- HS nhìn giấy đọc lại. - Cả lớp đọc thầm theo.. Kiến thức: Khái niệm môi trường. Một số nguyên nhân gây ô nhiễm. Kĩ năng: Nắm rõ và biết áp dụng các biện pháp bảo vệ môi trường.. 3. Thá[r]
Trang 1LỊCH SỬ Tiết 35 LỊCH SỬ ĐỊA PHƯƠNG
ANH HÙNG DÂN TỘC NGUYỄN TRUNG TRỰC
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: HS cú thể nờu được sự ra đời của Đền thờ anh Hựng Nguyễn Trung
Trực
2 Kĩ năng: í nghĩa của sự ra đời của Đền thờ anh Hựng Nguyễn Trung Trực thuộc
xó Long Giang, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC.
- Giỏo viờn: Chuẩn bị một số tranh ảnh, tài liệu về anh hựng Nguyễn Trung Trực.
- Học sinh: Vở ghi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
- GV nhận xột
- GV giới thiệu, nờu mục đớch,yờu cầu tiết học
* Tỡm hiểu về Anh hựng Nguyễn Trung Trực:
- Nêu những hiểu biết của em
về anh hựng Nguyễn TrungTrực ? ( Ngày, thỏng, năm sinh
và mất và quờ quỏn, )
- GV dùng t liệu lịch sử về anh
- HS trả lời, HS khác nhậnxét
+ Chợ Mới là trọng điểm đấutranh được đặt ở Cột DõyThộp
- HS lắng nghe
- HS nờu nối tiếp
- Một số học sinh trả lời, HSkhác nhận xét
- HS quan sỏt và lắng nghe
Trang 2* Chỳng ta phải làm gỡ để xứng đỏng với truyền thống của quờ hương?
- Yờu cầu học sinh thảo luận:
Chỳng ta phải làm gỡ để xứng đỏng với truyền thống của quờ hương?
- Học sinh trỡnh bày kết quảthảo luận, lớp nhận xột bổ sung
- Giỏo viờn kết luận
+ Hóy kể một số truyền thống ởlàng em?
+ Trong xó ai là Bà mẹ ViệtNam Anh hựng?
- HS thi nhau kể, nhận xột
* GV nhận xột tiết học
- Y/C HS về tìm hiểu những
đóng góp của nhân dân xó LongGiang – huyện Chợ Mới – AnGiang đó xõy dựng và trựng tuđền thờ như thế nào ?
- Số lợng thơng binh, liệt sĩ vàgia đình chính sách trong xã
- HS lắng nghe
+ HS kể về truyền thống ởlàng mỡnh
+ HS kể tờn cỏc Bà mẹ ViệtNam Anh hung
- HS thi kể trước lớp, nhậnxột bạn kể
Trang 3ĐẠO ĐỨC Tiết 35 DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức đạo đức đã học trong chương trình lớp 5
2 Kĩ năng: Biết vận dụng các điều đã học vào cuộc sống; biết cách cư xử với người
lớn tuổi, với bạn bè và thầy cô giáo, Biết làm theo năm điều Bác dạy
3 Thái độ: Có thái độ lễ phép, biết chia sẻ, cảm thông với những người có hoàn cảnh
không may; kính trọng và biết ơn các thương binh liệt sĩ, gia đình có công với Cách mạng
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC.
- Giáo viên: Phiếu bài tập
- Học sinh: Cá,cần câu ( HS chơi câu cá )
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - H C : Ọ
- GV nhận xét
- Nêu MĐYC của tiết học
* Chơi câu cá
- GV phổ biến cách chơi
Một số câu hỏi gợi ý:
1 Em biết gì về anh NguyễnVăn Trỗi?
2 Em hãy hát bài hát nói vềthầy cô giáo?
3 Trên sân trường, nếu gặp
- 1 học sinh nêu ghi nhớ
đó ( Nếu HS nào TL không được thì nhờ lớp trợ giúp )
Trang 4- Tuyên dương những HS trảlời hay, đủ ý
* Ứng xử tình huống
- GV nêu tình huống:
1 Trên đường đi học về, thấy
cụ già đang xách một giỏhàng nặng, các em sẽ làm gì?
2 Trong giờ ra chơi, 1em nhỏ
vô tình làm em bẩn áo, em sẽứng xử như thế nào?
3 Biết bạn trốn học để đi chơigame,
- Bạn TL xong thì cả lớp nhận xét, bổ xung thêm
- HS thảo luận nhóm 4
- Nhóm 1,2 thảo luận câu 1
- Nhóm 1,2 thảo luận câu 2
- Nhóm 1,2 thảo luận câu 3Đại diện nhóm trình bày ( nếu đóng tiểu phẩm minh họa càng tốt )
Các nhóm khác nhận xét, bình chọn cách ứng xử hay;hợp tình, hợp lí
- HS kể chuyện theo nhóm
- Đại diện nhóm lên kể
- Bình chọn người kể hay nhất
- 3 HS đọc Năm điều Bác Hồdạy
Trang 5KỂ CHUYỆN Tiết 35 ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS Biết kể một chuyện về một lần em (hoặc bạn em) đã phát biểu trao
đổi, tranh luận về một vấn đề chung, thể hiện ý thức của một chủ nhân tương lai
2 Kĩ năng: Câu chuyện phải chân thực với các tình tiết, sự kiện được sắp sếp hợp lý,
có cốt truyện, nhân vật… cách kể giản dị, tự nhiên
3 Thái độ: Biết lắng nghe, thể hiện được ý kiến riêng của bản thân.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
+ Giáo viên : Tranh, ảnh… nói về thiếu nhi phát biểu ý kiến, trao đổi, tranh luận để
bày tỏ quan điểm
+ Học sinh : SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- GV cho HS kể lại câu chuyện
em đã được nghe hoặc được đọc
về việc gia đình, nhà trường và
xã hội chăm sóc giáo dục trẻ em
- Nhận xét
“Công ước về quyền trẻ em”
* HD hiểu yêu cầu của đề bài
- GV yêu cầu HS phân tích đề
- Qua gợi ý 1, các em đã thấy ý
kiến phát biểu phải là những vấn
đề được nhiều người quan tâm
và liên quan đến một số người
- 1 HS kể lại câu chuyện em
đã được nghe hoặc được đọc
về việc gia đình, nhà trường
và xã hội chăm sóc giáo dụctrẻ em hoặc trẻ em thực hiệnbổn phận với gia đình, nhàtrường và xã hội
- 1 HS đọc gợi ý 1 Cả lớpđọc thầm lại
- Nhiều HS nói nội dungphát biểu ý kiến của mình
- 1 HS dọc gợi ý 2 cả lớp
Trang 6- GV nhấn mạnh: các hình thứcbày tỏ ý kiến rất phong phú.
- GV nói với HS: có thể tưởngtượng một câu chuyện với hoàncảnh, tình huống cụ thể để phátbiểu, tranh luận, bày tỏ ý kiếnnếu trong thực tế em chưa làmhoặc chưa thấy bạn mình làmđiều đó
* Lập dàn ý câu chuyện
* Thực hành kể chuyện.
- GV tới Từng nhóm giúp đỡuốn nắn
- GV nhận xét, tính điểm thi đua
* Yêu cầu HS về nhà tập kể lại
câu chuyện cho người thân hoặcviết lại vào vở nội dung câu
đọc thầm lại
- HS suy nghĩ, nhớ lại
- Nhiều HS tiếp nối nhaunói tên câu chuyện em sẽ kể-HS đọc gợi ý 3 và đoạn vănmẫu Cả lớp đọc thầm theo
- HS làm việc cá nhân – tựlập nhanh dàn ý câu chuyện
- 1 HS khá, giỏi trình bàydàn ý của mình trước lớp
- Nhóm cử đại diện thi kể
Trang 7- Nhận xét tiết học
-Bình chọn người kể chuyệnhay nhất
TẬP ĐỌC Tiết 69 ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hiểu bài thơ “Trẻ con ở Sơn Mĩ.”
2 Kĩ năng: Tiếp tục kiểm tra lấy điểm khả năng học thuộc lòng của học sinh.
3 Thái độ: Cảm nhận được vẻ đẹp của những chi tiết, hình ảnh sống động; tìm và
cảm nhận được cái hay của các hình ảnh so sánh và nhân hóa…
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
+ Giáo viên: Bút dạ + 3, 4 tờ giấy khổ to cho 3, 4 học sinh làm BT2.
+ Học sinh: Xem trước bài.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
* Đọc bài thơ “Trẻ con ở Sơn
Trang 8- Giáo viên nhận xét, chẩmđiểm kết quả bài làm của một
số em
* GV biểu dương những HS
đạt điểm cao khi kiểm tra họcthuộc lòng, những HS thể hiệntốt khả năng đọc – hiểu bài thơ
Trẻ con ở Sơn Mĩ.
* Yêu cầu HS về nhà học
thuộc lòng những hình ảnh thơ
em thích trong bài Trẻ con ở
Sơn Mĩ; đọc các đề văn của tiết
- Học sinh phát biểu ý kiến,các em trả lời lần lượt từngcâu hỏi
- Các hình ảnh so sánh vànhân hóa trong bài thơ
+ Hình ảnh so sánh: Gió à à u
u như ngàn cối xay xay lúa và Trẻ con là hạt gạo của trời.
+Hình ảnh nhân hóa: Biển
thàm hóa được trẻ thơ; sóng thở.
- Vỗ tay
- HS tuyên dương các bạn đạtkết quả cao
Trang 9với mình Nhận xét tiết học.
TẬP ĐỌC Tiết 70 ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hiểu nội dung các bài tập đọc đã học trong học kỳ II.
2 Kĩ năng: Tiếp tục kiểm tra lấy điểm khả năng học thuộc lòng của học sinh.
3 Thái độ: Cảm nhận được vẻ đẹp của những chi tiết, hình ảnh sống động; tìm và
cảm nhận được cái hay của các hình ảnh so sánh và nhân hóa…
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
+ Giáo viên: Bút dạ + 3, 4 tờ giấy khổ to cho 3, 4 học sinh làm BT2.
+ Học sinh: Xem trước bài.
thuộc bài, không thuộc, thể hiệnbài có diễn cảm không
* Đọc bài thơ “Trẻ con ở Sơn
Trang 10- Giáo viên nhận xét, chẩmđiểm kết quả bài làm của một
số em
* Giáo viên nhận xét tiết học,
biểu dương những học sinh đạtthành tích cao khi kiểm tra họcthuộc lòng, những học sinh thểhiện tốt khả năng đọc – hiểu bài
thơ Trẻ con ở Sơn Mĩ.
* YC HS về nhà học thuộc lòng
những hình ảnh thơ em thích
trong bài Trẻ con ở Sơn Mĩ; đọc
các đề văn của tiết 6, chọn
- Học sinh phát biểu ý kiến,các em trả lời lần lượt từngcâu hỏi
- Các hình ảnh so sánh vànhân hóa trong bài thơ
+ Hình ảnh so sánh: Gió à à u
u như ngàn cối xay xay lúa và Trẻ con là hạt gạo của trời.
+ Hình ảnh nhân hóa: Biển
thàm hóa được trẻ thơ; sóng thở.
- Vỗ tay
- HS tuyên dương các bạn đạtkết quả cao
Trang 11trước 1 đề thích hợp với mình.
- Nhận xét tiết học
TUẦN 35 Thứ hai ngày 9 tháng 5 năm 20
TOÁN Tiết 171 LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp học sinh ôn tập, củng cố các kiến thức về tính và giải toán.
2 Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng giải toán, áp dụng quy tắc tính nhanh trong giá
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Sửa bài 4 trang 176 / SGK
- Giáo viên nhận xét bài cũ
“Luyện tập chung” (tiếp)
* Luyện tập
* Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
đề, xác định yêu cầu đề
- Nêu QT nhân, chia hai phân số?
- Yêu cầu HS làm bài vào bảngcon
Trang 12Bài 3
* Hoạt động 2:
* Giáo viên tổ chức cho học sinhthảo luận nhóm đôi cách làm
- Yêu cầu học sinh giải vào vở
- Nêu kiến thức được ôn luyệnqua bài này?
* Giáo viên tổ chức cho học sinhsuy nghĩ nhóm 4 nêu cách làm
- Nêu các KT vừa ôn qua bài tập3?
* Nêu lại các kiến thức vừa ôn
tập?
- Thi đua: Ai chính xác hơn
Đề bài: Tìm x :87,5 x + 1,25 x = 20
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS đọc đề, xác định yêu cầuđề
- HS TL, nêu hướng giải, giải+ sửa bài
3
2 2 3
8 3 1 1
4 2 1
63 17 11
68 22 21 63
68 17
22 11 22
1 1 1 5 1 2
2 1 1
25 13 14
26 7 5 25
26 13
7 14 5
518,4 : 432 = 1,2 (m)
- Tính thể tích hình hộp chữnhật
- Học sinh nêu
- HS giải, giơ bảng kết quả
- Học sinh nêu hướng làm
Trang 133’ 3 Củng cố
-dặn dò
* Về nhà ôn công thức chuyển
động dòng nước Chuẩn bị: LTchung (tt)
- Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 10 tháng 5 năm 20
TOÁN Tiết 172 LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp học sinh củng cố tiếp về tính giá trị của biểu thức; tìm số TBC;
giải toán liên quan đến tỉ số phần trăm, toán chuyển động đều
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính nhanh.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học, cẩn thận.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
+ Giáo viên: SGK
+ Học sinh: Bảng con, VBT, SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Trang 14- Giáo viên nhận xét bài sửađúng, chốt cách làm.
* Yêu cầu học sinh đọc đề
- Tổ chức cho HS làm bảngcon
- Lưu ý học sinh: dạng bàiphân số cần rút gọn tối giản
* Yêu cầu học sinh đọc đề
b.7,56 : 3,15+ 24,192 + 4,32
= 2,4 + 24,192 + 4,32
= 26,592 + 4,32
= 30,912c) 6giờ45 phút+14 giờ30phút:5
Trang 15* Nhắc lại nội dung ôn.
- Thi đua tiếp sức
* Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.
(28,4 + 18,6) : 2 = 23,5 (km/giờ)Vận tốc dòng nước:
23,5 – 18,6 = 4,9 (km/giờ)ĐS: 23,5 km/giờ 4,9 km/giờ
Thứ tư ngày 11 tháng 5 năm 20
TOÁN Tiết 173 LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp học sinh ôn tập, củng cố về : Tỉ số % và giải bài toán vể tỉ số %.
Tính diện tích và chu vi của hình tròn
2 Kĩ năng: Rèn trí tưởng tượng không gian của HS
3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính chiùnh xác, khoa học, cẩn thận.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
+ Giáo viên: SGK, phấn màu.
+ Học sinh: Bảng con, VBT, SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
* GV yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Giáo viên nhận xét bài sửa đúng,chốt cách làm
Trang 16* GV yêu cầu học sinh đọc đề bài.
- Giáo viên nhận xét bài sửa đúng,chốt cách làm : Khoanh C
( vì số đó là 475 x 100 : 95 = 500
và 1/ 5 số đó là 500 : 5 = 100 )
* GV yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Giáo viên nhận xét bài sửa đúng,chốt cách làm : Khoanh D
* GV cho HS thực hành trênĐDDH
* GV gợi ý : 120 % = 120 = 6
100 5
- Nêu cách làm
- Giáo viên nhận xét
* Nhắc lại nội dung ôn
- Thi đua tiếp sức
10 x 10 x 3,14 = 314 ( cm2)Chu vi của phần không tômàu là :
10 x 2 x 3,14 = 62,8 ( cm)Đáp số : 314 cm2
62,8 cm
- HS đọc đề và tóm tắt
- HS nêu cách giải
- Cả lớp sửa bài
Trang 17Thứ năm ngày 12 tháng 5 năm 20
TOÁN Tiết 174 LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp HS ôn tập , củng cố về giải bài toán liên quan đến chuyển động
cùng chiều, tỉ số %, tính thể tích HHCN , và sử dụng máy tính bỏ túi
Trang 18III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
* GV yêu cầu học sinh đọc đềbài
- Giáo viên nhận xét bài sửađúng, chốt cách làm
* GV yêu cầu học sinh đọc đề
đã đi : 1 giờ đoạn đường thứhai ô tô đã đi :
60 : 30 = 2(giờ)Tổng TG đi trên 2 đoạnđường:
1 + 2 = 3 (giờ)
- Khoanh chữ A( vì thể tích bể cá 60 x 40 x
40 = 96000 (cm3) = 96 dm3Thể tích của nửa bể cá
96 : 2 = 48 (dm3) = 48 lít
Trang 19sử dụng máy tính bỏ túi
- Nêu cách làm
- Giáo viên nhận xét
* Nhắc lại nội dung ôn.
- Thi đua tiếp sức
* Chuẩn bị : Kiểm tra cuốinăm
I MỤC TIÊU:
Trang 201 Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức về chủ ngữ, vị ngữ trong từng kiểu câu kể;
đặc điểm của các loại trạng ngữ
2 Kĩ năng: Nâng cao kĩ năng học thuộc lòng của học sinh trong lớp.
3 Thái độ: Có ý thức tự giác ôn tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
+ Giáo viên: Một tờ giấy khổ rộng ghi vắn tắt các nội dung về chủ ngữ, vị ngữ trong
các kiểu câu kể “Ai thế nào”, “Ai là gì” (xem là ĐDDH).
Một tờ giấy khổ rộng ghi vắn tắt nội dung cần ghi nhớ về trạng ngữ, đặc điểm
của các loại trạng ngữ (xem là ĐDDH)
Phiếu cỡ nhỏ phôtô 3 bảng tổng kết trong SGK phát cho từng học sinh (nếu có điềukiện) (thêm 3, 4 tờ cỡ to)
+ Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
đã học trong năm để kiểm trakhả năng HTL của học sinh
- Nhận xét, chốt
* Lập bảng tổng kết về chủ
ngữ, vị ngữ trong từng kiểucâu kể
- Giáo viên nói với học sinh:
- Hát
Hoạt động lớp.
- Lần lượt từng học sinhđọc thuộc lòng trước lớpnhững bài thơ, đoạn vănkhác nhau
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Đọc yêu cầu của BT2
- Lớp đọc thầm lại
- HS nhìn giấy đọc thành
Trang 21+ VN trong câu kể “Ai-thế
nào” ; CN trong câu kể “Ai-thế nào”.
- GV chốt lại lời giải đúng
* Dựa vào kiến thức đã học
hoàn chỉnh bảng tổng kết vềđặc điểm của các loại trạngngữ
- Xem lướt vở của học sinh,kiểm tra việc chuẩn bị bài ởnhà của các em
- GV hỏi HS lần lượt về trạngngữ và đặc điểm của từng loại:
+ Trạng ngữ là gì?
+ Có những loại trạng ngữnào?
- GV chốt lại lời giải đúng
* Nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà xem lạicác bảng đã hoàn chỉnh ở lớp,ghi nhớ các kiến thức vừa ôntập
tiếng
- Lớp đọc thầm
- 4, 5 học sinh làm bài trêngiấy khổ to dán bài lênbảng lớp, trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét, sửa bài
Hoạt động nhóm đôi, cá nhân,lớp.
- HS đọc YC BT3 Lớpđọc thầm
- 4, 5 HS làm bài trên giấykhổ to dán bài lên bảng lớp,trình bày KQ
- Cả lớp nhận xét, sửa bài
KHOA HỌC Tiết 69 ÔN TẬP : MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
I MỤC TIÊU:
Trang 221 Kiến thức: Khái niệm môi trường Một số nguyên nhân gây ô nhiễm.
2 Kĩ năng: Nắm rõ và biết áp dụng các biện pháp bảo vệ môi trường.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ môi trường và các tài nguyên có trong
môi trường
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
+ Giáo viên: Các bài tập trang 142, 143/ SGK 3 chiếc chuông nhỏ Phiếu học tập + Học sinh: SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
* Quan sát và thảo luận.
Phương án 1: Trò chơi “Ai
nhanh, ai đúng?”
- Giáo viên chia lớp thành 3đội Mỗi đội cử 3 bạn tham giachơi Những người còn lại cổđộng cho đội của mình
- Giáo viên đọc từng bài tậptrắc nghiệm trong SGK
- Học sinh làm việc độclập Ai xong trước nộp bài
- trước
I Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau:
1 Câu nêu được đầy đủ các thành phần tạo nên môi trường:
Câu c) Tất cả các yếu tố tự nhiên và nhân tạo xung quanh (kể cả con người)
2 Định nghĩa đủ và đúng về sự ô nhiễm không khí là:
Câu d) Sự có mặt của tất cả các loại vật chất (khói, bụi, khí độc, tiếng ồn, vi khuẩn,
…) làm cho thành phần của khong khí thay đổi theo hướng có hại cho sức khoẻ, sự sống của các sinh vật
3 Biện pháp đúng nhất để giữ cho nước sông, suối được sạch:
Câu b) Không vứt rác xuống sông, suối
4 Cách chống ô nhiễm không khí tốt nhất
Câu d) Giảm tối đa việc sử dụng các loại chất đốt (than, xăng, dầu, …) và thay thếbằng nguồn năng lượng sạch (năng lượng mặt trời, gió, sức nước)
II Hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:
1 Điều gì sẽ xảy ra khi có quá nhiều khói, khí độc thải vào không khí?
Câu b) Không khí bị ô nhiễm
2 Yếu tố nào được nêu ra dưới đây có thể làm ô nhiễm nước?