Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào thực tế.. cuộc sống.[r]
Trang 1ĐẠO ĐỨC Tiết 15 TÔN TRỌNG PHỤ NỮ ( Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Cần phải tôn trọng phụ nữ và vì sao cần phải tôn trọng phụ nữ Học sinh biết
trẻ em có quyền được đối xử bình đẳng không phân biệt trai, gái
2 Kĩ năng: Học sinh biết thực hiện các hành vi quan tâm, chăm sóc, giúp đỡ phụ nữ
trong cuộc sống hằng ngày
3 Thái độ: Có thái độ tôn trọng phụ nữ.
Tôn trọng phụ nữ
* Giới thiệu 4 tranh trang 22/
SGK
- Nêu yêu cầu cho từng nhóm:
Giới thiệu nội dung 1 bức tranhdưới hình thức tiểu phẩm, bàithơ, bài hát…
- Chọn nhóm tốt nhất, tuyêndương
* Học sinh thảo luận cả lớp.
+ Em hãy kể các công việc củaphụ nữ mà em biết?
+ Tại sao những người phụ nữ là
Trang 2+ Có sự phân biệt đối xử giữa trẻ
em trai và em gái ở Việt Namkhông? Cho ví dụ: Hãy nhận xétcác hiện tượng trong bài tập 3(SGK) Nhận xét, bổ sung, chốt
* Thảo luận nhóm theo bài tập 2.
- Giao nhiệm vụ cho nhóm họcsinh thảo luận các ý kiến trongbài tập 2
- Kết luận: Ý kiến (a) , (d) là
đúng _Không tán thành ý kiến(b), (c), (đ)
* Nêu yêu cầu cho học sinh.
- Kết luận: Có nhiều cách biểu
hiện sự tôn trọng phụ nữ Các
em hãy thể hiện sự tôn trọng đóvới những người phụ nữ quanhem: bà, mẹ, chị gái, bạn gái…
* Tìm hiểu và chuẩn bị giớithiệu về một người phụ nữ mà
em kính trọng (có thể là bà, mẹ,chị gái, cô giáo hoặc một phụ nữnổi tiếng trong xã hội)
- Chuẩn bị: “Tôn trọng phụ nữ “(t2) Nhận xét tiết học
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện trả lới
Trang 3TẬP ĐỌC Tiết 29 BUÔN CHƯ-LÊNH ĐÓN CÔ GIÁO
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Đọc trôi chảy lưu loát bài văn Đọc đúng phát âm chính xác các tên của
người dân tộc : Y Hoa, già Rok (Rốc) Đọc giọng trang nghiêm (đoạn 1) Giọng vui
hồ hởi (đoạn 2)
2 Kĩ năng: Hiểu nội dung bài Qua buổi lễ đón cô giáo về làng trang trọng và thân ái.
Học sinh hiểu tình cảm yêu quý cô giáo, yêu quý cái chữ của người Tây Nguyên Sựtiến bộ của người Tây Nguyên mong muốn dân tộc mình thoát cảnh nghèo
3 Thái độ: Giáo dục học sinh biết yêu quí cô giáo.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Giáo viên: Tranh SGK phóng to Bảng viết đoạn 1 cần rèn đọc.
+ Học sinh: Bài soạn.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Bài này chia làm mấy đoạn
- Giáo viên giới thiệu chủ điểm
- Giáo viên ghi bảng những từ
- Học sinh lần lượt đọc bài
- HS tự đặt câu hỏi và yêucầu các bạn trả lời
Trang 4* Hướng dẫn HS tìm hiểu bài.
+ Cô giáo Y Hoa đến buôn làng
để làm gì ?+ Người dân Chư Lênh đón tiếp
cô giáo trang trọng và thân tìnhnhư thế nào ?
+ Những chi tiết nào cho thấydân làng rất háo hức chờ đợi vàyêu quý “cái chữ” ?
+ Tình cảm của người TâyNguyên với cô giáo, với cái chữnói lên điều gì ?
