+ Rễ cây là các hoạt động bảo vệ hoà bình, chống chiến tranh, là các việc làm, các cách ứng xử thể hiện tình yêu hoà bình trong sinh hoạt hằng ngày + Hoa, quả và lá cây là nh[r]
Trang 2Thứ hai, ngày 16 tháng 03 năm
TẬP ĐỌC TRANH LÀNG HỒ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Giới thiệu bài mới:
- GV giới thiệu bài:
“Tranh làng Hồ”
3 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc.
+ Mục tiêu: HS đọc trôi chảy, diễn cảm
bài tập đọc
+ Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải,
luyện tập
+ Cách tiến hành:
- HS đọc toàn bài trước khi chia đoạn
- Giáo viên yêu cầu HS chia đoạn để
luyện đọc
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp bài.
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp đôi
- Yêu cầu một HS đọc phần chú giải
- Một HS đọc toàn bài
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
+ Mục tiêu: HS hiểu nội dung bài văn
+ Phương pháp: Hỏi đáp, thảo luận, phân
- HS đọc nối tiếp (2 lượt)
- HS luyện đọc nối tiếp theo đoạn
Trang 3+ Cách tiến hành:
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 1, trả
lời câu hỏi 1
+ Kể tên 1 số tranh làng Hồ lấy đề tài từ
cuộc sống làng quê Việt Nam
- GV giới thiệu tranh
- GV giảng từ : “Thấm thía”
- Nêu ý đoạn 1
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 2,3 và
thảo luận nhóm 4, trả lời câu hỏi 2, 3
+ Kỹ thuật tạo màu trong tranh làng Hồ
có gì đặc biệt?
+ Tìm những từ ngữ ở hai đoạn cuối thể
hiện sự đánh giá của tác giả đối với tranh
làng Hồ?
- GV giảng từ: “Thâm thúy”
- Nêu ý đoạn 2 - 3
- Qua phần tìm hiểu các tranh và nội
dung bài HS cho biết:
+ Vì sao tác giả khâm phục nghệ sĩ dân
gian làng Hồ?
- Nêu nội dung chính của bài
- Giáo viên chốt: Ca ngợi những người
nghệ sĩ tạo hình của dân gian đã làm ra
vẻ đẹp của những bức tranh Đông Hồ
Đây là một vật phẩm văn hóa đặc sắc của
dân tộc
- GV liên hệ thực tế
- Yêu cầu học sinh kể tên 1 số làng nghề
truyền thống ở địa phương
- Thi đua theo tổ
- Học sinh đọc thầm đoạn 1, trả lời
- Tranh lợn, gà, chuột, ếch, tranh tố nữ…
+ Tranh lợn ráy có khoáy âm duơng rất códuyên
+ Đàn gà con tưng bừng như ca múa bên
- Học sinh luyện đọc diễn cảm
- Học sinh thi đua đọc diễn cãm
- Bình chọn bạn đọc hay
Trang 4- Giáo viên nhận xét + tuyên dương
4 Củng cố dặn dị.
- Kể lại tên một số tranh Đơng Hồ đã
học?
- Học sinh nhắc nội dung chính của bài
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: “Đất nuớc”
- HS kể
- 2 HS nhắc
Rút kinh nghiệm tiết dạy.
TỐN QUÃNG ĐƯỜNG.
I MỤC TIÊU:
- Học sinh biết tính quãng đường
- Thực hành cách tính quãng đường
- Yêu thích mơn học
II CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C:Ạ Ọ
33’ 2 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hình thành cách tính quãng
đường.
+ Mục tiêu: HS nắm được cơng thức tính quãng
đường
+ Phương pháp: Đàm thoại, phân tích, luyện tập
+ Cách tiến hành:
- Ví dụ 1: Một ơ tơ đi từ A đến B với vận tốc 4
2,5km/ giờ, mất 4giờ
- Tính quãng đường AB?
- Đề bài hỏi gì?
- Đề bài cho biết gì?
- Muốn tìm quãng đường AB ta làm sao?
- Ví dụ 2: HS vận dụng
- GV gợi ý tìm hiểu bài
- GV yêu cầu HS đọc đề
- GV gợi ý: Đề bài hỏi gì?
- Muốn tìm quãng đường AB ta cần biết gì?
- Muốn tìm quãng đường AB ta làm sao?
Hoạt động cá nhân, lớp.
- HS đọc đề – phân tích đề – Tĩm tắt Giải
- Từng nhĩm trình bày (dán nội dung bài lên bảng)
- Nhận xét:
42,5 x 4 = 170 (km/ giờ)
- HS trả lời
- HS nêu cơng thức: s = v x t đi
- HS nhắc lại
Trang 5- GV lưu ý: Khi tìm quãng đường: Quãng
đường đơn vị là km Vận tốc đơn vị là km/ giờ, t
đi đơn vị là giờ.
- Vậy t đi là 1 giờ 15 phút ta làm sao?
Hoạt động 2: Thực hành
+ Mục tiêu: HS làm tốt các BT
+ Phương pháp: Thực hành, luyện tập
+ Cách tiến hành
Bài 1: GV yêu cầu HS đọc đề.
- GV gợi ý: Đề bài hỏi gì?
- Muốn tìm quãng đường đi ta cần biết gì?
- Muốn tìm quãng đường ta làm sao?
- 2 giờ 30 phút đổi được bao nhiêu giờ?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét
Bài 2:
- GV yêu cầu HS suy nghĩ cá nhân tìm cách giải
- GV chốt ý cuối cùng
Đổi 15 phút = 0,25 giờ
Vận dụng cơng thức để tính s?
S = 12,6 x 0,25 = 3,15 (km)
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề.
- Đề bài hỏi gì?
- Muốn tìm s ta cần biết gì?
- Tìm thời gian đi như thế nào?
- GV chốt ý:
1) Tìm thời gian đi
2) vận dụng cơng thức tính
- Lưu ý đổi ra phân số để tính GV nhận xét
Hoạt động nhĩm, cá nhân.
- HS đọc đề HS trả lời
- Tìm quãng đường đi của ca nơ
- Vận tốc và thời gian đi
s = v t đi
2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
- HS làm bài, sửa bài
Quãng đường ca nơ đi : 15,2 x 3 = 45,6 (km)
- HS đọc đề
- Làm bài
- HS đọc bài, phân tích
- Tính quãng đường AB
- Vận tốc, thời gian đi
- Thời điểm đến – thời điểm khởi hành HS làm bài
Thời gian đi là :
11 giờ - 8 giờ 20 phút = 2 giờ 40 phút = 26040 = 264 = 232 38(giờ) Quãng đường AB:
42 x 38= 112(km) 1’ 3 Củng cố Dặn dị:
- Nhận xét tiết học Dặn dị
- Chuẩn bị: “Luyện tập”
Rút kinh nghiệm tiết dạy.
ĐẠO ĐỨC
Trang 6EM YÊU HOÀ BÌNH (Tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết được giá trị của hoà bình, biết được trẻ em có quyền được sống
trong hoà bình và có trách nhiệm tham gia các hoạt động bảo vệ hoàbình
2 Kĩ năng: - Tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ hoà bình do nhà trường, địa
phương tổ chức
3 Thái độ: - Yêu hoà bình, quý trọng và ủng hộ các dân tộc đấu tranh cho hoà bình;
ghét chiến tranh phi nghĩa và lên án những kẻ phá hoại hoà bình, gâychiến tranh
II Chuẩn bị:
- GV: Tranh, ảnh về cuộc sống ở vùng có chiến tranh
Bài hát: “Trái đất này là của chúng mình”
Giấy màu (Trắng, vàng, đỏ, đen, nước biển, xanh da trời)
Điều 38 (công ước quốc tế về quyền trẻ em)
2 Bài cũ: “Em yêu hoà bình” (Tiết 1 )
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
- Nêu yêu cầu cho học sinh
3 Giới thiệu bài mới:
“Em yêu hoà bình.”(Tiết 2)
- Yêu cầu học sinh quan sát các bức
tranh về các hoạt động bảo vệ hoà bình,
chống chiến tranhvà trả lời câu hỏi:
Em nhìn thấy những gì trong tranh?
Nội dung tranh nói lên điều gì?
Kết luận :
+ Thiếu nhi và nhân dân ta cũng như
các nước đã tiến hành nhiều hoạt động
để bảo vệ hoà bình, chống chiến tranh
+ Chúng ta cần tích cực tham gia các
hoạt động bảo vệ hoà bình, chống chiến
tranh do nhà trường, địa phương tổ
chức
- HS hát
- 2 học sinh đọc
- Hát bài “Trái đất này là của chúng mình”
- Thảo luận nhóm đôi
Bài hát nói lên điều gì?
Để trái đất mãi mãi tươi đẹp, yên bình,chúng ta cần phải làm gì?
