- Học sinh tô gió, viết bảng con lần lượt từng con chữ theo giáo viên... - Giáo viên giải nghĩa nội dung bài viết. 2) Hướng dẫn viết vở:.. - Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bú[r]
Trang 1Tuần 21
Thứ hai ngày 6 tháng 1 năm 20 Tiết 2: TIẾNG VIỆT
Tiết 183, 184: ôp, ơp
A Mục tiêu:
- Đọc được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Các bạn lớp em
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: cải bắp, cá mập
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần ôp
a) Nhận diện vần
- Giáo viên ghi vần ôp bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Vần ôp gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
Giáo viên đánh vần mẫu vần ô p
-ôp
- Giáo viên ghi bảng tiếng hộp và đọc
trơn tiếng
? Tiếng sách do những âm gì ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng h - ôp - –
hộp
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ
hộp sữa và giải nghĩa
* Dạy vần ơp tương tự vàn ôp
c) Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Học sinh đọc vần ôp (CN- ĐT)
- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ôp vân âp
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng hộp (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng hộp
Học sinh đánh vần tiếng h ôp – -hộp (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từ mới hộp sữa (CN-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
Trang 2- Giáo viên gạch chân tiếng mới.
- Giáo viên giải nghĩa
d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy
trình viết
- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ
sao cho liền nét
Tiết 3
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên
bảng lớp cho HS đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b) Luyện viết:
- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong
vở tập viết
- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS
hoàn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa
những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS
quan sát và sửa sai
c) Luyện nói:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
trong bài
- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát
tranh và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì
? Các bạn trong tranh đang làm gì
? Các bạn có học cùng một lớp không
? Em hãy kể tên những bạn học cùng
lớp em
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,
hỏi và trả lời hay
- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần
luyện nói và giúp hs biết mình có quyền
được kết giao bạn bè, bổn phận phải
ngoan ngoãn, biết nghe lời dạy bảo
của cha mẹ, giúp đỡ cha mẹ
IV Củng cố- Dặn dò:
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng(CN-ĐT)
- Học sinh tô gió
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu
độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp
Trang 3? Hôm nay học bài gì.
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
SGK( CN- ĐT)
-Tiết 4: TOÁN
Tiết 81: Phép trừ dạng 17 - 7
A Mục tiêu:
- Biết làm các phép trừ, biết trừ nhẩm dạng 17 – 7; Viết được phép trừ thích hợp với hình vẽ
B Đồ dùng:
- Bó 1 chục que tính, các que tính rời
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh làm bảng con: 12 + 3 + 1 = 15 + 1 – 3 =
14 + 2 – 2 = 14 + 3 + 1 =
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Giới thiệu cách làm tính trừ 17 - 7
- Giáo viên lấy ra 17 que tính ( gồm bó
1 chục que tính và 7 que tính rời) rồi
bớt đi 7 que tính và hỏi:
? Còn lại nhiêu que tính
- Giáo viên nói: “17 que tính bớt đi 7
que tính còn 10 que tính”
3) Giáo viên giới thiệu cách đặt tính:
- Giáo viên đặt tính và hướng dẫn học
sinh thực hiện theo các bước sau:
+ Viết 17 rồi viết 7 sao cho 7 thẳng cột
với 7(ở cột đơn vị)
+ Viết dấu trừ
+ Kẻ vạch ngang dưới hai số đó
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tính từ
phải qua trái
17 * 7 trừ 7 bằng 0, viết 0
- 7 * Hạ 1, viết 1
10
17 trừ 7 bằng 10( 17 - 7 = 10 )
3) Thực hành:
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hành
- Học sinh quan sát và lấy que tính theo giáo viên và đếm
- Có 10 que tính
- Học sinh quan sát
- Học sinh thực hành theo giáo viên và đọc lại cách trừ
- Học sinh quan sát nhớ cách đặt tính
- Học sinh nêu yêu và làm bảng con
Trang 4đặt tính sao chc thẳng cột.
