* Trọng tâm: Học sinh đọc trơn tốt cả bài, hiểu nội dung bài ... Đồ dùng dạyhọc:[r]
Trang 1TUẦN 33
Thứ hai ngày 30 tháng 4 năm 20
TẬP ĐỌC Bài 24 : CÂY BÀNG
- Ôn vần oang, oac
- Biết kể về các loại cây trồng ở sân trường
GD: HS thêm yêu quý trường lớp Ý thức bảo vệ cảnh đẹp thiên nhiên
* Trọng tâm: - HS đọc đúng, đọc trơn toàn bài
II Kiểm tra bài cũ: - Đọc lại bài “Sau cơn mưa” SGK và
trả lời câu hỏi
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
Trang 23 Ôn vần oang, oac
a, Tìm tiếng trong bài có vần oang
b, Tìm tiếng ngoài bài có vần oang, oac
c, Nói câu chứa tiếng có vần oang, oac
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài và luyện đọc
a Tìm hiẻu bài
C1: Cây bàng thay đổi như thế nào
- Vào mùa đông?
- Vào mùa xuân?
- Vào mùa hè?
- Vào mùa thu?
C2:Theo em cây bàng đẹp nhất vào mùa
nào?
* Để cây bàng đẹp vào mùa thu, nó phải
được nuôi dưỡng và bảo vệ ở những mùa
+ Cây bàng khẳng khiu, trụi lá
+ Cành trên,dưới chi chít lộc non.+ Tán lá xanh um che mát
+ Từng chùm quả chín vàng trong kẽlá
- Vào mùa thu
- HS đọc theo nhóm đôi
- Đọc nối tiếp - Đọc CN
- HS quan sát
- Nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm báo cáo
* Cả lớp dựa theo các bức ảnh kể tên các cây thường được trồng ở sân trường
- HS đọc lại bài
Trang 3cây bàng.
- Nêu lại nôi dung bài
V Dặn dò
Ôn bài, chuẩn bị bài: “Đi học”
- Các nhóm thi đua đặt câu
II Kiểm tra bài
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
III Bài mới
- Học sinh nêu yêu cầu bài
- HS nêu miệng kết quả
Trang 4đó ghi kết quả của các phép cộng
b, Một hình vuông và 2 hình tam giác
- Tổ chức cho học sinh thực hiện đua nối
- Học sinh tự nêu yêu cầu bài
a, Học sinh tự làm bài - 2 học sinh lênbảng chữa bài
Trang 5Ôn bài, chuẩn bị bài: Ôn tập các số đến
- Củng cố về : Cấu tạo các số trong phạm vi 10, cộng trừ các số trong phạm vi 10
- Rèn kỹ năng giải toán có lời văn, vẽ đoạn thẳng
- Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống
* Trọng tâm: Củng cố về cấu tạo, cộng trừ các số trong phạm vi 10
II Kiểm tra bài
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
III Bài mới
- Học sinh nêu yêu cầu bài
- HS nêu miệng kết quả
2 = 1 + 8 = 7 +
3 = 2 + 8 = + 2
5 = 4 + 8= + 47= + 2 6 = 4 +
Trang 6Bài 3: Giải toán
- GV ghi bảng
* Có : 10 cái thuyền
* Cho em: 4 cái thuyền
* Còn lại: cái thuyền?
Bài 4: Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 10 cm
Hoạt động 2: Trò chơi “Điến số tiếp sức”
Ôn bài, chuẩn bị bài: Ôn tập các số đến 10
- Học sinh tự nêu yêu cầu bài
- Học sinh tự làm bài vào vở
+ 3 - 5
Số thuyền của Lan còn lại là:
Trang 7- Làm đúng bài tập chính tả: Điền vần oang hoặc oac; chữ g hay gh.
