1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Hướng dẫn soạn Giáo án Tổng hợp theo tuần lớp 1 Tuần 30

38 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 241,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Trọng tâm: Luyện đọc trơn tốt cả bài và phát âm đúng các từ khó đọc trong bài.. Giới thiệu bài.[r]

Trang 1

- Ôn các vần uôt, uôc

- Biết kể lại cho bố mẹ nghe ở lớp con đã ngoan thế nào?

* Trọng tâm: - HS đọc đúng, đọc trơn toàn bài

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài :

2 Hướng dẫn luyện đọc

a, GV đọc mẫu:

b, HD luyện đọc

- GV gạch trên bảng các từ: ở lớp, đứng

dậy, trêu, bẩn, vuốt tóc

3 Ôn vần uôt, uôc

a, Tìm tiếng trong bài có vần uôt

HS đọc: Chuyện ở lớp

- HS đọc thầm

- HS đọc cả bài

- HS tự phát hiện từ khó đọc

- HS luyện đọc, phân tích cấu tạo tiếng khó

- HS luyện đọc từng câu - Đoạn

Trang 2

b, Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt, uôc.

- Bạn nhỏ làm được những việc gì ngoan?

* Trò chơi: “ Đóng vai” Mẹ con trò

chuyện theo các chủ đề trên

Ôn bài, chuẩn bị bài: “Mèo con đi học”

+ uôt: tuốt lúa, trong suốt

+ uôc: cuốc đất, luộc rau

Trang 3

- Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống.

* Trọng tâm : Biết đặt tính rồi làm tính trừ trong phạm vi 100

II Kiểm tra bài

III Bài mới

Hoạt động 1 : Cách làm tính trừ dạng

65 - 30 và 36 – 4

Mt: Học sinh biết phương pháp đặt tính

và làm tính trừ.

* GV hướng dẫn thao tác trên que tính

Trình bày trên bảng như Sách giáo khoa

- Hỏi : Số que còn lại là bao nhiêu ?

* Giới thiệu kỹ thuật làm tính trừ

- Còn 3 bó 5 que

Trang 4

( Tương tự tiết trước)

- Đặt tính : Viết 65 rồi viết 30 sao cho

chục thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột

với đơn vị

- Viết dấu - Kẻ vạch ngang

- Tính (từ phải sang trái )

Bài 2 : Đúng ghi Đ – Sai ghi S

- GV treo bảng phụ cho học sinh tham

gia chơi tiếp sức

- Tuyên dương đội thắng

Ôn bài chuẩn bị bài: Luyện tập

- H c sinh quan sát l ng nghe ghiọ ắ

nh ớ

- 653035

- Học sinh lặp lại cách trừ

a) Học sinh làm bảng b) Học sinh làm vở

- 8250 - 7540 - 68 4 - 37 2

Trang 5

- Rèn kỹ năng tính nhẩm (Với các phép trừ đơn giản).Củng cố kỹ năng giải toán

- Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống

II Kiểm tra bài

III Bài mới

- Học sinh làm bài vào bảng con

Trang 6

Bài 3 : Điền dấu < > =

- Cho học sinh chơi tiếp sức lớp chia

2 đội mỗi đội 5 em, lần lượt tính và

nối phép tính với kết quả đúng

- Đội nào nối nhanh, nối đúng là

Trang 7

“ Các ngày trong tuần lễ”

CHÍNH TẢ

Tiết 11 : Chuyện ở lớp

A Mục đích yêu cầu

- HS chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ cuối bài “ Chuyện ở lớp”

- Làm đúng bài tập chính tả: Điền uôc hay uôt; điền c hay k

- Rèn viết đúng cự ly, tốc độ các chữ đều và đẹp

* Trọng tâm: HS chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ cuối bài

II Kiểm tra bài cũ:

Nhận xét bài viết tiết trước

- HS chữa bài tập

- Viết bảng: ngôi nhà, nghe nhạc

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài :

- HS tự phát hiện từ dễ viết sai

- HS luyện đọc, phân tích cấu tạo tiếng khó

- HS tập viết bảng các tiếng, từ khó

Trang 8

- GV đọc soát lỗi: Đọc thong thả, chỉ

vào từng chữ, dừng lại ở chữ khó viết

- Hướng dẫn HS gạch chân chữ viết

sai, sửa bên lề vở

- GV chữa trên bảng những lỗi phổ

- HS nhắc lại quy tắc chính tả k - c

TẬP VIẾT

A.Mục đích yêu cầu

Trang 9

- HS biết tô các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P

- Luyện kĩ năng viết đúng các vần uôt, uôc,ưu, ươu; các từ: chải chuốt, thuộc bài, concừu, ốc bươu

- Giáo dục ý thức cẩn thận, rèn chữ giữ vở cho HS

* Trọng tâm: - Biết tô các chữ : O, Ô, Ơ, P

II Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- HS viết bảng: hoa sen, nhoẻn cười

III.Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: Bằng bài viết mẫu

2 Hướng dẫn tô chữ hoa

- HS đồ chữ theo GV

- HS so sánh Ô, Ơ

+ Giống nhau: đều có nét cong+ Khác: Dấu mũ, dâu chữ ơ

Trang 10

Trò chơi “ Viết tiếp sức’’

- HS hiểu: Lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống con người

- HS biết cách bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

- Biết tỏ thái độ trước những việc đúng để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

* Trọng tâm: HS nắm được lợi ích của cây và hoa nơi công cộng; cách bảo vệ chúng

B Đồ dùng

Trang 11

GV: Tranh vẽ minh họa bài học, bài hát : “ Ra chơi vườn hoa”

HS: Vở bài tập Đạo đức

C.Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục

- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống để bảo vệ cây và hoa nơicông cộng

- Kĩ năng tư duy phê phán những hành vi phá hoại cây và hoa nơi công cộng

D Các ho t ạ động d y h cạ ọ

II Bài cũ

- Cần chào hỏi, tạm biệt khi nào?

- Cần chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt khichia tay

III Bài mới

Hoạt động 1: Quan sát

- Đàm thoại theo câu hỏi

+ Chơi ở sân trường, vườn hoa, công viên em

+ Các em cần chăm sóc bảo vệ cây và hoa

Các em có quyền được sống trong môi trường

trong lành, an toàn

Hoạt động 2: Bài tập 1.

+ Các bạn nhỏ đang làm gì?

+ + Việc làm đó có tác dụng gì?

+ Em làm được như các bạn đó không?

*GVKL: Các em biết tưới cây, rào cây, nhổ

cỏ, bắt sâu Đó là những việc làm nhằm bảo

vệ, chăm sóc cây và hoa nơi công cộng, làm

cho trường em, nơi em sống thêm trong lành

+ Rào cây, tưới cây

+ Chăm sóc và bảo vệ cây

- HS nhắc lại KL trên

Trang 12

Hoạt động 3: Bài tập 2.

- Thảo luận nhóm đôi

+ Các bạn đang làm gì?

+ Em tán thành việc làm nào? tại sao?

- Tô màu bạn có hành động đúng trong tranh

- Xem trước bài tập 3 – 4

Thứ tư ngày 11 tháng 4 năm 20

- Ôn vần ưu, ươu

Thuộc lòng bài thơ

- Biết hỏi đáp tự nhiên về chủ đề : “ Vì sao bạn thích đi học”

Trang 13

* Trọng tâm: - HS đọc đúng, đọc trơn toàn bài.

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài :

3 Ôn vần ưu, ươu

a, Tìm tiếng trong bài có vần ưu

b, Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu

c, Nói câu chứa tiếng có vần ưu, ươu

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài và luyện đọc

a Tìm hiẻu bài

C1: Mèo kiếm cớ gì để trốn học?

C2: Cừu nói gì khiến Mèo phải đi học

HS đọc: Mèo con đi học

- HS đọc thầm

- HS đọc cả bài

- HS tự phát hiện từ khó đọc

- HS luyện đọc, phân tích cấu tạo tiếng khó

- HS luyện đọc từng câu - Đoạn

- Đọc đồng thanh cả bài

- 1 HS đọc cả bài

* HS mở SGK

- cừu-HS nối tiếp mỗi em nói 1 tiếng ( từ)

- Mỗi HS nói 1 câu

- HS đọc 4 dòng thơ đầu+ Mèo kêu đuôi ốm

- HS đọc 6 dòng cuối+ Cừu nói muốn nghỉ học thì hãy cắt đuôi Mèo.Mèo vội xin đi học ngay

- HS đọc theo nhóm đôi

- Đọc nối tiếp - Đọc CN

Trang 14

Ôn bài, chuẩn bị bài: “Người bạn tốt”

- 1 em kể lại nội dung bài

- Biết sử dụng vốn từ riêng của mình để mô tả bầu trời và những đám mây khi trời nắng,trời mưa

- Có ý thức bảo vệ sức khoẻ khi gặp trời nắng, trời mưa

Trang 15

* Trọng tâm: Biết được những dấu hiệu chính của trời nắng – trời mưa.

B Chuẩn bị

1 Giáo viên: Các hình vẽ SGK

2 Học sinh: SGK, vở bài tập.

C Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục

- Kĩ năng ra quyết định : Nên hay không nên làm gì khi trời nóng , trời rét.

- Kĩ năng tự bảo vệ : Bảo vệ sức khoẻ của bản thân ( ăn mặc phù hợp với trời nắng vàrét)

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập

D Các ho t ạ động d y h cạ ọ

I Ổn định tổ chức

II.Kiểm tra bài cũ

- Kể tên một số loại cây và con vật

mà em đã học

III Bài mới

*HĐ1: Làm việc với vật mẫu và

tranh ảnh

- Mục tiêu: Giúp học sinh biết các

dấu hiệu của trời nắng và trời mưa

* GV giới thiệu thêm các hình ảnh lũ

lụt, cây cối khô héo do thiếu nước

GVKL: - Khi trời nắng bầu trời trong

xanh, có mây trắng, mặt trời sáng

chói, có nắng vàng chiếu xuống

- Khi trời mưa có nhiều giọt mưa rơi,

bầu trời phủ đầy mây xám nên

Hát

- 2,3 HS kể

- Tiến hành: Thảo luận nhóm

- Cho HS sưu tầm và phân loại tranhmình sưu tầm về trời nằng, trời mưa

- Gọi đại diện các nhóm nêu các dấuhiệu của trời nắng và trời mưa

- Học sinh nhắc lại KL

Trang 16

thường không nhìn thấy mặt trời.

? Hình nào cho ta biết đó là trời mưa

Tại sao em biết?

? Hôm nay trời nắng hay trời mưa?

* HĐ2: Thảo luận

- Mục tiêu: Học sinh có ý thức bảo vệ

sức khoẻ khi đi dưới trời nắng, trời

mưa

? Tại sao khi đi dưới trời nắng bạn

phải đội mũ, nón

? Để không bị ướt bạn phải mặc gì

khi đi dưới trời mưa

GVKL: Khi đi dưới trời nắng ta phải

đội mũ, nón còn khi đi dưới trời mưa

ta phải đội nón và mặc áo mưa để ta

Trang 17

- Cắt, dán các nan giấy và dán thành hàng rào đơn giản

- Yêu thích cái đẹp từ đó cắt, dán hàng rào đẹp

* Trọng tâm: Biết cách, cắt, dán các nan giấy

.B Đồ dùng d y h c:ạ ọ

- Mẫu các nan giấy và hàng rào

- 1 tờ giấy kẻ ô, bút chì, kéo, hồ dán,

II.Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra đồ dùng của HS

III Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2.Dạy bài mới:

a Luyện tập:

Hoạt động 1:

- Hướng dẫn quan sát, nhận xét:

+ Cho quan sát hình mẫu

+ Định hướng cho HS thấy

- Số nan giấy có mấy nan

- Số nan ngang có mấy nan?

