1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Ôn tập các dạng toán lớp 6 - Các dạng toán lớp 6 - Hoc360.net

49 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) nhỏ nhất có hai chữ số. b) lớn nhất có hai chữ số. c) âm lớn nhất có hai chữ số.. Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng. Gọi I là trung điểm của OB. Vẽ các điểm A và B trên đường thẳng[r]

Trang 1

I) Các bài toán về cln; bcnn v à tớnh chất chia hết.

1) Các dấu hiệu chia hết: cho 2, cho 5, cho 3, cho 9, cho 11, cho 4 và 25, cho 8 và 125, cho 6, cho 10, Câu1: a Tìm các số tự nhiên x, y sao cho (2x+1)(y-5)=12

b.Tìm số tự nhiên sao cho 4n-5 chia hết cho 2n-1

c Tìm tất cả các số B=62xy427, biết rằng số B chia hết cho 99

Bài 1 (3đ):

a) So sánh: 222333 và 333222

b) Tìm các chữ số x và y để số 1x8y2 chia hết cho 36

c) Tìm số tự nhiên a biết 1960 và 2002 chia cho a có cùng số d là 28

Bài 3 (2đ): Tìm số tự nhiên nhỏ nhất, biết rằng khi chia số này cho 29 d 5 và chia cho 31 d 28

Bài 1( 8 điểm

1 Tìm chữ số tận cùng của các số sau: a) 571999 b) 931999

2 Cho A= 9999931999 - 5555571997 Chứng minh rằng A chia hết cho 5

b, Chứng tỏ rằng: 2x + 3y chia hết cho 17  9x + 5y chia hết cho 17

Câu 4: Tìm hai số a và b ( a < b ), biết: ƯCLN(a; b) = 10 và BCNN(a; b) = 900

Câu II : 2đ Tìm các cặp số (a,b) sao cho : 4a5b 45

Bài 1: ( 3 điểm)

a Chứng tỏ rằng tổng sau khôngm chia hết cho 10: A = 405n + 2405 + m2 ( m,n  N; n # 0 )

b Tìm số tự nhiên n để các biểu thức sau là số tự nhiên: B =

2

3 2

17 5 2

2 2

n n

n

c Tìm các chữ số x ,y sao cho: C = x1995 y chia hết cho 55

BT14: CMR khụng cú số tự nhiờn nào mà chia cho 15 dư 6 cũn chia cho 9 dư 1.

BT15: Tỡm số tự nhiờn n sao cho: a) n  4 n b) n 5 n 1 d) 20 3n n  d) 20 3n n  e) n 22 n 5

Bài tập số 47: Tìm ba số a, b, c biết rằng: a - b = c; a + b + c = 150; c - b = 51

Bài tập số 48: Tìm x, y  N biết:

1) xy = 5 và x > y 2) xy = 7 3) ( x + 1 ) ( y + 2 ) = 5

Trang 2

4) ( x + 1 ) ( y + 3 ) = 6 5) ( x + 2 ) ( y + 3 ) = 6 6) ( x - 1 ) ( y + 3 ) = 6 7) ( x - 1 ) ( y - 3 ) = 5 8) ( x - 3 ) ( y + 4 ) = 12 9) ( x + 7 ) ( y - 10 ) = 13

II) Các bài toán về số nguyên.

Trang 3

3) (x + 1)(y – 2) = 6 4) (x – 2).(-5 – y) = -7

5) (x – 3)(2y + 1) = 7 6) (2x +1)(3y – 2) = -55

Bài 4: Tìm số nguyên x biết: 1) (x – 3)(x + 7) < 0 2) (5 – x)(x+ 4) > 0

bài tập ôn tập kiến thức cơ bản và nâng cao học kì I

bài 01: Tìm tất cả các số tự nhiên n để: a) ( 14 + 6n )  n b) ( n + 25 )  ( n + 5 )

bài 02: CMR a) ( 102007 + 71 )  9 b) ( 2403.a + 18.b )  9 vớia, b  N

c) ( 102008 + 35 )  45 d) abcabc chia hết cho cả 7; 11 và 13

e) 243.a + 8181.b + 927.c chia hết cho 3, cho 9 với a, b, c  N

bài 03: Có hay không các số tự nhiên a, b, c sao cho.

a) 768.a + 2464.b = 284321 b) 162.a + 384.b = 286455 c) 275.a + 3405.b + 40.c = 2761959

bài 04: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 7560; 346104; 10378500; 31435; 320115; 13920.

bài 05: Tìm ƯC của các số thông qua tìm ƯCLN: a) 14; 21; 28 b) 42; 55; 91 c) 540; 4536; 3564 d)

