- Hieåu noäi dung chính cuûa töøng ñoaïn, noäi dung cuûa caû baøi; nhaän bieát ñöôïc theå loaïi (thô, vaên xuoâi) cuûa baøi taäp ñoïc thuoäc hai chuû ñieåm Khaùm phaù theá giôùi, Tình y[r]
Trang 1TUẦN 35 Thứ hai ngày 19 tháng 5 năm 20
Chào cờ
Thể dục
GV chuyên dạy
Tập đọc TIẾT 69: ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II I.Mục tiêu:
Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc được 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HKII
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được thể loại (thơ, văn xuôi) của bài tập đọc thuộc hai chủ điểm Khám phá thế giới, Tình yêu cuộcsống
II Đồ dùng dạy học : Phiếu viết tên từng bài tập đọcvà HTL Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Nhận xét cho điểm
- GV giới thiệu bài
- GV đặt 1 – 2 câu hỏi về đoạn vừa đọc
- GV nhận xét, ghi điểm
- Tóm tắt vào bảng nội dung các bài tập đọc là truyện kể trong chủ điểm:
Khám phá thế giới hoặc Tình yêu cuộc sống
- Nêu tên những bài tập đọcthuộc hai chủ điểm trên:
HS trả lời-HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS nêu:Đường đi Sa Pa, Trăng ơi từ đâu đến, hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất, Dòng sông mặc áo, Vươngquốc vắng nụ cười, Ngắm trăng, Không đề, Con chim chiền chiện, Tiếng cười là liều
Trang 24’ 3.Củng cố,
dặn dò:
( Cho hs nêu miệng trước,
hs khác bổ sung)
- GV phát bảng nhóm cho một số HS
- GV nhận xét chốt kết quảđúng
- GV nhận xét tiết học
Chuẩn bị cho tiết học sau
thuốc bổ, Ăn mầm đá
- HS thảo luận theo nhóm đôi
- Đại diện vài nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét , bổ sung
- HS nghe
Rút kinh nghiệm tiết dạy :
………
Toán TIẾT 171: ÔN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG HOẶC HIỆU
VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ.
I Mục tiêu:
- Giải được bài toán về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó
II Chuẩn bị: Bảng phụ kẻ sẵn như bài tập 1, 2 sgk.
III.Các hoạt động dạy –học
TG Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học
- Nhận xét cho điểm
- GV giới thiệu bài
- GV đưa bảng phụ kẻ sẵn như sgk
- Nêu cách tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số
-Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng
- Hướng dẫn tương tự bài 1
- Nêu cách tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số
Tỉ số của 2 số 1/6 2/3 3/5
Số lớn 78 102 135Nhận xét
- HS nêu yêu cầu
Trang 3.Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Chuaồn bũ baứi sau
- Caực bửụực giaỷi:
+ Veừ sụ ủoà ủoaùn thaỳng minh hoaù baứi toaựn
+ Tỡm toồng soỏ phaàn baống nhau + Tỡm soỏ thoực ụỷ moói kho
- HS laứm vụỷ, 1 hs leõn baỷng laứm
Baứi giaỷi Toồng soỏ phaàn baống nhau laứ
4 + 5 = 9 ( phaàn ) Soỏ thoực ụỷ kho thửự nhaỏt laứ
1350 : 9 x 4 = 600 ( taỏn)Soỏ thoực ụỷ kho thửự hai laứ
1350 – 600 = 750 ( taỏn )ẹaựp soỏ : kho 1 ; 600 taỏn Kho 2 ; 750 taỏn thoực
- HS nghe
Rỳt kinh nghiệm tiết dạy :
………
Lịch sử KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II ( Đề chung của nhà trường ra )
Hướng dẫn học ( TNXH )
ễN ĐỊA Lí I.Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về :
+ Đặc điểm của đồng bằng Duyên Hải miền Trung
+ Ngời dân và hoạt động sản xuất ở đồng bằng Duyên Hải Miền Trung
+ Thấy đợc những khó khăn mà đồng bào miền Trung trải qua
Trang 4- Vị trí của thành phố Đà Nẵng
- Đà Nẵng có những cảng nào ?
- Cho biết những phơng tiện giao thông nào có thể đến Đà Nẵng ?
