- Ñaàu tieân moät em noùi teân mình sau ñoù em thöù hai nhaéc teân baïn thöù nhaát vaø giôùi thieäu teân mình, tieáp ñeán em thöù ba neâu teân baïn thöù nhaát vaø baïn thöù hai sau ñoù [r]
Trang 1Ổn định tổ chức
Ổn định tổ chứcXem tranh thiếu nhi vui chơiXem tranh thiếu nhi vui chơi
01030401
Giới thiệu một số giấy, bìa và dụng cụ học TCCác nét cơ bản
Các nét cơ bảnTiết học đầu tiên
010101
Luyện tậpLuyện tập
05060102
ee
Tổ chức lớp - Trò chơi vận độngNhiều hơn, ít hơn
Luyện tập
Cơ thể chúng taLuyện tập
07080301
bbHình vuông, hình tròn Học hát bài : Quê hương tươi đẹp 1
2
3
LTTLTTVGDNG
030401
Luyện tậpLuyện tậpHọc nội quy nhà trường và trang trí lớp
GDNG
SHTT
0409100101
Hình tam giácDấu /
Dấu /Truyền thống nhà trường
Trang 2Mơn: Tiếng việt ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC ( 2 TIẾT) I/ YÊU CẦU :
- HS nắm được một số nền nếp học tập cần thiết
- HS thực hiện được những nội quy của trường lớp đề ra.
II/ NỘI DUNG :
- Giới thiệu một số nền nếp học tập cần thiết
- HD HS 10 nội qui của nhà trường
- HDHS thuộc 5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng Việt Nam.
- HDHS giữ vở sạch chữ đẹp, bảo vệ đồ dùng học tập.
Giới thiệu bộ sách lớp 1
Giới thiệu những đồ dùng cần thiết cho mơn học
Cho HS thực hành thực hiện theo nền nếp học tập đã được giới thiệu
Mơn: Tiếng việt Bài 2 : CÁC NÉT CƠ BẢNI/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
-HS làm quen và nhận biết được các nét cơ bản
-Đọc viết được các nét cơ bản
II/ CHUẨN BỊ
-Giấy ô li có viết các nét cơ bản
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
* Dạy nét ngang
- GV gắn nét ngang lên bảng
- GV đọc mẫu
- GV hướng dẫn viết lên bảng
* Dạy viết các nét sổ
- GV gắn nét sổ lên bảng
- GV đọc mẫu
* Dạy nét xiên trái, xen phải
- GV gắn nét xiên trái lên bảng
- GV đọc mẫu cá nhân , tập thể
- GV viết mẫu
HS quan sát Một số em đọc cá nhân, đồngthanh
HS viết bảng con
HS quan sát
HS tập viết trên không
HS viết vào bảng con
HS quan sát
HS viết bảng con
Trang 3* Dạy viết nét móc xuôi
- GV gắn lên bảng nét móc xuôi
- GV đọc mẫu
- HDHS viết trên không
* Dạy viết nét móc xuôi
- GV gắn mẫu chữ lên bảng
- GV quan sát
- GV đọc mẫu
* Dạy nét móc ngược
- GV gắn nét móc ngược lên bảng
- GV đọc mẫu
* Dạy nét móc hai đầu
- GV gắn nét móc hai đầu lên bảng
- GV đọc mẫu
- GV viết mẫu
Tiết 2
* Dạy nét cong hở phải
- GV gắn nét cong hở phải
- GV đọc mẫu
- GV viết mẫu
- HDHS viết trên không
* Dạy nét cong hở trái
- GV gắn nét cong hở trái
- GV đọc mẫu
- GV viết mẫu
* Dạy nét cong kín
- GV gắn lên bảng nét cong kín
- GV đọc mẫu
- GV viết mẫu
* Dạy nét khuyết trên
- GV gắn lên bảng cài nét khuyết
- GV đọc mẫu
- GV viết mẫu
* Dạy nét khuyết dưới tương tự
* GVHDHS viết vào vở
- GVHD nhắc nhở HS
HS quan sát
HS đọc cá nhân, đồng thanh
HS viết bảng con
HS quan sát
HS viết bảng con
HS quan sát
HS viết bảng con
HS đọc cá nhân ,đồng thanh
HS viết bảng con
HS đọc lại các nét trên bảng HS háttập thể
HS đọc cá nhân
HS viết vào bảng con
HS quan sát
HS đọc cá nhân, đồng thanh
HS viết bảng con
HS quan sát
HS đọc cá nhân, đồng thanh
HS viết vào bảng con
HS đọc cá nhân, đồng thanh
HS viết bảng con
Trang 4* Củng cố - dặn dò
- GV củng cố tiết học
- Về nhà luyện thêm
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Sách giáo khoa Toán 1
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 51/ GV HD HS sử dụng sách toán 1
a/ GV cho HS quan sát SGK toán 1
b/ GV cho HS mở SGK cho đến bài tiết học đầu tiên
c/ GV giới thiệu ngắn gọn về sách toán 1
- Từ bìa đến tiết học đầu tiên
- Sau tiết học đầu tiên có một phiếu mỗi phiếu thường có phần bài học, bài thực hành
- Trong tiết học toán HS phải ghi nhớ mãi phải làm bài theo của GV
- GV cho HS thực hành gấp sách mở sách HDHS giữ gìn sách
2/ HDHS làm qen với một số hoạt động học tập Toán ở lớp 1
- GV HD mở sách, HDHS quan sát tranh SGK Thảo luận xem HS lớp 1thường
có những hoạt động nào ?
