- Học sinh biết vận dụng làm đúng các bài tập. ổn định tổ chức: II[r]
Trang 1- HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng : khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê.
Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
Hiểu nội dung bài: Hồ Gươm là một cảnh đẹp của thủ đô Hà Nội
- Ôn vần ươm, ươp
- Biết nói về cảnh đẹp có ở trong tranh
GD: Ý thức bảo vệ cảnh đẹp thiên nhiên
* Trọng tâm: - HS đọc đúng, đọc trơn toàn bài
II Kiểm tra bài cũ: - Đọc lại bài “ Hai chị em” SGK và trả
lời câu hỏi
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
Trang 23 Ôn vần ươm, ươp
a, Tìm tiếng trong bài có vần ươm
b, Nói câu chứa tiếng có vần ươm, ươp
b Luyện nói theo nội dung bài học
C3: Đọc các câu văn tả cảnh đẹp của các
Giàn mướp sai trĩu quả
- HS đọc đoạn 1+ Ở Thủ đô Hà Nội+ Như 1 chiếc gương bầu dục khổng lồsáng long lanh
- HS đọc theo nhóm đôi
- Đọc nối tiếp - Đọc CN
- HS quan sát tranh và đọc+ “ Cầu Thê Húc con tôm”
+ “ đền Ngọc Sơn xum xuê”
+ “ Tháp Rùa xanh um”
- HS đọc lại bài
- Các nhóm thi đua đặt câu
Trang 3- Rèn kỹ năng xem giờ, làm tính cộng, trừ trong phạm vi 100.
- Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống
II Kiểm tra bài
- Hỏi miệng : Kim ngắn chỉ số 3, kim dài
chỉ số 12 là mấy giờ ? ( Có thể thay đổi
nhiều số khác nhau ở vị trí kim ngắn )
III Bài mới
Hoạt động 1 : Thực hành
Mt: Ôn luyện đặt tính và tính nhẩm, đo
độ dài đoạn thẳng, giải toán theo sơ đồ
- HS làm trên bảng con 2 cột và 2 cộtlàm vở
37 + 21 47 - 23
Trang 4Bài 2 : Tính
- GV nhắc lại phương pháp tính nhẩm
Bài 3:
- GV vẽ hình lên bảng ( ước lượng )
- Yêu cầu HS dùng thước đo độ dài đoạn
- Cho HS chia 2 đội tham gia trò chơi
gắn đồng hồ đúng công việc cho sẵn
- 2 đội cử đại diện lên chơi
- Em nào gắn nhanh, đúng là thắng cuộc
Trang 5Thứ ba ngày 24 tháng 4 năm 20
TOÁN
Tiết 126: Luyện tập chung
A Mục tiêu
- Củng cố các kỹ năng: So sánh 2 số trong phạm vi 100.Giải toán có lời văn với các
số đo độ dài Nhận dạng hình vuông, tam giác
- Rèn các kỹ năng: So sánh các số, giải toán, nhận dạng hình
- Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống
* Trọng tâm :So sánh các số, giải toán trong phạm vi 100
II Kiểm tra bài
III Bài mới
Hoạt động 1 : Thực hành
Mt:Biết thực hiện phép tính so sánh
Củng cố giải toán có lời văn, vẽ hình,
nhận dạng hình
Bài 1 : Điền dấu <, >, =
- Giáo viên chốt lại phương pháp tính
Tìm kết quả của 2 phép tính sau đó lấy
kết quả đó so sánh với nhau Luôn so từ
trái sang phải
- Học sinh đọc bài toán
- Bài toán cho biết thanh gỗ dài 97 cm
Bố cắt bớt 2 cm Hỏi còn lại bao nhiêu
Trang 6 Giỏ 1 có 48 quả cam
Giỏ 2 có 31 quả cam
Tất cả có : … quả cam ?
- Hướng dẫn phân tích bài toán
Hoạt động 2 : Trò chơi
Mt : Củng cố vẽ hình, nhận dạng hình
- Giáo viên treo bảng phụ
- Cho mỗi nhóm 2 em thi đua lên vẽ
Thanh gỗ còn lại dài là:
- Học sinh đọc yêu cầu của bài
- Đại diện 2 nhóm lên tham gia vẽ a,
b,
Trang 7- Làm đúng bài tập chính tả: Điền vần ươm hoặc ươp; chữ c hay k.
- Góp phần rèn chữ viết, nết người cho HS
* Tr ng tâm: HS chép l i chính xác m t o n v n trong b i “H Gọ ạ ộ đ ạ ă à ồ ươm”
B Đồ dùng
GV: Bài viết mẫu, bài tập chính tả HS: bảng, vở
C Các hoạt động dạy học
II Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét bài viết tiết trước
- HS chữa bài tập
- HS viết: tóc mượt, thước kẻ
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
+ Thê Húc, Ngọc Sơn, Tháp Rùa Tên riêng
viết hoa các chữ cái đầu
viết hoa chữ đầu mỗi câu, viết hoa tên riêng
HS đọc tên bài: Hồ Gươm
- HS đọc bài viết
- HS tự phát hiện từ dễ viết sai
- HS luyện đọc, phân tích cấu tạotiếng khó
- HS tập viết bảng các tiếng, từ khó
Trang 8* GDBVMT: Hồ Gươm là 1 danh lam thắng
cảnh nổi tiếng ở Thủ đô Hà Nội Càng yêu
quý Hồ Gươm chúng ta càng có trách nhiệm
giữ gìn bảo vệ để Hồ Gươm đẹp mãi
A.Mục đích yêu cầu
Trang 9- HS biết tô các chữ hoa: S, T
- Luyện kĩ năng viết đúng các vần:ươm, ươp, iêng, yêng; các từ:lượm lúa, nườm
nượp, tiếng chim, con yểng kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết ( cỡ nhỡ và
cỡ nhỏ)
- Giáo dục ý thức cẩn thận, rèn chữ giữ vở cho HS
* Trọng tâm: - Biết tô các chữ : S, T
II Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- HS viết bảng: màu sắc, sấm sét
III.Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Bằng bài viết mẫu
2 Hướng dẫn tô chữ hoa
- HS đồ chữ theo GV
- HS đọc bài viết
Trang 10- GV đưa bài viết mẫu
Trò chơi “ Viết tiếp sức’’
- HS nhận ra tác hại của việc chơi dưới lòng đường và biết cách đi bộ đúng qui định
- Biết vui chơi đúng nơi qui định và biết cách đi bộ trên đường để đảm bảo an toàn
Trang 11- HS có thái độ đồng tình với những việc làm đúng và thái độ không đồng tình với những việc làm sai trái
* Trọng tâm: HS biết cách đi bộ, vui chơi đúng nơi qui định
B Đồ dùng
- Tranh vẽ các tình huống: Vui chơi, đi bộ trên đường
- Thẻ ghi Đ, S để chơi trò chơi
C Các ho t ạ động d y v h cạ à ọ
II Bài cũ - Vì sao phải bảo vệ cây và hoa?
III Bài mới
Hoạt động 1: Quan sát tranh và thảo
Trang 12
* GV nêu kết luận:
- Không chơi đùa dưới lòng đường
- Đi bộ phải đi trên vỉa hè hoặc sát mép
- HS nhắc lại các kết luận trên
- Thảo luận và giơ thẻ Đ- S
- HS nêu lại các KL trên
- Chấp hành đúng luật lệ giao thông, khitham gia giao thông
Thứ tư ngày 25 tháng 4 năm 20
- Biết hỏi đáp tự nhiên về các loại cây mà em biết
* Trọng tâm: - HS đọc đúng, đọc trơn toàn bài
- Rèn đọ àc v tìm hi u n i dung b i.ể ộ à
B Đồ dùng
Trang 13GV: Tranh minh hoạ HS: SGK
C Các hoạt động dạy học
I Ổn định tổ chức: - HS hát
II Kiểm tra bài cũ: - Đọc bài “ Hồ Gươm” và trả lời câu hỏi
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
a, Tìm tiếng trong bài có vần iêng
b, Tìm tiếng ngoài bài có vần iêng
c, Điền vần iêng hay yêng
- HS nối tiếp mỗi em nói 1 tiếng ( từ)
- Lễ hội cồng ch ở Tây Nguyên
- Chim biết nói tiếng người.
- HS khổ thơ 1+ “ Lũy tre xanh gọng vó”
- HS khổ thơ 2+ “ Tre bần thần tiếng chim”
- HS đọc cả bài+ Vẽ cảnh lũy tre vào buổi trưa, trâu nằmnghỉ dưới bóng râm
Trang 14trong bài thơ?