- Khoảng cách giữa các nan giấy

đứng?

- Nan ngang cách mấy ô?

Hoạt động 2:

- Hướng dẫn HS kẻ cắt nan giấy

- Cho HS thực hành theo luôn

Hát

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

* Cả lớp quan sát- nhận xét

+ Cạnh của các nan giấy

+ hàng rào nào được dán bởi các nan giấy

Trang 18

- Cắt, dán hàng rào đơn giản

Thứ năm ngày 12 tháng 4 năm 20

- Ôn các vần uc, ut

- Biết hỏi đáp tự nhiên về chủ đề : “Kể về người bạn tốt của em”

* Trọng tâm: - HS đọc đúng, đọc trơn toàn bài

II Kiểm tra bài cũ: - Đọc thuộc lòng bài “Mèo con đi học” và trả

lời câu hỏi

Trang 19

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài :

2 Hướng dẫn luyện đọc

a, GV đọc mẫu: Đổi giọng khi đọc

đoạn đối thoại

b, HD luyện đọc

- GV gạch trên bảng các từ: liền, sửa

lại, nắm, ngượng nghịu

3 Ôn vần ưu, ươu

a, Tìm tiếng trong bài có vần uc

b, Nói câu chứa tiếng có vần uc, ut

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài và luyện đọc

a Tìm hiẻu bài

C1: Hà hỏi mượn bút, ai đã giúp Hà?

C2: Bạn nào giúp Cúc sửa lại dây đeo

- HS luyện đọc, phân tích cấu tạo tiếng khó

- HS luyện đọc từng câu: Câu đề nghị của Hà,câu trả lời của Cúc

- Luyện đọc đoạn, bài: Đoạn 1 đọc theo cáchphân vai- đoạn đối thoại

- HS đọc đoạn 2+ Hà tự đến giúp Cúc sửa lại dây đeo cặp

- HS đọc cả bài+ Người bạn tốt là người sẵn sàng giúp đỡ bạn

- HS đọc theo nhóm đôi

- Đọc nối tiếp - Đọc CN

- HS quan sát tranh, dựa vào thực tế và luyệnnói

Trang 20

IV Củng cố

* Nhìn tranh minh họa kể lại 2 bạn đã

giúp đỡ nhau như thế nào?

V Dặn dò

Ôn bài, chuẩn bị bài: “Ngưỡng cửa”

+ Trời mưa Tùng rủ Tuấn cùng khoác áo mưa

- Giúp học sinh làm quen với các đơn vị đo thời gian : Ngày và tuần lễ Nhận biết 1 tuần

có 7 ngày Biết gọi tên các ngày trong tuần : Chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm,thứ sáu, thứ bảy

- Biết đọc thứ, ngày, tháng trên 1 tờ lịch bóc hàng ngày

- Bước đầu làm quen với lịch học tập ( hoặc các công việc cá nhân) trong tuần

II Kiểm tra bài

III Bài mới

- HS hát

- HS làm bảng

65 - 25 32- 10

94 - 3 24 - 2

Trang 21

Hoạt động1: Giới thiệu các ngày trong tuần

Mt: Học sinh nhận biết 1 tuần có 7 ngày,

biết các ngày trong tuần biết đọc thứ ngày

tháng trên tờ lịch hàng ngày

1a) GV treo bảng quyển lịch bóc hàng ngày,

chỉ vào tờ lịch ngày hôm nay và hỏi :

- Hôm nay là thứ mấy ?

b) Giới thiệu tên các ngày trong tuần: Chủ

nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ

sáu, thứ bảy

- Vậy 1 tuần lễ có mấy ngày ?

c) Giới thiệu ngày trên tờ lịch: Chỉ vào tờ

lịch của ngày hôm nay và hỏi : Hôm nay là

ngày bao nhiêu ?