- Sử dụng những dụng cụ nào để học Toán
- Trong quá trình HS trao đổi thảo luận GV tổng kết theo từng tranh ảnh
- Bằng nhiều cách có khi HS làm với que tính, có khi GV phải giới thiệu và giải thích
3/ Giới thiệu với HS các yêu cầu đạt sau khi học toán 1
- Chủ yếu yêu cầu cơ bản và trọng tâm VD : Đọc số nêu ví dụ, viết số so sánh hai số
-Làm tính cộng, tính trừ
-Nhìn hình vẽ nêu được bài toán rồi nêu phép tính
-Biết giải bài
-Biết đo độ dài, biết xem lịch
4/ Giới thiệu đồ dùng học Toán của HS lớp 1
-HS mở đồ dùng học toán 1 GV giơ từng đồ dùng
-HS nêu tên của đồ dùng đó
-Cất đồ dùng vào chỗ qui định
-Cách bảo quản đồ dùng
Trang 6I Mục tiêu:
- Hs tơ và viết được các nét cơ bản
II Các hoạt động dạy – học:
* Hướng dẫn học sinh viết:
- Hướng dẫn Hs tô và viết các nét cơ bản
Tiết 2
- GV yêu cầu
- Gv theo dõi giúp đỡ Hs yếu
- Gọi Hs mang vở lên kiểm tra
- Gv nhận xét
2 củng cố- dặn dò
Những em viết chưa xong về viết tiếp cho
xong
- Vài học sinh nhắc lại tên bài
- Vài học sinh đọc
- Học sinh nhận biết các nét cơ bản theo nhĩm, cá nhân
- Hs tô, viết vào bảng con
- Hs tô, viết vào vở
- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học.
- Biết tên trường, lớp, tên thầy, cơ giáo, một số bạn bè trong lớp.
- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước
- Biết về quyền và bổn phận của trẻ em là được đi học và phải học tập tốt.
- Biết tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn.
- Rèn KN tự giới thiệu, KN thể iện sự tự tin, KN lắng nghe tích cực, KN trình bày suy nghĩ.
II/ CHUẨN BỊ
- Vở bài tập đạo đức lớp 1
- Các bài hát : Trường em, đi học, em yêu trường em
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Ổn định
HS hát
Trang 72/ Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra dụng cụ học tập
3/ Bài mới
Giới thiệu bài
* Hoạt động 1 : Vòng tròn giới thiệu tên
- Cho HS chơi trò chơi : Cách xếp một vòng tròn ( 6 – 10 em )
- Đầu tiên một em nói tên mình sau đó em thứ hai nhắc tên bạn thứ nhấtvà giới thiệu tên mình, tiếp đến em thứ ba nêu tên bạn thứ nhất và bạn thứ
hai sau đó tự giới thiệu tên mình tiếp theo cho đến hết
- Sau đó GV đặt câu hỏi :
- Trò chơi giúp em điều gì ?
- Biết tên của các bạn em cảm thấy điều gì
- Khi giới thiệu tên mình em cảm thấy thế
nào ?