- GV đọc mẫu lần 2
b Luyện nói
IV Củng cố
- Nêu lại nôi dung bài
* GD: yêu quý và có ý thức bảo vệ các
Hỏi - đáp về các loại cây mà em biết.
- HS quan sát tranh và luyện nói+ A: Hình 1 vẽ cây gì?
- Biết nhận xét trời gió hay không có gió, gió nhẹ hay gió mạnh
- Biết sử dụng vốn từ riêng của mình để mô tả cảm giác khi có gió thổi vào người
- Học sinh có ý thức cảm thị cái đẹp của thiên nhiên, phát huy trí tưởng tượng
* Trọng tâm: Biết nhận xét trời gió hay không có gió, gió nhẹ hay gió mạnh
Trang 15GV: Các hình vẽ SGK
HS: Mỗi HS làm 1 cái chong chóng, vở bài tập.
C Các ho t ạ động d y h cạ ọ
I Ổn định tổ chức
II.Kiểm tra bài cũ
- Em hãy mô tả bầu trời hôm nay?
III Bài mới
*HĐ1: Làm việc với SGK
- Mục tiêu: Biết các dấu hiệu khi trời
đang có gió qua các hình ảnh trong
SGK và cho biết dấu hiệu của gió
mạnh, gió nhẹ
- GV nhận xét, tuyên dương
- Cho học sinh giải thích các hiện
tượng do gió gây lên
? Khi có gió thổi vào người bạn thấy
như thế nào
* GVKL: Khi trời lặng gió cây cối
đứng im, khi gió thổi nhẹ làm cho các
cây, ngọn cỏ lay động, gió mạnh hơn
làm cho cành lá ngả nghiêng GV có
thể nói thêm về bão
* HĐ2: Quan sát ngoài trời
- Mục tiêu: Biết ngoài trời có gió hay
không có gió, gió mạnh hay gió nhẹ
Hát
- 1, 2 Học sinh trả lời
- Tiến hành: Cho học sinh quan sáttranh trong SGK
- Gọi các nhóm lên bảng trả lời
- Cảm thấy lạnh - mùa đông
- Cảm thấy mát - mùa hè
- Tiến hành: Nêu nhiệm vụ trước khicho học sinh ra ngoài trời
- Học sinh quan sát nhận xét về gió
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Trang 16? Em nhìn các lá cây, ngọn cỏ ngoài
sân như thế nào, chúng có lay động
không
? Gió thổi mạnh hay nhẹ
- Tổ chức cho học sinh nhận biết về
gió ngoài trời
* GVKL: Nhờ quan sát cây cối và mọi
vật xung quanh mà ta cảm nhận được
khi đó trời lặng gió hay có gió, gió
thổi mạnh hay nhẹ
IV.Củng cố
* Chơi chong chóng theo nhóm
* Hô “ Gió mạnh”; “ Gió nhẹ”; “ Trời
Trang 17Tiết 32: Cắt, dán và trang trí ngôi nhà (tiết 1)
-Giúp HS biết cắt dán và trang trí ngôi nhà bằng giấy
- Cắt dán và trang trí được ngôi nhà
- Giáo dục tính kiên trì, ý thức học tập, vệ sinh an toàn
* Trọng tâm: HS cắt, dán và trang trí được ngôi nhà
II Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Giảng bài:
a Quan sát nhận xét mẫu
- GV đưa ra ngôi nhà mẫu
+ Nêu các bộ phận của ngôi nhà?
Trang 18+ Cửa ra vào, cửa sổ
c Thực hành
+ Kẻ nan giấy
+ Cắt theo đường thẳng
Giúp đỡ học sinh yếu
* GV đưa ra 1 số tiêu chuẩn đánh giá
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét, đánh giá chung giờ học
- HS nhắc lại nội dung bài
Cắt dán ngôi nhà tiếp theo
Thứ năm ngày 26 tháng 4 năm 20
TẬP ĐỌC
Bài 23 : SAU CƠN MƯA
A Mục đích yêu cầu
Trang 19- HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng: mưa rào, râm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, sángrực, mặt trời, quây quanh, vườn Biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
Hiểu nội dung bài: Bầu trời, mặt đất, mọi vật đều tươi vui sau trận mưa rào
- Ôn các vần ây, uây
- Biết hỏi đáp tự nhiên về đề tài: Trò chuyện về cơn mưa
* Trọng tâm: - HS đọc đúng, đọc trơn toàn bài
II Kiểm tra bài cũ: - Đọc bài “Lũy tre” và trả lời câu hỏi
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
* Luyện đọc đoạn - bài
3 Ôn vần ây, uây
a, Tìm tiếng trong bài có vần ây
b, Tìm tiếng ngoài bài có vần ây, uây
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài và luyện đọc
HS đọc: Sau cơn mưa
Trang 20- HS đọc đoạn 2+ “Mẹ gà mừng rỡ nước đọngtrong vườn.”