B2: Gọi học sinh nêu
- GV nhận xét và bổ xung
2 Đà Nẵng - trung tâm công nghiệp
+ HĐ2: Cho HS làm việc theo cặp
B1: Cho HS đọc sách giáo khoa
- Em hãy kể tên một số loại hàng hoá đợc đa đến Đà Nẵng
và từ Đà Nẵng đa đi các nơi khác bằng tàu biển
B2: Đại diện các nhóm báo cáo
- GV nhận xét và bổ sung
3 Đà Nẵng - địa điểm du lịch+ HĐ3: Cho HS làm việc theo cặp
B1: Cho HS quan sát hình 1 và hỏi
- Những địa điểm nào của Đà Nẵng thu hút nhiều khác du lịch
B2: Đại diện các nhóm trình bày
- Kể tên các khu du lịch của ĐàNẵng
- Hàng đa đi là vật liệu xây dựng, đá mỹ nghệ, vải may quần áo, hải sản
- HS quan sát và thảo luận
- Đà Nẵng có nhiều bãi biển
đẹp liền kề núi non nớc ( Ngũ Hành Sơn ), bảo tàng Chăm,
- HS nờu
- HS nghe
Hướng dẫn học Toỏn TIẾT 1: ễN TẬP VỀ TèM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG HOẶC HIỆU VÀ TỶ SỐ
CỦA HAI SỐ Để
I Mục tiờu:
- Giaỷi ủửụùc baứi toaựn veà tỡm hai soỏ khi bieỏt toồng hoaởc hieọu vaứ tổ soỏ cuỷa hai soỏ ủoự
II Chuẩn bị: Sỏch cựng em học Toỏn
III.Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 5- Cho HS đọc đề bài
- Cho HS làm bài
- Cho HS lên chữa bài
- GV nhận xét, cho điểm
- Cho HS đọc đề bài
- Cho HS làm bài
- Cho HS lên chữa bài
- GV nhận xét, cho điểm
- HS lên chữa bài
- Cả lớp nhận xét, chữa bài vào vở
Bài giải
Cả hai lớp cĩ số học sinh là:
27 + 33 = 60 ( học sinh )Lớp 4A mua số vở là:
720 : 60 x 27 = 324 ( quyển )Lớp 4B mua số vở là:
720 – 324 = 396 ( quyển )Đáp số: Lớp 4A: 324 quyển Lớp 4B: 396 quyển
- HS đọc đề bài
- HS làm bài
- HS lên chữa bài
- Cả lớp nhận xét, chữa bài vào vở
Bài giảiHiệu số phần bằng nhau là:
64 + 4 = 68 ( tuổi )Hiện nay cháu cĩ số tuổi là:
8 + 4 = 12 ( tuổi )Đáp số: Ơng 68 tuổi, cháu 12 tuổi
- HS nghe
Thứ ba ngày 20 tháng 5 năm 20
Chính tả TIẾT 35: ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
I Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ thuộc hai chủ điểm đã học (Khám phá thế giới, Tình yêu cuộc sống); bước đầu giải thích được nghĩa từ và đặt câu với từ ngữ thuộc hai chủ
Trang 6điểm ôn tập.
II Chuẩn bị: Phiếu ghi tên từng bài tập đọc.
III Hoạt động dạy học:
- Nhận xét
- GV giới thiệu bài
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa
đọc, HS trả lời,
- GV nhận xét, ghi điểm
- GV chia nhóm, giao việc:
+ Nhóm 1: Thống kê các từ ngữthuộc chủ điểm Khám phá thế giới
+ Nhóm 2: Tìm từ ngữ thuộc chủ điểm Tình yêu cuộc sống
- GV chốt lời giải đúng: Từ ngữ nói về hoạt động du lịch, thám hiểm Từ ngữ nói về tình yêu cuộc sống
- Bài 3: Giải nghĩa một trong sốcác từ vừa thống kê được ở bài tập 2 và đặt câu với từ ngữ ấy
- HS nêu yêu cầu của BT
- HS làm bài trên bảng nhóm
- Các nhóm trưng bày kết quả
- HS sử dụng từ điển giải nghĩa một số từ ngữ: Du lịch, thám hiểm, lạc quan, yêu đời
- HS nối tiếp đọc câu của mình
- Lớp nhận xét
Trang 7I Mục tiêu:
Vận dụng được bốn phép tính với phân số để biết giá trị của biểu thức và tìm thànhphần chưa biết của phép tính
- Giải bài toán có lời văn về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
II Chuẩn bị: Bảng nhóm
III.Các hoạt động dạy –học
- Nhận xét cho điểm
- GV giới thiệu bài
- Nêu tên tỉnh và diện tíchtương ứng và so sánh diệntích các tỉnh rồi sắp xếp
- GV chốt lời giải đúng
- Tỉnh nào có DT lớn nhất? DT bé nhất?
