Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức sử dụng phép thế để liên kết câu... Kiến thức: Viết đúng chính tả, củng cố qui tắc viết hoa, tên người, tên địa lí.[r]
Trang 1ĐẠO ĐỨC Tiết 25 THỰC HÀNH GIỮA HỌC KÌ II
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức đã học từ đầu học kì II đến nay qua các bài : Em
yêu quê hương, Uỷ ban nhân dân xã (phường) em, Em yêu tổ quốc Việt Nam
2 Kĩ năng: Kĩ năng thể hiện các hành vi thái độ về những biểu hiện đạo đức đã học.
3 Thái độ: Ý thức học tập và rèn luyện theo các chuẩn mực đạo đức đã học.
- Lớp nghe
- Nhớ về quê hương mỗi khi
đi xa; tham gia các hoạt độngtuyên truyền phòng chốngcác tệ nạn xã hội; giữ gìn,phát huy truyền thống tốt đẹpcủa quê hương; quyên góptiền để tu bổ di tích, xâydựng các công trình côngcộng ở quê; tham gia trồngcây ở đường làng, ngõ xóm
Trang 22 Bài “Uy ban nhân dân xã(phường) em”
- Kể tên một số công việc của Ủyban nhân dân xã (phường) em
- Em cần có thái độ như thế nàokhi đến Ủy ban nhân dân xã em?
- Em hãy nêu một vài biểu hiện
về làng yêu quê hương ? Yêu đấtnước ?
- Em phải làm gì để tỏ lòng yêuquê hương đất nước ?
- Nhắc nhở HS cần học tốt để xâydựng đất nước
…
- Quan tâm, tìm hiểu về lịch
sử đất nước; học tốt để gópphần xây dựng đất nước
- HS tự nêu
- Cấp giấy khai sinh cho embé; xác nhận hộ khẩu để đihọc, đi làm; tổ chức các đợttiêm vắc xin cho trẻ em; tổchức giúp đỡ các gia đình cóhoàn cảnh khó khăn; xâydựng trường học, điểm vuichơi cho trẻ em, trạm y tế;tổng vệ sinh làng xóm, phốphường; tổ chức các đợtkhuyến học
- Tôn trọng UBND xã(phường); chào hỏi các cán
bộ UBND xã (phường); xếpthứ tự để giải quyết côngviệc
- HS nêu
ĐỊA LÍ
Trang 3Tiết 25 CHÂU PHI
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nắm 1 số đặc điểm về vị trí địa lí, tự nhiên của châu Phi.
2 Kĩ năng: Xác định được trên bản đồ vị trí, giới hạn của Châu Phi, các đới cảnh
quan của Châu Phi Biết xác lập mối quan hệ giữa vị trí địa lí với khí hậu, giữa khi hậu với thực vật, động vật của Châu Phi
3 Thái độ: Yêu thích học tập bộ môn.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
+ Giáo viên: Bản đồ tự nhiên, các đới cảnh quan Châu Phi Quả địa cầu.Tranh ảnh
về các cảnh quan: hoang mạc, rừng thưa và Xa-Van ở Châu Phi
đồ, hỏi đáp
- GV kết luận : Châu Phi códiện tích lớn thứ 3 trên thếgiới, sau châu Á và châu Mĩ
Hoạt động cá nhân, lớp.
+ Học sinh dựa vào bản đồtreo tường, lược đồ và kênhchỉ trong SGK, trả lời cáccâu hỏi của mục 1 trongSGK
+ Trình bày kết quả, chỉ bản
đồ về vị trí giới hạn của ChâuPhi
Hoạt động nhóm, lớp.
Trang 4- Địa hình Châu Phi có đặcđiểm gì?
- Khí hậu Châu Phi có gìkhác so với các Châu lục đãhọc? Vì sao?
- Kết luận :+ Địa hình châu Phi tương đốicao, khí hậu nóng, khô bậcnhất thế giới
+ Có quang cảnh tự nhiên :từng rậm nhiệt đới, rừng thưa
và xa-van, hoang mạc Cácquang cảnh rừng thưa và xa-van, hoang mạc có diện tíchlớn nhất thế giới
* Đưa ra sơ đồ thể hiện đặc
điểm và mối quan hệ giữa cácyếu tố trong 1 cảnh quan và yêu cầu HS điền
+ Làm các câu hỏi ở mục 2 /SGK
+ Trình bày
Hoạt động nhóm, lớp.
+ Thảo luận, điền nội dung
vào sơ đồ/ SGVối và đánhmũi tên nối các ô
+ Nhóm nhanh, đúng thắngcuộc
LỊCH SỬ
Trang 5Tiết 25 SẤM SÉT ĐÊM GIAO THỪA
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh biết:
Vào dịp Tết Mậu Thân (1968), quân dân miền Nam tiến hành Tổng tiến công và nổidậy, trong đó trận chiến ở Đại sứ quán Mĩ ở Sài Gòn là một trong những trường hợptiêu biểu Cuộc tổng tiến công và nổi dậy đã gây cho địch nhiều thiệt hại, tạo thếthắng lợi cho quân và dân ta
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng kể lại cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân.
3 Thái độ: Giáo dục HS tình cảm yêu quê hương, tìm hiểu lịch sử nước nhà.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
+ Giáo viên: Ảnh trong SGK, ảnh tự liệu, bản đồ miền Nam Việt Nam.
+ Học sinh: Tìm hiểu nội dung bài, sưu tầm ảnh tư liệu.
“Đường Trường Sơn.”
- Đường Trường Sơn ra đờinhư thế nào?
Giáo viên nhận xét bài cũ
- GV YC HS đọc SGK, thảoluận nhóm đôi tìm những chitiết nói lên sự tấn công bất ngờ
và đồng loạt của quân dân ta
Trang 6* Kể lại cuộc chiến đấu của
quân giải phóng ở Tồ sứ quán
Giáo viên nhận xét
* Ý nghĩa cuộc tổng tiến công
và nổi dậy Xuân Mậu Thân
- Hãy nêu ý nghĩa lịch sử củacuộc tổng tiến công và nổi dậyXuân Mậu Thân?
Giáo viên nhận xết + chốt
* Ta mở cuộc tổng tiến công và
nổi dậy vào thời điểm nào?
- Quân giải phóng tấn côngnhững nơi nào?
- Học sinh trình bày
Hoạt động lớp, nhóm.
- Học sinh đọc thầm theonhóm
- Nhóm cử đại diện trìnhbày, nhóm khác bổ sung,nhận xét
Hoạt động lớp
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu
- HS lắng nghe và thựchiện
ĐẠO ĐỨC
Trang 7Tiết 25 EM TÌM HIỂU VỀ LIÊN HỢP QUỐC (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh có hiểu biết ban đầu về tổ chức Liên Hợp Quôc và quan hệ
của nước ta với tổ chức quốc tế này
2 Kĩ năng: Biết hợp tác với các nhân viên Liên Hợp Quốc đang làm việc tại địa
phương em
3 Thái độ: Có thái độ tôn trọng các cơ quan Liên Hợp Quốc đang làm việc tại địa
phương và ở nước ta
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Giáo viên: Tranh, ảnh băng hình, bài bao1 về hoạt động của Liên Hợp Quốc và các
cơ quan Liên Hợp Quốc ở địa phương và ở VN
- Học sinh: SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Tôn trọng tổ chức Liên HợpQuốc (tiết 1)
* Phân tích thông tin.
- Yêu cầu học sinh đọc cácthông tin trang 40, 41 và hỏi:
- Ngồi những thông tin trongSGK, em nào còn biết gì về tổchức LHQ?
- Giới thiệu thêm với học sinhmột số tranh, ảnh, băng hình về
Trang 8 Kết luận:
+ LHQ là tổ chức quốc tế lớnnhất hiện nay
+ Từ khi thành lập, LHQ đã cónhiều hoạt động vì hồ bình,công lí và tiến bộ xã hội
+ VN là một thành viên củaLHQ
* Bày tỏ thái độ (BT 1/ SGK)
- Chia nhóm giao nhiệm vụ chocác nhóm thảo luận các ý kiếntrong BT1/ SGK
ở địa phương em
- Tôn trọng và hợp tác với cácnhân viên LHQ đang làm việctại địa phương em
- Chuẩn bị: Tiết 2 NX tiết học
- Thảo luận 2 câu hỏi trang42
Hoạt động nhóm bốn.
- Thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trìnhbày
(mỗi nhóm trình bày 1 ýkiến)
Trang 9KIỂM TRA
( Đề kiểm tra của trường) -
TẬP ĐỌC Tiết 49 PHONG CẢNH ĐỀN HÙNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Đọc lưu lát toàn bài, đọc đúng các từ ngữ khó phát âm.
2 Kĩ năng: Biết đọc diễn cảm bài văn với với nhịp điệu chậm rãi, giọng trầm, tha
thiết, Hiểu nội dung ý nghĩa của bài; các từ ngữ, câu, đoạn trong bài, hiểu ý chínhcủa bài
3 Thái độ: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất tổ đồng thời bày tỏ
niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con người trước cội nguồn dân tộc
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
+ Giáo viên: Tranh minh họa chủ điểm, về bài đọc, tranh ảnh về đền Hùng Bảng phụ
viết sẵn đoạn văn
+ Học sinh: Tranh ảnh sưu tầm, SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
+ Nêu cách lấy thư và gửi báocáo của chú Hai Long?
- HS luyện đọc các từ ngữ
Trang 10sự nghiệp dựng nước của dântộc Tên của các truyền thuyết
đó là gì?
+ GV gọi học sinh đọc câu cadao về sự kiện ghi nhớ ngày giỗ
tổ Hùng Vương? Em hiểu câu
ca dao ấy như thế nào?
* Rèn đọc diễn cảm
- GV HD HS đọc diễn cảm bàivăn
- GV đọc diễn cảm đoạn văn
- Cho HS thi đua đọc diễn cảm
* Tìm nội dung chính của bài.
- HS nêu suy nghĩ của mình
về câu ca dao
Hoạt động lớp, cá nhân.
- HS luyện đọc câu văn
- HS thi đua đọc diễn cảm
- Học sinh nhận xét
- HS nêu
TẬP ĐỌC
Trang 11Tiết 50 CỬA SÔNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hiểu các từ ngữ khó trong bài, hiểu nội dung, ý nghĩa bài thơ.
2 Kĩ năng: Đọc trôi chảy diễn văn bài thơ với giọng đọc nhẹ nhàng tha thiết, trầm
lắng, chứa chan tình cảm Học thuộc lòng bài thơ
3 Thái độ: Qua hình ảnh cửa sông tác giả ngợi ca tình cảm thuỷ chung, thiết tha biết
ơn cội nguồn
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
+ Giáo viên: Tranh minh hoạ trong SGK, tranh ảnh về phong cảnh cửa sông Bảng
phụ ghi sẵn văn luyện đọc cho học sinh
+ Học sinh: SGK, tranh ảnh sưu tầm.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
+ Những cảnh vật nào ở đềnHùng gợi nhớ về sự nghiệpdựng nước và giữ nước của dântộc?
Trang 12+ Theo bài thơ, cửa sông là mộtđịa điểm đặc biệt như thế nào?
+ Phép nhân hố trong khổ thơ ,tác giả đã nói điều gì về “tấmlòng” của cửa sông đối với cộinguồn?
- Giáo viên yêu cầu học sinhthảo luận nhóm để trao đổi tìmnội dung chính của bài thơ
* Rèn đọc diễn cảm
- GV HD HS tìm giọng đọc củabài thơ, xác lập kỹ thuật đọc:
giọng đọc, nhấn giọng, ngắtnhịp
- Cho HS thi đua đọc diễncảm
- HD HS đọc thuộc lòng bàithơ
* GV yêu cầu HS nêu đại ý.
- Tác giả đã giới thiệu hìnhảnh một cửa sông thân quen
và độc đáo
- Cửa sông “giáp mặt” vớibiển rộng, lá xanh “bỗngnhớ một vùng nước non
- Qua hình ảnh cửa sông tácgiả ngợi ca tình cảm thuỷchung thiết tha biết ơn cộinguồn
- Học sinh trả lời
- Học sinh nhận xét
KỂ CHUYỆN
Trang 13Tiết 25 VÌ MUÔN DÂN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Dựa theo lời kể của giáo viên và tranh minh hoạ trong SGK, học sinh
kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện “Vì muôn dân”
2 Kĩ năng: Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi thái độ, hành động chân tình xóa bỏ
hiềm khích cá nhân, đoàn kết anh em, vua tôi của Hưng Đạo Vương Qua đó giúp HShiểu thêm một truyền thống tốt đẹp của DT là truyền thống đoàn kết
3 Thái độ: Tự hào về truyền thống đoàn kết của, dân tộc ta, có tinh thần đoàn kết
với cộng đồng
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
+ Giáo viên : Tranh minh hoạ truyện trong SGK Giâý khổ to viết các từ ngữ cần
giải thích – quan hệ gia tộc giữa các nhân vật trong tranh
+ Học sinh : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
“Vì muôn dân”.
* Giáo viên kể chuyện.
- GV kể lần 1, mở bảng phụ dángiấy khổ to đã viết sẵn từ ngữ đểgiải thích cho học sinh hiểu, giảithích quan hệ gia tộc giữa TrầnQuốc Tuấn – Trần Quang Khải
và các vị vua nhà Trần lúc bấy
- Hát
- HS kể chuyện đượcchứng kiến hoặc tham gia
- HS nghe
Hoạt động lớp.
- Học sinh lắng nghe
Trang 14* Hướng dẫn HS kể chuyện.
- GV nêu yêu cầu, nhắc học sinhchú ý cần kể những ý cơ bản củacâu chuyện, không cần lặp lạinguyên văn của lời thầy cô
- Giáo viên nhận xét, khen họcsinh kể tốt
- Giáo viên nhận xét
- Giáo viên nhận xét – chốt lại:
Câu chuyện ca ngợi truyền thốngđoàn kết của dân tộc, khuyênchúng ta phải biết giữ gìn và pháthuy truyền thống quý báu đó
* Nhận xét, tuyên dương
* Yêu cầu học sinh về nhà tập kể
lại câu chuyện
- Chuẩn bị: Kể chuyện đã nghe,
đã đọc về truyền thống hiếu họchoặc truyền thống đoàn kết của
dân tộc ta Nhận xét tiết học
- Học sinh quan sát tranh
và lắng nghe kể chuyện
Hoạt động nhóm đôi, lớp.
- Từng cặp học sinh traođổi, kể lại từng đoạn câuchuyện theo tranh
- 6 học sinh nối tiếp nhaudựa theo 6 tranh minh hoạ
kể lại từng đoạn câuchuyện
TẬP LÀM VĂN
Trang 15Tiết 49 TẢ ĐỒ VẬT ( Kiểm tra viết )
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Dựa trên kết quả những tiết ôn luyện về văn tả đồ vật, học sinh viết
được một bài văn tả đồ vật có bố cục rõ ràng, đủ ý, thể hiện được những quan sátriêng, dùng từ đặt câu đúng, câu văn có hình ảnh, cảm xúc
2 Kĩ năng: Học sinh viết bài văn đúng thể loại.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh lòng yêu thích văn học và say mê sáng tạo.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
+ Giáo viên: Một số tranh ảnh về đồ vật: đồng hồ, lọ hoa …
+ Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Tiết tập làm văn hôm nay các
em sẽ viết một đoạn văn tả đồ vậtthật hoàn chỉnh
Bài mới: Viết bài văn tả đồ vật.
* Hướng dẫn học sinh làm bài.
- Yêu cầu học sinh đọc các đề bàitrong SGK
- Giáo viên lưu ý nhắc nhở họcsinh viết bài văn hoàn chỉnh theodàn ý đã lập
Trang 163’ 3 Củng cố
-dặn dò:
cho học sinh làm bài
* Yêu cầu học sinh về nhà chuẩn
bị bài tiếp theo
- Nhận xét tiết học
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Trang 17Tiết 50 LIÊN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI
BẰNG CÁCH THAY THẾ TỪ NGỮ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hiểu thế nào là liên kết câu bằng phép thế, tác dụng của phép thế.
2 Kĩ năng: Biết sử dụng phép thế để liên kết câu.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức sử dụng phép thế để liên kết câu.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
+ Giáo viên: Giấy khổ to ghi 2 ví dụ của BT1 (phần nhận xét) Viết sẵn nội dung của
bài tập 1 (phần luyện tập), viết đoạn a – b – c (BT2)
+ Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
* Ghi nhớ.
- Hát
- 1 em làm lại BT2, 2 emlàm BT3
- HS nghe
Hoạt động lớp.
- 1 học sinh đọc yêu cầu, cảlớp đọc thầm, suy nghĩ vàtrả lời
- Cả lớp nhận xét
- 1 học sinh đọc yêu cầu đềbài
- HS đọc thầm và so sánhđoạn văn của bài 1 và bài 2
- Học sinh phát biểu ý kiến
Trang 18- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đề bài.
- Giáo viên phát giấy đã viết sẵnđoạn văn cho 4 học sinh làm bài
- Giáo viên chốt lại lời giảiđúng
- Giáo viên nêu yêu cầu đề bài
- Giáo viên phát giấy đã viết sẵnBT2 cho 3 HS lên bảng làm bài
* Phương pháp: Hỏi đáp.