Bài 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhẩm
hàng đơn vị và nêu kết quả nối tiếp
Bài 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhìn vào
tóm tắt đọc thành bài toán, nêu phép
tính và làm bài
IV Củng có – Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ
sau
11 13 14 16
- 1 3- - 4 - 6
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
12 – 2 = 14 - 4 =
17 – 7 = 13 – 3 =
10 - 0 = 11 – 1 =
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
15 – 5 = 10
-Thứ ba ngày 7 tháng 1 năm 20 Tiết 1: TOÁN
Tiết 82: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Thực hiện phép trừ( không nhớ) trong phạm vi 20; Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
B Đồ dùng:
- Các bó chục que tính, các que tính rời
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh làm bảng con: 16 - 1 = 10 - 0 =
14 - 4 = 17 - 7 =
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hành
tính nhẩm và nêu kết quả
Bài 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhẩm theo
cách thuận tiện nhất
- Học sinh nêu yêu và làm bảng con
13 – 3 = 14 – 2 =
11 – 1 = 17 – 7 =
10 – 6 = 19 – 9 =
16 – 6 = 10 – 9 =
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
10 + 3 = 17 - 7 =
13 - 3 = 10 + 7 =
Trang 5Bài 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính nhẩm
cách: 11 + 3 = 14, 14 – 4 = 10
Bài 4 - Giáo viên yêu cầu học sinh tính kết quả và so sánh IV Củng cĩ – Dặn dị: - Giáo viên tĩm lại nội dung bài học - Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ sau 10 + 5 = 18 - 8 = - Học sinh nêu yêu cầu và viết vào vở 11 + 3 – 4 = 15 + 5 – 1 = 12 + 5 - 7 = 12 + 3 – 3 = 14 + 4 – 2 = 15 – 2 + 2 = - Học sinh tính và so sánh 16 – 6 2 15 – 5 14 - 4 11 13 – 3 12 + 2 2 + 12
-Tiết 2: TẬP VIẾT Tiết 19: bập bênh, làm nhà
A Mục tiêu: - Viết đúng các chữ : bập bênh, làm nhà, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1 tập hai B.ẹồ duứng dáy hóc: - Chửừ maĩu caực tieỏng ủửụùc phoựng to - Vieỏt baỷng lụựp noọi dung vaứ caựch trỡnh baứy theo yẽu cầu baứi vieỏt C.Hoát ủoọng dáy hóc:
I ổn định tổ chức: II.Kieồm tra baứi cuừ: -Vieỏt baỷng con: đỏ thắm, mầm non III B i m i:à ớ 1) Hướng dẫn viết bảng - Giáo viên hướng dẫn lần lượt quy trình viết từng con chữ, tiếng lên bảng lớp
- Giáo viên lưu ý uấn lắn giúp học sinh
viết đúng qui trình từng con chữ
- Giáo viên giải nghĩa nội dung bài viết
2) Hướng dẫn viết vở:
- Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, cách để vở, khoảng cách từ mắt
- Học sinh đọc chữ mẫu, nêu độ cao khoảng giữa các âm trong một chữ, giữa các chữ trong một với nhau
- Học sinh nêu qui trình viết, vị trí các dấu thanh
- Học sinh tơ giĩ, viết bảng con lần lượt từng con chữ theo giáo viên
- Học sinh đọc lại nội dung bài viết
Trang 6đến vở sao cho đúng.
- Giáo viên đọc nội dung bài viết trên
bảng lớp
- Giáo viên uấn lắn giúp học sinh hoàn
thành bài viết
3) Chấm chữa lỗi:
- Giáo viên thu một vài vở chấm bài và
sửa những lỗi sai cơ bản lên bảng lớp
IV CC – D D
- Gv nhận xét giờ học, nhắc HS viết bài
ở nhà
- Học sinh chú ý viết đúng qui trình
- Học sinh quan sát và viết bài vào
vở tập viết
- Học sinh quan sát và sửa sai trong vở
-TIẾT 3: TỰ NHIÊN XÃ HỘI
TIẾT 21: Ôn tập: Xã hội
A Mục tiêu:
- Hệ thống hoá các kiến thức đã học về xã hội Biết kể với bạn bè về gia đình, lớp học và cuộc sống xung quanh Biết yêu quí gia đình, lớp học và nơi sinh sống
- Học sinh có ý thức giữ gìn lớp học và nhà cửa sạch sẽ
* Các em có quyền được chăm sóc dạy dỗ của cha mẹ và gia đình- quyền
được học hành-quyền bình đẳng giới
B Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: một số tấm bìa nhỏ ghi tên đồ dùng trong lớp.
- Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập.
C Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ
I
Bài cũ :
KT sự chuẩn bị ở nhà của học sinh
- GN nhận xét, ghi điểm
II.
Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
2 Ôn tập:
? Em hãy kể về tên các thành viên trong gia
đình em
? Nói về những người bạn mà em yêu quí
nhất
? Kể về ngôi nhà của em
? Kể về những việc bạn đã làm để giúp đỡ
bố mẹ
- H/s nêu n/d
- Học sinh trả lời
? Kể về cô giáo của bạn
? Kể về những gì bạn nhìn thấy trên đường
đến trường
? Khi đi bộ đến trường em phải đi như thế
Trang 7nào
- GV nhận xét, tuyên dương những học sinh
có câu trả lời rõ ràng
III
Củng cố dặn dò :
- GV nhấn mạnh lại toàn bộ bội dung bài
học
? Hôm nay chúng ta học bài gì
- GV tóm tắt lại nội dung bài học
* Các em có quyền được chăm sóc
dạy dỗ của cha mẹ và gia đình- quyền
được học hành-quyền bình đẳng giới.
- Nhận xét giờ học
- H/s nhận xét bài bạn
Thứ tư ngày 8 tháng 1 năm20 Tiết 1 TIẾNG VIỆT
Tiết 185, 186: ep, êp
A Mục tiêu:
- Đọc được: ep, êp, cá chép, đèn xếp ;từ và câu ứng dụng
- Viết được ep, êp, cá chép, đèn xếp
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: lớp học , hộp sữa
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần ep
a) Nhận diện vần
- Giáo viên ghi vần ep bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Vần ep gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
Giáo viên đánh vần mẫu vần e p
-ep
- Giáo viên ghi bảng tiếng chép và đọc
trơn tiếng
? Tiếng chép do những âm gì ghép lại
- Học sinh đọc vần ep (CN- ĐT)
- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ep vân ôp
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng chép (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng chép
Trang 8- Giáo viên đánh vần tiếng ch - ep - / –
chép
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ cá
chép và giải nghĩa
* Dạy vần êp tương tự vần ep
c) Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Giáo viên giải nghĩa
d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy
trình viết
- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ
sao cho liền nét
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên
bảng lớp cho HS đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b) Luyện viết:
- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong
vở tập viết
- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS
hoàn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa
những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS
quan sát và sửa sai
c) Luyện nói:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
trong bài
- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát
tranh và trả lời câu hỏi:
? Các bạn trong tranh đang làm gì
- Học sinh đánh vần tiếng ch - ep – / chép (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từ mới cá chép (CN-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng(CN-ĐT)
- Học sinh tô gió
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu
độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Trang 9? Các bạn trong tranhíêp hàng như thế
nào
? Em hãy giới thiệu các bạn trong tổ
mình
? Hằng ngày xếp hàng các bạn nào đứng
trước
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,
hỏi và trả lời hay
- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần
luyện nói
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp
- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
-Tiết 3: TOÁN
Tiết 83: Luyện tập chung
A Mục tiêu:
- Biết tìm số liền trước, liền sau Biết cộng, trừ các số không nhớ trong phạm
vi 20
B Đồ dùng:
- Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh làm bảng con: 16 - 1 = 10 - 0 =
14 - 4 = 17 - 7 =
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh điền số
vào mỗi vạch của tia số
Bài 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời
? Số liền sau của số 7 là số nào
? Số liền sau của số 9 là số nào
? Số liền sau của số 10 là số nào
? Số liền sau của số 19 là số nào
? Số liền sau của số 6 là số nào
- Học sinh nêu yêu, điền và đếm lại các
số đó
- Học sinh nêu yêu cầu và trả lời
Trang 10Bài 3
- Giáo viên yêu cầu thực hiện tương tự
bài tập 2
Bài 4
- Giáo viên yêu cầu học sinh đăt tính và
tính
Bài 5
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính theo
từng bước như sau:
11 + 2 = 13, 13 + 3 = 16
IV Củng có – Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ
sau
- Học sinh nêu yêu cầu và trả lời
- Học sinh nêu yều và làm bảng con
12 15 14 11 18
+
3 - 3 + 5 + 7 - 7
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
11 + 2 + 3 = 17 – 5 – 1 =
15 + 1 – 6 = 12 + 2 – 4 =
Thứ năm ngày 9 tháng 1 năm 20 Tiết 1 TIẾNG VIỆT
Tiết 187, 188: ip, up
A Mục tiêu:
- Đọc được: ip, up, bắp nhịp, búp sen ; từ và câu ứng dụng
- Viết được ip, up, bắp nhịp, búp sen
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: cá chép, đèn xếp
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần ip
a) Nhận diện vần
- Giáo viên ghi vần ip bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Vần ip gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên đánh vần mẫu vần i - p - ip
- Học sinh đọc vần ip (CN- ĐT)
- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ip vân ep
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo