Kiến thức: Giúp học sinh thực hành cách tính diện tích của các hình đã học như.. HCN , HV , ..[r]
Trang 1LỊCH SỬ Tiết 21 NƯỚC NHÀ BỊ CHIA CẮT
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết đôi nét về tình hình nước ta sau hiệp định Giơ - ne - vơ năm 1954.
2 Kĩ nắng: Chỉ giới tuyến quân sự tạm thời trên bản đồ.
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Giáo viên: Bản đồ hành chính Việt Nam.
- Học sinh: Các hình minh họa trong SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC;
- GV giới thiệu Nội dung hiệp định Giơ- ne -
vơ
- GV yêu cầu HS đọc SGK vàtìm hiểu các vấn đề sau:
+ Tìm hiểu nghĩa của các kháiniệm: Hiệp định, hiệp thương,tổng tuyển cử, tố cộng, diệtcộng, thảm sát
+ Tại sao có Hiệp định vơ?
Giơ-ne-+ Nội dung cơ bản của Hiệpđịnh Giơ-ne-vơ là gì?
+ Hiệp định thể hiện mong ước
gì của nhân dân ta?
+ Hiệp định: là văn bản ghi lạinhững nội dung do các bênliên quan kí
+ Hiệp thương: Tổ chức hộinghị đại biểu hai miền Nam -Bắc để bàn về việc thống nhấtđất nước
+ Tố cộng : Tổ chức tố cáo,bôi nhọ những người cộngsản, những người yêu nướctham gia kháng chiến chống
Trang 2+ Mĩ cú õm mưu gì?
+ Nêu dẫn chứng về việc đếquốc Mĩ cố tình phá hoại Hiệpđịnh Giơ-ne-vơ?
+ Những việc làm của đế quốc
Mĩ đã gây ra hậu quả gì cho dântộc ta?
+ Muốn xoá bỏ nỗi đau chiacắt, dân tộc ta phải làm gì?
* Nhận xét giờ học Dặn dò chuẩn bị bài sau
Pháp và đấu tranh chống Mĩ Diệm
-+ Diệt cộng: Tiêu diệt nhữngngười Việt cộng
+ Thảm sát: Giết hại hàng loạtchiến sĩ cách mạng và đồngbào miền Nam một cách dãman
+ Hiệp định thể hiện mongmuốn độc lập, tự do và thốngnhất đất nưíc cña d©n téc ta
- HS làm việc theo nhóm, thảoluận thống nhất ý kiến vàtrình bày
+ Mĩ âm mưu thay chân Phápxâm lược miền Nam VN.+ Lập chính quyền tay saiNgô Đình Diệm
+ Ra sức chống phá lực lượngCách mạng
+ Khủng bố dã man nhữngngười đòi hiệp thương, tổngtuyển cử, thống nhất đất nước.+ Thực hiện chính sách “ tốcộng, diệt cộng” với khẩuhiệu “ thà giết nhầm còn hơn
bỏ sót”
- Nêu nội dung chính của bàihọc
Trang 3ĐỊA LÍ Tiết 21 CÁC NƯỚC LÁNG GIỀNG CỦA VIỆT NAM
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Dựa vào lược đồ ( bản đồ), đọc tên và nêu được vị trí địa lí của Cam
-pu - chia, Lào, Trung Quốc và đọc tên thủ đô của ba nước này
2 Kĩ năng: Biết sơ lược đặc điểm địa hình và tên những sản phẩm chính của nền
kinh tế Cam - pu - chia và Lào Biết Trung Quốc có số dân đông nhất thế giới, nền
kinh tế đang phát triển mạnh với nhiều ngành công nghiệp hiện đại
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ham thích tìm hiểu môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bản đồ các nước Châu Á, Bản đồ tự nhiên Châu Á.
- Học sinh: Các hình minh họa SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
l-ớc Cam-pu-chia
2 Lào
- GV yêu cầu HS dựa vào lược
đồ các khu vực Châu Á và ược đồ kinh tế một số nướcChâu Á để thảo luận, tìm hiểu
Hoạt động nhóm, lớp.
- HS chia thành các nhómnhỏ, mỗi nhóm 6 HS , cùngxem lược đồ, thảo luận vàghi ra phiếu các câu trả lời
Trang 4+ Chỉ trên lược đồ và nêu tên thủ
đô Lào?
+ Nêu nét nổi bật của địa hìnhLào?
+ Kể tên các sản phẩm củaLào?
