- Học sinh đọc trơn từng câu nối tiếp. - Học sinh đọc câu trong nhóm đôi. - Học sinh các nhóm đứng lên trình bày trước lớp. - Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toàn bài.. - Bước đầu biết[r]
Trang 1II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
- Giáo viên lần lượt gạch chân các từ sau:
Hoa ngọc lan, lá dày, lấp ló, ngan ngát,
xoè ra, sáng sáng
- Giáo viên giải nghĩa từ
c Đọc câu:
- Giáo viên hướng dẫn cách ngắt nghỉ và
chỉ cho học sinh đọc từng câu trên bảng
- Học sinh đọc trơn từng câu nối tiếp
- Học sinh đọc câu trong nhóm đôi
- Học sinh các nhóm đứng lên trình bàytrước lớp
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toànbài
- Học sinh đọc cả bài trước lớp
- Học sinh đọc, nêu cấu tạo vần, tìmtiếng chứa vần đó
- Học sinh tìm tiếng trong và ngoài bài
có vần yêu, iêu
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toànbài
Trang 2- Giáo viên hướng dẫn học bài và trả lời
câu hỏi:
? Hoa lan có mầu gì ?
? Hương hoa lan thơm như thế nào ?
c Luyện nói theo chủ đề: gọi tên các loại
hoa
- Giáo viên nêu tên chủ đề
- Giáo viên cùng học sinh hỏi và nói về
chủ đề trường em
* QTE Giáo viên nhận xét các nhóm và
tóm lại nội dung chủ đề, giúp hs thấy
được mình có quyền được yêu thương,
chăm sóc
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- Học sinh nói câu mẫu
- Học sinh nói trong nhóm và trình bàytrước lớp
-Tiết 4: Toán
Tiết 105: LUYỆN TẬP A- Mục tiêu:
- Rèn KN đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số, tìm số liền sau của số có 2 chữ số
- Bước đầu biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị B- Các ho t ạ động d y - h c:ạ ọ
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng điền dấu
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài ?
- GV đọc số, yêu cầu HS viết
- Gọi HS chữa bài và đọc số
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 2: (sách)
H: Bài yêu cầu gì ?
H: Muốn tìm số liền sau của 1 số ta làm
Trang 3- Gọi HS nhận xét, sửa sai
Bài: 3: (phiếu)
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- GV phát phiếu và giao việc
Bài 4: (sách)
- GV hướng dẫn và giao việc
- Cho HS nhận xét, chữa bài
HS tự đọc yêu cầu và làm bài theo mẫu
- 87 gồm 8 chung và 7 đơn vị ta viết: 87
= 80 + 7
-Thứ ba ngày 4 tháng 3 năm20 Tiết 1: TẬP VIẾT
Tiết 25: Tô chữ hoa: G, E
A.Mục tiêu:
- Tô được các chữ hoa: g,e
- Viết đúng các vần : ăm, ăp các từ ngữ : chăm học, khắp vườn kiểu chữ thường,
cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con: gánh đỡ
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn tô chữ hoa:
- Giáo viên giới thiệu chữ mẫu
- Giáo viên viết mẫu, giúp học sinh nắm
được hình dáng, đường nét và qui trình viết
- Học sinh tô gió
Trang 4
3) Hướng dẫn viết vần, từ: - Giáo viên giới thiệu các vần, từ - Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn học sinh qui trình viết từng con chữ:
4) Hướng dẫn viết vở: - Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết - Giáo viên giúp học sinh hoàn thành bài viết của mình - Giáo viên chấm bài và sửa sai cho học sinh IV Củng cố dặn dò: - Giáo viên tóm lại nội dung bài - Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học và nhắc chuẩn bị gìơ sau - Học sinh đọc nêu độ cao, khoảng cách của các con chữ, tiếng, từ - Học sinh quan sát viết bảng con - Học sinh đọc lại nội dung bài trong vở và viết bài - Học sinh viết lại lỗi sai vào bảng con
-Tiết 2 Toán
Tiết 106: BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100 A- Mục tiêu:
- HS nhận biết 100 là số liền sau của 99 và là số có 3 chữ số
- Tự lập được bảng các số từ 1 đến 100
- Nhận biết một số đặc điểm của các số trong bảng các số từ 1 đến 100
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng các số từ 1 đến 100
- Đồ dùng phục vụ luyện tập
- Bảng gài, que tính
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm BT 4
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bước đầu về số 100:
- GV gắn lên bảng tia số có viết các số
90 đến 99 và 1 vạch để không
- 2 HS mỗi em làm 1 phần
- Viết số liền sau
Trang 5- Cho HS đọc BT1 và nêu yêu cầu.