GV kết luận : Mỗi người đều có một cái
tên, trẻ em cũng có quyền có tên họ
* Hoạt động 2 : ( BT 2)
- GV chia lớp thành 2 nhóm
- Điều các bạn thích có hoàn toàn giống em
không ?
- Biết được tên các bạn trong lớp
- Em cảm thấy rất sung sướng
- Em cảm thấy rất tự hào
- Mỗi nhóm HS tự giới thiệu sởthích của mình với bạn bên cạnh
- Có bạn giống có bạn không
GV kết luận : Mỗi người chúng ta đều có ý thức khác nhau hoặc giống nhau Chúng
ta cần tôn trọng sở thích riêng của người khác, bạn khác
* Hoạt động 3 :( BT3)
- HS kể lại ngày đầu tiên đi học của mình
- GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi :
+ Em đã mong chờ, chuẩn bị cho ngày đầu tiên đi học như thế nào ?
+ Bố mẹ và mọi người trong gia đình quan tâm, chuẩn bị cho ngày đihọc đầu tiên của em như thế nào ?
+ Em có cảm thấy vui khi là HS lớp 1 không? Em có thích trường lớpmình không ?
+ Em sẽ làm gì để xứng đáng là HS lớp 1? ( gọi vài HS kể lại)
- GV chốt lại những ý đã nêu ở từng hoạt động
4/ Củng cố - dặn dò
- Em cảm thấy như thế nào khi biết tên các bạn trong lớp ?
- Em sẽ làm gì để xứng đáng là HS lớp 1?
- Xem lại bài và tìm thêm những bạn trong trường
Trang 8- Nhận xét tiết học
LUYỆN TẬP TỐN
I/ MỤC TIÊU:
HS tự giới thiệu về mình Bước đầu làm quen với SGK, đồ dùng học tốn, các hoạt động học tập trong giờ học tốn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Sách giáo khoa Toán 1
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ GV HD HS sử dụng sách toán 1
a/ GV cho HS quan sát SGK toán 1
b/ GV cho HS mở SGK cho đến bài tiết học đầu tiên
c/ GV giới thiệu ngắn gọn về sách toán 1
- Từ bìa đến tiết học đầu tiên
- Trong tiết học toán HS phải ghi nhớ mãi phải làm bài theo của GV
- GV cho HS thực hành gấp sách mở sách HDHS giữ gìn sách
- GV HD mở sách, HDHS quan sát tranh SGK Thảo luận xem HS lớp 1thường
có những hoạt động nào ?
- Sử dụng những dụng cụ nào để học Toán
* GV tổng kết theo từng tranh ảnh
3/ Giới thiệu với HS các yêu cầu đạt sau khi học toán 1
- Chủ yếu yêu cầu cơ bản và trọng tâm
VD : Đọc số nêu ví dụ, viết số so sánh hai số
-Làm tính cộng, tính trừ
-Nhìn hình vẽ nêu được bài toán rồi nêu phép tính
-Biết giải bài
-Biết đo độ dài, biết xem lịch
4/ Giới thiệu đồ dùng học Toán của HS lớp 1
-HS mở đồ dùng học toán 1 GV giơ từng đồ dùng
-HS nêu tên của đồ dùng đó
-Cất đồ dùng vào chỗ qui định
-Cách bảo quản đồ dùng
……… o0o………
Thứ tư ngày 26 tháng 8 năm 2015
Mơn: Tiếng việt
Trang 9Bài 2 : eI/ Mục đích - yêu cầu
- Nhận biết được chữ và âm e
- Trả lời 2 -3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
Học sinh khá, giỏi luyện nĩi 4 -5 câu xoay quanh chủ đề học tập quacác bức tranh trong SGK
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giấy ô li để treo lên bảng có viết chữ e
- Tranh minh họa phần luyện nói
- Sợi dây để minh họa nét cho chữ e
- GV : SGK ; HS bảng, phấn, SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Ổn định tổ chức
Hát, kiểm tra sĩ số
2/ Kiểm tra dụng cụ của HS
3/ Bài mới
a/ Giới thiệu bài
- GV cho HS thảo luận và trả lời câu
hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Các tiếng trên đều giống nhau có âm e
- GV chỉ vào chữ e – cho HS đọc
* Dạy chữ ghi âm e
- GV chỉ chữ e HS đọc
- GV viết lên bảng chữ e
+ Nhận diện chữ
- GV cho HS quan sát mẫu chữ và nói :
chữ e gồm 1 nét thắt
- Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi:
+ Chữ e giống hình cái gì ?
- GV làm mẫu thao tác HS làm theo
* Nhận diện và viết chữ e
- GV phát âm mẫu
- GV chỉ bảng HS tự phát âm
- HS tìm trong thực tế các tiếng có âm e
Trang 10-Nghỉ giải lao 5 phút
+ Mỗi bức tranh nói về loài nào?
+ Các bạn nhỏ trong bức tranh đang
làm gì?
+ Các tranh có gì chung ?
- Học rất cần thiết và rất vui nên
chúng ta ai cũng phải học
5/ Củng cố - dặn dò
- GV chỉ bảng HS đọc
- GV nhận xét tiết học
- HS luyện phát âm âm e cá nhân,đồng thanh e
- HS đọc SGK
- HS tập tô chữ e vào vở
+ Đang học chữ e+ Các bạn nhỏ đều làm bài
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Các tranh của SGK và một số nhóm đồ vật cụ thể
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra bài
HS nêu tên một số hoạt động học tập trong giờ toán
3/ Bài mới
Giới thiệu bài
* GV cầm 4 cái thìa và 5 cái cốc, GV đặt thìa vào cốc và hỏi :
- Khi đặt thìa vào cốc thì còn thừa ra cái
gì?
- Khi thừa ra cái cốc ta nói “Số cốc
nhiều hơn số thìa”
- Thừa ra một cái cốc
- HS nhắc lại
Trang 11- Khi ta đặt thìa vào cốc thấy còn thiếu
cái gì?
- Vậy ta nói “Số thìa ít hơn số cốc” - Thiếu 1 cái thìa - HS lặp lại
* Hướng dẫn HS so sánh bằng hình vẽ :
- GV giới thiệu cách nối từng đôi một xem số nào thừa và số nào thiếu
- Số thỏ so với số cà rốt như thế nào ?
- Số thỏ so với số cà rốt như thế nào ? - Số thỏ nhiều hơn - Số cà rốt ít hơn số thỏ
4/ Củng cố
- Khi nối các đồ vật cần so sánh thì số thừa ra nhiều hơn hay ít hơn
- Cho HS chơi trò chơi, nêu kết quả nhanh khi so sánh số bạn traivà bạn gái trong nhóm
5/ Dặn dò – nhận xét
- Xem lại bài và tập so sánh các đồ vật
* Hoạt động nối tiếp:
- GV giới thiệu từ cần luyện đọc : e
Hoạt động 1: GV viết bảng cc từ cần luyện
Trang 12- Gv theo di gip đỡ Hs yếu.
Gọi HS đọc lại bi
Dặn về đọc lại bi, lm bi tập chưa hồn thành
- Sử dụng từ nhiều hơn, ít hơn để so sánh các nhĩm đồ vật
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Vở bài tập củng cố kiến thức và kỹ năng mơn tốn 1
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài
Hơm nay ta ơn lại kiến thức về nhiều hơn, ít hơn
- Khi nối các đồ vật cần so sánh thì số thừa ra nhiều hơn hay ít hơn
- Cho HS chơi trò chơi, nêu kết quả nhanh khi so sánh số bạn traivà bạn gái trong nhóm
4 Dặn dò – nhận xét
- Xem lại bài và tập so sánh các đồ vật
Nhận xét
………o0o……….
Mơn: Tiếng việt Bài 2 : b
Trang 13I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Nhận biết được chữ và âm b
- Đọc được: be
- Trả lời 2 -3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giấy ô li có viết chữ cái b
- Sợi dây để minh họa nét cho chữ b
- Tranh minh họa các tiếng bé, bê, bóng, bà
- Tranh minh họa cho phần luyện nói :Chim non, gấu, voi, em bé đang họcbài, hai bạn gái xếp đồ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Ổn định tổ chức
- Hát, kiểm tra sĩ số
2/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc chữ e
- Gọi HS lên bảng chỉ chữ e trong các
tiếng : mẹ, xe, be
- HS viết bảng con e
- GV nhận xét kiểm tra bài cũ
3/ Bài mới
a/ Giới thiệu bài
GV cho HS quan sát tranh :
+ Tranh vẽ gì ?