Trang 7+ Rễ cây là các hoạt động bảo vệ hoà
bình, chống chiến tranh, là các việc
làm, các cách ứng xử thể hiện tình yêu
hoà bình trong sinh hoạt hằng ngày
+ Hoa, quả và lá cây là những điều tốt
đẹp mà hoà bình đã mang lại cho trẻ
em nói riêng và mọi người nói chung
Kết luận: Hoà bình mang lại cuộc
sống ấm no, hạnh phúc cho trẻ em và
mọi người Song để có được hoà bình,
mỗi người chúng ta cần phải thể hiện
tinh thần hoà bình trong cách sống và
ứng xử hằng ngày; đồng thời cần tích
cực tham gia các hoạt động bảo vệ hoà
bình, chống chiến tranh
Hoạt động 3: Triễn lãm nhỏ về chủ
đề “Em yêu hoà bình”
Phương pháp: Quan sát , đàm thoại.
- Yêu cầu học sinh quan sát các bức
tranh về các hoạt động bảo vệ hoà bình,
chống chiến tranhvà trả lời câu hỏi:
Em nhìn thấy những gì trong tranh?
Nội dung tranh nói lên điều gì?
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Trang 8MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG.
I MỤC TIÊU:
- Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về bảo vệ và phát huy bản sắc truyền thống dân tộc
- Tích cực hoá vốn từ về truyền thống dân tộc bằng cách sử dụng được chúng để đặt câu
- Giáo dục thái độ bảo vệ và phát huy bản sắc truyền thống dân tộc
- Điều chỉnh: Bài tập 1 và 2: HS khá, giỏi thuộc một số câu tục ngữ, ca dao
II CHUẨN BỊ:
+ GV: Giấy khổ to kẻ sẵn bảng để học sinh làm BT2 – BT3 Từ điển TV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
33’ 2 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập.
+ Mục tiêu: HS làm tốt các BT theo yêu cầu
+ Phương pháp: Đàm thoại, luyện tập
a) Yêu nước: Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh
b) Lao động cần cù : Tay làm ,hàm nhai
Tay quai miệng trễ
Có công mài sắt ,có ngày nên kim
Có làm thì mới có ăn
Không dưng ai dễ đem phần đến cho
c) Đoàn kết: Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao…
d) Nhân ái: Lá lành đùm lá rách
Máu chảy ruột mềm
Thương người như thể thương thân…
Bài 2: HS khá, giỏi thuộc 1 số tục ngữ, ca
dao
- GV phát giấy cho các nhóm trao đổi làm bài
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
1-Cầu kiều 9-Lạch nào
2-Khác giống 10-Vững như cây
3-Núi ngồi 11-Nhớ thương
4-Xe nghiêng 12-Thì nên
5-Thương nhau 13-Ăn gạo
6-Cá ươn 14-Uốn cây
Trang 97-Nhớ kẻ cho 15-Cơ đồ
8- Nước cịn 16-Nhà cĩ nĩc
Hoạt động 2: Củng cố
+ Mục tiêu: giúp HS khắc sâu kiến thức
+ Phương pháp: Động não
+ Cách tiến hành:
- Hãy nêu các từ ngữ thuộc chủ đề “truyền
thống” GV nhận xét + tuyên dương
Hoạt động cá nhân, nhĩm, lớp
- Thi đua đọc các câu tục ngữ, ca dao vừa học
1’ 3 Củng cố dặn dị:
- Nhận xét tiết học Dặn dị
- Chuẩn bị: “Liên kết câu trong bài bằng từ
ngữ nối”
Rút kinh nghiệm tiết dạy.
Trang 10
Thứ tư, ngày 18 tháng 03 nam
TẬP ĐỌC ĐẤT NƯỚC.
I MỤC TIÊU:
- Đọc lưu loát toàn bài, đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn, bài
- Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng trầm lắng, cảm thấy tự hào
- Bài thơ thể hiện niềm tự hào, tình yêu tha thiết của tác giả đối với đất nước với truyên thốngdân tộc
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi, gọi HS
đọc bài và trả lời câu hỏi nội dung bài: Tranh
làng Hồ Nhận xét
- Hát
- 3 HS đọc bài, trả lời câu hỏi
31’ 2 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện đọc.
+ Mục tiêu: HS đọc trôi chảy, diễn cảm bài
+ Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải, luyện
tập
+ Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc bài
- 5 HS khác đọc lượt 2, GV chú ý sửa lỗi cho
HS, ghi bảng
- Gọi HS đọc phần chú giải
- Yêu cầu HS luyện đọc cặp đôi
- Gọi HS đọc trước lớp
- GV đọc mẫu diễn cảm toàn bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.
+ Mục tiêu: HS hiểu nội dung bài văn
+ Phương pháp: Hỏi đáp, thảo luận
+ Cách tiến hành:
- Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi, tìm hiểu nội
dung bài thơ
- Câu hỏi 1: Những ngày thu đẹp và buồn
được tả trong khổ thơ nào?
- HS đọc khổ thơ 3: Nêu một hình ảnh đẹp và
vui về mùa thu mới trong khổ thơ thứ ba.
- HS đọc tiếp khổ thơ 4 – 5 Hỏi: Nêu một,
hai câu thơ nói lên lòng tự hào về đất nước
tự do, về truyền thống bất khuất của dân tộc
trong khổ thơ thú tư và thứ năm.
- GV chốt: Từ ngữ thể hiện niềm tự hào hạnh
Trang 11- Qua bài tập đọc này giúp em hiểu điều gì?
Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc diễn cảm
+ Mục tiêu: HS đọc đúng, diễn cảm bài văn
+ Phương pháp: Luyện tập
+ Cách tiến hành:
- 5 HS đọc nối tiếp tồn bài, yêu cầu HS lớp
theo dõi tìm giọng đọc cho phù hợp
- GV treo bảng phụ hướng dẫn HS luyện đọc
diễn cảm đọan 2
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm Nhận xét
Hoạt động lớp, cá nhân.
- 5 HS đọc
- HS luyện đọc
- 2 nhĩm thi đọc
- Nhận xét,bình chọn bạn đọc hay 1’ 3 Củng cố dặn dị:
- Nhận xét tiết học Dặn dị
- Chuẩn bị: Ơn tập
Rút kinh nghiệm tiết dạy.
KỂ CHUYỆN
KỂ CHUYỆN CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA.
I MỤC TIÊU:
- Kể một câu chuyện chân thực, cĩ ý nghĩa nĩi lên truyền thống tơn sư trọng đạo của người Việt Nam mà học sinh được chứng kiến hoặc tham gia với lời kể rõ ràng, tự nhiên
- Hiểu được ý nghĩa của câu chuyện
- Cĩ ý thức giữ gìn và phát huy truyền thống tơn sư trọng đạo của dân tộc
II CHUẨN BỊ:
+ GV : Một số tranh ảnh về tình thầy trị
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C:Ạ Ọ
33’ 2 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS kể chuyện.
+ Mục tiêu: HS kể được câu chuyện theo yêu
cầu
+ Phương pháp: Đàm thoại, thảo luận
+ Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS phân tích đề: Em hãy gạch
chân những từ ngữ giúp em xác định yêu cầu
đề?
Hoạt động cá nhân, lớp
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS gạch chân từ ngữ rồi nêu kết quả
- 2 HS đọc nối tiếp gợi ý 1, 2
Trang 12- GV gạch dưới những từ ngữ quan trọng.
- GV giúp HS tìm được câu chuyện của mình
bằng cách đọc các gợi ý
- Yêu cầu HS đọc gợi ý 3 – 4
- Yêu cầu cả lớp đọc tham khảo bài “Cô giáo
- Đại diện các nhóm thi kể
Trang 13Bài 2: GV gợi ý.HS nêu GV chốt:
- Tìm t đi.?
- Vận dụng cơng thức để tính.?
- Nêu cơng thức áp dụng
Thời gian đi của ơ tơ:
12 giờ 15 phút – 7 giờ 30 phút = 4 giờ 45 phút
= 4,75 giờ
Quãng đường AB:
46 x 4,75 = 218,5(km)
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm BT 3,4
+ Mục tiêu: HS làm tốt các BT theo yêu cầu
+ Phương pháp: Luyện tập
+ Cách tiến hành:
Bài 3: Tổ chức nhĩm.
Quãng đường bay của ong mật là :
15 Phút = 0,25 giờ
S = 0,25 x 8 = 2 (km/ giờ)
Bài 4: Gọi HS đọc đề
Quãng đường di chuyển của kăng –gu –ru:
1 phút 15 giây = 75 giây
15 x 75 =1125(m)
Đáp số 1125 m
- t đến – t khởi hành
- s = v x t
- Giải – sửa bài
- Lớp nhận xét
Hoạt động nhĩm, cá nhân.
- Đọc đề tĩm tắt
- Giải – sửa bài
- Đọc đề tĩm tắt
- Giải – sửa bài
1’ 3 Củng cố Dặn dị:
- Nhận xét tiết học Dặn dị
- Chuẩn bị: “Thời gian”
Rút kinh nghiệm tiết dạy.
TẬP LÀM VĂN
ƠN TẬP VỀ TẢ CÂY CỐI.
