- Yêu cầu học sinh đọc thầm bài văn (SGK) - Yêu cầu nhận xét về những từ trong cùng một ngoặc đơn (đó là từ đồng nghĩa không hoàn toàn). - Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm 2, làm bài[r]
Trang 1TUẦN: 01
Ngày soạn: Thứ ngày / / Ngày giảng: Thứ ba ngày 06/09/
CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
THƯ GỬI CÁC HỌC SINH
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Hiểu nghĩa từ chú giải
- Hiểu nội dung bức thư: Thể hiện được tình cảm thân ái, trìu mến, thiết tha, tintưởng của Bác đối với thiếu nhi Việt Nam
2 Kĩ năng: Đọc trôi chảy, lưu loát bức thư
3 Thái độ: Giáo dục HS lòng kính yêu Bác Hồ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Bảng phụ viết nội dung bài
2 Học sinh: SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới: Giới thiệu bài và chủ
điểm
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh
SGK và nói những điều trong bức
tranh minh hoạ chủ điểm
- Giới thiệu bài đọc
* Luyện đọc:
- Yêu cầu 1 học sinh đọc toàn bài
- Tóm tắt nội dung, hướng dẫn cách
đọc
- Yêu cầu học sinh xác định đoạn
- Yêu cầu học sinh tiếp nối đọc các
đoạn (2 lượt)
- Kết hợp sửa lỗi phát âm cho HS
- Yêu cầu học sinh luyện đọc theo cặp
- Yêu cầu 1 học sinh đọc cả bài
- Phát biểu ý kiến thông qua quan sát tranh
- Lắng nghe
- 1 học sinh đọc toàn bài
- Chia đoạn+ Đoạn 1: Từ đầu đến “Vậy các em nghĩsao?”
+ Đoạn 2: Phần còn lại
- Tiếp nối đọc các đoạn
- Sửa sai về phát âm Hiểu nghĩa từ khó,lưu ý giọng đọc
- Luyện đọc theo cặp
- 2 học sinh đọc nối tiếp đoạn
- 1 học sinh đọc toàn bài
Trang 2- Đọc mẫu toàn bài
* Tìm hiểu bài
- Yêu cầu 1 học sinh đọc đoạn 1
+ Cho biết ngày khai trường tháng 9
năm 1945 có gì đặc biệt?
Chốt lại: Từ ngày khai trường này
(T9/1945) các em bắt đầu được hưởng
một nền giáo dục hoàn toàn Việt
Nam)
+ Em hãy giải thích rõ hơn về câu nói
của Bác Hồ “Các em được hưởng sự
may mắn đó là nhờ sự hi sinh của biêt
bao đồng bào các em”
+ Theo em, Bác Hồ muốn nhắc nhở
HS điều gì khi đặt câu hỏi: “Vậy các
em nghĩ sao?”
+ Sau cách mạng tháng Tám, nhiệm
vụ của toàn dân là gì?
+ Học sinh có trách nhiệm như thế
nào trong công cuộc kiến thiết nước
nhà?
