1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Hướng dẫn soạn Giáo án Tuần 20 môn Toán Tiếng Việt lớp 1

13 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 190 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chữa bài trên bảng lớp -Bài 2: Tính (theo cột dọc) -Học sinh luyện làm tính.. - Lưu ý: HS ghi cho thẳng hàng, thẳng cột.[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC

Tuần 20

Thứ Buổi Tiết Tiết

PPCT

dùng

Điều chỉnh

2

2 191 TV- CGD Luật chính tả về Nguyên âm đôi /ia/, /

ua/, /ưa/

4 Âm nhạc

Chiều 1 39 Tự học* TV- CGD: Luyện đọc Luật chính tả

về Nguyên âm đôi /ia/, /ua/, /ưa/

3 Mĩ thuật

3

Sáng 1 193 TV- CGD Mối liên hệ giữa các vần

4

58 Tiếng Việt* TV- CGD: Luyện đọc Mối liên hệ giữa các vần

3 39 Toán* THTiết 77: phép cộng dạng 14+3

4

Sáng 1 195 TV- CGD Vần /oăn/, /oăt/

Việt*

TV- CGD:

Luyện đọc Vần /oăn/, /oăt/

5

Sáng 1 Thể dục

Vần /uân/, /uât/

Việt*

TV- CGD:

Luyện đọc: Vần /uân/, /uât/

2 40 Toán* Thực hành tiết 79: Thực hành Phép

trừ dạng 17- 3

6

Vần /en/, /et/

3 40 Tự học* TV- CGD: Luyện đọc Vần /en/, /et/

4 Đạo đức

Trang 2

Thứ 2 ngày 25 tháng 01 năm 20

Tiết 2 + 3: TV – CGD

Luật chính tả về Nguyên âm đôi /ia/, /ua/, /ưa/

**********************************************

Buổi chiều

Tiết 1: Tự học*: TV – CGD

Luật chính tả về Nguyên âm đôi /ia/, /ua/, /ưa/

I.MỤC TIÊU

-Học sinh đọc đúng theo quy trình mẫu từ trái sang phải từ trên xuống dưới

- Đọc và phân tích mô hình

- Đọc từ: trăng khuyết, vành khuyên, lướt thướt, con lươn…

II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

a.Đọc chữ trên bảng lớp

Ví dụ: trăng khuyết, vành khuyên, lướt thướt, con lươn……

b Đọc sách “Tiếng Việt-CGD lớp 1”, tập hai

T cho H mở sách Tiếng Việt –CGD lớp 1, tập hai, trang 84, và chọn đọc bài ở 1 số trang

lẻ tùy khả năng hs

H thực hiện theo quy trình mẫu:

T Hướng dẫn H đọc theo quy trình

T Mời H khá đọc

- H đọc thầm (T kiểm soát việc đọc thầm của H)

- T đọc mẫu (H khá đọc)

- H đọc đồng thanh (cả lớp)

- H đọc cá nhân

- H đọc thi đua theo nhóm, tổ

T Theo dõi, sửa sai

**********************************************

Tiết 2: Toán

PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3

I MỤC TIÊU: + Giúp HS:

Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20 ; Tập cộng nhẩm (dạng 14 + 3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:+ Các bó chục que tính và các que tính rời.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Ổn Định:+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Đếm xuôi từ 0 đến 20 và ngược lại?

+ 20 là số có mấy chữ số, gồm những chữ số nào?

Trang 3

+ Số 20 đứng liền sau số nào? 20 gồm mấy chục mấy đơn vị?

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Dạy phép cộng 14 + 3

-Giáo viên đính 14 que tính (gồm 1 bó chục

và 4 que rời) lên bảng Có tất cả mấy que

tính?

- Lấy thêm 3 que rời đính dưới 4 que tính

-Giáo viên thể hiện trên bảng:

+ Có 1 bó chục, viết 1 ở cột chục

+ 4que rời viết 4 ở cột đơn vị

+ Thêm 3 que rời, viết 3 dưới 4 ở cột đơn vị

-Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta

gộp 4 que rời với 3 que rời ta được 7 que rời

Có 1 bó chục và 7 que rời là 17 que tính

-Hướng dẫn cách đặt tính (từ trên xuống

dưới)

+ Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột với 4

(ở cột đơn vị)

+ Viết + (dấu cộng)

+ Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó

-Tính: (từ phải sang trái)

