- Chữa bài trên bảng lớp -Bài 2: Tính (theo cột dọc) -Học sinh luyện làm tính.. - Lưu ý: HS ghi cho thẳng hàng, thẳng cột.[r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Tuần 20
Thứ Buổi Tiết Tiết
PPCT
dùng
Điều chỉnh
2
2 191 TV- CGD Luật chính tả về Nguyên âm đôi /ia/, /
ua/, /ưa/
4 Âm nhạc
Chiều 1 39 Tự học* TV- CGD: Luyện đọc Luật chính tả
về Nguyên âm đôi /ia/, /ua/, /ưa/
3 Mĩ thuật
3
Sáng 1 193 TV- CGD Mối liên hệ giữa các vần
4
58 Tiếng Việt* TV- CGD: Luyện đọc Mối liên hệ giữa các vần
3 39 Toán* THTiết 77: phép cộng dạng 14+3
4
Sáng 1 195 TV- CGD Vần /oăn/, /oăt/
Việt*
TV- CGD:
Luyện đọc Vần /oăn/, /oăt/
5
Sáng 1 Thể dục
Vần /uân/, /uât/
Việt*
TV- CGD:
Luyện đọc: Vần /uân/, /uât/
2 40 Toán* Thực hành tiết 79: Thực hành Phép
trừ dạng 17- 3
6
Vần /en/, /et/
3 40 Tự học* TV- CGD: Luyện đọc Vần /en/, /et/
4 Đạo đức
Trang 2Thứ 2 ngày 25 tháng 01 năm 20
Tiết 2 + 3: TV – CGD
Luật chính tả về Nguyên âm đôi /ia/, /ua/, /ưa/
**********************************************
Buổi chiều
Tiết 1: Tự học*: TV – CGD
Luật chính tả về Nguyên âm đôi /ia/, /ua/, /ưa/
I.MỤC TIÊU
-Học sinh đọc đúng theo quy trình mẫu từ trái sang phải từ trên xuống dưới
- Đọc và phân tích mô hình
- Đọc từ: trăng khuyết, vành khuyên, lướt thướt, con lươn…
II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
a.Đọc chữ trên bảng lớp
Ví dụ: trăng khuyết, vành khuyên, lướt thướt, con lươn……
b Đọc sách “Tiếng Việt-CGD lớp 1”, tập hai
T cho H mở sách Tiếng Việt –CGD lớp 1, tập hai, trang 84, và chọn đọc bài ở 1 số trang
lẻ tùy khả năng hs
H thực hiện theo quy trình mẫu:
T Hướng dẫn H đọc theo quy trình
T Mời H khá đọc
- H đọc thầm (T kiểm soát việc đọc thầm của H)
- T đọc mẫu (H khá đọc)
- H đọc đồng thanh (cả lớp)
- H đọc cá nhân
- H đọc thi đua theo nhóm, tổ
T Theo dõi, sửa sai
**********************************************
Tiết 2: Toán
PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
I MỤC TIÊU: + Giúp HS:
Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20 ; Tập cộng nhẩm (dạng 14 + 3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:+ Các bó chục que tính và các que tính rời.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Ổn Định:+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Đếm xuôi từ 0 đến 20 và ngược lại?
+ 20 là số có mấy chữ số, gồm những chữ số nào?
Trang 3+ Số 20 đứng liền sau số nào? 20 gồm mấy chục mấy đơn vị?
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Dạy phép cộng 14 + 3
-Giáo viên đính 14 que tính (gồm 1 bó chục
và 4 que rời) lên bảng Có tất cả mấy que
tính?