63; 320; 1331 e) 420; 2100; 210 f) 1000; 840; 7200

bài 06: Tìm số tự nhiên n biết rằng 288 chia cho n d 38 và 413 chia cho n d 13.

bài 07: Tìm a, b biết rằng: a) a + b = 252 và ( a, b ) = 42 b) a b = 3750 và ( a, b ) = 25

c) a b = 2400 và [ a, b ] = 120 d) (a, b) = 5 và [ a, b ] = 105

bài 08: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia cho 3 d 1, cho 5 d 3 và chia cho 7 d 5.

bài 09: Thay dấu * bằng chữ số thích hợp để

a) Số 517 * * chia hết cho cả 6; 7; 9; 14; 18 b) Số 17 * * chia hết cho 2, cho 3 nhng chia cho 5 d 1

c) Số 89 * * chia hết cho cả 6; 7; và 9

bài 10: Tổng A = 7 9 32 17 19 + 15 123 101 là số nguyên tố hay hợp số ?

bài 11: Một số tự nhiên a khi chia cho 7 d 4, chia cho 9 d 6 Tìm số d khi chia a cho 63 ?

bài 12: Tìm số tự nhiên x biết.

a) ( x + 17 ) : 3 = 7 b) 4x + 3x – 25 = 45 c) 50 : x + 36 = 41

d) 70 – 5( x – 3 ) = 45 e) 10 + 2x = 45 : 43 f) 2x 4 = 128

bài 13: Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa 1 ngời Tính số đội viên của

liên đội biết rằng số đó trong khoảng từ 100 đến 150

BÀI14: Tỡm số tự nhiờn b biết rằng chia 326 cho b thỡ dư 11; chia 553 cho b thỡ dư 13

BT15: Tỡm số a lớn nhất thỏa món: 871; 569; 1234 chia cho a đều dư 1.

BT16: Tỡm số tự nhiờn a lớn nhất thỏa món: 95; 47; 299 chia cho a đều dư 5.

BT17: Tỡm số tự nhiờn a lớn nhất thỏa món: 27 chia cho a dư 3, 38 chia cho a dư 2, 49 chia cho a dư 1.

Trang 4

BT18: Tìm các số tự nhiên x biết: x  39; x  65; x  91 và 400 < x < 600

BT19: Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất, biết rằng a chia hết cho các số 10; 12; 15.

BT20: Tìm số a nhỏ nhất, biết rằng a chia cho các số 31; 47; 175 đều dư 7.

BT21: Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất, biết rằng a chia cho các số 8; 9; 11 thì được các số dư là 2; 3; 5.

BT22: HS khối lớp 6 của một trường khi xếp hàng 20; 28; 40 đều vừa đủ Tính số học sinh, biết rằng số học

sinh chưa đến 150

BT23: Học sinh lớp 6D có từ 40 đến 50 em Khi xếp hàng 3 hoặc 5 đều dư 2 em Tìm số hs lớp 6D.

BT24: Một đơn vị bộ đội có chưa tới 100 quân khi xếp hàng 7; 14; 49 thì dư lần lượt là 4; 11; 46 Tính số

quân của đơn vị

BT25: Khối 6 trường THCS Nghĩa An có chưa tới 400 học sinh, khi xếp hàng 10, 12, 15 đều dư 3 nhưng

xếp hàng 11 thì không dư Tính số học sinh

BT26: Tìm hai số a và b biết tích của chúng bằng 24, ƯCLN của chúng là 2.

BT27: Tìm hai số a, b biết tích của chúng bằng 450, ƯCLN của chúng là 15.

BT28: Tìm số a, b biết tổng của chúng bằng 432, ƯCLN của chúng là 36.

BT29: Tìm hai số a, b biết hiệu của chúng bằng 84, ƯCLN của chúng là 12.

BT30: Tìm hai số a, b biết BCNN của chúng là 300, ƯCLN của chúng là 15.

BT31: Chứng minh các số sau đây nguyên tố cùng nhau: a) Hai số lẻ liên tiếp b) 2n + 5 và 3n + 7

Trang 5

a) Liệt kê các phần tử của tập hợp A ? b) Viết tất cả các tập hợp con của tập hợp A ?

bài 40: Một quyển sách có 246 trang Phải dùng bao nhiêu chữ số để đánh số trang quyển sách này ?