- Góp phần rèn chữ viết, nết người cho HS
* Tr ng tâm: HS chép l i chính xác m t o n v n trong b i“Cây b ng”ọ ạ ộ đ ạ ă à à
B Đồ dùng
GV: Bài viết mẫu, bài tập chính tả HS: bảng, vở
C Các hoạt động dạy học
II Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét bài viết tiết trước
- HS chữa bài tập
- HS viết: tiếng chim, bóng râm
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
2 Hướng dẫn HS viết
a, GV đọc mẫu
b, HD viết
Hỏi: Chỉ ra những chỗ có dấu chấm trong
bài Chữ đầu sau dấu chấm viết như thế
- Chữ đầu sau dấu chấm viết hoa
- HS tự phát hiện từ dễ viết sai
- HS luyện đọc, phân tích cấu tạo tiếngkhó
- HS tập viết bảng các tiếng, từ khó
Trang 8A.Mục đích yêu cầu
- HS biết tô các chữ hoa: U, Ư, V
Trang 9- Luyện kĩ năng viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng; các từ:ảng trời, áo khoác, khăn
đỏ, măng non kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết ( cỡ nhỡ và cỡ nhỏ)
- Giáo dục ý thức cẩn thận, rèn chữ giữ vở cho HS
* Trọng tâm: - Biết tô các chữ : U, Ư, V
II Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- HS viết bảng: xây nhà, khuấy bột
III.Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Bằng bài viết mẫu
2 Hướng dẫn tô chữ hoa
Trang 10Trò chơi “ Viết tiếp sức’’
- Biết chấp hành đúng luật giao thông, đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông
- HS có thái độ đồng tình với những việc làm đúng và thái độ không đồng tình vớinhững việc làm sai trái
* Trọng tâm: HS biết tự giữ an toàn khi tham gia giao thông có phương tiện
Trang 11B Đồ dùng
- Tranh vẽ những tình huống biết giữ an toàn giao thông
- Thẻ ghi Đ, S để chơi trò chơi
C Các ho t ạ động d y v h cạ à ọ
II Bài cũ
Cần đi bộ như thế nào cho đúng qui định?
III Bài mới
Hoạt động 1: Quan sát tranh và thảo luận
- Cần đội mũ bảo hiểm khi ngồi sau xe máy
Khi ngồi sau xe không đùa nghịch nắm tay
nhau
- Khi ngồi trên ô tô phải ngồi ngay ngắn,
không đùa nghịch
- Khi đi các phương tiện khác như tàu,
thuyền cần ngồi ngay ngắn, đúng vị trí
Không đưa tay, đầu ra ngoài
Trang 12“ Điền đúng sai: Đ - S”
- GV đưa ra các tình huống
IV Củng cố
* Trò chơi “ Đèn xanh đèn đỏ”
Cách chơi như tiết 24 bài 11
- Nêu lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
V Dặn dò
- Chấp hành đúng luật lệ giao thông, khi
tham gia giao thông
- Ôn các bài đã học
- Thảo luận và giơ thẻ Đ- S
Thứ tư ngày 2 tháng 5 năm 20
TẬP ĐỌC Bài 25 : ĐI HỌC
- Ôn vần ăn, ăng
- Giúp HS thêm yêu quý trường lớp, có ý thức bảo vệ cảnh đẹp thiên nhiên
* Trọng tâm: - HS đọc đúng, đọc trơn toàn bài
Trang 13lời câu hỏi
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
2 Hướng dẫn luyện đọc
a, GV đọc mẫu: Giọng nhẹ nhàng
b, HD luyện đọc
* Luyện đọc tiếng, từ khó
- GV gạch trên bảng các từ: lên nương, tới
lớp, hương rừng, nước suối
* Luyện đọc câu
* Luyện đọc đoạn - bài
3 Ôn vần ăn, ăng
a, Tìm tiếng trong bài có vần ăng
b, Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, ăng
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài và luyện đọc
a Tìm hiẻu bài
Hôm nay em tới trường cùng với ai?
C1: Đường tới trường có những cảnh gì
đẹp?
* Đường đến trường có cảnh thiên nhiên đẹp,
hấp dẫn hơn nữa còn gắn bó thân thiết với
- HS đọc theo nhóm đôi
- Đọc nối tiếp - Đọc CN
Trang 14b Luyện nói
Tìm những câu thơ trong bài ứng với nội
dung mỗi bức tranh
- GV nói: “ Câu thơ minh họa tranh thứ 2”
Tranh 1: “ Trường của em rừng cây”
Tranh 2: “ Cô giáo rất hay”
Ôn bài, chuẩn bị bài: “ Nói dối hại thân”
- Cả lớp tham gia cuộc chơi
- HS giơ tay sẽ được chỉ định
- Chỉ vào từng tranh và đọc các câu thơ
- Biết nhận xét trời nóng hay trời rét
- HS hiểu thời nóng, rét là 1 yếu tố của môi trường Sự thay đổi của thời tiết có thể ảnhhưởng đến sức khỏe con người
Trang 15- Học sinh có ý thức ăn mặc phù hợp với thời tiết, giữ gìn sức khỏe khi thời tiết thayđổi.