- Nêu thứ tự thực hiện cácphép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc đơn?
- GV chốt lời giải đúng
- Tìm x
- Nêu cách tìm thành phầnsố bị trừ và số bị chia chưa biết?
- HS hát
- 1HS thực hiện
- HS nghe
- HS nêu yêu cầu bài toán
- HS xem bảng SGK và làm việc cá nhân
Nhân, chia trước cộng, trừ sau đối vối các phép tính có cả cộng, trừ, nhân, chia
- HS làm giấy nháp
- 1 số HS lên bảng chữa bài.a )2
4 x = 8 x
Trang 8- Nhận xét chung tiết học
- Chuẩn bị bài sau
6 – 1 = 5 ( phần ) Tuổi con là: 30 : 5 = 6 ( tuổi ) Tuổi bố là: 30 + 6 = 36 ( tuổi )
Đáp số: Con: 6 tuổi Bố: 36 tuổi
- HS thực hiện
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
Luyện từ và câu TIẾT 69: ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
I Mục tiêu:
Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Dựa vào đoạn văn nói về một cây cụ thể hoặc hiểu biết về một loài cây, viết được đoạn văn tả cây cối rõ những đặc điểm nổi bật
II Chuẩn bị: Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL.
III Các hoạt động dạy học
2 Dạy bài mới
a Kiểm tra tập
- Nhận xét cho điểm
- GV giới thiệu bài
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc, HS trả lời, GV nhận xét, ghi điểm
- Viết đoạn văn tả cây xương
- HS đọc nội dung bài tập quan sát tranh minh hoạ trong SGK, ảnh cây xương rồng
- HS viết đoạn văn miêu tả cây xương rồng
Trang 94’ 3.Củng cố,
dặn dò:
dẫn người đọc
- GV nhận xét, chấm điểm
những bài viết hay
- Nêu những chú ý khi viết bàivăn miêu tả cây cối
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Một số HS đọc đoạn văn
- HS nghe
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
Kĩ thuật TIẾT 35: LẮP GHÉP MÔ HÌNH TỰ CHỌN I.Mục tiêu
Chọn được các chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn
- Lắp ghép được một mô hình tự chọn Mô hình lắp tương đối chắc chắn, sử dụngđược
- Lắp ghép được ít nhất một mô hình tự chọn Mô hình lắp chắc chắn , sử dụng được
II Chuẩn bị:Mẫu xe ô tô tải đã lắp sẵn Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
III Các hoạt động dạy học
- GV giới thiệu bài
- HS chọn chi tiết:
- GV kiểm tra và giúp đỡ HS chọn đúng và đủ chi tiết để lắp xe ô tô tải
* Lắp từng bộ phận
- Trước khi HS thực hành lắp từng bộ phận, GV gọi 1 em đọc phần ghi nhớ
- Trong quá trình HS thực hành lắp từng bộ phận, GV nhắc các em lưu ý một số điểm sau :
+Khi lắp sàn ca bin , cần chú ý vị trí trên dưới của tấm chữ L với các thanh thẳng 7 lỗ và thanh chữ U dài
+ Khi lắp ca bin , các em chú ý phải lắp tuần tự để đảm bảo đúng qui trình
- GV theo dõi và kiểm tra quá trình HS
- HS thực hành lắp từng bộ phận
Trang 10*Lắp ráp xe ô tô tải
- GV yêu cầu HS đọc kĩ quy trình để thực hành lắp ráp xe
- GV nhắc nhở HS lưu ý các vị trí
- GV quan sát HS thực hành uốn nắn , chỉnh sửa cho những HS còn lúng túng
- GV đưa ra tiêu chí đánh giá SP
- GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần tháiđộ học tập của HS
- Chuẩn bị giờ sau
- GV nhận xét giờ học
- HS nhắc lại quy trình
- HS thực hành lắp ráp
- HS cùng GV đánhgiá SP
- HS nghe
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
Hướng dẫn học Tốn TIẾT 2: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
- Vận dụng được bốn phép tính với phân số để biết giá trị của biểu thức Đổi đơn vị
đo khối lượng và biết tìm số trung bình cộng
- Giải bài toán có lời văn về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
II Chuẩn bị: Sách cùng em học Tốn
III Các hoạt động dạy học
- Cho HS đọc đề bài
- Cho HS làm bài
- Cho HS lên chữa bài
- GV nhận xét, cho điểm
- Cho HS đọc đề bài
- Cho HS làm bài
- Cho HS lên chữa bài
- GV nhận xét, cho điểm
- HS lên chữa bài
- Cả lớp nhận xét, chữa bài vào vở
3520 yến = 352 tạ 7 tạ 6 kg = 706 kg
5020 kg = 5 tấn 20 kg ¾ tạ = 75 kg
2 giờ ¼ giờ = 135 phút 4/5 thế kỷ= 80 năm
- HS đọc đề bài
- HS làm bài
- HS lên chữa bài
- Cả lớp nhận xét, chữa bài vào vở
79 x 11 + 2800 x 40 = 869 + 112 000 = 112 869
3 000 000 – 6475 x 16 + 234
= 3 000 000 – 103 600 + 234
Trang 11- GV nhận xét giờ học
= 2 896 400 + 234 = 2 896 634
- HS đọc đề bài
- HS làm bài
- HS lên chữa bài
- Cả lớp nhận xét, chữa bài vào vở
1 Kiến thức: HS đọc bài “Vườn quả cù lao sông ’’ hiểu nội dung và trả lời một số câu hỏi có liên quan
- Làm bài tập phân biệt dấu hỏi, dấu ngã
2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng đọc hiểu, làm bài tập chính tả
3 Thái độ: Giáo dục cho HS tính kiên trì, cẩn thận
- GV nhận xét, cho điểm
- GV giới thiệu bài-GV đọc bài: Vườn quả cùlao sông
- Cho HS đọc lại bài
- Cho HS làm bài vào vở
Trang 12I Mục tiêu:
- Nhận biết được câu hỏi, câu kể, câu cảm, câu khiến trong bài văn; tìm được trạng ngữ chỉ thời gian, trạng ngữ chỉ nơi chốn trong bài văn đã cho
II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.
III.Các hoạt động dạy học
- Nhận xét cho điểm
- GV giới thiệu bài
- HS hát
- HS trả lời
- HS nghe
Trang 13+ Câu cảm: Ôi, răng đau quá!
Bộng răng sưng của bạn ấy chuyển sang má khác rồi!
+ Câu khiến: Em về nhà đi!
+ Câu có trạng ngữ chỉ thời gian:
Có một lần, trong giờ tập đọc, tôinhét tờ giấy thấm vào mồm
Chuyện xảy ra đã lâu
+ Câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn:
Ngồi trong lớp, tôi lấy lưỡi đẩy đẩy lại cục giấy thấm trong mồm
-Dặn HS chuẩn bị bài sau
- GVnhận xét tiết học
- 1HS đọc yêu cầu của bài tập 1,2
- Cả lớp đọc lướt truyện: Có một lần
- HS đọc thầm lại truyện, tìm các câu hỏi, câu kể, câu khiến, câu cảm trong bài
- HS làm việc theo nhóm.-Viết các câu vào bảng nhóm
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
- HS đưa bảng nhóm ghi các câu tìm được, hs tìm trạng ngữ trong các câu đó
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở
- HS lên bảng làm bài
I Mục tiêu:
Trang 14- Đọc được số, xác định được giá trị của chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số tự nhiên
- So sánh được hai phân số
Bài 1 ;Bài 2 ( thay phép chia 101598 : 287 bằng phép chia cho số có hai chữ số ) Bài 3 ( cột 1 ) ;Bài 4
II.Chuẩn bị: Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy –học
1’
4’
1’
30’
A.Ổn định tổ
chức
B KTBC:
C Bài mới
1.GTB
2 Dạy bài mới
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3
Bài 4:
-Cho HS hát
- Viết 1 số TN có 6 chữ số.Đọc số đó?
- Nhận xét cho điểm
- GV giới thiệu bài
- Nêu cách đọc số có nhiều chữ số theo tên lớp.( HS giỏi)
- GV viết từng số lên bảng cho HS đọc
VD: Chín trăm bảy mười lăm nghìn ba trăm sáu mươi tám
Nhận xét
- Thay phép chia
101598 : 287 bằng phép chia cho số có hai chữ số
- Nêu cách so sánh hai phân số cùng mẫu số và khác mẫu số
- GV cho HS tự làm bài
- GV chốt kết quả
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Nêu các bước tính số thóc thu được ở thửa ruộng đó
- GV chấm 1 số bài
- HS hát
- HS thực hiện
- HS nghe
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Cách đọc: Xác định tên lớp + Đọc như số có 1, 2, 3 chữ số Thêm tên lớp
- HS đọc số Nêu giá trị của chữ số 9 ở mỗi số
24579 82604
43867 35246
68446 47358
101598 25
159 4063
98
23
- HS nêu - HS tự làm bài rồi chữa bài.5 7< 7 9
7
8>
5 6 10
15=
16 24 19
43<
19 34
- NX bài
- HS đọc đề bài
- HS nêu + Tính chiều rộng của thửa ruộng
+ Tính diện tích thửa ruộng đó + Số thóc thu hoạch được trên
Trang 15-4’ 3.Củng cố ,
dặn dò:
- GV chốt lời giải đúng
- Nhận xét chung tiết học
- Chuẩn bị bài sau
thửa ruộng
Bài giải Chiều rộng thửa ruộng là
120 x 2/3 = 80 ( m) Diện tích thửa ruộng là
120 x 80 = 9600 ( m2)Thu hoạch được số thóc là
9600 : 100 x 50 = 4800 (kg) = 48 tạ
Đáp số : 48 tạ
- HS thực hiện Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Tập đọc TIẾT 70: ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II I.Mục tiêu
Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Nghe-viết đúng bài CT (tốc độ viết khoảng 90 chữ/15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài; biết trình bày các dòng thơ, khổ thơ theo thể thơ 7 chữ
HS khá, giỏi đạt tốc độ viết trên 90 chữ/15 phút; bài viết sạch sẽ, trình bày đẹp
II Chuẩn bị:Bảng phụ chép sẵn bài viết.
III.Các hoạt động dạy-học:
- KT vở viết của HS
- GV giới thiệu bài
- Như tiết 1
- Nhận xét cho điểm
- GV đọc toàn bài
+ Theo em bài thơ có nộidung gì?( HS giỏi)
- GV nhắc HS chú ý cáchtrình bày bài thơ, nhữngtừ ngữ dễ viết sai: Lộnggió, lích rích, chìa vôi,
-HS hát
- HS báo cáo
- HS nghe
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài
- HS đọc trong SGK (hoặc đọcthuộc lòng ) theo yêu cầu trongphiếu
- HS theo dõi trong SGK
-HS đọc thầm lại bài thơ
- Trẻ em sống giữa thế giới củathiên nhiên, thế giới của nhữngcâu chuyện cổ tích, giữa tìnhyêu thương của cha mẹ
- HS viết bảng con từ khó
Trang 162’ 3.Củng cố, dặn dò:
sớm khuya
- Nhận xét bảng con
- GV đọc từng câu hoặctừng bộ phận ngắn trongcâu cho HS viết
-GV đọc cho HS soát lại
- GV chấm 7-10 bài, nhận xét chung
- GVnhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bàisau
- HS nghe viết chính tả
-HS đổi vở soát lỗi
- HS nghe
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Khoa học TIẾT 69: ÔN TẬP HỌC KÌ II.
I Mục tiêu:
- Ô n tập về
+ Thành phần các chất dinh dưỡng có trong thức ăn và vai trò của không khí , nước trong đời sống
+ Vai trò của thực vật đối với sự sống trên trái đất
+ Kĩ năng phán đoán, giải thích một số bài tập về nước, không khí, ánh sáng, nhiệt
II Chuẩn bị: Hình trang 138, 139, 140 SGK
III.Các hoạt động dạy học:
chơi: Thi nói
về vai trò của
- Cho HS hát
- Nêu vai trò của con người
trong chuỗi thức ăn tự nhiên?
- Nhận xét cho điểm
- GV giới thiệu bài
- GV cho HS làm việc theo nhóm
- Trong cùng một thời gian, các nhóm thi đua thể hiện nội dung của 3 câu trong mụcnày
- GV viết câu hỏi ra phiếu
- GV tổ chức cho HS thực hành lần lượt từ bài 1 đến bài2
- GV chia lớp thành 2 đội
- Đưa ra cách tính điểm: Đội nào có nhiều câu hỏi và
- HS hát
- HS nêu
- HS nghe
-HS làm việc theo nhóm
- Một nhóm hỏi, một nhóm trả lời Mỗi thành viên trong nhóm chỉ được hỏi một lần , mọi thành viên đều được tham gia
+ HS bốc thăm được câu hỏi nào thì trả lời câu hỏi đó
- HS làm việc theo nhóm bàn
- Đại diện nhóm trình bày
- NX,bổ sung