- Cho HS làm dòng đầu tiên
+ Số liền sau của 97 là 98
+ Số liền sau của 98 là 99
- GV treo bảng gài có sẵn 99 que tính và
hỏi
H: Trên bảng cô có bao nhiêu que tính ?
H: Vậy số liền sau của 99 là số nào ?
- Gọi HS đọc yêu cầu BT2
+ Nhận xét cho cô các số ở hàng ngang
- Hướng dẫn HS dựa vào bảng để nêu số
liền sau, số liền trước của một số có 2 số
bất kì
3- Giới thiệu 1 vài đặc điểm của bảng
các số từ 1 đến 100
- Gọi HS đọc yêu cầu BT3
- Hướng dẫn HS đựa vào bảng số để làm
- HS làm tiếp dòng 2
- Viết số còn thiếu vào ô trống
- Các số hơn kém nhau 1 đơn vị
- Hàng đơn vị giống nhau & đều là1
- Các số hơn kém nhau 1 chục
HS làm sách; 2 HS lên bảng
- Viết số còn thiếu vào ô trống
- Các số hơn kém nhau 1 đơn vị
- Hàng đơn vị giống nhau & đều là1
Trang 6H: Ngoài ra, còn số nào bé nhất có 1 chữ
II Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng của học sinh
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn tập chép:
- Giáo viên giới thiệu nội dung bài tập
chép và đọc
- Giáo viên gạch chận các từ khó viết:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách
chép bài: Cách để vở, tư thế ngồi, cách
cầm bút, khoảng cách từ mắt đến vở
- Giáo viên quan sát giúp học sinh hoàn
thành bài viết
- Giáo viên chấm vài bài và chữa những
lỗi sai cơ bản
3) Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
a Điền vần: ăm hay ăp
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm trong
nhóm và nêu kết quả
b Điền chữ: k hay c
- Giáo viên yêu cầu học sinh diền vào
phiếu bài tập và nêu kết quả
- Giáo viên yêu cầu hcọ sinh đọc lại toàn
Trang 7IV Củng cố- Dặn dò:
- Giáo viên tóm lài nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét và nhắc chuẩn bị
- Trả lời được câu hỏi tìm hiểu bài trong sgk; Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ
* QTE: Giáo viên Giúp hs thấy được mình có quyền được sống trong thế giới tronglành, tươi mát Quyền có cha mẹ, được cha mẹ tặng qùa
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ nội dung bái tập đọc
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài: Hoa ngọc lan
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
- Giáo viên lần lượt gạch chân các từ sau:
Dậy sớm, ra vườn, lên đồi, chờ đón, đất
trời, chào đón - Giáo viên giải nghĩa từ
c Đọc câu:
- Giáo viên hướng dẫn cách ngắt nghỉ và
chỉ cho học sinh đọc từng câu trên bảng
- Học sinh đọc trơn từng câu nối tiếp
- Học sinh đọc câu trong nhóm đôi
- Học sinh các nhóm đứng lên trình bàytrước lớp
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toànbài
- Học sinh đọc cả bài trước lớp
- Học sinh đọc, nêu cấu tạo vần, tìmtiếng chứa vần đó
Trang 8? Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em ở
ngoài vườn ? Trên cánh đồng ? Trên
đồi ?
c Luyện nói theo chủ đề: những việc làm
buổi sáng
- Giaó viên nêu tên chủ đề
- Giáo viên cùng học sinh hỏi và nói về
chủ đề trường em
* QTE: Giáo viên nhận xét các nhóm và
tóm lại nội dung chủ đề, Giúp hs thấy
thế giới trong lành, tươi mát Quyền
có cha mẹ, được cha mẹ tặng qùa
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
có vần yêu, iêu
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toànbài
- Học sinh nói câu mẫu
- Học sinh nói trong nhóm và trình bàytrước lớp
-TIẾT 3: TỰ NHIÊN XÃ HỘI ( 27)
Con mèo
A Mục tiêu:
- Biết quan sát và phân biệt các bộ phận bên ngoài của con mèo
- Nói về đặc điểm của con mèo ích lợi của việc nuôi mèo
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa
- Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập.
C Các hoạt động dạy học:
Trang 9- Mục tiêu: Giúp học sinh biết các bộ phận
bên ngoài của con mèo
- Tiến hành: Cho học sinh quan sát con
mèo
+ Hãy mô tả mầu lông của con mèo ?
+ Khi ta vuốt bộ lông mèo cảm thấy như thế
nào ?
+ Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của
con mèo ?
+ Con mèo di chuyển như thế nào ?
KL: Toàn thân con mèo được bao phủ bằng
một lớp lông mềm, mượt Mèo có đầu,
mình, đuôi, có 4 chân, có mắt to, mèo di
chuyển nhanh và nhẹ nhàng
* Thảo luận
- Mục tiêu: Biết lợi ích của việc nuôi mèo,
mô tả hành động bắt chuột của mèo
- Tiến hành: Chia lớp thành nhóm, quan sát
tranh, thảo luận và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và hướng dẫn thêm
- Gọi các nhóm trình bày
+ Người ta nuôi mèo để làm gì ?
