Kiến thức: Giúp học sinh nắm được cách chia một số tự nhiên cho một số thập.. phân bằng biến đổi để đưa về phép chia các số tự nhiên3[r]
Trang 1ĐẠO ĐỨC Tiết 14 TÔN TRỌNG PHỤ NỮ ( Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Cần phải tôn trọng phụ nữ và vì sao cần phải tôn trọng phụ nữ Học sinh biết
trẻ em có quyền được đối xử bình đẳng không phân biệt trai, gái
2 Kĩ năng: Học sinh biết thực hiện các hành vi quan tâm, chăm sóc, giúp đỡ phụ nữ
trong cuộc sống hằng ngày
3 Thái độ: Có thái độ tôn trọng phụ nữ.
Tôn trọng phụ nữ
* Giới thiệu 4 tranh trang 22/
SGK
- Nêu yêu cầu cho từng nhóm:
Giới thiệu nội dung 1 bức tranhdưới hình thức tiểu phẩm, bàithơ, bài hát…
- Chọn nhóm tốt nhất, tuyêndương
* Học sinh thảo luận cả lớp.
+ Em hãy kể các công việc củaphụ nữ mà em biết?
+ Tại sao những người phụ nữ là
Trang 2+ Có sự phân biệt đối xử giữa trẻ
em trai và em gái ở Việt Namkhông? Cho ví dụ: Hãy nhận xétcác hiện tượng trong bài tập 3(SGK) Nhận xét, bổ sung, chốt
* Thảo luận nhóm theo bài tập 2.
- Giao nhiệm vụ cho nhóm họcsinh thảo luận các ý kiến trongbài tập 2
- Kết luận: Ý kiến (a) , (d) là
đúng _Không tán thành ý kiến(b), (c), (đ)
* Nêu yêu cầu cho học sinh.
- Kết luận: Có nhiều cách biểu
hiện sự tôn trọng phụ nữ Các
em hãy thể hiện sự tôn trọng đóvới những người phụ nữ quanhem: bà, mẹ, chị gái, bạn gái…
* Tìm hiểu và chuẩn bị giớithiệu về một người phụ nữ mà
em kính trọng (có thể là bà, mẹ,chị gái, cô giáo hoặc một phụ nữnổi tiếng trong xã hội)
- Chuẩn bị: “Tôn trọng phụ nữ “(t2) Nhận xét tiết học
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện trả lới
Trang 3TẬP ĐỌC Tiết 27 CHUỖI NGỌC LAM
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Đọc lưu loát bài văn Phân biệt lời kể với lời giới thiệu đối thoại Phân
biệt lời của các nhân vật thể hiện được tình cảm, cảm xúc qua giọng đọc
2 Kĩ năng: Hiểu được các từ ngữ Biết đọc phân biệt lời các nhân vật , thể hiện đúng
tính cách từng nhân vật
3 Thái độ: Ca ngợi những con người có tấm lòng nhân hậu, biết quan tâm và đem lại
niềm vui cho người khác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Giáo viên: Tranh phóng to Ghi đoạn văn luyện đọc.
+ Học sinh: Bài soạn, SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- GV giới thiệu chủ điểm
- Chia bài này mấy đoạn ?
- Truyện gồm có mấy nhânvật ?
- Đọc tiếp sức từng đoạn
- GV giúp HS giải nghĩa
- HS trả lời câu hỏi theo từngđoạn
- HS đặt câu hỏi – HS trả lời
- HS QS tranh thuộc chủđiểm “Vì hạnh phúc conngười”
Trang 4- GV đọc diễn cảm bài văn.
* Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:
+ Cô bé mua chuỗi ngọc lam
để tặng ai ?
+ Em có đủ tiền mua chuỗingọc không ? Chi tiết nào chobiết điều đó ?
+ Chị của cô bé tìm gặp Pi-elàm gì ?
+ Vì sao Pi-e nói rằng em bé
đã trả giá rất cao để muachuỗi ngọc ?
+ Em nghĩ gì về những nhânvật trong câu chuyện này ?
