- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài. - Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con..[r]
Trang 1Tuần 19
Thứ hai ngày 26 tháng 12 năm 20 Tiết 2 TIẾNG VIỆT
Tiết 165, 166: ăc, âc
A Mục tiêu:
- Đọc được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc từ và câu ứng dụng
- Viết được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: con vịt, áo khoác
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần ăc
a) Nhận diện vần
- Giáo viên ghi vần ăc bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Vần ăc gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên đánh vần mẫu vần ă - c - ăc
- Giáo viên ghi bảng tiếng mắc và đọc
trơn tiếng
? Tiếng mắc do những âm gì ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng: m - ăc - / –
mắc
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ
mắc áo và giải nghĩa
* Dạy vần âc tương tự ăc
c) Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Học sinh đọc vần ăc (CN- ĐT)
- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ăc vân ac
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng mắc (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng mắc
Học sinh đánh vần: m ăc – / -mắc (CN-ĐT)
-Học sinh đọc trơn từ mới mắc áo (CN-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
Trang 2- Giáo viên giải nghĩa.
d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy
trình viết
- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ
sao cho liền nét
Tiết 3
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên
bảng lớp cho HS đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b) Luyện viết:
- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong
vở tập viết
- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS
hoàn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa
những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS
quan sát và sửa sai
c) Luyện nói:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
trong bài
- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát
tranh và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì
? ở vùng nào thường có ruộng bậc
thang
? Ruộng bậc thang để làm gì
? Nhà em có ruộng bậc thang không
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,
hỏi và trả lời hay
- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần
luyện nói
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng(CN-ĐT)
- Học sinh tô gió
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu
độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp
- Học sinh đọc lại nội dung bài trong
Trang 3SGK( CN- ĐT).
-Tiết 4: TOÁN
Tiết 73: Mười một, mười hai
A Mục tiêu:
- Nhận biết được cấu tạo các số: mười một, mười hai; biết đọc viết các số đó; bước đầu nhận biết số có hai chữ số; 11 (12) gồm 1 (2) đưn vị
B Đồ dùng:
- Các bó chục que tính và các que tính rời
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh ghi số 10 và nêu: 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Giới thiệu số 11
- Giáo viên lấy ra bó 1 chục que tính và
1 que tính rời hỏi:
? Có bao nhiêu que tính
- Giáo viên nói: “ Có 1 chục que tính
và 1 que tính là 11 que tính”
- Giáo viên ghi con số 11 lên bảng
- Giáo viên đọc: “ Mười một”
- Giáo viên giới thiệu: “ Số 11 gồm 1
chục và 1 đơn vị Số 11 có hai chữ số 1
viết liền nhau”
3) Giới thiệu số 12(tương tự số 11)
4) Thực hành:
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm số
bông hoa và điền số đó vào ô trống
Bài 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh vẽ thêm 1
hoặc 2 chấm tròn vào ô trống ghi 1
hoặc 2 đơn vị
- Học sinh quan sát và lấy que tính theo giáo viên
- Có 1 chục que tính và 1 que tính
- Học sinh quan sát
- Học sinh đọc: Mười một( CN- ĐT)
- Học sinh viét bảng con chữ số 11
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
* *
*
* *
*
* *
* *
*
* *
* *
* *
* *
* *
*
* *
* *
* *
* *
* *
*
* * *
* *
* *
* *
*
* * *
* * *
* *
* * *
* *
- Học simh nêu yêu cầu và làm bài
1 chục 1 đơn
vị
1 chục 2 đơn vị
Trang 4Bài 3.
