I. ổn định tổ chức: II.. - Giáo viên tóm lại nội dung bài học. Các hoạt động dạy học chủ yếu:.. I. ổn định tổ chức: II. Kiểm tra bài cũ:I[r]
Trang 1Tuần 25
Thứ hai ngày 20 tháng 2 năm 20 Tiết 2 TẬP ĐỌC
Tiết 1,2 : Trường em
A Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường
- Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với học sinh Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ nội dung bái tập đọc
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dần luyện đọc:
a Đọc mẫu
- Giáo viên đọc mẫu nội dung bài lần
một
b Đọc tiếng từ
- Giáo viên lần lượt gạch chân các từ
sau: trường, cô giáo, thân thiết, bạn bè
- Giáo viên giải nghĩa từ
c Đọc câu:
- Giáo viên hướng dẫn cách ngắt nghỉ và
chỉ cho học sinh đọc từng câu trên bảng
lớp
d Đọc đoạn và đọc cả bài
- Giáo viên chia đoạn
3) Ôn vần
-Giáo viên ghi vần ôn lên bảng
Tiết 3:
4) Tìm hiểu bài:
a Luyện đọc lại
b Tìm hiểu bài
- Giáo viên hướng dẫn học bài và trả lời
câu hỏi:
? Trong bài trường em còn gọi là gì
- Học sinh nêu cấu tạo từng tiếng và đọc trơn (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từng câu nối tiếp
- Học sinh đọc câu trong nhóm đôi
- Học sinh các nhóm đứng lên trình bày trước lớp
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toàn bài
- Học sinh đọc cả bài trước lớp
- Học sinh đọc, nêu cấu tạo vần, tìm tiếng chứa vần đó
- Học sinh tìm tiếng trong và ngoài bài
có vần yêu, iêu
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toàn bài
Trang 2? Nói tiếp câu: Trường học là ngôi nhà
thứ hai của em vì
c Luyện nói theo chủ đề: Trường em
- Giaó viên nêu tên chủ đề
- Giáo viên cùng học sinh hỏi và nói về
chủ đề trường em
- Giáo viên nhận xét các nhóm và tóm
lại nội dung chủ đề, Giúp hs thấy được
mình có quyền được đi học, được cô
giáo, bạn bè yêu thương, dạy dỗ và
chăm sóc như ở nhà
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- Học sinh nói câu mẫu
- Học sinh nói trong nhóm và trình bày trước lớp
-Tiết 4: TOÁN
Tiết 97: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục, biết giải toán có phép cộng
B Đồ dùng:
- Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh làm bảng con: 70 – 60 = 80 – 30 =
50 – 30 = 40 – 20 =
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài tập1
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách
đặt tính và viết sao cho thẳng cột
Bài tập 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính nhẩm
và điền số vào ô trống
Bài tập 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh: 6 chục –
5chục = 1 chục và điền đúng sai
Bài tập 4
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài,
nêu tóm tắt, giải toán
IV Củng có – Dặn dò:
- Học sinh nêu yêu cầu, hai học sinh lên bảng làm lớp làm bảng con
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài cá nhân sau đó nêu kết quả
- Học sinh làm bài theo nhóm lớn
- Học sinh làm bài vào vở, một học sinh lên bảng làm bài
Trang 3- Giáo viên tóm lại nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ
sau
Thứ ba ngày 21 tháng 2 năm 20
Tiết 1: TẬP VIẾT Tiết 25: Tô chữ hoa: a, ă, â, b A.Mục tiêu: - Tô được các chữ hoa: a,ă,â,b - Viết đúng các vần : ia, ay, ao, au, các từ ngữ : mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau kiểu chữ thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai B Đồ dùng: - Chữ mẫu, bảng phụ - Vở tập viết C Các hoạt động dạy học chủ yếu: I ổn định tổ chức: II Kiểm tra bài cũ: - Học sinh viết bảng con: III Bài mới: 1) Giới thiệu bài: 2) Hướng d n tô ch hoa:ẫ ữ - Giáo viên giới thiệu chữ mẫu - Giáo viên viết mẫu, giúp học sinh nắm được hình dáng, đường nét và qui trình viết của từng con chữ
3) Hướng dẫn viết vần, từ: - Giáo viên giới thiệu các vần, từ - Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn học sinh qui trình viết từng con chữ:
4) Hướng dẫn viết vở:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở
tập viết
- Giáo viên giúp học sinh hoàn thành bài
viết của mình
- Giáo viên chấm bài và sửa sai cho học
sinh
- Học sinh nêu tên chữ hoa, nêu chữ nằm trong khung hình gì, chữ gồm mấy nét cơ bản
- Học sinh tô gió
- Học sinh đọc nêu độ cao, khoảng cách của các con chữ, tiếng, từ
- Học sinh quan sát viết bảng con
- Học sinh đọc lại nội dung bài trong
Trang 4IV Củng cố dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài
- Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học và
nhắc chuẩn bị gìơ sau
vở và viết bài
- Học sinh viết lại lỗi sai vào bảng con
-Tiết 2: TOÁN
A Mục tiêu:
- Biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài của một hình, biết vẽ một điểm ở trong, một diểm ở ngoài của một hình, cộng trừ số tròn chục, giải toán có phép cộng
B Đồ dùng:
- Các thẻ que tính
- Phiếu bài tập
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh làm bảng con: 20 + 30 = 60 - 20 =
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Giới thiệu điểm ở trong và ở ngoài một hình:
- Giáo viên vẽ hình ghi hai điểm A, B
và giới thiệu: “ Điểm A ở trong hình
vuông, điểm B ở ngoài hình vuông”
- Giáo viên
3) Thực hành:
Bài tập 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách
tính và tính
Bài tập 2
- Giáo viên hướng dẫn học sinh trừ
nhẩm: 5 chục – 2 chục = 3 chục
Vậy: 50 – 20 = 30
Bài tập 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài
toná, nêu tóm tắt và giải bài toán
IV Củng cố- Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài học và
nhắc chuẩn bị giờ sau
- Học sinh dùng thẻ que tính thao tác theo giáo viên
- Học sinh nêu cách tính:
0 trừ 0 bằng 0 viết 0
5 trừ 2 bằng 3 viết 3 Vậy 50 – 30 = 20
- Học sinh làm bài cá nhân vào bảng con, hai học sinh lên bảng làm bài
- Học sinh nêu yêu cầu tính nhẩm và nêu kết quả nối tiếp theo cột
-Tiết 3: CHÍNH TẢ
Trang 5Tiết 1: Trường em
A Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng chép lại chính xác đoạn: “ Trường học là … anh em”26 chữ trong khoảng 15 phút
- Điền đúng vần: ai, ay, chữ: k, c vào ô trống
- Làm được bài tập 2,3 (sgk)
B Đồ dùng:
- Bảng phụ
- Vở chính tả
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng của học sinh
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng d n t p chép:ẫ ậ
- Giáo viên giới thiệu nội dung bài tập
chép và đọc
- Giáo viên gạch chận các từ: Trường,
ngôi, hai, giáo, hiền, nhiều, thiết
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách
chép bài: Cách để vở, tư thế ngồi, cách
cầm bút, khoảng cách từ mắt đến vở
- Giáo viên quan sát giúp học sinh hoàn
thành bài viết
- Giáo viên chấm vài bài và chữa những
lỗi sai cơ bản
3) Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
a Điền vần: ai hay ay
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm trong
nhóm và nêu kết quả
b Điền chữ: k hay c
- Giáo viên yêu cầu học sinh diền vào
phiếu bài tập và nêu kết quả
- Giáo viên yêu cầu hcọ sinh đọc lại
toàn bài
IV Củng cố- Dặn dò:
- Giáo viên tóm lài nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét và nhắc chuẩn bị
giờ sau
- Học sinh đọc trơn
- Học sinh nêu cấu tạo và viết bảng con
- Học sinh quan sát
- Học sinh viết những lỗi sai vào bảng con
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài trong nhóm
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài vào phiếu bài tập
Thứ tư ngày 22 tháng 2 năm 20
Tiết 1: TẬP ĐỌC
Trang 6Tiết 3,4 : Tặng cháu
A Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu , gọi là, nước non