I MỤC TIÊU:
- Củng cố hiểu biết về văn tả cây cối: những biện pháp tu từ được sử dụng trong bài văn
- Củng cố khắc sâu kiến thức, kỹ năng làm bài văn tả cây cối
- Giáo dục học sinh lịng yêu mến cảnh vật thiên nhiên và say mê sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
+ GV: Giấy khổ to để học sinh các nhĩm làm bài tập 1
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C:Ạ Ọ
33’ 2 Phát triển các hoạt động:
Trang 14 Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm BT 1,2
+ Mục tiêu: HS nắm lại các kiến thức về văn tả
cây cối
+ Phương pháp: Hỏi đáp, thảo luận
+ Cách tiến hành:
Bài 1: GV yêu cầu HS đọc “Cây chuối mẹ “ rồi
trả lời câu hỏi:
- Trình tự tả ?(tả từng bộ phận )
- Các giác quan sử dụng trong bài ?(thị giác,
thính giác, khứu giác, vị giác, xúc giác, )
- Biện pháp tu từ đã sử dụng ?(so sánh ,nhân
hố) Nêu cấu tạo của bài ?
- GV chốt lại: các em đã học về văn tả cây cối,
luyện quan sát, lập dàn ý – nĩi - viết
Bài 2: Yêu cầu HS thực hiện đề bài.
- GV dán giấy đã viết sẵn kiến thức lên bảng,
yêu cầu HS đọc lại
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh luyện
tập viết đọan văn tả cây cối
+ Mục tiêu: HS chọn tả viết 1 đọan tả một bộ
phận của cây
+ Phương pháp: Luyện tập
+ Cách tiến hành:
Bài 3: GV nhắc HS chú ý chỉ chọn tả một bộ
phận của cây
- GV nhận xét, cho điểm những đoạn văn viết
tốt
Hoạt động cá nhân, lớp
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS trao đổi theo nhĩm, trả lời các câu hỏi
- HS cho ví dụ cụ thể trong bài
- HS trả lời
- 2 HS tiếp nối nhau đọc yêu cầu đề bài, cả lớp đọc thầm
- HS cá nhân trả lời câu hỏi
Hoạt động cá nhân, lớp
- HS làm bài
- Nhiều HS đọc đoạn văn đã viết
- Tổng hợp – HS đọc đoạn văn, phân tích hay phân tích cái hay, cái đẹp
1’ 3 Củng cố dặn dị: - Nhận xét tiết học Dặn dị - Chuẩn bị: “Tả đồ vật (kiểm tra viết)” Rút kinh nghiệm tiết dạy.
TỐN THỜI GIAN.
I MỤC TIÊU:
- Hình thành cách tính thời gian của một chuyển động
- Thực hành cách tính th?i gian của một chuyển động.
- Giáo dục tính chính xác, cẩn thận
II CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C:Ạ Ọ
Trang 15TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
33’ 2 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hình thành cách tính thời
gian.
+ Mục tiêu: HS nắm được cách tính thời gian
+ Phương pháp: Hỏi đáp, phân tích
+ Cách tiến hành:
- Dựa vào công thức s = v x t
t = s :v
- Nêu ví dụ: Một ôtô đi quãng đường dài AB 170
km với vận tốc 42,5km/ giờ Tìm thời gian ôtô đi
kết quả quãng đường?
- GV chốt lại: T đi = s : v
- Lưu ý HS đơn vị: s = km, v = km/ giờ, t = giờ
- Nêu ví dụ 2: Lưu ý HS nào dùng có quy tắc vận
dụng phép tính chia (bài chia theo2 cách – chọn
cách 1 số giờ và phút rõ ràng và đầy đủ)
- Lưu ý bài toán chia tìm thời gian đi?
- Nếu dư ta để ở dạng phân số
- GV yêu cầu HS nêu lại quy tắc
- GV gợi ý: Đề bài hỏi gì?
- Muốn tìm thời gian đi ta cần biết gì?
- Nêu quy tắc tính thời gian đi
Bài 2: Đề bài hỏi gì?
- Muốn tìm thời gian đi ta làm như thế nào?
- Nêu quy tắc?
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề, nêu cách làm
- Thời gian đến?(thời gian khởi hành – thời gian
đi) Chữa bài:
Thời gian máy bay đi :
2150 : 860 = 2,5 (giờ) = 2 giờ 30 phút
Máy bay đến nơi lúc :
8 giờ 45 phút + 2 giờ 30 = 11 giờ 15 phút
- Đại diện nhóm trình bày
- Lần lượt đại diện 3 nhóm trình bày
HS nêu lại quy tắc