- Giáo viên yêu cầu học sinh khoanh
vào 11 hình vuông và 12 bông hoa
Bài 4 - Giáo viên yêu cầu học sinh điền số vào tia số IV Củng có – Dặn dò: - Giáo viên tóm lại nội dung bài học - Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ sau * * * * * * * * * * * * * * - Học sinh khoanh và đọc số chỉ số đồ vật vừa khoanh
* * *
* * *
* * *
* * * * *
* * * * *
- Học sinh điền và đọc các số trên tia số ………
Thứ ba ngày 27 tháng 12 năm 20 Tiết 1: TOÁN
A Mục tiêu:
- Nhận biết được mỗi số mười ba, mười bốn, mười lăm gồm 1 chục và 3 (4,5) đơn vị Biết đọc – viết các số đó
B Đồ dùng:
- Các bó chục que tính và các que tính rời
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh ghi số 11, 12 và nêu: 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị, 12 gồm 1 chục
và 2 đơn vị
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Giới thiệu số 13
- Giáo viên lấy ra bó 1 chục que tính và
3 que tính rời hỏi:
? Có bao nhiêu que tính
- Giáo viên nói: “ Có 1 chục que tính
và 3 que tính là 13 que tính”
- Giáo viên ghi con số 13 lên bảng
- Học sinh quan sát và lấy que tính theo giáo viên
- Có 1 chục que tính và 3 que tính
- Học sinh quan sát
Trang 5- Giáo viên đọc: “ Mười ba”
- Giáo viên giới thiệu: “ Số 13 gồm 1
chục và 3 đơn vị Số 13 có chữ số 1
viết trước, chữ số 3 viết liền nhau”
3) Giới thiệu số 14, 15(tương tự số 13)
4) Thực hành:
Bài 1
- Giáo viêv yêu cầu học sinh ghi số 13,
14, 15 vào vở
Bài 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm số
bông hoa và điền số đó vào ô trống
Bài 2, 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh vẽ thêm 1
hoặc 2 chấm tròn vào ô trống ghi 1
hoặc 2 đơn vị
Bài 4
- Giáo viên yêu cầu học sinh điền số
vào ô trống
IV Củng có – Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ
sau
- Học sinh đọc: Mười ba( CN- ĐT)
- Học sinh viét bảng con chữ số 13
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài sau
đó đọc lại
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
* *
*
* *
*
* *
* *
* *
* *
* *
* *
* *
* *
*
* *
* *
* *
* * *
* * *
* *
* * *
* *
* *
* *
* *
* *
* * *
* * *
* * *
* * *
* * *
- Học sinh điền và đọc các số xuôi ngược
………
Tiết 2: TẬP VIẾT
Tiết 17: tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc
Trang 6giấc ngủ, máy xúc
A Mục tiêu:
- Giúp HS viết đúng, đẹp các tiếng: tuốt lúa, hạt thĩc, màu sắc theo kiểu chữ thường nét đều, viết đúmg quy trình các nét
- Biết giãn cách đúng khoảng cách con chữ
B.ẹồ duứng dáy hóc:
- Chửừ maĩu caực tieỏng ủửụùc phoựng to
- Vieỏt baỷng lụựp noọi dung vaứ caựch trỡnh baứy theo yẽu cầu baứi vieỏt
C.Hoát ủoọng dáy hóc:
I ổn định tổ chức: II.Kieồm tra baứi cuừ: -Vieỏt baỷng con: xay bột, nét chữ III B i m i:à ớ 1) Hướng dẫn viết bảng - Giáo viên hướng dẫn lần lượt quy trình viết từng con chữ, tiếng lên bảng lớp
- Giáo viên lưu ý uấn lắn giúp học sinh viết đúng qui trình từng con chữ - Giáo viên giải nghĩa nội dung bài viết 2) Hướng dẫn viết vở: - Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút, cách để vở, khoảng cách từ mắt đến vở sao cho đúng - Giáo viên đọc nội dung bài viết trên bảng lớp - Giáo viên uấn lắn giúp học sinh hồn thành bài viết 3) Chấm chữa lỗi: - Giáo viên thu một vài vở chấm bài và sửa những lỗi sai cơ bản lên bảng lớp IV CC – D D - Gv nhận xét giờ học, nhắc HS viết bài ở nhà - Học sinh đọc chữ mẫu, nêu độ cao khoảng giữa các âm trong một chữ, giữa các chữ trong một với nhau - Học sinh nêu qui trình viết, vị trí các dấu thanh - Học sinh tơ giĩ, viết bảng con lần lượt từng con chữ theo giáo viên - Học sinh đọc lại nội dung bài viết - Học sinh chú ý viết đúng qui trình - Học sinh quan sát và viết bài vào vở tập viết - Học sinh quan sát và sửa sai trong vở
-TIẾT 3: TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Trang 7TIẾT 19: CUỘC SỐNG XUNG QUANH
A Mục tiêu:
- Nêu được những nét chính về cảnh quan thiên nhiên và công việc của người dân nơi học sinh sinh sống
- Học sinh có ý thức gắn bó thiên nhiên, con người
- Yêu quê hương, yêu quý môn học
B Chuẩn bị đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh SGK
- Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập
C Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ
I Bài cũ:
- Nêu những hoạt động của địa phương nơi
em ở mà em đã biết
- GN nhận xét, ghi điểm
II Bài mới:
1 Làm việc với sách giáo khoa
- Mục tiêu: nhận ra đây là bức vẽ về cảnh
thành thị
- Tiến hành: cho học sinh thảo luận nhóm
theo nội dung tranh
? Em nhìn thấy gì trong tranh
? Bức tranh vẽ về cảnh cuộc sống ở đâu
? Vì sao em biết
? Tranh vẽ có đẹp không
KL: Cuộc sống xung quanh ta ở đâu cũng có
cây cối, nhà cửa và con người
2 Thảo luận, thực hành
- Mục tiêu: Biết yêu quý, gắn bó quê hương
mình
- Tiến hành: Chia lớp thành 4 nhóm
? em đang sống ở đâu
? Hãy nói về cảnh vật nơi em sống
- Gọi các nhóm trả lời
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
* H/s hiểu biết về cảnh quan thiên nhiên và
xã hội xung quanh.
- H/s có quyền được sống trong môi trường
trong lành được phát triển
? Hôm nay chúng ta học bài gì
III.Củng cố, dặn dò
- GV tóm tắt lại nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
Học sinh trả lời
Học sinh quan sát tranh nói về từng hoạt đọng ở nội dung mỗi tranh
- học sinh thảo luận nhóm và đại diện nhóm nói trước lớp về nội dung của từng tranh
- Tranh có trường học, nhà tầng, đường nhựa, có nhiêu ô tô,, xe máy, có cửa hàng ăn, có chợ, có cửa hàng bàn đồ chơi trẻ em, có nhiều cây xanh
Học sinh trả lời
Học sinh thảo luận theo cặp, trả lời câu hỏi
Trả lời và nhận xét bài
Lớp học bài, xem trước bài học sau
Trang 8
-Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 20 Tiết 1 TIẾNG VIỆT
Tiết 167, 168: uc, ưc
A Mục tiêu:
- Đọc được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ từ và câu ứng dụng
- Viết được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: màu sắc, nhấc chân
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần uc
a) Nhận diện vần
- Giáo viên ghi vần uc bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Vần uc gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên đánh vần mẫu: u - c - uc
- Giáo viên ghi bảng tiếng trục và đọc
trơn tiếng
? Tiếng trục do những âm gì ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng: tr – u – c -
-trục
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ cần
trục áo và giải nghĩa
* Dạy vần ưc tương tự uc
c) Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Giáo viên giải nghĩa
- Học sinh đọc vần uc (CN- ĐT)
- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần uc vân ac
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng trục (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng trục
Học sinh đánh vần: tr uc – -trục (CN-ĐT)
-Học sinh đọc trơn từ mới cần trục (CN-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng
Trang 9d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy
trình viết
- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ
sao cho liền nét
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên
bảng lớp cho HS đọc trơn
* Đọc sách giáo khoa:
- Giáo viên đọc mẫu và yêu cầu học sinh
đọc bài tiết 1 trong sách giáo khoa
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b) Luyện viết:
- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong
vở tập viết
- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS
hoàn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa
những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS
quan sát và sửa sai
c) Luyện nói:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
trong bài
- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh
và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì
? Bạn trai, bạn gái trong tranh đang làm
gì
? Khi nào chúng ta phải uống thuốc
? Hãy kể cho bạn nghe mình uống thuốc
như thế nào
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,
hỏi và trả lời hay
- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần
luyện nói
IV Củng cố- Dặn dò:
mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng(CN-ĐT)
- Học sinh tô gió
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh mở sách giáo khoa đọc trơn nội dung bài tiết 1 (CN - ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu
độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp
Trang 10? Hôm nay học bài gì.
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
SGK( CN- ĐT)
-Tiết 3: TOÁN
A Mục tiêu:
- Nhận biết được mỗi số: 16,17,18,19 gồm một chục và một số đươn vị (6,7,8,9) Biết đọc viết các số đó, đếm được các số 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18,
19 trên tia số
B Đồ dùng:
- Các bó chục que tính và các que tính rời
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh ghi số 13, 14, 15
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Giới thiệu số 16
- Giáo viên lấy ra bó 1 chục que tính và
6 que tính rời hỏi:
? Có bao nhiêu que tính
- Giáo viên nói: “ Có 1 chục que tính và
6 que tính là 16 que tính”
- Giáo viên ghi con số 16 lên bảng
- Giáo viên đọc: “ Mười sáu”
- Giáo viên giới thiệu: “ Số 16 gồm 1
chục và 6 đơn vị Số 16 có chữ số 1 viết
trước, chữ số 6 viết liền nhau”
3) Giới thiệu số 17, 18, 19 (tương tự số
16)
4) Thực hành:
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh ghi các số:
11, 12, 13, 19 vào vở
Bài 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm số
bông hoa và điền số đó vào ô trống
- Học sinh quan sát và lấy que tính theo giáo viên
- Có 1 chục que tính và 6 que tính
- Học sinh quan sát
- Học sinh đọc: Mười sáu( CN- ĐT)
- Học sinh viét bảng con chữ số 16
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài sau
đó đọc lại
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
* *
*
* *
*
* *
* *
* *
* *
* *
* *
* *
* *
* *
* * *
* * *
* * *
* *
* *
* *
* *
* * *
* * *
* * *
* * *
* * *