- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK. Các hoạt động dạy học: I. ổn định tổ chức: II. Kiểm tra bài cũ:. - Đọc: câu ứng dụng bài trước. - Học sinh trả lời và [r]
Trang 1Tuần 23
Thứ hai ngày 20 tháng 1 năm 20 Tiết 2 TIẾNG VIỆT
A Mục tiêu
- Đọc được: oanh, oăch, doanh trại, thu hoạch, các từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết được oanh, oach, doanh trài, thu hoạch
- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại
người trong gia đình thương yêu, chăm sóc
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: con hoẵng, vỡ hoang
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần oanh
a) Nhận diện vần
- Giáo viên ghi vần oanh bảng đọc mẫu
và hỏi:
? Vần oanh gồm những âm nào ghép
lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên đánh vần mẫu vần oanh:
o-a - nh - oo-anh
- Giáo viên ghi bảng tiếng doanh và đọc
trơn tiếng
? Tiếng doanh do những âm, vần gì
ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng doanh:d –
oanh – doanh
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ
doanh trại và giải nghĩa
* Dạy vần oach tương tự vần oanh
- Học sinh đọc vần oanh (CN- ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần oanh và oang
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng doanh (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng doanh
- Học sinh đánh vần tiếng doanh: d
- oanh – doanh (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từ mới doanh trại (CN-ĐT)
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau giữa hai vần
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên
Trang 2c) Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Giáo viên có thể giải nghĩa từ
d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và giúp học sinh
nắm được hình dáng, đường nét và qui
trình viết từng con chữ
- Giáo viên lưu ý: Nét nối, độ cao,
khoảng cách giữa các con chữ Cách đặt
dấu thanh trong tiếng
Tiết 3
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên
bảng lớp cho HS đọc trơn xuôi, ngược
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên có thể giải nghĩa câu ứng
dụng
b) Luyện viết:
- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong
vở tập viết( không yêu cầu viết hết bài)
- Giáo viên quan sát uốn lắn giúp HS
hoàn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa
những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS
quan sát và sửa sai
c) Luyện nói:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
trong bài
- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát
tranh và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì
? Nhà máy là nơi làm ra những thứ gì
? Em hãy kể tên những nhà máy mà em
biết
? Cửa hàng để làm gì
? Doanh trại là nơi làm việc của ai
bảng xuôi, ngược (CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng không theo thứ tự (CN-ĐT)
- Học sinh quan sát tô gió
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có vần mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng không theo thứ tự (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu
độ cao khoảng cách các con chữ trong một tiếng, giữa các tiếng trong một từ
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp
Trang 3- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,
hỏi và trả lời hay
* QTE: Giáo viên giải nghĩa nội dung
mình có quyền có gia đình, được mọi
người trong gia đình thương yêu,
chăm sóc
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
-Tiết 3: TOÁN
A Mục tiêu:
- Biết dùng thươc có vạch chia xăng – ti – mét vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới
10 cm
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ sách giáo khoa
- Thước có vạch chia cm
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên ghi bài toán còn thiếu phần câu hỏi yêu cầu học sinh đọc thêm cho đủ đề bài
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng có độ dài 4 cm
- Giáo viên thực hành vẽ đoạn thẳng và
hướng dẫn học sinh theo các bước sau:
+ Đặt thước có vạch chia cm lên từ
giấy, tay trai giữ thước, tay phải cầm
bút chấm một điểm trùng với điểm 0 và
một điểm trùng với điểm 4
+ Dùng thước nối từ điểm 0 đến điểm
4, thẳng theo mép thước
+ Nhấc thước viết A trên điểm 0, viết B
trên điểm 4 ta được đoạn thẳng AB
3) Thực hành:
Bài toán 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh vẽ đoạn
thẳng có độ dài: 5 cm, 7 cm, 2 cm, 9
cm
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc số đo
- Học sinh quan sát và nhớ cách vẽ
- Học sinh thực hành vẽ vào giấy nháp
Trang 4từng đoạn thẳng.
Bài toán 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài
toán, nêu tóm tắt và giái toán
Bài tập 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hành
vẽ đoạn thẳng theo số đo bài tập 2
IV Củng cố dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh đọc bài tóm tắt và giải Tóm tắt:
Đoạn thẳng AB : 5 cm Đoạn thẳng BC : 3 cm
Cả hai đoạn thẳng: cm? Bài giải
Cả hai đoạn thẳng có độ dài là:
5 + 3 = 8 (cm) Đáp số: 8 cm
- Học sinh vẽ và đọc tên độ dài của từng đoạn thẳng
-Thứ ba ngày 21 tháng 1 năm 20 Tiết 1: TOÁN
A Mục tiêu:
- Có kĩ năng đọc, viết, đếm các số đến 20; biết cộng không nhớ các số trong phạm vi 20; biết giải bài toán
B Đồ dùng:
- Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên vẽ đoạn thẳng yêu cầu học sinh đo và đọc tên độ dài đoạn thẳng đó
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài tập1
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhớ và
viết số vào ô trống
Bài tập 2
- Giáo viên hướng dẫn và yêu cầu học
sinh cộng nhẩm, viết số vào ô trống
Bài tập 3
- Học sinh làm bài cá nhân điền số từ 1 đến 20 và đọc lại
- Học sinh làm bài trong nhóm đôi và đọc: 11 + 2 = 13, 13 + 3 = 16
Trang 5- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu bài
toán, tóm tắt và giải bài toán
IV Củng có – Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ
sau
- Học sinh làm bài vào vở, một học sinh lên bảng làm bài
-Tiết 2 TIẾNG VIỆT
A Mục tiêu
- Đọc được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt và các từ, câu ứng dụng trong bài
- Viết được oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: doanh trại, thu hoạch
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần oat
a) Nhận diện vần
- Giáo viên ghi vần oat bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Vần oat gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên đánh vần mẫu vần oat: o- a
- t - oat
- Giáo viên ghi bảng tiếng hoạt và đọc
trơn tiếng
? Tiếng hoạt do những âm, vần gì ghép
lại
- Giáo viên đánh vần tiếng hoạt: h – oat
- – hoạt
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ
hoạt hình và giải nghĩa
* Dạy vần oăt tương tự vần oat
- Học sinh đọc vần oat (CN- ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần oat và oang
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng hoạt (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng hoạt
Học sinh đánh vần tiếng hoạt: h -oat – - hoạt (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từ mới hoạt hình (CN-ĐT)
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau giữa hai vần
Trang 6c) Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Giáo viên có thể giải nghĩa từ
d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và giúp học sinh
nắm được hình dáng, đường nét và qui
trình viết từng con chữ
- Giáo viên lưu ý: Nét nối, độ cao,
khoảng cách giữa các con chữ Cách đặt
dấu thanh trong tiếng
Tiết 3
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên
bảng lớp cho HS đọc trơn xuôi, ngược
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên có thể giải nghĩa câu ứng
dụng
b) Luyện viết:
- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong
vở tập viết( không yêu cầu viết hết bài)
- Giáo viên quan sát uốn lắn giúp HS
hoàn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa
những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS
quan sát và sửa sai
c) Luyện nói:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
trong bài
- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát
tranh và trả lời câu hỏi:
? Em thấy cảnh gì ở trong tranh
? Trong cảnh đó em thấy những gì
? Có ai ở trong cảnh họ đang làm gì
- Giáo viên- học sinh bình xét các
nhóm, hỏi và trả lời hay
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng xuôi, ngược (CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng không theo thứ tự (CN-ĐT)
- Học sinh quan sát tô gió
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có vần mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng không theo thứ tự (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu
độ cao khoảng cách các con chữ trong một tiếng, giữa các tiếng trong một từ
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời
Trang 7- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần
luyện nói
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
thi trước lớp
- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
-Thứ tư ngày 22 tháng 1 năm 20 Tiết 1 TIẾNG VIỆT
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh đọc, viết được một cách chắc chắn các vần từ bài 91 đến bài
97
- Nghe- hiểu- kể lại theo tranh câu chuyện: Chú gà trống khôn ngoan
B đồ dùng:
- Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần truyện kể
C Các hoạt động dạy và học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: học sinh đọc câu ứng dụng bài trớc
- Viết: sinh hoạt, loắt choắt
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2)Dạy bài ôn tập:
a) Ôn các vần mới học:
- GV giới thiệu nội dung bảng phụ
b) Hướng dẫn học sinh ghép tiếng mới:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc các chữ ở
cột hàng ngang và hàng dọc để ghép thành
tiếng mới
- Giáo viên viết các tiếng mới vào hoàn
thiện bảng ôn
- Giaó viên giải nghĩa các tiếng mới đó
c) Đọc từ ứng dụng
- Giáo viên viết nội dung từ ứng dụng lên
bảng lớp
- Giáo viên giải nghĩa từ ứng dụng
- Giáo viên chỉ nội dung bài trên bảng cho
học sinh đọc trơn
- Học sinh đọc các chữ ở cột hàng dọc
và hàng ngang không theo thứ tự ( CN-ĐT)
- Học sinh ghép các chữ ở cột hàng ngang và hàng dọc thành tiếng mới
- Học sinh đọc trơn nội dung bảng ôn xuôi và ngược(CN-ĐT)
- Học sinh tìm tiếng có âm trong bài ôn(ĐV-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung từ ứng dụng không theo thứ tự (CN-ĐT) -Học sinh đọc trơn toàn bộ nội dung bài xuôi và ngược (CN- ĐT)
Trang 8d) Hướng dẫn viết bảng.
