1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Hướng dẫn soạn Giáo án Buổi sáng lớp 1 Tuần 29 - 30

32 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 336,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh đọc trơn từng câu nối tiếp. - Học sinh đọc câu trong nhóm đôi. - Học sinh các nhóm đứng lên trình bày trước lớp. - Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toàn bài. - Học sinh đọc c[r]

Trang 1

II Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài: - Gọi HS đọc bài "Vì bây giờ "

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

+Luyện đọc tiếng, từ

H: Tìm trong bài tiếng có âm s, x tr, l

tiếng có âm cuối là t

- s: Đài sen, suối, sáng

- x: xoè ra, xanh thẫm

- tr: trêml: lá, ven làng

âm cuối t: mát, ngát, khiết

- Hướng dẫn HS luyện đọc tiếng, từ khó

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS đếm số câu (8 câu)+ Luyện đọc câu:

3- Ôn các vần en, oen:

a- Nêu yêu cầu 1 trong SGK:

- Tìm trong bài tiếng có vần en, oen

- HS tìm: sen, ven, chenH: Tìm trong bài tiếng có vần en ?

GV: Vần cần ôn hôm nay là vần en, oen

b- Nêu yêu cầu 2 trong SGK:

- Cho HS thi tìm đúng, nhanh, nhiều tiếng,

từ có chứa vần en, oen

- Tìm tiếng ngoài bài có vần en, oen

- Thi tìm giữa các tổ en: xe ben, cái kèn

oen: nhoẻn cười, xoèn xoẹt

- Nói câu có tiếng chứa vần en, oen

c- Nêu yêu cầu BT 3 SGK:

- Gọi HS nhìn tranh, đọc mẫu

H: Tìm trong câu mẫu tiếng chứa vần ?

- Cho HS thi nói câu có tiếng chứa vần

- Cho HS nhận xét, tính điểm

- HS thi đua giữa 2 tổ

Trang 2

4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói.

a- Tìm hiểu bài

H: Khi nở hoa sen trong đẹp như thế nào ? - Cánh hoa đỏ nhạt, xoè ra phô đài sen và

- Yêu cầu HS đọc tên chủ đề luyện nói

- Gọi nhiều HS thực hành luyện nói về sen

5- Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

: Ôn lại bài

- Chuẩn bị bài: Mời vào

- Nắm được cách cộ số có hai chữ số; Biết đặt và làm tính cộng (không nhớ) số

có hai chữ số; vận dụng để giải toán

Bước 1: HD HS thao tác trên que tính

HD HS lấy 35 que tính xếp - HS lấy 35 que

tính (gồm 3 bó chục, 3 bó que tính ở bên

trái, các que que và 5 que rời)

Tính rời ở bên phải

- GV nói và viết bảng: có 3 bó

Viết 3 ở cột chục, có 5 que rời viết 5 ở cột

đơn vị

- Cho HS lấy tiếp 24 que tính

(Cũng làm tương tự như trên)

- HS lấy 24 que tính

- HD HS gộp các bó que tính với nhau và

các que tính rời với nhau

Trang 3

- Ta được mấy bó que tính và mấy que tính

rời ?

- 5 bó que tính và 9 que tính rời

- GV nói và viết bảng: Viết 5 ở cột chục và

9 ở cột đơn vị vào các dòng ở cuối bảng

HS làm bài

35 41 60 22 6

12 34 38 40 43

47 75 98 62 49

Trang 4

Bài tập 3:

- GV nêu bài toán

- GV ghi tóm tắt lên bảng

- HS tóm tắt bằng lời

- HS tự giải bài toán

Lớp 1A: 35 cây

Lớp 2A: 50 cây

Cả hai lớp trồng được cất cả là:

35 + 50 = 85 (cây)

Cả hai lớp … cây ?

- Gọi HS chữa bài

Đ/s: 85 cây

- 1 HS lên bảng chữa bài

- Lớp nhận xét

III- Củng cố - dặn dò:

- Dặn HS về nhà xem lại các bài tập và làm

VBT

-Thứ ba ngày 18 tháng 3 năm 20

Tiết 1: TẬP VIẾT Tiết 25: Tô chữ hoa: L,M,N A.Mục tiêu: - Tô được các chữ hoa: L,M,N - Viết đúng các vần : ong, oong các từ ngữ : Cải xoong kiểu chữ thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai B Đồ dùng: - Chữ mẫu, bảng phụ - Vở tập viết C Các hoạt động dạy học chủ yếu: I ổn định tổ chức: II Kiểm tra bài cũ: - Học sinh viết bảng con: gánh đỡ III Bài mới: 1) Giới thiệu bài: 2) Hướng dẫn tô chữ hoa: - Giáo viên giới thiệu chữ mẫu - Giáo viên viết mẫu, giúp học sinh nắm được hình dáng, đường nét và qui trình viết của từng con chữ

- Học sinh nêu tên chữ hoa, nêu chữ nằm trong khung hình gì, chữ gồm mấy nét cơ bản

- Học sinh tô gió

Trang 5

3) Hướng dẫn viết vần, từ:

- Giáo viên giới thiệu các vần, từ

- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn học sinh

qui trình viết từng con chữ:

4) Hướng dẫn viết vở: - Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết - Giáo viên giúp học sinh hoàn thành bài viết của mình - Giáo viên chấm bài và sửa sai cho học sinh IV Củng cố dặn dò: - Giáo viên tóm lại nội dung bài - Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học và nhắc chuẩn bị gìơ sau - Học sinh đọc nêu độ cao, khoảng cách của các con chữ, tiếng, từ - Học sinh quan sát viết bảng con - Học sinh đọc lại nội dung bài trong vở và viết bài - Học sinh viết lại lỗi sai vào bảng con

-Tiết 2 Toán Tiết 114: LUYỆN TẬP A- Mục tiêu: - Biết làm tính cộng không nhớ trong phạm vi 100, tập đặt tính rồi tính, biết tính nhẩm B- Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ I- Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên làm BT 2 - 2 HS lên bảng - Lớp làm bảng con 41 + 34 35 + 12 II- Dạy bài mới: 1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp) 2- Luyện tập Bài tập 1 ? Nêu yêu cầu của bài ? - Y/c làm bảng con - Đặt tính rồi tính - 2 HS lên bảng làm bài - Lớp làm bảng con - GV nhận xét, chữa bài 47 51 40 80 12 8

22 35 20 9 4 31

69 86 60 89 16 39 Bài tập 2:

Trang 6

- Gọi Hs nêu cách cộng nhẩm - 30+6 gồm 3 chục và 6 đơn vị

- Kết quả bằng nhau (vì trong phép cộng

vị trí các số thay đổi nhưng kết quả không thay đổi)

Bài tập 3:

- Yêu cầu HS tự phân tích đề toán, tự tóm

tắt và giải vào vở

- HS tự làm bài Tóm tắt

- Gọi HS lên tóm tắt và 1 em lên trình bày

bài giải

Bạn gái: 21 bạnBạn trai: 14 bạnTất cả :……… bạnBài giải:

Lớp em có tất cả là:

21 + 14 = 35 (bạn)Đ/s: 35 bạn

Bài tập 4:

+ Dùng thước đo để xác định độ dài là 8cm

Sau đó vẽ đoạn thẳng có độ dài 8cm

có độ dài 8cm vào sách

- 8 cmIII- Củng cố - dặn dò:

- GV nhắc lại ND bài luyện tập

Trang 7

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đồ dùng của học sinh

II Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Hướng dẫn tập chép:

- Giáo viên giới thiệu nội dung bài tập

chép và đọc

- Giáo viên gạch chận các từ khó viết:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách

chép bài: Cách để vở, tư thế ngồi, cách

cầm bút, khoảng cách từ mắt đến vở

- Giáo viên quan sát giúp học sinh hoàn

thành bài viết

- Giáo viên chấm vài bài và chữa những

lỗi sai cơ bản

3) Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

a Điền vần: en hay oen

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm trong

nhóm và nêu kết quả

- Giáo viên yêu cầu học sinh diền vào

phiếu bài tập và nêu kết quả

- Giáo viên yêu cầu hcọ sinh đọc lại toàn

bài

IV Củng cố- Dặn dò:

- Giáo viên tóm lài nội dung bài học

- Giáo viên nhận xét và nhắc chuẩn bị

Trang 8

* QTE: Giáo viên giúp hs thấy được mình có quyền được: Bạn nam hay bạn nữ đều

có quyền được học tập, vui chơi, lao động có quyền được tham gia (nói lời mời,nhờ, đề nghị)

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ nội dung bài tập đọc

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

- Giáo viên lần lượt gạch chân các từ

đất trời, chào đón

- Giáo viên giải nghĩa từ

c Đọc câu:

- Giáo viên hướng dẫn cách ngắt nghỉ và

chỉ cho học sinh đọc từng câu trên bảng

làm gì ?

c Luyện nói theo chủ đề trong bài

- Học sinh nêu cấu tạo từng tiếng và đọctrơn (CN-ĐT)

- Học sinh đọc trơn từng câu nối tiếp

- Học sinh đọc câu trong nhóm đôi

- Học sinh các nhóm đứng lên trình bàytrước lớp

- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toànbài

- Học sinh đọc cả bài trước lớp

- Học sinh đọc, nêu cấu tạo vần, tìm tiếngchứa vần đó

- Học sinh tìm tiếng trong và ngoài bài cóvần yêu, iêu

- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toànbài

- Học sinh trả lời

Trang 9

- Giáo viên nêu tên chủ đề.

- Giáo viên cùng học sinh hỏi và nói về

chủ đề trường em

* QTE: Giáo viên nhận xét các nhóm và

được mình có quyền được: Bạn nam

hay bạn nữ đều có quyền được học

tập, vui chơi, lao động có quyền được

tham gia (nói lời mời, nhờ, đề nghị)

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc

chuẩn bị giờ sau

- Học sinh nói câu mẫu

- Học sinh nói trong nhóm và trình bàytrước lớp

trời, chào đón Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Thấy được vẻ đẹp của bộ lông công, đuôi công: đặc điểm đuôi công lúc bé và lúc trưởng thành

- Trả lời được câu hỏi tìm hiểu bài trong sgk

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ nội dung bài tập đọc

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài: mời vào

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

- Giáo viên lần lượt gạch chân các từ

đất trời, chào đón

- Giáo viên giải nghĩa từ

c Đọc câu:

- Giáo viên hướng dẫn cách ngắt nghỉ và

chỉ cho học sinh đọc từng câu trên bảng

lớp

- Học sinh nêu cấu tạo từng tiếng và đọctrơn (CN-ĐT)

- Học sinh đọc trơn từng câu nối tiếp

- Học sinh đọc câu trong nhóm đôi

- Học sinh các nhóm đứng lên trình bàytrước lớp

Trang 10

+ Khi lớn bộ lông của chú NTN ?

làm buổi sáng

- Giaó viên nêu tên chủ đề

- Giáo viên cùng học sinh hỏi và nói về

chủ đề trường em

- Giáo viên nhận xét các nhóm

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc

chuẩn bị giờ sau

- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toànbài

- Học sinh đọc cả bài trước lớp

- Học sinh đọc, nêu cấu tạo vần, tìm tiếngchứa vần đó

- Học sinh tìm tiếng trong và ngoài bài cóvần yêu, iêu

- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toànbài

- Học sinh nói câu mẫu

- Học sinh nói trong nhóm và trình bàytrước lớp

- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con

- HS nêu yêu cầu của bài

Trang 11

- Y/c HS làm bài vào sách - HS làm bài

47 + 21 68 39 37 + 12

Trang 12

- Nhìn sách hoặc bảng chép trình bày đúng các khổ thơ 1, 2 của bài "Mời Vào"

II Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đồ dùng của học sinh

II Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Hướng dẫn tập chép:

- Giáo viên giới thiệu nội dung bài tập

chép và đọc

- Giáo viên gạch chận các từ khó viết:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách

chép bài: Cách để vở, tư thế ngồi, cách

cầm bút, khoảng cách từ mắt đến vở

- Giáo viên quan sát giúp học sinh hoàn

thành bài viết

- Giáo viên chấm vài bài và chữa những

lỗi sai cơ bản

3) Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

a Điền vần: ong hay oong

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm trong

nhóm và nêu kết quả

b Điền chữ: ng hay ngh

- Giáo viên yêu cầu học sinh diền vào

phiếu bài tập và nêu kết quả

- Giáo viên yêu cầu hcọ sinh đọc lại

toàn bài

IV Củng cố- Dặn dò:

- Giáo viên tóm lài nội dung bài học

- Giáo viên nhận xét và nhắc chuẩn bị

giờ sau

- Học sinh đọc trơn

- Học sinh nêu cấu tạo và viết bảng con

- Học sinh quan sát

- Học sinh viết những lỗi sai vào bảng con

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài trongnhóm

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài vào phiếubài tập

Trang 13

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài: (trực tiếp)

2- Giới thiệu cách làm tính trừ (không nhớ)

? 57 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

- HS lấy que tính xếp các bó về bên trái

và các que rời về bên phải

- GV nói đồng thời viết các số vào bảng

(Tương tự với 23 que tính)

Như vậy 57 - 23 = 34

3- Thực hành:

Bài tập 1

Phần a

- Cho HS làm bài vào sách

- Hs nêu yêu cầu của bài

85 49 98 35 59-64 -25 - 72 -15 -53

21 24 26 20 06Phần b:

22 16 92 42 66

Trang 14

45 40 02 00 33

- GV nhận xét, chữa bài

Bài tập 2:

- Gọi HS đọc đề toán

- Y/c HS làm bài vào vở

- Gọi HS chữa bài

- 2,3 học sinh đọc

- HS làm bài

- 1 em tóm tắt, 1 em trình bày chục đơn vị

- Kể lại được một đoạn của câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh

- Hiểu được lời khuyên của câu chuyện: Bác Hồ rất yêu quý các cháu TN, TN cũng rất yêu qúy Bác Hồ

II Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Giáo viên kể chuyện:

- Giáo viên kể lần một giới thiệu nội

dung câu chuyện 2,3 lần

- Giáo viên kể lần hai kết hợp tranh

minh hoạ

- Học sinh nghe biết câu chuyện

- Học sinh nghe nhớ tên nhân vật

Trang 15

3) Học sinh kể chuyện:

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát

tranh đọc câu hỏi và trả lời

- Giáo viên hướng dẫn kể phân vai

- Giáo viên nêu câu hỏi giúp học sinh

nêu ý nghĩa truyện:

? Vì sao Bác Hồ rất yêu các cháu TN,

? Câu chuyện này khuyên các em điều gì

* QTE: Giáo viên tóm lại nội dung câu

được hưởng tình yêu thương chăm

sóc của Bác Hồ

IV Củng cố- Dặn dò:

- Giáo viên tóm lài nội dung bài học

- Giáo viên nhận xét và nhắc chuẩn bị

1/ đạo đức :trong tuần vừa qua các em đều có ý thức tốt ,ngoan lễ phép với thầy

cô ,đoàn kết với bạn bè

2/Học tập :Có ý thức trong học tập ,trong lớp chú ý nghe giảng ,làm bài trớc khi đến

lớp ,đạt được nhiều điểm tốt

- Bên cạnh đó vẫn con 1số bạn ý thức học tập chưa cao trong lớp còn nói chuyệnriêng :

3/TDVS:

-Vệ sinh sạch sẽ ,gọn gàng

Trang 16

II Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài: Chú Công

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

- Giáo viên lần lượt gạch chân các từ sau:

ở lớp đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt

tóc.-Giáo viên giải nghĩa từ

c Đọc câu:

- Giáo viên hướng dẫn cách ngắt nghỉ và

chỉ cho học sinh đọc từng câu trên bảng

- Học sinh đọc trơn từng câu nối tiếp

- Học sinh đọc câu trong nhóm đôi

- Học sinh các nhóm đứng lên trình bàytrước lớp

- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toànbài

- Học sinh đọc cả bài trước lớp

Trang 17

-Giáo viên ghi vần ôn lên bảng.