- Chốt lại: HS phải cố gắng, siêng
năng học tập, ngoan ngoãn để lớn lên
- Yêu cầu học sinh luyện đọc đoạn 2
- Yêu cầu học sinh nhẩm HTL đoạn
+ Từ tháng 9 – 1945 các em HS đượchưởng một nền giao dục hoàn toàn ViệtNam Để có được điều đó, dân tộc ta đã phảiđấu tranh kiên cường, hi sinh, mất mát trongsuốt 80 năm chống thực dân Pháp đô hộ
+ Bác nhắc các em cần nhớ tơi sự hi sinhxương máu của đồng bào để cho các em cóngày hôm nay Các em phải xác định đượcnhiệm vụ học tập của mình
+ Sau cách mạng thán Tám, toàn dân taphải xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên để lại,làm cho nước ta theo kịp các nước kháctrên toàn cầu
+HS phải có gắng, siêng năng học tậpngoan ngoãn, nghe thầy, yêu bạn để lớn lênxây dựng đất nước làm cho dân tộc ViệtNam bước tới đài vinh quang, sánh vai vớicác cường quốc năm châu
Bài văn nói lên niềm vui của học sinh trong ngày khai trường và trách nhiệm học tập của các em đối với đất nước
- Nêu giọng đọc của bài
Trang 3Mụn: Toán Tiờ́t TKB: 3; Tiờ́t PPCT: 1
ễN TẬP KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
I MỤC TIấU
1 Kiến thức
- ễn tập những kiến thức thuộc về khỏi niệm phõn số
- Nhận biết; đọc; viết phõn số
2 Kĩ năng: Làm toỏn nhanh thành thạo
3 Thỏi độ: Giỏo dục HS yờu thớch mụn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giỏo viờn: 2 băng giấy; 1 hỡnh trũn (bài mới)
2 Học sinh: Bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viờn Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi làm BT
3 Bài mới: Giới thiệu bài
Hớng dẫn ôn tập khái niệm ban đầu
phân số thể hiện phần đã đợc tô màu của
băng giấy Y/c HS dới lớp viết vào giấy
- Gọi nối tiếp học sinh đọc cỏc phõn số
như SGK đó đưa ra; nờu tử số, mõ̃u số
- Gọi học sinh nhận xột, sửa sai
- Yờu cầu học sinh làm bài vào bảng con
- Gọi 1 số học sinh chữa bài
- Yờu cầu học sinh đọc lại cỏc phõn số
vừa viết được
- HS nêu: Băng giấy đợc chia thành 3 phầnbằng nhau, đã tô 2 phần Vậy đã tô màubăng giấy
- HS viết và đọc:
đọc là hai phần ba.
- HS quan sát các hình, tìm phân số thểhiện đợc phần tô của mỗi hình, sau đó viết
- 1 số HS lên bảng viết, HS dới lớp viếtvào giấy nháp
Bài 1
- Nờu miệng
Ba phần tỏm; tử số là 3; mõ̃u số là 8
- 1 số học sinh chữa bài theo yờu cầu
Bài 2: Viết cỏc thương dưới dạng phõn số
- 1 số học sinh đọc cỏc phõn số vừa viết
Trang 4- Yêu cầu học sinh làm bài vào bảng
5 Dặn dò: Dặn học sinh về chuẩn bị bài sau
Bài 3: Viết các số TN dưới dạng các phân
số có mẫu số là 1:
- Làm bài vào bảng con
32 = 321 ; 105 = 1051 ; 1000 =1
1 Kiến thức: Biết ý nghĩa của sự sinh sản
2 Kĩ năng: Nhận ra những đặc điểm của con giống với bố mẹ
3 Thái độ: Giáo dục HS tình yêu thương giữa con người với con người
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên:
2 Học sinh: Giấy vẽ, bút màu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới: Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Trò chơi “Bé là con ai?”
- Yêu cầu học sinh vẽ trên giấy theo cặp
Vẽ 1 em bé và 1 người là mẹ hoặc bố của
em bé
- Thu các phiếu và cho các em chơi trò
chơi
B1: Phổ biến cách chơi
B2: Tổ chức cho học sinh chơi
B3: Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi:
- Tại sao chúng ta tìm được bố, mẹ cho
Trang 5- Qua trò chơi các em rút ra được điều gi?
