Cho HS ñoïc ñoaïn coøn laïi vaø traû lôøi caâu hoûi: + Tieáng gaø laøm haït ñaäu , boâng luùa, ñaøn sao , oâng trôøi coù gì thay ñoåi?. -Ñoïc laïi caû baøi thô[r]
Trang 1Kiểm tra định kỳ ( đọc )Kiểm tra định kỳ ( đọc )Chuyên
35345344137
Chuyên Kiểm tra định kỳ ( viết )Tập viết chữ số 0 … 9Luyện tập chung
1
2
3
LTTVLTTLTT
137104105
Luyện tậpLuyện tậpLuyện tập
34634735138
Anh hùng biển cảAnh hùng biển cảChuyên
Kiểm tra định kỳ1
2
3
LTTVTNXHLTTV
13835139
Luyện tậpChuyênLuyện tập
34734813935
Loài cá thông minh
Ò … ó … oLuyện tập chungChuyên
1
2
3
LTTVLTTGDNG
14010635
Luyện tậpLuyện tậpHòa bình và hữu nghị
34935014034
Bài luyện tập 2Bài luyện tập 4Luyện tập chungĐánh giá hoạt động của chủ điểm
Trang 2
Thứ hai,
Mơn: Tập đọc KIỂM TRA ĐỊNH KỲ ( đọc )
GV tổ chức cho HS thi cuối học kỳ II theo lịch
………………
Môn: Tập đọc
Anh hùng biển cả
I-MỤC TIÊU:
-HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: nhanh vun vút , săn lùng, bở biển, nhảy dù Bước
đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài:Cá heo là con vật thông minh, là bạn của người Cá heo đã nhiều lầngiúp người thoát nạn trên biển
-Trả lời câu hỏi1,2SGK
II-ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Tranh minh hoạ trong SGK
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1-Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: “Người trồng na”
-Cho HS đọc bài và trả lời câu hỏi:
+Vì sao cụ già vẫn trồng na dù người hàng xóm
can ngăn?
- Nhận xét
3- Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài:
-Ngoài biển cả có một loài cá rất thông minh
Nó thường làm bạn với con người Các em có
muốn biết đó là cá gì không? Muốn biết, các
em hãy đọc bài “Anh hùng biển cả”
b Hướng dẫn HS luyện đọc:
* GV đọc toàn bài:
Giọng đọc thong thả, rõ ràng, rành mạch
* HS luyện đọc:
* Luyện đọc tiếng, từ:
-Hát-2, 3 HS đọc
-HS theo dõi
Trang 3-Luyện đọc các từ ngữ: Nhanh vun vút , săn
lùng, bờ biển, nhảy dù
+Cho HS phân tích: bờ biển, nhảy dù
*Luyện đọc câu:
-Luyện đọc các câu 2, 5, 6, 7 Chú ý nhắc HS
nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm
*Luyện đọc đoạn, bài: có 2 đoạn
-Cho HS đọc theo đoạn
-Cho HS đọc cả bài
Giải lao
c) Ôn vần ân, uân :
+ Tìm tiếng trong bài có vần uân
Vậy vần cần ôn là vần ân, uân
+Thi nói câu chứa tiếng
-Có vần ân:
-Có vần uân:
Tiết 2
* Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a) Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:
- Đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi:
+Cá heo bơi giỏi như thế nào?
-Đọc đoạn 2, trả lời câu hỏi:
+Người ta có thể dạy cá heo làm những việc gì?
-Đọc lại cả bài
4 Củng cố- dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Sưu tầm thêm các câu chuyện, hình ảnh về cá
heo
-Phân tích- đọc
-4, 5 HS luyện đọc-Cá nhân, lớp-3, 4 em/ 1 đoạn-2, 3 HS
M: Mèo chơi trên sân+Mẹ mua 1 cân thịt+Em xem múa lânM: Cá heo được thưởng huân chương+Mùa xuân đã về
+Lớp em nhận được cờ luân lưu
+Nhóm: 2, 3 em +Cả lớp lắng nghe
Trang 4- HS thực hành những kĩ năng đạo đức tốt.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở bài tập đạo đức
III- CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :
1-Ổn định tổ chức:
2-Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3-Bài mới:
Hoạt động 1 :
- Tổ chức trò chơi : Vòng tròn chào hỏi.
- Cho HS đứng thành 2 vòng tròn , số người
bằng nhau Quay mặt vào nhau tạo thành đôi 1
Người điều khiển đứng ở tâm vòng tròn
Yêu cầu HS đóng vai chào hỏi theo mỗi tình
huống sau :
- Hai người bạn gặp nhau
- HS gặp thầy cô ngoài đường
- Em đến nhà bạn , rủ bạn đi chơi lúc đó có bố
mẹ bạn ở trong nhà ?
- Hai người gặp nhau trong nhà hát lúc đang biểu
diển
Hoạt động 2 :
- Cho HS đàm thoại theo các câu hỏi
+ Ra chơi ở vườn trường có tròng hoa , công viên
, các em có thích không ? vì sao ?
- Để sân trường , vườn trường vườn hoa công
viên luôn đẹp , mát em phải làm gì ?
- Những việc làm : tưới cây , rào cây , nhổ cỏ ,
bắt sâu là những việc làm nhằm mục đích gì ?
Kết luận :
- Ta cần biết nhắc nhở , khuyên răng mọi người
không nên phá hại cây là hành động đúng
- Bẻ cành , hái hoa là hành động sai
4- Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS nhắc lại nội dung vừa ôn tập
- GV tổng kết tiết học , tuyên dương những HS
có tinh thần học tập tốt
-Hát
- HS theo dõiGV hướng dẫn luật chơi
- HS tổ chức thực hiện trò chơi theocác tình huống GV đã gợi ý
- Nhằm bảo vệ chăm sóc cây và hoa Làm cho môi trường sống thêm đẹp
Trang 5GV tổ chức cho HS thi cuối học kỳ II theo lịch
- Làm các bài toán : 1,2,3,4,5
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1-Ổn định tổ chức:
2-Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên làm bài tập
3-Bài mới:
a)Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học toán
Luyện tập chung
b)Phát triển bài:
Thực hành:
Bài 1: Số
-Học sinh nêu yêu cầu bài
Cho HS tự nêu kết quả
-Nhận xét, cho điểm
Bài 2:Đặt tính rồi tính
-GV cho HS nêu yêu cầu
HS nêu cách tính của ít nhất một phép cộng,
phép trừ
Cho HS lên bảng làm bài
-Nhận xét, cho điểm
Bài3 Viết các số theo thứ tự
-GV cho HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm bài
-Chữa bài, nhận xét, cho điểm
Bài 4: Bài toán
-Cho HS tự đọc bài toán, tự tóm tắt rồi tự
giải và viết bài giải Chẳng hạn:
-Chữa bài, nhận xét
-Hát-HS làm bài
- 2HS lên bảng làm bài
- HS tự đọc bài toán, tự tóm tắt rồi tự giảivà viết bài giải
Tóm tắt Có: 34con gà Bán đi : 12 con gà
Trang 6Bài 5: Số?
-Cho HS tự nêu nhiệm vụ:
-Cho HS làm bài rồi nhận xét
4)Củng cố –dặn dò:
-Chấm một số vở
-Nhận xét tiết học
Còn lại: …con gà?
Bài giải Số gà còn lại là:
34 –12 = 22(con gà ) Đáp số: 22 con gà
-2HS nêuKết quả như sau:
II-ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
-Bảng phụ viết sẵn bài Loài cá thông minh và 2 bài tập
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
-Cho HS viết trên bảng:
- Nhận xét
3 Bài mới:
a Giơi thiệu bài:Ghi đề lên bảng
b.Phát triển bài:
* Hướng dẫn HS tập chép:
-GV treo bảng - Cho HS đọc thầm
-Cho HS nêu những tiếng các em dễ viết sai:
dạy, xiếc, gác bờ biển, Biển Đen, cứu sống
-Tập chép
GV hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm
bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang
+Tên bài: Đếm vào 5 ô
-Chữa bài
+GV chỉ từng chữ trên bảng
+Đánh vần những tiếng khó
-Viết: “Thấy mẹ về, chị em Phương reolên”
-2, 3 HS đọc bài sẽ tập chép-HS tự nhẩm và viết vào bảng con-HS chép vào vở
-Dùng bút chì chữa bài
Trang 7+Chữa những lỗi sai phổ biến
-GV chấm một số vở
* Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
a) Điền vần ân hoặc uân ?
-GV treo bảng phụ đã viết nội dung bài tập
-Cho HS lên bảng làm: thi làm nhanh
-Từng HS đọc lại GV sửa lỗi phát âm cho các
ghép cây, gói bánh
c) Trong bài có mấy câu hỏi? Đọc các câu hỏi
và câu trả lời
-Giảng: Câu hỏi đặt ra yêu cầu có câu trả lời.
Hỏi gì phải trả lời điều ấy Kết thúc câu hỏi
người ta thường dùng dấu hỏi
4 Củng cố- dặn dò:
-Nhận xét tiết học
+Khen những học sinh học tốt, chép bài chính
tả đúng, đẹp
-Dặn dò:
+Rà soát lại+Ghi số lỗi ra đầu vở+HS ghi lỗi ra lề-Đổi vở kiểm tra-Lớp đọc thầm yêu cầu của bài-4 HS lên bảng: 2 em viết bên trái, 2 emviết bên phải bảng (lớp làm vào vở)
-2, 3 HS đọc lại kết quả-Lớp nhận xét
-Trong bài có 2 câu hỏi
-Về nhà chép lại sạch, đẹp bài (đối với HSchưa đạt yêu cầu)
-Chuẩn bị bài chính tả: “Ò… ó… o”
………………
Môn:Tập viết
Viết chữ số : 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
I.MỤC TIÊU:
Biết viết các chữ số : 0, 1, 2, 3, 4 , 5, 6, 7, 8, 9
-Viết đúng các vần ân, uân, oăt, oăc; các từ ngữ: thân thiết, huân chương, nhọn hoắt, ngoặc tay kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theotheo vở tập viết 1, tập 2 ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1
lần)
-HS khá ,giỏi viết đều nét dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng , số chữ quy định trong vở tập viết 1 ,tập hai
II.ĐỒ DUNG DẠY HỌC:
-Bảng viết sẵn nội dung tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1-Ổn định tổ chức:
2-.Kiểm tra bài cũ:
Trang 8- GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó cho HS
viết lại từ chưa đúng
-Nhận xét
3.Bài mới:
a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài
-Hôm nay ta học bài:Viết các số 0, 1, 2, 3, 4 ,
5, 6, 7, 8, 9 các vần ân, uân, oăt, oăc, các từ
ngữ: thân thiết, huân chương, nhọn hoắt, ngoặc
tay
GV viết lên bảng
b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chữ số
* Số 0
-GV treo bảng có viết chữ số 0 và hỏi:
+Số 0 gồm những nét nào?
-GV hướng dẫn quy trình viết
-Cho HS viết bảng, GV sửa nếu HS viết sai
*Tương tự đối với các số 1, 2, 3, 4
+Số 1
+Số 2
+Số 3
+Số 4
*Tương tự đối với các số 6, 7, 8, 9
c) Hoạt động 3: Viết vần và từ ứng dụng
+ ân:
-Vần gì?
-Độ cao của vần “ân”?
-GV nhắc cách viết vần “ân” : Đặt bút ở đường
kẻ 3 viết chữ â lia bút viết chữ n, điểm kết thúc
ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ uân:
-Vần gì?
-Độ cao của vần “uân”?
-GV nhắc cách viết vần “uân”: Đặt bút ở đường
kẻ 2 viết chữ u lia bút viết chữ â, n, điểm kết
thúc trên đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-tia chớp, đêm khuya
+Gồm nét cong kín-Viết vào bảng con
+Gồm 1 nét thẳng xiên phải và 1 nétthẳng đứng
+Gồm nét cong tròn từ trái sang phải vànét ngang
+Gồm 2 nét cong phải sát nhau+Gồm nét thẳng xiên trái, nét thẳngngang và nét thẳng đứng
- ân
-Cao 1 đơn vị -Viết bảng:
- uân
-Cao 1 đơn vị -Viết bảng:
Trang 9-Cho HS viết vào bảng
+Hướng dẫn tương tự cho các vần và từ còn lại
Giải lao4-Thực hành:Viết vào vở
-Cho HS nhắc cách cầm bút, cách đặt vở, tư thế
ngồi viết của HS
-Cho HS viết từng dòng vào vở
5.Củng cố - Dặn dò:
-Chấm một số vở và nhận xét chữ viết của HS
-Nhận xét tiết học
-2HS
HS theo dõi
………………
Tiếng việt tc Tiết:1 TĐ: Bác đưa thư
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Cc: Đọc trơi chảy bài TĐ: Bác đưa thư và trả lời đúng các câu hỏi trong bài
- Làm đúng BT - 65
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
- SGK
- Vở bài tập Tiếng việt.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1.Bài cũ: Nĩi dối hại thân - TL câu hỏi trong bài
2.Dạy bài mới:
HĐ 1: Luyện đọc
- Gọi HS đọc bài: Anh hùng biển cả : cá nhân- ĐT, chú ý các từ khĩ trong bài: thuyền giặc, huân chương, cứu sống
- Trả lời 2 câu hỏi trong bài
HĐ 2: Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 2: HS đọc yêu cầu bài: Thấy Bác đưa thư mồ hơi nhễ nhại, Minh đã làm gì?
