1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Hướng dẫn soạn Giáo án Buổi sáng lớp 1 Tuần 20

16 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 115 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên tóm lại nội dung bài học. Các hoạt động dạy học: I. ổn định tổ chức: II. Kiểm tra bài cũ:.. - Đọc: câu ứng dụng bài trước. - Viếíchạch sẽ, cuốn sách. - Học sinh so sánh sự gi[r]

Trang 1

Tuần 20

Thứ hai ngày 2 tháng 1 năm 20 Tiết 2: TIẾNG VIỆT

A Mục tiêu:

- Đọc được: ach, cuốn sách ,từ và câu ứng dụng

- Viết được: ach, cuốn sách

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài trước

- Viết: cá diếc, dước đèn

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy vần mới:

* Dạy vần ach

a) Nhận diện vần

- Giáo viên ghi vần ach bảng đọc mẫu

và hỏi:

? Vần ach gồm những âm nào ghép lại

b) Phát âm đánh vần:

Giáo viên đánh vần mẫu vần a ch

-ach

- Giáo viên ghi bảng tiếng sách và đọc

trơn tiếng

? Tiếng sách do những âm gì ghép lại

- Giáo viên đánh vần tiếng s- ach - / –

sách

- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ

cuốn sách và giải nghĩa

c) Đọc từ ứng dụng:

- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng

dụng

- Giáo viên gạch chân tiếng mới

- Giáo viên giải nghĩa

- Học sinh đọc vần ach (CN- ĐT)

- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần

- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ach vân ac

- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)

- Học sinh đọc trơn tiếng sách (CN-ĐT)

- Học sinh nêu cấu tạo tiếng sách

- Học sinh đánh vần tiếng s - ach – / - sách (CN-ĐT)

-Học sinh đọc trơn từ mới cuốn sách (CN-ĐT)

- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)

- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

Trang 2

d) Viết bảng:

- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy

trình viết

sao cho liền nét

Tiết 3

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Đọc bài tiết 1

- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên

bảng lớp cho HS đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng

- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng

b) Luyện viết:

- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong

vở tập viết

- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS

hoàn hành bài viết

- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa

những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS

quan sát và sửa sai

c) Luyện nói:

- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói

trong bài

- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát

tranh và trả lời câu hỏi:

? Trong tranh vẽ gì

? Em đã giữ gìn sách vở như thế nào

? Muốn có sách vở luôn sạch sẽ em phải

làm gì

? Em hãy kể tên những bạn có sách vở

sạch sẽ

- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,

hỏi và trả lời hay

- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần

luyện nói

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc

chuẩn bị giờ sau

- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới

- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng(CN-ĐT)

- Học sinh tô gió

- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)

- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó

- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)

- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu

độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài

- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên

- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp

- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)

Trang 3

-Tiết 4: TOÁN

A Mục tiêu:

- Biết làm tính cộng không nhớ trong phạm vi 20, biết cộng nhẩm dạng 14 + 3

B Đồ dùng:

- Các bó chục que tính, các que tính rời

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh ghi số 20 và nêu: hai mươi gồm hai chục và không đơn vị

II Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Giới thiệu cách làm tính cộng 14 + 3

- Giáo viên lấy ra 14 que tính ( gồm bó

1 chục que tính và 4 que tính rời) rồi

lấy thêm 4 que tính nữa và hỏi:

? Có bao nhiêu que tính

- Giáo viên nói: “ 14 que tính them 4

que tính là 17 que tính”

- Giáo viên thao tác và ghi bảng theo

cột sau:

1

1

4 + 3 7

- Giáo viên hướng dẫn học sinh gộp 4

que tính với 3 que tính được 7 que tính

viết 7 vào cột đơn vị Vậy bó 1 chục

que tính và 7 que tính rời là 17 que tính

3) Giáo viên giới thiệu cách đặt tính:

- Giáo viên đặt tính và hướng dẫn học

sinh thực hiện theo các bước sau:

+ Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột

với 4(ở cột đơn vị)

+ Viết dấu cộng

+ Kẻ vạch ngang dưới hai số đó

- Giáo viên hướng dẫn học sinh tính từ

phải qua trái

14 * 4 cộng 3 bằng 7, viết 7

+ 3 * Hạ 1, viết 1

17

- Học sinh quan sát và lấy que tính theo giáo viên và đếm

- Có 17 que tính

- Học sinh quan sát

- Học sinh thực hành theo giáo viên

- Học sinh quan sát nhớ cách đặt tính

- Học sinh nêu cách đặt tính và tính

Trang 4

14 cộng 3 bằng 17( 14 + 3 = 17)

3) Thực hành:

Bài 1

- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hành

đặt tính sao chc thẳng cột

Bài 2

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhẩm và

nêu kết quả nối tiếp

Bài 3

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính theo

từng bước: 10 + 1 = 11, 11 + 3 = 14

Bài 4

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính kết

quả và nối vào đáp số

IV Củng có – Dặn dò:

- Giáo viên tóm lại nội dung bài học

- Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ

sau

- Học sinh nêu yêu và làm bảng con

12 13 12 16 + 3 + 4 + 7 3+

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài

15 + 1 = 12 + 0 =

18 + 1 = 14 + 3 =

10 + 2 = 13 + 5 =

- Học sinh nêu yêu cầu và viết vào vở

10 + 1 + 3 = 11 + 2 = 2 =

10 + 0 + 1 = 12 + 3 + 2 =

- Học sinh tính, nối và nêu:12 + 4 = 14

………

Thứ ba ngày 3 tháng 1 năm 20 Tiết 3: TOÁN

A Mục tiêu:

- Thực hiện được phép cộng không nhớ trong phạm vi 20, cộng nhẩm dạng

14 + 4

B Đồ dùng:

- Các bó chục que tính, các que tính rời

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh làm bảng con: 17 + 1 = 12 + 6 =

15 + 4 = 10 + 7 =

II Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1

- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hành

đặt tính sao cho thẳng cột

- Học sinh nêu yêu và làm bảng con

14 15 12 15

Trang 5

Bài 2

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhẩm và

nêu kết quả nối tiếp

Bài 3

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính theo

từng bước: 10 + 1 = 11, 11 + 3 = 14

Bài 4

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính kết

quả và nối vào đáp số

IV Củng có – Dặn dò:

- Giáo viên tóm lại nội dung bài học

- Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ

sau

+ 3 + 4 6+ + 3

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài

15 + 1 = 12 + 0 =

18 + 1 = 14 + 3 =

10 + 2 = 13 + 5 =

- Học sinh nêu yêu cầu và viết vào vở

10 + 1 + 3 = 12 + 2 = 2 =

16 + 1 + 1 = 12 + 3 + 3 =

- Học sinh tính, nối và nêu:11 + 7 = 18

-Tiết 1 TIẾNG VIỆT

A Mục tiêu:

- Đọc được: ich, êch, tờ lịch, con ếch từ và câu ứng dụng

- Viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài trước

- Viếíchạch sẽ, cuốn sách

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy vần mới:

* Dạy vần ich

a) Nhận diện vần

- Giáo viên ghi vần ich bảng đọc mẫu và

hỏi:

? Vần ich gồm những âm nào ghép lại

- Học sinh đọc vần ich (CN- ĐT)

- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần

- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ich vân ach

Trang 6

b) Phát âm đánh vần:

Giáo viên đánh vần mẫu vần i ch

-ich

- Giáo viên ghi bảng tiếng lịch và đọc

trơn tiếng

? Tiếng lịch do những âm gì ghép lại

- Giáo viên đánh vần tiếng l - ich - –

lịch

- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra tờ lịch

và giải nghĩa

* Dạy vần êch tương tự vần ich

c) Đọc từ ứng dụng:

- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng

dụng

- Giáo viên gạch chân tiếng mới

- Giáo viên giải nghĩa

d) Viết bảng:

- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy

trình viết

sao cho liền nét

Tiết 2

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Đọc bài tiết 1

- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên

bảng lớp cho HS đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng

- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng

b) Luyện viết:

- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong

vở tập viết

- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS

hoàn hành bài viết

- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa

những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS

quan sát và sửa sai

c) Luyện nói:

- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)

- Học sinh đọc trơn tiếng sách (CN-ĐT)

- Học sinh nêu cấu tạo tiếng lịch

- Học sinh đánh vần tiếng l - ich – - lịch (CN-ĐT)

-Học sinh đọc trơn từ mới tờ lịch (CN-ĐT)

- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)

- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới

- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng(CN-ĐT)

- Học sinh tô gió

- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)

- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó

- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)

- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu

độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài

- Học sinh viết lại những lỗi sai vào

Trang 7

- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói

trong bài

- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát

tranh và trả lời câu hỏi:

? Trong tranh vẽ gì

? Bạn nào đã được đi du lịch cùng nhà

trường

? Muốn có sách vở luôn sạch sẽ em phải

làm gì

? Khi đi du lịch các bàn mang những gì

? Kể tên những chuyến du lịch mà em

đã được đi

- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,

hỏi và trả lời hay

- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần

luyện nói

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc

chuẩn bị giờ sau

bảng con

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên

- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp

- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)

Thứ tư ngày 4 tháng 1 năm 20 Tiết 1 TIẾNG VIỆT

A Mục tiêu:

- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Chia phần

B đồ dùng:

- Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần truyện kể

C Các hoạt động dạy và học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: học sinh đọc câu ứng dụng bài trớc

- Viết: con ếch, tờ lịch

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2)Dạy bài ôn tập:

a) Ôn các vần mới học:

- GV giới thiệu nội dung bảng phụ

b) Hướng dẫn học sinh ghép tiếng mới:

- Học sinh đọc các chữ ở cột hàng dọc

và hàng ngang( CN-ĐT)

Trang 8

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc các chữ ở

cột hàng ngang và hàng dọc để ghép thành

tiếng mới

- Giáo viên viết các tiếng mới vào hoàn

thiện bảng ôn

- Giaó viên giải nghĩa các tiếng mới đó

c) Đọc từ ứng dụng

- Giáo viên viết nội dung từ ứng dụng lên

bảng lớp

- Giáo viên giải nghĩa từ ứng dụng

- Giáo viên chỉ nội dung bài trên bảng cho

học sinh đọc trơn

d) Hướng dẫn viết bảng

- Gíao viên viết mẫu và phân tích qui trình

viết từng con chữ

Tiết 2

3) Luyện tập

a Luyện đọc

* Đọc bài tiết 1:

- Giáo viên chỉ nội dung bài tiết 1 cho HS

đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên viết nội dung câu ứng dụng lên

bảng

- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng

b Luyện viết:

- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết vào vở

tập viết

- Giáo viên thu vài bài chấm và nhận xét

- Giáo viên biểu dơng những bài viết đẹp

c) Kể chuyện:

- Giáo viên giới thiệu tên truyện kể, ghi

bảng: Anh tràng ngốc và con ngỗng vàng

- Giáo viên kể chuyện lần một cả câu

truyện

- Giáo viên kể chuyện lần hai từng đoạn và

kết hợp tranh minh hoạ

- Giáo viên yêu cầu học sinh kể chuỵện

trong nhóm theo gợi ý sau:

+ Anh tràng ngốc

+ Anh tràng gặp ba cô gái

+ Truyện lạ ở kinh đô

- Học sinh ghép các chữ ở cột hàng ngang và hàng dọc thành tiếng mới

- Học sinh đọc trơn nội dung bảng ôn(CN-ĐT)

- Học sinh tìm tiếng có âm trong bài ôn(ĐV-ĐT)

- Học sinh đọc lại nội dung từ ứng dụng(CN-ĐT)

-Học sinh đọc trơn toàn bộ nội dung bài(CN- ĐT)

- Học sinh quan sát giáo viên viết mẫu

và đọc lại nội dung viết

- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của các âm trong mội chữ, khoảng cách của chữ trong một tiếng sau đó viết bài

.