GV nói : Các tiếng này giống nhau đều
có âm b
GV ghi bảng :
GV chỉ chữ b và đọc mẫu
* Dạy chữ ghi âm
GV viết chữ b và nói
Đây là chữ b
* Nhận diện chữ b
GV tô chữ b trên bảng Chữ b gồm 2 nét,
nét khuyết trên và nét thắt
+ Chữ b và chữ e giống nhau ở điểm
nào?
+ Chữ b và chữ e khác nhau ở chỗ nào ?
Bé, bê, bà, bóng
bb
HS phát âm
HS đọc cá nhân , đồng thanh
- Nét thắt của chữ e và nét khuyếtcủa chữ b
Chữ b có thêm nét thắt
Trang 14* Ghép chữ và phát âm
Âm b đi với âm e cho ta tiếng be
- GV ghi lên bảng : be
- GV phát âm mẫu : be
+ Ai đang viết bài ?
+ Còn 2 bạn gái đang làm gì ?
+ Các bức tranh này giống nhau ở điểm nào ?
+ Các bức tranh khác nhau ở điểm nào ?
HS phát âm tiếng be
HS viết vào bảng con b, be
HS đọc lại bài trên bảng lớp
HS đọc bài trên bảng lớp: b,be
- HS tô tiếng, viết chữ vào vởtập viết
Con chim Đọc bài Con gấu đang viết bài Chữ e
Con voi Bạn gái Vui chơi, xếp đồ
Ai cũng tập trung vào việc học các công việc khác nhau
5/ Củng cố - dặn dò
- GV chỉ bảng HS đọc lại bài
- GV giáo dục tư tưởng
- Dặn dò :Về nhà học bài
+ Xem trước bài 3
Trang 15Toán HÌNH VUÔNG –HÌNH TRÒN
I/ MỤC TIÊU
Nhận biết được hình vuơng, hình trịn, nĩi đúng tên hình
Bài 1, bài 2, bài 3
II/ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
- Một số hình vuông ,hình tròn bằng bìa màu sắc khác nhau
- Một số vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Ổn định tổ chức
- Hát, kiểm tra sĩ số
2/ Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra kiến thức bài dài hơn , ngắn hơn
3/ Bài mới
a/ Giới thiệu bài – ghi tựa
* Giới thiệu hình vuông :
- GV đưa lần lượt từng tấm bìa hình vuông cho HS xem
- GV nói : - Đây là hình vuông
- GV cầm lên một số hình vuông cho HS quan sát
+ Đây là hình gì ? - Hình vuông
- GV cho HS lấy hình vuông trong hộp đồ dùng
* HS hoạt động nhóm
- Nêu các vật có dạng hình vuông
* Giới thiệu hình tròn
- GV đưa lần lượt hình tròn bằng bìa và nói
Đây là hình tròn
- HS mở hộp lấy ra hình tròn
- HS hoạt động nhóm
- HS tìm vật có dạng hình tròn
* Thực hành
- HS tô màu vào vở bài tập
Bài 1 : Tô màu hình vuông
Bài 2 : Tô màu hình tròn
Bài 3 : Tô màu hình vuông, hình tròn
Bài 4 : 2 bạn ngồi 1 bàn xếp hình
* Trò chơi
- Tìm hình tròn nhanh nhất
Trang 16- Tìm hình vuông nhanh nhất
4/ Nhận xét - dặn dò
- Nêu tên các vật có dạng hình vuông , hình tròn
GV nhận xét tiết học
III- CC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
* Hoạt động nối tiếp:
- GV giới thiệu từ cần luyện đọc :b, be
Hoạt động 1: GV viết bảng cc từ cần luyện
Trang 173- Củng cố dặn dị:
Gọi HS đọc lại bi
Dặn về đọc lại bi, lm bi tập chưa hồn thnh
……….o0o………
LUYỆN TẬP TỐN HÌNH VUÔNG
I/ MỤC TIÊU
Nhận biết được hình vuơng, hình trịn nĩi đúng tên hình
Bài 2
II/ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
- Một số hình vuông, hình trịn bằng bìa màu sắc khác nhau
- Một số vật thật có mặt là hình vuông, hình trịn
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Bài mới
a/ Giới thiệu bài – ghi tựa
* Củng cố hình vuông :
- GV cầm lên một số hình vuông cho HS quan sát
+ Đây là hình gì ? - Hình vuông
- GV cho HS lấy hình vuông trong hộp đồ dùng - Học sinh lấy hìnhvuơng