3 Trung Quốc
- GV yêu cầu HS dựa vào lược
đồ các khu vực Châu Á và ược đồ kinh tế một số nướcChâu Á để thảo luận, tìm hiềunhững nội dung sau về đất n-ước TQ
l-+ Em hãy nêu vị trí địa lí củaTrung Quốc? (Nằm ở đâu? Cóchung biên giới với những n-ước nào, ở những phía nào?)+ Chỉ trên lược đồ và nêu tênthủ đô của Trung Quốc?
+ Em có nhận xét gì về diệntích và dân số Trung Quốc?
+ Nêu nét nổi bật của địa hìnhTrung Quốc?
+ Kể tên các sản phẩm củaTrung Quốc?
- HS chia thành các nhómnhỏ, mỗi nhóm 6 HS, cùngxem lược đồ, thảo luận vàghi ra phiếu các câu trả lờicủa nhóm mình
+ Trung Quốc trong khu vựcĐông Nam Á Trung Quốc
có chung biên giới với nhiềuquốc gia như Mông Cổ,Triều Tiên, Liên Bang Nga,Việt Nam, Lào, Mi-an-ma,
Ấn Độ , Tát - gi - ki - xtan, C-ro-g-xtan, Ca-Dac-xtan,phía Đông giáp Thái Bình D-ương
+ Thủ đô của Trung Quốc làBắc Kinh
+ Trung Quốc là nước códiện tích lớn, dân số đôngnhất thế giới
Trang 5dặn bài và chuẩn bị bài sau
KHOA HỌC Tiết 42 SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG CHẤT ĐỐT ( Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Kể tên và nêu công dụng của một số loại chất đốt.
2 Kĩ năng: Thảo luận về việc sử dụng an toàn và tiết kiệm các loại chất đốt.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ham thích tìm hiểu khoa học.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Giáo viên: SGK bảng thi đua.
- Học sinh: Sưu tầm tranh ảnh về việc sử dụng các loại chất đốt.
- Hãy kể tên một số chất đốtthường dùng
* Quan sát và thảo luận.
Trang 6- Than đá được sử dụng trongnhững công việc gì?
- Ở nước ta, than đá được khaithác chủ yếu ở đâu?
- Ngồi than đá, bạn còn biết tênloại than nào khác?
* GV chốt: Để sử dụng được
khí tự nhiên, khí được nén vàocác bình chứa bằng thép đểdùng cho các bếp ga
- Người ta làm thế nào để tạo rakhí sinh học?
* Xem lại bài + học ghi nhớ.
- Khai thác chủ yếu ở các
mỏ than ở Quảng Ninh
- Than bùn, than củi
2 Sử dụng các chất đốt lỏng.
- Khí tự nhiên, khí sinh học
- Ủ chất thải, mùn, rác,phân gia súc theo đườngống dẫn vào bếp
- Các nhóm trình bày, sửdụng tranh ảnh đã chuẩn bị
để minh hoạ
Trang 7kượng của chất đốt (tiết 2)”.
- Nhận xét tiết học
ĐẠO ĐỨC Tiết 21 UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ( PHƯỜNG ) EM
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu: UBND phường, xã là chính quyền cơ sở Chính quyền
cơ sở có nhiệm vụ đảm bảo trật tự, an toàn trong xã hội Học sinh cần biết địa điểmUBND nơi em ở
2 Kĩ năng: Học sinh có ý thức thực hiện các quy định của chính quyền cơ sở, tham
gia các hoạt động phù hợp với khả năng do chính quyền cơ sở tổ chức
3 Thái độ: Học sinh có thái độ tôn trọng chính quyền cơ sở.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Giáo viên: SGK Đạo đức 5, phấn màu.
- Học sinh: SGK Đạo đức 5
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- 1 số học sinh trình bày ýkiến
Hoạt động nhóm.
- Các nhóm chuẩn bị sắmvai
Trang 8* Hoạt động 3:
- Giao nhiệm vụ cho mỗi nhómđóng vai theo 1 tình huống củabài tập Có thể nêu gợi ý: Bốcùng em đến UBND phường
Em và bố chào chú bảo vệ, gửi
xe rồi đi vào văn phòng làmviệc Bố xếp hàng giấy tờ Đếnlượt, bố em được gọi đến và hỏicần làm việc gì Bố em trìnhbày lí do Cán bộ phường ghigiấy tờ vào sổ và hẹn ngày đếnlấy giấy khai sinh
® Gv kết luận về cách ứng xửphù hợp trong tình huống
- Có thể gợi ý các vấn đề : xây dựng sân chơi cho trẻ em; ngày rằm Trung thu cho trẻ em ở địa phương
* Ý kiến của chúng em.