- HS đọc theo nhóm đôi
- Đọc nối tiếp - Đọc CN
- Từng nhóm 2, 3 HS hỏi chuyệnnhau
+ Bạn thích trời mưa hay trời nắng?+ Tôi thích trời mưa vì không khí mátmẻ
Trang 21+ Xem giờ đúng trên mặt đồng hồ.
+ Giải toán có lời văn bằng phép trừ
Bài 2: Ghi giờ đúng vào ô trống theo đồng hồ tương ứng
( HS làm bài vào vở nên không vẽ được các đồng hồ Thay bằng cách GV quay trên mô hình mặt đồng hồ HS quan sát và ghi số giờ tương ứng )
…giờ …giờ …giờ
6
1 2
6
1 2
6
Trang 22- HS chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ đầu bài “Lũy tre”
- Làm đúng bài tập chính tả: Điền chữ l hay n, dấu hỏi hay dấu ngã
- Rèn viết đúng cự ly, tốc độ ( khoảng 8 - 10 phút) các chữ đều và đẹp
* Trọng tâm: HS nghe viết lại chính xác, trình bày đúng 8 dòng đầu bài thơ “Lũy tre”
B Đồ dùng
GV: Bài viết mẫu, bài tập chính tả HS: bảng, vở
C Các hoạt động dạy học
I Ổn định tổ chức: - HS hát
II Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét bài viết tiết trước
- HS chữa bài tập
- Viết bảng: lấp ló, cổ kính
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
- “ Lũy tre xanh lên cao”
- HS tự phát hiện từ dễ viết sai
- HS luyện đọc, phân tích cấu tạo tiếng khó
- HS tập viết bảng các tiếng, từ khó35
Trang 23- Hướng dẫn HS gạch chân chữ viết
sai, sửa bên lề vở
- trâu o cỏ chúm quả ê
Bà đưa vong ru bé ngu ngon
Cô bé trùm khăn đo đa nhớ lời mẹ dặn.
KỂ CHUYỆN
Tiết 7 : Con Rồng cháu Tiên
A Mục đích yêu cầu
Trang 24- HS thích thú nghe kể chuyện “Con Rồng cháu Tiên” Các em ghi nhớ và kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh và gợi ý dưới tranh Sau đó kể
lại toàn bộ câu chuyện
Hiểu ý nghĩa truyện: Lòng tự hào của dân tộc ta về nguồn gốc cao quý, linh thiêngcủa dân tộc mình
- Rèn kỹ năng kể chuyện cho HS
- Giáo dục HS lòng tự hào dân tộc, yêu quý đất nước, yêu quý đồng bào
* Trọng tâm: HS biết kể lại câu chuyện theo gợi ý dưới tranh
- Nêu ý nghĩa câu chuyện?
- Kể lại chuyện: “ Dê con nghe lời mẹ”
III Bài mới
1) Giới thiệu bài
2) GV kể chuyện:
+ Đoạn đầu kể chậm rãi
+ Đoạn cuối giọng vui vẻ, tự hào
Kể lần 1: Kể toàn bộ câu chuyện
-Kể lần 2: -Kể từng đoạn
3) Hướng dẫn HS kể
- Hướng dẫn kể từng đoạn theo tranh
(*) Tranh 1: - Vẽ cảnh gì?
- Câu hỏi dưới tranh là gì?
- Kết hợp với tranh minh họa
Trang 25(*) Tiếp tục tranh đoạn 2, 3, 4.
(Làm tương tự tranh 1)
- Kể lại toàn bộ câu chuyện
4) Giúp HS hiểu ý nghĩa truyện
Hỏi: Câu chuyện con Rồng, cháu Tiên
muốn nói với mọi người điều gì?