4 cộng 3 bằng 7 viết 7

Hạ 1, viết 1

14 cộng 3 bằng 17 (14 + 3 = 17)

Hoạt động 2: Thực hành

-Cho học sinh mở SGK

-Bài 1: Tính (theo cột dọc)

-Học sinh luyện làm tính

-Chữa bài trên bảng lớp

-Bài 2: Học sinh tính nhẩm – Lưu ý: 1 số

cộng với 0 bằng chính số đó

Bài 3: học sinh rèn luyện tính nhẩm

-Cho 2 học sinh lên bảng làm bài

-Hướng dẫn chữa bài

4.Củng cố dặn dò:

- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh

hoạt động tốt

- Dặn HS về nhà làm các bài tập trong vở

- Chuẩn bị bài hôm sau: Luyện tập

-Học sinh làm theo giáo viên -14 que tính

-Học sinh làm theo giáo viên

-Học sinh lắng nghe, ghi nhớ

-Học sinh để SGK và phiếu bài tập -Học sinh tự làm bài và chữa bài

-Học sinh nêu yêu cầu bài -Nêu cách nhẩm

-Học sinh tự làm bài – Chữa bài -Học sinh tính nhẩm

14 cộng 1 bằng 15 Viết 15

14 cộng 2 bằng 16 Viết 16

**********************************************

Thứ 3 ngày 26 tháng 01 năm 20

Tiết 1+2: TV – CGD

Mối liên hệ giữa các vần

**********************************************

1 +

1 7

Trang 4

Tiết 4:Tiếng Việt*: TV – CGD

Mối liên hệ giữa các vần

I.MỤC TIÊU

-Học sinh đọc đúng theo quy trình mẫu từ trái sang phải từ trên xuống dưới

- Đọc và phân tích mô hình

- Đọc từ: oat, oác, oach, oai, oay, uyên,…

II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

a.Đọc chữ trên bảng lớp

Ví dụ: oat, oác, oach,oai,oay, uyên,…

b Đọc sách “Tiếng Việt-CGD lớp 1”, tập hai

T cho H mở sách Tiếng Việt –CGD lớp 1, tập hai, trang 85, và 1 số bài ở trang lẻ tùy khả năng học sinh

H thực hiện theo quy trình mẫu:

T Hướng dẫn H đọc theo quy trình

T Mời H khá đọc

- H đọc thầm (T kiểm soát việc đọc thầm của H)

- T đọc mẫu (H khá đọc)

- H đọc đồng thanh (cả lớp)

- H đọc cá nhân

- H đọc thi đua theo nhóm, tổ

T Theo dõi, sửa sai

**********************************************

Buổi chiều

Tiết 2:Toán:

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

+ Giúp học sinh:

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép cộng và tính nhẩm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

+ Bảng phụ – phiếu bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Ổn Định:

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ: 13 + 2 =

+ 2 học sinh lên bảng : 16 + 3 =

+ Học sinh làm vào bảng con (tổ 1, 2) (tổ 3, 4)

+ Nhận xét, sửa sai chung

15 4

1 +

Trang 5

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập kĩ năng thực hiện phép

cộng

Mt: Học sinh nhớ lại cách đặt tính, cách

thực hiện phép tính

-Giáo viên hỏi: Em hãy nêu lại cách đặt tính

bài 13 + 4

-Em hãy nêu cách cộng 13 + 4

 -Giáo viên lưu ý học sinh khi đặt tính

cần viết số đơn vị thẳng cột để sau

này không nhầm lẫn cột chục với cột

đơn vị

Hoạt động 2: Luyện tập

Mt: Học sinh luyện tập làm tính cộng và

tính nhẩm

-Giáo viên yêu cầu học sinh mở sách nêu

yêu cầu bài 1

-Bài 1: Đặt tính rồi tính

-Cho 4 em lên bảng làm tính 2 bài / em

-Giáo viên sửa sai chung

-Bài 2: Tính nhẩm

- 4 em lên bảng chữa bài

Bài 3:Tính

-Hướng dẫn học sinh thực hiện từ trái sang

phải (tính hoặc nhẩm) và ghi kết quả cuối

cùng

-Bài 4: Học sinh nhẩm tìm kết quả mỗi phép

cộng rồi nối phép cộng đó với số đã cho là

kết quả của phép cộng (có 2 phép cộng nối

với số 16 Không có phép cộng nào nối với

số 12)

