1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Hướng dẫn soạn Giáo án Tuần 26 môn Toán Tiếng Việt lớp 1

12 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 170 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Điền được ngoèo, khoèo, ngóao, ngoao vào chỗ chấm đúng luật chính tả, đúng nghĩa.. - Đọc được bài đọc trang 73.[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC

Tuần 26

Thứ Buổi Tiết Tiết

PPCT Môn học Tên bài dạy Đồ dùng Điều chỉnh

2

3

4 76 Tiếng Việt* TV- CGD: TH Vần /uau/, /uêu/, /uyu/  

2 102 Toán Các số có hai chữ số (tiếp theo)

(tr138)

4

3 77 Tiếng Việt* TV- CGD: TH Luyện tập giữa học kì

II

4 103 Toán Các số có hai chữ số (tiếp theo)

(tr140)

5

4 78 Tiếng Việt* TV- CGD: TH Kiểm tra giữa học kì

II

6

Trang 2

Thứ 2 ngày 14 tháng 03 năm 20

Tiết 2 + 3: TV – CGD

Vần /oao/, /oeo/

**********************************************

Buổi chiều

Tiết 1: Tự học*:

TV – CGDVần /oao/, /oeo/

I MỤC TIÊU

- Điền được ngoèo, khoèo, ngóao, ngoao vào chỗ chấm đúng luật chính tả, đúng nghĩa.

- Nối được từ phù hợp với tranh

- Viết được các vần /oao/, /oeo/ Viết được các từ: mèo kêu ngoao ngoao, ngoẹo đầu.

- Đọc được bài đọc trang 73

II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài tập 1: Điền ngoèo, khoèo, ngóao,

ngoao (chú ý luật chính tả).

- Nêu yêu cầu của bài tập 1

- HD cho HS xác định để điền được ngoèo,

khoèo, ngóao, ngoao vào chỗ chấm đúng

luật chính tả, đúng nghĩa

- Nhận xét, chữa bài

Bài tập 2: Đọc rồi nối

- Cho Hs nối tiếp đọc từng từ, chọn tranh

để nối cho phù hợp

- Nhận xét, chữa bài

Bài tập 3: Viết(tùy khả năng hs)

- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài 3

Viết 1 dòng oao cỡ nhỏ,

Viết 1 dòng oeo cỡ nhỏ,

Viết 1 dòng: mèo kêu ngoao ngoao cỡ nhỏ

Viết 1 dòng: ngoẹo đầu cỡ nhỏ

- Quan sát, kiểm soát quá trình viết

- Sửa chữa những điểm viết chưa chính

xác, nhận xét, khuyến khích những H viết

đúng

Bài tập 4: Đọc bài trang 73

- Nêu yêu cầu

Thực hiện theo quy trình mẫu:

T Hướng dẫn H đọc

- Cho H đọc thầm (T kiểm soát việc đọc

thầm của H)

- T đọc mẫu

- Cho H đọc đồng thanh (cả lớp)

- Cho H đọc cá nhân

- H nhắc lại yêu cầu

- HS xác định để điền được ngoèo, khoèo,

ngóao, ngoao vào chỗ chấm đúng luật

chính tả, đúng nghĩa theo hướng dẫn

- Nhận xét, chữa bài

- Đọc và nối từ phù hợp với tranh

- Tự làm bài theo hướng dẫn

- Nhận xét, chữa bài

- Viết Viết 1 dòng oao cỡ nhỏ,

Viết 1 dòng oeo cỡ nhỏ,

Viết 1 dòng: mèo kêu ngoao ngoao cỡ nhỏ Viết 1 dòng: ngoẹo đầu cỡ nhỏ

- Đọc Thực hiện theo quy trình mẫu:

Nghe cô hướng dẫn đọc

- H đọc thầm

- H khá đọc

- H đọc đồng thanh (cả lớp)

- H đọc cá nhân

Trang 3

- Cho H đọc thi đua theo nhóm, tổ.

T Theo dõi, sửa sai

T Đặt câu hỏi về nội dung bài đọc

- H đọc thi đua theo nhóm, tổ

Trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc

**********************************************

Tiết 2: Toán

CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ (136)

I MỤC TIÊU:

Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50

Bài 1, bài 3, bài 4 dòng 1

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

+ Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1

+ 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Ổn Định:+ Hát – chuẩn bị SGK Phiếu bài tập

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi học sinh lên bảng:

- Học sinh 1: Đặt tính rồi tính: 50 – 40 ; 80 – 50

- Học sinh 2: Tính: 60 cm – 40 cm = ; 90 cm - 60cm =

+Giáo viên hỏi học sinh: Nêu cách đặt tính rồi tính ?

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới:

Hoạt động 1 : Giới thiệu các số có 2 chữ số

-Hướng dẫn học sinh lấy 2 bó que tính và

nói: “ Có 2 chục que tính”

-Lấy thêm 3 que tính và nói: “ có 3 que tính

nữa”

-Giáo viên đưa lần lượt 2 bó que tính và 3

que tính rời, nói: “ 2 chục và 3 là hai mươi

ba “

-Hướng dẫn viết: 23 chỉ vào số gọi học sinh

đọc

-Giáo viên hướng dẫn học sinh tương tự như

trên để hình thành các số từ 21 đến 30

*Cho học sinh làm bài tập 1

Khi chữa phần 1 b) chỉ yêu cầu hs viết các

số từ 19 – 30 vào các vạch tương ứng của tia

số rồi chỉ vào đọc xuôi, đọc ngược

Hoạt động 2 : Giới thiệu cách đọc viết số

-Giáo viên hướng dẫn lần lượt các bước như

trên để học sinh nhận biết thứ tự các số từ

30  50

*Hướng dẫn làm bài 3

-Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh

*Bài 4:

-Học sinh lấy que tính và nói theo hướng dẫn của giáo viên

-Học sinh lặp lại theo giáo viên -Học sinh lặp lại số 23 ( hai mươi ba)

-Học sinh viết các số vào bảng con

-Học sinh viết vào bảng con các số

từ 40 50

-Gọi học sinh đọc lại các số đã viết -Học sinh tự làm bài

-3 học sinh lên bảng chữa bài

Trang 4

-Cho học sinh làm bài vào phiếu bài tập

-Giáo viên hỏi học sinh số liền trước, liền

sau để học sinh nhớ chắc

-Liền sau 24 là số nào ?

-Liền sau 26 là số nào ?

-Liền sau 39 là số nào ?

-Cho học sinh đếm lại từ 20  50 và ngược

lại từ 50  20

Liền sau 24 là số 25 -Liền sau 26 là số 27 -Liền sau 39 là số 40 -Học sinh đọc các số theo thứ tự xuôi ngược

4.Củng cố dặn dò:

- Nhận xét, tuyên dương học sinh

- Dặn học sinh ôn lại bài, tập viết số, đọc số, đếm theo thứ tự từ 10  50

- Chuẩn bị bài: Các số có 2 chữ số ( tt)

**********************************************

Thứ 3 ngày 15 tháng 03 năm 20

Tiết 1+2: TV – CGD

Vần /uau/, /uêu/, /uyu/

**********************************************

Tiết 4:Tiếng Việt*:

TV – CGD Vần /uau/, /uêu/, /uyu/

I MỤC TIÊU

- Nối được tiếng thích hợp ở 2 cột A và B rồi viết lại vào cột C

- Ghép được phụ âm đã cho với vần đã cho thích hợp rồi thêm thanh để tạo thành tiếng

Viết được các vần /uau/, /uêu/, /uyu/ Viết được các từ: quàu quạu, nguều ngòao, khuỷu

tay.

- Đọc được bài đọc trang 74

II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài tập 1: Nối tiếng thích hợp ở hai cột,

A và B rồi viết lại vào cột C

- Nêu yêu cầu của bài tập 1

- HD mẫu cho HS xác định để chọn và

nối tiếng thích hợp ở hai cột A và B rồi

viết lại vào cột C

- Nhận xét, chữa bài

Bài tập 2:

Ghép được phụ âm đã cho với vần đã

cho thích hợp rồi thêm thanh để tạo

thành tiếng

- Cho Hs tự làm vào vở, sau đó 3 em

chữa bài trên bảng

- Nhận xét, chữa bài

Bài tập 3: Viết

- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài 3

Viết 1 dòng uau cỡ nhỏ,

Viết 1 dòng uêu cỡ nhỏ,

Viết 1 dòng uyu cỡ nhỏ

- H nhắc lại yêu cầu

- Tự làm bài theo HD của GV để xác định chọn và nối tiếng thích hợp ở hai cột A và B rồi viết lại vào cột C

- Nhận xét, chữa bài

- Tự làm bài theo hướng dẫn

- Nhận xét, chữa bài

-Viết

Viết 1 dòng uau cỡ nhỏ, Viết 1 dòng uêu cỡ nhỏ, Viết 1 dòng uyu cỡ nhỏ

Trang 5

Viết 1 dòng: quàu quạu cỡ nhỏ

Viết 1 dòng: nguều ngòao cỡ nhỏ

Viết 1 dòng: khuỷu tay cỡ nhỏ

- Quan sát, kiểm soát quá trình viết

- Sửa chữa những điểm viết chưa chính

xác, nhận xét, khuyến khích những H

viết đúng

Bài tập 4: Đọc bài trang 74

- Nêu yêu cầu

Thực hiện theo quy trình mẫu:

T Hướng dẫn H đọc

- Cho H đọc thầm (T kiểm soát việc đọc

thầm của H)

- T đọc mẫu

- Cho H đọc đồng thanh (cả lớp)

- Cho H đọc cá nhân

- Cho H đọc thi đua theo nhóm, tổ

T Theo dõi, sửa sai

T Đặt câu hỏi về nội dung bài đọc

Viết 1 dòng: quàu quạu cỡ nhỏ Viết 1 dòng: nguều ngòao cỡ nhỏ Viết 1 dòng: khuỷu tay cỡ nhỏ

- Đọc Thực hiện theo quy trình mẫu:

Nghe cô hướng dẫn đọc

- H đọc thầm

- H khá đọc

- H đọc đồng thanh (cả lớp)

- H đọc cá nhân

- H đọc thi đua theo nhóm, tổ

Trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc

**********************************************

Buổi chiều

Tiết 2: Toán

CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ (138 )

I MỤC TIÊU:

Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69; nhận biết được thứ tự các số từ 50 đến 69

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

+ Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1

+ 6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Ổn Định:+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ:

+Giáo viên đưa bảng phụ ghi các số từ 20  30 gọi học sinh đọc các số

+ Liền sau 29 là số nào ? Liền sau 35 là số nào ? …

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Củng cố các số từ 506

-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ

ở dòng trên cùng của bài học trong Toán 1

để nhận ra có 5 bó, mỗi bó có 1 chục que

tính, nên viết 5 vào chỗ chấm ở trong cột “

chục “ ; có 4 que tính nữa nên viết 4 vào

chỗ chấm ở cột “đơn vị “ – Giáo viên nêu: “

Có 5 chục và 4 đơn vị tức là có năm mươi

tư Được viết là 54

( Giáo viên viết lên bảng: 54 – Gọi học sinh

-Học sinh quan sát hình vẽ

-Học sinh nhìn số 54 giáo viên chỉ đọc lại: Năm mươi tư

Trang 6

lần lượt đọc lại )

-Làm tương tự như vậy để học sinh nhận

biết số lượng, đọc, viết các số 51, 52, 53,

55, 56, 57, 58, 59, 60

* Giáo viên hướng dẫn học sinh làm BT1

Hoạt động 2: Củng cố các số từ 60 69

Mt: Giới thiệu các số từ 60  69

-Giáo viên hướng dẫn học sinh tương tự

như giới thiệu các số từ 50  60

* Giáo viên hướng dẫn học sinh làm các bài

tập 2, 3 sau khi chữa bài nên cho học sinh

đọc các số để nhận ra thứ tự của chúng

Chẳng hạn ở Bài tập 3, nhờ đọc số, học sinh

nhận ra thứ tự các số từ 30  69

-Giáo viên cho học sinh đọc lại bảng số

từ 30  69

4.Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học Tuyên dương học

sinh hoạt động tốt

-Học sinh tự làm bài

-Học sinh tự làm bài

- 4 Học sinh lên bảng chữa bài

**********************************************

Tiết 2: Toán*:

TH tiết 101: CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU:

- Bước đầu nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

- Nâng cao chất lượng đếm cho HS

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

+ Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1

+ 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Ổn Định:+ Hát – chuẩn bị SGK Phiếu bài tập

2.Kiểm tra bài cũ + Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

4 Bài mới:

Hoạt động 1 :

*Bài tập 1

Giới thiệu cách đọc viết số

Cho học sinh tự làm bài tập

Nhận xét, Chữa bài

* Bài tập 2

Cho học sinh làm bài tập 2

-Giáo viên viết vào bảng cho học sinh đọc

45 và hướng dẫn chọn đáp số đúng

* Bài tập 3

Hướng dẫn làm bài 3

Cho học sinh làm bài tập 3

-Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh

Cho học sinh tự làm bài tập Đáp án C đúng a, b, d sai Cho học sinh tự làm bài tập Đáp án C

Cho học sinh tự làm bài tập Nhận xét chữa bài

Trang 7

* Bài tập 4:

-Cho học sinh làm bài vào phiếu bài tập

-Giáo viên hỏi học sinh số liền trước, liền

sau để học sinh nhớ chắc

-Liền sau 24 là số nào ?

-Liền sau 27 là số nào ?

-Liền sau 29 là số nào ?

-Cho học sinh đếm lại

-Học sinh nghe đọc viết các số từ 23

 33

-Học sinh đọc lại các số đã viết -Học sinh tự làm bài

-2 học sinh lên bảng chữa bài -Học sinh đọc các số theo thứ tự xuôi ngược

4.Củng cố dặn dò:

- Nhận xét, tuyên dương học sinh

- Dặn học sinh ôn lại bài, tập viết số, đọc số, đếm theo thứ tự từ 10  50

- Chuẩn bị bài: Các số có 2 chữ số ( tt)

**********************************************

Thứ 4 ngày 16 tháng 03 năm 20

Tiết 1 + 2: TV – CGD

Luyện tập giữa học kì II

I.MỤC TIÊU

-Học sinh đọc đúng theo quy trình mẫu từ trái sang phải từ trên xuống dưới

- Đọc lại được bài đọc Bánh chưng, bánh giầy; phép lịch sự; thả mồi bắt bóng.

II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

a.Đọc chữ trên bảng lớp

Ví dụ: Liêu xiêu, bươu đầu,soàm soạp, quằm quặp, loằng ngoằng, quầng trăng.

b Đọc sách “Tiếng Việt-CGD lớp 1”, tập hai

T cho H mở sách Tiếng Việt –CGD lớp 1, tập hai, trang 131,133, 135 chọn đoạn đọc tùy khả năng hs

H thực hiện theo quy trình mẫu: (theo thứ tự từng bài)

T Hướng dẫn H đọc theo quy trình

T Mời H khá đọc

- H đọc thầm (T kiểm soát việc đọc thầm của H)

- H khá đọc

- H đọc đồng thanh (cả lớp)

- H đọc cá nhân

- H đọc thi đua theo nhóm, tổ

T Theo dõi, sửa sai

**********************************************

Tiết 3: Tiếng Việt* TV – CGD

Trang 8

Luyện tập giữa học kì II

I.MỤC TIÊU

-Học sinh đọc đúng theo quy trình mẫu từ trái sang phải từ trên xuống dưới

- Đọc lại được bài đọc Chú bé thành thật, Cô dạy em thế, Cáo và quạ.

II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

a.Đọc chữ trên bảng lớp

Ví dụ: quàu quạu, khúc khuỷu…

b Đọc sách “Tiếng Việt-CGD lớp 1”, tập hai

T cho H mở sách Tiếng Việt –CGD lớp 1, tập hai, trang 137,139, 141 chọn đoạn đọc tùy khả năng hs

H thực hiện theo quy trình mẫu: (theo thứ tự từng bài)

T Hướng dẫn H đọc theo quy trình

T Mời H khá đọc

- H đọc thầm (T kiểm soát việc đọc thầm của H)

- H khá đọc

- H đọc đồng thanh (cả lớp)

- H đọc cá nhân

- H đọc thi đua theo nhóm, tổ

T Theo dõi, sửa sai

**********************************************

Tiết 4: Toán

CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ (140 )

I MỤC TIÊU:

Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99; nhận biết được thứ tự các số từ 70 đến 99

Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:+ 9 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Ổn Định: + Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ:

+ 3 học sinh lên bảng viết các số từ 30  40 Từ 40  50 Từ 50  60

+ Gọi học sinh đọc các số trên bảng phụ: 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69

+ Liền sau 59 là ? Liền sau 48 là ? Liền sau 60 là ?

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu các số có 2 chữ số

Trang 9

-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ

ở dòng trên cùng của bài học trong Toán 1

để nhận ra có 7 bó, mỗi bó có 1 chục que

tính, nên viết 7 vào chỗ chấm ở trong cột “

chục “ ; có 2 que tính nữa nên viết 2 vào chỗ

chấm ở cột “đơn vị “

– Giáo viên nêu: “ Có 7 chục và 2 đơn vị tức

là có bảy mươi hai”

-Hướng dẫn học sinh viết số 72 và đọc số

-Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 7 bó, mỗi

bó có 1 chục que tính và nói “ Có 7chục que

tính “ ; Lấy thêm 1 que tính nữa và nói “ Có

1 que tính “

-Chỉ vào 7 bó que và 1 que học sinh nói “ 7

chục và 1 là bảy mươi mốt “

-Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết

số lượng, đọc, viết các số từ 70  80 *Giáo

viên hướng dẫn học sinh làm bài tập 1 và lưu

ý học sinh đọc các số, đặc biệt là 71, 74, 75

Hoạt động 2: Giới thiệu các số có 2 chữ số

(tt)

-Giáo viên hướng dẫn học sinh lần lượt nhận

ra các số 81, 82, 83, 84 … 98, 99 tương tự

như giới thiệu các số từ 70  80

*Cho học sinh tự nêu yêu cầu bài tập 2, 3 rồi

làm bài

-Gọi học sinh đọc lại các số từ 80  99

 Bài 3: Học sinh tự làm bài

 Bài 4:

-Cho học sinh quan sát hình vẽ rồi trả lời “

Có 33 cái bát “ số 33 gồm 3 chục và 3 đơn

vị

-(Cũng là chữ số 3, nhưng chữ số 3 ở bên

trái chỉ 3 chục hay 30; chữ số 3 ở bên phải

chỉ 3 đơn vị )

-Học sinh quan sát hình vẽ nêu được nội dung bài

-Học sinh viết 72 Đọc: Bảy mươi hai -Học sinh đọc số 71: bảy mươi mốt

-Học sinh làm bài tập 1 vào phía bài tập – 1 học sinh lên bảng sửa bài

-Học sinh tự làm bài 2

-Viết các số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó

a) 80, 81 … 90

b) 89, 90 … 99

- Học sinh nhận ra “cấu tạo” của các

số có 2 chữ số Chẳng hạn: Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị

-Học sinh tự làm bài, chữa bài

4.Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Chuẩn bị bài hôm sau: So sánh các số có 2 chữ số

**********************************************

Thứ 5 ngày 17 tháng 03 năm 20

Tiết 2+ 3: TV – CGD

Kiểm tra giữa học kì II

**********************************************

Tiết 4: Tiếng Việt*

Trang 10

TV – CGD Kiểm tra giữa học kì II

**********************************************

Buổi chiều

Tiết 1:Toán

SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ (142)

I MỤC TIÊU:

Biết dựa vào cấu tạo số để so sánh 2 số có hai chữ số, nhận ra số lớn nhất, số bé nhất trong nhóm có 3 số /Bài 1, bài 2 (a, b), bài 3 (a, b), bài 4\

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC+ Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Ổn Định:+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi học sinh đếm từ 20  40 Từ 40  60 Từ 60  80 Từ 80  99

+ 65 gồm mấy chục mấy đơn vị? ; 86 gồm mấy chục mấy đơn vị?; 80 gồm mấy chục mấy đơn vị?

+ Học sinh viết bảng con các số: 88, 51, 64, 99.( giáo viên đọc số học sinh viết số ) + Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu các số có 2 chữ số

-Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát các

hình vẽ trong bài học để dựa vào trực quan

mà nhận ra:

62: có 6 chục và 2 đơn vị, 65: có 6 chục và 5

đơn vị 62 và 65 cùng có 6 chục, mà 2 < 5

nên 62 < 65 ( đọc là 62 bé hơn 65 )

– Giáo viên đưa ra 2 cặp số và yêu cầu học

sinh tự đặt dấu < dấu > vào chỗ chấm

42 … 44 76 … 71

2) Giới thiệu 63 > 58

-Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát

hình vẽ trong bài học để dựa vào trực quan

mà nhận ra:

63 có 6 chục và 3 đơn vị 58 có 5 chục và 8

đơn vị

63 và 58 có số chục khác nhau

6 chục lớn hơn 5 chục ( 60 > 50 ) Nên 63 >

58 Có thể cho học sinh tự giải thích

( Chẳng hạn 63 và 58 đều có 5 chục, 63 còn

có thêm 1 chục và 3 đơn vị Tức là có thêm

13 đơn vị, trong khi đó 58 chỉ có thêm 8 đơn

vị, mà 13 > 8 nên 63 > 58

-Giáo viên đưa ra 2 số 24 và 28 để học sinh

so sánh và tập diễn đạt: 24 và 28 đều có số

chục giống nhau, mà 4 < 8 nên 24 < 28

-Vì 24 < 28 nên 28 > 24

Hoạt động 2: Thực hành

-Học sinh nhận biết 62 < 65 nên 65

> 62 -Học sinh điền dấu vào chỗ chấm, có thể giải thích

-Học sinh có thể sử dụng que tính -Học sinh so sánh và nhận biết:

63 > 58 nên 58 < 63

Ngày đăng: 20/12/2020, 06:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w