- Biết tính tỉ số phần trăm và giải toán về tỉ số phần trăm ; tính diện tích. Thái độ:[r]
Trang 1Tuần 35 Thứ hai ngày /
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG ( 176 )
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- Biết thực hành tính và giải toán có lời văn
2 Kĩ năng:
- Làm bài 1 ( a,b,c ) ; bài 2 ( a ) và bài 3 trong SGK
3 Thái độ:
- Phát huy tư duy độc lập cho HS.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập
- Phiếu học tập và bút dạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.Ổn định tổ chức: 1’
2 Tiến trình tiết dạy:
Thời
gian
Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
3’ A Kiểm
tra bài cũ
- Viết công thức tính và nêu quy tắc tính diện tích hình thang ?
- GV nhận xét và đánh giá HS
- HS lên bảng viết công thức và nêu quy tắc
- HS lớp nghe và nhận xét bạn nêu
1’
B Dạy
bài mới
1 Giới
thiệu bài
- Nêu mục tiêu bài học – ghi bảng
- HS nghe xác định nhiệm vụ học tập – ghi vở
10’
2 HDHS
làm bài
tập
a Bài 1
( a , b , c)
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Gọi HS nêu cách làm ?
- GV chốt và giao việc cho HS
- GV chốt đáp án và đánh
- HS nêu,
- HS trả lời , HS khác nhận xét
- 3 HS đại diện lên bảng làm bài tập
- HS cả lớp làm bài tập cá nhân vào vở
- Đổi chéo bài kiểm tra kết quả
- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
Trang 210’ b Bài 2
( a )
- Gọi HS đọc nội dung bài tập
- Giao việc cho HS
- GV chốt và đánh giá kết quả
- 1 HS đọc , HS cả lớp đọc thầm
- 1 HS đại diện lên bảng làm bài tập
- HS cả lớp làm bài tập cá nhân vào vở
- Đổi chéo bài kiểm tra kết quả
- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng và nhắc lại cách làm
10’ c Bài 3 - Gọi HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ? bài toán hỏi gì ?
- Nêu cách giải bài tập ?
- GV chốt lại đáp án và giao việc
- GV thu chấm và đánh giá chung kết quả bài làm của HS
- 1 HS đọc , HS cả lớp đọc thầm
và tìm cách giải
- HS nêu
- HS nêu , HS khác nhận xét và
bổ sung
- 1 HS lên bảng làm bài tập
- HS cả lớp làm vào vở
- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
Giải Diện tích đáy của bể bơi là:
22,5 x 19,2 = 432 ( m2 ) Chiều cao của mực nước trong
bể là:
414,72 : 432 = 0.96 ( m ) Chiều cao của bể bơi là:
0,96 x 5 : 4 = 1,2 ( m )
Đáp số : 1,2m
3’ C Củng cố - dặn dò - Nhận xét tiết học - Dặn dò ở nhà và chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung ( 177 ). - HS nghe và thực hiện Rút kinh nghiệm, bổ sung ………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Thứ ba ngày 10 tháng 5 năm
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG ( 177 )
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- Biết tính giá trị của biểu thức ; tìm số trung bình cộng ; giải các bài toán
có liên quan đến tỉ số phần trăm
2 Kĩ năng:
- Làm bài 1; bài 2 ( a ) và bài 3 trong SGK
3 Thái độ:
- Phát huy tính tích cực học tập của HS.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập
- Phiếu học tập và bút dạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định tổ chức: 1’
2 Tiến trình tiết dạy:
Thời
gian
Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
A Kiểm
tra bài cũ
- Nêu cách tìm số trung bình cộng ?
- Nêu các cách giải toán về tỉ
số phần trăm ?
- GV chốt và đánh giá
- 2 HS trả lời , HS cả lớp lắng nghe bạn và nhận xét bạn nêu
B Dạy
bài mới
1 Giới
thiệu bài
- Nêu mục tiêu bài học – ghi bảng
- HS nghe xác định nhiệm vụ học tập– ghi vở
2 HDHS
làm bài
tập
a Bài 1
- Gọi HS đọc lại nội dung bài tập
- Yêu cầu của bài tập là gì ?
- Nêu cách làm ?