* Trọng tâm: Biết nhận xét trời nóng hay trời rét
II.Kiểm tra bài cũ
-Khi trời lặng gió( có gió ) cây cối như thế
nào?
III Bài mới
*HĐ1: Làm việc với tranh, ảnh sưu tầm
được
- Mục tiêu: Biết phân biệt các tranh ảnh mô
tả cảnh trời nóng với các tranh ảnh mô tả
cảnh trời rét Sử dụng vốn từ riêng của mình
để mô tả cảm giác khi trời nóng và trời rét
? Nêu cảm giác của em trong những ngày
trời nóng( hoặc trời rét)
? Kể tên những đồ dùng cần thiết để giúp ta
bớt nóng( hoặc bớt rét)
- GV nhận xét, tuyên dương
KL: Khi trời nóng quá thường thấy trong
người khó chịu, có mồ hôi, người ta thường
phải mặc áo ngắn tay Để làm cho bớt nóng
cần dùng quạt hoặc điều hòa Khi trời rét quá
có thể làm chân tay ta bị tê cóng, người rét
Hát
- 2 Học sinh trả lời
- Tiến hành: Cho học thực hành thảoluận theo nhóm, tổ
- Gọi các nhóm lên trình bày
- Học sinh trả lời cho nhau vê bức tranh
tả trời nóng – trời rét
Trang 16run lên, chúng ta cần phải mặc quần áo ấm
* HĐ2: Trò chơi “Trời nóng – trời rét”
- Mục tiêu: Hình thành thói quen ăn mặc
quần áo phù hợp với thời tiết
- Tiến hành: Nêu cách chơi: Cử một bạn hô
trời nóng – trời rét thì các bạn còn lại nhanh
chóng cầm các tấm bìa vẽ hoặc viết tên trang
phục phù hợp với trời nóng hoặc trời rét
- GV đến kiểm tra từng em, giúp đỡ các
nhóm quan sát, nhận xét
KL: Ăn mặc phù hợp sẽ giúp chúng ta bảo vệ
được sức khoẻ và phòng tránh được một số
bệnh về thời tiết như cảm cúm, nhức đầu
Trang 17Thủ công Tiết 33: Cắt, dán và trang trí ngôi nhà (tiết 2)
A Mục tiêu:
- HS cắt, dán và trang trí hoàn chỉnh ngôi nhà bằng giấy
- Cắt, dán và trang trí được ngôi nhà đúng
- Giáo dục tính kiên trì, ý thức học tập tốt, vệ sinh an toàn
* Trọng tâm: HS cắt, dán và trang trí được ngôi nhà
II Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Giảng bài:
a Quan sát nhận xét mẫu
GV cho HS quan sát lại mẫu ngôi nhà
- GV đưa ra ngôi nhà mẫu
+ Nêu các bộ phận của ngôi nhà?
Mái nhà,thân nhà, cửa ra vào, cửa sổ
- HS theo dõi và làm theo bằng giấy màu
Trang 18+ Thân nhà là hình chữ nhật dài 8 ô, rộng
5 ô
+ Mái nhà dài 10 ô, rộng 3 ô
+ Cửa ra vào, cửa sổ
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét, đánh giá chung giờ học
Trang 19Thứ năm ngày 3 tháng 5 năm 20
TẬP ĐỌC Bài 26 : NÓI DỐI HẠI THÂN
- Ôn vần it, uyt Biết nói lời khuyên chú bé chăn cừu
- Giáo dục học sinh không nên nói dối làm mất lòng tin
* Trọng tâm: - HS đọc đúng, đọc trơn toàn bài
- Rèn đọ àc v tìm hi u n i dung b i.ể ộ à
B Đồ dùng
Trang 20GV: Tranh minh hoạ HS: SGK
C Các hoạt động dạy học
I Ổn định tổ chức: - HS hát
II Kiểm tra bài cũ: - Đọc lại bài “Đi học” SGK và trả lời câu hỏi
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
* Luyện đọc đoạn - bài
3 Ôn vần it, uyt
a, Tìm tiếng trong bài có vần it
b, Tìm tiếng ngoài bài có vần it, uyt
c, Điền vần it hay uyt
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài và luyện đọc
a Tìm hiẻu bài
C1: Chú bé chăn cừu giả vờ kêu cứu,
ai đã chạy tới giúp?