- Lấy thêm 3 que rời đính dưới 4 que tính
-Giáo viên thể hiện trên bảng:
+ Có 1 bó chục, viết 1 ở cột chục
+ 4que rời viết 4 ở cột đơn vị
+ Thêm 3 que rời, viết 3 dưới 4 ở cột đơn vị
-Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta
gộp 4 que rời với 3 que rời ta được 7 que rời
Có 1 bó chục và 7 que rời là 17 que tính
-Hướng dẫn cách đặt tính (từ trên xuống
dưới)
+ Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột với 4
(ở cột đơn vị)
+ Viết + (dấu cộng)
+ Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
-Tính: (từ phải sang trái)
4 cộng 3 bằng 7 viết 7
Hạ 1, viết 1
14 cộng 3 bằng 17 (14 + 3 = 17)
Hoạt động 2: Thực hành
-Cho học sinh mở SGK
-Bài 1: Tính (theo cột dọc)
-Học sinh luyện làm tính
-Chữa bài trên bảng lớp
-Bài 2: Học sinh tính nhẩm – Lưu ý: 1 số
cộng với 0 bằng chính số đó
Bài 3: học sinh rèn luyện tính nhẩm
-Cho 2 học sinh lên bảng làm bài
-Hướng dẫn chữa bài
4.Củng cố dặn dò:
- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh
hoạt động tốt
- Dặn HS về nhà làm các bài tập trong vở
- Chuẩn bị bài hôm sau: Luyện tập
-Học sinh làm theo giáo viên -14 que tính
-Học sinh làm theo giáo viên
-Học sinh lắng nghe, ghi nhớ
-Học sinh để SGK và phiếu bài tập -Học sinh tự làm bài và chữa bài
-Học sinh nêu yêu cầu bài -Nêu cách nhẩm
-Học sinh tự làm bài – Chữa bài -Học sinh tính nhẩm
14 cộng 1 bằng 15 Viết 15
14 cộng 2 bằng 16 Viết 16
**********************************************
Thứ 3 ngày 26 tháng 01 năm 20
Tiết 1+2: TV – CGD
Mối liên hệ giữa các vần
**********************************************
1 +
1 7
Trang 4Tiết 4:Tiếng Việt*: TV – CGD
Mối liên hệ giữa các vần
I.MỤC TIÊU
-Học sinh đọc đúng theo quy trình mẫu từ trái sang phải từ trên xuống dưới
- Đọc và phân tích mô hình
- Đọc từ: oat, oác, oach, oai, oay, uyên,…
II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
a.Đọc chữ trên bảng lớp
Ví dụ: oat, oác, oach,oai,oay, uyên,…
b Đọc sách “Tiếng Việt-CGD lớp 1”, tập hai
T cho H mở sách Tiếng Việt –CGD lớp 1, tập hai, trang 85, và 1 số bài ở trang lẻ tùy khả năng học sinh
H thực hiện theo quy trình mẫu:
T Hướng dẫn H đọc theo quy trình
T Mời H khá đọc
- H đọc thầm (T kiểm soát việc đọc thầm của H)
- T đọc mẫu (H khá đọc)
- H đọc đồng thanh (cả lớp)
- H đọc cá nhân
- H đọc thi đua theo nhóm, tổ
T Theo dõi, sửa sai
**********************************************
Buổi chiều
Tiết 2:Toán:
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
+ Giúp học sinh:
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép cộng và tính nhẩm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Bảng phụ – phiếu bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Ổn Định:
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ: 13 + 2 =
+ 2 học sinh lên bảng : 16 + 3 =
+ Học sinh làm vào bảng con (tổ 1, 2) (tổ 3, 4)
+ Nhận xét, sửa sai chung
15 4
1 +
Trang 5+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập kĩ năng thực hiện phép
cộng
Mt: Học sinh nhớ lại cách đặt tính, cách
thực hiện phép tính
-Giáo viên hỏi: Em hãy nêu lại cách đặt tính
bài 13 + 4
-Em hãy nêu cách cộng 13 + 4
-Giáo viên lưu ý học sinh khi đặt tính
cần viết số đơn vị thẳng cột để sau
này không nhầm lẫn cột chục với cột
đơn vị
Hoạt động 2: Luyện tập
Mt: Học sinh luyện tập làm tính cộng và
tính nhẩm
-Giáo viên yêu cầu học sinh mở sách nêu
yêu cầu bài 1
-Bài 1: Đặt tính rồi tính
-Cho 4 em lên bảng làm tính 2 bài / em
-Giáo viên sửa sai chung
-Bài 2: Tính nhẩm
- 4 em lên bảng chữa bài
Bài 3:Tính
-Hướng dẫn học sinh thực hiện từ trái sang
phải (tính hoặc nhẩm) và ghi kết quả cuối
cùng
-Bài 4: Học sinh nhẩm tìm kết quả mỗi phép
cộng rồi nối phép cộng đó với số đã cho là
kết quả của phép cộng (có 2 phép cộng nối
với số 16 Không có phép cộng nào nối với
số 12)
-Gọi học sinh lên bảng chữa bài