bài 41: Để đánh số trang một tập tài liệu phải viết 3693 chữ số Hỏi tập tài liệu này có bao nhiêu trang? bài 42: Cho a, b  { 9; 24; 85; 16; 31 } Tìm a, b biết rằng: 50 < a – b < 60

bài 43: Chia số tự nhiên a cho 7 d 5, chia số tự nhiên b cho 7 d 3, chia số tự nhiên c cho 7 d 2 Tìm số d khi

chia: a) a + b cho 7 b) a + b + c cho 7

bài 44: Chứng minh rằng: a) 102007 + 125 chia hết cho 45

b) Số 543 799 111 + 58 là hợp số c) Tổng 72a + 63b + 21c chia hết cho 3 với a, b, c  N

bài 45: Thay dấu * bằng chữ số thích hợp để: a) Số 16 * 7 * chia hết cho cả 2, 5 và 9

b) Số 1 * 78 * chia hết cho 2, cho 9 và chia cho 5 d 3 c) Số 175 * * chia hết cho cả 18, 45, và 15

bài 46: Ba khối lớp 6, 7, 8 có số học sinh lần lợt là 147 em, 189 em và 168 em Muốn cho ba khối lớp xếp

thành hàng dọc nh nhau, số em của mỗi hàng bằng bao nhiêu em ? Mỗi khối lớp có bao nhiêu hàng ?

bài 47: Một đơn vị bộ đội có số quân cha đến 1000 ngời, khi xếp hàng 20, 25, 30 đều d 15 ngời nhng xếp

hàng 41 thì vừa đủ

bài 48: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất khi chia số đó cho 5, 6, 7, 8 đợc số d lần lợt là 1, 2, 3, 4.

chú ý: Kì thi học kì I sắp đến mong các em học sinh tích cực học tập và làm bài tập để kì thi chất lợng học kì

đạt kết quả tốt Phải tự mình suy nghĩ để giải bài toán, cần trao đổi cùng các bạn để giải bài tập và hỏi thầy giáo nếu cần.

BT tổng hợp

Bài 1: Tìm chữ số tận cùng của các số sau:7430 ; 4931 ; 8732 ; 5833 ;2335

Bài 2: Tìm chữ số tận cùng của các số sau:61991 ; 91991 ; 31991 ;21991

Bài 3: Tìm hai chữ số số tận cùng của số sau: 5n

Bài 4: Có một bình 4 lít, và một bình 5 lít Làm thế nào để lấy đợc đúng 3 lít nớc từ một bể nớc?

Bài 5: Một thùng có 16 lít nớc Hãy dùng một bình 7 lít và một bình 3 lít để chia 16 lít làm hai phần bằng

nhau

Bài 6: Tìm số tự nhiên n sao cho:

a, n + 6 chia hết cho n + 2 b, 2n + 3 Chia hết cho n – 2 c, 3n + 1 Chia hết cho 11 - 2n

Trang 6

Bài 9: Cho x, y là hai số nguyên cùng dấu Tính (x + y), biết |x| + |y| = 10.

Bài 10: Tìm số nguyên x, y, biết: a, xy + 3x – 7y = 21 b, xy + 3x – 2y = 11.

Bài 11: CMR với mọi số tự nhiên n ta đều có:

6 5

1 )

6 5 )(

1 5 (

1

16 11

1 11 6

1 6 1

n

Bài 12: Cho số tự nhiên n CMR

a, (n+10).(n+15) chia hết cho 2 b, n.(n+1).(n+2) chia hết cho 2 và cho 3

c, n.(n+1).(2n+1) chia hết cho 2 và cho 3

Bài 13: Cho A = 13! – 11!

a, A có chia hết cho 2 không? b, A có chia hết cho 5 không? c, A có chia hết cho 155 không?

Bài 14: Tìm các số tự nhiên chia cho 4 d 1, chia cho 25 d 3.

Bài 15: Cho p là số nguyên tố lớn hơn 3 Biết p+2 cũng là số nguyên tố CMR: P+1 6

Bài 16: Cho P và P+4 là các số nguyên tố (p>3) CMR: P+8 là hợp số.

Bài 17: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất khi chia cho 8 d 6, chia cho 12 d 10, chia cho 15 d 13 và chia hết cho 23 Bài 18: Tìm số tự nhiên n sao cho: a, 4n – 5 chia hết cho 13 b, 5n + 1 chia hết cho 7

Bài 19:Tìm số tự nhiên n để các số sau nguyên tố cùng nhau

a, 4n + 3 và 2n + 3 b, 7n +13 và 2n +4

Bài 20: CMR với mọi số tự nhiên n, các số sau đây là các số nguyên tố cùng nhau.

a, 7n + 10 và 5n + 7; b, 2n + 3 và 4n + 8;

Bài 21: Cho a, b là các số tự nhiên, có: 3a + 2b chia hết cho 17 CMR: 10a + b chia hết cho 17.