C2: Khi sói đến thật, chú kêu cứu, có
ai đến giúp không? Sự việc kết thúc
- HS luyện đọc, phân tích cấu tạo tiếng khó
- HS luyện đọc nối tiếp từng câu - HS đọctheo 2 đoạn
Trang 21- GV đọc mẫu lần 2
* GV: Chú bé chăn cừu nói dối mọi
người đã dẫn đến hậu quả: Đàn cừu bị
sói ăn thịt Câu chuyện khuyên ta
không được nói dối Nói dối có ngày
* GV kể lại câu chuyện trên
- Nêu lại nôi dung bài
V Dặn dò
Ôn bài, chuẩn bị bài: “ Bác đưa thư”
- Cho HS đóng vai các bạn trong tranh: Cậu
bé chăn cừu, các cô các cậu học trò gặp cậu béchăn cừu
- Mỗi bạn tìm 1 lời khuyên để nói với cậu bé
Trang 22- Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, giải toán có lời văn
- Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống
II Kiểm tra bài
- Gọi HS nêu cấu tạo của các số trong
- GV gợi ý cho HS nhớ lại bảng trừ sau
đó ghi kết quả của các phép trừ
=> Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng
và trừ: Lấy kết quả của phép cộng trừ đi
1 số trong phép cộng được số kia
- HS hát
5 = 4 + 1 ( 2 + 3)
7 = 6 + 1 ( 5 + 2; 4 + 3)
- Học sinh nêu yêu cầu bài
- HS nêu miệng kết quả
10 - 1 = 9 - 1 =
10 - 2 = 9 - 2 =
10 - 3 = 9 - 3 =
10 - 4 = 9 - 4 =
- Học sinh tự nêu yêu cầu bài
- Học sinh làm bảng
6 + 1 = 4 + 2 =
7 - 1 = 6 - 4 =
7 - 6 = 6 - 2 =
Trang 23Bài 3 : Tính
Bài 4 : Giải toán
- GV hướng dẫn HS tóm tắt và giải
- Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?
- Muốn tìm số con vịt em phải làm như
Trang 24- HS nghe viết lại chính xác, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu bài thơ “Đi học” trongkhoảng 15 - 20 phút
- Làm đúng bài tập chính tả: Điền ăn hay ăng ; điền ng hay ngh
- Rèn viết đúng cự ly, tốc độ các chữ đều và đẹp
* Trọng tâm: HS nghe viết lại chính xác, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu bài thơ “Đi học”
B Đồ dùng
GV: Bài viết , bài tập chính tả HS: bảng, vở
C Các hoạt động dạy học
II Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét bài viết tiết trước
- HS chữa bài tập
- Viết bảng: gõ trống, ghi bài
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
- HS tự phát hiện từ dễ viết sai
- HS luyện đọc, phân tích cấu tạo tiếng khó
- HS tập viết bảng các tiếng, từ khó
- HS nghe viết bài vào vở
- HS dùng bút chì soát bài viết của mình
Trang 25- GV đọc soát lỗi: Đọc thong thả, dừng
Trang 26- HS biết kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh Sau đó
kể lại toàn bộ câu chuyện
Biết được lời khuyên của truyện: Ai không biết quý tình bạn người đó sẽ sống cô độc
- Rèn kỹ năng kể chuyện cho HS
- Giáo dục HS cần sống gần giũ, chan hòa với các loài vật quanh ta và biết quý trọngtình cảm bạn bè dành cho mình
* Trọng tâm: HS biết kể lại câu chuyện theo gợi ý dưới tranh
- Nêu ý nghĩa câu chuyện?
- Kể lại chuyện: “ Con Rồng cháu Tiên”
III Bài mới
1) Giới thiệu bài
2) GV kể chuyện: Giọng chậm rãi, nhấn
giọng những chi tiết tả vẻ đẹp của các con
vật, tình thân giữa chúng với cô chủ, sự
- Cô bé ôm Gà Mái vuốt ve bộ lông của nó
Gà Trống đứng ngoài vẻ ỉu xìu
Trang 27- Câu hỏi dưới tranh là gì?