- Giáo viên viết mẫu kết hợp giúp học sinh
nắm được hình dáng, đường nét và qui trình
viết từng con chữ
Tiết 2:
3) Luyện tập
a Luyện đọc
* Đọc bài tiết 1:
- Giáo viên chỉ nội dung bài tiết 1 cho HS
đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên viết nội dung câu ứng dụng lên
bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b Luyện viết:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết vào vở
tập viết
- Giáo viên thu vài bài chấm và nhận xét
- Giáo viên biểu dơng những bài viết đẹp
c) Kể chuyện:
- Giáo viên giới thiệu tên truyện kể, ghi
bảng: Chú gà trống khôn ngoan
- Giáo viên kể chuyện lần một cả câu
truyện
- Giáo viên kể chuyện lần hai từng đoạn và
kết hợp tranh minh hoạ
- Giáo viên yêu cầu học sinh kể chuyện
trong nhóm theo tranh vẽ trong sách giáo
khoa
- Giáo viên cùng học sinh bình chọn nhóm,
bạn kể hay
- Giáo viên tóm lại nội dung câu chuyện
IV.Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học
- Học sinh quan sát giáo viên viết mẫu
và đọc lại nội dung viết
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của các con chữ trong tiếng, khoảng cách các tiếng trong từ
.
- Học sinh đọc trơn nội dung bài tiết 1 xuôi và ngược(CN-ĐT)
- Một vài học sinh đọc toàn bài tiết mồt
- Học sinh tìm tiếng mới trong câu ứng dụng và đánh vần và đọc trơn tiếng mới đó.(CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết,nêu
độ cao, khoảnh cách và viết bài
- Học sinh đọc tên truyện: Chú gà trống khôn ngoan
- Học sinh nghe nhớ tên nhân vật trong truyện
- Học sinh nghe nhớ đợc nội dung từng đoạn truyện
- Học sinh kể chuyện trong nhóm theo tranh vẽ sách giáo khoa
- Học sinh thi kể chuyện giữa các nhóm
- Học sinh thi kể chuyện cá nhân trước lớp
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh đọc lại toàn bài
-TIẾT 3: TỰ NHIÊN XÃ HỘI ( 23)
Trang 9Cây hoa
A Mục tiêu:
- Biết kể tên một số cây hoa và nơi sống của cây hoa
- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận chính của cây hoa
- Biết ích lợi của hoa, Biết chăm sóc hoa
B.Chuẩn bị:
- Giáo viên: sách giáo khoa, một số loại hoa.
- Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập
C Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ
I Khởi động:
- Nêu tên một số loại rau mà em biết
- GN nhận xét, ghi điểm
II.
Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
2.Giảng bài
* Quan sát cây hoa
- Giúp học sinh biết tên và các bộ phận chính
của cây hoa, biết phân biệt giữa các loại hoa
- Cho học sinh quan sát cây hoa và thảo luận
nhóm
+ Hãy chỉ và nói rõ về thân, lá, của cây hoa
mà em biết ?
+ Vì sao ai cũng thích ngắm hoa ?
+ Em thích ăn loại hoa gì ?
KL: Có rất nhiều loại hoa khác nhau, các cây
hoa đều có rễ, thân, lá, hoa Mỗi loại đều có
hình dáng, hương thơm và mầu sắc khác
nhau
* Làm việc với sách giáo khoa
- Mục tiêu: Biết đặt câu hỏi và trả lời theo
các câu hỏi trong sách giáo khoa Biết ích lợi
của việc trồng hoa
- Tiến hành: Chia lớp thành nhóm, tổ và
quan sát tranh vẽ trong sách giáo khoa, thảo
luận và trả lời câu hỏi
- GV theo dõi và hướng dẫn thêm
- Gọi các nhóm trình bày
+ Tranh ảnh trang 48,49 SGK có các loại
hoa nào ?
+ Hãy kể tên các loại hoa mà em biết ?
+ Hoa được dùng để làm gì ?
III.
Củng cố dặn dò:
KL: Hoa được trồng để trang trí, làm cảnh
? Hôm nay chúng ta học bài gì
- H/s nêu
Học sinh quan sát cây hoa Học sinh trả lời
nhận xét
Học sinh thảo luận theo cặp, trả lời câu hỏi
Các nhóm trình bày
Trang 10- GV tóm tắt lại nội dung bài học.
- Nhận xét giờ học
- Lớp học bài xem trước bài học sau
-Thứ năm ngày 23 tháng 1 năm 20 Tiết 1: TIẾNG VIỆT
Tiết 207, 208: uê, uy
A Mục tiêu
- Đọc được: uê, uy, bông huệ, tàu thuỷ, các từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết được: uê, uy, bông huệ, tàu thủy
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Tàu hoả, tàu thuỷ, ôtô, máy bay
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: doanh trại, thu hoạch
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần uê
a) Nh n di n v nậ ệ ầ
- Giáo viên ghi vần uê bảng đọc trơn
vần và hỏi:
? Vần uê gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên đánh vần mẫu vần u – ê
- Giáo viên ghi bảng tiếng huệ và đọc
trơn tiếng
? Tiếng huệ do những âm, vần, dấu
thanh gì ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng h – uê- –
huệ
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ
bông huệ và giải nghĩa
* Dạy vần uy tương tự dạy vần uê
c) Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
- Học sinh đọc vần uê (CN- ĐT)
- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần uê và ua
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng huê (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng huệ
- Học sinh đánh vần tiếng h - uê- – huệ (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từ mới bông huệ (CN-ĐT)
- Học sinh so sánh hai vần uê và uy
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng xuôi và ngược(CN-ĐT)