Bài 22: Các số sau có phải là số chính phơng không? vì sao?

a, A = 2004000 b, B = 20012001

ghi nhớ

- Tìm chữ số tận cùng của lũy thừa, ta hạ dần mũ và đa về cơ số có chữ số tận cùng là 0; 1; 5; 6; ( 2; 3; 4 )

- Tìm số tự nhiên (số nguyên) n trong dạng toán chia hết, ta đi biến đổi số bị chia, áp dụng tính chất chia hết

của một tổng, đa số chia về ớc của một số tự nhiên (số nguyên)

- Với bài toán tính tổng lũy thừa có quy luật, ta nhóm các số hạng và đặt nhân tử chung (có thể nhóm 2;nhóm 3; nhóm 4; số hạng)

- Số nguyên nằm trong giá trị tuyệt đối, khi bỏ giá trị tuyệt đối nó luôn nhận 2 giá trị

- VD bài 10: Ta đi phân tích các tổng, đa về tích, và sử dụng tính chia hết

Trang 7

- Phân số viết theo quy luật:

m b b m b b

- VD bài 18: Số tự nhiên n đợc viết dới dạng một số tổng quát

- Hai số nguyên tố cùng nhau khi chúng có ớc chung lớn nhất bằng 1

+ Để CM 2 số nguyên tố cùng nhau ta Cm chúng có UCLN = 1

+ Tìm ĐK để 2 số nguyên tố cùng nhau: Ta cho chúng có UCLN = 1, rồi quay lại tìm giá trị của ẩn

+ P > 3 sẽ viết đợc dới dạng 4n + 1 hoặc 4n+ 3

+ P > 2 sẽ viết đợc dới dạng 6n + 1 hoặc 6n – 1

- Xem các VD về dạng toán Chuyển động.

BÀI TẬP ễN TẬP DÀNH CHO ĐỘI TUYỂN TOÁN 6

GV: Nguyễn Văn Đại _ THCS Nghĩa An _ ĐT: 0986.053.022

B I TÀI T Ậ P 1: Tìm các giá trị nguyên của n để phân số A = 3 2

1

n n

B I TÀI T Ậ P 3: Cho a là một số nguyên có dạng: a = 3b + 7

Hỏi a có thể nhận giá trị nào ? a = 11; a = 2002; a = 11570 ; a = 22789; a = 29563; a = 299537

B I TÀI T Ậ P 4: Cho A 1  2  3  4   99  100

a) Tính A b) A có chia hết cho 2, cho 3, cho 5 không ?

c) A có bao nhiêu ớc tự nhiên Bao nhiêu ớc nguyên ?

B I TÀI T Ậ P 5: Cho A 1  2  22 23  22002 và B 22003 So sánh A và B

B I TÀI T Ậ P 6: Tìm x Z: 1) x9 1 = 83 2) 4x = x9 3) 7x = 9y và x < y 4) x2 = 5y và x < 0 < y

Trang 8

1

4 3

1 3 2

1 2 1

B I TÀI T Ậ P 10: Cho A34.7 7.411114.15 1034.107 So sánh A với 1 ?

B I TÀI T Ậ P 11: Tìm số tự nhiên n biết: 31 61 101 ( 2 1) 20042003

1 2004

2003 

2005 2004

1 2005

a) Tìm n để A nguyên b) Tìm n để A tối giản

B I TÀI T Ậ P 17: Tính 9 19 29 6

9 20 9

15

27 2 7 6 2 5

8 3 4 9 4 5

1 8 : 15

1 1 2

1 4 4

3 2

1 1 5

1 24 6

1 24 : 30

1 1

x

B I TÀI T Ậ P 19: So sánh:

2003

2 120 117

2

66 63

2 63 60

5

48 44

5 44 40

/ 2001

333

333 00 222

222

s c s

B I TÀI T Ậ P 21: Cho P là số nguyên tố lớn hơn 3 và 5p +1 cũng là số nguyên tố CMR: 7p +1 là hợp số.

Trang 9

B I TÀI T Ậ P 22: Tìm giá trị của x trong dãy tính sau:(x2)(x7)(x12) (x42)(x47)655

B I TÀI T Ậ P 23: Tìm tất cả các c/s a và b để a459 b chia cho 2; 5 và 9 đều d 1

B I TÀI T Ậ P 24: Tính

340

1 238

1 154

1 88

1 40

1 10

B I TÀI T Ậ P 26: Tìm các số nguyên x sao cho 4x-3 chia hết cho x-2.

B I TÀI T Ậ P 27: Tìm các số tự nhiên a và b thoả mãn 65 75 2829

b a

b a

a) Chứng minh rằng A chia hết cho 3 với mọi số nguyên n

b) Tìm giá trị nguyên dơng của n với n < 10 để A chia hết cho 15

B I TÀI T Ậ P 31: Tìm x, y, z sao cho: 20041 3 120

B I TÀI T Ậ P 32: Tìm hai số nguyên tố a và b sao cho: 3a13b(a 3)

B I TÀI T Ậ P 331: Tính

5

1 1 8

5 5625 , 0 : 375 , 0 8

7

5 : 7

3 5 7

1 6 3

Trang 10

1 2004

2004 2003

1 2004

2005 2004

B I TÀI T Ậ P 43: Có tồn tại a, b hay không để 55a + 30 b = 3658.

