2. Kĩ năng: Rèn học sinh nắm công thức và tính diện tích tam giác nhanh, chính xác. Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống.. - Học sinh lần lư[r]
Trang 1Chủ đề: Chị ngã em nâng
LỊCH BÁO GIẢNG
TIẾT MÔN TÊN BÀI DẠY
ĐDDH
Có Tự làm
T Hai
22.12
T Ba
23.12
T.Tư
24.12
T Năm
25.12
T Sáu
26.12
3 TV(rèn)
4 TV(rèn
Thứ hai, ngảy 22 tháng 12 năm
TUAÀN 18
TUAÀN 18
Trang 2TẬP ĐỌC
Tiết 35 : ÔN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh
2 Kĩ năng: - Biết lập bảng thống kê liên quan đến nội dung các bài tập đọc thuộc chủ điểm.
Giữ lấy màu xanh
3 Thái độ:
- Biết nhận xét nhân vật trong bài tập đọc
- Dẫn chứng về nhân vật đó
II Chuẩn bị:
+ GV: Giấy khổ to
+ HS: Bài soạn
III Các hoạt động:
1’
4’
1’
30’
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
- Ôn tập tiết 1
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.
Phương pháp: Thực hành.
- Giáo viên chọn một số đoạn văn, đoạn
thơ thuộc các chủ điểm đã học
- Giáo viên nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh lập
bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ
điểm “Giữ lấy màu xanh”
Phương pháp: Thảo luận, bút đàm, đàm
thoại
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- Giáo viên nhắc học sinh chú ý yêu cầu
lập bảng thống kê
- Giáo viên chia nhóm, cho học sinh thảo
luận nhóm
- Giáo viên nhận xét
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh nêu
nhận xét về nhân vật Mai (truyện “Vườn
chim” của Vũ Lê Mai)
Phương pháp: Bút đàm, đàm thoại
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét
về nhân vật Mai
- Hát
- Học sinh đọc bài văn
- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trả lời
Hoạt động lớp, cá nhân.
- Học sinh lần lượt đọc trước lớp những đoạn văn, đoạn thơ khác nhau
Hoạt động nhóm, lớp.
- 1 học sinh đọc yêu cầu
Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm việc theo nhóm – Nhóm nào xong dán kết quả lên bảng
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Cả lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh làm bài
- Học sinh trình bày
- Dự kiến: Mai rất yêu, rất tự hào về đàn
Trang 3- Giáo viên nhận xét
Hoạt động 4: Củng cố.
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đua
đọc diễn cảm
- Giáo viên nhận xét – Tuyên dương
5 Tổng kết - dặn dị:
- Về nhà rèn đọc diễn cảm
- Chuẩn bị: “Ơn tập”
- Nhận xét tiết học
chim và vườn chim Bạn ghét những kẻ muốn hại đàn chim Chi tiết minh họa: + Mai khoe tổ chim bạn làm
+ Khiếp hãi khi thấy chú Tâm định bắn chim, Mai đã phản ứng rất nhanh: xua tay
và hơ to cho đàn chim bay đi, rồi quay ngoắt khơng thèm nhìn chú Tâm
Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc diễn cảm
- Học sinh nhận xét
Rút kinh nghiệm tiết dạy.
TỐN Tiết 86 :DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nắm được cách tính diện tích hình tam giác và biết vận dụng cách tính diện tích hình tam giác
2 Kĩ năng: Rèn học sinh nắm cơng thức và tính diện tích tam giác nhanh, chính xác.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích mơn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống
II Chuẩn bị:
+ GV: 2 hình tam giác bằng nhau
+ HS: 2 hình tam giác, kéo
III Các hoạt động:
1’
4’
1’
34’
16’
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Hình tam giác.
- Học sinh sửa bài nhà
- Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới: Diện tích
hình tam giác
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học
- Hát
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân, lớp.
Trang 4sinh cách tính diện tích hình tam
giác
Phương pháp: Đàm thoại, thực
hành, động não
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách
tính diện tích hình tam giác
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cắt
hình
- Giáo viên hướng dẫn học sinh ghép
hình
- Giáo viên so sánh đối chiếu các
yếu tố hình học
- Yêu cầu học sinh nhận xét
- Giáo viên chốt lại:
2
h a
Hoạt động 2: Hướng dẫn học
sinh biết vận dụng cách tính diện tích
hình tam giác
Phương pháp: Thực hành, đàm
thoại, động não
* Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại
quy tắc, công thức tính diện tích tam
giác
- Học sinh thực hành cắt hình tam giác – cắt theo đường cao tam giác 1 và 2
A
C H B
- Học sinh ghép hình 1 và 2 vào hình tam giác còn lại EDCB
- Vẽ đường cao AH
- Đáy BC bằng chiều dài hình chữ nhật EDCB
- Chiều cao CD bằng chiều rộng hình chữ nhật
diện tích hình tam giác như thế nào so với diện tích hình chữ nhật (gấp đôi) hoặc diện tích hình chữ nhật bằng tổng diện tích ba hình tam giác
+ SABC = Tổng S 3 hình (1 và 2) + SABC = Tổng S 2 hình tam giác
(1và 2)
- Vậy Shcn = BC BE
- Vậy
2
BE BC
S vì Shcn gấp đôi Stg
Hoặc
2
AH BC
BC là đáy; AH là cao
- Nêu quy tắc tính Stg – Nêu công thức
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh lần lượt đọc
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Học sinh tính
Trang 51’
* Bài 2
- Giáo viên lưu ý học sinh bài a)
+ Đổi đơn vị đo để độ dài đáy và
chiều cao cĩ cùng một đơn vị đo
+ Sau đĩ tính diện tích hình tam giác
Hoạt động 3: Củng cố.
- Học sinh nhắc lại quy tắc, cơng
thức tính diện tích hình tam giác
5 Tổng kết - dặn dị:
- Làm bài nhà: bài1
- Chuẩn bị: “Luyện tập”
- Nhận xét tiết học
- Học sinh sửa bài a, b
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh nêu tĩm tắt
- Học sinh giải
- 1 học sinh giải trên bảng
- Học sinh sửa bài
Hoạt động cá nhân.
- 3 học sinh nhắc lại
Rút kinh nghiệm tiết dạy.
Đạo đức tiết 18 : THỰC HÀNH CUỐI KÌ I I/MỤC TIÊU: - Kiến thức: Củng cố KT các bài học từ bài 6 đến bài 8 Giúp hS hiểu ý nghĩa của việc giúp đỡ người già và trẻ nhỏ- ý nghĩa của việc hợp tác với người xung quanh, hiểu vì sao phải tơn trọng phụ nữ -Kĩ năng: Thực hiện đúng, biết xử lí đúng các tình huống theo nội dung trên -Thái độ: Đồng tình với những hành vi thái độ đúng đắn II/CHUẨN BỊ: - GV: Bài tập xử lí tình huống- sắm vai
- HS: Ơn tập III/CÁC HOẠT ĐỘNG ( 35 phút ) 1 Ổn định: Nhắc trật tự (1 pht) 2.Kiểm tra:
Từ tuần 12 đến tuần 17 các em được học bài
nào?
3.Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
HĐ1: HĐ cả lớp
Đàm thoại:
- Vì sao kính trọng người già và thương yêu
em nhỏ?
=>Kính già yêu trẻ Tơn trọng phụ nữ Hợp tác với những người xung quanh
Nhắc lại tựa
=>Người già và trẻ em là………… truyền thống tốt đẹp của dân tộc ta
=>Phụ nữ cĩ vai trị quan trọng… tơn trọng
=> Cơng việc sẽ thuận lợi hơn và đạt kết quả tốt hơn
Trang 6+ Tại sao phụ nữ là những người đáng được
tơn trọng?
+ Biết hợp tác với những người xung quanh
sẽ cĩ lợi gì?
HĐ2: Rèn luyện kĩ năng phân biệt hành vi
- GV phát phiếu học tập
Yêu cầu: Khoanh vào những ý em cho là
đúng
- Trực quan: Dán 1 tờ phiếu lớn lên bảng
e , Khơng nhường đồ chơi cho em nhỏ
- Thu phiếu – sửa bài - Nhận xét
HĐ3: Bày tỏ thái độ trước các hành vi
- GV phát thẻ màu
Qui định: Màu đỏ: tán thành
Màu vàng: khơng tán thành
Gv và cả lớp nhận xét
HĐ4: Sắm vai – xử lí tình huống
- Giao tình huống cho các nhĩm chuẩn bị sắm
vai
1) Để chuẩn bị tham gia hội diễn văn nghệ
của trường, mỗi lớp phải cĩ 4 tiết mục dự thi
Là thành viên của lớp em sẽ thực hiện như thế
nào?
2) Chuẩn bị phong trào trồng cây nhớ ơn Bác,
cơ giao nhiệm vụ cho mỗi tổ trồng 2 cây Là
thành viên của tổ em sẽ làm gì?
- Bình chọn nhĩm sắm vai tự nhiên thể hiện
đúng vai…
- Nhận xét – kết luận
HĐ5: Liên hệ
H : Em hãy nêu những việc em đã làm để thể
hiện sự kính trọng đối với người già và yêu
thương em nhỏ
H : Những việc em làm để thể hiện em biết
hợp tác với người xung quanh
- GV + cả lớp nhận xét
4.Củng cố – dặn dị: - Tổ chức: Thi kể
chuyện- hát – đọc thơ…theo chủ đề trên
GV _ cả lớp nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Hs làm việc cá nhân
1 em lên bảng làm
- Hs lựa chọn ý đúng a, b, c, d đ
Hs suy nghĩ – bày tỏ thái độ Giải thích vì sao em tán thành hoặc khơng tán thành
- Ý kiến tán thành: b;c
- Các nhĩm phân vai trao đổi trong nhĩm Sắm vai trước lớp
- Tập hợp phân cơng những bạn hát hay múa dẻo
Bạn khơng biết hát- múa thì giúp đỡ chuẩn
bị trang phục …
- Phân cơng mỗi bạn một việc cụ thể chuẩn
bị cây- đào hố – lắp đất – tưới cây- rào cây…
- HS tự bình chọn
- Hs tự liên hệ
- Hs xung phong hát – đọc thơ kể chuyện về mẹ- hoặc về cơ giáo – về nữ anh hùng…
Rút kinh nghiệm tiết dạy.
Luyện từ và câu :
ƠN TẬP CUỐI KÌ I TIẾT 3 TỔNG KẾT VỐN TỪ VỀ MƠI TRƯỜNG I/ MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU:
Trang 7Kiến thức: Kiểm tra tập đọc và HTL về chủ đề Vì hạnh phúc con người và giữ lấy màu xanh
Củng cố vốn từ về mơi trường
Kĩ năng : Lập được bảng tổng kết vốn từ về mơi trường Đọc trơi chảy lưu lốt các bài TĐ đã
học, tốc độ khoảng 10 tiếng/phút Biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn…
Thái độ : Bồi dưỡng vốn từ phong phú, chọn lọc ý từ hay để viết văn, ý thức bảo vệ mơi
trường
II/CHUẨN BỊ: GV: 4 Phiêu viết tên bài tập đọc và HTL Phiếu khổ lớn để các nhĩm lập
bảng tổng kết vốn từ về mơi trường
- HS: Xem trước bài
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG ( 40 phút )
Hoạt động của giáo viên
1 Ổn định: Nhắc trật tự
2.Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới : Ơn tập tiết 3-củng cố vốn từ về
mơi trường
HĐ1: KT tập đọc và HTL
- GV đính phiếu bốc thăm ghi tên các bài tập
đọc và HTL
GV nhận xét – ghi điểm
HĐ2: Tổng kết vốn từ về mơi trường
Điền những từ ngữ em biết vào bảng sau
GV chia nhĩm – giao phiếu học tập
- Giải nghĩa từ : sinh quyển, thủy quyển, khí
quyển
Hoạt động của học sinh
Kiểm tra vở BT Nhắc lại tựa
HS lên bảng bốc thăm chọn bài tập đọc và trả lời câu hỏi
HS đọc đề bài
=>HĐ nhĩm Các nhĩm thảo luận điền vào phiếu học tập
Hs đọc chú giải SGK
Các nhĩm lập bảng thống kê rồi dán lên bảng
Sinh quyển- mơi trường động vật- thực vật
Thủy quyển- mơi trường nứơc
Khí quyển-mơi trường khơng khí
Các sự vật
trong mơi
trường
Rừng – con người- thú (hổ…) cây lâu năm (lim, gụ, sến…) ; Cây ăn quả, Cây rau
Sơng suối-ao- hồ – kênh – rạch… Bầu trời- vũ trụ – mây-ánh sáng- khí hậu…
Những hành
động bảo vệ
mơi trường
Trồng cây gây rừng- phủ xanh đồi trọc- trồng rừng ngập mặn- chống đốt nương- chống săn bắn thú rừng…
Giữ sạch nguồn nước-xây dựng nhà máy nước, lọc nước thải cơng nghiệp
Lọc khĩi cơng nghiệp-
xử lí rác thải- chống ơ nhiễm bầu khơng khí
GV và cả lớp nhận xét- bổ sung
- Biểu dương nhĩm tìm được nhiều từ
Liên hệ: Mơi trường ở địa phương- chất thải ra khơng khí , nước,…
Ý thức bảo vệ rừng: trồng rừng, bảo vệ rừng, hạn chế phá rừng, săn bắn thú… Tuyên truyền
cho mọi người cùng thực hiện
GDhs : yêu vẻ đẹp thiên nhiên
4.Củng cố- dặn dị : Nhận xét tiết học
Tiếp tục ơn tập – HTL bài thơ đã học trong SGK
Rút kinh nghiệm tiết dạy.
Thứ tư, ngày 24 tháng 12 năm
Trang 8TẬP ĐỌC :
ƠN TẬP CUỐI KÌ I- tiết 4
I/ MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU:
Kiến thức : -Mức độ y/c về kĩ năng đọc như tiết 1
Kĩ năng : -Nghe viết đúng bài chính tả, viết đúng tên phiên âm tiếng nước ngồi và các từ ngữ
dễ viết sai, trình bày đúng bài Chợ Ta- sken, tốc độ viết khoảng 95 chữ/ 15 phút
Thái độ: Bồi dưỡng HS cảm thụ văn học Rèn tính cẩn thận – ĩc thẩm mĩ - yêu quý và viết đúng Tiếng Việt Gio dục HS yêu quí Tiếng Việt
II/CHUẨN BỊ :
- GV: Phiếu viết tên bài tập đọc và HTL
Tranh ảnh người Tas-ken trong trang phục dân tộc và chợ Tas-ken
- HS: Xem trước bài
III/CÁC HOẠT ĐỘNG ( 35 phút ).
Hoạt động của giáo viên
1 Ổn định: Nhắc trật tự
2.Kiểm tra: Khơng kiểm tra
HĐ1: Kiểm tra tập đọc và HTL
- GV đính phiếu bốc thăm ghi sẵn tên các bài
tập đọc và HTL
- GV nhận xét và ghi điểm
HĐ2: HD HS nghe viết bài: Chợ Tas-ken
a)Đọc đoạn viết
b)Tìm hiểu nội dung
H : Bài văn tả cảnh gì?
Tas-ken: Thủ đơ nước Udơpekistan
c)Luyện viết từ khĩ
- GV nêu các từ khĩ
- Hs đọc thầm bài viết – ghi nhận từ khĩ viết
- Hs viết bảng con
d)Viết chính tả
- GV đọc chính tả
đ)Chữa lỗi – chấm bài
- GV đọc bài chính tả
- GV thu vở – chấm – nhận xét
4.Củng cố – dặn dị:
- Nhận xét tiết học
Hoạt động của học sinh
- HS lên bốc thăm đọc bài- trả lời câu hỏi
1 HS đọc bài chính tả
- Cả lớp theo dõi SGK
- Tả cảnh hoạt động nhộn nhịp của chợ Tas-ken
Tas-ken, nẹp, thêu, xúng xính, chờn vươn, thõng dài, ve vẩy
- Hs chép chính tả vào vở
- Hs đổi bài cho nhau để sốt lỗi Lắng nghe
Rút kinh nghiệm tiết dạy.
KỂ CHUYỆN :
ƠN TẬP CUỐI KÌ I - ( tiết 6 ).
Trang 9/ MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU:
Kiến thức: Kiểm tra tập đọc và HTL Ôn tập về từ đồng nghĩa – từ nhiều nghĩa- đại
từ xưng hô
Kĩ năng: Đọc bài thơ và trả lời được câu hỏi của bài tập 2
Thái độ: Tự giác ôn tập, bồi dưỡng vốn từ thêm phong phú
II/CHUẨN BỊ:
- GV: Các tờ phiếu ghi tên bài tập đọc và HTL
- HS: Ôn tập các kiến thức ở trên
III/CÁC HOẠT ĐỘNG ( 40 phút )
Hoạt động của giáo viên
1 Ổn định :
2 Bài cũ:
3 Bài mới: Giới thiệu bài : Ôn tập ( tiết 6 )
Hoạt động1: KT tập đọc và HTL
- GV gọi tên HS lên bốc thăm đọc
- GV nhận xét ghi điểm
HĐ2: Đọc và trả lời câu hỏi
- GV dán các yêu cầu trong câu a – b – c – d
lên bảng
- Ôn lại các kiến thức về từ đồng nghĩa- đại
từ xưng hô
Yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi a,b,c
a) Tìm trong bài thơ từ đồng nghĩa với “biên
cương”
b) Trong khổ thơ 1, các từ “đầu” và “ngọn”
được dùng với nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?
c) Những đại từ xưng hô nào được dùng
trong bài thơ?
d)Viết một câu văn miêu tả hình ảnh mà câu
thơ “Lúa lượn bậc thang mây” gợi ra cho em
GV + cả lớp nhận xét
- GV ghi điểm
4.Củng cố – dặn dò:
- Về nhà hoàn chỉnh và viết lại vào vở câu
văn miêu tả( Bài 2a)
- Nhận xét tiết học
Hoạt động của học sinh
- HS lên chọn và bốc thăm phiếu
- HS đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài tập đọc
- 1 Hs đọc bài : Chiều biên giới
Cả lớp đọc thầm SGK
- Đọc giải nghĩa từ “Sở “ SGK
- 2 em nhắc lại
- HS thảo luận
- Phát biểu
- Đồng nghĩa biên cương là biên giới
- Được dùng với nghĩa chuyển
- Đại từ xưng hô: Em, ta
- HS nối tiếp nhau đọc câu vừa đặt VD: Lúa lẫn trong mây, nhấp nhô uốn lượn như làn sóng trên những thửa ruộng bậc thang
TOÁN Tiết 87 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Rèn luyện kỹ năng tính diện tích hình tam giác
- Làm quen với cách tính diện tích hình tam giác vuông (biết độ dài 2 cạnh
góc vuông của hình tam giác vuông)
Trang 102 Kĩ năng: - Rèn học sinh tính S hình tam giác nhanh, chính xác.
3 Thái độ: - Giúp học sinh yêu thích môn học.
II Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ, phấn màu, tình huống
+ HS: VBT, SGK, Bảng con
III Các hoạt động:
1’
4’
1’
34’
10’
20’
1 Khởi động:
2 Bài cũ: “Diện tích hình tam giác “.
- Học sinh nhắc lại quy tắc công thức
tính S tam giác
- Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới: Luyện tập.
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức tính
diện tích tam giác
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành
- Nêu quy tắc và công thức tính diện
tích tam giác
- Muốn tìm diện tích tam giác ta cần
biết gì?
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
Hoạt động 2: Luyện tập.
Phương pháp: Thực hành, động não.
* Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Tìm và chỉ ra đáy và chiều cao tương
ứng
* Bài 3:
- Học sinh thảo luận nhóm đôi để tìm
cách tính S tam giác vuông
- Giáo viên chốt ý: Muốn tìm diện tích
hình tam giác vuông ta lấy 2 cạnh góc
vuông nhân với nhau rồi chia 2
*Bài 4:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Giáo viên yêu cầu học sinh
- Đo độ dài các cạnh hình chữ nhật
ABCD
- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm được
đáy và chiều cao các hình tam giác
- Hát
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh nhắc lại nối tiếp
- Học sinh trả lời
Hoạt động lớp.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh giải vào vở
- Học sinh sửa bài miệng
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh vẽ hình vào vở và tìm chiều cao
- Học sinh nêu nhận xét
- Học sinh nêu quy tắc
- 5 học sinh nhắc lại
- Học sinh làm bài tập 3 vào vở
- Học sinh sửa bài bảng lớp
- Học sinh đọc đề
- Học sinh thực hành đo
- Học sinh tính S hình chữ nhật ABCD