(*) Tiếp tục tranh đoạn 2, 3, 4
(Làm tương tự tranh 1)
- Kể lại toàn bộ câu chuyện
4) Giúp HS hiểu ý nghĩa truyện
Hỏi: Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì?
* GD: HS cần sống gần giũ, chan hòa với
các loài vật quanh ta và biết quý trọng tình
cảm bạn bè dành cho mình.Tôn trọng tình
bạn thì mới có bạn chơi
“Vì sao cô bé đổi Gà Trống lấy Gà Mái.”
- Đại diện nhóm thi kể
- 1, 2 HS kể
- Phải biết quý trọng tình bạn
- Ai không biết quý trọng tình bạn, người
ấy sẽ không có bạn
- Không nên có bạn mới thì quên bạn cũ
- Người nào thích đổi bạn, “ có mới nớicũ” sẽ không còn bạn nào mà chơi cùng
Trang 28- Rèn kỹ năng đọc, viết các số và làm tính cộng, trừ trong phạm vi 100.
- Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống
* Trọng tâm: Củng cố về đọc, viết, đếm các số đến 100, cấu tạo số có 2 chữ số, cộngtrừ các số trong phạm vi 100
Bài 2: Viết số vào dưới vạch của tia số
Bài 3 : Viết theo mẫu
Trang 30- Học sinh đọc trơn tốt cả bài Đọc đúng các từ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít Nghỉ hơi đúng dấu câu.
- Rèn cho HS đọc đúng và đọc trơn bài Ôn các vần oang, oai
- Giáo dục học sinh biết yêu quý các loại cây trồng Cây bàng thân thiết với ường học, mỗi mùa có đặc điểm riêng
* Trọng tâm: Rèn kỹ năng đọc cho HS qua đó Hs hiểu nội dung bài
- Sau cơn mưa
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Cho học sinh tìm số câu
*Luyện đọc đoạn, bài
* Ôn vần: oang, oac
- Tìm tiếng trong bài có vần oang
- Cho HS chơi trò chơi chuyền điện
- Tìm tiếng ngoài bài có vần oang,
- Đọc nối tiếp 5 câu
- Đọc nối tiếp 2 đoạn - cả bài
- Khoang
- Học sinh chơi: Truyền điện
+ oac: nói khoác, toạc áo
Trang 31- Nói câu có chứa tiếng có vần oang,
oac
- Cây bàng trồng ở đâu?
- Vào mùa đông cây bàng như thế nào?
- Vào mùa xuân cây bàng như thế nào?
- Vào mùa hạ cây bàng như thế nào?
- Vào mùa thu cây bàng như thế nào?
- Cây bàng đẹp nhất vào mùa nào?
* Rèn viết tập chép B trang 37
- Hướng dẫn HS viết bài
- Quan sát HS viết bài
+ oang: áo choàng, loang lổ
VD: cô giáo có áo choàng đẹp
- em bị ngã toạc áo
- Ngay giữa sân trường
- Cây bàng khẳng khiu trụi lá
- Cành trên, cành dưới chi chít lộc non
- Những tán lá xanh um che mát một khoảng sân
- Từng chùm quả
- Vào mùa hè
- HS viết bài vào vở
IV Củng cố:
- Cho học sinh nêu nội dung bài
- Nhận xét tiết học nhắc cho HS biết
cách bảo vệ và chăm sóc cây
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố các số trong phạm vi 10
+ Cấu tạo số trong phạm vi 10 Phép cộng trừ trong phạm vi 10
Trang 32+ Giải toán có lời văn, vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.
- Rèn kĩ năng cộng, trừ nhẩm, giải toán
II Kiểm tra bài cũ.
Không kiểm tra kết hợp trong giờ ôn
tập
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giảng bài:
Ôn tập
Yêu cầu HS đọc tên các số đến 10
Bài 1: Số?
- Cho học sinh nêu yêu cầu
- Cho học sinh thi nêu cấu tạo số 10
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống.
- Cho học sinh nêu nhiệm vụ làm bài
2
- Cho học sinh làm vở bài tập
Bài 3.GV nêu đề bài
- Cho học sinh đọc bài toán