-Gọi học sinh lên bảng chữa bài

-Viết 13 Viết 4 dưới số 3 ở hàng đơn

vị, viết dấu cộng bên trái rồi gạch ngang ở dưới

-Cộng từ phải sang trái 3 cộng 4 bằng 7: viết 7 1 hạ 1 viết 1

-Học sinh mở SGK, nêu yêu cầu bài 1

-Học sinh đặt tính theo cột dọc rồi tính (từ phải sang trái)

-Học sinh tự chữa bài

- Học sinh tự làm bài -Nhẩm theo cách thuận trên nhất

 Cách 1: 15 cộng 1 bằng 16 ghi 16

 Cách 2: 5 cộng 1 bằng 6 ; 10 cộng

6 bằng 16 – ghi 16 -Học sinh làm bài

-Ví dụ : 10 + 1 + 3 =

-Nhẩm: 10 cộng 1 bằng 11

11 cộng 3 bằng 14

-Học sinh tự làm bài Dùng thước nối, không dùng tay không

4.Củng cố dặn dò:

- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh tích cực hoạt động tốt

- Dặn học sinh về nhà tập làm toán vào vở nháp

-Hoàn thành vở Bài tập

- Chuẩn bị bài: Phép trừ có dạng 17 -3

*********************************************

Trang 6

Tiết 3:Toán*:

TH TIẾT 77 PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3

I MỤC TIÊU:

+ Giúp học sinh:

- Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20

- Tập cộng nhẩm (dạng 14 + 3)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Ổn Định:+ Hát

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Đếm xuôi từ 0 đến 20 và ngược lại

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

4 Bài mới:

Hoạt động 1: Thực hành

-Cho học sinh mở VTH

-Bài 1: Ghi đúng sai vào sau phép tính

HD HS Tính ra kết quả đúng và so sánh với kết

quả sẵn có, nếu trùng thì ghi Đ, nếu không trùng

thì ghi S

-Học sinh luyện làm tính, xác định đúng sai để

điền cho đúng

- Chữa bài trên bảng lớp

-Bài 2: Tính (theo cột dọc)

-Học sinh luyện làm tính

- Lưu ý: HS ghi cho thẳng hàng, thẳng cột

-Chữa bài trên bảng lớp

Bài 3:Số?

HD học sinh rèn luyện tính nhẩm, rồi ghi kết

quả vào ô trống

-Cho 2 học sinh lên bảng làm bài

-Hướng dẫn chữa bài

-Bài 4: Tính

Học sinh tính nhẩm rồi ghi kết quả

– Lưu ý: 1 số cộng với 0 bằng chính số đó

-Học sinh tự làm bài và chữa bài

-Học sinh tự làm bài và chữa bài

-Học sinh nêu yêu cầu bài -Nêu cách nhẩm

-Học sinh tính nhẩm

-Học sinh tự làm bài – Chữa bài

17 cộng 2 bằng 19 Viết 19

4.Củng cố dặn dò:

- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Dặn học sinh về nhà làm các bài tập trong vở

Trang 7

- Chuẩn bị bài hôm sau: Luyện tập

**********************************************

Thứ 4 ngày 27 tháng 01 năm 20

Tiết 1 + 2: TV – CGD

Vần /oăn/, /oăt/

**********************************************

Tiết 3: Tiếng Việt* TV – CGD

Vần /oăn/, /oăt/

I.MỤC TIÊU

-Học sinh đọc đúng theo quy trình mẫu từ trái sang phải từ trên xuống dưới

- Đọc và phân tích mô hình

- Đọc từ: khuya khoắt, què quặt, quá quắt,…

II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

a.Đọc chữ trên bảng lớp

Ví dụ: khuya khoắt, què quặt, quá quắt,…

b Đọc sách “Tiếng Việt-CGD lớp 1”, tập hai

T cho H mở sách Tiếng Việt –CGD lớp 1, tập hai, trang 86,87

H thực hiện theo quy trình mẫu:

T Hướng dẫn H đọc theo quy trình

T Giới thiệu nhắc lại chữ in hoa

T Mời H khá đọc

- H đọc thầm (T kiểm soát việc đọc thầm của H)

- T đọc mẫu (H khá đọc)

- H đọc đồng thanh (cả lớp)

- H đọc cá nhân

- H đọc thi đua theo nhóm, tổ

T Theo dõi, sửa sai

**********************************************

Tiết 4: Toán

PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 3

I MỤC TIÊU:

+ Giúp học sinh:

- Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20

- Tập trừ nhẩm (dạng 17 – 3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

+ Bó chục que tính và các que tính rời

+ Bảng dạy toán

Trang 8

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Ổn Định:

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ:

+ 3 học sinh lên bảng :

11 + 4 = 12 + 1 + 0 =

15 + 0 = 10 + 2 + 2 =

+ Học sinh dưới lớp làm vào bảng con

+ Nhận xét, sửa sai chung

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Dạy phép trừ 17 - 3

Mt: Học sinh biết đặt tính, nắm được

phương pháp trừ bài tính có dạng 17 – 3.