B I TÀI T Ậ P44: Hai ngời đi bộ cùng khởi hành từ hai địa điểm A và B, đi ngợc chiều để gặp nhau Ngời thứ nhất

đi trong 36 phút với vận tốc

2

1 2

1 2

B I TÀI T Ậ P 47: Viết thêm vào bên phải số 579 ba chữ số nào để đợc số chia hết cho 5, 7, 9.

B I TÀI T Ậ P 48: Một số chia cho 4 d 3; chia cho 17 d 9; chia cho 19 d 13 Hỏi số đó chia cho 1292 d bao

nhiêu ?

B I TÀI T Ậ P 49: Tính

5

3 1 6 65 , 5 20

1 7

05 , 0 : 8 2

1 6

Trang 11

B I TÀI T Ậ P 52: Tính a)

1 2 3

98 99 100 101

1 2 3

98 99 100 101

423133

423133 846267

423134

4

9 7

9 13

9 1001

3 1001

3 11

3 7

3 3 23 47 24

23 47 24

B I TÀI T Ậ P 57: Cho A 2  22 23  260 CMR:A chia hết cho 3, 7 và 15

B I TÀI T Ậ P 58: Tìm phân số nhỏ nhất khác 0 mà khi chia phân số này cho các phân số 27542 ; 11063 ta đợc kếtquả là một số tự nhiên

2

1 2

1 2

Trang 12

B I TÀI T Ậ P 63: Cho n là số tự nhiên CMR: 3 2 2 3 3 2 1

1

5 4 3

1 4 3 2

1 3 2 1

bài 20: Cho p là một số nguyên tố lớn hơn 3 Hỏi p2 + 2003 là số nguyên tố hay hợp số ?

bài 21: CMR các số sau đây nguyên tố cùng nhau: a) Hai số lẻ liên tiếp b) 2n + 5 và 3n + 7

bài 22: Cho n > 2 và không chia hết cho 3 CMR hai số n2 - 1 và n2 + 1 không thể đồng thời là số nguyên tố

bài 23: Cho p là số nguyên tố lớn hơn 3 Chứng tỏ rằng p có dạng 6k + 1 hoặc 6k + 5.

bài 24: Nếu p là số nguyên tố lớn hơn 3 và 2p + 1 cũng là số nguyên tố thì 4p + 1 là số nguyên tố hay hợp số

?

bài 25: Tìm ba số tự nhiên lẻ, liên tiếp đều là số nguyên tố ?

bài 26: Tìm số nguyên tố p sao cho các số sau cũng là số nguyên tố: p + 6, p + 8, p + 12, p + 14.

bài 27: Tính nhanh: a)

19 19 19 77 77 77                  b) 1000! 456.789789 789.456456  

bài 28: Ngày 14 tháng 10 năm 1980 là ngày thứ mấy ?

bài 29: Ngày 20 tháng 3 năm 2020 là ngày thứ mấy ?

Giáo viên: Nguyễn Văn Đại _ THCS Nghĩa An _ ĐT: 0986 053 022.

Bài Tập ôn tập kiến thức tổng hợp toán 6

phần I: số học

Trang 13

Bài 1:Tìm chữ số tận cùng của các số sau: 7430 ; 4931 ; 8732 ; 5833 ;2335

Bài 2:Tìm chữ số tận cùng của các số sau: 61991; 91991; 31991; 21991

Bài 3:Tìm hai chữ số số tận cùng của số sau: 5n

Bài 4: Có một bình 4 lít, và một bình 5 lít Làm thế nào để lấy đợc đúng 3 lít nớc từ một bể nớc?

Bài 5: Một thùng có 16 lít nớc Hãy dùng một bình 7 lít và một bình 3 lít để chia 16 lít làm hai phần bằng

nhau

Bài 6: Tìm số tự nhiên n sao cho: a, n + 6 chia hết cho n + 2

b, 2n + 3 chia hết cho n – 2 c, 3n + 1 chia hết cho 11 - 2n

Bài 7: Cho số tự nhiên n CMR: a, 5n – 1  4 b, n2+ n + 1 không chia hết cho 4 và cho 5

Bài 8: Cho A = 4+42 +43+ + 423+424 CMR: A chia hết cho 20; 21 và 420

Bài 9: Cho x, y là hai số nguyên cùng dấu Tính (x + y), biết |x| + |y| = 10.

Bài 10: Tìm số nguyên x, y, biết: a, xy + 3x – 7y = 21 b, xy + 3x – 2y = 11.

