II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU a.Đọc chữ trên bảng lớp.. Ví dụ: tuồn tuột, buôn buốt, xuyên suốt, chuồn chuồn, bánh cuốn, tuôn ra, nuốt đi,….[r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Tuần 19
PPCT Môn học Tên bài dạy Đồ dùng Điều chỉnh
2
Chiều 1
37 Tự học* TV- CGD: Luyện đọc Nguyên âm đôi /uô/
3
4
55 Tiếng Việt* TV- CGD: Luyện đọc Vần không có âm cuối /ua/
3 37 Toán* Thực hành Tiết 73: mười một, mười hai
4
3
56 Tiếng Việt* TV- CGD: Luyện đọc bài Luyện tập
4
75 Toán Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín.
5
2 187 TV- CGD Nguyên âm đôi /ươ/, vần có âm cuối
/ươn/, /ươt/
4
57 Tiếng Việt* TV- CGD: Luyện đọc: Nguyên âm đôi /ươ/, vần có âm cuối /ươn/, /ươt/
2
38 Toán* Thực hành tiết 75: TH Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín.
6
3
38 Tự học* TV- CGD: Luyện đọc Vần không có âm cuối /Ưa/.
Trang 2Thứ 2 ngày 18 tháng 01 năm 20
Tiết 2 + 3: TV – CGD
Nguyên âm đôi /uô/
**********************************************
Buổi chiều
Tiết 1: Tự học*: TV – CGD
Nguyên âm đôi /uô/
I.MỤC TIÊU
-Học sinh đọc đúng theo quy trình mẫu từ trái sang phải từ trên xuống dưới
- Đọc và phân tích mô hình
- Đọc từ: tuồn tuột, buôn buốt, xuyên suốt, chuồn chuồn, bánh cuốn,tuôn ra, nuốt đi,…
II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
a.Đọc chữ trên bảng lớp
Ví dụ: tuồn tuột, buôn buốt, xuyên suốt, chuồn chuồn, bánh cuốn, tuôn ra, nuốt đi,…
b Đọc sách “Tiếng Việt-CGD lớp 1”, tập hai
T cho H mở sách Tiếng Việt –CGD lớp 1, tập hai, trang 76,77
H thực hiện theo quy trình mẫu:
T Hướng dẫn H đọc theo quy trình
T Giới thiệu nhắc lại chữ in hoa
T Mời H khá đọc
- H đọc thầm (T kiểm soát việc đọc thầm của H)
- T đọc mẫu (H khá đọc)
- H đọc đồng thanh (cả lớp)
- H đọc cá nhân
- H đọc thi đua theo nhóm, tổ
T Theo dõi, sửa sai
**********************************************
Tiết 3: Toán
MƯỜI MỘT- MƯỜI HAI( Trang101)
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết cấu tạo các số mười, mười một, mười hai
- Biết đọc, viết các số đó Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số
- Số mười một gồm một chục và một đơn vị, mười hai gồm một chục và hai đơn vị
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Bó que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Trang 31 Kiểm tra bài cũ:
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ Có 10 quả trứng là có mấy chục quả trứng ?
+ 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị ?
+ Gọi 2 học sinh lên bảng viết tia số
+ Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu 11,12
a) Giới thiệu số 11:
-Học sinh lấy 1 bó chục que tính và 1 que
tính rời Giáo viên gắn lên bảng 1 bó chục
que tính và một que tính rời
-Hỏi:Mười que tính và một que tính là mấy
que tính ?
- Giáo viên lặp lại: Mười que tính và một
que tính là mười một que tính
- Giáo viên ghi bảng: 11
-Đọc là : mười một
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 11 có 2
chữ số 1 viết liền nhau
b) Giới thiệu số 12:
-Giáo viên gắn 1 chục que tính và 2 que tính
rời
-Hỏi: 10 que tính và 2 que tính là bao nhiêu
que tính ?