+ HS đọc tất cả các câu trả lời ở VBT
+ KQ: Chọn ơ( Làm cả 3 việc trên)
Bài tập 3: Đọc yêu cầu BT3
HS điền các từ ngữ: bình minh, xinh tươi, khuỳnh tay, huỳnh huỵch, đỉnh núi, mới tinh, uỳnh uỵch, phụ huynh vào hai nhĩm :
a/ Nhĩm từ ngữ chứa tiếng cĩ vần inh:…
b/ Nhĩm từ ngữ chứa tiếng cĩ vần uynh:
- HS làm bài vào vở
- Đọc kết quả bài làm:( a/ bình minh, xinh tươi, đỉnh núi, mới tinh
b/khuỳnh tay, huỳnh huỵch,uỳnh uỵch, phụ huynh
HĐ 3: Chấm, sửa bài.
DD:TĐ: Đi học
Trang 10Tốn tc Tiết1: Luyện tập chung I/ MỤC TIÊU. - Củng cố về cộng, trừ, đọc, viết số, giải tốn cĩ lời văn - HS làm được các bài tập -35 II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC - Vở bài tập III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC HĐ 1: HD làm BT Bài 1: Viết (theo mẫu) Ba mươi chín: Chín mươi tư: Sáu mươi tám:
Bảy mươi sáu: Bốn mươi lăm: Năm mươi hai:
Hai mươi ba: Sáu mươi sáu: Tám mươi mốt:
Một trăm:
+ Làm bài – Điền KQ Bài 2: Số - Số liền trước của 37 là: Số liền sau của 89 là:
- Số liền sau của 99 là: Số liền trước của 91 là:
Bài 3 : Đặt tính rồi tính 32 + 51 66 - 25 74 + 15 92 - 42
+ HS nêu cách đặt tính + HS thực hiện tính Bài 4: HS đọc tt bài tốn
- Hướng dẫn HS tìm hiểu bài tốn - HS làm vào vở, sửa bài Bài giải Mẹ và chị trồng được là: 30 + 42 = 72 ( cây )
Đáp số: 72 cây HĐ 2: Chấm bài- NX DD:cc:Các số từ 1- 100 ………………
Thứ tư
Trang 11-HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: quả na ,trứng cuốc , uốn câu, con trâu Bước
đầu biết nghỉ hơi ở chỗ ngắt dòng thơ
- Hiểu nội dung bài:Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đến , muôn vật đang lớn lên, đơm bông kết trái
-Trả lời câu hỏi1, SGK
- HS khá, giỏi trả lời câu hỏi 2SGK
II-ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Tranh minh hoạ trong SGK
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1-Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: “Anh hùng biển cả ”
-Cho HS đọc bài và trả lời câu hỏi:
+Cá heo bơi giỏi như thế nào?
+Người ta có thể dạy cá heo làm những việc
gì?
- Nhận xét
3- Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài:
Ò …Ó…O Ghi đề lên bảng
b Hướng dẫn HS luyện đọc:
* GV đọc toàn bài:
Giọng đọc thong thả, rõ ràng, rành mạch
* HS luyện đọc:
* Luyện đọc tiếng, từ: quả na ,trứng cuốc ,
uốn câu, con trâu
-Luyện đọc các từ ngữ:
+Cho HS phân tích: trứng cuốc
*Luyện đọc câu:
HS nghỉ hơi sau dấu chấm
-Hát-2HS đọc
-HS theo dõi
-Phân tích- đọc-4, 5 HS luyện đọc
Trang 12*Luyện đọc đoạn, bài:
-Cho HS đọc theo đoạn
-Cho HS đọc cả bài
- Đoc thuộc lòng cả bài
Giải lao
c) Ôn vần oăt, oăc :
+ Tìm tiếng trong bài có vần oăt
+Thi nói câu chứa tiếng có vần oăt, oăc
-Có vần oăt:
-Có vần oăc:
Tiết 2
* Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a) Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:
- Đọc từ đầu đến thơm lừng trứng cuốc và trả
lời các câu hỏi:
+Gà gáy vào lúc nào trong ngày ?
+Tiếng gà làm quả na, hàng tre ,buồng chuối
có gì thay đổi?
Cho HS đọc đoạn còn lại và trả lời câu hỏi:
+ Tiếng gà làm hạt đậu , bông lúa, đàn sao ,
ông trời có gì thay đổi?
-Đọc lại cả bài thơ
4 Củng cố- dặn dò:
-Nhận xét tiết học
- Vê nhà học thuộc lòng bài thơ này
-Cá nhân, lớp-3, 4 em
-2, 3 HS+ Hoắt + Bạn Dũng bé loắt choắt Bé ngoặc tay…
-Quyển sách có tên lạ hoắc Bé ngoặctay…
- 2HS đọc+Gà gáy vào lúc sáng sớm là chính
Tiếng gà làm quả na, hàng tre ,buồngchuối chóng chín , hàng tre mmọc măngnhanh hơn
+ Tiếng gà làm hạt đậu nảy mầm nhanh, bông lúa chóng chín , đàn sao chạy trốn, ông trời nhô lên rửa mặt
+Nhóm: 2, 3 em +Cả lớp lắng nghe
- Làm các bài toán : 1,2(cột1,2) ,3(cột1,2),4
- Bài 5 và các phần còn lại dành cho HS khá giỏi
Trang 13II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1-Ổn định tổ chức:
2-Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên làm bài tập
3-Bài mới:
a)Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học toán
Luyện tập chung (tr.180)
b)Phát triển bài:
Thực hành:
Bài 1: Viết số liền trước ,số liền sau.
-Học sinh nêu yêu cầu bài
Cho HS tự nêu kết quả
-Nhận xét
Bài 2(cột1,2): Tính nhẩm
-GV cho HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài rồi chữa bài
Cho HS lên bảng làm bài
( Cột 3 HS khá ,giỏi)
-Nhận xét, cho điểm
Bài3(cột1,2) Đặt tính rồi tính
-GV cho HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm bài
( Cột 3 HS khá ,giỏi)
-Chữa bài, nhận xét
Bài 4: Bài toán
-Cho HS tự đọc bài toán, tự tóm tắt rồi tự
giải và viết bài giải Chẳng hạn:
-Chữa bài, nhận xét
Bài 5(Khá): Vẽ đoạn thẳng dài 9 cm
-Cho HS làm bài rồi nhận xét
4)Củng cố –dặn dò:
-Chấm một số vở
-Nhận xét tiết học
-Hát-HS làm bài
- HS lên bảng làm bài
- HS tự đọc bài toán, tự tóm tắt rồi tự giảivà viết bài giải
Tóm tắt Có: 24 bi đỏ Có : 20 bi xanh
Hà có tất cả : … viên bi?
Bài giải Số bi Hà có tất cả là:
24 + 20 = 44(viên bi ) Đáp số: 44 viên bi -2HS nêu
Kết quả như sau:
- HS theo dõi
………………
Trang 14Tiếng việt tc Tiết:1 TĐ: Làm anh
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Cc: Đọc trơi chảy bài TĐ: Làm anh và trả lời đúng các câu hỏi trong bài
- Làm đúng BT - 66
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
- SGK
- Vở bài tập Tiếng việt.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1.Dạy bài mới:
HĐ 1: Luyện đọc
- Gọi HS đọc bài: Làm anh : cá nhân- ĐT, chú ý các từ khĩ trong bài: chuyện đùa, nhường em, làm được thơi.
- Trả lời 2 câu hỏi trong bài
HĐ 2: Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 2: a) HS đọc yêu cầu bài: Khổ thơ nào nĩi đến việc phải làm của người anh?
+ KQ: Chọn ơ( Phải yêu em)
Bài tập 3: Đọc yêu cầu BT3
HS điền các từ ngữ: chia quà, trăng khuya, cây mía, giấy pơ-luya, phía trên,tia sáng, sao khuya vào hai nhĩm :
a/ Nhĩm từ ngữ chứa tiếng cĩ vần ia:…
b/ Nhĩm từ ngữ chứa tiếng cĩ vần uya:
- HS làm bài vào vở
b/ trăng khuya, giấy pơ-luya,sao khuya
HĐ 3: Chấm, sửa bài.
DD:TĐ: Đi học
………………
Tiếng việt tc Tiết:1 TĐ: Người trồng na
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Cc: Đọc trơi chảy bài TĐ: Người trồng na và trả lời đúng các câu hỏi trong bài
- Làm đúng BT - 67
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
- SGK