- Giáo viên nêu yêu cầu luyện nói

- Giáo viên cùng học sinh hỏi và nói về

chủ đề trường em

- Giáo viên nhận xét các nhóm

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc

chuẩn bị giờ sau

- Học sinh đọc, nêu cấu tạo vần, tìmtiếng chứa vần đó

- Học sinh tìm tiếng trong và ngoài bài

có vần yêu, iêu

- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toànbài

- Học sinh nói câu mẫu

- Học sinh nói trong nhóm và trình bàytrước lớp

- Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số (không nhớ) dạng 65 – 30, 36 – 4

- Đọc viết các số đó bước đầu nhận biết số có hai chữ số

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài: (trực tiếp)

2- Giới thiệu cách làm tính trừ (không nhớ)

dạng 57 - 23

Bước 1: GV hướng dẫn thao tác trên que

Trang 18

- Yêu cầu HS lấy 57 que tính (gồm 5 bó và 7

que rời)

? 57 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

- HS lấy que tính xếp các bó về bên trái

và các que rời về bên phải

- GV nói đồng thời viết các số vào bảng

(Tương tự với 23 que tính)

Như vậy 57 - 23 = 34

3- Thực hành:

Bài tập 1

Phần a

- Cho HS làm bài vào sách

- Hs nêu yêu cầu của bài

85 49 98 35 59-64 -25 -72 -15 -53

Trang 19

(khi chữa bài Y/c HS giải thích vì sao viết (s)

vào ô trống)

- Lớp nhận xét

Bài tập 3:

- Gọi HS đọc đề toán

- Y/c HS làm bài vào vở

- Gọi HS chữa bài

- 2,3 học sinh đọc

- HS làm bài

- 1 em tóm tắt, 1 em trình bày chục đơn vị

Như vậy 57 - 23 = 34

3- Thực hành:

Bài tập 1

Phần a

- Cho HS làm bài vào sách

- Hs nêu yêu cầu của bài

Trang 20

(khi chữa bài Y/c HS giải thích vì sao viết (s)

vào ô trống)

- Lớp nhận xét

Bài tập 3:

- Gọi HS đọc đề toán

- Y/c HS làm bài vào vở

- Gọi HS chữa bài

- 2,3 học sinh đọc

- HS làm bài

- 1 em tóm tắt, 1 em trình bàyBài giải:

Tóm tắt

Có: 64 trang

đã đọc: 24 trangCòn lại: …… trangBài giải:

Lan còn phải đọc số trang sách là: 64 -

24 = 40 (trang)Đ/s: 40 trangBài giải:

Lan còn phải đọc số trang sách là: 64 -

- Tô được các chữ hoa: O, Ô, Ơ

cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Hướng dẫn tô chữ hoa:

nằm trong khung hình gì, chữ gồm

Trang 21

- Giáo viên viết mẫu, giúp học sinh nắm

được hình dáng, đường nét và qui trình viết

của từng con chữ

3) Hướng dẫn viết vần, từ: - Giáo viên giới thiệu các vần, từ - Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn học sinh qui trình viết từng con chữ:

4) Hướng dẫn viết vở: - Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết - Giáo viên giúp học sinh hoàn thành bài viết của mình - Giáo viên chấm bài và sửa sai cho học sinh IV Củng cố dặn dò: - Giáo viên tóm lại nội dung bài - Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học và nhắc chuẩn bị gìơ sau mấy nét cơ bản - Học sinh tô gió - Học sinh đọc nêu độ cao, khoảng cách của các con chữ, tiếng, từ - Học sinh quan sát viết bảng con - Học sinh đọc lại nội dung bài trong vở và viết bài - Học sinh viết lại lỗi sai vào bảng con

-Tiết 2 Toán

Tiết 118 LUYỆN TẬP A- Mục tiêu:

- Biết đặt tính, làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100( không nhớ)

B- Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ:

35 - 2

II- Luyện tập:

Bài tập 1:

Ngày đăng: 20/12/2020, 07:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w