- Chia nhóm và giao nhiệm vụcho nhóm học sinh đóng vaigóp ý kiến cho các cán bộ củaUBND phường, xã về các vấn
đề có liên quan đến trẻ em như:
tổ chức ngày 1/ 6, tết trung chotrẻ em ở địa phương
Hoạt động nhóm.
- Từng nhóm chuẩn bị
- Từng nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác bổ sung ýkiến và thảo luận
Trang 93’ 3 Củng cố
-dặn dò:
- Chuẩn bị: “Em yêu Tổ quốc
Việt Nam” Nhận xét tiết học. - HS lắng nghe và thực hiện.
TẬP ĐỌC Tiết 41 TRÍ DŨNG SONG TOÀN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Đọc lưu loát diễn cảm toàn bài, đọc đúng các từ ngữ khó.
2 Kĩ năng: Đọc diễn cảm bài văn với giọng phân biệt lời các nhân vật
3 Thái độ: Ca ngợi sứ thần Giang Văn Minh trí dũng song toàn, bảo vệ được quyền
lợi và danh dự của đất nước khi đi sứ nước ngoài
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
+ Giáo viên: Tranh minh hoạ bài đọc SGK Bảng phụ viết sẵn đoạn văn luyện đọc
cho HS
+ Học sinh: SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- Giáo viên chia đoạn bài văn
để luyện đọc cho học sinh
- Giáo viên kết hợp luyện đọccho học sinh, phát âm
- Học sinh tiếp nối nhauđọc từng đoạn và luyện đọccác từ phát âm sai
Trang 10- Giáo viên đọc diễn cảm toànbài.
* Tìm hiểu bài.
+ Sứ thần Giang Văn Minh làmcách nào để vua nhà Minh bãi
bỏ lệ góp giỗ Liễu Thăng ?
+ Vì sao vua nhà Minh saingười ám hại ông Giang VănMinh ?
+ Vì sao có thể nói ông GiangVăn Minh là người trí dũngsong toàn ?
* Đọc diễn cảm
- Giáo viên hướng dẫn học sinhxác lập kỹ thuật đọc diễn cảmbài văn, cách đọc, nhấn giọng,ngắt giọng đoạn văn sau:
* Cho học sinh chia nhóm thảo
luận tìm nội dung chính của bài
* Xem lại bài.
- 1 HS đọc từ chú giải họcsinh nêu thêm những từ các
em chưa hiểu
Hoạt động nhóm, lớp.
- đẩy vua nhà Minh vàohoàn cảnh vô tình thừanhận sự vô lí của mình, từ
đó dù biết đã mắc mưu vẫnphải bỏ lệ bắt nước góp giỗLiễu Thăng
- Vì dám lấy việc quân đội
cả 3 triều đại Nam Hán ,Tống , Nguyên đều thảmbại trên sông Bach Đằng đểđối lại
- Vì ông vừa mưu trí, vừabất khuất, không sợ chết,dám đối lại một vế đối trànđầy lòng tự hào dân tộc
Trang 11dặn dò: - Chuẩn bị: “Tiếng rao đêm ”.
- Nhận xét tiết học
TẬP ĐỌC Tiết 42 TIẾNG RAO ĐÊM
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Đọc trôi chảy tồn bài, đọc đúng các từ ngữ khó.
2 Kĩ năng: Đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chuyện hơi chậm, trầm buồn phù hợp
với tình huống mỗi đoạn đọc đúng tự nhiên tiếng rao, tiếng la,…
3 Thái độ: Hiểu các từ ngữ trong truyện, hiểu nội dung truyện.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
+ Giáo viên: Tranh minh hoạ bài đọc SGK Bảng phụ viết sẵn đoạn văn luyện đọc.
+ Học sinh: SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- GV chia đoạn bài văn để HSluyện đọc
- Giáo viên kết hợp luyện đọccho học sinh, phát âm tr, r, s
- Hát
- Học sinh lắng nghe, trả lời
- HS nghe
Hoạt động lớp, cá nhân.
- 1 học sinh khá giỏi đọc bài
- HS tiếp nối nhau đọc từngđoạn và luyện đọc các từ phát
âm sai
Trang 12- GV đọc diễn cảm toàn bài.
* Tìm hiểu bài.
- Nhân vật “tôi” nghe thấytiếng rao của người bán bánhgiò vào những lúc nào?