- Học sinh đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT)

- Học sinh tìm tiếng mới trong câu ứng dụng và đánh vần và đọc trơn tiếng mới đó.(CN-ĐT)

- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)

- Học sinh đọc nội dung bài viết,nêu

độ cao, khoảnh cách và viết bài

- Học sinh đọc tên truyện: Chuột nhà

và chuột đồng

- Học sinh nghe nhớ tên nhân vật trong truyện

- Học sinh nghe nhớ đợc nội dung từng

Trang 9

+ Tràng ngốc được cưới công chúa.

- Giáo viên cùng học sinh bình chọn nhóm,

bạn kể hay

- Giáo viên tóm lại nội dung câu chuyện

IV.Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học

đoạn truyện

- Học sinh kể chuyện trong nhóm theo gời ý của giáo viên

- Học sinh thi kể chuyện giữa các nhóm

- Học sinh thi kể chuyện cá nhân trước lớp

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh đọc lại toàn bài

-TIẾT 3: TỰ NHIÊN XÃ HỘI ( 20)

An toàn trên đường đi học

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- H/s biết được một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học

- Biết đi bộ sát mép đường bên phải Khi đi qua suối cần chú ý khi nước lớn

2 Kỹ năng: Thực hiện chấp hành luật giao thông

3 Thái độ: Yêu quý môn học

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Tranh SGK

- Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập.

III Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ

I

Bài cũ :

- Nêu một vài cảnh vật xung quanh nhà em

- GN nhận xét, ghi điểm

II

Bài mới :

* Giới thiệu bài:

* Thảo luận tình huống

- Mục tiêu: Biết một số tình huống nguy

hiểm xảy ra trên đường đi học

- Tiến hành: cho học sinh thảo luận nhóm

theo nội dung tranh

? Nếu làm như các bạn trong tranh thì điều

gì sẽ xảy ra

? Đã bao giờ em có hành động đó chưa

? Em khuyên các bạn đó như thế nào

KL: Để tránh xảy ra tai nạn trên đường đi

mọi người phải chấp hành quy định về trật tự

Học sinh trả lời

Học sinh quan sát tranh nói về từng hoạt đọng ở nội dung mỗi tranh

- Học sinh trả lời Không chạy lao ra ngoài đường, không được bám, thò tay ra bên ngoài ô tô,

- Học sinh trả lời

Trang 10

an toàn giao thông.

@ Các em có quyền được đảm bảo an ninh

xã hội, sống trong môi trường lành mạnh.

* Quan sát tranh

- Mục tiêu: Biết qui định về đi bộ trên

đường

- Tiến hành: Cho lớp quan sát tranh và trả lời

các câu hỏi

? So sanh con đường ở tranh 1 và 2

? Người đi bộ ở tranh 1 đi ở vị trí nào

? Người đi bộ ở tranh 2 đi ở vị trí nào

? Khi đi bộ em cần đi như thế nào

- Gọi các nhóm trả lời

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

KL: Khi đi bộ trên đường, cần đi sát mép

đường phía bên phải của mình

@Các em có bổn phận chấp hành nghiêm

chỉnh luật giao thông nội quy tham gia giao

thông

III

Củng cố, dặn dò :

- GV tóm tắt lại nội dung bài học

- Nhận xét giờ học

- H/s thảo luận,trả lời câu hỏi

- Trả lời và nhận xét bài

Lớp học bài , xem trước bài học sau

-Thứ năm ngày 5 tháng 1 năm 20 Tiết 2 TIẾNG VIỆT

A Mục tiêu:

- Đọc được: op,ap, họp nhóm, múa sạp, từ và câu ứng dụng

- Viết được: op,ap, họp nhóm, múa sạp

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài trước

- Viết: tờ lịch, con ếch

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy vần mới:

* Dạy vần op

a) Nhận diện vần

Ngày đăng: 20/12/2020, 07:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w