- Hiểu nội dung bài: Bác rất yêu thiếu nhi, Bác mong muốn các cháu thiếu nhi phải học thật giỏi để trở thành người có ích cho đất nước
Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk
- Đọc thuộc lòng bài thơ
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ nội dung bài tập đọc
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc bài Trường em
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dần luyện đọc:
a Đọc mẫu
- Giáo viên đọc mẫu nội dung bài lần
một
b Đọc tiếng từ
- Giáo viên lần lượt gạch chân các từ
sau: tặng cháu, gọi là, nước non
- Giáo viên giải nghĩa từ
c Đọc câu:
- Giáo viên hướng dẫn cách ngắt nghỉ và
chỉ cho học sinh đọc từng câu trên bảng
lớp
d Đọc đoạn và đọc cả bài
- Giáo viên chia đoạn
3) Ôn vần ao, au:
-Giáo viên ghi vần ôn lên bảng
Tiết 2:
4) Tìm hiểu bài:
a Luyện đọc lại
b Tìm hiểu bài
- Giáo viên hướng dẫn học bài và trả lời
câu hỏi:
? Bác Hồ tặng vở cho ai
- Học sinh nêu cấu tạo từng tiếng và đọc trơn (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từng câu nối tiếp
- Học sinh đọc câu trong nhóm đôi
- Học sinh các nhóm đứng lên trình bày trước lớp
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toàn bài
- Học sinh đọc cả bài trước lớp
- Học sinh đọc, nêu cấu tạo vần, tìm tiếng chứa vần đó
- Học sinh tìm tiếng trong và ngoài bài
có vần ao, au
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toàn bài
- Học sinh đọc câu 1,2 và trả lời: Bác
Hồ tặng vở cho các bạn học sinh
Trang 7? Bác mong bạn nhỏ làm điều gì
c Học thuộc bài thơ:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc
thuộc bài thơ trên lớp
- Giáo viên nhận xét các nhóm
d Hát các bài về Bác:
- Giáo viên yêu cầu học sinh hát, đọc thơ
có chủ đề về Bác và giúp hs thấy được
mình có quyền được yêu thương
chăm sóc
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- Học sinh đọc câu thơ còn lại và trả lời: Bác mong bạn nhỏ ra công học tập
để sau lài giúp nước nhà.Bác mong bạn nhỏ học tập để trở thành người có ich cho đất nước
- Học sinh đọc thuộc và thi đọc thuộc lòng
- Học sinh đọc, hát thi trước lớp
- Học sinh đọc lại toàn bài( CN- ĐT )
-TIẾT 2: TỰ NHIÊN XÃ HỘI ( 25)
Con cá
A Mục tiêu:
- Biết kể tên và nêu lợi ích của cá
- Chỉ tên các bộ phận của con cá trên hình vẽ
- Phân biệt một số loại cá
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, một số tranh vẽ có cá.
- Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập
C Các hoạt động dạy học:
Trang 8
Thứ năm ngày 23 tháng 2 năm 20 Tiết 1: TẬP ĐỌC
Tiết 5,6 : Cái nhẵn vở
A Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: quyển vở, nắm nót, viết ngay ngắn, khen
- Hiểu nội dung bài: Hiểu được tác dụng của nhẵn vở, tác dụng của nhẵn vở Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ nội dung bài tập đọc
I
Khởi động:
- Nêu Đặc điểm của cây gỗ
- G/v nhận xét, ghi điểm
II.
Bài mới:
* HĐ1: Quan sát
- Cho h/s quan sát con cá
+ Hãy mô tả mầu của con cá ?
+ Khi ta vuốt người con cá ta cảm thấy như
thế nào ?
+ Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của
con cá ?
+ Con cá di chuyển như thế nào ?
KL: con cá có da rát trơn khi ta sờ vào có
cảm giác trơn khó giữ Cá có đuôi để bơi, có
vây cá, mắt cả tròn, cá quẫy đuôi để bơi dưới
nước
* HĐ2: Thảo luận
- Chia lớp thành nhóm và quan sát tranh,
thảo luận và trả lời câu hỏi
- GV theo dõi và hướng dẫn thêm
- Gọi các nhóm trình bày
+ Cá sống ở đâu ?
+ Đuôi cá dùng để làm gì ?
+ Em có thích ăn cá không ?
- GV nhấn mạnh ý trả lời của học sinh
KL: Người ta nuôi cá để làm cảnh, để ăn vì
nó rất bổ đặc biết đối với trẻ nhỏ Cá bơi
trong nước rất nhẹ nhà và đẹp
III.
Củngcố dặn dò:
+ Hôm nay chúng ta học bài gì ?