- Giao việc cho HS
- GV chốt và đánh giá kết quả
- 1 HS đọc
- HS trả lời
- HS nêu , HS khác nhận xét
và bổ sung
- 3 HS lên bảng làm bài tập
- HS cả lớp làm bài tập cá nhân vào vở
- Đổi chéo bài kiểm tra kết quả
- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
Trang 5b Bài 2
( a )
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Nêu cách làm bài tập ?
- Nghe câu trả lời lại của HS
- Phát phiếu học tập cho HS
và giao việc
- GV thu một số vở chấm và đánh giá chung kết quả
- HS nêu
- HS nêu , HS khác nhận xét
và bổ sung
- 1 HS nhắc lại cách làm
- 2 HS đại diện almf bài tập trên phiếu
- HS cả lớp làm bài tập cá nhân vào vở
- Đổi chéo bài kiểm tra lại kết quả
- Nhận xét bài làm của các bạn trên bảng
Giải
Số HS gái của lớp đó là:
19 + 2 = 21 ( học sinh)
Số học sinh của cả lớp là:
19 + 21 = 40 ( học sinh )
Tỉ số phần trăm của số HS trai với số HS cả lớp là:
19 : 40 = 0,475 = 47,5%
Tỉ số phần trăm của số HS gái
và số HS cả lớp là:
21 : 40 = 0,525 = 52,5% Đáp số : 47,5% và 52,5%
c Bài 3 - Gọi HS đọc nội dung bài
toán
- Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?
- Nêu cách giải bài tập ?
- GV chốt và thống nhất cách giải bài tập
- GV chốt lại đáp án đúng
- 1 HS đọc, HS cả lớp đọc thầm
- HS trả lời
- HS nêu , HS khác nhận xét
và bổ sung
- 1 HS lên bảng giải bài tập
- HS cả lớp làm bài tập cá nhân vào vở
- Đổi chéo bài kiểm tra kết quả
- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
Trang 6Giải Sau năm thứ nhất số sách của thư viện tăng thêm là :
6000 : 100 x 20 = 1200 ( quyển )
Sau năm thứ nhất số sách của thư viện có tất cả là:
6000 + 1200 = 7200 ( quyển )
Sau năm thứ hai số sách của thư viện tăng thêm là :
7200 : 100 x 20 = 1440 ( quyển )
Sau hai năm số sách của thư viện có tất cả là:
7200 + 1440 = 8640 ( quyển ) Đáp số : 8640 quyển
3’ C Củng
cố - dặn
dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò ở nhà và chuẩn bị
cho bài sau: Luyện tập chung
( 178 ).
- HS nghe và thực hiện
Trang 7Thứ tư ngày 11 tháng 5 năm
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG ( ( 178 )
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- Biết tính tỉ số phần trăm và giải toán về tỉ số phần trăm ; tính diện tích
chu vi của hình tròn
2 Kĩ năng:
- Làm phần 1: + Bài 1 và bài 2
- Làm phần 2 : + Bài 1
3 Thái độ:
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng phụ gi nội dung bài tâp
- Phiếu học tập và bút dạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định tổ chức: 1’
2 Tiến trình tiết dạy:
Thời
gian
Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
ND - TL Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
A Kiểm tra
bài cũ
5’
B Dạy bài
mới
1 Giới
thiệu bài
- Viết công thức tính chu vi và diện tích hình tròn ?
- GV chốt và đánh giá
- 2 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết nháp
- HS khác nhận xét bạn viết trên bảng
Trang 82’
2 HDHS
làm bài tập.
a Phần 1
Bài 1
8 – 10’
Bài 2
8 – 10’
b Phần 2
Bài 1
8 – 10’
- Nêu mục tiêu tiét học – ghi bảng
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Nêu cách làm ?
- Giao việc cho HS cả lớp
- GV chốt lại đáp án và đánh giá kết quả
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- Giao việc cho HS cả lớp
- Gọi báo cáo kết quả
- GV chốt và thống nhất đáp án của bài tập
- Gọi HS giải thích cách làm
- GV cho HS thực hành trên đồ dùng dạy – học
- Yêu cầu HS cả lớp quan sát hình vẽ trên bảng
- Nêu cách giải bài tập ?