- Nghe tiếng rao, nhân vật “tôi”
có cảm giác như thế nào?
- Chuyện gì bất ngờ xảy ra vàolúc nữa đêm?
- Đám cháy được miêu tả nhưthế nào?
* Cho học sinh chia nhóm thảo
luận tìm nội dung chính của
- 1 HS đọc từ chú giải HS nêuthêm những từ các em chưahiểu
- HS gạch chân các từ ngữmiêu tả đám cháy
- Là người bán bánh giò, làngười hàng đêm đều cất lêntiếng rao bán bánh giò
- Anh là một thương binhnhưng khi phục viên về anhlàm nghề bán bánh giò bìnhthường
- Học sinh phát biểu tự do
Hoạt động lớp, cá nhân.
- HS luyện đọc đoạn văn
- Học sinh thi đua đọc diễncảm bài văn
- Ca ngợi hành động xả thân
Trang 13cao thượng của anh thươngbinh nghèo dũng cảm xôngvào đám cháy cứu một giađình thoát nạn.
TẬP LÀM VĂN Tiết 41 LẬP CHƯƠNG TRÌNH HOẠT ĐỘNG (tt)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết lập chương trình cho một trong các hoạt động của liên đội hoặc
một hoạt động trường dự kiến tổ chức
2 Kĩ năng: Chương trình đã lập phải nêu rõ: Mục đích hoạt hoạt động, liệt kê các
việc cần làm(việc gì làm trước, việc gì làm sau) giúp người đọc, người thực hiện hìnhdung được nội dung và tiến trình hoạt động
3 Thái độ: Giáo dục học sinh lòng say mê sáng tạo.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
+ Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn phần chính của bản chương trình hoạt động Giấy
khổ to để học sinh lập chương trình
+ Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
Trang 145 hoạt động theo đề mục đả nêu
và các em có thể chọn lậpchương trình cho một trong cáchoạt động tập thể trên
- Yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ
để tìm chọn cho mình hoạtđộng để lập chương trình
- Cho học sinh cả lớp mở sáchgiáo khoa đọc lại phần gợi ý
- Giáo viên treo bảng phụ đãviết sẵn 3 phần chính củachương trình hoạt động
* Học sinh lập chương trình.
- Tổ chức cho HS làm việc theotừng cặp lập chương trình hoạtđộng vào vở
- GV phát giấy khổ to gọikhoảng 4 học sinh làm bài trêngiấy
- GV nhận xét, sửa chữa, giúp
HS hoàn chỉnh từng bảnchương trình hoạt động
- Học sinh tiếp nối nhau nóinhanh tên hoạt động emchọn để lập chương trình
- Cả lớp đọc thầm phần gợiý
- 1 HS đọc to cho cả lớpcùng nghe
- HS nhìn nhìn bảng nhắclại
- HS trao đổi theo cặp cùnglập chương trình hoạt động
- Học sinh làm bài trên giấyxong thì dán lên bảng lớp(mỗi em lập một chươngtrình hoạt động khác nhau)
- 1 số HS đọc kết quả bài
- Cả lớp nhận xét, bổ sungtheo những câu hỏi gợi ýcủa giáo viên
- HS lắng nghe
Trang 15dặn dò: động, viết lại vào vở.
- Chuẩn bị: “Trả bài văn tảngười”
- Nhận xét tiết học
- HS lắng nghe, thực hiện
TẬP LÀM VĂN Tiết 42 TRẢ BÀI VĂN TẢ NGƯỜI
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS biết rút kinh nghiệm về cách viết bài văn thuộc thể loại tả (tả
người) nắm vững bố cục của bài văn, trình tự miêu tả, quan sát và chọn lọc chi tiết
2 Kĩ năng: Nhận thức được ưu điểm của bạn và của mình khi được thầy cô chỉ rõ,
biết tham gia sửa lỗi chung, biết tự sửa lỗi, tự viết lại đoạn văn (bài văn) cho hay hơn
3 Thái độ: Giáo dục học sinh lòng say mê sáng tạo.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
+ Giáo viên: Bảng phụ ghi đề bài, một số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ đặt câu,
ý Kiểu học của học sinh để thống kê các lỗi
em đã làm vào vở của tiết trước
Trang 16- Đổi bài làm, đổi phiếu cho bạnbên cạnh để soátt lỗi còn sót, soátlại việc sửa lỗi.
* Hướng dẫn sửa lỗi.