-Viết 13 Viết 4 dưới số 3 ở hàng đơn
vị, viết dấu cộng bên trái rồi gạch ngang ở dưới
-Cộng từ phải sang trái 3 cộng 4 bằng 7: viết 7 1 hạ 1 viết 1
-Học sinh mở SGK, nêu yêu cầu bài 1
-Học sinh đặt tính theo cột dọc rồi tính (từ phải sang trái)
-Học sinh tự chữa bài
- Học sinh tự làm bài -Nhẩm theo cách thuận trên nhất
Cách 1: 15 cộng 1 bằng 16 ghi 16
Cách 2: 5 cộng 1 bằng 6 ; 10 cộng
6 bằng 16 – ghi 16 -Học sinh làm bài
-Ví dụ : 10 + 1 + 3 =
-Nhẩm: 10 cộng 1 bằng 11
11 cộng 3 bằng 14
-Học sinh tự làm bài Dùng thước nối, không dùng tay không
4.Củng cố dặn dò:
- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh tích cực hoạt động tốt
- Dặn học sinh về nhà tập làm toán vào vở nháp
-Hoàn thành vở Bài tập
- Chuẩn bị bài: Phép trừ có dạng 17 -3
*********************************************
Trang 6Tiết 3:Toán*:
TH TIẾT 77 PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
I MỤC TIÊU:
+ Giúp học sinh:
- Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20
- Tập cộng nhẩm (dạng 14 + 3)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Ổn Định:+ Hát
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Đếm xuôi từ 0 đến 20 và ngược lại
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
4 Bài mới:
Hoạt động 1: Thực hành
-Cho học sinh mở VTH
-Bài 1: Ghi đúng sai vào sau phép tính
HD HS Tính ra kết quả đúng và so sánh với kết
quả sẵn có, nếu trùng thì ghi Đ, nếu không trùng
thì ghi S
-Học sinh luyện làm tính, xác định đúng sai để
điền cho đúng
- Chữa bài trên bảng lớp
-Bài 2: Tính (theo cột dọc)
-Học sinh luyện làm tính
- Lưu ý: HS ghi cho thẳng hàng, thẳng cột
-Chữa bài trên bảng lớp
Bài 3:Số?
HD học sinh rèn luyện tính nhẩm, rồi ghi kết
quả vào ô trống
-Cho 2 học sinh lên bảng làm bài
-Hướng dẫn chữa bài
-Bài 4: Tính
Học sinh tính nhẩm rồi ghi kết quả
– Lưu ý: 1 số cộng với 0 bằng chính số đó
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
-Học sinh nêu yêu cầu bài -Nêu cách nhẩm
-Học sinh tính nhẩm
-Học sinh tự làm bài – Chữa bài
17 cộng 2 bằng 19 Viết 19
4.Củng cố dặn dò:
- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về nhà làm các bài tập trong vở
Trang 7- Chuẩn bị bài hôm sau: Luyện tập
**********************************************
Thứ 4 ngày 27 tháng 01 năm 20
Tiết 1 + 2: TV – CGD
Vần /oăn/, /oăt/
**********************************************
Tiết 3: Tiếng Việt* TV – CGD
Vần /oăn/, /oăt/
I.MỤC TIÊU
-Học sinh đọc đúng theo quy trình mẫu từ trái sang phải từ trên xuống dưới
- Đọc và phân tích mô hình
- Đọc từ: khuya khoắt, què quặt, quá quắt,…
II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
a.Đọc chữ trên bảng lớp
Ví dụ: khuya khoắt, què quặt, quá quắt,…
b Đọc sách “Tiếng Việt-CGD lớp 1”, tập hai
T cho H mở sách Tiếng Việt –CGD lớp 1, tập hai, trang 86,87
H thực hiện theo quy trình mẫu:
T Hướng dẫn H đọc theo quy trình
T Giới thiệu nhắc lại chữ in hoa
T Mời H khá đọc
- H đọc thầm (T kiểm soát việc đọc thầm của H)
- T đọc mẫu (H khá đọc)
- H đọc đồng thanh (cả lớp)
- H đọc cá nhân
- H đọc thi đua theo nhóm, tổ
T Theo dõi, sửa sai
**********************************************
Tiết 4: Toán
PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 3
I MỤC TIÊU:
+ Giúp học sinh:
- Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20
- Tập trừ nhẩm (dạng 17 – 3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Bó chục que tính và các que tính rời
+ Bảng dạy toán
Trang 8III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Ổn Định:
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ:
+ 3 học sinh lên bảng :
11 + 4 = 12 + 1 + 0 =
15 + 0 = 10 + 2 + 2 =
+ Học sinh dưới lớp làm vào bảng con
+ Nhận xét, sửa sai chung
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Dạy phép trừ 17 - 3
Mt: Học sinh biết đặt tính, nắm được
phương pháp trừ bài tính có dạng 17 – 3.