* Hướng dẫn HS luyện đọc
diễn cảm
- GV hướng dẫn HS đọc diễncảm
- Giáo viên đọc mẫu
- Để hỏi có đúng cô bé muachuỗi ngọc ở đây không ? …
- Vì em bé đã mua chuỗi ngọcbằng tất cả số tiền em dànhdụm được …
- Các nhân vật trong truyệnđều là người tốt …
- Các nhóm thi đua đọc
- HS Lắng nghe và thực hiện
Trang 5TUẦN 14 Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm
TOÁN Tiết 66 CHIA SỐ TỰ NHIÊN CHO SỐ TỰ NHIÊN MÀ
THƯƠNG TÌM ĐƯỢC LÀ SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hiểu được quy tắc chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương
tìm được là một số thập phân Bước đầu thực hiện phép chia những số tự nhiên cụthể
2 Kĩ năng: Rèn học sinh chia thành thạo.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Giáo viên: Phấn màu.
+ Học sinh: Vở bài tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
6,75 30
4 27
- Thương là 6,75 m
- Thử lại: 6,75 4 = 27 m
- Học sinh thực hiện
Trang 6- Học sinh sửa bài.
- Học sinh nêu lại cách làm
Trang 7Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm
TOÁN Tiết 67 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố quy tắc và thực hành thành thạo phép chia một số tự nhiên
cho một số tự nhiên, thương tìm được là một số thập phân
2 Kĩ năng: Củng cố rèn kĩ năng chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên, thương tìm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Giáo viên chốt lại: thứ tựthực hiện các phép tính
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
- HS nghe
Hoạt động cá nhân, lớp.
- HS đọc đề bài – Cả lớpđọc thầm
- Học sinh làm bài
- Nêu tính chất áp dụng :Chia một STP với mộtSTN ; cộng ( trừ) STP vớiSTP
- Cả lớp nhận xét
- 1 HS lên bảng tính8,3 x 0,4 ( = 3,32)
Trang 8* GV nêu câu hỏi :+ Muốn tính chu vi và diệntích HCN ta cần phải biết gì ?
* GV hướng dẫn HS làm bài
- Gọi HS nhận xét, GV chốt
Phương pháp: Đàm thoại,
thực hành
- Nhắc lại nội dung luyện tập
* Dặn HS chuẩn bị xem trướcbài ở nhà: “Chia một số tựnhiên cho một số thập phân”
- Nhận xét tiết học
- HS làm tương tự các bàikhác
- HS đọc đề – Cả lớp đọcthầm
- Phân tích – Tóm tắt, làmbài
- HS sửa bài, xác định dạng(Tìm giá trị của phân số)
- HS đọc đề bài, lớp đọcthầm
Trang 9Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm
TOÁN Tiết 68 CHIA MỘT SỐ TỰ NHIÊN CHO MỘT SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp học sinh nắm được cách chia một số tự nhiên cho một số thập
phân bằng biến đổi để đưa về phép chia các số tự nhiên
2 Kĩ năng: Rèn học sinh chia nhanh, chính xác.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Giáo viên: Bảng quy tắc chia một số tự nhiên cho một số thập phân trong SGK.
+ Học sinh: Bài soạn.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
So sánh kết quả bằng nhau
* Số bị chia và số chia nhânvới cùng một số tự nhiên thương không thay đổi
Trang 10* Cho học sinh nêu lại cách chia
số tự nhiên cho số thập phân
* Dặn HS chuẩn bị bài trước ở nhà
- HS nêu kết luận qua 2 VD
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc đề, làm bài
- HS sửa bài Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề – Cả lớpđọc thầm
- Học sinh làm bài sửa bài
- HS làm bài, sửa bài, NX
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh nêu
- Tính: 135 : 1,35 0,01
Trang 11Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm
TOÁN Tiết 69 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố quy tắc và rèn kĩ năng thực hiện phép chia một số tự nhiên
cho một số thập phân
2 Kĩ năng: Rèn học sinh chia nhanh, thành thạo, chính xác.
3 Thái độ: GD HS yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
+ Học sinh: Bảng con, SGK, VBT.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- YC HS đọc đề, nhắc lại quytắc chia?
- GV theo dõi cách làm bàicủa học sinh, sửa chữa uốnnắn
- HS đọc đề – Cả lớp đọcthầm
- Học sinh làm bài
- HS sửa bài (lần lượt 2
Trang 12- GV nhận xét – sửa từng bài.
- Giáo viên nhận xét
- Lưu ý học sinh: cách đặt lờigiải thể hiện mối quan hệ giữadiện tích hình vuông bằngdiện tích hình chữ nhật
- Giáo viên yêu cầu học sinhđọc đề
- Giáo viên tổ chức cho họcsinh thi đua theo nhóm
* Học sinh nêu kết quả của
bài 1, rút ra ghi nhớ: chia một
số thập phân cho 0,5 ; 0,2 ;0,25
* Chuẩn bị: Chia số thập
phân, cho một số thập phân
- Dặn HS xem trước bài ởnhà Nhận xét tiết học
- Giải
- Học sinh sửa bài
- Mỗi nhóm chuyền đề đểghi nhanh kết quả vào bài,nhóm nào nhanh, đúng →thắng
- Cả lớp nhận xét
LỊCH SỬ
Trang 13Tiết 14 THU - ĐÔNG 1947
VIỆT BẮC “MỒ CHÔN GIẶC PHÁP”
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS biết về thời gian, diễn biến sơ giản và ý nghĩa của chiến dịch ViệtBắc thu đông 1947
2 Kĩ năng: Trình bày diễn biến chiến dịch Việt Bắc.
3 Thái độ: Tự hào dân tộc, yêu quê hương, biết ơn anh hùng.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Giáo viên: Bản đồ hành chính VN Lược đồ phóng to Tư liệu về chiến dịch Việt
Bắc năm 1947
+ Học sinh: Tư liệu lịch sử.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Nêu dẫn chứng về âm mưu
“quyết cướp nước ta lần nữa” củathực dân Pháp?
- Lời kêu gọi của BH thể hiệnđiều gì?
- Giáo viên nhận xét bài cũ
“Thu đông 1947, Việt Bắc mồchôn giặc Pháp”
1 Chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.
- Thảo luận theo nhóm 4 ND:
- Tinh thần cảm tử của quân vàdân thủ đô Hà Nội và nhiều thànhphần khác vào cuối năm 1946đầu năm 1947 đã gây ra cho địchnhững khó khăn gì?
→ Các nhóm khác nhậnxét, bổ sung
Trang 14→ Giáo viên nhận xét + chốt.
2 Hình thành biểu tượng về chiến dịch VB thu đông 1947.
• Thảo luận nhóm 6 nội dung:
- Lực lượng của địch khi bắt đầutấn công lên Việt Bắc?
- Sau hơn một tháng tấn công lên
VB quân địch rơi vào tình thếnhư thế nào?
- Sau 75 ngày đêm đánh địch, ta
đã thu được kết quả như thế nào?
- Chiến thắng này có ảnh hưởng
gì đến cuộc kháng chiến của nhândân ta?
- Các nhóm thảo luậntheo nhóm → trình bàykết quả thảo luận → Cácnhóm khác nhận xét bổsung
Trang 15Tiết 27 ÔN TẬP VỀ TỪ LOẠI
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hệ thống hóa kiến thức đã học về các từ loại: danh từ, đại từ Nâng cao
một bước kỹ năng sử dụng danh từ, đại từ
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng sử dụng danh từ, đại từ.
3 Thái độ: Yêu thích Tiếng Việt, tìm từ mở rộng tìm từ đã học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Giáo viên: GV: Giấy khổ to phô tô nội dung bảng từ loại.
+ Học sinh:: Bài soạn.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Lưu ý bài này có nhiều danh
từ chung mỗi em tìm được 3danh từ chung , nếu nhiều hơncàng tốt
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn
để tìm DTC và DTR
- HS trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét
Trang 16- Giáo viên nhận xét – chốt lại.
+ Đại từ ngôi 1 : tôi, chúng tôi
+ Đại từ ngôi 2: chị, cậu
+ Đại từ ngôi 3: ba
* Hướng dẫn HS nâng cao kỹ
năng sử dụng danh từ, đại từ
Gọi 4 em lên bảng, nhận xét,chốt
- HS đọc yêu cầu bài 2,nhắc lại quy tắc viết hoaDTR Nêu các danh từ tìmđược Nêu lại quy tắc viếthoa danh từ riêng
- HS lần lượt viết, sửa bài
- Cả lớp nhận xét
- HS đọc bài – Cả lớp đọcthầm
- HS làm bài, sửa bài
chị của em mãi mãi
- Thi đua theo tổ đặt câu
Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm
Trang 17TOÁN Tiết 70 CHIA MỘT SỐ THẬP CHO MỘT SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS hiểu quy tắc chia một số thập phân cho một số thập phân Bước
đầu thực hiện phép chia một số thập phân cho một số thập phân
2 Kĩ năng: Rèn học sinh thực hiện phép chia nhanh, chính xác.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Giáo viên: Giấy khổ to A 4, phấn màu, bảng phụ
+ Học sinh:HS: Bảng con vở bài tập, SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- GV chốt lại: Ta chuyển dấu phẩycủa số bị chia sang bên phải 1 chữ
số bằng số chữ số ở phần thậpphân của số chia
- Mỗi nhóm cử đại diệntrình bày
23,56 : 6,2 = (23,56 × 10) :(6,2 : 10)= 235,6 : 62
- Nêu thử lại :23,56 : 6,2 = (23,56 × 6,2) :(6,2 × 10) = 235,6 : 62
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh thực hiện vd 2
Trang 18- GV yêu cầu học sinh làm bài.
- Giáo viên nhận xét sửa từng bài
- HS làm bài, sửa bài
Trang 19I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Kể tên một số đồ gốm Kể tên một số loại gạch, ngói và công dụng
của chúng
2 Kĩ năng: Phân biệt gạch, ngói với các loại đồ sành, đồ sứ Làm thí nghiệm để phát
hiện ra một số tính chất của gạch, ngói
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích say mê tìm hiểu khoa học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Giáo viên: Các tranh trong SGK Chuẩn bị vài viên gạch, ngói khô và chậu nước.
+ Học sinh: Sưu tầm thông tin và tranh ảnh về đồ gốm nói chung và gốm xây dựng III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
+ Tất cả các loại đồ gốm đềuđược làm bằng gì?
+ Gạch, ngói khác các đồ sành
đồ sứ ở điểm nào?
* GV chia nhóm để thảo luận
- Nhiệm vụ thảo luận: Quan sáttranh hình 1, hình 2 nêu tên một
số loại gạch và công dụng của
- Học sinh trả lới cá nhân
- Lớp nhận xét
Hoạt động nhóm, cá nhân.
- HS thảo luận nhóm, trìnhbày vào phiếu Đại diệnnhóm treo sản phẩm và giảithích
- Học sinh phát biểu cánhân
- Học sinh nhận xét
- HS quan sát vật thật gạch,ngói, đồ sành, sứ
Hoạt động nhóm, lớp.
- HS thảo luận nhóm ghi lại
Trang 20* Giáo viên giao các vật dụng
thí nghiệm cho nhóm trưởng
- Giáo viên giao yêu cầu chonhóm thực hành
- Điều gì sẽ xảy ra nếu ta đánhrơi viên gạch hoặc ngói?
* Xem lại bài + học ghi nhớ
- Học sinh trả lời cá nhân
- Học sinh nhận xét
Hoạt động nhóm, cá nhân.
- HS quan sát thực hành thínghiệm theo nhóm
- Học sinh thảo luận nhóm
- Học sinh trả lời cá nhân
I MỤC TIÊU:
Trang 211 Kiến thức: Đọc lưu loát bài thơ – Giọng nhẹ nhàng – Tình cảm tha thiết.
2 Kĩ năng: Hiểu ý nghĩa Ca ngợi những người làm ra hạt gạo thời chống Mỹ Là tấm
lòng của địa phương góp nên chiến thắng
3 Thái độ: Giáo dục học sinh phải biết quí trong hạt gạo, đó là do công sức con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên kết hợp ghi từ khó
* Hướng dẫn HS tìm hiểu bài.
+ Em hiểu hạt gạo được làmnên từ những gì?
- Học sinh đọc đoạn và trả lờicâu hỏi theo đoạn
- Nêu cách phát âm đúng: tr –
s – tiền tuyến
- Đọc lại âm: tr – s Đọcnhững tiếng – câu – đoạn có
Trang 22- Giáo viên đọc mẫu.
- Hai, ba học sinh đọc diễn cảm
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
* Học bài xong em có suy nghĩ
gì? HS hát bài Hạt gạo làng ta
- HS thuộc lòng bài thơ hoặckhổ thơ em yêu thích
* Chuẩn bị: “Buôn Chư-lênhđón cô giáo” Nhận xét tiết học
- Hạt gạo được gọi là “hạt vàng” vì hạt gạo rất quý, đượclàm nên nhờ đất, nhờ nước, nhờ mồ hôi, công sức của bao người, góp phần chiến thắng chung của dân tộc
Hoạt động lớp, cá nhân.
- Giọng đọc: nhẹ nhàng, tình
cảm tha thiết, ngắt nhịp theo ýcâu thơ, dòng 1 và dòng 2ngắt nhịp bằng 1 dấu phẩy
- HS đọc diễn cảm bài thơ
- Học sinh thi đọc diễn cảm
- HS nối tiếp nhau nêu
- HS lắng nghe và thực hiện
TẬP LÀM VĂN Tiết 27 LÀM BIÊN BẢN CUỘC HỌP
I MỤC TIÊU:
Trang 231 Kiến thức: Hiểu được thế nào là biên bản cuộc họp, nội dung, tác dụng của biên bản.
2 Kĩ năng: Bước đầu làm được biên bản cuộc họp tổ, hoặc họp lớp.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh tình trung thực, khách quan.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Giáo viên: Bảng phụ ghi 3 phần chính của cuộc họp.
+ Học sinh: Bài soạn.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Giáo viên kiểm tra vở của 1
số HS
- GV nêu
* Hướng dẫn HS hiểu được
thế nào là biên bản cuộc họp,nội dung tác dụng của biênbản
- GV nêu yêu cầu, hướng dẫn
Cả lớp đọc thầm
+ HS trao đổi theo cặp với
ba câu hỏi (SGK)
- Để nhớ những sự việcchính đã xảy ra – ý kiến củamỗi người về từng vấn đềnhững điều đã thỏa thuận –xem xét lại những điều chưathỏa thuận
Trang 24* Hướng dẫn HS bước đầu
làm được biên bản cuộc họp
tổ, hoặc họp lớp
- Luyện tập
- Giáo viên nhận xét: bìnhchọn bạn làm biên bản tốt
* Học sinh nhắc lại nội dung
ghi nhớ
- Viết bài vào vở Học thuộclòng ghi nhớ
* Chuẩn bị: “Luyện tập làmbiên bản cuộc họp”
- Nhận xét tiết học
- Ghi thời gian – Địa điểm –Thành phần – Chủ tọa _Thư ký – Chủ đề – Diễnbiến cuộc họp – (ý kiến tómtắt) – Kết luận của cuộc họp(Phân công công việc) –Chữ ký của chủ tọa và thưký
- Khác: có 2 chữ ký –không có lời cảm ơn
Hoạt động lớp.
- Triển lãm các biên bản tốt
ĐỊA LÍ Tiết 12 CÔNG NGHIỆP
I MỤC TIÊU:
Trang 251 Kiến thức: Nắm vai trò của ngành công nghiệp và thủ công nghiệp Biết được nước ta có
nhiều ngành công nghiệp và thủ công nghiệp
2 Kĩ năng: Kể tên sản phẩm của 1 số ngành công nghiệp Xác định trên bản đồ nơi
phân bố của 1 số mặt hàng thủ công nổi tiếng
3 Thái độ: Tôn trọng những người thợ thủ công và tự hào vì nước ta có nhiều mặt
hàng thủ công nổi tiếng từ xa xưa
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Giáo viên: Bản đồ hành chính Việt Nam.
+ Học sinh: Tranh ảnh 1 số ngành công nghiệp, thủ công nghiệp và SP của chúng.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
→ Kết luận điều gì về nhữngngành công nghiệp nước ta?
- Ngành công nghiệp có vai trònhư thế nào đới với đời sống sản
- Nêu đặc điểm chính củangành lâm nghiệp và thủysản nước ta
- Sản phẩm của từng ngành
đa dạng (cơ khí, sản xuấthàng tiêu dùng, khai tháckhống sản …)
- Cung cấp máy móc cho sảnxuất, các đồ dùng cho đờisống, xuất khẩu