- Giáo viên gạch chận các từ khó viết - Giáo viên hướng dẫn học sinh cách chép bài: Cách để vở, tư thế ngồi, cách cầm bút, khoảng cách từ mắt đến vở. - Giáo viên quan sát giúp học sinh[r]
Trang 1II Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài: Hồ gươm
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
- Giáo viên lần lượt gạch chân các từ
sau: sừng sững, khẳng khiu, trùi lá, chi
chít - Giáo viên giải nghĩa từ
c Đọc câu:
- Giáo viên hướng dẫn cách ngắt nghỉ và
chỉ cho học sinh đọc từng câu trên bảng
- Học sinh đọc trơn từng câu nối tiếp
- Học sinh đọc câu trong nhóm đôi
- Học sinh các nhóm đứng lên trình bàytrước lớp
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọctoàn bài
- Học sinh đọc cả bài trước lớp
- Học sinh đọc, nêu cấu tạo vần, tìmtiếng chứa vần đó
- Học sinh tìm tiếng trong và ngoài bài
có vần yêu, iêu
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọctoàn bài
Trang 2? Chỉ ra những chồ có dấu chấm trong
bài Chỗ đầu câu sau dấu chấm phải viết
thế nào
c Luyện nói theo chủ đề của bài
- Giáo viên nêu tên chủ đề
- Giáo viên cùng học sinh hỏi và nói về
chủ đề trong bài
- Giáo viên nhận xét các nhóm và tóm
lại nội dung chủ đề, Giúp hs thấy được
mình có quyền được sống trong ngôi
nhà với bao nhiêu kỷ niệm yêu
thương gắn bó
Bổn phận yêu thương gia đình và
những người thân
4: Củng cố- Dặn dò
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- Học sinh nói câu mẫu
- Học sinh nói trong nhóm và trình bàytrước lớp
- Hướng dẫn và giao việc - HS tính, ghi kết quả và nêu miệng
- HS đọc thuộc bảng công trong phạm vi 10
Bài 2: Tương tự bài 1 - HS làm và nêu miệng kết quả
- Yêu cầu nhận xét các phép tính trong phân
a để nắm vững hơn về tính chất giao hoán
của phép cộng
2 + 6 = 8
6 + 2 = 8
- HS nêu
Trang 3Bài 3:
- Khi đổi vị trí các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi
- Nêu yêu của bài
- GV hướng dẫn và giao việc
Tiết 31: Tô chữ hoa: H, I, K
A.Mục tiêu:
- Tô được các chữ hoa: H, I, K
- Viết đúng các vần : ăm, ăp các từ ngữ : chăm học, khắp vườn kiểu chữ thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con: chăm học
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn tô chữ hoa:ng d n tô ch hoa:ẫn tô chữ hoa: ữ hoa:
- Giáo viên giới thiệu chữ mẫu
- Giáo viên viết mẫu, giúp học sinh nắm
được hình dáng, đường nét và qui trình viết
của từng con chữ
- Học sinh nêu tên chữ hoa, nêu chữ nằm trong khung hình gì, chữ gồm mấy nét cơ bản
Trang 4
3: Hướng dẫn viết vần, từ (8-10/) - Giáo viên giới thiệu các vần, từ - Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn học sinh qui trình viết từng con chữ:
4: Hướng dẫn viết vở - Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết - Giáo viên giúp học sinh hoàn thành bài viết của mình - Giáo viên chấm bài và sửa sai cho học sinh 5: Củng cố dặn dò - Giáo viên tóm lại nội dung bài - Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học và nhắc chuẩn bị gìơ sau - Học sinh tô gió - Học sinh đọc nêu độ cao, khoảng cách của các con chữ, tiếng, từ - Học sinh quan sát viết bảng con - Học sinh đọc lại nội dung bài trong vở và viết bài - Học sinh viết lại lỗi sai vào bảng con
-Tiêt2:Toán:
TIẾT 130: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10
A Mục tiêu:
- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10, cộng trừ các số trong phạm vi 10, biết
vẽ đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn
B Đồ dùng:
C- Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS làm BT
7 + 2 + 1 = 4 + 4 + 0 =
5 + 0 + 3 = 4 + 1 + 5=
- 2 HS lên bảng làm BT
- Đọc Bảng cộng trong phạm vi 10
- GV nhận xét, cho điểm
- 3 HS đọc
II Luyện tập:
Bài 1:
- Cho HS tự nêu yêu cầu, tự làm và nêu kết
quả
- HS làm vào sách, 3 HS lên bảng
Trang 59
94
Bài 3:
- Yêu cầu HS tự đọc bài toán, tự phân tích ghi
tóm tắt và giải
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng tóm tắt:
Lan gấp: 10 cái thuyềnCho em:4 cái thuyềnLan còn: cái thuyền ?
Bài giải:
Lan còn lại số cái thuyền
10 - 4 = 6 (cái thuyền)Đáp số: 6 cái thuyền
- Cho lớp NX, sửa chữa
số 10 trên thước chấm thẳng xuống sau đó nối 2 điểm lại với nhau ta có đoạn thẳng MN dài 10 cm
- Yêu cầu HS đổi vở kểm tra chéo
- HS thực hành vẽ trong vở, 1HS lên bảng chữa
Trang 6- Điền đúng chữ: g, gh Vần oang, oac vào ô trống
II Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng của học sinh
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn tập chép:
- Giáo viên giới thiệu nội dung bài tập
chép và đọc
- Giáo viên gạch chận các từ khó viết
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách
chép bài: Cách để vở, tư thế ngồi, cách
cầm bút, khoảng cách từ mắt đến vở
- Giáo viên quan sát giúp học sinh hoàn
thành bài viết
- Giáo viên chấm vài bài và chữa những
lỗi sai cơ bản
3: Hướng dẫn làm BT chính tả
a Điền vần: oang, oac
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm trong
nhóm và nêu kết quả
b Điền chữ: g hay gh
- Giáo viên yêu cầu học sinh diền vào
phiếu bài tập và nêu kết quả
- Giáo viên yêu cầu hcọ sinh đọc lại
toàn bài
4: Củng cố- Dặn dò
- Giáo viên tóm lài nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét và nhắc chuẩn bị
Trang 7- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lên nương, tới lớp, đến trường Bướcđầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ.
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ nội dung bái tập đọc
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài: Cây bàng
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
- Giáo viên lần lượt gạch chân các từ
sau: lên nương, tới lớp, đến trường
- Giáo viên giải nghĩa từ
c Đọc câu:
- Giáo viên hướng dẫn cách ngắt nghỉ và
chỉ cho học sinh đọc từng câu trên bảng
c Luyện nói theo chủ đề của bài
- Giáo viên nêu tên chủ đề
- Giáo viên cùng học sinh hỏi và nói về
chủ đề trong bài
- Giáo viên nhận xét các nhóm và tóm
lại nội dung chủ đề, Giúp hs thấy được
mình có quyền được sống trong ngôi
- Học sinh nêu cấu tạo từng tiếng vàđọc trơn (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từng câu nối tiếp
- Học sinh đọc câu trong nhóm đôi
- Học sinh các nhóm đứng lên trình bàytrước lớp
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọctoàn bài
- Học sinh đọc cả bài trước lớp
- Học sinh đọc, nêu cấu tạo vần, tìmtiếng chứa vần đó
- Học sinh tìm tiếng trong và ngoài bài
có vần yêu, iêu
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọctoàn bài
- Học sinh nói câu mẫu
- Học sinh nói trong nhóm và trình bàytrước lớp
Trang 8nhà với bao nhiêu kỷ niệm yêu
thương gắn bó
Bổn phận yêu thương gia đình và
những người thân
4: Củng cố- Dặn dò
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
-TIẾT 3: TỰ NHIÊN XÃ HỘI: ( 33).
Trời nóng, trời rét
A Mục tiêu:
- Biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết: nóng rét.
- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khỏe trong những ngày nóng, rét
- Rèn kỹ năng quan sát phân biệt, thực hiện cho học sinh
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa
- Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập
C Các ho t ạt động dạy học: động dạy học:ng d y h c:ạt động dạy học: ọc:
I Bài cũ:
- Nhận xét về bầu trời hôm nay
- Nhận xét, ghi điểm
II Bài mới :
+ Làm việc với tranh, ảnh.
-Cho học thực hành thảo luận theo
nhóm, tổ
Gọi các nhóm lên trình bày
- GV nhận xét, tuyên dương
+ Nêu cảm giác của em khi trời nóng ?
+ Kết luận: Khi trời nóng quá thường
thấy trong người khó chịu, có mồ hôi,
người ta thường phải mặc áo ngắn tay
- Khi trời rét quá có thể làm chân tay ta
bị tê cóng, người rét run lên, chúng ta
cần phải mặc quần áo ấm
+ Trò chơi “Trời nóng – trời rét”
- Mục tiêu: Hình thành thói quen ăn
mặc quần áo phù hợp với thời tiết
- Tiến hành: Nêu cách chơi: Cử một
bạn hô trời nóng – trời rét thì các bạn
còn lại nhanh chóng cầm các tấm bìa
vẽ hoặc viết tên trang phục phù hợp với
trời nóng hoặc trời rét
- GV đến kiểm tra từng em, giúp đỡ
Trang 9các nhóm quan sát, nhận xét.
Kết luận: ăn mặc phù hợp sẽ giúp
chúng ta bảo vệ được sức khoẻ và
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Bỗng, gỉ vờ kêu toáng, tức tốc, hốthoảng Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ nội dung bái tập đọc
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài: Đi học
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
- Giáo viên lần lượt gạch chân các từ
sau: Bỗng, gỉ vờ kêu toáng, tức tốc, hốt
hoảng - Giáo viên giải nghĩa từ
c Đọc câu:
- Giáo viên hướng dẫn cách ngắt nghỉ và
chỉ cho học sinh đọc từng câu trên bảng
- Học sinh đọc trơn từng câu nối tiếp
- Học sinh đọc câu trong nhóm đôi
- Học sinh các nhóm đứng lên trình bàytrước lớp
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọctoàn bài
- Học sinh đọc cả bài trước lớp
- Học sinh đọc, nêu cấu tạo vần, tìmtiếng chứa vần đó
- Học sinh tìm tiếng trong và ngoài bài
Trang 103: Tìm hiểu bài và luyện nói
c Luyện nói theo chủ đề của bài
- Giáo viên nêu tên chủ đề
- Giáo viên cùng học sinh hỏi và nói về
chủ đề trong bài
- Giáo viên nhận xét các nhóm và tóm
lại nội dung chủ đề, Giúp hs thấy được
mình có quyền được sống trong ngôi
nhà với bao nhiêu kỷ niệm yêu
thương gắn bó
Bổn phận yêu thương gia đình và
những người thân
4: Củng cố- Dặn dò
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
có vần yêu, iêu
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọctoàn bài
- Học sinh nói câu mẫu
- Học sinh nói trong nhóm và trình bàytrước lớp
-Tiết 4 Toán:
TIẾT 131: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10
A Mục tiêu:
Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10, cộng trừ các số trong phạm vi 10, biết
vẽ đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Hướng dẫn và giao bài
- HS làm vào sách sau đó nêu miệng phép tính và cách kết quả
10 - 1 = 9
Trang 1110 - 2 = 8
Bài 2:
H: Bài yêu cầu gì ? - Thực hiện các phép tính
bảng
5 + 4 = 9
9 - 5 = 4
9 - 4 = 5H: Nêu đặc điểm các phép tính trong cùng 1 cột
Trang 12- Bảng phụ.
- Vở chính tả
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng của học sinh
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn tập chép:
- Giáo viên giới thiệu nội dung bài tập
chép và đọc
- Giáo viên gạch chận các từ khó viết
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách
chép bài: Cách để vở, tư thế ngồi, cách
cầm bút, khoảng cách từ mắt đến vở
- Giáo viên quan sát giúp học sinh hoàn
thành bài viết
- Giáo viên chấm vài bài và chữa những
lỗi sai cơ bản
3: Hướng dẫn làm BT chính tả
a Điền vần: ăn, ăng
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm trong
nhóm và nêu kết quả
b Điền chữ: ng hay ngh
- Giáo viên yêu cầu học sinh diền vào
phiếu bài tập và nêu kết quả
- Giáo viên yêu cầu hcọ sinh đọc lại
toàn bài
4: Củng cố- Dặn dò
- Giáo viên tóm lài nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét và nhắc chuẩn bị
Trang 13- Cho HS tự nêu Y/c và làm vở - HS làm vào vở, 2 HS lên
Trang 14I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:Kể đoạn truyện: Con rồng cháu tiên
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Giáo viên kể chuyện:
- Giáo viên kể lần một giới thiệu nội
dung câu chuyện 2,3 lần
- Giáo viên kể lần hai kết hợp tranh
minh hoạ
3) Học sinh kể chuyện:
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát
tranh đọc câu hỏi và trả lời
? Vì sao cô bé đổi gà trống lấy gà mái
? Cô bé đổi gà mái lấy con vất nào
?
- Giáo viên yêu cầu học sinh kể trong
nhóm từng đoạn truyện
- Giáo viên hướng dẫn kể phân vai
- Giáo viên nêu câu hỏi giúp học sinh
nêu ý nghĩa truyện:
? Câu chuyện kết thúc thế nào
? Câu chuyện này khuyên các em điều
gì
- Giáo viên tóm lại nội dung câu
chuyện
IV Củng cố- Dặn dò:
- Giáo viên tóm lài nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét và nhắc chuẩn bị
giờ sau
- Học sinh nghe biết câu chuyện
- Học sinh nghe nhớ tên nhân vật
- Học sinh quan sát tranh và trả lời câuhỏi
- Học sinh kể chuyện tronh nhóm, đạidiện các nhóm thi kể trước lớp
- Học sinh mỗi nhóm cử ba em đóng cácvai: Cô chủ, gà, vịt, chó, người dẫnchuyện.Thi kể phân vai giữa các nhóm
- Học sinh trả lời và nâu ý nghĩa truyện
-Tiết 4: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
1/ đạo đức :trong tuần vừa qua các em đều có ý thức tốt ,ngoan lễ phép với
thầy cô ,đoàn kết với bạn bè
2/Học tập :Có ý thức trong học tập ,trong lớp chú ý nghe giảng ,làm bài trớc khi
đến lớp ,đạt đợc nhiều điểm tốt đạt kết quả viết chữ đẹp
- Bên cạnh đó vẫn con 1số bạn ý thức học tập cha cao nh trong lớp còn nóichuyện riêng :
Trang 15Tiết 55, 56 : Bác đưa thư
A Mục tiêu
- Hiểu nội dung bài: Bác đưa thư vất vả trong việc đưa thư đến mọi nhà Các
em cần yêu mến và chăm sóc bác
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễphép.Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ nội dung bái tập đọc
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài: Nói dối hại thân
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
- Giáo viên lần lượt gạch chân các từ
sau: mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ
phép - Giáo viên giải nghĩa từ
c Đọc câu:
- Giáo viên hướng dẫn cách ngắt nghỉ và
chỉ cho học sinh đọc từng câu trên bảng
- Học sinh đọc trơn từng câu nối tiếp
- Học sinh đọc câu trong nhóm đôi
- Học sinh các nhóm đứng lên trình bàytrước lớp
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọctoàn bài
- Học sinh đọc cả bài trước lớp
- Học sinh đọc, nêu cấu tạo vần, tìmtiếng chứa vần đó
- Học sinh tìm tiếng trong và ngoài bài
có vần yêu, iêu
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọctoàn bài
Trang 16c Luyện nói theo chủ đề của bài
- Giáo viên nêu tên chủ đề
- Giáo viên cùng học sinh hỏi và nói về
chủ đề trong bài
- Giáo viên nhận xét các nhóm và tóm
lại nội dung chủ đề, Giúp hs thấy được
mình có quyền được sống trong ngôi
nhà với bao nhiêu kỷ niệm yêu
thương gắn bó
Bổn phận yêu thương gia đình và
những người thân
4: Củng cố- Dặn dò
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- Học sinh nói câu mẫu
- Học sinh nói trong nhóm và trình bàytrước lớp
H: Nêu cách tìm số liền trước và só liền sau
- Tìm số liền sau là lấy số đó cộng với 1
Trang 17Tâm gấp: 14 máy bay
Cả hai bạn: ……… máy bay ?
Tiết 32: Tô chữ hoa: X, Y
A.Mục tiêu:
- Tô được các chữ hoa: x, y
- Viết đúng các vần : inh, uynh, ia, uya ; các từ bình minh, phụ huynh, tia chưps, đêm khuya, kiểu chữ thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con: chăm học
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn tô chữ hoa:ng d n tô ch hoa:ẫn tô chữ hoa: ữ hoa:
- Giáo viên giới thiệu chữ mẫu
- Giáo viên viết mẫu, giúp học sinh nắm
được hình dáng, đường nét và qui trình viết
của từng con chữ
- Học sinh nêu tên chữ hoa, nêu chữ nằm trong khung hình gì, chữ gồm mấy nét cơ bản
Trang 18
3: Hướng dẫn viết vần, từ - Giáo viên giới thiệu các vần, từ - Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn học sinh qui trình viết từng con chữ:
4: Hướng dẫn viết vở - Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết - Giáo viên giúp học sinh hoàn thành bài viết của mình - Giáo viên chấm bài và sửa sai cho học sinh 5: Củng cố dặn dò - Giáo viên tóm lại nội dung bài - Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học và nhắc chuẩn bị gìơ sau - Học sinh tô gió - Học sinh đọc nêu độ cao, khoảng cách của các con chữ, tiếng, từ - Học sinh quan sát viết bảng con - Học sinh đọc lại nội dung bài trong vở và viết bài - Học sinh viết lại lỗi sai vào bảng con
-Tiết 2 Toán: TIẾT 134 : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 A- Mục tiêu: Giúp HS củng cố về - Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100, viết số liền trước, số liền sau của một số đã cho - Thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến hai chữ số - Giải toán có lời văn B- Các hoạt động dạy - học: GV HS I- Kiểm tra bài cũ: - 3 HS lên bảng đặt tính và tính - GV KT và chấm một số vở BT ở nhà 21 74 96
68 11 35
89 63 61
II- Luyện tập:
Bài 2: Sách