-Giáo viên đính 1 chục và 7 que tính lên
bảng
-Giáo viên lấy bớt 3 que tính để xuống dưới
-Hỏi: 17 que tính lấy bớt 3 que tính, còn lại
mấy que tính?
-Hướng dẫn đặt tính và làm tính trừ
-Đặt tính (từ trên xuống)
-Viết 17 rồi viết 3 thẳng cột với 7 (ở hàng
đơn vị) – viết dấu trừ
-Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
-Tính từ phải qua trái
* 7 trừ 3 bằng 4 viết 4
* Hạ 1 viết 1
-Vậy 17 – 3 bằng 14
Hoạt động 2: Thực hành
Mt: Học sinh vận dụng làm bài tập
-Cho học sinh mở SGK – Giáo viên nêu lại
phần bài học trong sách
-Bài 1: Học sinh tự nêu yêu cầu bài tập
-Cho 4 em lên bảng làm bài
-Chia 3 dãy, mỗi dãy làm 2 phép tính trên
bảng con
-Chữa bài chung cả lớp
-Bài 2: Nêu yêu cầu bài tập
-Cho học sinh làm bài vào vở Bài tập toán
-Học sinh để trước mặt 1 bó chục (bên trái) 7 que tính bên phải
-Học sinh làm như giáo viên -14 que tính
-Học sinh quan sát lắng nghe, ghi nhớ
-Vài em lặp lại cách trừ
-Học sinh mở SGK
-4 em lên bảng làm bài -Học sinh nhận xét, chữa bài trên bảng -Nêu lại cách thực hiện
-Học sinh tự làm bài
12 5
8 +
17
3
-13
2
5
1
3
Trang 9Cho học sinh tự chữa bài
-Nhận xét chung
Bài 3:Trò chơi
-Treo bảng phụ lên bảng
-2 đội cử đại diện lên viết số còn thiếu vào ô
trống Đội nào viết nhanh, đúng chữ số đẹp
là đội đó thắng
-Giáo viên nhận xét, tuyên dương đội thắng
cuộc
-Học sinh lần lượt chữa bài
-Mỗi bài 2 em thực hiện đua chơi:
16 151 2 3 4 5
và:
19 136 3 1 7 4
4.Củng cố dặn dò:
- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh tích cực hoạt động tốt
- Dặn học sinh về nhà tiếp tục tập làm tính và tính nhẩm hoàn thành vở Bài tập toán
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
**********************************************
Thứ 5 ngày 28 tháng 01 năm 20
Tiết 2+ 3: TV – CGD
Vần /uân/, /uât/
**********************************************
Tiết 4: TV – CGD
Vần /uân/, /uât/
I.MỤC TIÊU
-Học sinh đọc đúng theo quy trình mẫu từ trái sang phải từ trên xuống dưới
- Đọc và phân tích mô hình
- Đọc từ: quần quật, xuất thân, tầm xuân, kĩ thuật, kỉ luật,…
II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
a.Đọc chữ trên bảng lớp
Ví dụ: quần quật, xuất thân, tầm xuân, kĩ thuật, kỉ luật,…
b Đọc sách “Tiếng Việt-CGD lớp 1”, tập hai
T cho H mở sách Tiếng Việt –CGD lớp 1, tập hai, trang 88,89
H thực hiện theo quy trình mẫu:
T Hướng dẫn H đọc theo quy trình
T Giới thiệu nhắc lại chữ in hoa
T Mời H khá đọc
- H đọc thầm (T kiểm soát việc đọc thầm của H)
- T đọc mẫu (H khá đọc)
- H đọc đồng thanh (cả lớp)
- H đọc cá nhân
Trang 10- H đọc thi đua theo nhóm, tổ.