-Giáo viên viết: 12
-Đọc là: mười hai
- Số 12 gồm: 1 chục và 2 đơn vị Số 12 có 2
chữ số là chữ số 1 và chữ số 2 viết liền
nhau: 1 ở bên trái và 2 ở bên phải
Hoạt động 2: Thực hành bài 1, 2, 3
o Bài1: Đếm số ngôi sao rồi điền số vào
ô trống
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
o Bài 2:
- Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô trống có ghi 1
đơn vị
- Vẽ thêm 2 chấm tròn vào ô trống có ghi 2
đơn vị
o Bài 3: Dùng bút màu hoặc bút chì đen
tô 11 hình tam giác, tô 12 hình vuông
(Giáo viên có thể chỉ yêu cầu học sinh
gạch chéo vào các hình cần tô màu )
o Bài 4: Điền đủ các số vào dưới mỗi
vạch của tia số
- Học sinh làm theo giáo viên -11 que tính
- Học sinh lần lượt đọc số 11
- Học sinh làm theo giáo viên
- 12
- Học sinh lần lượt đọc số: 12
- Học sinh tự làm bài -1 học sinh sửa bài trên bảng
- Học sinh tự làm bài – chữa bài
-Học sinh làm bài, chữa bài
- Học sinh tự làm bài – chữa bài
Trang 4-Giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh yếu trên bảng lớp
3 Củng cố dặn dò:
- Hôm nay em học bài gì ?
- Số 11 được viết như thế nào ? Số 12 được viết như thế nào ?
- Cho học sinh đọc: 11, 12
- Nhận xét, tiết học – Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
**********************************************
Thứ 3 ngày 19 tháng 01 năm 20
Tiết 1+2: TV – CGD
Vần không có âm cuối /ua/
**********************************************
Tiết 4:Tiếng Việt*: TV – CGD
Luyện đọc Vần không có âm cuối /ua/
I.MỤC TIÊU
-Học sinh đọc đúng theo quy trình mẫu từ trái sang phải từ trên xuống dưới
- Đọc và phân tích mô hình
- Đọc từ: tua tủa, sáng sủa, cua, rùa, đũa…
-Đọc bài: Lỗ tấn
II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
a.Đọc chữ trên bảng lớp
Ví dụ: tua tủa, sáng sủa, cua, rùa, đũa…
b Đọc sách “Tiếng Việt-CGD lớp 1”, tập hai
T cho H mở sách Tiếng Việt –CGD lớp 1, tập hai, trang 78,79
H thực hiện theo quy trình mẫu:
T Hướng dẫn H đọc theo quy trình
T Giới thiệu nhắc lại chữ in hoa
T Mời H khá đọc
- H đọc thầm (T kiểm soát việc đọc thầm của H)
- T đọc mẫu (H khá đọc)
- H đọc đồng thanh (cả lớp)
- H đọc cá nhân
- H đọc thi đua theo nhóm, tổ
T Theo dõi, sửa sai
**********************************************
Buổi chiều
Tiết 2:Toán:
Trang 5MƯỜI BA- MƯỜI BỐN - MƯỜI LĂM(Trang 103)
I MỤC TIÊU:
- Số 13 gồm một chục và 3 đơn vị
- Số 14 gồm một chục và 4 đơn vị
- Số 15 gồm một chục và 5 đơn vị
- Biết đọc, viết các số đó Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Các bó chục que tính và các que tính rời
+ Bảng dạy toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Viết số 11, 12 ( 2 em lên bảng – Học sinh viết bảng con ) Đọc số 11, 12 + Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
+ Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
+ Số 11 đứng liền sau số nào ? Số nào đứng liền sau số 11 ?
+ Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu số 13, 14, 15
a) Giới thiệu số 13:
- Giáo viên gắn 1 bó chục que tính và 3 que
tính rời lên bảng
- Hỏi học sinh: Được bao nhiêu que tính?
-Giáo viên nói: 10 que tính và 3 que tính là
13 que tính
- Giáo viên ghi bảng: 13
-Đọc: mười ba
-Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị Số 13 có 2
chữ số
-Chữ số 1 và 3 viết liền nhau, từ trái sang
phải
b) Giới thiệu số 14, 15:
( Tiến hành tương tự như số 13 )
Hoạt động 2: Tập viết số
- Giáo viên cho học sinh viết vào bảng con
các số 13, 14, 15 và đọc lại các số đó
Lưu ý: Học sinh không được viết 2 chữ
trong số quá xa hoặc quá sát vào nhau
Hoạt động 3: Thực hành bài 1, 2, 3
Cho học sinh mở SGK
Bài 1:
a) Học sinh tập viết các số theo thứ tự từ
bé đến lớn
b) Học sinh viết các số vào ô trống theo
thứ tự tăng dần, giảm dần
- Học sinh làm theo giáo viên -13 que tính
-Học sinh đọc lại
- Học sinh viết và đọc các số: 13,
14, 15
- Học sinh mở SGK
- Học sinh tự làm bài
- 3 học sinh lên bảng chữa bài -Học sinh tự làm bài
-1 học sinh sửa bài trên bảng
Trang 6Giáo viên sửa sai chung
Bài 2: Học sinh đếm ngôi sao ở mỗi
hình rồi điền số vào ô trống
Giáo viên nhận xét, đúng sai
Bài 3: Học sinh đếm số con vật ở mỗi
tranh vẽ rồi nối với số đó
Giáo viên nhận xét chung
Bài 4: - Học sinh viết các số theo thứ tự
từ 0 đến 15
- Giáo viên củng cố lại tia số, thứ tự các số
liền trước, liền sau
- Học sinh tự làm bài
- 1 em chữa bài ( miệng )
- Học sinh tự làm bài
- 1 học sinh lên bảng chữa bài
- HS làm bảng
4.Củng cố dặn dò:
- Nhận xét, tiết học – Hỏi củng cố bài
-Số 13 gồm có mấy chục, mấy đơn vị ? / -Số 15 được viết như thế nào ?
**********************************************
Tiết 3:Toán*:
TH TIẾT 73: MƯỜI MỘT- MƯỜI HAI( Trang6)
I MỤC TIÊU: Củng cố :
- Nhận biết cấu tạo các số mười, mười một, mười hai
- Biết đọc, viết các số đó Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số
- Số mười một gồm một chục và một đơn vị, mười hai gồm một chục và hai đơn vị
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi 2 học sinh lên bảng viết tia số
+ Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
Hoạt động 1 Thực hành
Bài1:Đếm số cái thước rồi điền số vào ô trống
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
Bài 2: Dùng bút màu hoặc bút chì đen khoanh 11
cục tẩy, tô 12 bút chì
Bài 3:Đúng ghi Đ, sai ghi S
Cho hs tự đọc để xác định thông tin để ghi cho
đúng
Bài 4: Điền (>=<) thích hợp vào ô trống
Muốn so sánh được trước tiên ta phải làm gì?
-Giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh yếu
- Học sinh tự làm bài Đếm số cái thước rồi điền số vào
ô trống -1 học sinh sửa bài trên bảng Dùng bút màu hoặc bút chì đen khoanh 11 cục tẩy, tô 12 bút chì
- Học sinh tự làm bài – chữa bài
- Học sinh tự làm bài a) Đ, b) S, c) S, d)Đ
- Học sinh tự làm bài – chữa bài
- Thực hiện phép tính 2 bên ô trống sau đó mới so sánh để điền cho đúng dấu
3 Củng cố dặn dò:
- Hôm nay em học bài gì ?
- Số 11 được viết như thế nào ? Số 12 được viết như thế nào ?
Trang 7- Cho học sinh đọc: 11, 12
- Nhận xét, tiết học – Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
**********************************************
Thứ 4 ngày 20 tháng 01 năm 20
Tiết 1 + 2: TV – CGD Luyện tập
**********************************************
Tiết 3: Tiếng Việt* TV – CGD Luyện tập
I.MỤC TIÊU
-Học sinh đọc đúng theo quy trình mẫu từ trái sang phải từ trên xuống dưới
- Đọc và phân tích mô hình
- Đọc ôn lại bài: Đà Lạt và bài Bài toán giải bằng thơ
II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Đọc sách “Tiếng Việt-CGD lớp 1”, tập hai
T cho H mở sách Tiếng Việt –CGD lớp 1, tập hai,T chọn đọc ôn lại bài: Đà Lạt và bài Bài toán giải bằng thơ tùy khả năng học sinh.
H thực hiện theo quy trình mẫu từng bài:
T Mời H khá đọc
- H đọc thầm (T kiểm soát việc đọc thầm của H)
- T đọc mẫu (H khá đọc)
- H đọc đồng thanh (cả lớp)
- H đọc cá nhân
- H đọc thi đua theo nhóm, tổ
T Theo dõi, sửa sai
**********************************************
Tiết: 4 Toán
MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết mỗi số ( 16, 17, 18, 19 ) gồm 1 chục và 1 số đơn vị ( 6, 7, 8, 9 )
- Biết đọc, biết viết các số đó
- Điền đượccác số 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19,trên tia số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Các bó chục que tính và các que tính rời
+ Bảng dạy toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi học sinh lên bảng viết số 13, 14, 15 và đọc số đó (Học sinh viết bảng con ) + Liền sau 12 là mấy ? Liền sau 14 là mấy ? Liền trước 15 là mấy ?
Trang 8+ Số 14 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? Số 15 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? + 1 học sinh lên bảng đền số vào tia số ( từ 0 đến 15 )
+ Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: Giới thiệu 16, 17, 18, 19
Nhận biết mỗi số có 2 chữ số
- Giáo viên gắn 1 bó chục que tính và 6 que
rời lên bảng Cho học sinh nêu số que tính
- 10 que tính và 6 que tính là mấy que tính ?
-16 que tính gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Cho học sinh viết vào bảng con số 16
- Số 16 gồm mấy chữ số ? Chữ số 1 chỉ
hàng nào ? Chữ số 6 chỉ hàng nào ?
- Gọi học sinh lần lượt nhắc lại
- Giới thiệu số: 17, 18, 19
(Tương tự như số 16)
- Cần tập trung vào 2 vấn đề trọng tâm:
Số 17 gồm 1chục và 7 đơn vị
17 gồm có 2chữ số là chữ số1 và chữ số7
Hoạt động 2: Thực hành bài 1, 2, 3, 4
- Cho học sinh mở SGK
o Bài 1: Viết các số từ 11 đến 19
o Bài 2: HS đếm số cây nấm ở mỗi hình
rồi điền số vào ô trống đó
- Hướng dẫn học sinh nhận xét tranh tìm
cách điền số nhanh nhất, căn cứ trên tranh
đầu tiên
o Bài 3: -Cho học sinh đếm số con vật
ở mỗi hình vạch 1 nét nối với số thích hợp
( ở dãy các 6 số và chỉ có 4 khung hình
nên có 2 số không nối với hình nào )
- Giáo viên nhận xét học sinh sửa
o Bài 4: - HS viết vào dưới mỗi vạch của
tia số
- GV uốn nắn sửa sai cho học sinh
- Học sinh làm theo giáo viên -16 que tính
-16 que tính -1 chục và 6 đơn vị
- Học sinh viết: 16
-16 có 2 chữ số, chữ số 1 và chữ
số 6 ở bên tay phải 1 Chữ số 1 chỉ
1 chục, chữ số 6 chỉ hàng đơn vị -1 số học sinh nhắc lại
- Học sinh mở SGK
- Học sinh tự làm bài vào bảng con
- 1 Học sinh lên bảng chữa bài
- Cho học sinh tự làm bài
- Sửa bài trên bảng cài
- Học sinh tự làm bài -1 học sinh lên bảng chữa bài
-Viết chữ số đẹp, đúng
3 Củng cố dặn dò:
- Hôm nay em học bài gì ?
- 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Số 17 được viết bằng mấy chữ số ? Là những chữ số nào ?
- Số 18 đứng liền sau số nào và đứng liền trước số nào ?
- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh hoạt động tốt
**********************************************
Thứ 5 ngày 21 tháng 01 năm 20
Trang 9Tiết 2+ 3: TV – CGD
Nguyên âm đôi /ươ/, vần có âm cuối /ươn/, /ươt/
**********************************************
Tiết 4: Tiếng Việt *TV – CGD
Nguyên âm đôi /ươ/, vần có âm cuối /ươn/, /ươt/
I.MỤC TIÊU
-Học sinh đọc đúng theo quy trình mẫu từ trái sang phải từ trên xuống dưới
- Đọc và phân tích mô hình
- Đọc từ: thườn thượt, suờn sượt, Lươn, cầu trượt, bươn ra, sướt mướt.…
- Đọc bài: Ô-nô-rê đờ Ban-dắc
II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
a.Đọc chữ trên bảng lớp
Ví dụ: thườn thượt, suờn sượt, Lươn, cầu trượt, bươn ra, sướt mướt.…
b Đọc sách “Tiếng Việt-CGD lớp 1”, tập hai
T cho H mở sách Tiếng Việt –CGD lớp 1, tập hai, trang 80,81
H thực hiện theo quy trình mẫu:
T Hướng dẫn H đọc theo quy trình
T Giới thiệu nhắc lại chữ in hoa
T Mời H khá đọc
- H đọc thầm (T kiểm soát việc đọc thầm của H)
- T đọc mẫu (H khá đọc)
- H đọc đồng thanh (cả lớp)
- H đọc cá nhân
- H đọc thi đua theo nhóm, tổ
T Theo dõi, sửa sai
**********************************************
Buổi chiều
Tiết 1:Toán
HAI MƯƠI – HAI CHỤC (Trang 107)
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết mỗi số lượng 20 20 là còn gọi là hai chục
- Biết đọc, viết số đó
- Phân biệt sốchục, số đơn vị
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Các bó chục que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Đọc các số 16, 17, 18 ( 2 em ) liền sau 17 là số nào ?
+ Số 19 đứng liền sau số nào ? Số 18 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?
Trang 10+ 19 có mấy chữ số ? là những chữ số nào ?
+ 2 em lên bảng viết dãy số từ 11 đến 19
+ Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: Giới thiệu số 20
- Giáo viên gắn lên bảng 1 bó chục que tính và
gắn thêm 1 bó chục que tính nữa Được tất cả
bao nhiêu que tính
- GV nói: hai mươi còn gọi là hai chục
- Hướng dẫn viết bảng con: Viết chữ số 2 trước
rồi viết chữ số 0 ở bên phải 2
- Lưu ý: Viết số 20 tương tự như viết số 10
- Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị
- Số 20 có 2 chữ số là chữ số 2 và chữ số 0
Hoạt động 2: Thực hành bài 1, 2, 3
- Cho học sinh mở SGK.Giáo viên giới thiệu
phần bài học
o Bài 1:HS viết các số từ 0 đến 20, từ 20
đến 10
- Giáo viên hướng dẫn học sinh chữa bài trên
bảng lớp
o Bài 2: Học sinh trả lời câu hỏi
- Giáo viên nêu câu hỏi như bài tập
-Ví dụ: số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị
Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị
-Cho học sinh làm vào phiếu bài tập
o Bài 3:
-Viết số vào mỗi vạch của tia số rồi đọc cá số
đó
o Bài 4:
-HS viết theo mẫu: Số liền sau của 15 là 16
- GV cho học sinh sửa bài trên bảng lớp
-1 học sinh làm theo và nói:
1 chục que tính thêm 1 chục que tính
là 2 chục que tính 10 que tính thêm
10 que tính là hai mươi que tính
- Học sinh lặp lại – 5 em
- Học sinh viết vào bảng con
- HS đọc lại số
- Học sinh mở SGK
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 1
- Học sinh tự làm bài
- 2 em lên bảng viết
-Học sinh trả lời miệng -Học sinh tự làm bài rồi chữa bài
- Học sinh tự làm bài -1 Học sinh lên bảng chữa bài
- Cho học sinh tự làm bài
4.Củng cố dặn dò:
- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về nhà ôn lại bài
**********************************************
Tiết 2: Toán*
TH TIẾT 75: MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết mỗi số ( 16, 17, 18, 19 ) gồm 1 chục và 1 số đơn vị ( 6, 7, 8, 9 )
- Biết đọc, biết viết các số đó
- Điền đượccác số 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19,trên tia số
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: