Một tiết làm văn viết (viết hồn chỉnh cả bài) có yêu cầu cao hơn, khó hơn nhiều so tiết làm văn nói (một đoạn) vì đòi hỏi các em phải biết bố cục bài văn cho hợp lí, dùng từ, đặt câu, li[r]
Trang 1CHÍNH TẢ Tiết 32 BẦM ƠI
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nhớ – viết đúng bài chính tả CT; trình bày đúng hình thức các câu thơ
lục bát
2 Kĩ năng: Trình bày đúng hình thức các câu thơ lục bát Làm được BT 2, 3.
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC.
- Giáo viên: Ba, bốn tờ phiếu kẻ bảng nội dung ở BT2 Bảng lớp viết (chưa đúng
chính tả) tên các cơ quan, đơn vị ở BT3
- Học sinh: SGK, vở chính tả.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
- GV nêu
* Hướng dẫn HS nhớ - viết:
- GV nêu yêu cầu của bài; mời 1
HS đọc bài thơ Bầm ơi (14 dòng
đầu) trong SGK - GV cho một HSxung phong đọc thuộc lòng bài thơ
- GV cho cả lớp đọc lại 14 dòngđầu của bài thơ trong SGK – ghinhớ, chú ý những từ ngữ dễ viếtsai, cách trình bày bài thơ viết theo
- HS thực hiện yêu cầu
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc, cả lớp theodõi trong SGK
- 1 HS đọc, cả lớp lắngnghe và nhận xét
Trang 2- GV yêu cầu HS gấp SGK, nhớ lại
và viết bài
- GV nêu nhận xét chung
* Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
- GV yêu cầu HS đọc nội dung củabài tập và làm bài GV phát phiếucho 3 – 4 HS
- GV cho những HS làm bài trênphiếu dán bài lên bảng lớp, phântích tên mỗi cơ quan, đơn vị thànhcác bộ phận cấu tạo ứng với các ôtrong bảng
- GV chữa bài trên bảng, chốt lạilời giải đúng
- GV kết luận:
* GV yêu cầu HS đọc nội dung của
BT3; sửa lại tên các cơ quan, đơnvị
- GV cho HS phát biểu ý kiến GVmời 1 HS sửa lại tên các cơ quan,đơn vị đã viết trên bảng cho đúng
- Từng cặp HS đổi vởsoát lỗi cho nhau
c) Trường Mầm non Sao Mai.
- Cả lớp nhận xét, bổsung ý kiến
LỊCH SỬ
Trang 3Tiết 32 LỊCH SỬ ĐỊA PHƯƠNG
ANH HÙNG DÂN TỘC NGUYỄN TRUNG TRỰC
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: HS cú thể nờu được sự ra đời của Đền thờ anh Hựng Nguyễn Trung
Trực
2 Kĩ năng: í nghĩa của sự ra đời của Đền thờ anh Hựng Nguyễn Trung Trực thuộc
xó Long Giang, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC.
- Giỏo viờn: Chuẩn bị một số tranh ảnh, tài liệu về anh hựng Nguyễn Trung Trực.
- Học sinh: Vở ghi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
- GV nhận xột
- GV giới thiệu, nờu mục đớch,yờu cầu tiết học
* Tỡm hiểu về Anh hựng Nguyễn Trung Trực:
- Nêu những hiểu biết của em
về anh hựng Nguyễn TrungTrực ? ( Ngày, thỏng, năm sinh
và mất và quờ quỏn, )
- GV dùng t liệu lịch sử về anhhựng Nguyễn Trung Trực
- HS trả lời, HS khác nhậnxét
+ Chợ Mới là trọng điểm đấutranh được đặt ở Cột DõyThộp
- HS lắng nghe
- HS nờu nối tiếp
- Một số học sinh trả lời, HSkhác nhận xét
- HS quan sỏt và lắng nghe
- HS thảo luận nhúm 4
Trang 4* Chỳng ta phải làm gỡ để xứng đỏng với truyền thống của quờ hương?
- Yờu cầu học sinh thảo luận:
Chỳng ta phải làm gỡ để xứng đỏng với truyền thống của quờ hương?
- Học sinh trỡnh bày kết quảthảo luận, lớp nhận xột bổ sung
- Giỏo viờn kết luận
+ Hóy kể một số truyền thống ởlàng em?
+ Trong xó ai là Bà mẹ ViệtNam Anh hựng?