T Theo dõi, sửa sai
**********************************************
Buổi chiều
Tiết 1: Toán
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
+ Giúp học sinh: - Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép trừ (dạng 17 – 3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: + Bảng phụ ghi bài tập 3, 4 / 111.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Ổn Định:+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ: 15 – 5 =
+ 2 học sinh lên bảng : 18 – 2 =
+ Học sinh làm vào bảng con (tổ 1, 2) (tổ 3, 4)
+ Nhận xét, sửa sai chung
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện tập làm toán
Mt: Học sinh thực hành làm tính trừ (dạng
17 – 3).
-Giáo viên giới thiệu bài và ghi đầu bài
-Hỏi: Em hãy nêu cách đặt tính bài 14 – 3 và
nêu cách tính
Hoạt động 2: Làm bài tập
Mt:Rèn kỹ năng thực hiện p/trừ (dạng 17–3)
-Cho học sinh mở SGK
-Bài 1: Học sinh đặt tính theo cột dọc rồi tính
- Bài 2:Học sinh tính nhẩm theo cách thuận
tiện nhất: Ví dụ: 17 – 2 =?
-Có thể nhẩm ngay: 17 – 2 = 15
-Có thể nhẩm theo 2 bước:
7 – 2 = 5 10 + 5 = 15
-Có thể nhẩm theo cách bớt 1 liên tiếp:
17 bớt 1 được 16 ; 16 bớt 1 được 15
-Giáo viên hướng dẫn chữa bài
-Bài 3: Học sinh thực hiện các phép tính từ
trái sang phải (hoặc nhẩm) rối ghi kết quả
cuối cùng vào
-Giáo viên sửa sai chung
-Bài 4: Học sinh trừ nhẩm rồi nối với số
-Viết 14 Viết 3 dưới 4 (theo cột đơn vị)
viết dấu – (dấu trừ) Kẻ vạch ngang rồi thực hiện phép tính từ phải sang trái Các số phải viết thẳng cột
4 trừ 3 bằng 1 viết 1
1 hạ 1 viết 1 Vậy: 14 – 3 = 11
-Học sinh điểm SGK trước mặt -Học sinh tự làm bài
- 3 em lên bảng chữa bài -Học sinh tự làm bài -4 em lên bảng 2 bài / 1 em
-Học sinh tự làm bài
- 12 + 3 – 1 = 17 – 5 + 2 =
15 + 2 – 1 = 16 – 2 + 1 =
-3 em lên bảng chữa bài -Học sinh cử đại diện nhóm lên
16 4 -18
3
Trang 11-thích hợp (là kết quả của phép trừ đó)
-Nhẩm: 15 – 1 = 14
-Nối: 15 – 1 với 14
-Giáo viên sửa sai chung trên bảng lớp
tham gia chơi trò chơi
4.Củng cố dặn dò:
- Hôm nay em học bài gì? Khen học sinh tích cực hoạt động
- Dặn học sinh học lại bài, làm các bài tập ở vở TH
- Chuẩn bị bài: Phép trừ có dạng 17 - 7
**********************************************
Tiết 2: Toán*
TH TIẾT 79 PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 3
I MỤC TIÊU:
+ Giúp học sinh:
- Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20
- Tập trừ nhẩm (dạng 17 – 3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Bó chục que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Ổn Định:
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ:
+ 4 học sinh lên bảng :
12 + 3 = 11 + 2 + 0 = 14 + 0 = 10 + 1 + 3 =
+ Học sinh dưới lớp làm vào bảng con
+ Nhận xét, sửa sai chung
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
4 Bài mới:
Hoạt động 1: Thực hành
-Cho học sinh mở VTH –
-Bài 1: Tính:
Học sinh tự nêu yêu cầu bài tập
-Tự làm bài vào vở
-Cho 4 em lên bảng làm bài
-Chữa bài chung cả lớp
-Bài 2: Nêu yêu cầu bài tập
-Cho học sinh làm bài vào vở TH
-Cho học sinh tự chữa bài
-Nhận xét chung
Bài 3: Nêu yêu cầu bài tập
-Học sinh mở VTH
-4 em lên bảng làm bài -Học sinh nhận xét, chữa bài trên bảng -Nêu lại cách thực hiện
Số?
-Học sinh tự làm bài -Học sinh lần lượt chữa bài Số?
và:
17
1
4
5
3
-17 - 15 2 4 3 1 5
19 - 17 2 3 5 1 6 4