- GV chốt và thống nhất cách giải
- Giao việc cho HS cả lớp và gọi
- GV chốt và đánh giá kết quả
- HS nghe – ghi vở
- HS nêu , HS cả lớp đọc thầm
- HS nêu HS khác nhận xét và bổ sung
- HS cả lớp làm bài tập cá nhân vào vở
- Đổi chéo bài kiểm tra kết quả
- HS đại diện nêu đáp án của bài tập
- Khoanh vào đáp án C
- HS đọc đề bài , HS cả lớp theo dõi
và đọc thầm
- HS cả lớp tự làm bài tập cá nhân vào vở
- Đổi chéo bài kiểm tra kết quả
- 1 vài HS tiếp nối nêu đáp án của bài tập
- Khoanh vào đáp án C.
- HS nêu : Vì số đó là 475 x 100 : 95
= 500 và 1/5 số đó là 500 : 5 = 100
- HS cả lớp thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS nêu , HS khác nhận xét và bổ sung bạn nêu
- 1 HS lên bảng giải bài tập
- HS cả lớp làm bài tập cá nhân vào vở
- Đổi chéo bài kiểm tra lại kết quả
- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
Bài giải
Diện tích của phần đã tô màu là:
10 x 10 x 3,14 = 314 ( cm2 ) Chu vi phần không tô màu là:
10 x 2 x 3,14 = 62,8 ( cm )
Trang 9C Củng cố
- dặn dò
3’ - GV nhận xét tiết học.- Dặn dò ở nhà và chuẩn bị bài sau :
Luyện tập.
Đáp số : 314cm2 ; 62,8cm
Trang 10Thứ năm ngày 12 tháng 5 năm
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG ( 179 )
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- Biết giải bài toán về chuyển động cùng chiều , tỉ số phần trăm , thể tích hình hộp chữ nhật
2 Kĩ năng:
- Làm phần 1
3 Thái độ:
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập
- Phiếu học tập và bút dạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định tổ chức: 1’
2 Tiến trình tiết dạy:
Thời
gian
Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
ND - TL Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
A Kiểm tra
bài cũ
5’
B Dạy bài
mới
1 Giới
thiệu bài
2’
- Nêu cách tính thể tích hình hộp chữ nhật ?
- Biết a = 3 cm Tính V = ?
- GV chốt và đánh giá
- Nêu mục tiêu bài học – ghi
- HS nêu , HS cả lớp nghe và nhận xét bạn nêu
- 1 HS nêu nhanh kết quả
- HS nhận xét bạn nêu
- HS nghe – ghi vở
Trang 112 HDHS
làm bài tập
Phần 1
a Bài 1
12 – 15’
b Bài 2
12 – 15’
C Củng cố
- dặn dò
3’
bảng
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS nêu cách làm
- Giao việc cho HS làm bài tập vào vở
- Gọi HS tiếp nối nêu kết quả và giải thích
- Cả lớp và GV nhận xét và thống nhất đáp án của bài tập
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GVHD HS làm bài
- Giao việc cho HS làm bài vào nháp
- Gọi HS lên bảng chữa
- Cả lớp nhận xét và thống nhất đáp án đúng của bài tập
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò ở nhà và chuẩn bị bàii
sau : Kiểm tra cuối học kỳ II.
Kết quả Bài 1: Khoanh vào C Bài 2: Khoanh vào A Bài 3: Khoanh vào B
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- 1 HS lên bảng giải bài tập
- HS cả lớp làm bài tập cá nhân vào vở
- Đổi chéo bài kiểm tra kết quả
Giải
Phân số chỉ tổng số tuổi của con gái
và con trai là:
1/4 + 1/5 = 1/20 ( tuổi mẹ ) Coi tổng số tuổi của hai con là 9 phần bằng nhau thì tuổi của mẹ là 20 phần như thế
Tuổi của mẹ là:
18 x 20 : 9 = 40 ( tuổi ) Đáp số : 40 tuổi
Trang 12Thứ sáu ngày 13 tháng 5 năm
TOÁN KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
Tập trung vào kiểm tra :
- Kiến thức ban đầu về số thập phân , kĩ năng thực hành tính với số thập phân , tỉ số phần trăm
1 Kĩ năng:
- Tính diện tích , thể tích một số hình đã học
- Giải bài toán về chuyển động đều
3 Thái độ:
II ĐỀ BÀI
( Đề bài đo nhà trường ra )