- HS thi nhau kể, nhận xột
* GV nhận xột tiết học
- Y/C HS về tìm hiểu những
đóng góp của nhân dân xó LongGiang – huyện Chợ Mới – AnGiang đó xõy dựng và trựng tuđền thờ như thế nào ?
- Số lợng thơng binh, liệt sĩ vàgia đình chính sách trong xã
- HS dựa trờn hiểu biết củamỡnh để trả lời
- HS trả lời
- HS thảo luận nhúm đụi
- Đại diện cỏc nhúm trỡnhbày kết quả thảo luận
- HS lắng nghe
+ HS kể về truyền thống ởlàng mỡnh
+ HS kể tờn cỏc Bà mẹ ViệtNam Anh hung
- HS thi kể trước lớp, nhậnxột bạn kể
ĐẠO ĐỨC
Trang 5Tiết 32 DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức đạo đức đã học trong chương trình lớp 5
2 Kĩ năng: Biết vận dụng các điều đã học vào cuộc sống; biết cách cư xử với người
lớn tuổi, với bạn bè và thầy cô giáo, Biết làm theo năm điều Bác dạy
3 Thái độ: Có thái độ lễ phép, biết chia sẻ, cảm thông với những người có hoàn cảnh
không may; kính trọng và biết ơn các thương binh liệt sĩ, gia đình có công với Cách mạng
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC.
- Giáo viên: Phiếu bài tập
- Học sinh: Cá,cần câu ( HS chơi câu cá )
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - H C : Ọ
- GV nhận xét
- Nêu MĐYC của tiết học
* Chơi câu cá
- GV phổ biến cách chơi
Một số câu hỏi gợi ý:
1 Em biết gì về anh NguyễnVăn Trỗi?
2 Em hãy hát bài hát nói vềthầy cô giáo?
3 Trên sân trường, nếu gặpmột em HS lớp 1 ngã thì em
- 1 học sinh nêu ghi nhớ
đó ( Nếu HS nào TL không được thì nhờ lớp trợ giúp )
- Bạn TL xong thì cả lớp nhận
Trang 6- Tuyên dương những HS trảlời hay, đủ ý
* Ứng xử tình huống
- GV nêu tình huống:
1 Trên đường đi học về, thấy
cụ già đang xách một giỏhàng nặng, các em sẽ làm gì?
2 Trong giờ ra chơi, 1em nhỏ
vô tình làm em bẩn áo, em sẽứng xử như thế nào?
3 Biết bạn trốn học để đi chơigame,
xét, bổ xung thêm
- HS thảo luận nhóm 4
- Nhóm 1,2 thảo luận câu 1
- Nhóm 1,2 thảo luận câu 2
- Nhóm 1,2 thảo luận câu 3Đại diện nhóm trình bày ( nếu đóng tiểu phẩm minh họa càng tốt )
Các nhóm khác nhận xét, bình chọn cách ứng xử hay;hợp tình, hợp lí
- HS kể chuyện theo nhóm
- Đại diện nhóm lên kể
- Bình chọn người kể hay nhất
- 3 HS đọc Năm điều Bác Hồdạy
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Trang 7Tiết 63 ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU
(Dấu phẩy )
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Thông qua việc dùng dấu phẩy, nhớ được các tác dụng của dấu phẩy.
2 Kĩ năng: Tiếp tục luyện tập về việc dùng dấu phẩy trong văn viết.
3 Thái độ: Cẩn thận khi viết một văn bản (dùng dấu phẩy cho chính xác).
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
+ Giáo viên: Bút dạ + 3, 4 tờ giấy khổ to viết nội dung 2 bức thư trong mẫu chuyện
Dấu chấm và dấu phẩy (BT1) 1 vài tờ giấy khổ to để HS làm BT2 theo nhóm
* Hướng dẫn học sinh xác địnhnội dung 2 bức thư trong bàitập
- Phát bút dạ và phiếu đã viếtnội dung 2 bức thư cho 3, 4học sinh
- Giáo viên nhận xét, chốt lạilời giải đúng
- 1 Học sinh đọc yêu cầu củabài
- Học sinh làm việc độc lập,điền dấu chấm hoặc dấu phẩytrong SGK bằng bút chì mờ
- Những học sinh làm bàitrên phiếu trình bày kết quả
Trang 8+ Chọn 1 đoạn văn đáp ứng tốtnhất yêu cầu của bài tập, viếtđoạn văn đó vào giấy khổ to.
+ Trao đổi trong nhóm về tácdụng của từng dấu phẩy trongđoạn đã chọn
- Giáo viên chốt lại ý kiếnđúng, khen ngợi những nhómhọc sinh làm bài tốt
* -GV nêu câu hỏi củng cố bài.
- Đại diện mỗi nhóm trìnhbày đoạn văn của nhóm, nêutác dụng của từng dấu phẩytrong đoạn văn
- Học sinh các nhóm khácnhận xét bài làm của nhómbạn
- Một vài học sinh nhắc lạitác dụng của dấu phẩy
TẬP ĐỌC
Trang 9Tiết 63 ÚT VỊNH
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hiểu đúng các từ ngữ trong bài
2 Kĩ năng: Đọc lưu loát, diễn cảm bài văn
3 Thái độ: Ca ngợi Út Vịnh có ý thức của một chủ nhân tương lai, thực hiện tốt
nhiệm vụ giữ gìn an toàn đường sắt, dũng cảm cứu em nhỏ
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
+ Giáo viên: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
+ Học sinh: Xem trước bài.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV nêu
* Hướng dẫn luyện đọc.
- YC HS đọc toàn bài văn Sau
đó, nhiều em tiếp nối nhau đọcbài văn
- GV thống nhất cách chiađoạn
- Giáo viên ghi bảng và giúp
Trang 10+ Út Vịnh đã làm gì để thựchiện nhiệm vụ giữ gìn an toànđường sắt ?
+ Khi nghe thấy tiếng còi tàuvang lên từng hồi giục giã, ÚtVịnh nhìn ra đường sắt và đãthấy điều gì ?
+ Út Vịnh đã hành động nhưthế nào để cứu 2 em nhỏ đangchơi trên đường tàu ?
+ Em học tập được ở Út Vịnhđiều gì ?
* Yêu cầu 1, 2 học sinh nêu lại
ý nghĩa của bài thơ
- GV NX, khen ngợi những
HS hiểu và đọc tốt bài văn
* Chuẩn bị: Luật bảo vệ, chăm
sóc và giáo dục trẻ em
- Nhận xét tiết học
Hoạt động nhóm.
- Lúc thì đá tảng nằm chềnhềnh trên đường tàu chạy, lúcthì ai đó tháo cả ốc gắn cácthanh ray Nhiều khi, trẻchăn trâu còn ném đá lên tàu
- Em đã tham gia phongtrào”Em yêu đường sắt quêem”, thuyết phục Sơn…
- Em thấy Hoa và Lan đangngồi chơi chuyền thẻ trênđường tàu
- Lao ra khỏi nhà như tênbắn, la lớn báo tàu hoả đến,nhào tới ôm Lan lăn xuốngmép ruộng
- Có tinh thần trách nhiệm,tôn trọng quy định về ATGT,dũng cảm, …
- HS TL, tìm giọng đọc
- HS luyện đọc diễn cảm bàithơ
- Thi đọc diễn cảm bài thơ
- Học sinh thi đọc thuộc lòngtừng khổ, cả bài thơ
- Học sinh nêu
- Học sinh nhận xét
Trang 11TẬP ĐỌC Tiết 64 ÔN TẬP CÁC BÀI TẬP ĐỌC ĐÃ HỌC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Đọc lưu loát toàn bài Đọc đúng các từ ngữ trong bài, ngắt giọng đúng
nhịp thơ
2 Kĩ năng: Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng chậm rãi, dịu dàng thể hiện tình yêu
con, cảm xúc tự hào về con của người cha, suy nghĩ và hồi tưởng sâu lắng về sự tiếpnối giữa các thế hệ Hiểu các từ ngữ trong bài Hiểu cảm xúc tự hào và suy nghĩ củangười cha khi thấy con mình cũng ấp ủ những ước mơ đẹp như ước mơ của mình thờithơ ấu
3 Thái độ: Ca ngợi ước mơ khám phá cuộc sống của tuổi trẻ, những ước mơ làm cho
cuộc sống không ngừng tốt đẹp hơn
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
+ Giáo viên: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng phụ chép đoạn thơ luyện đọc + Học sinh: Xem trước bài.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Hát
- 1 Học sinh kể lại chuyện,nêu ý nghĩa của câu chuyện
- HS nghe Hoạt động lớp, cá nhân.
- Học sinh đọc các từ này
- HS đọc lướt bài thơ, pháthiện những từ ngữ các emchưa hiểu
Trang 12+ Những câu thơ dẫn lời nóitrực tiếp của cha và của controng bài.
+ Những câu hỏi ngây thơ củacon cho thấy con có ước mơ gì?
* Đọc diễn cảm
- GV yêu cầu học sinh: đọcthầm lại những câu đối thoạigiữa hai cha con
- GV hướng dẫn HS đánh dấungắt nhịp, nhấn giọng đoạn thơ
- Giáo viên đọc mẫu đoạn thơ
* Yêu cầu 1, 2 học sinh nêu lại
ý nghĩa của bài thơ
- GV nhận xét, khen ngợinhững học sinh hiểu bài thơ,đọc hay
* Chuẩn bị: Luật bảo vệ, chăm
sóc và giáo dục trẻ em Nhậnxét tiết học
Hoạt động nhóm.
- Ánh mặt trời rực rỡ biểncát càng mịn, biển càngtrong
- Bóng cha dài lênh khênh
- Bóng con tròn chắc nịch
- HS nêu
+ Con ước mơ được khámphá những điều chưa biết vềbiển, những điều chưa biếttrong cuộc sống
- Học sinh thảo luận, tìmgiọng đọc
- Học sinh phát biểu ý kiến
- HS luyện đọc diễn cảmbài thơ,
- Học sinh thi đọc thuộclòng từng khổ, cả bài thơ
- Học sinh nêu
- Học sinh nhận xét
Trang 13CHÍNH TẢ Tiết ÔN TẬP VỀ QUY TẮC VIẾT HOA ( tt )
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Lớp lắng nghe và nhận xét
- 1 học sinh đọc lại bài thơ ởSGK
- Học sinh nhớ – viết
Trang 14Phương pháp: Thi đua, thực
hành
* Giáo viên lưu ý học sinh:
Tên các huân chương, giảithưởng đặt trong ngoặc đơnviết hao chưa đúng, sau khixếp tên danh hiệu vào dòngthích hợp phải viết hoa chođúng quy tắc
- Giáo viên chốt, nhận xét
- Giáo viên nhận xét, chốt
* Phương pháp: Thi đua.
- Trò chơi: Ai nhiều hơn? Aichính xác hơn?
- Đề bài: Tìm và viết hoa têncác giải thưởng, danh hiệu,huân chương mà em biết?
* Chuẩn bị: “Ôn tập quy tắc
viết hoa (tt)”
- Nhận xét tiết học
- Từng cặp học sinh đổi vởsốt lỗi cho nhau
I MỤC TIÊU:
Trang 151 Kiến thức: Dựa vào lời kể của thầy (cô) và tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn
và tồn bộ câu chuyện “Nhà vô địch”bằng lời của người kể và lời của nhân vật Tôm
Chíp
2 Kĩ năng: Hiểu nội dung câu chuyện để có thể trao đổi vi71 bạn về một vài chi tiết
hay trong câu chuyện, về ý nghĩa câu chuyện
3 Thái độ: Cảm kích trước tinh thần dũng cảm, quên mình cứu người bị nạn của một
bạn nhỏ
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
+ Giáo viên : Tranh minh hoạ truyện trong SGK Bảng phụ ghi vắn tắt nội dung cơ
bản của từng tranh minh hoạ
+ Học sinh : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- GV yêu cầu học sinh quan sát
- Hát
- Học sinh kể chuyện
- Học sinh nghe và nhìntranh
Làm việc nhóm 4.
- Học sinh phát biểu ýkiến
- 1 HS nhìn bảng đọc lại
- Cả lớp đọc thầm theo
- Mỗi học sinh trong nhóm
kể từng đoạn chuyện, tiếpnối nhau kể hết chuyện dựa
Trang 16+ Nêu ý nghĩa của câu chuyện.
- Giáo viên nêu yêu cầu
* GV chốt lại ý nghĩa của câu
chuyện
- Khen ngợi tinh thần dũngcảm, quên mình cứu người bịnạn của một bạn nhỏ
* Yêu cầu HS về nhà kể lại câu
chuyện cho người thân
- Dặn HS tìm đọc thêm nhữngcâu chuyện trong sách, báo nói
về việc gia đình, nhà trường và
xã hội chăm sóc, GD trẻ em,
- Chuẩn bị: Kể chuyện đã nghe,
Làm việc chung cả lớp.
- Đại diện mỗi nhóm thi kể– kể tồn chuyện bằng lờicủa Tôm Chíp Sau đó, thinói về nội dung truyện
- Những HS khác nhận xétbài kể hoặc câu trả lời củatừng bạn và bình chọnngười kể chuyện hay nhất,người có ý kiến hay nhất
- 1, 2 học sinh nêu những điều em học tập được ở nhân vật Tôm Chíp
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Trang 17Tiết 64 ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU
( Dấu hai chấm )
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh nhớ lại tác dụng của dấu hai chấm.
2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng sử dụng dấu hai chấm.
3 Thái độ: Có ý thức tìm tòi, sử dụng dấu hai chấm khi viết văn.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
+ Giáo viên: Bảng phụ, 4 phiếu to.
+ Học sinh: Nội dung bài học.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
vị trí của dấu hai chấm trongcâu, cột bên trái nêu các ví dụ
về dấu hai chấm được dùngtrong câu
- Đưa bảng phụ mang nội dung:
+ Dấu hai chấm báo hiệu bộphận câu đứng sau nó là lời nóicủa một nhân vật hoặc là lời
- Học sinh nhắc lại
- HS phát biểu cách làm
- Cả lớp theo dõi và nhậnxét
Trang 18+ Khi báo hiệu lời nói của nhânvật, dấu hai chấm được dùngphối hợp với dấu ngoặc kép haydấu gạch đầu dòng
- Yêu cầu học sinh nhắc lạikiến thức về dấu hai chấm
- GV nhận xét và chốt lại lờigiải đúng
* Giáo viên dán 3, 4 tờ phiếu đã
viết thơ, văn lên bảng
GV nhận xét + chốt lời giảiđúng
* Giáo viên đưa bảng phụ, mời
học sinh sửa bài miệng
- HS làm việc cá nhân đọc từng đoạn thơ, văn, làmbài
- 3, 4 học sinh thi đua làm
I MỤC TIÊU:
Trang 191 Kiến thức: Củng cố kĩ năng bài văn tả con vật Làm quen với sự việc tự đánh giá
những thành công và hạn chế trong bài viết của mình
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm bài tả con vật.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh cách đánh giá trung thực, thẳng thắn, khách quan.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
+ Giáo viên: Bảng phụ Phiếu học tập trong đó ghi những nội dung hướng dẫn HS
tự đánh giá bài làm và tập viết đoạn văn hay
+ Học sinh: Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- GV hướng dẫn HS phân tíchđề
- GV nhận xét chung về bài viếtcủa cả lớp
+ Nêu những ưu điểm chính thựchiện qua nhiều bài viết Giớithiệu một số đoạn văn, bài vănhay trong số các bài làm của HS
+ Nêu một số thiếu sót còn gặp ở
+ Hát
Hoạt động lớp.
- 1 H đọc đề bài trong SGK
- Kiểu bài tả con vật
- Đối tượng miêu tả ( convật với những đặc điểm tiêubiểu về hình dáng bên ngồi,
về hoạt động
Trang 20- GV trả bài cho từng HS.
- Giáo viên nhận xét, chốt lại,dán lên bảng lớp giấy khổ to viếtsẵn lời giải
* HS viết lại một đoạn trong bài.
Phương pháp: Thực hành.
- GV nhận xét
* Yêu cầu HS về nhà hoàn
chỉnh đoạn văn vừa viết ở lớp,viết lại vào vở Những HS viếtbài chưa đạt yêu cầu vế nhàviết lại cả bài để nhận xét,đánh giá tốt hơn
- Chuẩn bị: Tả cảnh ( Kiểm traviết ) Nhận xét tiết học
Hoạt động cá nhân, lớp.
- HS tự đánh giá bài viếtcủa mình theo gợi ý 2, tìmlỗi và sửa lỗi trong bài làmdựa trên những chỉ dẫn cụthể của thầy (cô)
- HS đổi vở cho nhau, giúpnhau soát lỗi và sửa lỗi
- 4, 5 HS tự đánh giá bàiviết của mình trước lớp
Hoạt động cá nhân
- Mỗi HS tự xác định đoạnvăn trong bài để viết lại chotốt hơn
- 1, 2 HS đọc đoạn văn vừaviết lại
- Cả lớp nhận xét
TUẦN 32 Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 20
TOÁN