* Yêu cầu HS về nhà làm bài
vào vở BT3
- Chuẩn bị: “MRVT: Truyềnthống”
- Nhận xét tiết học
Hoạt động lớp.
- 2 HS đọc: cả lớp đọcthầm
- HS nêu ví dụ để minh hoạcho nội dung ghi nhớ
Hoạt động cá nhân.
- HS đọc thầm đoạn vănlàm việc cá nhân – gạchdưới các từ ngữ được lặp lại
để liên kết câu
- 4 HS làm bài trên giấy,dán bài lên bảng lớp và trìnhbày KQ
Trang 19ÔN TẬP VỀ QUY TẮC VIẾT HOA (tt)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Viết đúng chính tả, củng cố qui tắc viết hoa, tên người, tên địa lí.
2 Kĩ năng: Làm đúng các bài tập, nắm qui tắc viết hoa.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
+ Giáo viên: Bảng phụ.
+ Học sinh: SGK, vở.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Ôn tập về quy tắc viết hoa(tt)
* Hướng dẫn HS nghe, viết.
Độ – Bra-hma, Sác-lơ – uyn
Đắùc Giáo viên yêu cầu học sinhnhắc lại quy tắc viết hoa tênngười, tên địa lí nước ngồi vừaviết trong bài
- Giáo viên đọc từng câu hoặc
- HS lên bảng sửa bài 3
- 2 học sinh nhắc lại
- Học sinh viết vở
- Học sinh sốt lỗi, từng cặpđổi vở kiểm tra
Trang 20- Giáo viên đọc lại toàn bài.
* Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Phương pháp: Luyện tập.
- Giáo viên nêu yêu cầu
- GV giải thích từ: Cửu Phủ tênmột loại tiền cổ ở Trung Quốcthời xưa
- Giáo viên nhận xét, chốt ýđúng các tên riêng Khổng Tử,Chu Văn Vương, Ngũ Đế, ChuCửu Phủ, Khương Tháo Công
đều viết hoa tất cả chữ cáiđầu mỗi tiếng, vì là tên riêngcủa nước ngồi nhưng đọc theo
- 1 học sinh đọc phần chúgiải
Trang 212 Kĩ năng: Củng cố những kĩ năng về bào vệ môi trường, giữ gìn sức khoẻ liên quan
tới nội dung phần Vật chất và năng lượng
3 Thái độ: Yêu thiên nhiên và dó thái độ trân trọng các thành tựu khoa học kĩ thuật.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
+ Giáo viên: Dụng cụ thí nghiệm.
+ Học sinh: Tranh ảnh sưu tầm về việc sử dụng các nguồn năng lượng trong sinh
hoạt hằng ngày, lao động sản xuất và vui chơi giải trí Pin, bóng đèn, dây dẫn,…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Giáo viên nhận xét
“Ôn tập: Vật chất và năng lượng”
* Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”
- Phương án 2:
Trang 22- Nhận xét tiết học.
- Từng nhóm bốc chọn tờcâu đố gồm khoảng 7 câu
do GV chọn trong số cáccâu hỏi từ 1 đến 4 của SGK
và chọn nhóm phải trả lời
- Trả lời 7 câu hỏi đó cộngvới 3 câu hỏi do nhóm đốđưa thêm 10 phút
Trang 23LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 49 LIÊN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI
BẰNG CÁCH LẶP TỪ NGỮ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ
2 Kĩ năng: Biết sử dụng cách lặp để liên kết câu.
3 Thái độ: GD HS yêu Tiếng Việt, có ý thức liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
+ Giáo viên: Giấy khổ to viết sẵn nội dung BT2.
+ Học sinh: SGK, nội dung bài học.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Giáo viên nhận xét
“Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ”
* Phần nhận xét.
* Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Giáo viên gợi ý:
- Câu (1) và (2) của ví dụ trên đềunói về sự vật gì?
- Giáo viên chốt lại lời đúng
* Yêu cầu HS trao đổi theo cặp
để thực hiện yêu cầu đề bài
- GV chốt lại, bổ sung thêm: Nếu
không có sự liên kết giữa các câuthì sẽ không tạo thành đoạn văn,
- Học sinh làm việc cánhân, suy nghĩ và trả lời câuhỏi
VD: Cả hai ví dụ đều nói vềđền thờ
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp đọc thầm suy nghĩ.Từng cặp HS trao đổi để thử