- Yêu cầu học sinh tự liên hệ bản thân
* Hoạt động 2: Làm việc với SGK
- Yêu cầu học sinh quan sát các hình 1
đến 3 (SGK) đọc lời đối thoại, trả lời câu
5 Dặn dò: Dặn học sinh về chuẩn bị bài sau
- Mọi trẻ em đều do bố mẹ sinh ra và cónhững đặc điểm giống bố mẹ mình
- Tự liên hệ
- Nhờ có sự sinh sản mà các thế hệ trongmỗi gia đình,dòng họ được duy trì kếtiếp nhau
- Nếu khồng có khả năng sinh sản sẽkhông duy trì nòi giống
- Đọc mục: Ghi nhớ
Ngày soạn: Thứ ngày /09/
Ngày giảng: Thứ tư ngày 07/09/
ÔN TẬP: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Ôn một số kiến thức cơ bản về phân số
- Giải các bài tập về rút gọn, quy đồng mẫu số các phân số
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải toán nhanh thành thạo
3 Thái độ: Giáo dục HS lòng ham mê học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
1 Giáo viên: Bảng nhóm để HS làm BT1
2 Học sinh: bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Đọc cho 2 học sinh viết ở bảng lớp, cả lớp
viết bảng con 1 số phân số:
100
41
; 27
9
; 6
5
; 5 2
- Nhận xét
3 Bài mới: Giới thiệu bài
* Ôn tập tính chất cơ bản của phân số
- Cho học sinh thực hiện VD1, VD2 ở SGK
nhưng dưới dạng bài tập dạng: Viết số thích
hợp vào ô trống
- Thực hiện 2 ví dụ GV nêu
VD1: 65 65 33 1815
x x
Trang 6- Thông qua VD; yêu cầu học sinh nêu tính
chất cơ bản của phân số (như SGK)
- Yêu cầu học sinh dựa vào tính chất cơ bản
của phân số để thực hiện các ví dụ về rút
gọn và quy đồng mẫu số các phân số (như
hướng dẫn ở SGK)
Thực hành làm các BT (SGK)
- Gọi học sinh nêu yêu cầu BT1
- Chia lớp thành 3 nhóm, yêu cầu mỗi
nhóm làm 1 ý của BT1, phát bảng nhóm để
3 học sinh làm bài
- Yêu cầu đại diện các nhóm chữa bài
- Nhận xét, kết luận bài làm đúng:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu BT2
- Yêu cầu học sinh tự làm bài sau đó chữa
3 : 15
4 : 36 64 36
3
2 9 : 27
9 : 18 27 18
5
3 5 : 25
5 : 15 25 15
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số
- 1 học sinh nêu yêu cầu BT2
a) 32 và 85
24
15 3 8
3 5 8 5
24
16 8 3
8 2 3 2
3 1 4
QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Hiểu nghĩa từ chú giải SGK
- Nắm được nội dung của bài: Quang cảnh ngày mùa thật đẹp, đầm ấm
2 Kĩ năng: Đọc diễn cảm bài văn
3 Thái độ: Giáo dục HS tình yêu thiên nhiên đất nước
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Bảng phụ viết nội dung bài
2 Học sinh: SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: KT 2 HS
Đọc TL đoạn Sau 80 năm giời nô lệ - 2 HS thực hiện
Trang 7hết, nêu nội dung
- Nhận xét
3 Bài mới: Giới thiệu bài (tranh SGK)
* Luyện đọc:
- Yêu cầu 1 học sinh đọc toàn bài
- Tóm tắt nội dung, hướng dẫn cách đọc,
chia đoạn
- Gọi học sinh tiếp nối đọc đoạn
- Kết hợp giúp học sinh sửa lỗi phát âm,
hiểu nghĩa của các từ khó trong bài
- Yêu cầu học sinh đọc bài nhóm 2
- Gọi 1 học sinh đọc toàn bài
- Đọc mẫu toàn bài
* Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu học sinh đọc thầm toàn bài và
trả lời câu hỏi 1 (SGK)
- Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 3
(SGK)
- Bài văn thuộc thể loại gì?
- Treo bảng phụ viết sẵn nội dung
- Yêu cầu học sinh nêu nội dung chính
*Luyện đọc diễn cảm
- Yêu cầu học sinh nêu lại giọng đọc
- Yêu cầu luyện đọc diễn cảm đoạn 4
- Gọi học sinh đọc diễn cảm
- Nhận xét
- Hướng dẫn HS chọn đoạn yêu thích
4 Củng cố: Củng cố bài, nhận xét giờ
5 Dặn dò: Dặn học sinh về chuẩn bị bài sau.
- Quan sát, lắng nghe
- 1 học sinh đọc
- Chia đoạn bài văn:(4 đoạn)
- Tiếp nối nhau đọc bài văn (2 lượt)
- Luyện đọc trong nhóm 2
- 4 HS đọc nối tiếp đoạn
- 1 học sinh đọc toàn bài
- màu vàng (vàng lịm, vàng hoe, vàngxuộm, vàng giòn, vàng ối)
- Thời tiết đẹp, con người cần cù lao độngtrong ngày mùa tạo nên vẻ đẹp cho bứctranh làng quê Việt Nam
- Văn tả cảnh
- Quang cảnh ngày mùa thật đẹp, đầm ấm
- Nêu giọng đọc của bài
- Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn
- Đặt câu phân biệt từ đồng nghĩa
2 Kĩ năng: Làm đúng các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa
3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp khi làm BT
3 Bài mới: Giới thiệu bài
Nhận xét:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu 1
- Gọi 2 học sinh đọc đoạn văn a chỉ ra các
từ in đậm (xây dựng, kiến thiết)
- Giải nghĩa 2 từ in đậm đó
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm 2 để
so sánh nghĩa của 2 từ đó
- Hướng dẫn học sinh thực hiện tương tự
với đoạn văn ở ý b)
- Cho học sinh nhắc lại khái niệm về từ
đồng nghĩa sau đó lấy ví dụ minh họa
- Nêu yêu cầu 2 (SGK)
- Yêu cầu suy nghĩ, phát biểu ý kiến
- Chốt lại lời giải đúng
- Giải thích thêm về cách xếp trên
- Gọi học sinh nêu yêu cầu BT2
- Chia lớp thành 4 nhóm; phát phiếu để các
nhóm làm bài
- Gọi đại diện các nhóm trình bày bài làm
- Cùng học sinh nhận xét, tuyên dương
nhóm thắng cuộc
- Nêu yêu cầu BT3
- Yêu cầu học sinh làm bài cá nhân
- Gọi học sinh nêu câu mình đặt được
- Cùng học sinh nhận xét, ghi một số câu
hay ở bảng lớp
4 Củng cố: Củng cố bài, nhận xét giờ
5 Dặn dò: Dặn học sinh về chuẩn bị bài sau.
- Đọc yêu cầu
- 2 học sinh đọc đoạn văn
- Thảo luận - Trả lời+ Nghĩa của 2 từ trên giống nhau (cùngchỉ 1 hoạt động)
- Thực hiện theo hướng dẫn+ Những từ có nghĩa giống nhau nhưvậy gọi là từ đồng nghĩa
- Nhắc lại khái niệm, lấy ví dụ
- Lắng nghe, hiểu yêu cầu
- 2 học sinh thực hiện yêu cầu
- 2 học sinh đọc phần ghi nhớ
Bài tập 1: Xếp những từ in đậm thành
từng nhóm đồng nghĩa
+ Nước nhà – non sông+ Hoàn cầu – năm châu
Bài tập 2: Tìm những từ đồng nghĩa với
mỗi từ cho ở SGK
- 1 học sinh nêu yêu cầu của bài tập
- Đẹp: đẹp đẽ, đèm đẹp, xinh xắn, xinhđẹp,
Trang 9Môn: Khoa học Tiết TKB: 4; Tiết PPCT: 2
NAM HAY NỮ?
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm của xã hội về vai trò của nam và nữ
2 Kĩ năng: Phân biệt được các đặc điểm sinh học và xã hội giữa nam và nữ
3 Thái độ: Thực hiện tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới, không phân biệt nam, nữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: 2 tờ phiếu khổ to (HĐ 2)
2 Học sinh: SGK
III HOẠT Đ NG D Y H CỘNG DẠY HỌC ẠY HỌC ỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: KT 2 HS
- Nêu ý nghĩa của sự sinh sản ?
- Nhận xét
3 Bài mới: Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Thảo luận:
- Yêu cầu học sinh thảo luận để trả lời các
câu hỏi 1,2,3 (SGK)
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Cùng học sinh nhận xét, bổ sung
- Chốt lại câu trả lời như: kết luận (SGK)
* Hoạt động 2: Trò chơi “Ai nhanh, ai
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét, củng cố kiến thức qua trò chơi
- Yêu cầu học sinh trả lời 2 câu hỏi cuối bài
- Chốt lại ý đúng
- Gọi học sinh đọc mục: Bài học
4 Củng cố: Củng cố bài, nhận xét giờ
- 2 HS thực hiện
- Thảo luận nhóm, trả lời câu hỏi
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
1 Lớp có 15 bạn nam, 14 bạn gái
2 Khác nhau giữa nam và nữ: Nam thường có râu, cơ quan sinh dục nam tạo ra tinh trùng - Nữ có kinh
nguyệt…
- Thảo luận, làm bài vào phiếu
- Đại diện nhóm trình bàyNam cả nam và
nữ
nữ
Có râumạnh mẽ kiên nhẫn
đá bóng
Chăm sóc con
Giám đốc
Đá bóngKiên nhẫn
dịu dàngcho con búlàm bếp giỏi
- Đọc mục: Bài học
Trang 105 Dặn dò: Dặn học sinh về chuẩn bị bài sau.
GV BỘ MÔN DẠY
Môn: Thể dục Tiết TKB: 6; Tiết PPCT: 1
GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH, TỔ CHỨC LỚP ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRÒ CHƠI "KẾT BẠN "
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giới thiệu chương trình thể dục lớp 5 Yêu cầu HS biết được 1 số
nội dung cơ bản của chương trình và có thái độ học tập đúng
- Một số quy định về nội quy yêu cầu tập luyện Yêu cầu HS biết được những
điểm cơ bản để thực hiện trong các giờ học thể dục
- Biên chế tổ chọn cán sự bộ môn
2 Kỹ năng: Ôn đội hình đội ngũ: Cách chào, báo cáo khi bắt đầu và kết thúc
giờ học, cách xin phép ra, vào lớp Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác nói to,
rõ, đủ nội dung
- Trò chơi: "Kết bạn" Yêu cầu HS nắm được cách chơi, nội quy chơi, hứng thú
trong khi chơi
3 Thái độ: HS yêu thích môn học
II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN
1 Địa điểm: Trên sân trường: dọn vệ sinh nơi tập
2 Phương tiện: GV chuẩn bị 1còi
III NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
- Giới thiệu chương trình TD lớp 5
+ Thời lượng học 2 tiết / tuần 35
tuần =70 tiết
+ Nội dung bao gồm: ĐHĐN, bài
TD PTC, bài tập rèn luyện kỹ năng,
trò chơi vận động, môn học tự chọn
6'-10'
18'-22' (2'-3')
- ĐHTL:
- GV hướng dẫn cho HS tập
- GV quan sát sửa sai cho HS
- GV giới thiệu tóm tắt chương trình môn học
- GV nhắc nhở HS tinh thần học tập
và tính kỷ luật
Trang 11- Phổ biến nội quy, yêu cầu tập
luyện
+ Nhắc lại nội quy tập luyện và phổ
biến nội dung yêu cầu môn học
+ Tập hợp ở ngoài sân
+ Trang phục gọn gàng không đi
dép lê trong giờ
+ Bắt đầu giờ học, đến kết, phải xin
phép GV
- Biên chế tổ nhóm tập luyện
- Chọn cán sự thể dục lớp
- Ôn ĐHĐN: Cách chào và báo cáo
khi bắt đầu và kết thúc giờ học
- GV nhắc lại nội quy tập luyện
- GV biên chế HS theo các tổ tậpluyện Chọn tổ trưởng
- Chọn cán sự bộ môn
- GV làm mẫu, chỉ dẫn cho cán sự
và cả lớp cùng tập
- GV nêu tên trò chơi
- Hướng dẫn HS chơi
Ngày soạn: Thứ ngày /09/
Ngày giảng: Thứ năm ngày 08/09/
Trang 12Mụn: Toán Tiờ́t TKB: 1; Tiờ́t PPCT: 3
ễN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
I MỤC TIấU
1 Kiến thức
- Biết so sỏnh hai phõn số cựng mõ̃u số và khỏc mõ̃u số
- Biết sắp xếp cỏc phõn số theo thứ tự từ bộ đến lớn và ngược lại
2 Kĩ năng: So sỏnh, sắp xếp cỏc phõn số nhanh thành thạo
3 Thỏi độ: Giỏo dục HS lũng ham mờ học toỏn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giỏo viờn: Giấy khổ to BT1
2 Học sinh: Nhỏp
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viờn Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp bài mới
3 Bài mới: Giới thiệu bài
* Hướng dõ̃n so sỏnh 2 phõn số:
- Khi so sánh các phân số cùng mẫu ta
làm thế nào?
* Luyện tập:
- Gọi học sinh nờu yờu cầu BT1
- Yờu cầu học sinh làm nhỏp
- Phỏt giấy khổ to 1 HS
- Y/C HS trỡnh bày
- Nhận xột, tiểu kết
- Gọi học sinh nờu yờu cầu BT2
- Yờu cầu học sinh nờu cỏc bước làm BT2
7
2 7
5
; 7
5 7
Quy đồng mẫu số hai phân số ta có :
28
20 4 7
4 5 7
5
; 28
21 7 4
7 3 4
3
; 28
20 28
21
- Ta quy đồng mẫu số các phân số đó,sau đó so sánh với phân số cùng mẫu số
Bài 1: So sỏnh 2 phõn số
- Nờu yờu cầu BT1
- Làm bài, chữa bài
4
3 3
2
; 14
12 7 6
17
10 17
15
; 11
6 11 4
5
; 2
1 )
18
17
; 9
8
; 6
5 )
b a
Trang 13(B1: So sánh B2; sắp xếp các phân số)
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Chữa bài
4 Củng cố: Củng cố bài, nhận xét giờ
5 Dặn dò: Dặn học sinh về chuẩn bị bài sau.
BÌNH TÂY ĐẠI NGUYÊN SOÁI TRƯƠNG ĐỊNH
- Khâm phục trước tài chỉ huy, đánh giặc dũng cảm của Trương Định
- Yêu nước; ghi nhớ công ơn của Trương Định đối với đất nước
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
1 Giáo viên: Bản đồ hành chính Việt Nam.(H Đ1)
2 Học sinh: SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới: Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
- Giới thiệu hoàn cảnh lịch sử nước ta
khi thực dân Pháp xâm lược
- Giới thiệu đôi nét về tiểu sử của
Trương Định
- Yêu cầu học sinh xác định vị trí 3 tỉnh
miền Đông và Tây Nam kì trên bản đồ
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- Chia lớp thành 3 nhóm, yêu cầu mỗi
nhóm thảo luận, trả lời 1 câu hỏi sau:
+ Trương Định có gì băn khoăn khi
nhận được lệnh của triều đình?
+ Trước băn khoăn đó, nghĩa quân và
dân chúng đã làm gì?
+ Trương Định đã làm gì để đáp lại lòng
tin yêu của nhân dân?
- Gọi đại diện các nhóm trình bày
- Cùng học sinh nhận xét, bổ xung, chốt
lại câu trả lời đúng
- Cung cấp thêm cho học sinh thông tin
- Lắng nghe, ghi nhớ
Trang 14về các trận đánh của nghĩa quân Trương
Định với thực dân Pháp
* Hoạt động 3: Liên hệ
- Nhấn mạnh KT cần nắm được theo 3 ý
trên; cho học sinh đọc mục bài học
(SGK)
- Cho học sinh nêu suy nghĩ của mình
về vị thủ lĩnh Trương Định
- Yêu cầu học sinh liên hệ tìm tên đường
phố, trường học mang tên Trương Định
4 Củng cố: Củng cố bài, nhận xét giờ
5 Dặn dò: Dặn học sinh về chuẩn bị bài sau.
nhưng nhân dân và nghĩa quân đã suy tônTrương Định làm “Bình Tây Đại nguyênsoái” Trước lòng tin yêu đó Trương Định
đã quyết định ở lại cùng nhân dân đánhgiặc
- Nêu suy nghĩ của mình
- Biết được nội dung câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Khâm phục, học tập tấm gương dũng cảm của anh
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới: Giới thiệu bài
* Kể chuyện:
- Lần 1: Kể bằng lời
- Lần 2: Kết hợp kể qua tranh
- Giải nghĩa 1 số từ khó trong bài
* Hướng dẫn học sinh kể chuyện, trao đổi
về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- Gọi học sinh đọc yêu cầu 1 (SGK)
- Lắng nghe, ghi nhớ
- Quan sát, lắng nghe, ghi nhớ
(sáng dạ, mít tinh, quốc tế ca)
- Nêu yêu cầu