* Cho HS đọc diễn cảm
- Giáo viên đọc diễn cảm
- Cho học sinh đọc diễn cảm
* GV cho HS đua đọc diễn
- Mọi người đến rất đông,
ăn mặc quần áo như đi hội –
Họ trải đường đi cho cô giáosuốt từ đầu cầu thanh tớicửa bếp giữa sàn bằngnhững tấm lông thú mịn nhưnhung – họ dẫn cô giáobước lên lối đi lông thú,
- Mọi người ùa theo giàlàng đề nghị cô giáo choxem cái chữ Mọi người imphăng phắc khi xem Y Hoaviết Y Hoa viết xong, baonhiêu tiếng cùng hò reo
- Người Tây Nguyên rấtham học , ham hiểu biết …
Hoạt động lớp, cá nhân.
-Từng nhóm thi đọc diễncảm
- Từng cặp HS thi đua đọcdiễn cảm
- Học sinh thi đua 2 dãy
- Lớp nhận xét
Trang 5TUẦN 15 Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm
TOÁN Tiết 71 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố quy tắc và rèn kĩ năng thực hiện phép chia số thập phân cho
một số thập phân
2 Kĩ năng: Rèn học sinh thực hành chia nhanh, chính xác, khoa học.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc
sống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ.
+ Học sinh: Vở bài tập, SGK, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
* Hướng dẫn học sinh củng cố
và thực hành thành thạo phépchia một số thập phân cho một
Trang 6- Giáo viên có thể chia nhómđôi.
- Giáo viên yêu cầu học sinh
* Chuẩn bị: “Luyện tập chung”
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh nêu lại cáchlàm
- Học sinh đọc đề 3 – Phântích đề – Tóm tắt
5,2 lít : 3,952 kg ? lít : 5,32 kg
- Học sinh làm bài – Họcsinh lên bảng làm bài
- Học sinh sửa bài
- Cả lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân.
(thi đua giải nhanh)
- Tìm x biết :(x + 3,86) × 6 = 24,36
Trang 7Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm
TOÁN Tiết 72 LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp HS thực hiện các phép tính với STP qua đó củng cố các quy tắc
chia có STP
2 Kĩ năng: Rèn học sinh thực hành phép chia nhanh, chính xác, khoa học.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
+ Học sinh: Vở bài tập, bảng con, SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Phương pháp: Đàm thoại, thực
hành, động não
Giáo viên lưu ý : Phần c) và d) chuyển phân sốthập phân thành STP để tính
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
- HS lắng nghe
Hoạt động cá nhân, lớp.
- HS đọc đề bài – Cả lớp đọcthầm
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Cả lớp nhận xét
Trang 8* Giáo viên hướng dẫn HS đặt
tính và dừng lại khi đã có hai chữ
số ở phần thập phân của thương
- Giáo viên nêu câu hỏi : + Muốn tìm thừa số chưa biết talàm như thế nào ?
+ Muốn tìm số chia ta thực hiện
ra sao ?
* Đàm thoại, thực hành.
- Học sinh nhắc lại phương phápchia các dạng đã học
* Dặn học sinh xem trước bài ở nhà
- Chuẩn bị: “Luyện tập chung ”
Trang 9Thứ tư ngày 16 tháng 12 năm
TOÁN Tiết 73 LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Rèn luyện cho học sinh kĩ năng thực hành các phép chia có liên quan
đến số thập phân
2 Kĩ năng: Rèn học sinh thực hành phép chia nhanh, chính xác, khoa học.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
+ Học sinh: Vở bài tập, bảng con, SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Phương pháp: Đàm thoại, thực
hành, động não
- Giáo viên lưu ý học sinh từngdạng chia và nhắc lại phép chia
Số thập phân chia số thập phân
Số thập phân chia số tự nhiên
Số tự nhiên chia số thập phân
Số tự nhiên chia số tự nhiên
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
- HS lắng nghe
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc đề bài – Cảlớp đọc thầm
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Cả lớp nhận xét
Trang 10Lưu ý thứ tự thực hiện trong biểuthức.
- Giáo viên chốt dạng toán
1 giờ : 0,5 lít ? giờ : 120 lít
- Học sinh làm bài Cả lớpnhận xét
Trang 11Thứ năm ngày 17 tháng 12 năm
TOÁN Tiết 74 TỈ SỐ PHẦN TRĂM
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Bước đầu học sinh hiểu về tỉ số phần trăm (xuất phát từ tỉ số và ý nghĩa
thực tế của tỉ số phần trăm) Biết quan hệ giữa tỉ số phần trăm và phân số (phân sốthập phân và phân số tối giản)
2 Kĩ năng: Rèn học sinh tính tỉ được tỉ số phần trăm nhanh, chính xác.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào thực tế
cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Giáo viên: Hình vẽ trên bảng phụ / 73
+ Học sinh: Bài soạn.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Trang 12- Giáo viên hướng dẫn HS tìn
số cây ăn quả
95 : 100 = 95
100 = 95 %
1000 cây : 540 cây lấy gỗ ? cây ăn quảa)Cây lấy gỗ : ? % cây trongvườn
b)Tỉ số % cây ăn quả và câytrong vườn ?
Trang 13Thứ sáu ngày 18 tháng 12 năm
TOÁN Tiết 75 GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết cách tính tỉ số phần trăm của hai số Vận dụng giải các bài toán
đơn giản có nội dung tìm tỉ số phần trăm của hai số
2 Kĩ năng: Rèn học sinh tính tỉ số phần trăm của hai số nhanh, chính xác.
3 Thái độ: GD HS yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
+ Học sinh: Bảng con, SGK, VBT.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Giải toán về tỉ số phần trăm
* Hướng dẫn học sinh biết cách
tính tỉ số phần trăm của hai số
- Cho học sinh đọc ví dụ – Phântích
+ Đề bài yêu cầu điều gì?
+ Đề cho biết những dữ kiệnnào?
- GV chốt lại: thực hiện phépchia:
315 : 600 = 0,525 Nhân 100 và chia 100
- Các nhóm khác nhận xét
Trang 14- Giáo viên chốt lại.
* Giáo viên yêu cầu học sinh
* Giáo viên yêu cầu học sinhnhắc lại cách tìm tỉ số % củahai số
- Lần lượt HS lên bảng sửabài
Trang 15ĐẠO ĐỨC Tiết HỢP TÁC VỚI NHỮNG NGƯỜI XUNG QUANH
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được: Cách thức hợp tác với những người xung quanh
và ý nghĩa của việc hợp tác Trẻ em có quyền được giao kết, hợp tác với bạn bè vàmọi người trong công việc
2 Kĩ năng: Học sinh có những hành vi, việc làm cụ thể, thiết thực trong việc hợp tác
giải quyết công việc của trường, của lớp, của gia đình và cộng đồng
3 Thái độ: Đồng tình với những người biết hợp tác với những người xung quanh và
không đồng tình với những người không biết hợp tác với những người xung quanh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên : Phiếu thảo luận nhóm.
- Học sinh: SBT.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hợp tác với những người xungquanh
* Tìm hiểu tranh tình huống (tr
- Đại diện nhóm trình bàykết quả thảo luận
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
Trang 16người lấp đất, người rào cây …
Để cây được trồng ngay ngắn,thẳng hàng, cần phải biết phốihợp với nhau
- Khuyến khích HS thực hiệntheo những điều đã trình bày
* Thực hiện những nội dung
được ghi ở phần thực hành
- Chuẩn bị: Hợp tác với nhữngngười xq (tiết 2) NX tiết học
Trang 17LỊCH SỬ Tiết 15 CHIẾN THẮNG BIÊN GIỚI THU ĐÔNG 1950
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh biết: Tại sao ta mở chiến dịch Biên giới thu đông 1950.
Thời gian, địa điểm, diễn biến sơgiản và ý nghĩa của chiến dịch Biên giới 1950
2 Kĩ năng: Rèn sử dụng lược đồ chiến dịch biên giới để trình bày diễn biến.
3 Thái độ: Giáo dục HS về tinh thần chịu đựng gian khổ trong mọi hoàn cảnh.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Giáo viên: Bản đồ hành chính Việt Nam (chỉ biên giới Việt-Trung) Lược đồ chiến
dịch biên giới Sưu tầm tư liệu về chiến dịch biên giới
+ Học sinh: SGV, sưu tầm tư liệu chiến dịch biên giới.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Nêu ý nghĩa của chiến thắngViệt Bắc thu đông 1947?
- Giáo viên nhận xét bài cũ
“Chiến thắng biên giới thuđông 1950”
1 Nguyên nhân địch bao vây Biên giới
* GV sử dụng bản đồ, chỉđường biên giới Việt – Trung,nhấn mạnh âm mưu của Pháptrong việc khóa chặt biên giớinhằm bao vây, cô lập căn cứđịa Việt Bắc, cô lập cuộc
- Hát
- Hoạt động lớp
- 2 em trả lời Học sinhnhận xét
- Học sinh thảo luận theonhóm đôi
1 số đại diện nhóm xác
Trang 18kháng chiến của nhân dân ta.
Lưu ý chỉ cho HS thấy conđường số 4
2 Tạo biểu tượng về chiến dịch Biên Giới.
- Để đối phó với âm mưu củađịch, TW Đảng dưới sự lãnhđạo của Bác Hồ đã quyết địnhnhư thế nào? Quyết định ấy thểhiện điều gì?
+ Hình ảnh Bác Hồ trong chiếndịch Biên Giới gơi cho em suynghĩ gì?
+ Việc bộ đội ta nhường cơmcho tù binh địch trong chiếndịch Biên Giới thu đông 1950giúp em liên tưởng đến truyềnthống tốt đẹp nào của dân tộcViệt nam?
- GV nhận xétRút ra ghi nhớ
* Thi đua 2 dãy chỉ lược đồ,thuật lại chiến dịch Biên Giớithu đông 1950
GV nhận xét, tuyên dương
* Học bài.Chuẩn bị: “Hậuphương những năm sau chiếndịch Biên Giới” Nx tiết học
+ Giải phóng 1 vùng rộnglớn
+ Căn cứ đi a Việt Bắc được
mở rộng
+ Tình thế giữa ta và địchthay đổi: ta chủ động, địch
bị động
Hoạt động lớp.
- Hai dãy thi đua
- HS lắng nghe và thực hiện
Trang 19LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 29 MỞ RỘNG VỐN TỪ: HẠNH PHÚC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là hạnh phúc, là một gia đình hạnh phúc.
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng mở rộng hệ thống hóa vốn từ hạnh phúc Biết đặt câu những
từ chứa tiếng phúc
3 Thái độ: Giáo dục học sinh tình cảm gia đình đầm ấm hạnh phúc.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Giáo viên: Từ điển từ đồng nghĩa, sổ tay từ ngữ Tiếng Việt tiểu học, bảng phụ.
+ Học sinh: Xem trước bài, từ điển Tiếng Việt.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Học sinh sửa bài tập
- Lần lượt HS đọc lại bài làm
- Giáo viên chốt lại
- GV nêu
* Hướng dẫn học sinh hiểu thế nào
là hạnh phúc, là một gia đình hạnhphúc Mở rộng hệ thống hóa vốn
từ hạnh phúc
+ Giáo viên lưu ý học sinh cà 3 ýđều đúng – Phải chọn ý thích hợpnhất
Giáo viên nhận xét, kết luận:
Hạnh phúc là trạng thái sungsướng vì cảm thấy hồn tồn đạtđược ý nguyện
+ Giáo viên phát phiếu cho các
- Học sinh làm bài cá nhân
- Sửa bài – Chọn ý giảinghĩa từ “Hạnh phúc” (Ý b)
- Cả lớp đọc lại 1 lần
Trang 20- Giáo viên giải nghĩa từ, có thểcho học sinh đặt câu.
* Hướng dẫn học sinh biết đặt câu
những từ chứa tiếng phúc
+ Có nhiều yếu tố tạo nên hạnhphúc, chú ý chọn yếu tố nào làquan trọng nhất
- Yếu tố mà gia đình mình đang có
- Yếu tố mà gia đình mình đangthiếu
GV chốt: Tất cả các yếu tố trênđều có thể đảm bảo cho gia đình
sống hạnh phúc nhưng mọi người sống hòa thuận là quan trọng nhất
vì thiếu yếu tố hòa thuận thì gia
đình không thể có hạnh phúc
* Củng cố: Mỗi dãy 3 em thi đua
tìm từ thuộc chủ đề và đặt câu với
- HS dùng từ điển làm bài
- HS thảo luận ghi vàophiếu
- Đại diện từng nhóm trìnhbày
- Các nhóm khác nhận xét
Hoạt động nhóm, lớp.
- Yêu cầu HS đọc bài 4
- Học sinh dựa vào hồncảnh riêng của mình màphát biểu .Học sinh nhậnxét
- Học sinh nhận xét
- HS lắng nghe và thực hiện
Trang 21KHOA HỌC Tiết 29 THỦY TINH
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Phát hiện một số tính chất và công dụng của thủy tinh thông thường.
2 Kĩ năng: Kể tên các vật liệu được dùng để sản xuất ta thủy tinh Nêu được tính chất
và công dụng của thủy tinh chất lượng cao
3 Thái độ: Luôn có ý thức giữ gìn vật dụng trong nhà.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Hình vẽtrong SGK trang 60, 61 + Vật thật làm bằng thủy tinh.
- Học sinh: SGK, sưu tầm đồ dùng làm bằng thủy tinh.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Quan sát và thảo luận
Bước 1: Làm việc theo cặp, trả
- Một số học sinh trình bàytrước lớp kết quả làm việctheo cặp
Trang 222 Kể tên các vật liệu được
dùng để sản xuất ra thủy tinh
Nêu được tính chất và công dụng của thủy tinh
* Nhắc lại nội dung bài học
- Đại diện mỗi nhóm trìnhbày một trong các câu hỏitrang 61 SGK, các nhómkhác bổ sung
- C1: Tính chất: Trong suốt,không gỉ, cứng nhưng dễ vỡ,không cháy, không hút ẩm vàkhông bị a-xít ăn mòn
- C2: T/C và công dụng củathủy tinh chất lượng cao: rấttrong, chịu được nóng, lạnh,bền, khó vỡ, được dùng làmbằng chai, lọ trong phòng thínghiệm, đồ dùng ý tế, kínhxây dựng, kính của máy ảnh,ống nhòm,…
- Lớp nhận xét
- HS nêu
- HS lắng nghe và thực hiện
Trang 23TẬP ĐỌC Tiết 30 VỀ NGÔI NHÀ ĐANG XÂY
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Đọc bài thơ (thể thơ tự do) trôi chảy, lưu loát, ngắt giọng đúng Đọc
diễn cảm bài thơ với giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tính cảm vui, trải dài ở 2 dòng thơcuối
2 Kĩ năng: Thông qua hình ảnh đẹp và sống động của ngôi nhà đang xây Ca ngợi
cuộc sống lao động trên đất nước ta
3 Thái độ: Yêu quí thành quả lao động, luôn trân trọng và giữ gìn.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Giáo viên: Tranh phóng to, bảng phụ ghi những câu luyện đọc
+ Học sinh: Bài soạn.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- GV đọc diễn cảm toàn bài
* Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
+ Những chi tiết nào vẽ lênhình ảnh ngôi nhà đang xây?
- Học sinh đọc từng đoạn
- HS đặt câu hỏi – HS kháctrả lời
- HS lắng nghe
Hoạt động lớp, cá nhân.
- Học sinh khá giỏi đọc cảbài
- Học sinh nối tiếp đọc từngkhổ thơ
- HS đọc thầm phần chú giải
Hoạt động nhóm, lớp.
- Trụ bê-tông nhú lên – bácthợ làm việc, còn nguyênmàu vôi gạch – rãnh tường