- Giáo viên chỉ các lỗi cần sửa đãviết sẵn trên bảng phụ Yêu cầuhọc sinh tự sửa trên nháp
- GV gọi một số HS lên bảng sửa
- GV sửa lại cho đúng (nếu sai)
- Giáo viên hướng dẫn học sinhhọc tập những đoạn văn, bài vănhay của một số học sinh trong lớp
- Yêu cầu học sinh đọc lại nhiệm
vụ 2 của đề bài, mỗi em chọn viếtlại một đoạn văn
- GV chấm sửa bài của một sốem
* Đọc đoạn hay bài văn tiêu biểu.
* Giáo viên nhận xét, biểu dương
- 1 học sinh đọc lại yêu cầu
- Học sinh tự chọn để viếtlại đoạn văn
- Nhiều học sinh tiếp nốinhau đọc lại đoạn văn viếtmới (có so sánh đoạn cũ)
- Học sinh phân tích cái hay,cái đẹp
- HS đọc
Trang 17- Chuẩn bị:“Ôn tập văn kểchuyện”
- Nhận xét tiết học
- HS lắng nghe và thực hiện
CHÍNH TẢ Tiết 21 TRÍ DŨNG SONG TOÀN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nghe, viết đúng một đoạn của bài “ Trí dũng song toàn”, từ: Thấy sứ
thần VN … hết
2 Kĩ năng: Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt tiếng có âm đầu r/d/gi có thanh
hỏi hay thanh ngã, trình bày đúng 1 đoạn của bài
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở, tính trung thực.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
+ Giáo viên: Các tờ phiếu khổ to nội dung bài tập 2, 3, phấn màu, SGK.
+ Học sinh: SGK, vở.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- HS nghe
Hoạt động lớp, cá nhân.
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh lắng nghe
Trang 18- Giáo viên đọc từng câu hoặc
bộ phận ngắn trong câu chohọc sinh viết
* Hướng dẫn HS làm bài tập.
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm việc cánhân
- Giáo viên dán 4 tờ phiếu lênbảng lớp mời 3, 4 học sinh lênbảng thi đua làm bài nhanh
- Giáo viên nhận xét, chốt lạilời giải đúng, kết luận ngườithắng cuộc là người tìm đúng,tìm nhanh, viết đúng chính tảcác từ tìm được
* GV nêu yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu học sinh làm việc cánhân
- Giáo viên dán 4 phiếu lênbảng mời 4 học sinh lên bảnglàm bài
- GV nhận xét, chốt lại lời giải
- Học sinh viết bài
- Từng cặp học sinh đổi chéo
vở sửa lỗi cho nhau
Hoạt động nhóm.
- 1 HS đọc YC đề bài, cả lớpđọc
- HS viết bài vào vở 4 HSlên bảng làm bài trên phiếurồi đọc kết quả Ví dụ: các từ
có âm đầu r , d , gi , dànhdụm, để dành, rành mạch,rành rọt
- Các từ chứa tiếng thanhngã hay thanh hỏi: nghĩaquân, bổn phận, bảo vệ
- Cả lớp nhận xét
- HS đọc thầm yêu cầu đềbài
- Các em điền vào chỗ trốngtrong bảng chữ cái r , d , gihoặc thanh hỏi, thanh ngãthích hợp
- Cả lớp nhận xét
Trang 19* Xem lại quy tắc viết hoa tên
người, tên địa lí Việt Nam
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh biết kể một câu chuyện đã chứng kiến hoặc đã làm thể hiện ý
thức bảo vệ các công trình công cộng, di tích lịch sử văn hố, ý thức chấp hành luật giao thông, việc làm thể hiện lòng biết ơn các thương binh liệt sĩ Hiểu ý nghĩa câu chuyện
2 Kĩ năng: Biết sắp xếp các tình tiết, sự kiện thành một câu chuyện, biết kể lại câu
chuyện bằng lời của mình
3 Thái độ: Có ý thức bảo vệ các công trình công cộng, di tích lịch sử văn hóa, ý
thức chấp hành luật giao thông, việc làm thể hiện lòng biết ơn các thương binh liệt sĩ
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
+ Giáo viên: Tranh ảnh nói về ý thức bảo vệ các công trình công cộng, chấp hành
luật lệ giao thông, thể hiện lòng biết ơn các thương binh liệt sĩ
+ Học sinh: SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC::
3’ 1 Kiểm tra
bài cũ:
- Giáo viên gọi học sinh kể lạicâu chuyện em đã nghe hoặc dãđọc nói về những tấm gương
- Hát