+ Tại sao ta không nên trêu mèo ?
+ Nhắc lại một số đặc điểm khi mèo săn
mồi ?
+ Em cho mèo ăn gì, chămm sóc mèo như
thế nào ?
- Nhấn mạnh ý trả lời của học sinh
KL: Người ta nuôi mèo để bắt chuột và làm
cảnh Móng chân mèo có vuốt sắc, không
nên chêu mèo tức giận vì tức nó sẽ cào
Trang 10- Hiểu nội dung bài: Sự thông minh, nhanh trí của sẻ đã giúp chú tự cứu được
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ nội dung bái tập đọc
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài: Hoa ngọc lan
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
- Giáo viên hướng dẫn cách ngắt nghỉ và
chỉ cho học sinh đọc từng câu trên bảng
? Buổi sớm, điều gì xảy ra
? Khi sẻ bị mèo chộp được, sẻ đã nói gì
- Học sinh nêu cấu tạo từng tiếng vàđọc trơn (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từng câu nối tiếp
- Học sinh đọc câu trong nhóm đôi
- Học sinh các nhóm đứng lên trình bàytrước lớp
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọctoàn bài
- Học sinh đọc cả bài trước lớp
- Học sinh đọc, nêu cấu tạo vần, tìmtiếng chứa vần đó
- Học sinh tìm tiếng trong và ngoài bài
có vần yêu, iêu
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọctoàn bài
Trang 11với mèo
? Sẻ đã làm gì khi mèo đặt nó xuống đất
c Luyện nói theo chủ đề trong bài
- Giaó viên nêu tên chủ đề
- Giáo viên cùng học sinh hỏi và nói về
chủ đề trường em
- Giáo viên nhận xét các nhóm và tóm
lại nội dung chủ đề
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- Học sinh nói câu mẫu
- Học sinh nói trong nhóm và trình bàytrước lớp
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài:
Trang 12+ Lưu ý HS: Các số được viết ngăn cách
nhau = 1 dấu phẩy
Bài 4: - Gọi HS nêu Y/c
HD: quan sát kỹ các điểm, dùng ngón tay
vạch nối để điểm xem NTN để được hai
hình vuông sau đó mới dùng bút và thước
để nối
Lưu ý: Hình vuông nhỏ có hai cạnh nằm
trên hai cạnh hình vuông lớn
- Dùng thước và bút nối các điểm để có hai hình vuông
- HS làm bài, đổi vở KT chéo
- Điền đúng chữ: ch, tr, v, gi, d vào ô trống
- Làm được bài tập 2 a hoặc b (sgk)
II Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng của học sinh
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn tập chép:
Trang 13- Giáo viên giới thiệu nội dung bài tập
chép và đọc
- Giáo viên gạch chận các từ khó viết
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách
chép bài: Cách để vở, tư thế ngồi, cách
cầm bút, khoảng cách từ mắt đến vở
- Giáo viên quan sát giúp học sinh hoàn
thành bài viết
- Giáo viên chấm vài bài và chữa những
lỗi sai cơ bản
3) Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
b Điền chữ: ch, tr, v, gi, d vào ô trống
- Giáo viên yêu cầu học sinh diền vào
phiếu bài tập và nêu kết quả
- Giáo viên yêu cầu hcọ sinh đọc lại toàn
bài
IV Củng cố- Dặn dò:
- Giáo viên tóm lài nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét và nhắc chuẩn bị
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết các số từ 50
đến 100
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Luyện tập:
HS 1: Viết các số từ 50 - 80
HS 2: Viết các số từ 80 - 100
Trang 14b- 69, 70, 71, 72, 73,
- HS NX, chữa và đọc lại
- Củng cố về đọc, viết, TT các số từ 1 đến 100
8 cây cam Tất cả có: cây?
cây ? Bài 5: Vở
- Cho HS tự làm và nêu miệng
- Điền dấu >, <, = sau chỗ chấm
- HS làm sách sau đó chữa miệng
72 < 76
85 > 81
- HS đọc, phân tích, tót tắt và giải
- 1 HS lên bảng làm Bài giải
Số cây có tất cả là:
10 + 8 = 18 (cây) Đ/s: 18 cây
- Phân biệt và thể hiện được lời của hổ, trâu, người và lời của người dẫn chuyện
- Thấy được sự ngốc nghếch khờ khạo của hổ, hiểu được trí khôn là sự thông minh, nhờ đó mà con người làm chủ được muôn loài
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK phóng to
- Mặt lạ, trâu, hổ, khăn quấn, khi đóng vai bác nông dân
- Bảng phụ ghi 4 đoạn của câu chuyện
C- Các ho t ạ động d y - h c:ạ ọ
Trang 15I- Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS mở SGK và kể lại chuyện "Cô
bé chùm khăn đỏ" và kể lại một đoạn em
thích, giải thích vì sao em thích đoạn đó
- GV nhận xét và cho điểm
- 1 vài em
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)
2- Giáo viên kể chuyện
- GV kể lần 1 để HS biết chuyện
- GV kể lần 2 kết hợp với tranh minh hoạ
Chú ý: Khi kể phải chuyển giọng linh hoạt
từ lời kể sang lời hổ, trâu, bác nông dân
Lời người dẫn chuyện: giọng chậm rãi
- GV treo bức tranh cho HS quan sát
rạp mình kéo cày, hổ ngó nghìn
đang cày ruộng
H: Thấy cảnh ấy Hổ đã làm gì ? - Hổ lấy làm lại, ngạc nhiên tới câu hỏi
trâu vì sao lại thế
- Gọi HS kể lại nội dung bức tranh - 2 HS kể; HS khác nghe, NX
+ Bức tranh 2
H: Hổ và trâu đang làm gì ?
H: Hổ và trâu nói gì với nhau ?
- Hổ và trâu đang nói chuyện
- HS trả lời+ Tranh 3:
- GV treo tranh và hỏi:
H: Muốn biết trí khôn Hổ đã làm gì ? - Hổ lân la đến hỏi bác nông dân
H: Cuộc nói chuyện giữa Hổ và bác nông
dân còn tiếp diễn ntn ?
- Bác nông dân bảo trí khôn để ở nhà trói hổ lại để về nhà lấy trí khôn
4- Hướng dẫn HS kể toàn chuyện
Trang 16- GV chia HS thành từng nhóm tổ chức
cho các em sử dụng đồ hoá trang, thi kể
lại chuyện theo vai
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS phân vai, tập kể theo HD'
5- Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện.
H: Câu chuyện này cho em biết điều gì ? - Hổ to xác nhưng ngốc, không biết trí
khôn là gì Con người tuyGV: Chính trí khôn giúp con người làm
chủ được cuộc sống và làm chủ muôn
- Đi học đầy đủ, đúng giờ
- Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu xây dựng bài, chuẩn bị bài đầy
B Kế hoạch tuần tới:
- Duy trì tốt những ưu điểm tuần trước
- Tiếp tục đẩy mạnh phong trào thi đua học tốt
- Tìm biện pháp khắc phục tồn tại của tuần qua
Trang 17
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ đối với ngôi nhà
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk
* QTE: Giáo viên giúp hs thấy được mình có quyền được sống trong ngôi nhà vớibao nhiêu kỷ niệm yêu thương gắn bó
Bổn phận yêu thương gia đình và những người thân
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ nội dung bái tập đọc
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài: Mưu chú sẻ
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
- Giáo viên lần lượt gạch chân các từ sau:
Hàng xoan, xao xuyến, lảnh lót, thơm
phức
- Giáo viên giải nghĩa từ
c Đọc câu:
- Giáo viên hướng dẫn cách ngắt nghỉ và
chỉ cho học sinh đọc từng câu trên bảng
lớp
d Đọc đoạn và đọc cả bài
- Học sinh nêu cấu tạo từng tiếng vàđọc trơn (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từng câu nối tiếp
- Học sinh đọc câu trong nhóm đôi
- Học sinh các nhóm đứng lên trình bàytrước lớp
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toàn
Trang 18? Hãy tìm và đọc những câu thơ nói về
tình yêu ngôi nhà của em bé gắn với tình
yêu đất nước
? Hãy tìm và đọc những câu thơ nói về
tình yêu ngôi nhà của em bé gắn với tình
yêu đất nước
c Luyện nói theo chủ đề: Ngôi nhà em
mơ ước"
- Giaó viên nêu tên chủ đề
- Giáo viên cùng học sinh hỏi và nói về
chủ đề trường em
* QTE: Giáo viên nhận xét các nhóm và
tóm lại nội dung chủ đề, Giúp hs thấy
được mình có quyền được sống trong
ngôi nhà với bao nhiêu kỷ niệm yêu
thương gắn bó
Bổn phận yêu thương gia đình và
những người thân
4: Củng cố- Dặn dò
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- Học sinh đọc cả bài trước lớp
- Học sinh đọc, nêu cấu tạo vần, tìmtiếng chứa vần đó
- Học sinh tìm tiếng trong và ngoài bài
có vần yêu, iêu
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toànbài
- Học sinh nói câu mẫu
- Học sinh nói trong nhóm và trình bàytrước lớp