- Quan sát trên đầu cùng của tờ lịch ghi gì ?

- Vậy trên mỗi tờ lịch có những phần nào ?

* GV chốt bài : Một tuần lễ có 7 ngày, là các

ngày chủ nhật , thứ hai… Trên mỗi tờ lịch

bóc hàng ngày đều có ghi thứ, ngày, tháng

để ta biết được thời gian chích xác

Hoạt động 2 : Thực hành

Mt : Học sinh biết lịch học tập trong tuần

Bài 1: Trong mỗi tuần lễ:

a) Em đi học vào các ngày:

b) Em được nghỉ các ngày:

- Hôm nay là thứ sáu

- Cho vài học sinh lặp lại

- Có 7 ngày : Chủ nhật, thứ hai

- Vài học sinh lặp lại

- Học sinh tìm ra số chỉ ngày trên tờ lịch

và trả lời

Ví dụ : Hôm nay là ngày 17

- Ghi tháng tư

- Tờ lịch có ghi tháng, ngày , thứ

- Học sinh lắng nghe, ghi nhớ

- Học sinh đọc yêu cầu của bài

- 2 em trả lời trong tuần lễ a) Em đi học các ngày : thứ hai, thứ ba,thứ tư, thứ năm, thứ sáu

b) Em được nghỉ các ngày ; thứ bảy vàchủ nhật

Trang 22

Bài 2 : Cho học sinh nêu yêu cầu

- GV cho HS quan sát tờ lịch ngày hôm nay

và tờ lịch của ngày mai

Bài 3 : Hướng dẫn học sinh tự chép “ Thời

khóa biểu”của lớp

IV Củng cố

- Một tuần có mấy ngày?

- Hãy kể tên các ngày trong tuần?

V Dặn dò

Ôn bài, chuẩn bị bài: Cộng, trừ trong phạm

vi 100

- HS làm vào vở

* Hôm nay là … ngày … tháng

*Ngày mai là … ngày … tháng

- Mỗi nhóm 5 em, mỗi em chép 1 ngày

- HS chép lại chính xác, trình bày đúng 8 dòng đầu bài thơ “Mèo con đi học”

- Làm đúng bài tập chính tả: Điền iên hay in; điền r, d hay gi

- Rèn viết đúng cự ly, tốc độ các chữ đều và đẹp

* Trọng tâm: HS chép lại chính xác, trình bày đúng 8 dòng đầu bài thơ

II Kiểm tra bài cũ:

Nhận xét bài viết tiết trước

- HS chữa bài tập

- Viết bảng: túi kẹo, quả cam

III Bài mới:

Trang 23

chữ đầu dòng viết hoa, lưu ý các dấu

chấm than, gạch đầu dòng, dấu hai

chấm

4 Chữa lỗi

- GV đọc soát lỗi: Đọc thong thả,

dừng lại ở chữ khó viết

- Hướng dẫn HS gạch chân chữ viết

sai, sửa bên lề vở

- Kêu cái đuôi bị ốm

- HS tự phát hiện từ dễ viết sai

- HS luyện đọc, phân tích cấu tạo tiếng khó

- Thầy áo dạy học

- Bé nhảy ây

- Đàn cá ô lội nước

Trang 24

- Rèn HS biết kể chuyện phân vai nhân vật.

- Giáo dục HS có ý thức bảo vệ các con vật và tránh xa các con vật nguy hiểm

* Trọng tâm: HS biết kể lại câu chuyện theo gợi ý dưới tranh

- Nêu ý nghĩa câu chuyện? - Kể lại chuyện: “ Niềm vui bất ngờ”

III Bài mới

1) Giới thiệu bài

2) GV kể chuyện: Giọng kể chậm, rõ ràng

Trang 25

+ Lời người dẫn chuyện: Thong thả

+ Lời Sóc ban đầu mềm mỏng Lúc sau ôn

tồn nhưng rắn rỏi

+ Lời Sói thể hiện sự băn khoăn

Kể lần 1: Kể toàn bộ câu chuyện

-Kể lần 2: -Kể từng đoạn

3) Hướng dẫn HS kể

- Hướng dẫn kể từng đoạn theo tranh

(*) Tranh 1: - Vẽ cảnh gì?

- Câu hỏi dưới tranh là gì?

(*) Tiếp tục tranh đoạn 2, 3, 4

(Làm tương tự tranh 1)

- Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Tập kể phân vai

4) Giúp HS hiểu ý nghĩa truyện

Hỏi: Sói và Sóc ai là người thông minh?

Nêu sự việc chứng tỏ sự thông minh đó?

- Kết hợp với tranh minh họa

Trang 26

II Kiểm tra bài

- 1 tuần có mấy ngày? Em đi học

những ngày nào?

III Bài mới

Hoạt động 1 :Giới thiệu bài

Mt: Học sinh nắm tên bài học , nhớ kỹ

Trang 27

Hoạt động 2 : Thực hành

Mt : Rèn luyện kỹ năng làm toán Nhận

biết bước đầu quan hệ cộng trừ

o Lan có : … bông hoa ?

Hoạt động3: Trò chơi “ Đố - Giải”

luôn luôn ở bên trái số hàng đơn vị

- Học sinh tự nêu yêu cầu bài tập

- Cho HS làm bài trên bảng con

- 3 em lên bảng sửa bài nêu cách nhẩm

- HS giải vào vở

Bài giải

Số bông hoa Lan có là :

68 – 34 = 34 ( bông hoa ) Đáp số : 34 bông hoa

Bạn A: 43 + 20Bạn B: Bằng 63

* Luân phiên nhiệm vụ

80 - 20 =

74 - 4 =

Trang 28

- Rèn kĩ năng đọc đúng, biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ.

- Giáo dục HS phải biết ngoan, vâng lời thầy cô

* Trọng tâm: HS đọc đúng, to rõ ràng và hiểu nội dung bài.

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Trang 29

* Luyện đọc từ khó.

+ Cho HS đọc – phân tích

* Luyện đọc câu

* Luyện đọc đoạn, bài

c Ôn vần: uôc, uôc

- Tìm tiếng trong bài có vần uôt

- Tìm tiếng ngòai bài có vần uôc ,uôt

- GV cho HS chơi trò chơi

- Cả lớp nhẩm từng câu, đọc nối tiếp

- Tìm đoạn - đọc thi theo nhóm

- Đọc cả bài - đồng thanh

- “vuốt”

- HS chơi truyền điện:

+ Uôc: luộc rau, buộc tóc, cuốc đất

+ Uôt: tuốt lúa, chuột đồng, trắng muốt

- Chuyện Hoa không thuộc bài, bạn Hùng trêu con?

- Mẹ muốn nghe bạn nhỏ kể chuyện về mình

Trang 30

- Củng cố để HS nắm chắc cách đặt tính rồi làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi

100 Củng cố về giải toán

- Rèn kĩ năng làm tính và giải toán

- Giáo dục HS say mê học tập để học tốt môn toán

* Trọng tâm: Biết làm tính trừ không nhớ trong phạm vi 100

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài

Bước 1: lấy 5 bó que tính và 7 que tính rời

- Viết 5 ở cột chục, viết 7 ở cột đơn vị

- lấy 2 bó que tính và 3 que tính rời

- Viết 2 ở dưới 5, viết 3 ở dưới 7 Bước 2: Làm tính

Trừ từ trái sang phải

Ngày đăng: 20/12/2020, 06:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w