Bài 11: CMR với mọi số tự nhiên n ta đều có:

6 5

1 )

6 5 )(

1 5 (

1

16 11

1 11 6

1 6 1

n

Bài 12: Cho số tự nhiên n CMR: a, (n+10).(n+15) chia hết cho 2

b, n.(n+1).(n+2) chia hết cho 2 và cho 3 c, n.(n+1).(2n+1) chia hết cho 2 và cho 3

Bài 13: Cho A = 13! – 11!

a, A có chia hết cho 2 không? b, A có chia hết cho 5 không? c, A có chia hết cho 155 không?

Bài 14: Tìm các số tự nhiên chia cho 4 d 1, chia cho 25 d 3.

Bài 15: Cho p là số nguyên tố lớn hơn 3 Biết p+2 cũng là số nguyên tố CMR: P+1  6

Bài 16: Cho P và P+4 là các số nguyên tố (p>3) CMR: P+8 là hợp số.

Bài 17:Tìm số tự nhiên nhỏ nhất khi chia cho 8 d 6,chia cho 12 d 10,chia cho 15 d 13 và chia hết cho 23 Bài 18:Tìm số tự nhiên n sao cho: a, 4n – 5 chia hết cho 13 b, 5n + 1 chia hết cho 7;

Bài 19:Tìm số tự nhiên n để các số sau nguyên tố cùng nhau: a, 4n + 3 và 2n + 3 b, 7n +13 và 2n +4 Bài 20: CMR với mọi số tự nhiên n, các số sau đây là các số nguyên tố cùng nhau:

a, 7n + 10 và 5n + 7; b, 2n + 3 và 4n + 8;

Bài 21: Cho a, b là các số tự nhiên, có: 3a + 2b chia hết cho 17 CMR: 10a + b chia hết cho 17.

Bài 22: Các số sau có phải là số chính phơng không? vì sao? a, A = 2004000 b, B = 20012001

B i 23: à Thực hiện phộp tớ nh: a) 204 – 84 : 12 b) 15 23 + 4 32 – 5 7 c) 56 : 53 + 23 22

d) 164 53 + 47 164 e) 64: 4 3 + 2 52 f) 5 42 – 18 : 32 g) 80 – (4 52 – 3 23)

h) 2448: [119 – (23 – 6)]

Trang 14

Bài 24 Thực hiện các phép tính sau bằng cách hợp lý nhất

a) 38 + 41 + 117 + 159 + 62 b) 73 + 86 + 968 + 914 + 3032 c) 341 67 + 341 16 + 659 83 d) 23 75 + 25 23 + 100 e) 42 53 + 47 156 – 47 114 f) 5 25 2 16 4

Bài 25 Tìm số tự nhiên x, biết: a) 123 – 5.(x + 4) = 38 b) (3.x - 24) 73 = 2 74

c) 219 – 7.(x + 1) = 100 d) (3x – 6) 3 = 34 e) (x + 74) – 318 = 200

f) 3636: (12x – 91) = 36 g) (x : 23 + 45) 67 = 8911 h) (2600 + 6400) – 3.x = 1200

Bài 26 Cho S = 7 + 10 + 13 + + 97 + 100

a) Tổng trên có bao nhiêu số hạng? b) Tìm số hạng thứ 24 c) Tính S

Bài 27 Cho tổng A = 270 + 3105 + 150 Không thực hiện phép tính, xét xem tổng A có chia hết cho 2, cho

3, cho 5, cho 9 không? Vì sao?

Bài 28 Tổng A = 2 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 210 có chia hết cho 3 không?

Bài 29 Cho a = 45; b = 204; c = 126. a) Tìm ƯCLN(a, b, c); b) Tìm BCNN(a, b)

Bài 30 Cho C = 1 + 3 + 32 + 33 + + 310 + 311 Chứng minh rằng: a) C  13 b) C  40

Bài 31 Cho B = 4 + 42 + 43 + + 423 + 424 Chứng minh rằng B  21

Bài 34 Xét xem tổng và hiệu sau có chia hết cho 3 không? a) 22010 + 22009 b) 22011 – 22010

Bài 35 Một vườn hình chữ nhật có chiều dài 105m, chiều rộng 60m Người ta muốn trồng cây xung quanh

vườn sao cho mỗi góc vườn có một cây và khoảng cách giữa hai cây liên tiếp bằng nhau Tính khoảng cáchlớn nhất giữa hai cây liên tiếp (khoảng cách giữa hai cây là một số tự nhiên với đơn vị là mét), khi đó tổng

số cây là bao nhiêu?

Bài 36 Số học sinh khối 6 của một trường khoảng từ 200 đến 400, khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều

thừa 5 học sinh Tính số học sinh đó

Trang 15

Bài 37 Tại một bến xe, cứ 10 phút lại có một chuyến Taxi rời bến, cứ 12 phút có một chuyến xe buýt rời

bến Lúc 6 giờ, một xe Taxi và một xe buýt cùng rời bến một lúc Hỏi lúc mấy giờ lại có một Taxi và một xebuýt rời bến lần tiếp theo?

Bài 38 Một đoàn công tác xã hội có 80 người trong đó có 32 nữ về giúp bà con xã Bình Hải (Quảng Ngãi)

khắc phục hậu quả lũ lụt, cần phân chia thành các tổ công tác có số người bằng nhau Hỏi có bao nhiêu cáchchia các tổ không qúa 10 người, với số nam, số nữ bằng nhau giữa các tổ

Trang 16

Bài 1 Cho ba điểm A, B, C khụng thẳng hàng Vẽ đường thẳng AB, tia AC, đoạn thẳng BC, điểm M nằm

giữa B và C

Bài 2 Cho đoạn thẳng AB = 8cm Trờn tia AB lấy điểm M sao cho AM = 4cm.

a) Điểm M cú nằm giữa hai điểm A và B khụng? Vỡ sao?

b) So sỏnh AM và MB c) M cú là trung điểm của AB khụng?

Bài 3 Gọi M, N, P là ba điểm trờn tia Ox sao OM = 2cm, ON = 3cm, OP = 5cm So sỏnh MN và NP.

Bài 4 Gọi A, B là hai điểm trờn tia Ox cho OA = 4cm, OB = 6cm Trờn tia BA lấy điểm C sao cho BC =

3cm So sỏnh AB với AC

Bài 5.Trờn tia Ax lấy hai điểm O và B sao cho AO = 2cm, AB = 5cm Gọi I là trung điểm của OB Tớnh AI Bài 6 Cho đoạn thẳng CD = 5cm Trờn đoạn thẳng này lấy điểm I và K sao cho CI = 1cm, DK = 3cm.

a) Điểm K cú phải là trung điểm của đoạn thẳng CD khụng?

b) Chứng tỏ rằng I là trung điểm của đoạn thẳng CK

Bài 7 Trờn đường thẳng xy lấy một điểm O và hai điểm M, N sao cho OM = 2cm, ON = 3cm Vẽ cỏc điểm

A và B trờn đường thẳng xy sao cho M là trung điểm của OA, N là trung điểm của OB

Tớnh độ dài đoạn thẳng AB

Bài 8 Trờn tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm, OB = 5cm Trờn tia đối của tia BO lấy điểm C

sao cho BC = 3cm Tớnh độ dài đoạn thẳng AC

Chú ý: Các em học sinh trình bày bài khoa học và sạch sẽ, chữ viết rõ ràng Có một số bài toán khó các em

phải cùng nhau trao đổi hoặc yêu cầu thầy giáo gợi ý (nếu cần)

@.com.vn.thcsnghian.0986053022.6D Họ và tên học sinh:………

2 - Hết -2

Ước chung và bội chung

I/ Bài tập.

Bài tập 1: 3 khối 6 – 7 – 8 theo thứ tự có 300 học sinh- 276 học sinh – 252 học sinh xếp hàng dọc để

điều hành sao cho hàng dọc mỗi khối nh nhau Có thể xếp nhiều nhất thành mấy hàng dọc để mỗi khốikhông lẻ ? kho đó mỗi khối có bao nhiêu hàng ngang?

Bài tập 2: CMR các cặp số sau nguyên tố cùng nhau với mọi n  N

a) n; 2n + 1 c)3n + 2; 5n + 3

Trang 17

b) 2n + 3; 4n + 8 d) 2n + 1; 6n + 5

Bài tập 3: a) Biết a – 5b  17 CMR 10a + b  17 (a, b  N)

b) Biết 3a + 2b  17 CMR 10a + b  17 (a, b  N)

Bài tập 4: Có 100 quyển vở và 90 bút chì đợc thởng đều cho một số học sinh còn lại 4 quyển vở và 18 bút

chì không đủ chia đều Tính số học sinh

Giải:

Gọi số học sinh là a: => 100 – 4  a ; 90 – 18  a

Bài tập 5: Tìm n  N sao cho: a) 4n – 5  13; b) 5n + 1  7; c) 25n + 3  53

Bài tập 6: Tìm n sao cho a) n + 4  n + 1

Trang 18

Bài tập 11: Một thiết bị điện tử 605 phát tiếng bíp; chiều thứ 2 625 bíp lúc 10h sáng cả 2 cùng kêu hỏi lúc

mấy giờ cả 2 cùng kêu (10h 31p)

Bài tập 12: Tìm n để các số sau nguyên tố cùng nhau

18n + 3  d

d  3 vì 21n + 7  3 => d = 718n + 3  7 => 18n + 3 – 21  7 => 18(n - 1)  7

=> n  7 b + 1( 18n + 3; 21n + 7) = 1Vậy để (9n + 24; 3n + 4)= 1 => n lẻTìm 2 số tự nhiên biết

Bài tập 13: Hiệu bằng 84; ƯCLN bằng 28; nằm trong khoảng (300; 440)

Trang 19

a/ Vì A chia hết cho cả 2 và 5 nên A chia hết cho 10 Do đó y = 0.

Vì A chia hết cho 3 nên 6 + 2 + x + 1 + y = 9 + x là số chia hết cho 3 Do đó x  3 Vậy x 

Trang 20

Tõ gi¶ thiÕt suy ra a + 2 lµ sè chia hÕt cho c¶ 3, 4, 5 vµ 7

Mµ BCNN(3,4,5,7) = 420 nªn a + 2 chia hÕt cho 420, v× 2503 chia cho 420 b»ng 5 d 403 vµ 2601 chia

420 b»ng 6 d 81 nªn a + 2 = 420.6 tøc lµ a = 2518

VËy sè HS cña trêng lµ 2518 em

Bµi to¸n 5: Ch S = 3 + 32 + 33 + …+ 3100

a/ Chøng minh r»ng S chia hÕt cho 4

b/ Chøng minh r»ng 2S + 3 lµ mét luü thõa cña 3

Trang 21

4 số trang còn lại Hỏi:

a) Mỗi ngày bạn Nam đọc đợc bao nhiêu trang sách?

b) Tính tỉ số số trang sách trong ngày 1 và ngày 3

c) Ngày 1 bạn đọc đợc số trang chiếm bao nhiêu % số trang của cuốn sách

Bài 5 Một lớp có 45 học sinh gồm 3 loại học lực: giỏi, khá, trung bình Số học sinh trung bình chiếm

9

2

sốhọc sinh cả lớp, số học sinh khá bằng 60% số học sinh còn lại

a) Tính số học sinh mỗi loại b)Tính tỉ số giữa số học sinh giỏi và học sinh trung bình

c) Số học sinh giỏi chiếm bao nhiêu phần trăm học sinh của cả lớp?

Bài 6 Bạn Nga đọc một cuốn sách trong 3 ngày Ngày 1 bạn đọc đợc 1

5 số trang sách Ngày 2 bạn đọc đợc

2

3số trang sách còn lại Ngày 3 bạn đọc nốt 200 trang.

a) Cuốn sách đó dầy bao nhiêu trang?

Trang 22

b) Tính số trang sách bạn Nga đọc đợc trong ngày 1; ngày 2

c) Tính tỉ số số trang sách mà bạn Nga đọc đợc trong ngày 1 và ngày 3

d) Ngày 1 bạn đọc đợc số trang sách chiếm bao nhiêu % của cuốn sách?

Bài 7 Một cửa hàng bán gạo bán hết số gạo của mình trong 3 ngày Ngày thứ nhất bán đợc 3

7 số gạo của

cửa hàng Ngày thứ hai bán đợc 26 tấn Ngày thứ ba bán đợc số gạo chỉ bằng 25% số gạo bán đợc trong ngày1

a) Ban đầu cửa hàng có bao nhiêu tấn gạo?

b) Tính số gạo mà cửa hàng bán đợc trong ngày 1; ngày 3

c) Tính tỉ số số gạo cửa hàng bán đợc trong ngày 2 và ngày 1

d) Số gạo cửa hàng bán đợc trong ngày 1 chiếm bao nhiêu % số gạo của cửa hàng?

Bài 8 Một bà bán cam bán lần đầu hết 1

3 và 1 quả Lần thứ hai bán

1

3 còn lại và 1 quả Lần 3 bán đợc 29

quả cam thì vừa hết số cam Hỏi ban đầu bà có bao nhiêu quả cam?

Bài 9 Chứng minh các phân số sau là các phân số tối giản:

5 4

x D x

Trang 23

Bµi 13 TÝnh tæng

2 3 2008 2009

11

12114

11

11

11

13

12

142

Trang 24

10.Hãy thay x, y bởi các chữ số để:

a 123 43x y chia hết cho 3 và 5 b 56 3x y chia hết cho 2 , 5 và 9 c 56 3x y chia hết cho 2 và 9

d 71 1x y chia hết cho 45 e 6 14x y chia hết cho 3 ,4 và 5

11.M = a + b – 1 và N = b + c – 1 Biết M > N hỏi hiệu a c d ơng hay âm ?

Ngày đăng: 20/12/2020, 06:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w