-Giáo viên đính 1 chục và 7 que tính lên

bảng

-Giáo viên lấy bớt 3 que tính để xuống dưới

-Hỏi: 17 que tính lấy bớt 3 que tính, còn lại

mấy que tính?

-Hướng dẫn đặt tính và làm tính trừ

-Đặt tính (từ trên xuống)

-Viết 17 rồi viết 3 thẳng cột với 7 (ở hàng

đơn vị) – viết dấu trừ

-Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó

-Tính từ phải qua trái

* 7 trừ 3 bằng 4 viết 4

* Hạ 1 viết 1

-Vậy 17 – 3 bằng 14

Hoạt động 2: Thực hành

Mt: Học sinh vận dụng làm bài tập

-Cho học sinh mở SGK – Giáo viên nêu lại

phần bài học trong sách

-Bài 1: Học sinh tự nêu yêu cầu bài tập

-Cho 4 em lên bảng làm bài

-Chia 3 dãy, mỗi dãy làm 2 phép tính trên

bảng con

-Chữa bài chung cả lớp

-Bài 2: Nêu yêu cầu bài tập

-Cho học sinh làm bài vào vở Bài tập toán

-Học sinh để trước mặt 1 bó chục (bên trái) 7 que tính bên phải

-Học sinh làm như giáo viên -14 que tính

-Học sinh quan sát lắng nghe, ghi nhớ

-Vài em lặp lại cách trừ

-Học sinh mở SGK

-4 em lên bảng làm bài -Học sinh nhận xét, chữa bài trên bảng -Nêu lại cách thực hiện

-Học sinh tự làm bài

12 5

8 +

17

3

-13

2

5

1

3

Trang 9

Cho học sinh tự chữa bài

-Nhận xét chung

Bài 3:Trò chơi

-Treo bảng phụ lên bảng

-2 đội cử đại diện lên viết số còn thiếu vào ô

trống Đội nào viết nhanh, đúng chữ số đẹp

là đội đó thắng

-Giáo viên nhận xét, tuyên dương đội thắng

cuộc

-Học sinh lần lượt chữa bài

-Mỗi bài 2 em thực hiện đua chơi:

16 151 2 3 4 5

và:

19 136 3 1 7 4

4.Củng cố dặn dò:

- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh tích cực hoạt động tốt

- Dặn học sinh về nhà tiếp tục tập làm tính và tính nhẩm hoàn thành vở Bài tập toán

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

**********************************************

Thứ 5 ngày 28 tháng 01 năm 20

Tiết 2+ 3: TV – CGD

Vần /uân/, /uât/

**********************************************

Tiết 4: TV – CGD

Vần /uân/, /uât/

I.MỤC TIÊU

-Học sinh đọc đúng theo quy trình mẫu từ trái sang phải từ trên xuống dưới

- Đọc và phân tích mô hình

- Đọc từ: quần quật, xuất thân, tầm xuân, kĩ thuật, kỉ luật,…

II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

a.Đọc chữ trên bảng lớp

Ví dụ: quần quật, xuất thân, tầm xuân, kĩ thuật, kỉ luật,…

b Đọc sách “Tiếng Việt-CGD lớp 1”, tập hai

T cho H mở sách Tiếng Việt –CGD lớp 1, tập hai, trang 88,89

H thực hiện theo quy trình mẫu:

T Hướng dẫn H đọc theo quy trình

T Giới thiệu nhắc lại chữ in hoa

T Mời H khá đọc

- H đọc thầm (T kiểm soát việc đọc thầm của H)

- T đọc mẫu (H khá đọc)

- H đọc đồng thanh (cả lớp)

- H đọc cá nhân

Trang 10

- H đọc thi đua theo nhóm, tổ.

