

- Giáo viên phát âm mẫu vần u – t - ut

- Giáo viên ghi bảng tiếng bút và đọc trơn

tiếng

? Tiếng bút do những âm gì ghép lại

- Giáo viên đánh vần tiếng: b - ut - / –

- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáoviên (CN- ĐT)

- Học sinh đọc trơn tiếng bút (CN-ĐT)

- Học sinh nêu cấu tạo tiếng bút

- Học sinh đánh vần: b - ut – / - bút(CN-ĐT)

-Học sinh đọc trơn từ cái bút ĐT)

Trang 14

* Dạy vần ưt tương tự ut.

c) Đọc từ ứng dụng:

- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng

dụng

- Giáo viên gạch chân tiếng mới

- Giáo viên giải nghĩa

d) Viết bảng:

- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy

trình viết

- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ

sao cho liền nét

- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng

- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng

b) Luyện viết:

- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong

vở tập viết

- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS

hoàn hành bài viết

- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những

lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát

và sửa sai

c) Luyện nói:

- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói

trong bài

- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh

và trả lời câu hỏi:

? Trong tranh vẽ các bạn đang làm gì

? Trong bàn tay ngón nào là ngón út

? Em thấy ngón út so với các ngón khác

thì thế nào

? Em út là em bé nhất hay lớn nhất

? Đi sau cùng gọi là gì

- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,

hỏi và trả lời hay

- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần

luyện nói

- Học sinh đọc lại nội dung bài trênbảng(CN-ĐT)

- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếngmới (ĐV-ĐT)

- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới

- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứngdụng(CN-ĐT)

- Học sinh tô gió

- Học sinh nêu độ cao và khoảng cáchcủa từng con chữ

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dungbài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)

- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âmmới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó

- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứngdụng (CN-ĐT)

- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu

độ cao khoảng cách các âm trong mộtcon chữ và khoảng cách giữa các chữsau đó viết bài

- Học sinh viết lại những lỗi sai vàobảng con

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảnglớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôitheo nội dung câu hỏi của giáo viên

- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lờithi trước lớp

Trang 15

IV Củng cố- Dặn dị:

? Hơm nay học bài gì

- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc

chuẩn bị giờ sau

- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)

-Tiết 3: TẬP VIẾT Tiết 16: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút con vịt, thời tiết A Mục tiêu: - Giúp HS viết đúng, đẹp các tiếng: xay bột, nét chữ, kết bạn theo kiểu chữ thường nét đều, viết đúmg quy trình các nét - Biết giãn cách đúng khoảng cách con chữ B.ẹồ duứng dáy hóc: - Chửừ maĩu caực tieỏng ủửụùc phoựng to - Vieỏt baỷng lụựp noọi dung vaứ caựch trỡnh baứy theo yẽu cầu baứi vieỏt C.Hoát ủoọng dáy hóc:

I ổn định tổ chức: II.Kieồm tra baứi cuừ: -Vieỏt baỷng con: thanh kiếm, âu yếm III B i m i:ài mới: ới: 1) Hướng dẫn viết bảng - Giáo viên hướng dẫn lần lượt quy trình viết từng con chữ, tiếng lên bảng lớp

- Giáo viên lưu ý uấn lắn giúp học sinh

viết đúng qui trình từng con chữ

- Giáo viên giải nghĩa nội dung bài viết

2) Hướng dẫn viết vở:

- Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết, cách

cầm bút, cách để vở, khoảng cách từ mắt

đến vở sao cho đúng

- Giáo viên đọc nội dung bài viết trên

bảng lớp

- Giáo viên uấn lắn giúp học sinh hồn

thành bài viết

3) Chấm chữa lỗi:

- Giáo viên thu một vài vở chấm bài và

sửa những lỗi sai cơ bản lên bảng lớp

IV CC – D D

- Học sinh đọc chữ mẫu, nêu độ cao khoảng giữa các âm trong một chữ, giữa các chữ trong một với nhau

- Học sinh nêu qui trình viết, vị trí các dấu thanh

- Học sinh tơ giĩ, viết bảng con lần lượt từng con chữ theo giáo viên

- Học sinh đọc lại nội dung bài viết

- Học sinh chú ý viết đúng qui trình

- Học sinh quan sát và viết bài vào vở tập viết

Ngày đăng: 20/12/2020, 07:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w