- GV tóm tắt lại nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
- H/s nêu
-Học sinh quan sát
- Học sinh trả lời
-Học sinh thảo luận theo cặp, trả lời câu hỏi
- Các nhóm trình bày
- Học sinh trả lời câu hỏi
Trang 9C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc bài Trường em
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dần luyện đọc:
a Đọc mẫu
- Giáo viên đọc mẫu nội dung bài lần
một
b Đọc tiếng từ
- Giáo viên lần lượt gạch chân các từ
sau: quyển, nắn nót, viết ,ngay ngắn,
khen
- Giáo viên giải nghĩa từ
c Đọc câu:
- Giáo viên hướng dẫn cách ngắt nghỉ và
chỉ cho học sinh đọc từng câu trên bảng
lớp
d Đọc đoạn và đọc cả bài
- Giáo viên chia đoạn
3) Ôn vần yêu, iêu:
-Giáo viên ghi vần ôn lên bảng
Tiết 2:
4) Tìm hiểu bài:
a Luyện đọc lại
b Tìm hiểu bài
- Giáo viên hướng dẫn học bài và trả lời
câu hỏi:
? Bạn Giang viết gì lên nhẵn vở
? Bố Giang khen bạn như thế nào
? Nhẵn vở có tác dụng gì
c Hướng dẫn học sinh làm nhẵn vở
- Giáo viên giới thiệu nhẵn vở và hướng
dẫn học sinh làm
- Giáo viên nhận xét các nhóm và giúp
hs thấy được mình có quyền được có
- Học sinh nêu cấu tạo từng tiếng và đọc trơn (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từng câu nối tiếp
- Học sinh đọc câu trong nhóm đôi
- Học sinh các nhóm đứng lên trình bày trước lớp
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toàn bài
- Học sinh đọc cả bài trước lớp
- Học sinh đọc, nêu cấu tạo vần, tìm tiếng chứa vần đó
- Học sinh tìm tiếng trong và ngoài bài
có vần ang, ac
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toàn bài
- Học sinh đọc câu 1 và trả lời: Bạn Giang viết tên trường, tên lớp, họ và tên của em, năm học
- Học sinh đọc đoạn 2 và trả lời: Bố khen Giang đã tự viết được nhẵn vở
- Học sinh thi làm nhẵn vở trong nhóm
- Học sinh đọc lại toàn bài( CN- ĐT)
Trang 10họ tên, khai sinh
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
-Tiết 3: TOÁN
Tiết 99: Luyện tập chung
A Mục tiêu:
- Viết được số có hai chữ số, viết được số liền trước, liền sau của một số, so sánh các số , thứ tự số
B Đồ dùng:
- Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh làm bảng con: 90 – 70 = 20 + 50 =
80 – 50 = 30 + 30 =
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài tập1
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cấu
tạo các số Củng cố về cấu tạo các số
cho học sinh
Bài tập 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính nhẩm
và nêu kết quả nối tiếp Củng cố về thứ
tự các số
Bài tập 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài,
nêu tóm tắt, giải toán
Bài tập 4
- Giáo viên yêu cầu học sinh đặt tính
sao cho thẳng cột Củng cố về cộng trừ
số tròn chục
IV Củng có – Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ
sau
- Học sinh nêu yêu cầu, nêu miệng nối tiếp
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài vào bảng con, hai học sinh lên bảng làm bài
- Học sinh làm bài vào vở, một học sinh lên bảng làm bài
- Học sinh làm bài vào bảng con
-Thứ sáu ngày 24 tháng 2 năm 20
Trang 11Tiết 1: CHÍNH TẢ
Tiết 2: Tặng cháu
A Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng chép lại chính xác bốn câu thơ trong khoảng 15 - 17 phút
- Điền đúng chữ: n hay l, dấu thanh ? hay ~
- Làm được bài tập 2(a hoặc b) (sgk)
B Đồ dùng:
- Bảng phụ
- Vở chính tả
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng của học sinh
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn tập chép:
- Giáo viên giới thiệu nội dung bài tập
chép và đọc
- Giáo viên gạch chận các từ: chúa, gọi,
là, mai, sau, giúp
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách
chép bài: Cách để vở, tư thế ngồi, cách
cầm bút, khoảng cách từ mắt đến vở
- Giáo viên quan sát giúp học sinh hoàn
thành bài viết
- Giáo viên chấm vài bài và chữa những
lỗi sai cơ bản
3) Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
a Điền: n hayl
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm trong
nhóm và nêu kết quả
b Điền: dấu thanh ? hay ~
- Giáo viên yêu cầu học sinh diền vào
phiếu bài tập và nêu kết quả
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc lại
toàn bài
IV Củng cố- Dặn dò:
- Giáo viên tóm lài nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét và nhắc chuẩn bị
giờ sau
- Học sinh đọc trơn
- Học sinh nêu cấu tạo và viết bảng con
- Học sinh quan sát
- Học sinh viết những lỗi sai vào bảng con
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài trong nhóm( các nhóm làm phiếu bài tập)
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài vào iếu bài tập
-Tiết 2: TOÁN