T Theo dõi, sửa sai

**********************************************

Buổi chiều

Tiết 1: Toán

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

+ Giúp học sinh: - Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép trừ (dạng 17 – 3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: + Bảng phụ ghi bài tập 3, 4 / 111.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Ổn Định:+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ: 15 – 5 =

+ 2 học sinh lên bảng : 18 – 2 =

+ Học sinh làm vào bảng con (tổ 1, 2) (tổ 3, 4)

+ Nhận xét, sửa sai chung

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập làm toán

Mt: Học sinh thực hành làm tính trừ (dạng

17 – 3).

-Giáo viên giới thiệu bài và ghi đầu bài

-Hỏi: Em hãy nêu cách đặt tính bài 14 – 3 và

nêu cách tính

Hoạt động 2: Làm bài tập

Mt:Rèn kỹ năng thực hiện p/trừ (dạng 17–3)

-Cho học sinh mở SGK

-Bài 1: Học sinh đặt tính theo cột dọc rồi tính

- Bài 2:Học sinh tính nhẩm theo cách thuận

tiện nhất: Ví dụ: 17 – 2 =?

-Có thể nhẩm ngay: 17 – 2 = 15

-Có thể nhẩm theo 2 bước:

7 – 2 = 5 10 + 5 = 15

-Có thể nhẩm theo cách bớt 1 liên tiếp:

17 bớt 1 được 16 ; 16 bớt 1 được 15

-Giáo viên hướng dẫn chữa bài

-Bài 3: Học sinh thực hiện các phép tính từ

trái sang phải (hoặc nhẩm) rối ghi kết quả

cuối cùng vào

-Giáo viên sửa sai chung

-Bài 4: Học sinh trừ nhẩm rồi nối với số

-Viết 14 Viết 3 dưới 4 (theo cột đơn vị)

viết dấu – (dấu trừ) Kẻ vạch ngang rồi thực hiện phép tính từ phải sang trái Các số phải viết thẳng cột

4 trừ 3 bằng 1 viết 1

1 hạ 1 viết 1 Vậy: 14 – 3 = 11

-Học sinh điểm SGK trước mặt -Học sinh tự làm bài

- 3 em lên bảng chữa bài -Học sinh tự làm bài -4 em lên bảng 2 bài / 1 em

-Học sinh tự làm bài

- 12 + 3 – 1 = 17 – 5 + 2 =

15 + 2 – 1 = 16 – 2 + 1 =

-3 em lên bảng chữa bài -Học sinh cử đại diện nhóm lên

16 4 -18

3

Trang 11

-thích hợp (là kết quả của phép trừ đó)

-Nhẩm: 15 – 1 = 14

-Nối: 15 – 1 với 14

-Giáo viên sửa sai chung trên bảng lớp

tham gia chơi trò chơi

4.Củng cố dặn dò:

- Hôm nay em học bài gì? Khen học sinh tích cực hoạt động

- Dặn học sinh học lại bài, làm các bài tập ở vở TH

- Chuẩn bị bài: Phép trừ có dạng 17 - 7

**********************************************

Tiết 2: Toán*

TH TIẾT 79 PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 3

I MỤC TIÊU:

+ Giúp học sinh:

- Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20

- Tập trừ nhẩm (dạng 17 – 3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

+ Bó chục que tính và các que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Ổn Định:

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ:

+ 4 học sinh lên bảng :

12 + 3 = 11 + 2 + 0 = 14 + 0 = 10 + 1 + 3 =

+ Học sinh dưới lớp làm vào bảng con

+ Nhận xét, sửa sai chung

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

4 Bài mới:

Hoạt động 1: Thực hành

-Cho học sinh mở VTH –

-Bài 1: Tính:

Học sinh tự nêu yêu cầu bài tập

-Tự làm bài vào vở

-Cho 4 em lên bảng làm bài

-Chữa bài chung cả lớp

-Bài 2: Nêu yêu cầu bài tập

-Cho học sinh làm bài vào vở TH

-Cho học sinh tự chữa bài

-Nhận xét chung

Bài 3: Nêu yêu cầu bài tập

-Học sinh mở VTH

-4 em lên bảng làm bài -Học sinh nhận xét, chữa bài trên bảng -Nêu lại cách thực hiện

Số?

-Học sinh tự làm bài -Học sinh lần lượt chữa bài Số?

và:

17

1

4

5

3

-17 - 15 2 4 3 1 5

19 - 17 2 3 5 1 6 4

Ngày đăng: 20/12/2020, 06:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w