* GD: Lòng tự hào dân tộc, yêu quý đất
nước, yêu quý đồng bào
- Rèn kỹ năng đo độ dài đoạn thẳng
- Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống
Trang 26II Kiểm tra bài
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập Viết các
Bài 1 : Viết số vào dưới vạch của tia số
Bài 2 : Điền dấu <, >, =
Trang 27Bài 4 : Viết các số 10, 7, 5, 9 theo thứ tự
Bài 5 : Treo bảng phụ gọi HS đọc đề bài
- Nhắc học sinh cách đặt thước, cách đo
Trang 28- Qua bài HS hiểu được hồ Gươm là một cảnh đẹp của thủ đô Hà Nội.
* Trọng tâm: Đọc trơn toàn bài, biết nghỉ hơi đúng sâu dấu chấm, dấu phảy
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Long lanh, cổ kính, xum xuê
- Cả lớp nhẩm từng câu, nối tiếp đọc to
- Đọc nối tiếp 6 câu
- Đọc nhiều lần câu dài
- Cá nhân đọc, tổ đồng thanh
- Đọc 2 đoạn
- 3 học sinh đọc toàn bài
- Hồ Gươm
Trang 29- Tìm tiếng trong bài có vần ươm?
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươp?
- Tìm câu chứa tiếng có vần ươm, ươp
- đượm, lượm, bướm,
- 3 tổ chơi: Truyền điện
- 3 tổ thi tìm (nhìn tranh nói)
VD: Đàn bướm bay quanh giàn mướp
- Giúp học sinh củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
- Rèn kĩ năng tính nhẩm, đo độ dài đọan thẳng và làm tính với số đo đoạn thẳng, đọc đúng giờ
- Học sinh biết vận dụng làm đúng các bài tập
* Trọng tâm: HS nắm chắc cách cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100
B Đồ dùng dạy học:
- GV: hệ thống bài tập
- HS: Bảng con, vở bài tập
C Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ
Trang 30I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Kết hợp trong bài mới
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giảng bài:
a Củng cố kiến thức:
- Nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính
GV ghi bảng: 37 - 21, 52 + 45
b Hướng dẫn ôn tập
*Bài 1: Tính
56 - 21= 36 + 2 =
34 - 25= 48 - 16 =
24 + 13 = 61 + 27 =
* Bài 2: Đặt tính rồi tính
86 - 73 56 + 12
64 - 52 14 - 6
37 + 21 82 + 13
* Bài 3: Tính
- Cho học sinh nêu cách làm
36 + 2 + 11 = 24 - 12 + 45 = 87 - 34 + 15 = 52 + 4 - 46 = * Bài 4: Giải toán theo tóm tắt sau: Hà có : 24 nhãn vở Mẹ cho thêm : 12 nhãn vở Hà cho bạn : 16 nhãn vở Hà còn : … nhãn vở? Hát - HS nêu miệng - HS làm bảng con: 37
21
16
- Lớp làm vở - Nêu miệng kết quả - Lớp làm vở 86 56 64
+
73 12 52
13 68 12
- Tính từ trái sang phải
- 2 HS làm bảng
- Lớp làm vở
36 + 2 + 11 = 49
24 - 12 + 45 = 57
- HS đọc, phân tích đề bài
- 1 HS lên bảng
-Lớp làm vở
Hà còn số nhãn vở là:
24 + 12 - 16 = 20( nhãn vở)
Trang 31
- Chuẩn bị bài sau.
Thứ năm ngày 26 tháng 4 năm 20
- Rèn kĩ năng đọc cho học sinh Ôn vần iêng, yên
- Qua bài học sinh thêm yêu cây tre và thêm yêu quê hương đất nước
* Trọng tâm: Luyện đọc trơn toàn bài.
B Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh họa, sách giáo khoa
- HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
Trang 32Gươm như thế nào?
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
* Luyện đọc đoạn bài
* Ôn vần: iêng, yên
-Tìm tiếng trong bài có vần iêng?
- Tìm tiếng ngoài bài có vần iêng,
- Bức tranh minh họa vẽ cảnh nào
trong bài thơ?
- Vẽ cảnh lũy tre vào buổi trưa trâu nằm nghỉ dưới bóng râm
Trang 33- Hướng dẫn HS viết bài
- Quan sát HS viết bài
- HS viết bài vào vở
- Giúp học sinh củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
- Rèn kĩ năng tính nhẩm, đo độ dài đọan thẳng và làm các phép tính với số đo đoạn thẳng
- Học sinh biết vận dụng làm đúng các bài tập
* Trọng tâm: Cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100
B Đồ dùng d y h c:ạ ọ
- Hệ thống bài tập
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Kết hợp trong bài mới
III- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: